Trả góp 0%
Miễn phí lắp đặt
Giảm giá 12%

TV LED R30E

Model: KDL-32R300E
5,290,000₫6,050,000₫
1

1. Giá được đề cập liên quan đến Giá bán lẻ được đề xuất bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời gian mà không cần thông báo trước và chỉ áp dụng trên website này.

Quà tặng

  • Overview
    Trải nghiệm hình ảnh sắc nét hơn, rõ ràng hơn và rực rỡ hơn với Clear Resolution Enhancer. Với X-Protection PRO, TV của bạn được bảo vệ trước bụi, hiện tượng quá áp do sét và độ ẩm để luôn sẵn sàng giúp bạn giải trí với những tính năng như Đài FM và Phát nội dung đa định dạng qua USB.
  • Specifications

    Năm sản xuất

    Năm sản xuất

    2017

    Kích thước và trọng lượng

    Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

    32 inch (31,5 inch)

    Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

    80,0 cm

    Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

    Xấp xỉ 735 x 443 x 63 mm

    Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

    Xấp xỉ 735 x 461 x 168 mm

    Kích thước TV có giá đỡ dựng trên sàn (R x C x D)

    -

    Kích thước thùng đựng (R x C x D)

    Xấp xỉ 837 x 529 x 152 mm

    Chiều rộng chân đế

    Xấp xỉ 381 mm

    Khoảng cách giữa các lỗ khoan theo tiêu chuẩn VESA® (D X C)

    100 x 100 mm

    Trọng lượng TV không có chân đế

    Xấp xỉ 4,5 Kg

    Trọng lượng TV có chân đế

    Xấp xỉ 4,8 Kg

    Trọng lượng TV có chân đế

    -

    Trọng lượng gồm thùng đựng (Tổng)

    Xấp xỉ 8,0 kg

    Khả năng kết nối

    Chuẩn Wi-Fi

    -

    Ngõ vào Ethernet

    -

    Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

    Không

    (Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

    1 (PHÍA SAU)

    (Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

    Không

    (Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

    1 (ngõ Hybrid với hỗn hợp ở ĐẰNG SAU)

    (Các) Ngõ vào video hỗn hợp

    1 (ngõ Hybrid với thành phần ở ĐẰNG SAU)

    (Các) Ngõ vào RS-232C

    Không

    Tổng các ngõ vào HDMI

    2 (1 bên cạnh/1 phía sau)

    HDCP

    HDCP1.4

    HDMI-CEC

    MHL

    Không

    HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

    (Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

    1 (Phía sau)

    (Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

    1 (ngõ Hỗn hợp với ngõ ra tai nghe và loa subwoofer ở ĐẰNG SAU)

    Cổng USB

    1 (Bên cạnh)

    Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

    Không

    Hỗ trợ định dạng qua USB

    FAT16/FAT32/NTFS

    Mã phát USB

    MPEG1/MPEG2PS/MPEG2TS/AVCHD/MP4Part10/MP4Part2/AVI(XVID)/AVI(MotionJpeg)/WMV9/MKV/WEBM/WAV/MP3/WMA/JPEG

    Hình ảnh (Panel)

    Loại màn hình

    LCD

    Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

    1366 x 768

    Loại đèn nền

    LED nền

    Loại đèn nền làm mờ cục bộ

    Kiểm soát đèn nền theo khung

    Hình ảnh (đang xử lý)

    Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

    Không

    Tăng cường độ nét

    Clear Resolution Enhancer

    Tăng cường màu sắc

    Công nghệ Live Colour™

    Tăng cường độ tương phản

    Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer

    Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

    Motionflow™ XR 100Hz

    Hỗ trợ tín hiệu video

    1080/24p (chỉ HDMI™), 1080/60i, 1080/60p (HDMI™ / Thành phần), 1080/50i, 1080/50p (HDMI™ / Thành phần), 480/60i, 480/60p, 576/50i, 576/50p, 720/60p, 576/50p, 1080/30p (chỉ HDMI™), 720/30p (chỉ HDMI™), 720/24p (chỉ HDMI™)

    Chế độ hình ảnh

    Sống động;Tiêu chuẩn;Tùy chỉnh;Ảnh-Sống động;Ảnh-Tiêu chuẩn;Ảnh-Tùy chỉnh;Điện ảnh;Game;Đồ họa;Thể thao

    Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại)

    Công suất âm thanh

    5 W + 5 W

    Loại loa

    Loa ván hở

    Âm thanh (Xử lý)

    Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

    Dolby™ Digital, Dolby™ Digital Plus, Dolby™ pulse

    Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

    Đầu ra kỹ thuật số DTS 2.0+

    Đài FM

    Xử lý âm thanh

    Không

    Âm thanh vòm giả lập

    Không

    Chế độ âm thanh

    Chuẩn, Nhạc/Rạp chiếu phim / Game / Thể thao

    Phần mềm

    Hệ thống hoạt động

    Linux

    Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

    -

    Ngôn ngữ hiển thị

    TIẾNG AFRIKAANS / TIẾNG Ả RẬP / TIẾNG ANH / TIẾNG BA TƯ / TIẾNG PHÁP / TIẾNG INDONESIA / TIẾNG BỒ ĐÀO NHA / TIẾNG NGA / TIẾNG SWAHILI / TIẾNG THÁI / TIẾNG THỔ NHĨ KỲ / TIẾNG VIỆT / TIẾNG TRUNG / TIẾNG ZULU

    Ngôn ngữ nhập văn bản

    -

    Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

    Không

    Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

    Trình duyệt Internet

    -

    Bộ hẹn giờ bật/tắt

    Hẹn giờ tắt

    Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

    Hình đôi

    Không

    Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

    (Analog)-, (Kỹ thuật số) Phụ đề

    Tiết kiệm điện và năng lượng

    Xếp hạng mức năng lượng 

    -

    Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

    80,0 cm

    Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

    32 inch (31,5 inch)

    Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

    39 W

    Mức tiêu thụ năng lượng hàng năm*

    -

    Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

    0,40 W

    Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

    -

    TỈ LỆ CHÓI CAO NHẤT

    -

    Sự hiện diện của dây dẫn 

    Hàm lượng thủy ngân (mg)

    -

    Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

    -

    Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

    -

    Tuân thủ tiêu chuẩn Energy Star® 

    -

    Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

    DC 19,5 V

    Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

    Kiểm soát đèn nền động 

    Cảm biến ánh sáng

    -

    Thiết kế

    MÀU VIỀN

    Màu đen

    Thiết kế chân đế

    Đen óng

    Bộ dò đài tích hợp

    Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

    1 (Kỹ thuật số/Analog)

    Số bộ dò đài (Vệ tinh)

    -

    Hệ thống truyền hình (Analog)

    B/G, D/K, I, M

    Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

    45,25 MHz - 863,25 MHz, tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia

    Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

    DVB-T/T2

    Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

    VHF/UHF, tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia/khu vực

    Hệ thống truyền hình (Cáp kỹ thuật số)

    -

    Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số vệ tinh)

    -

    CI+

    -

    Phụ kiện

    Phụ kiện tùy chọn

    Giá treo tường: SU-WL450 (Hạn chế tiếp cận cổng kết nối)

  • Highlight

    Kích thước sẵn có 32” (80 cm)

    Độ phân giải WXGA

    Clear Resolution Enhancer

    Phát nội dung đa định dạng qua USB

    X-Protection PRO

  • Features
    Clear Resolution Enhancer: chi tiết không thể xao lãng

    Clear Resolution Enhancer: chi tiết không thể xao lãng

    Biến những hình ảnh bị nhiễu thành trải nghiệm xem trọn vẹn - bạn sẽ được thưởng thức những chi tiết và kết cấu hình ảnh đẹp lung linh, ngay cả trong những vùng ảnh phẳng. Clear Resolution Enhancer nâng cấp hình ảnh có độ phân giải thấp lên độ phân giải Full HD mà không làm nhiễu ảnh. Để làm được điều này, Clear Resolution Enhancer sẽ giảm độ nhiễu trước khi nâng cấp hình ảnh lên độ phân giải Full HD. Nhờ đó, ảnh sẽ trở nên rõ ràng và chi tiết hơn với độ sâu và độ tương phản nâng cao.

    X-Protection PRO: Thiết kế thách thức cả những điều kiện khắc nghiệt nhất

    X-Protection PRO: Thiết kế thách thức cả những điều kiện khắc nghiệt nhất

    X-Protection PRO bảo vệ TV của bạn theo bốn cách. Thứ nhất, không có lỗ thông gió nên không lo về bụi. Thứ hai, tụ điện sơ cấp giúp TV hoạt động ổn định, ngay cả khi xảy ra sốc điện đột ngột. Thứ ba, một lớp mạ chống ẩm trên đường dây giúp ngăn ngừa đoản mạch do độ ẩm cao. Và cuối cùng, với bộ bảo vệ chống sét, TV của bạn được bảo vệ trước những tia sét đến 9000 V.

    Motionflow™ XR đảm bảo cho hành động được uyển chuyển  

    Motionflow™ XR đảm bảo cho hành động được uyển chuyển  

    Tận hưởng các chi tiết sắc nét và mượt mà ngay cả với các chuỗi chuyển động nhanh nhờ có Motionflow™ XR. Công nghệ mới cho phép tạo và chèn thêm khung hình vào giữa các khung hình ban đầu. Công nghệ này đối chiếu các yếu tố thị giác trên các khung hình liên tiếp, sau đó tính toán cực nhanh hành động thiếu sót trong chuỗi cảnh. Một số model còn có tính năng chèn khung tối, mang lại màu sắc điện ảnh chân thật và không bị mờ.

    Phát USB ở rất nhiều định dạng

    Phát USB ở rất nhiều định dạng

    Tận hưởng nội dung kỹ thuật số bạn yêu thích từ thẻ USB bất kỳ. Phát nhạc, video clip và xem bộ sưu tập ảnh qua TV với khả năng phát đa định dạng qua USB. TV hỗ trợ nhiều loại mã, cho phép bạn trải nghiệm nhiều định dạng khác nhau. Chỉ cần cắm USB vào và bạn đã sẵn sàng để thưởng thức.

    Clear Phase mang đến tần số mượt mà và cân bằng

    Clear Phase mang đến tần số mượt mà và cân bằng

    BRAVIA® sử dụng một model máy tính mạnh mẽ để phân tích và bù trừ cho những phản hồi thiếu chính xác của loa. Chức năng này được thực hiện bằng cách 'lấy mẫu' tần số loa với độ chính xác cao hơn. Thông tin được phản hồi trở lại để loại bỏ các mức âm cao nhất hoặc thấp nhất trong phản hồi tự nhiên của loa - mang lại âm thanh trong và tự nhiên thậm chí còn tái tạo được tất cả các tần số.

  • Hỗ trợ
  • Overview
    • Overview
      Trải nghiệm hình ảnh sắc nét hơn, rõ ràng hơn và rực rỡ hơn với Clear Resolution Enhancer. Với X-Protection PRO, TV của bạn được bảo vệ trước bụi, hiện tượng quá áp do sét và độ ẩm để luôn sẵn sàng giúp bạn giải trí với những tính năng như Đài FM và Phát nội dung đa định dạng qua USB.
  • Thông số kỹ thuật
    • Specifications

      Năm sản xuất

      Năm sản xuất

      2017

      Kích thước và trọng lượng

      Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

      32 inch (31,5 inch)

      Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

      80,0 cm

      Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

      Xấp xỉ 735 x 443 x 63 mm

      Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

      Xấp xỉ 735 x 461 x 168 mm

      Kích thước TV có giá đỡ dựng trên sàn (R x C x D)

      -

      Kích thước thùng đựng (R x C x D)

      Xấp xỉ 837 x 529 x 152 mm

      Chiều rộng chân đế

      Xấp xỉ 381 mm

      Khoảng cách giữa các lỗ khoan theo tiêu chuẩn VESA® (D X C)

      100 x 100 mm

      Trọng lượng TV không có chân đế

      Xấp xỉ 4,5 Kg

      Trọng lượng TV có chân đế

      Xấp xỉ 4,8 Kg

      Trọng lượng TV có chân đế

      -

      Trọng lượng gồm thùng đựng (Tổng)

      Xấp xỉ 8,0 kg

      Khả năng kết nối

      Chuẩn Wi-Fi

      -

      Ngõ vào Ethernet

      -

      Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

      Không

      (Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

      1 (PHÍA SAU)

      (Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

      Không

      (Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

      1 (ngõ Hybrid với hỗn hợp ở ĐẰNG SAU)

      (Các) Ngõ vào video hỗn hợp

      1 (ngõ Hybrid với thành phần ở ĐẰNG SAU)

      (Các) Ngõ vào RS-232C

      Không

      Tổng các ngõ vào HDMI

      2 (1 bên cạnh/1 phía sau)

      HDCP

      HDCP1.4

      HDMI-CEC

      MHL

      Không

      HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

      (Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

      1 (Phía sau)

      (Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

      1 (ngõ Hỗn hợp với ngõ ra tai nghe và loa subwoofer ở ĐẰNG SAU)

      Cổng USB

      1 (Bên cạnh)

      Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

      Không

      Hỗ trợ định dạng qua USB

      FAT16/FAT32/NTFS

      Mã phát USB

      MPEG1/MPEG2PS/MPEG2TS/AVCHD/MP4Part10/MP4Part2/AVI(XVID)/AVI(MotionJpeg)/WMV9/MKV/WEBM/WAV/MP3/WMA/JPEG

      Hình ảnh (Panel)

      Loại màn hình

      LCD

      Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

      1366 x 768

      Loại đèn nền

      LED nền

      Loại đèn nền làm mờ cục bộ

      Kiểm soát đèn nền theo khung

      Hình ảnh (đang xử lý)

      Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

      Không

      Tăng cường độ nét

      Clear Resolution Enhancer

      Tăng cường màu sắc

      Công nghệ Live Colour™

      Tăng cường độ tương phản

      Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer

      Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

      Motionflow™ XR 100Hz

      Hỗ trợ tín hiệu video

      1080/24p (chỉ HDMI™), 1080/60i, 1080/60p (HDMI™ / Thành phần), 1080/50i, 1080/50p (HDMI™ / Thành phần), 480/60i, 480/60p, 576/50i, 576/50p, 720/60p, 576/50p, 1080/30p (chỉ HDMI™), 720/30p (chỉ HDMI™), 720/24p (chỉ HDMI™)

      Chế độ hình ảnh

      Sống động;Tiêu chuẩn;Tùy chỉnh;Ảnh-Sống động;Ảnh-Tiêu chuẩn;Ảnh-Tùy chỉnh;Điện ảnh;Game;Đồ họa;Thể thao

      Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại)

      Công suất âm thanh

      5 W + 5 W

      Loại loa

      Loa ván hở

      Âm thanh (Xử lý)

      Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

      Dolby™ Digital, Dolby™ Digital Plus, Dolby™ pulse

      Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

      Đầu ra kỹ thuật số DTS 2.0+

      Đài FM

      Xử lý âm thanh

      Không

      Âm thanh vòm giả lập

      Không

      Chế độ âm thanh

      Chuẩn, Nhạc/Rạp chiếu phim / Game / Thể thao

      Phần mềm

      Hệ thống hoạt động

      Linux

      Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

      -

      Ngôn ngữ hiển thị

      TIẾNG AFRIKAANS / TIẾNG Ả RẬP / TIẾNG ANH / TIẾNG BA TƯ / TIẾNG PHÁP / TIẾNG INDONESIA / TIẾNG BỒ ĐÀO NHA / TIẾNG NGA / TIẾNG SWAHILI / TIẾNG THÁI / TIẾNG THỔ NHĨ KỲ / TIẾNG VIỆT / TIẾNG TRUNG / TIẾNG ZULU

      Ngôn ngữ nhập văn bản

      -

      Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

      Không

      Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

      Trình duyệt Internet

      -

      Bộ hẹn giờ bật/tắt

      Hẹn giờ tắt

      Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

      Hình đôi

      Không

      Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

      (Analog)-, (Kỹ thuật số) Phụ đề

      Tiết kiệm điện và năng lượng

      Xếp hạng mức năng lượng 

      -

      Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

      80,0 cm

      Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

      32 inch (31,5 inch)

      Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

      39 W

      Mức tiêu thụ năng lượng hàng năm*

      -

      Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

      0,40 W

      Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

      -

      TỈ LỆ CHÓI CAO NHẤT

      -

      Sự hiện diện của dây dẫn 

      Hàm lượng thủy ngân (mg)

      -

      Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

      -

      Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

      -

      Tuân thủ tiêu chuẩn Energy Star® 

      -

      Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

      DC 19,5 V

      Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

      Kiểm soát đèn nền động 

      Cảm biến ánh sáng

      -

      Thiết kế

      MÀU VIỀN

      Màu đen

      Thiết kế chân đế

      Đen óng

      Bộ dò đài tích hợp

      Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

      1 (Kỹ thuật số/Analog)

      Số bộ dò đài (Vệ tinh)

      -

      Hệ thống truyền hình (Analog)

      B/G, D/K, I, M

      Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

      45,25 MHz - 863,25 MHz, tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia

      Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

      DVB-T/T2

      Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

      VHF/UHF, tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia/khu vực

      Hệ thống truyền hình (Cáp kỹ thuật số)

      -

      Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số vệ tinh)

      -

      CI+

      -

      Phụ kiện

      Phụ kiện tùy chọn

      Giá treo tường: SU-WL450 (Hạn chế tiếp cận cổng kết nối)

  • Nổi bật
    • Highlight

      Kích thước sẵn có 32” (80 cm)

      Độ phân giải WXGA

      Clear Resolution Enhancer

      Phát nội dung đa định dạng qua USB

      X-Protection PRO

  • Đặc tính
    • Features
      Clear Resolution Enhancer: chi tiết không thể xao lãng

      Clear Resolution Enhancer: chi tiết không thể xao lãng

      Biến những hình ảnh bị nhiễu thành trải nghiệm xem trọn vẹn - bạn sẽ được thưởng thức những chi tiết và kết cấu hình ảnh đẹp lung linh, ngay cả trong những vùng ảnh phẳng. Clear Resolution Enhancer nâng cấp hình ảnh có độ phân giải thấp lên độ phân giải Full HD mà không làm nhiễu ảnh. Để làm được điều này, Clear Resolution Enhancer sẽ giảm độ nhiễu trước khi nâng cấp hình ảnh lên độ phân giải Full HD. Nhờ đó, ảnh sẽ trở nên rõ ràng và chi tiết hơn với độ sâu và độ tương phản nâng cao.

      X-Protection PRO: Thiết kế thách thức cả những điều kiện khắc nghiệt nhất

      X-Protection PRO: Thiết kế thách thức cả những điều kiện khắc nghiệt nhất

      X-Protection PRO bảo vệ TV của bạn theo bốn cách. Thứ nhất, không có lỗ thông gió nên không lo về bụi. Thứ hai, tụ điện sơ cấp giúp TV hoạt động ổn định, ngay cả khi xảy ra sốc điện đột ngột. Thứ ba, một lớp mạ chống ẩm trên đường dây giúp ngăn ngừa đoản mạch do độ ẩm cao. Và cuối cùng, với bộ bảo vệ chống sét, TV của bạn được bảo vệ trước những tia sét đến 9000 V.

      Motionflow™ XR đảm bảo cho hành động được uyển chuyển  

      Motionflow™ XR đảm bảo cho hành động được uyển chuyển  

      Tận hưởng các chi tiết sắc nét và mượt mà ngay cả với các chuỗi chuyển động nhanh nhờ có Motionflow™ XR. Công nghệ mới cho phép tạo và chèn thêm khung hình vào giữa các khung hình ban đầu. Công nghệ này đối chiếu các yếu tố thị giác trên các khung hình liên tiếp, sau đó tính toán cực nhanh hành động thiếu sót trong chuỗi cảnh. Một số model còn có tính năng chèn khung tối, mang lại màu sắc điện ảnh chân thật và không bị mờ.

      Phát USB ở rất nhiều định dạng

      Phát USB ở rất nhiều định dạng

      Tận hưởng nội dung kỹ thuật số bạn yêu thích từ thẻ USB bất kỳ. Phát nhạc, video clip và xem bộ sưu tập ảnh qua TV với khả năng phát đa định dạng qua USB. TV hỗ trợ nhiều loại mã, cho phép bạn trải nghiệm nhiều định dạng khác nhau. Chỉ cần cắm USB vào và bạn đã sẵn sàng để thưởng thức.

      Clear Phase mang đến tần số mượt mà và cân bằng

      Clear Phase mang đến tần số mượt mà và cân bằng

      BRAVIA® sử dụng một model máy tính mạnh mẽ để phân tích và bù trừ cho những phản hồi thiếu chính xác của loa. Chức năng này được thực hiện bằng cách 'lấy mẫu' tần số loa với độ chính xác cao hơn. Thông tin được phản hồi trở lại để loại bỏ các mức âm cao nhất hoặc thấp nhất trong phản hồi tự nhiên của loa - mang lại âm thanh trong và tự nhiên thậm chí còn tái tạo được tất cả các tần số.

  • Reviews
    • Reviews
  • Hỗ trợ