Trả góp 0%

Máy ảnh nhỏ gọn HX350 với zoom quang học 50x

Model: DSC-HX350
8,990,000₫
1

1. Giá được đề cập liên quan đến Giá bán lẻ được đề xuất bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời gian mà không cần thông báo trước và chỉ áp dụng trên website này.

Colour

Quà tặng

  • Specifications

    Cảm biến

    Loại cảm biến

    Cảm ứng Exmor R® CMOS loại 1/2.3 (7,82mm)

    Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

    Xấp xỉ 20.4 MP

    Số lượng điểm ảnh (Tổng)

    Xấp xỉ 21.1 Megapixel

    Ống kính

    Loại ống kính

    Ống kính ZEISS Vario Sonnar T*, 15 thấu kính trong 10 nhóm (bao gồm 1 thấu kính Super ED, 2 thấu kính ED (tán sắc cực thấp) và 3 thấu kính phi cầu)

    Số F (Khẩu độ tối đa)

    F2.8 (W) - 6.3 (T)

    Tiêu cự

    f=4,3-215mm

    GÓC NGẮM (TƯƠNG ĐƯƠNG ĐỊNH DẠNG 35 MM)

    84 độ - 2 độ (24-1200 mm)

    Phạm vi lấy nét (Từ mặt trước ống kính)

    iAuto: AF (W: Xấp xỉ 1cm đến Vô cực, T: Xấp xỉ 240cm đến Vô cực) / Chương trình tự động: AF (W: Xấp xỉ 1cm đến Vô cực, T: Xấp xỉ 240cm đến Vô cực)

    Zoom quang học

    50x (Zoom quang học trong khi quay phim)

    Zoom hình ảnh rõ nét (Ảnh tĩnh)

    Ảnh tĩnh: 20M xấp xỉ 100x / 10M xấp xỉ 142x / 5M xấp xỉ 200x / VGA xấp xỉ 810x / 15M(16:9) xấp xỉ 100x / 2M(16:9) xấp xỉ 270x; Phim: Xấp xỉ 100x

    Đường kính của kính lọc

    Có (φ55)

    Zoom kỹ thuật số

    20M xấp xỉ 200x / 10M xấp xỉ 284x / 5M xấp xỉ 400x / VGA xấp xỉ 810x / 15M (16:9) xấp xỉ 200x / 2M (16:9) xấp xỉ 540x

    Màng chắn sáng

    7 lá

    Màn hình

    Loại màn hình

    7,5cm (loại 3.0) (4:3) / 921.600 điểm / Xtra Fine / TFT LCD

    Góc có thể điều chỉnh

    Lên xấp xỉ 90 độ, xuống xấp xỉ 60 độ

    Chọn màn hình (Khung ngắm/LCD)

    KHUNG NGẮM/MÀN HÌNH (không tự động)

    Phóng đại hỗ trợ MF

    8,1x, 16,2x

    Khung ngắm

    Loại màn hình/Số điểm ảnh

    Điện (0,5cm (loại 0.2), tương đương 201.600 điểm ảnh)

    Phạm vi trường ảnh

    100%

    Kiểm soát độ sáng

    Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

    Máy ảnh

    Bộ xử lý hình ảnh

    Có (BIONZ X)

    CHỐNG RUNG (ẢNH TĨNH)

    Quang học

    Chế độ lấy nét

    Lấy nét tự động từng ảnh một (Single-shot AF);DMF; Lấy nét bằng tay(Manual Focus);Lấy nét tự động liên tục (Continuous AF)(Chỉ phim & chụp ảnh thể thao nâng cao)

    Khu vực lấy nét

    Rộng;Trung tâm;Điểm linh hoạt (S/M/L)

    KHÓA LẤY NÉT TỰ ĐỘNG

    Chế độ đo sáng

    Đo sáng đa điểm;Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm;Đo sáng điểm

    Bù sáng

    +/- 2.0 EV, 1/3 bước bù sáng

    Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Tự động (ISO80-3200, có thể chọn giới hạn trên/dưới), 80/100/125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200, Giảm nhiễu đa khung hình: Tự động (ISO80-3200),100/200/400/800/1600/3200/6400 /12800

    Độ nhạy ISO (Phim)

    Tự động (ISO80-3200, có thể chọn giới hạn trên/dưới),80/100/125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200

    Ánh sáng tối thiểu (Phim)

    Tự động: 4 lux (Tốc độ màn trập 1/30)

    Chế độ Cân bằng trắng

    G7-M7,A7-B7

    Tốc độ màn trập

    iAuto (4 - 1/4000) / Chương trình tự động (1 - 1/4000) / Ưu tiên khẩu độ (8 - 1/2000) / Ưu tiên màn trập (30 - 1/4000) / Thủ công (30 - 1/4000)

    Khẩu độ

    iAuto (F2.8-F6.3 (W)) / Chương trình tự động (F2.8-F6.3 (W) ) /Ưu tiên khẩu độ (F2.8-F8.0(W)) / Ưu tiên tốc độ màn trập (F2.8-F6.3(W)) / Thủ công (F2.8-F8.0 (W))

    Bộ điều chỉnh hình ảnh

    Chất lượng (Đẹp / Chuẩn)

    Giảm nhiễu

    Phơi sáng khử nhiễu lâu;Khử nhiễu ISO cao:Bình thường/Thấp;Khử nhiễu đa khung hình:Tự động, ISO100-12800

    Chức năng dải tần nhạy sáng

    Tắt, Tối ưu hóa dải tần rộng (Tự động/Mức 1-5), Dải tần nhạy sáng cao tự động: Tắt, Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức chênh lệch phơi sáng (bước bù sáng 1.0-6.0EV, 1.0EV)

    Chế độ quay/chụp

    Chương trình tự động (Program Auto);Ưu tiên khẩu độ (Aperture Priority);Ưu tiên tốc độ màn trập (Shutter Speed Priority);Độ phơi sáng thủ công (Manual Exposure);MR (Gọi lại bộ nhớ - Memory Recall) 1,2;Chế độ phim (Chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Độ phơi sáng thủ công); Toàn cảnh (Panorama);Chọn cảnh (Scene Selection);Tự động thông minh (Intelligent Auto);Siêu tự động (Superior Auto)

    Lựa chọn cảnh

    Độ nhạy sáng cao(High Sensitivity);Chụp cảnh ban đêm(Night Scene);Chụp ảnh chạng vạng(Handheld Twilight);Chụp chân dung ban đêm(Night Portrait);Chụp phong cảnh(Landscape);Chụp chân dung(Portrait);Làm mịn da(Soft Skin);Chống nhòe khi chụp chủ thể chuyển động(Anti Motion Blur);Chụp bãi biển(Beach);Chụp tuyết(Snow);Chụp pháo hoa(Fireworks);Chụp thể thao nâng cao(Advanced Sports Shooting);Chụp thức ăn(Gourmet);Chế độ chụp động vật(Pet Mode)

    Tốc độ chụp liên tục (tối đa) (với số lượng điểm ảnh ghi hình tối đa)

    Xấp xỉ 10 hình/giây (lên đến 10 ảnh )

    Bộ tự hẹn giờ

    Tắt / 10 giây / 2 giây / chân dung 1 / chân dung 2

    Loại lấy nét

    Chụp ảnh đơn (Single);Chụp liên tục (Continuous);Chụp hẹn giờ (Self-timer);Chụp hẹn giờ liên tục (Self-timer(cont.));Chụp chân dung(Self-portrait);Chụp nhiều ảnh liên tục với mức bù sáng khác nhau(Cont.-bracketing);Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau(White balance bracketing)

    Toàn cảnh (Chụp)

    Quét toàn cảnh thông minh (hỗ trợ định dạng 360)

    Phong cách sáng tạo

    Chuẩn, Sống động, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Đen trắng, Nâu đỏ

    Tự động xoay ảnh

    Yes

    Chế độ đo sáng

    Đo sáng đa điểm;Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm;Đo sáng điểm

    Số cảnh có thể nhận ra được

    Ảnh tĩnh: Tự động tối ưu: 44 / iAuto: 33; Phim: 44

    Ánh sáng tối thiểu

    Tự động: 4 lux (Tốc độ màn trập 1/30)

    Bù sáng

    Tích hợp chế độ Sửa mắt đỏ do Flash

    Tắt / Mở

    Flash

    Chế độ Flash

    Tắt đèn flash (Flash off) / Đèn flash tự động (Autoflash) / Cộng sáng (Fill-flash) / Đồng bộ chậm (Slow Sync.) / Flash nâng cao / Đồng bộ sau.

    Loại đèn flash

    Tích hợp, bật lên thủ công

    Đèn AF

    Tự động / Tắt

    Dải Flash tích hợp

    ISO tự động: Xấp xỉ 0,5m đến 8,5m (W) / Xấp xỉ 2,4m đến 3,5m (T), ISO3200: lên tới xấp xỉ 12,0m (W) / Xấp xỉ 5,1m (T)

    Đang quay

    Phương tiện ghi tương thích

    Memory Stick Duo™, Memory Stick PRO Duo™; Memory Stick PRO Duo™ (Tốc độ cao); Memory Stick PROHG Duo; Memory Stick Micro™; Memory Stick Micro™ (Mark2);;Thẻ nhớ SD; Thẻ nhớ SDHC;Thẻ nhớ SDXC;Thẻ nhớ microSD;Thẻ nhớ microSDHC;Thẻ nhớ microSDXC

    Định dạng quay phim

    Ảnh tĩnh: theo dạng JPEG (DCF, Exif, MPF Baseline), tương thích với DPOF

    Định dạng quay phim

    AVCHD:Dolby Digital (AC-3) 2ch (Dolby Digital Stereo Creator), MP4: MPEG-4 AAC-LC 2 kênh

    Định dạng quay phim

    sRGB

    Chế độ quay phim (NTSC)

    AVCHD: 28M PS(1.920x1.080/60p) / 24M FX(1.920x1.080/60i) / 17M FH(1.920x1.080/60i) / 24M FX(1.920x1.080/24p) / 17M FH(1.920x1.080/24p), MP4: 12M (1.440x1.080/30 hình/giây) / 3M VGA (640x480/30 hình/giây)

    Toàn cảnh (Quay)

    Quét toàn cảnh thông minh (hỗ trợ định dạng 360)

    Số điểm ảnh được ghi (Cỡ ảnh)

    Chế độ 3:2: 18M (5.184×3.456) / 8.9M (3.648×2.432) / 4.5M (2.592×1.728) / chế độ 4:3:20M(5.184×3.888) / 10M(3.648×2.736) / 5M(2.592×1.944) / VGA / chế độ 16:9:15M(5.184×2.920) / 7.5M(3.648×2.056) / 2.1M(1.920×1.080) / chế độ 1:1:15M(3.888×3.888) / 7.5M(2.736×2.736) / 3.7M(1.920×1.920) / Quét toàn cảnh:Rộng(7.152×1.080/4.912×1.920) /Tiêu chuẩn(4.912×1.080/3.424×1.920) / Quét toàn cảnh:360 (11.520×1.080)

    Giao diện

    Đầu nối gồm ngõ ra và ngõ vào

    Cổng Micro USB/USB đa năng, USB tốc độ cao (USB 2.0), Micro HDMI

    Nguồn

    Nguồn điện

    DC 3.6V(pin đi kèm) / DC5.0V(bộ chuyển đổi AC đi kèm)

    Hệ thống pin

    NP-BX1

    Mức tiêu thụ điện (Chế độ Máy ảnh)

    Xấp xỉ 1,4W (EVF: xấp xỉ 1,1W)

    Sạc qua cổng USB / Nguồn cấp qua cổng USB

    Có (Nguồn cấp trong khi ghi hình/phát lại cần bộ AC-UD10 bán riêng.)

    THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (ẢNH TĨNH) (CIPA) 

    Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 300 / Xấp xỉ 150 phút (EVF:Xấp xỉ 380 / Xấp xỉ 190 phút); Phim (quay thực tế): Xấp xỉ 50 phút (EVF: Xấp xỉ 55 phút). (Ở chế độ [MP4 12M], thời gian quay liên tục tối đa khoảng 15 phút và kích thước tệp tối đa là 2GB.); Phim (quay liên tục): Xấp xỉ 85 phút (EVF: Xấp xỉ 95 phút). (Ở chế độ [MP4 12M], thời gian quay liên tục tối đa khoảng 15 phút và kích thước tệp tối đa là 2GB. )

    Khác

    Photo Creativity

    Các chức năng chụp

    Nhận diện khuôn mặt(Face Detection);Đường lưới (Grid Line);Nhận diện nụ cười (Smile shutter);Thước canh kỹ thuật số (Digital Level Gauge (canh độ nghiêng);Chụp nhiều ảnh có mức cân bằng trắng khác nhau (WB Bracket);Hỗ trợ lấy nét bằng tay (MF Assist);Chế độ lọc Micref Level

    Chức năng phát lại

    BRAVIA® Sync (Điều khiển cho HDMI);dạng xem chỉ mục 9/25 khung hình;Tự động định hướng;Trình chiếu;Tua tới/lui (Phim);Xóa; Bảo vệ;Video hành động (motion shot)

    Nhiệt độ vận hành

    0 độ C. - +40 độ C. / 32 độ F. - 104 độ F.

    Kích cỡ & Trọng lượng

    KÍCH THƯỚC (R X C X D) (XẤP XỈ)

    129,6 x 93,2 x 114,8 mm, 129,6 x 93,2 x 103,2 mm (từ mặt trước ống kính đến màn hình); 5 1/8 x 3 3/4 x 4 5/8 inch, 5 1/8 x 3 3/4 x 4 1/8 inch (từ mặt trước ống kính đến màn hình)

    TRỌNG LƯỢNG (TUÂN THỦ CIPA)

    Xấp xỉ 652g (Kèm theo pin và Memory Stick DUO) / Xấp xỉ 625g (Chỉ thân máy)

  • Highlight

    Cảm biến CMOS Exmor R 20.4MP

    Bộ xử lý BIONZ X cho chi tiết và giảm nhiễu tối đa

    Ống kính zoom quang học 50x ZEISS® Vario-Sonnar T*

    Khả năng quay video chất lượng Full HD tuyệt đẹp

    Chế độ Chống rung quang học SteadyShot & Chống rung quang học SteadyShot Active

    Loại cảm biến

    Cảm ứng Exmor R® CMOS loại 1/2.3 (7,82mm)

    Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

    Xấp xỉ 20.4 MP

    Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Tự động (ISO80-3200, có thể chọn giới hạn trên/dưới), 80/100/125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200, Giảm nhiễu đa khung hình: Tự động (ISO80-3200),100/200/400/800/1600/3200/6400 /12800

  • Features
    Chụp ảnh 20.4 megapixel rõ nét đến từng chi tiết ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu

    Chụp ảnh 20.4 megapixel rõ nét đến từng chi tiết ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu

    Chụp ảnh tĩnh, quay phim sống động tới từng chi tiết ngay cả khi quay/chụp trong nhà hay trong điều kiện ánh sáng kém, với cảm biến Exmor R® CMOS 20.4 MP hiệu dụng

    BIONZ X™ cho ảnh rõ nét và ít nhiễu hơn

    BIONZ X™ cho ảnh rõ nét và ít nhiễu hơn

    Để chuyển đổi dữ liệu từ cảm biến Exmor R® CMOS thành hình ảnh có độ phân giải cao, bộ xử lý hình ảnh BIONZ X™ tích hợp khả năng tái tạo các chi tiết ảnh và công nghệ giảm nhiễu theo vùng cụ thể. Sự kết hợp này cho phép tái tạo hình ảnh trung thực đạt màu sắc và bố cục tự nhiên hơn với độ chính xác vượt trội theo thời gian thực

    Zoom mạnh mẽ mà không cần mang theo nhiều phụ kiện

    Zoom mạnh mẽ mà không cần mang theo nhiều phụ kiện

    Từ phong cảnh hữu tình cho đến thiên nhiên hoang dã, tất cả đều được thu trọn qua ống kính Carl Zeiss® Vario-Sonnar T* với khả năng zoom quang học 50x

    Khóa lấy nét tự động (Lock-on AF) nâng cao cơ hội chụp ảnh

    Khóa lấy nét tự động (Lock-on AF) nâng cao cơ hội chụp ảnh

    Bạn chỉ cần nhấn nửa chừng nút chụp để kích hoạt tính năng Khóa lấy nét tự động (Lock-on AF) . Máy sẽ tự điều chỉnh cỡ khung lấy nét mục tiêu theo kích cỡ chủ thể, cải thiện hiệu suất dò tìm và không bỏ lỡ bất kỳ cơ hội ghi hình nào

    Điều chỉnh ánh sáng và các mức phơi sáng bằng tay

    Điều chỉnh ánh sáng và các mức phơi sáng bằng tay

    Sử dụng các chế độ thủ công P/S/A/M để điều khiển tốc độ màn trập hay khẩu độ và thỏa sức sáng tạo với các hiệu ứng cho bức hình của bạn

    Tạo bố cục ảnh với góc ngắm thực tế

    Tạo bố cục ảnh với góc ngắm thực tế

    Dễ dàng tạo khung hình, xem ảnh và phim trên màn hình LCD Xtra Fine 7,5cm (3.0”) độ phân giải cao

    Khung ngắm điện tử

    Khung ngắm điện tử

    Giúp bạn đạt được kết quả chính xác như mong đợi. Khung ngắm điện tử với độ phân giải 201 nghìn điểm ảnh cho bạn xem trước hình ảnh rõ nét theo thời gian thực với phạm vi trường ảnh lên tới 100% – hoàn toàn lý tưởng cho việc tạo khung hình, lấy nét và xem lại các bức hình với nhiều cài đặt khác nhau

    Quay phim Full HD mượt mà và ổn định

    Quay phim Full HD mượt mà và ổn định

    Quay video mượt mà và ổn định với định dạng Full HD 24p, ngay cả khi bạn đang đi bộ hay đang zoom, bằng Chế độ chống rung quang học SteadyShot Active

    Chế độ Intelligent Active Mode giúp ảnh không bị mờ

    Chế độ Intelligent Active Mode giúp ảnh không bị mờ

    Không lo ngại việc quay phim cầm tay. Chế độ Intelligent Active sử dụng công nghệ phân tích khung hình tiên tiến của Sony cho khả năng ổn định hình ảnh theo 5 trục , giúp loại bỏ rung lắc máy ảnh. Chế độ này làm giảm các vết mờ có xu hướng xảy ra khi ghi hình cầm tay hoặc ghi hình trong lúc đuổi theo một chủ thể đang chuyển động

    Thêm các hiệu ứng nghệ thuật

    Thêm tối đa 13 hiệu ứng sáng tạo khác nhau vào ảnh tĩnh, phim và ảnh chụp toàn cảnh mà không cần phải tải và sử dụng phần mềm chỉnh sửa ảnh

    Chụp những bức hình cận cảnh sáng rõ

    Khả năng zoom mạnh mẽ lên đến 100x giúp bạn bắt trọn mọi thứ trong khung hình cũng như chụp được những bức ảnh cận cảnh sống động và sắc nét đến từng chi tiết

    Lấy nét ngay cả khi đang di chuyển

    Sau khi lấy nét tự động, bạn có thể xoay vòng chỉnh ống kính để sử dụng tính năng Lấy nét bằng tay trực tiếp giúp tỉnh chỉnh chi tiết, cho tốc độ lấy nét tuyệt vời, độ chính xác và khả năng điều khiển để chụp macro và các chủ thể đang chuyển động nhanh. 

    Chụp ảnh chất lượng cao nhanh chóng

    Chụp ảnh chất lượng cao nhanh chóng

    Bộ xử lý BIONZ X™ chính là điểm mấu chốt giúp bạn có thể chụp liên tục tốc độ cao ở 10 khung hình/giây và có được những hình ảnh siêu nét đầy ấn lượng

    Tận hưởng phong cách điều khiển sáng tạo như máy DSLR

    Tận hưởng phong cách điều khiển sáng tạo như máy DSLR

    Chụp bức hình bạn muốn với vòng chỉnh bằng tay để có khả năng zoom/lấy nét mượt mà, job dial, các nút tùy chỉnh và bộ nhớ để có những cài đặt yêu thích

    Nâng cao khả năng chụp ảnh với đèn flash của bạn

    Đèn Flash tiên tiến làm sáng rõ cả những cảnh chụp thiếu sáng và cả những chủ thể ở xa máy ảnh

    Chụp khuôn mặt và toàn cảnh khi đang chuyển động

    Chụp khuôn mặt và toàn cảnh khi đang chuyển động

    Chỉ cần nhấn nút chụp và lia máy ảnh để có được bức ảnh toàn cảnh siêu rộng, quang cảnh thành phố và những bữa tiệc đông người đầy náo nhiệt

    Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

    Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

    Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

  • Hỗ trợ
  • Thông số kỹ thuật
    • Specifications

      Cảm biến

      Loại cảm biến

      Cảm ứng Exmor R® CMOS loại 1/2.3 (7,82mm)

      Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

      Xấp xỉ 20.4 MP

      Số lượng điểm ảnh (Tổng)

      Xấp xỉ 21.1 Megapixel

      Ống kính

      Loại ống kính

      Ống kính ZEISS Vario Sonnar T*, 15 thấu kính trong 10 nhóm (bao gồm 1 thấu kính Super ED, 2 thấu kính ED (tán sắc cực thấp) và 3 thấu kính phi cầu)

      Số F (Khẩu độ tối đa)

      F2.8 (W) - 6.3 (T)

      Tiêu cự

      f=4,3-215mm

      GÓC NGẮM (TƯƠNG ĐƯƠNG ĐỊNH DẠNG 35 MM)

      84 độ - 2 độ (24-1200 mm)

      Phạm vi lấy nét (Từ mặt trước ống kính)

      iAuto: AF (W: Xấp xỉ 1cm đến Vô cực, T: Xấp xỉ 240cm đến Vô cực) / Chương trình tự động: AF (W: Xấp xỉ 1cm đến Vô cực, T: Xấp xỉ 240cm đến Vô cực)

      Zoom quang học

      50x (Zoom quang học trong khi quay phim)

      Zoom hình ảnh rõ nét (Ảnh tĩnh)

      Ảnh tĩnh: 20M xấp xỉ 100x / 10M xấp xỉ 142x / 5M xấp xỉ 200x / VGA xấp xỉ 810x / 15M(16:9) xấp xỉ 100x / 2M(16:9) xấp xỉ 270x; Phim: Xấp xỉ 100x

      Đường kính của kính lọc

      Có (φ55)

      Zoom kỹ thuật số

      20M xấp xỉ 200x / 10M xấp xỉ 284x / 5M xấp xỉ 400x / VGA xấp xỉ 810x / 15M (16:9) xấp xỉ 200x / 2M (16:9) xấp xỉ 540x

      Màng chắn sáng

      7 lá

      Màn hình

      Loại màn hình

      7,5cm (loại 3.0) (4:3) / 921.600 điểm / Xtra Fine / TFT LCD

      Góc có thể điều chỉnh

      Lên xấp xỉ 90 độ, xuống xấp xỉ 60 độ

      Chọn màn hình (Khung ngắm/LCD)

      KHUNG NGẮM/MÀN HÌNH (không tự động)

      Phóng đại hỗ trợ MF

      8,1x, 16,2x

      Khung ngắm

      Loại màn hình/Số điểm ảnh

      Điện (0,5cm (loại 0.2), tương đương 201.600 điểm ảnh)

      Phạm vi trường ảnh

      100%

      Kiểm soát độ sáng

      Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

      Máy ảnh

      Bộ xử lý hình ảnh

      Có (BIONZ X)

      CHỐNG RUNG (ẢNH TĨNH)

      Quang học

      Chế độ lấy nét

      Lấy nét tự động từng ảnh một (Single-shot AF);DMF; Lấy nét bằng tay(Manual Focus);Lấy nét tự động liên tục (Continuous AF)(Chỉ phim & chụp ảnh thể thao nâng cao)

      Khu vực lấy nét

      Rộng;Trung tâm;Điểm linh hoạt (S/M/L)

      KHÓA LẤY NÉT TỰ ĐỘNG

      Chế độ đo sáng

      Đo sáng đa điểm;Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm;Đo sáng điểm

      Bù sáng

      +/- 2.0 EV, 1/3 bước bù sáng

      Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Tự động (ISO80-3200, có thể chọn giới hạn trên/dưới), 80/100/125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200, Giảm nhiễu đa khung hình: Tự động (ISO80-3200),100/200/400/800/1600/3200/6400 /12800

      Độ nhạy ISO (Phim)

      Tự động (ISO80-3200, có thể chọn giới hạn trên/dưới),80/100/125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200

      Ánh sáng tối thiểu (Phim)

      Tự động: 4 lux (Tốc độ màn trập 1/30)

      Chế độ Cân bằng trắng

      G7-M7,A7-B7

      Tốc độ màn trập

      iAuto (4 - 1/4000) / Chương trình tự động (1 - 1/4000) / Ưu tiên khẩu độ (8 - 1/2000) / Ưu tiên màn trập (30 - 1/4000) / Thủ công (30 - 1/4000)

      Khẩu độ

      iAuto (F2.8-F6.3 (W)) / Chương trình tự động (F2.8-F6.3 (W) ) /Ưu tiên khẩu độ (F2.8-F8.0(W)) / Ưu tiên tốc độ màn trập (F2.8-F6.3(W)) / Thủ công (F2.8-F8.0 (W))

      Bộ điều chỉnh hình ảnh

      Chất lượng (Đẹp / Chuẩn)

      Giảm nhiễu

      Phơi sáng khử nhiễu lâu;Khử nhiễu ISO cao:Bình thường/Thấp;Khử nhiễu đa khung hình:Tự động, ISO100-12800

      Chức năng dải tần nhạy sáng

      Tắt, Tối ưu hóa dải tần rộng (Tự động/Mức 1-5), Dải tần nhạy sáng cao tự động: Tắt, Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức chênh lệch phơi sáng (bước bù sáng 1.0-6.0EV, 1.0EV)

      Chế độ quay/chụp

      Chương trình tự động (Program Auto);Ưu tiên khẩu độ (Aperture Priority);Ưu tiên tốc độ màn trập (Shutter Speed Priority);Độ phơi sáng thủ công (Manual Exposure);MR (Gọi lại bộ nhớ - Memory Recall) 1,2;Chế độ phim (Chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Độ phơi sáng thủ công); Toàn cảnh (Panorama);Chọn cảnh (Scene Selection);Tự động thông minh (Intelligent Auto);Siêu tự động (Superior Auto)

      Lựa chọn cảnh

      Độ nhạy sáng cao(High Sensitivity);Chụp cảnh ban đêm(Night Scene);Chụp ảnh chạng vạng(Handheld Twilight);Chụp chân dung ban đêm(Night Portrait);Chụp phong cảnh(Landscape);Chụp chân dung(Portrait);Làm mịn da(Soft Skin);Chống nhòe khi chụp chủ thể chuyển động(Anti Motion Blur);Chụp bãi biển(Beach);Chụp tuyết(Snow);Chụp pháo hoa(Fireworks);Chụp thể thao nâng cao(Advanced Sports Shooting);Chụp thức ăn(Gourmet);Chế độ chụp động vật(Pet Mode)

      Tốc độ chụp liên tục (tối đa) (với số lượng điểm ảnh ghi hình tối đa)

      Xấp xỉ 10 hình/giây (lên đến 10 ảnh )

      Bộ tự hẹn giờ

      Tắt / 10 giây / 2 giây / chân dung 1 / chân dung 2

      Loại lấy nét

      Chụp ảnh đơn (Single);Chụp liên tục (Continuous);Chụp hẹn giờ (Self-timer);Chụp hẹn giờ liên tục (Self-timer(cont.));Chụp chân dung(Self-portrait);Chụp nhiều ảnh liên tục với mức bù sáng khác nhau(Cont.-bracketing);Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau(White balance bracketing)

      Toàn cảnh (Chụp)

      Quét toàn cảnh thông minh (hỗ trợ định dạng 360)

      Phong cách sáng tạo

      Chuẩn, Sống động, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Đen trắng, Nâu đỏ

      Tự động xoay ảnh

      Yes

      Chế độ đo sáng

      Đo sáng đa điểm;Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm;Đo sáng điểm

      Số cảnh có thể nhận ra được

      Ảnh tĩnh: Tự động tối ưu: 44 / iAuto: 33; Phim: 44

      Ánh sáng tối thiểu

      Tự động: 4 lux (Tốc độ màn trập 1/30)

      Bù sáng

      Tích hợp chế độ Sửa mắt đỏ do Flash

      Tắt / Mở

      Flash

      Chế độ Flash

      Tắt đèn flash (Flash off) / Đèn flash tự động (Autoflash) / Cộng sáng (Fill-flash) / Đồng bộ chậm (Slow Sync.) / Flash nâng cao / Đồng bộ sau.

      Loại đèn flash

      Tích hợp, bật lên thủ công

      Đèn AF

      Tự động / Tắt

      Dải Flash tích hợp

      ISO tự động: Xấp xỉ 0,5m đến 8,5m (W) / Xấp xỉ 2,4m đến 3,5m (T), ISO3200: lên tới xấp xỉ 12,0m (W) / Xấp xỉ 5,1m (T)

      Đang quay

      Phương tiện ghi tương thích

      Memory Stick Duo™, Memory Stick PRO Duo™; Memory Stick PRO Duo™ (Tốc độ cao); Memory Stick PROHG Duo; Memory Stick Micro™; Memory Stick Micro™ (Mark2);;Thẻ nhớ SD; Thẻ nhớ SDHC;Thẻ nhớ SDXC;Thẻ nhớ microSD;Thẻ nhớ microSDHC;Thẻ nhớ microSDXC

      Định dạng quay phim

      Ảnh tĩnh: theo dạng JPEG (DCF, Exif, MPF Baseline), tương thích với DPOF

      Định dạng quay phim

      AVCHD:Dolby Digital (AC-3) 2ch (Dolby Digital Stereo Creator), MP4: MPEG-4 AAC-LC 2 kênh

      Định dạng quay phim

      sRGB

      Chế độ quay phim (NTSC)

      AVCHD: 28M PS(1.920x1.080/60p) / 24M FX(1.920x1.080/60i) / 17M FH(1.920x1.080/60i) / 24M FX(1.920x1.080/24p) / 17M FH(1.920x1.080/24p), MP4: 12M (1.440x1.080/30 hình/giây) / 3M VGA (640x480/30 hình/giây)

      Toàn cảnh (Quay)

      Quét toàn cảnh thông minh (hỗ trợ định dạng 360)

      Số điểm ảnh được ghi (Cỡ ảnh)

      Chế độ 3:2: 18M (5.184×3.456) / 8.9M (3.648×2.432) / 4.5M (2.592×1.728) / chế độ 4:3:20M(5.184×3.888) / 10M(3.648×2.736) / 5M(2.592×1.944) / VGA / chế độ 16:9:15M(5.184×2.920) / 7.5M(3.648×2.056) / 2.1M(1.920×1.080) / chế độ 1:1:15M(3.888×3.888) / 7.5M(2.736×2.736) / 3.7M(1.920×1.920) / Quét toàn cảnh:Rộng(7.152×1.080/4.912×1.920) /Tiêu chuẩn(4.912×1.080/3.424×1.920) / Quét toàn cảnh:360 (11.520×1.080)

      Giao diện

      Đầu nối gồm ngõ ra và ngõ vào

      Cổng Micro USB/USB đa năng, USB tốc độ cao (USB 2.0), Micro HDMI

      Nguồn

      Nguồn điện

      DC 3.6V(pin đi kèm) / DC5.0V(bộ chuyển đổi AC đi kèm)

      Hệ thống pin

      NP-BX1

      Mức tiêu thụ điện (Chế độ Máy ảnh)

      Xấp xỉ 1,4W (EVF: xấp xỉ 1,1W)

      Sạc qua cổng USB / Nguồn cấp qua cổng USB

      Có (Nguồn cấp trong khi ghi hình/phát lại cần bộ AC-UD10 bán riêng.)

      THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (ẢNH TĨNH) (CIPA) 

      Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 300 / Xấp xỉ 150 phút (EVF:Xấp xỉ 380 / Xấp xỉ 190 phút); Phim (quay thực tế): Xấp xỉ 50 phút (EVF: Xấp xỉ 55 phút). (Ở chế độ [MP4 12M], thời gian quay liên tục tối đa khoảng 15 phút và kích thước tệp tối đa là 2GB.); Phim (quay liên tục): Xấp xỉ 85 phút (EVF: Xấp xỉ 95 phút). (Ở chế độ [MP4 12M], thời gian quay liên tục tối đa khoảng 15 phút và kích thước tệp tối đa là 2GB. )

      Khác

      Photo Creativity

      Các chức năng chụp

      Nhận diện khuôn mặt(Face Detection);Đường lưới (Grid Line);Nhận diện nụ cười (Smile shutter);Thước canh kỹ thuật số (Digital Level Gauge (canh độ nghiêng);Chụp nhiều ảnh có mức cân bằng trắng khác nhau (WB Bracket);Hỗ trợ lấy nét bằng tay (MF Assist);Chế độ lọc Micref Level

      Chức năng phát lại

      BRAVIA® Sync (Điều khiển cho HDMI);dạng xem chỉ mục 9/25 khung hình;Tự động định hướng;Trình chiếu;Tua tới/lui (Phim);Xóa; Bảo vệ;Video hành động (motion shot)

      Nhiệt độ vận hành

      0 độ C. - +40 độ C. / 32 độ F. - 104 độ F.

      Kích cỡ & Trọng lượng

      KÍCH THƯỚC (R X C X D) (XẤP XỈ)

      129,6 x 93,2 x 114,8 mm, 129,6 x 93,2 x 103,2 mm (từ mặt trước ống kính đến màn hình); 5 1/8 x 3 3/4 x 4 5/8 inch, 5 1/8 x 3 3/4 x 4 1/8 inch (từ mặt trước ống kính đến màn hình)

      TRỌNG LƯỢNG (TUÂN THỦ CIPA)

      Xấp xỉ 652g (Kèm theo pin và Memory Stick DUO) / Xấp xỉ 625g (Chỉ thân máy)

  • Nổi bật
    • Highlight

      Cảm biến CMOS Exmor R 20.4MP

      Bộ xử lý BIONZ X cho chi tiết và giảm nhiễu tối đa

      Ống kính zoom quang học 50x ZEISS® Vario-Sonnar T*

      Khả năng quay video chất lượng Full HD tuyệt đẹp

      Chế độ Chống rung quang học SteadyShot & Chống rung quang học SteadyShot Active

      Loại cảm biến

      Cảm ứng Exmor R® CMOS loại 1/2.3 (7,82mm)

      Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

      Xấp xỉ 20.4 MP

      Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Tự động (ISO80-3200, có thể chọn giới hạn trên/dưới), 80/100/125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200, Giảm nhiễu đa khung hình: Tự động (ISO80-3200),100/200/400/800/1600/3200/6400 /12800

  • Đặc tính
    • Features
      Chụp ảnh 20.4 megapixel rõ nét đến từng chi tiết ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu

      Chụp ảnh 20.4 megapixel rõ nét đến từng chi tiết ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu

      Chụp ảnh tĩnh, quay phim sống động tới từng chi tiết ngay cả khi quay/chụp trong nhà hay trong điều kiện ánh sáng kém, với cảm biến Exmor R® CMOS 20.4 MP hiệu dụng

      BIONZ X™ cho ảnh rõ nét và ít nhiễu hơn

      BIONZ X™ cho ảnh rõ nét và ít nhiễu hơn

      Để chuyển đổi dữ liệu từ cảm biến Exmor R® CMOS thành hình ảnh có độ phân giải cao, bộ xử lý hình ảnh BIONZ X™ tích hợp khả năng tái tạo các chi tiết ảnh và công nghệ giảm nhiễu theo vùng cụ thể. Sự kết hợp này cho phép tái tạo hình ảnh trung thực đạt màu sắc và bố cục tự nhiên hơn với độ chính xác vượt trội theo thời gian thực

      Zoom mạnh mẽ mà không cần mang theo nhiều phụ kiện

      Zoom mạnh mẽ mà không cần mang theo nhiều phụ kiện

      Từ phong cảnh hữu tình cho đến thiên nhiên hoang dã, tất cả đều được thu trọn qua ống kính Carl Zeiss® Vario-Sonnar T* với khả năng zoom quang học 50x

      Khóa lấy nét tự động (Lock-on AF) nâng cao cơ hội chụp ảnh

      Khóa lấy nét tự động (Lock-on AF) nâng cao cơ hội chụp ảnh

      Bạn chỉ cần nhấn nửa chừng nút chụp để kích hoạt tính năng Khóa lấy nét tự động (Lock-on AF) . Máy sẽ tự điều chỉnh cỡ khung lấy nét mục tiêu theo kích cỡ chủ thể, cải thiện hiệu suất dò tìm và không bỏ lỡ bất kỳ cơ hội ghi hình nào

      Điều chỉnh ánh sáng và các mức phơi sáng bằng tay

      Điều chỉnh ánh sáng và các mức phơi sáng bằng tay

      Sử dụng các chế độ thủ công P/S/A/M để điều khiển tốc độ màn trập hay khẩu độ và thỏa sức sáng tạo với các hiệu ứng cho bức hình của bạn

      Tạo bố cục ảnh với góc ngắm thực tế

      Tạo bố cục ảnh với góc ngắm thực tế

      Dễ dàng tạo khung hình, xem ảnh và phim trên màn hình LCD Xtra Fine 7,5cm (3.0”) độ phân giải cao

      Khung ngắm điện tử

      Khung ngắm điện tử

      Giúp bạn đạt được kết quả chính xác như mong đợi. Khung ngắm điện tử với độ phân giải 201 nghìn điểm ảnh cho bạn xem trước hình ảnh rõ nét theo thời gian thực với phạm vi trường ảnh lên tới 100% – hoàn toàn lý tưởng cho việc tạo khung hình, lấy nét và xem lại các bức hình với nhiều cài đặt khác nhau

      Quay phim Full HD mượt mà và ổn định

      Quay phim Full HD mượt mà và ổn định

      Quay video mượt mà và ổn định với định dạng Full HD 24p, ngay cả khi bạn đang đi bộ hay đang zoom, bằng Chế độ chống rung quang học SteadyShot Active

      Chế độ Intelligent Active Mode giúp ảnh không bị mờ

      Chế độ Intelligent Active Mode giúp ảnh không bị mờ

      Không lo ngại việc quay phim cầm tay. Chế độ Intelligent Active sử dụng công nghệ phân tích khung hình tiên tiến của Sony cho khả năng ổn định hình ảnh theo 5 trục , giúp loại bỏ rung lắc máy ảnh. Chế độ này làm giảm các vết mờ có xu hướng xảy ra khi ghi hình cầm tay hoặc ghi hình trong lúc đuổi theo một chủ thể đang chuyển động

      Thêm các hiệu ứng nghệ thuật

      Thêm tối đa 13 hiệu ứng sáng tạo khác nhau vào ảnh tĩnh, phim và ảnh chụp toàn cảnh mà không cần phải tải và sử dụng phần mềm chỉnh sửa ảnh

      Chụp những bức hình cận cảnh sáng rõ

      Khả năng zoom mạnh mẽ lên đến 100x giúp bạn bắt trọn mọi thứ trong khung hình cũng như chụp được những bức ảnh cận cảnh sống động và sắc nét đến từng chi tiết

      Lấy nét ngay cả khi đang di chuyển

      Sau khi lấy nét tự động, bạn có thể xoay vòng chỉnh ống kính để sử dụng tính năng Lấy nét bằng tay trực tiếp giúp tỉnh chỉnh chi tiết, cho tốc độ lấy nét tuyệt vời, độ chính xác và khả năng điều khiển để chụp macro và các chủ thể đang chuyển động nhanh. 

      Chụp ảnh chất lượng cao nhanh chóng

      Chụp ảnh chất lượng cao nhanh chóng

      Bộ xử lý BIONZ X™ chính là điểm mấu chốt giúp bạn có thể chụp liên tục tốc độ cao ở 10 khung hình/giây và có được những hình ảnh siêu nét đầy ấn lượng

      Tận hưởng phong cách điều khiển sáng tạo như máy DSLR

      Tận hưởng phong cách điều khiển sáng tạo như máy DSLR

      Chụp bức hình bạn muốn với vòng chỉnh bằng tay để có khả năng zoom/lấy nét mượt mà, job dial, các nút tùy chỉnh và bộ nhớ để có những cài đặt yêu thích

      Nâng cao khả năng chụp ảnh với đèn flash của bạn

      Đèn Flash tiên tiến làm sáng rõ cả những cảnh chụp thiếu sáng và cả những chủ thể ở xa máy ảnh

      Chụp khuôn mặt và toàn cảnh khi đang chuyển động

      Chụp khuôn mặt và toàn cảnh khi đang chuyển động

      Chỉ cần nhấn nút chụp và lia máy ảnh để có được bức ảnh toàn cảnh siêu rộng, quang cảnh thành phố và những bữa tiệc đông người đầy náo nhiệt

      Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

      Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

      Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

  • Reviews
    • Reviews
  • Hỗ trợ