Trả góp 0%
Miễn phí lắp đặt
Giảm giá 11%

W61G | LED | HD Ready | HDR | Smart TV

Model: KDL-32W610G
6,290,000₫7,090,000₫
1

1. Giá được đề cập liên quan đến Giá bán lẻ được đề xuất bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời gian mà không cần thông báo trước và chỉ áp dụng trên website này.

Quà tặng

  • Overview
    Thỏa sức giải trí với hình ảnh được nâng cao gần bằng định dạng Full HD nhờ X-Reality PRO™ dễ dàng nâng cấp và khám phá nội dung mới với tính năng Một nút để đến YouTube.
  • Highlight

    Kích thước sẵn có 32” (80 cm)

    Dải tương phản động

    Độ phân giải WXGA

    X-Reality™ PRO

    YouTube™ và nhiều hơn nữa

  • Features
    Khám phá lại từng chi tiết hình ảnh với công nghệ X-Reality™ PRO

    Khám phá lại từng chi tiết hình ảnh với công nghệ X-Reality™ PRO

    Công nghệ xử lý hình ảnh X-Reality™ PRO sẽ nâng cấp mọi điểm ảnh để ảnh có độ rõ nét vượt trội. Trong khi các khung hình được phân tích, mỗi cảnh sẽ được đối chiếu với cơ sở dữ liệu hình ảnh đặc biệt của chúng tôi để tinh chỉnh hình ảnh và giảm nhiễu – cho độ chân thực ngoài sức tưởng tượng. Bạn có thể nhận thấy rõ sự khác biệt với chi tiết ảnh sống động như thật, bất kể nội dung bạn đang xem là gì. 

    Khám phá trải nghiệm giải trí HDR đầy cảm xúc

    Khám phá trải nghiệm giải trí HDR đầy cảm xúc

    Chiếc TV này cho bạn trải nghiệm thế giới phim ảnh và truyền hình đầy kỳ thú với chất lượng HDR vô cùng chi tiết và sống động. TV tương thích với nhiều định dạng HDR, trong đó có HDR10 và Hybrid Log-Gamma.

    Trải nghiệm chơi game HDR

    Trải nghiệm chơi game HDR

    TV 4K HDR của Sony là sự kết hợp hoàn hảo với máy chơi game PlayStation®4 và PlayStation®4 Pro. Đắm mình trong trải nghiệm chơi game cực nhạy và thú vị với màu sắc rực rỡ. Những game bạn yêu thích trở nên sống động như thật với chất lượng hình ảnh tuyệt vời.

    Kết nối trực tuyến ngay với một nút để đến YouTube™

    Kết nối trực tuyến ngay với một nút để đến YouTube™

    Truy cập ngay vào YouTube™ và thưởng thức mọi video bạn yêu thích. Chúng tôi đã làm cho YouTube™ nhanh hơn bao giờ hết trên chiếc TV LED này của Sony và đưa vào một nút YouTube™ trên điều khiển từ xa để bạn dễ dàng duyệt đến.

    Sử dụng điện thoại thông minh sành điệu hơn

    Sử dụng điện thoại thông minh sành điệu hơn

    Tất cả nội dung bạn yêu thích trên điện thoại thông minh hay ổ USB giờ đây có thể được thưởng thức trên màn hình lớn của TV với hình ảnh đẹp đến từng chi tiết. Tính năng Smart Plug and Play giúp bạn dễ dàng chia sẻ video, ảnh và nhạc từ nhiều thiết bị.

    Được chế tạo để lắng nghe: ClearAudio+

    Được chế tạo để lắng nghe: ClearAudio+

    Mang đến trải nghiệm nghe nhìn chân thực. ClearAudio+ tinh chỉnh âm thanh TV cho bạn chìm đắm và dâng tràn cảm xúc như thể mọi thứ đang diễn ra xung quanh bạn. Nghe nhạc và lời thoại rõ ràng và tách biệt hơn, bất kể nội dung bạn đang xem.

    Cáp được giấu tinh tế, gọn gàng và ngăn nắp

    Cáp được giấu tinh tế, gọn gàng và ngăn nắp

    Sử dụng thiết bị cố định cáp đi kèm để giấu cáp gọn gàng trong chân đế kèm theo máy.

    X-Protection PRO: Thiết kế thách thức cả những điều kiện khắc nghiệt nhất

    X-Protection PRO: Thiết kế thách thức cả những điều kiện khắc nghiệt nhất

    Thưởng thức trọn vẹn chương trình giải trí mà không bị phân tâm. Chiếc TV HDR này được trang bị X-Protection PRO nên rất bền, có khả năng chống bụi bẩn, độ ẩm, dòng điện tăng vọt và cả sét đánh.

    Motionflow™ XR đảm bảo cho hành động được uyển chuyển

    Motionflow™ XR đảm bảo cho hành động được uyển chuyển

    Tận hưởng các chi tiết mượt mà và sắc nét ngay cả trong các cảnh chuyển động nhanh với Motionflow™ XR. Công nghệ tiên tiến này giúp tạo ra và chèn thêm khung hình vào giữa các khung hình ban đầu. Công nghệ này so sánh các yếu tố trực quan chính trên các khung hình liên tiếp rồi tính toán từng khoảnh khắc hành động trong các cảnh phim. Một số model còn có tính năng chèn khung tối, mang lại màu sắc điện ảnh chân thật và không bị mờ.

    DSEE khôi phục chi tiết cho âm nhạc kỹ thuật số của bạn

    DSEE khôi phục chi tiết cho âm nhạc kỹ thuật số của bạn

    Video internet với độ phân giải thấp, chương trình TV phát lại và các file nén dung lượng lớn thường có chất lượng âm thanh kém. Một lượng lớn dữ liệu sẽ mất đi khi ta nén các file âm thanh lại. Với công nghệ tăng cường âm thanh kỹ thuật số (DSEE), các tần số bị mất (đặc biệt là tần số cao) được khôi phục hoàn hảo cho chất lượng âm thanh tự nhiên và cảm xúc sâu lắng hơn.  

    Clear Phase mang đến tần số mượt mà và cân bằng

    Clear Phase mang đến tần số mượt mà và cân bằng

    BRAVIA™ sử dụng một model máy tính mạnh mẽ để phân tích và bù trừ cho những phản hồi thiếu chính xác của loa. Chức năng này được thực hiện bằng cách 'lấy mẫu' tần số loa với độ chính xác cao hơn. Thông tin được phản hồi trở lại để loại bỏ các mức âm cao nhất hoặc thấp nhất trong phản hồi tự nhiên của loa - mang lại âm thanh trong và tự nhiên thậm chí còn tái tạo được tất cả các tần số.

    Cinematic S-Force Front Surround

    Cinematic S-Force Front Surround

    Hãy tận hưởng âm tần say mê đưa bạn đắm chìm vào trung tâm của hành động. S-Force PRO Front Surround mô phỏng cách não bộ tương quan với các nguồn âm thanh để tạo ra âm lượng, độ trễ và phổ sóng âm thích hợp chỉ bằng cách sử dụng các kênh loa trái và phải. Với kỹ thuật mô phỏng tự nhiên các trường âm thanh ba chiều, bạn sẽ được thưởng thức âm thanh phong phú có độ trung thực cao trong một vùng nghe rộng hơn.

  • Specifications

    Năm sản xuất

    Năm sản xuất

    2019

    Kích thước và trọng lượng

    Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

    32 inch (31,5 inch)

    Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

    80,0 cm

    Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

    Xấp xỉ 731 x 442 x 70 mm

    Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

    Xấp xỉ 731 x 493 x 206 mm

    Kích thước TV có giá đỡ dựng trên sàn (R x C x D)

    -

    Kích thước thùng đựng (R x C x D)

    Xấp xỉ 822 x 535 x 152 mm

    Chiều rộng chân đế

    Xấp xỉ 472 mm

    Khoảng cách giữa các lỗ khoan theo tiêu chuẩn VESA® (D X C)

    100 x 200 mm

    Trọng lượng TV không có chân đế

    Xấp xỉ 5,8 kg

    Trọng lượng TV có chân đế

    Xấp xỉ 6,1 kg

    Trọng lượng TV có chân đế

    -

    Trọng lượng gồm thùng đựng (Tổng)

    Xấp xỉ 8 kg

    Khả năng kết nối

    Chuẩn Wi-Fi

    Wi-Fi 802.11b/g/n được chứng nhận

    Ngõ vào Ethernet

    1 (Phía sau)

    Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

    Không

    (Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

    1 (Bên cạnh)

    (Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

    Không

    (Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

    Không

    (Các) Ngõ vào video hỗn hợp

    1 (Phía dưới)

    (Các) Ngõ vào RS-232C

    Không

    Tổng các ngõ vào HDMI

    2 (2 bên)

    HDCP

    HDCP1.4

    HDMI-CEC

    MHL

    Không

    HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

    (Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

    1 (Bên Hỗn hợp với Đầu ra HP, Đầu ra âm thanh và Đầu ra loa subwoofer cùng với Đầu ra âm thanh kỹ thuật số)

    Ngõ ra tai nghe

    1 (Ngõ hỗn hợp với Đầu ra tai nghe, Đầu ra âm thanh và Đầu ra loa subwoofer ở cạnh bên)

    Ngõ ra âm thanh

    1 (Ngõ hỗn hợp với Đầu ra tai nghe, Đầu ra âm thanh và Đầu ra loa subwoofer ở cạnh bên)

    Ngõ ra loa subwoofer

    1 (Ngõ hỗn hợp với Đầu ra tai nghe, Đầu ra âm thanh và Đầu ra loa subwoofer ở cạnh bên)

    Cổng USB

    2 (Bên cạnh/Xếp chồng)

    Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

    Không

    Hỗ trợ định dạng qua USB

    FAT16/FAT32/NTFS

    Mã phát USB

    MPEG1/MPEG2PS/MPEG2TS/AVCHD/MP4Part10/MP4Part2/AVI(XVID)/AVI(MotionJpeg)/WMV9/MKV/WEBM/WAV/MP3/WMA/JPEG

    Hình ảnh (Panel)

    Loại màn hình

    LCD

    Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

    1366 x 768

    Loại đèn nền

    LED viền

    Loại đèn nền làm mờ cục bộ

    Kiểm soát đèn nền theo khung

    Hình ảnh (đang xử lý)

    Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

    Có (HDR 10, HLG)

    Bộ xử lý hình ảnh

    Không

    Tăng cường độ nét

    X-Reality™ PRO

    Tăng cường màu sắc

    Công nghệ Live Colour™

    Tăng cường độ tương phản

    Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer

    Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

    Motionflow™ XR 200

    Hỗ trợ tín hiệu video

    Tín hiệu HDMI™: 1080p (30, 50, 60 Hz), 1080/24p, 1080i (50, 60 Hz), 720p (30, 50, 60 Hz), 720/24p, 576p, 576i, 480p, 480i

    Chế độ hình ảnh

    Sống động, Tiêu chuẩn, Tùy chỉnh, Điện ảnh, Thể thao, Ảnh-Sống động, Ảnh-Tiêu chuẩn, Ảnh-Tùy chỉnh, Game, Đồ họa, Game HDR, Điện ảnh HDR

    Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại)

    Công suất âm thanh

    5 W + 5 W

    Loại loa

    Loa ván hở

    Cấu hình loa

    Phạm vi đầy đủ x2

    Âm thanh (Xử lý)

    Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

    Dolby™ Digital, Dolby™ Digital Plus, Dolby™ Pulse, Dolby™ AC-4

    Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

    Âm thanh vòm kỹ thuật số DTS

    Đài FM

    Xử lý âm thanh

    ClearAudio+

    Âm thanh vòm giả lập

    S-Force Front Surround

    Chế độ âm thanh

    Tiêu chuẩn, Nhạc, Điện ảnh, Thể thao

    Phần mềm

    Hệ thống hoạt động

    Linux

    Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

    -

    Ngôn ngữ hiển thị

    TIẾNG AFRIKAANS/TIẾNG Ả-RẬP/TIẾNG ANH/TIẾNG BA TƯ/TIẾNG PHÁP/TIẾNG INDONESIA/TIẾNG BỒ ĐÀO NHA/TIẾNG NGA/TIẾNG SWAHILI/TIẾNG THÁI/TIẾNG THỔ NHĨ KỲ/TIẾNG VIỆT/TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ/TIẾNG ZULU

    Ngôn ngữ nhập văn bản

    TIẾNG ANH/TIẾNG PHÁP/TIẾNG BỒ ĐÀO NHA/TIẾNG NGA/TIẾNG THỔ NHĨ KỲ/TIẾNG VIỆT/TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ

    Thanh nội dung

    Không

    Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

    Không

    Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

    Bộ hẹn giờ bật/tắt

    Hẹn giờ tắt

    Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

    Hình đôi

    Không

    Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

    (Analog) -, (Kỹ thuật số) Phụ đề

    Tiết kiệm điện và năng lượng

    Xếp hạng mức năng lượng 

    -

    Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

    80,0 cm

    Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

    32 inch (31,5 inch)

    Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

    60W

    Mức tiêu thụ năng lượng hàng năm*

    -

    Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

    0,5W

    Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

    -

    TỈ LỆ CHÓI CAO NHẤT

    -

    Sự hiện diện của dây dẫn 

    Hàm lượng thủy ngân (mg)

    -

    Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

    -

    Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

    -

    Tuân thủ tiêu chuẩn Energy Star® 

    -

    Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

    AC 100-240 V, 50/60 Hz, Dòng một chiều 19,5 V

    Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

    Kiểm soát đèn nền động 

    Cảm biến ánh sáng

    -

    Thiết kế

    MÀU VIỀN

    Màu đen

    Thiết kế chân đế

    Bạc sẫm

    Bộ dò đài tích hợp

    Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

    1 (Kỹ thuật số/Analog)

    Số bộ dò đài (Vệ tinh)

    -

    Hệ thống truyền hình (Analog)

    B/G,D/K,I,M

    Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

    45,25 MHz - 863,25 MHz (Tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia/khu vực)

    Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

    DVB-T/T2

    Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

    VHF/UHF (Tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia/khu vực)

    Hệ thống truyền hình (Cáp kỹ thuật số)

    -

    Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số vệ tinh)

    -

    CI+

    -

    Trợ năng

    Trình đọc màn hình

    -

    Mô tả bằng âm thanh (phím Âm thanh)

    -

    Phụ đề

    Phụ đề

    Phóng to chữ

    -

    Lối tắt trợ năng

    -

    Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

    -

    Phụ kiện

    Phụ kiện tùy chọn

    Giá treo tường (SU-WL450 (Hạn chế tiếp cận đầu nối)) Tùy thuộc vào lựa chọn theo quốc gia

  • Hỗ trợ
  • Overview
    • Overview
      Thỏa sức giải trí với hình ảnh được nâng cao gần bằng định dạng Full HD nhờ X-Reality PRO™ dễ dàng nâng cấp và khám phá nội dung mới với tính năng Một nút để đến YouTube.
  • Nổi bật
    • Highlight

      Kích thước sẵn có 32” (80 cm)

      Dải tương phản động

      Độ phân giải WXGA

      X-Reality™ PRO

      YouTube™ và nhiều hơn nữa

  • Đặc tính
    • Features
      Khám phá lại từng chi tiết hình ảnh với công nghệ X-Reality™ PRO

      Khám phá lại từng chi tiết hình ảnh với công nghệ X-Reality™ PRO

      Công nghệ xử lý hình ảnh X-Reality™ PRO sẽ nâng cấp mọi điểm ảnh để ảnh có độ rõ nét vượt trội. Trong khi các khung hình được phân tích, mỗi cảnh sẽ được đối chiếu với cơ sở dữ liệu hình ảnh đặc biệt của chúng tôi để tinh chỉnh hình ảnh và giảm nhiễu – cho độ chân thực ngoài sức tưởng tượng. Bạn có thể nhận thấy rõ sự khác biệt với chi tiết ảnh sống động như thật, bất kể nội dung bạn đang xem là gì. 

      Khám phá trải nghiệm giải trí HDR đầy cảm xúc

      Khám phá trải nghiệm giải trí HDR đầy cảm xúc

      Chiếc TV này cho bạn trải nghiệm thế giới phim ảnh và truyền hình đầy kỳ thú với chất lượng HDR vô cùng chi tiết và sống động. TV tương thích với nhiều định dạng HDR, trong đó có HDR10 và Hybrid Log-Gamma.

      Trải nghiệm chơi game HDR

      Trải nghiệm chơi game HDR

      TV 4K HDR của Sony là sự kết hợp hoàn hảo với máy chơi game PlayStation®4 và PlayStation®4 Pro. Đắm mình trong trải nghiệm chơi game cực nhạy và thú vị với màu sắc rực rỡ. Những game bạn yêu thích trở nên sống động như thật với chất lượng hình ảnh tuyệt vời.

      Kết nối trực tuyến ngay với một nút để đến YouTube™

      Kết nối trực tuyến ngay với một nút để đến YouTube™

      Truy cập ngay vào YouTube™ và thưởng thức mọi video bạn yêu thích. Chúng tôi đã làm cho YouTube™ nhanh hơn bao giờ hết trên chiếc TV LED này của Sony và đưa vào một nút YouTube™ trên điều khiển từ xa để bạn dễ dàng duyệt đến.

      Sử dụng điện thoại thông minh sành điệu hơn

      Sử dụng điện thoại thông minh sành điệu hơn

      Tất cả nội dung bạn yêu thích trên điện thoại thông minh hay ổ USB giờ đây có thể được thưởng thức trên màn hình lớn của TV với hình ảnh đẹp đến từng chi tiết. Tính năng Smart Plug and Play giúp bạn dễ dàng chia sẻ video, ảnh và nhạc từ nhiều thiết bị.

      Được chế tạo để lắng nghe: ClearAudio+

      Được chế tạo để lắng nghe: ClearAudio+

      Mang đến trải nghiệm nghe nhìn chân thực. ClearAudio+ tinh chỉnh âm thanh TV cho bạn chìm đắm và dâng tràn cảm xúc như thể mọi thứ đang diễn ra xung quanh bạn. Nghe nhạc và lời thoại rõ ràng và tách biệt hơn, bất kể nội dung bạn đang xem.

      Cáp được giấu tinh tế, gọn gàng và ngăn nắp

      Cáp được giấu tinh tế, gọn gàng và ngăn nắp

      Sử dụng thiết bị cố định cáp đi kèm để giấu cáp gọn gàng trong chân đế kèm theo máy.

      X-Protection PRO: Thiết kế thách thức cả những điều kiện khắc nghiệt nhất

      X-Protection PRO: Thiết kế thách thức cả những điều kiện khắc nghiệt nhất

      Thưởng thức trọn vẹn chương trình giải trí mà không bị phân tâm. Chiếc TV HDR này được trang bị X-Protection PRO nên rất bền, có khả năng chống bụi bẩn, độ ẩm, dòng điện tăng vọt và cả sét đánh.

      Motionflow™ XR đảm bảo cho hành động được uyển chuyển

      Motionflow™ XR đảm bảo cho hành động được uyển chuyển

      Tận hưởng các chi tiết mượt mà và sắc nét ngay cả trong các cảnh chuyển động nhanh với Motionflow™ XR. Công nghệ tiên tiến này giúp tạo ra và chèn thêm khung hình vào giữa các khung hình ban đầu. Công nghệ này so sánh các yếu tố trực quan chính trên các khung hình liên tiếp rồi tính toán từng khoảnh khắc hành động trong các cảnh phim. Một số model còn có tính năng chèn khung tối, mang lại màu sắc điện ảnh chân thật và không bị mờ.

      DSEE khôi phục chi tiết cho âm nhạc kỹ thuật số của bạn

      DSEE khôi phục chi tiết cho âm nhạc kỹ thuật số của bạn

      Video internet với độ phân giải thấp, chương trình TV phát lại và các file nén dung lượng lớn thường có chất lượng âm thanh kém. Một lượng lớn dữ liệu sẽ mất đi khi ta nén các file âm thanh lại. Với công nghệ tăng cường âm thanh kỹ thuật số (DSEE), các tần số bị mất (đặc biệt là tần số cao) được khôi phục hoàn hảo cho chất lượng âm thanh tự nhiên và cảm xúc sâu lắng hơn.  

      Clear Phase mang đến tần số mượt mà và cân bằng

      Clear Phase mang đến tần số mượt mà và cân bằng

      BRAVIA™ sử dụng một model máy tính mạnh mẽ để phân tích và bù trừ cho những phản hồi thiếu chính xác của loa. Chức năng này được thực hiện bằng cách 'lấy mẫu' tần số loa với độ chính xác cao hơn. Thông tin được phản hồi trở lại để loại bỏ các mức âm cao nhất hoặc thấp nhất trong phản hồi tự nhiên của loa - mang lại âm thanh trong và tự nhiên thậm chí còn tái tạo được tất cả các tần số.

      Cinematic S-Force Front Surround

      Cinematic S-Force Front Surround

      Hãy tận hưởng âm tần say mê đưa bạn đắm chìm vào trung tâm của hành động. S-Force PRO Front Surround mô phỏng cách não bộ tương quan với các nguồn âm thanh để tạo ra âm lượng, độ trễ và phổ sóng âm thích hợp chỉ bằng cách sử dụng các kênh loa trái và phải. Với kỹ thuật mô phỏng tự nhiên các trường âm thanh ba chiều, bạn sẽ được thưởng thức âm thanh phong phú có độ trung thực cao trong một vùng nghe rộng hơn.

  • Thông số kỹ thuật
    • Specifications

      Năm sản xuất

      Năm sản xuất

      2019

      Kích thước và trọng lượng

      Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

      32 inch (31,5 inch)

      Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

      80,0 cm

      Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

      Xấp xỉ 731 x 442 x 70 mm

      Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

      Xấp xỉ 731 x 493 x 206 mm

      Kích thước TV có giá đỡ dựng trên sàn (R x C x D)

      -

      Kích thước thùng đựng (R x C x D)

      Xấp xỉ 822 x 535 x 152 mm

      Chiều rộng chân đế

      Xấp xỉ 472 mm

      Khoảng cách giữa các lỗ khoan theo tiêu chuẩn VESA® (D X C)

      100 x 200 mm

      Trọng lượng TV không có chân đế

      Xấp xỉ 5,8 kg

      Trọng lượng TV có chân đế

      Xấp xỉ 6,1 kg

      Trọng lượng TV có chân đế

      -

      Trọng lượng gồm thùng đựng (Tổng)

      Xấp xỉ 8 kg

      Khả năng kết nối

      Chuẩn Wi-Fi

      Wi-Fi 802.11b/g/n được chứng nhận

      Ngõ vào Ethernet

      1 (Phía sau)

      Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

      Không

      (Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

      1 (Bên cạnh)

      (Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

      Không

      (Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

      Không

      (Các) Ngõ vào video hỗn hợp

      1 (Phía dưới)

      (Các) Ngõ vào RS-232C

      Không

      Tổng các ngõ vào HDMI

      2 (2 bên)

      HDCP

      HDCP1.4

      HDMI-CEC

      MHL

      Không

      HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

      (Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

      1 (Bên Hỗn hợp với Đầu ra HP, Đầu ra âm thanh và Đầu ra loa subwoofer cùng với Đầu ra âm thanh kỹ thuật số)

      Ngõ ra tai nghe

      1 (Ngõ hỗn hợp với Đầu ra tai nghe, Đầu ra âm thanh và Đầu ra loa subwoofer ở cạnh bên)

      Ngõ ra âm thanh

      1 (Ngõ hỗn hợp với Đầu ra tai nghe, Đầu ra âm thanh và Đầu ra loa subwoofer ở cạnh bên)

      Ngõ ra loa subwoofer

      1 (Ngõ hỗn hợp với Đầu ra tai nghe, Đầu ra âm thanh và Đầu ra loa subwoofer ở cạnh bên)

      Cổng USB

      2 (Bên cạnh/Xếp chồng)

      Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

      Không

      Hỗ trợ định dạng qua USB

      FAT16/FAT32/NTFS

      Mã phát USB

      MPEG1/MPEG2PS/MPEG2TS/AVCHD/MP4Part10/MP4Part2/AVI(XVID)/AVI(MotionJpeg)/WMV9/MKV/WEBM/WAV/MP3/WMA/JPEG

      Hình ảnh (Panel)

      Loại màn hình

      LCD

      Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

      1366 x 768

      Loại đèn nền

      LED viền

      Loại đèn nền làm mờ cục bộ

      Kiểm soát đèn nền theo khung

      Hình ảnh (đang xử lý)

      Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

      Có (HDR 10, HLG)

      Bộ xử lý hình ảnh

      Không

      Tăng cường độ nét

      X-Reality™ PRO

      Tăng cường màu sắc

      Công nghệ Live Colour™

      Tăng cường độ tương phản

      Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer

      Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

      Motionflow™ XR 200

      Hỗ trợ tín hiệu video

      Tín hiệu HDMI™: 1080p (30, 50, 60 Hz), 1080/24p, 1080i (50, 60 Hz), 720p (30, 50, 60 Hz), 720/24p, 576p, 576i, 480p, 480i

      Chế độ hình ảnh

      Sống động, Tiêu chuẩn, Tùy chỉnh, Điện ảnh, Thể thao, Ảnh-Sống động, Ảnh-Tiêu chuẩn, Ảnh-Tùy chỉnh, Game, Đồ họa, Game HDR, Điện ảnh HDR

      Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại)

      Công suất âm thanh

      5 W + 5 W

      Loại loa

      Loa ván hở

      Cấu hình loa

      Phạm vi đầy đủ x2

      Âm thanh (Xử lý)

      Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

      Dolby™ Digital, Dolby™ Digital Plus, Dolby™ Pulse, Dolby™ AC-4

      Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

      Âm thanh vòm kỹ thuật số DTS

      Đài FM

      Xử lý âm thanh

      ClearAudio+

      Âm thanh vòm giả lập

      S-Force Front Surround

      Chế độ âm thanh

      Tiêu chuẩn, Nhạc, Điện ảnh, Thể thao

      Phần mềm

      Hệ thống hoạt động

      Linux

      Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

      -

      Ngôn ngữ hiển thị

      TIẾNG AFRIKAANS/TIẾNG Ả-RẬP/TIẾNG ANH/TIẾNG BA TƯ/TIẾNG PHÁP/TIẾNG INDONESIA/TIẾNG BỒ ĐÀO NHA/TIẾNG NGA/TIẾNG SWAHILI/TIẾNG THÁI/TIẾNG THỔ NHĨ KỲ/TIẾNG VIỆT/TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ/TIẾNG ZULU

      Ngôn ngữ nhập văn bản

      TIẾNG ANH/TIẾNG PHÁP/TIẾNG BỒ ĐÀO NHA/TIẾNG NGA/TIẾNG THỔ NHĨ KỲ/TIẾNG VIỆT/TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ

      Thanh nội dung

      Không

      Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

      Không

      Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

      Bộ hẹn giờ bật/tắt

      Hẹn giờ tắt

      Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

      Hình đôi

      Không

      Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

      (Analog) -, (Kỹ thuật số) Phụ đề

      Tiết kiệm điện và năng lượng

      Xếp hạng mức năng lượng 

      -

      Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

      80,0 cm

      Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

      32 inch (31,5 inch)

      Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

      60W

      Mức tiêu thụ năng lượng hàng năm*

      -

      Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

      0,5W

      Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

      -

      TỈ LỆ CHÓI CAO NHẤT

      -

      Sự hiện diện của dây dẫn 

      Hàm lượng thủy ngân (mg)

      -

      Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

      -

      Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

      -

      Tuân thủ tiêu chuẩn Energy Star® 

      -

      Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

      AC 100-240 V, 50/60 Hz, Dòng một chiều 19,5 V

      Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

      Kiểm soát đèn nền động 

      Cảm biến ánh sáng

      -

      Thiết kế

      MÀU VIỀN

      Màu đen

      Thiết kế chân đế

      Bạc sẫm

      Bộ dò đài tích hợp

      Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

      1 (Kỹ thuật số/Analog)

      Số bộ dò đài (Vệ tinh)

      -

      Hệ thống truyền hình (Analog)

      B/G,D/K,I,M

      Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

      45,25 MHz - 863,25 MHz (Tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia/khu vực)

      Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

      DVB-T/T2

      Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

      VHF/UHF (Tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia/khu vực)

      Hệ thống truyền hình (Cáp kỹ thuật số)

      -

      Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số vệ tinh)

      -

      CI+

      -

      Trợ năng

      Trình đọc màn hình

      -

      Mô tả bằng âm thanh (phím Âm thanh)

      -

      Phụ đề

      Phụ đề

      Phóng to chữ

      -

      Lối tắt trợ năng

      -

      Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

      -

      Phụ kiện

      Phụ kiện tùy chọn

      Giá treo tường (SU-WL450 (Hạn chế tiếp cận đầu nối)) Tùy thuộc vào lựa chọn theo quốc gia

  • Reviews
    • Reviews
  • Hỗ trợ