Trả góp 0%

RX10 IV với 0,03s. Zoom quang học AF/25x

Model: DSC-RX10M4
41,490,000₫
1

1. Giá được đề cập liên quan đến Giá bán lẻ được đề xuất bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời gian mà không cần thông báo trước và chỉ áp dụng trên website này.

Colour

Quà tặng

  • Tổng quan
    Phản hồi lấy nét tự động cực nhanh, (0,03 giây) lên đến 24 hình/giây với chụp liên tục dò tìm lấy nét tự động/phơi sáng tự động, ống kính 24-600mm F2.4-4 và cảm biến Exmor RS™, mọi tính năng trong một máy ảnh duy nhất.
  • Highlight

    Ống kính khẩu độ lớn, độ phân giải cao, tốc độ cao F2.4-4 ZEISS® Vario-Sonnar T* 24-600 mm

    Cảm biến lấy nét tự động theo pha Exmor RS™ CMOS xếp chồng loại 1.0 xấp xỉ 20,1 MP hiệu dụng tích hợp chip DRAM

    Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X™ với khả năng tái tạo chi tiết và giảm nhiễu ưu việt

    Phản hồi lấy nét tự động trong 0,03 giây với 315 điểm lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu

    Chụp liên tục lên đến 24 hình/giây với tính năng lấy nét tự động/phơi sáng tự động lên đến 249 lần chụp

    Loại cảm biến

    Cảm biến Exmor RS® CMOS loại 1.0 (13,2mm x 8,8mm), tỉ lệ khung hình 3:2

    Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

    Khoảng 20,1 Megapixel

    Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Tự động (ISO100-12800, có thể chọn giới hạn trên / dưới), 100/125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800 (Có thể mở rộng đến ISO64/80), Giảm nhiễu đa khung: Tự động (ISO100-12800), 100/ 200/400/800/1600/3200/6400/12800/25600

  • Specifications

    Cảm biến

    Loại cảm biến

    Cảm biến Exmor RS® CMOS loại 1.0 (13,2mm x 8,8mm), tỉ lệ khung hình 3:2

    Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

    Khoảng 20,1 Megapixel

    Số lượng điểm ảnh (tổng)

    Khoảng 21,0 Megapixel

    Ống kính

    Loại ống kính

    Ống kính ZEISS Vario-Sonnar T*, 18 thấu kính trong 13 nhóm (6 thấu kính phi cầu trong đó có ống kính AA)

    Số F (Khẩu độ tối đa)

    F2.4(W)-4.0(T)

    Kính lọc ND

    -

    Tiêu cự

    f=8,8-220 mm

    GÓC NGẮM (TƯƠNG ĐƯƠNG ĐỊNH DẠNG 35 MM)

    84 độ - 4 độ 10 phút (24-600 mm)

    Phạm vi lấy nét (Từ mặt trước ống kính)

    AF (W: Xấp xỉ 3 cm (0,10 ft.) đến vô cực, T: Xấp xỉ 72 cm (2,36 ft.) đến vô cực, f=250 mm (tương đương định dạng 35 mm): Xấp xỉ. 140 cm (4,59 ft.) đến vô cực), Phạm vi lấy nét từ cảm biến hình ảnh: AF (W: Xấp xỉ 18 cm (0,59 ft.) đến vô cực, T: Xấp xỉ 92 cm (3,02 ft.) đến vô cực, f=250 mm (tương đương định dạng 35 mm): Xấp xỉ 157 cm (5,16 ft.) đến vô cực)

    Zoom quang học

    25x (Zoom quang học trong khi quay phim)

    Zoom hình ảnh rõ nét (Ảnh tĩnh)

    20 M xấp xỉ 50x / 10 M xấp xỉ 70x / 5 M xấp xỉ 100x / VGA xấp xỉ 380x

    Zoom hình ảnh rõ nét (Phim)

    4K: Xấp xỉ 37,5x; HD: Xấp xỉ 50x

    Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

    20 M Xấp xỉ 100x / 10 M Xấp xỉ 140x / 5 M Xấp xỉ 200x / VGA Xấp xỉ 380x

    Zoom kỹ thuật số (Phim)

    Zoom kỹ thuật số xấp xỉ 100x

    Đường kính của kính lọc

    72mm

    Màn hình

    Loại màn hình

    7,5 cm (loại 3.0) (4:3) / 1.440.000 chấm / Xtra Fine / LCD TFT

    Góc có thể điều chỉnh

    Lên xấp xỉ 109 độ, xuống xấp xỉ 41 độ

    Kiểm soát độ sáng

    Chọn màn hình (Khung ngắm/LCD)

    Tự động/EVF (Bằng tay)/Màn hình (Bằng tay)

    Phóng đại hỗ trợ MF

    5.3x,10.7x

    Khung ngắm

    Loại màn hình/Số điểm ảnh

    Khung ngắm điện tử loại 0.39 (XGA OLED), 2.359.296 điểm ảnh

    Phạm vi trường ảnh

    100%

    Độ phóng đại

    Xấp xỉ 0.70x với ống kính 50mm ở vô cực, -1m-1(đi-ốp) (tương đương 35mm)

    Điểm mắt

    Xấp xỉ 23mm từ thị kính, 21,5mm từ khung hình thị kính ở -1m-1 (đi-ốp) (chuẩn CIPA)

    Điều chỉnh đi-ốp

    -4,0 đến +3,0 m-1

    Kiểm soát độ sáng

    Thủ công (5 bước) / Trời nắng

    Máy ảnh

    Bộ xử lý hình ảnh

    Có (BIONZ X)

    CHỐNG RUNG (ẢNH TĨNH)

    Quang học; Có (Chế độ Intelligent Active, Loại quang học với chức năng bù trừ điện tử, Loại chống xoay)

    Loại lấy nét

    Fast Hybrid (Lấy nét tự động nhận diện theo pha/Lấy nét tự động nhận diện theo tương phản)

    Chế độ lấy nét

    Lấy nét tự động từng ảnh một; Lấy nét tự động; Lấy nét tự động liên tục; Lấy nét bằng tay trực tiếp; Lấy nét bằng tay

    Khu vực lấy nét

    Rộng (315 điểm (lấy nét tự động theo pha), 25 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)); Trung tâm; Điểm linh hoạt (S/M/L); Điểm linh hoạt mở rộng; Khóa lấy nét tự động (Rộng/Trung tâm/ Điểm linh hoạt (S/M/L)/Điểm linh hoạt mở rộng)

    KHÓA LẤY NÉT TỰ ĐỘNG

    Chế độ đo sáng

    Theo ma trận (Multi Pattern); Theo điểm giữa khung hình (Centre Weighted); Theo điểm (Spot) (Chuẩn/Lớn); Trung bình toàn màn hình; Tô sáng

    Bù sáng

    +/- 3,0EV, bước sáng 1/3EV

    Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Tự động (ISO100-12800, có thể chọn giới hạn trên / dưới), 100/125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800 (Có thể mở rộng đến ISO64/80), Giảm nhiễu đa khung: Tự động (ISO100-12800), 100/ 200/400/800/1600/3200/6400/12800/25600

    Độ nhạy ISO (Phim)

    Tự động: (Tiêu chuẩn ISO100-ISO12800, có thể chọn giới hạn trên/dưới), 100/125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800

    Ánh sáng tối thiểu (Phim)

    Tự động: 2,4 lux (Tốc độ màn trập 1/30")

    Chế độ Cân bằng trắng

    Tự động;Ánh sáng ngày;Bóng râm;Nhiều mây;Đèn dây tóc;Huỳnh quang: Trắng vàng;Huỳnh quang: Trắng xanh;Huỳnh quang: Trắng ban ngày;Huỳnh quang: Ánh sáng ngày; Đèn flash; Nhiệt độ màu/Kính lọc; Tùy chỉnh

    Chế độ Cân bằng trắng

    Có<lt/>G7 đến M7, 57 bước<gt/><lt/>A7 đến B7, 29 bước<gt/>

    Tốc độ màn trập

    iAuto (4"-1/2000*) / Chương trình tự động (30"-1/2000*) / Khẩu độ bằng tay (Bulb, 30"-1/2000*) / Ưu tiên khẩu độ (30"-1/2000*) / Ưu tiên màn trập (30"-1/2000*); *Tại F8 hoặc giá trị khẩu độ cao hơn. Giới hạn nhanh nhất ở F2.4 là 1/1000 giây.

    Màn trập điện tử

    iAuto (4"-1/32000) / Lập trình tự động (30"-1/32000.) / Khẩu độ bằng tay (30"-1/32000.) / Ưu tiên khẩu độ (30"-1/32000) / Ưu tiên màn trập (30"-1/32000)

    Khẩu độ

    iAuto(F2.8/F11) / Lập trình tự động (F2.4/F16) / Chỉnh tay (F2.4/F16) / Ưu tiên màn trập (F2.4/F11) / Ưu tiên khẩu độ (F2.4/F16)

    Bộ điều chỉnh hình ảnh

    Độ tương phản; Độ bão hòa; Độ sắc nét; Phong cách sáng tạo; Không gian màu (sRGB/Adobe RGB); Chất lượng (RAW / RAW&JPEG / Siêu đẹp / Đẹp / Chuẩn)

    Giảm nhiễu

    Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, cho phép ở tốc độ màn trập chậm hơn 1/3 giây; Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt; Khử nhiễu đa khung: Tự động, ISO100-25600

    Chức năng dải tần nhạy sáng

    Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Cấp độ 1-5), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1.0-6.0 EV, 1.0 EV))

    Chế độ quay/chụp

    TỰ ĐỘNG (Intelligent Auto/Tự động tối ưu); Lập trình tự động; Ưu tiên khẩu độ; Ưu tiên tốc độ màn trập; Phơi sáng thủ công; MR (Phục hồi bộ nhớ) [thân máy 3 bộ/thẻ nhớ 4 bộ]; Chế độ phim (Lập trình tự động, Ưu tiên khẩu độ; Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công); Chế độ HFR (Lập trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công); Toàn cảnh; Chọn cảnh

    Lựa chọn cảnh

    Chân dung (Portrait);Chụp ảnh thể thao (Sports Action);Phong cảnh (Landscape);Hoàng hôn (Sunset);Cảnh ban đêm (Night Scene);Chụp cầm tay lúc chạng vạng (Handheld Twilight);Chân dung ban đêm (Night Portrait);Chống nhòe do chuyển động (Anti Motion Blur)

    Tốc độ chụp liên tục (tối đa) (với số lượng điểm ảnh ghi hình tối đa)

    Chụp liên tục tốc độ cao: khoảng 24 hình/giây, Chụp liên tục tốc độ trung bình: khoảng 10 hình/giây, Chụp liên tục tốc độ thấp: khoảng 3,5 hình/giây

    Bộ tự hẹn giờ

    10 giây / 5 giây / 2 giây / 3 hoặc 5 ảnh liên tiếp trong 10 giây 5 giây hoặc 2 giây có thể chọn độ trễ / Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau trong 10 giây 5 giây hoặc 2 giây có thể chọn độ trễ

    Loại lấy nét

    Chụp ảnh đơn; Chụp liên tục (Cao/Trung bình/Thấp); Chụp hẹn giờ (liên tục); Chụp nhiều ảnh liên tục có mức bù sáng khác nhau; Chụp từng ảnh đơn có mức bù sáng khác nhau; Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau; Chụp nhiều ảnh có mức DRO khác nhau

    Toàn cảnh (Chụp)

    Quét toàn cảnh

    Hiệu ứng ảnh

    Ảnh tĩnh: Máy ảnh đồ chơi; Màu nổi; Poster; Ảnh cổ điển; Ánh sáng dịu; Phân màu; Đơn sắc tương phản cao; Lấy nét mềm; Tranh HDR; Đơn sắc tương phản; Thu nhỏ; Màu nước; Minh họa; Phim: Máy ảnh đồ chơi; Màu nổi; Poster; Ảnh cổ điển; Ánh sáng dịu; Phân màu; Đơn sắc tương phản cao.

    Phong cách sáng tạo

    Chuẩn, Sặc sỡ, Trung hòa, Trong suốt, Sâu, Sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Lá mùa thu, Đen & Trắng Nâu đỏ, Hộp phong cách

    Picture Profile

    tắt/PP1-PP9 (Cấp độ đen, Hệ số gamma (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-2, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3), Hệ số gamma đen, Knee, Chế độ màu, Độ bão hòa, Pha màu, Chiều sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại)

    Số cảnh có thể nhận ra được

    Ảnh tĩnh: Tự động tối ưu: 44 / iAuto: 33;44

    Flash

    Chế độ Flash

    Tích hợp, bật lên thủ công

    Loại đèn flash

    Tự động / Bật đèn flash / Đồng bộ chậm / Đồng bộ sau / Tắt đèn flash /; Không dây (với đèn flash tương thích tùy chọn)

    Đèn AF

    Tự động / Tắt

    Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

    Chế độ đèn flash ngoài

    Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối tùy chọn vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với Cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

    Dải Flash tích hợp

    ISO tự động: Xấp xỉ 1,0 m đến 10,8 m (W) / Xấp xỉ 1,0 m đến 6,5 m (T), ISO12800: lên đến xấp xỉ 20,8 m (W) / Xấp xỉ 12,8 m (T)

    Đang quay

    Phương tiện ghi tương thích

    Memory Stick Duo; Memory Stick PRO Duo; Memory Stick PRO Duo(High Speed); Memory Stick PROHG Duo; Memory Stick Micro; Memory Stick Micro (Mark2); Thẻ nhớ SD; Thẻ nhớ SDHC (UHS-I); Thẻ nhớ SDXC (UHS-I); Thẻ nhớ microSD ; Thẻ nhớ microSDHC ; Thẻ nhớ microSDXC

    Định dạng quay phim

    Ảnh tĩnh: JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (định dạng Sony ARW 2.3); XAVC S; tương thích định dạng AVCHD phiên bản 2.0

    Định dạng quay phim

    XAVC S: LPCM 2ch; AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch (Dolby Digital Stereo Creator)

    Định dạng quay phim

    sRGB, Adobe® RGB

    DCF/DPOF

    DCF/DPOF/EXIF/MPF

    Ảnh tĩnh Số lượng điểm ảnh ghi được (Cỡ ảnh)

    Ảnh tĩnh: chế độ 3:2: 20 M (5.472×3.648) / 10 M (3.888×2.592) / 5 M (2.736×1.824), chế độ 4:3: 18 M (4.864×3.648) / 10 M (3.648×2.736) / 5 M (2.592×1.944) / VGA, chế độ 16:9: 17 M (5.472×3.080) / 7,5 M (3.648×2.056) / 4,2 M (2.720×1.528), chế độ 1:1: 13 M (3.648×3.648) / 6,5 M (2.544×2.544) / 3,7 M (1.920×1; chế độ 16:9: 17 M (5.472×3.080) / 7,5 M (3.648×2.056) / 4,2 M (2.720×1.528)

    HFR

    <lt/>Quay<gt/> Bộ chọn NTSC/PAL: Chế độ [PAL] XAVC S HD:50p 50M(1.920x1.080/250 hình/giây), 50p 50M(1.920x1.080/500 hình/giây), 50p 50M(1.920x1.080/1000 hình/giây) / 25p 50M(1.920x1.080/250 hình/giây), 25p 50M(1.920x1.080/500 hình/giây), 25p 50M(1.920x1.080/1000 hình/giây), Bộ chọn NTSC/PAL: Chế độ [NTSC] XAVC S HD:60p 50M (1.920x1.080/240 hình/giây), 60p 50M (1.920x1.080/480 hình/giây), 60p 50M (1.920x1.080/960 hình/giây) / 30p 50M (1.920x1.080/240 hình/giây), 30p 50M (1.920x1.080/480 hình/giây), 30p 50M (1.920x1.080/960 hình/giây) / 24p 50M (1.920x1.080/240 hình/giây), 24p 50M (1.920x1.080/480 hình/giây), 24p 50M (1.920x1.080/960 hình/giây) <lt/>Chỉ số cảm biến Số điểm ảnh hiệu dụng<gt/>Ưu tiên chất lượng: 240 hình/giây/250 hình/giây (1.824x1.026), 480 hình/giây/500 hình/giây (1.824x616), 960 hình/giây/1000 hình/giây (1.244x420)/Ưu tiên thời gian chụp: 240 hình/giây/250 hình/giây (1.824x616), 480 hình/giây/500 hình/giây (1.292x436), 960 hình/giây/1000 hình/giây (912x308)

    Ảnh tĩnh Số lượng điểm ảnh ghi được (Cỡ ảnh) khi Quay phim

    Chế độ 16:9: 17 M (5.472×3.080) / 7,5 M (3.648×2.056) / 4,2 M (2.720×1.528)

    Ghi proxy

    Giao diện

    Đầu nối gồm ngõ ra và ngõ vào

    Đầu nối Multi/Micro USB, USB tốc độ cao (USB2.0), Micro HDMI, Micro (Giắc cắm âm thanh nổi mini 3,5 mm), Cổng kết nối phụ kiện đa năng, Tai nghe

    NFC

    Tương thích thẻ NFC forum loại 3, Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm

    WI-FI

    Có(IEEE802.11b/g/n(băng tần 2.4GHz))

    Giao diện

    -

    Bluetooth®

    Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))

    Nguồn

    Nguồn điện

    DC7.2V(pin đi kèm) / DC5.0V(bộ chuyển đổi AC đi kèm)

    Hệ thống pin

    Bộ pin sạc NP-FW50

    Mức tiêu thụ điện (Chế độ Máy ảnh)

    Xấp xỉ 2,2 W với màn hình LCD và xấp xỉ 2,4 W với khung ngắm

    Sạc qua cổng USB / Nguồn cấp qua cổng USB

    Có (Quay/chụp, Phát lại)

    THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (ẢNH TĨNH) (CIPA) 

    Màn hình:Xấp xỉ 400 / Xấp xỉ 200 phút, Khung ngắm: Xấp xỉ 370 / Xấp xỉ 185 phút.

    THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (QUAY PHIM THỰC TẾ) (CIPA) 

    Màn hình:Xấp xỉ 75 phút, Khung ngắm: Xấp xỉ 75 phút

    THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (QUAY PHIM LIÊN TỤC) (CIPA) 

    Màn hình:Xấp xỉ 135 phút, Khung ngắm: Xấp xỉ 135 phút

    Khác

    Ứng dụng máy ảnh Playmemories

    -

    Các chức năng chụp

    Lấy nét tự động dò theo ánh mắt; Nhận diện khuôn mặt; Đăng ký khuôn mặt; Ghi ảnh tĩnh (khi quay phim); Nhận diện nụ cười; Đường lưới; Dẫn hướng nhanh; Thước canh kỹ thuật số (chụp chúc góc và chụp xoay); Chụp nhiều ảnh với các mức cân bằng trắng khác nhau; Chụp nhiều ảnh với các mức DRO khác nhau; Hỗ trợ lấy nét bằng tay; Peaking; Zebra; Hiển thị thẻ đánh dấu; Hiển thị mức âm thanh; Định thời gian cho đầu ra âm thanh; Zoom từng bước/Zoom nhanh; TC/UB; Tên người chụp ảnh & Bản quyền; Tốc độ màn trập tối thiểu của ISO tự động; Điều khiển từ xa bằng PC; Hỗ trợ zoom; Giữ lấy nét; Hỗ trợ hiển thị hệ số gamma; [Phim] Độ nhạy dò tìm lấy nét tự động; [Phim] Tốc độ điều khiển lấy nét tự động; Đặt tên tệp; Bộ giới hạn phạm vi lấy nét

    Chức năng phát lại

    BRAVIA Sync (Điều khiển cho HDMI); Dạng xem chỉ mục 9/25 khung hình; Tự động định hướng; Trình chiếu; Tua tới/lui (Phim); Xóa; Bảo vệ;Video ảnh chuyển động; Chụp ảnh; Tự động xoay ảnh; Tự động chụp nhóm

    Công nghệ Màu TRILUMINOS

    Đầu ra hình ảnh 4K

    Nhiệt độ vận hành

    0 độ C. - +40 độ C. / 32 độ F. - 104 độ F.

    In

    In

    In Exif, PRINT Image Matching (PIM3)

    Kích cỡ & Trọng lượng

    KÍCH THƯỚC (R X C X D) (XẤP XỈ)

    132,5 x 94,0 x 145,0 mm (5 1/4 x 3 3/4 x 5 3/4 in) 132,5 x 94,0 x 127,4 mm (5 1/4 x 3 3/4 x 5 1/8 in) (từ mặt trước ống kính tới màn hình)

    TRỌNG LƯỢNG (TUÂN THỦ CIPA)

    Xấp xỉ 1095 g (2 lb 6,7 oz.) (Kèm theo pin và thẻ SDXC) / Xấp xỉ 1050 g (2 lb 5,1 oz.) (Chỉ có thân máy)

  • Features
    24-600 mm F2.4-4 ống kính zoom quang học khẩu độ rộng

    24-600 mm F2.4-4 ống kính zoom quang học khẩu độ rộng

    Ống kính zoom quang học 25x có phạm vi góc cực rộng đến chụp siêu tele 24-600mm ấn tượng, cùng khả năng chụp macro, AA (phi cầu tiên tiến) và thấu kính ED (tán sắc siêu thấp), Lớp phủ ZEISS® T* và khẩu độ F2.4-4 lớn. Những tính năng này giúp máy ảnh có hiệu suất quang học cao, mang đến độ phân giải cao và hiệu ứng bokeh đẹp mắt.

    Cảm biến Exmor RS™ CMOS để chụp ảnh tốc độ cao

    Cảm biến Exmor RS™ CMOS để chụp ảnh tốc độ cao

    Phạm vi lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu 315 điểm giúp dò tìm và tự động lấy nét cực nhanh và chính xác. Hơn nữa, cảm biến hình ảnh CMOS với công nghệ xếp chồng loại 1.0 20,1 MP (hiệu dụng) có tích hợp chip DRAM cho phép quay chuyển động siêu chậm với tốc độ lên tới 960 hình/giây và màn trập chống biến dạng tốc độ siêu cao lên tới 1/32000 giây.  

    Bộ xử lý ảnh BIONZ X tốc độ cao

    Bộ xử lý ảnh BIONZ X tốc độ cao

    Đạt được hiệu suất xử lý cao hơn thế hệ trước, bộ xử lý hình ảnh BION X mới vô cùng đáng tin cậy khi chụp các chủ thể chuyển động nhanh và chụp liên tục lên đến 24 hình/giây. Thuật toán xử lý ảnh mới phát triển giúp bạn có thể chụp ảnh chất lượng cao ít nhiễu hơn trên phạm vi độ nhạy trong khi vẫn giữ được chi tiết tự nhiên.

    Lấy nét tự động Fast Hybrid giúp tăng tầm nhìn xa

    Lấy nét tự động Fast Hybrid giúp tăng tầm nhìn xa

    Khi lần đầu ra mắt cùng dòng máy ảnh 21B1, tính năng Lấy nét tự động Fast Hybid có khả năng phản hồi lấy nét tự động nhanh như chớp trong 0,03 giây. Hệ thống lấy nét tự động đột phá tích hợp liền mạch giữa tốc độ ưu việt và khả năng theo dõi lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu cùng độ chính xác cao của tính năng lấy nét tự động theo nhận diện tương phản và tăng cường khả năng của máy ảnh để lấy nét, theo dõi và chụp hình ảnh tĩnh sắc nét, rõ ràng của các chủ thể trong mọi tình huống, ngay cả với các hành động nhanh.

    Độ bao phủ rộng với 315 điểm lấy nét tự động mật độ dày

    Độ bao phủ rộng với 315 điểm lấy nét tự động mật độ dày

    Số điểm lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu nhiều nhất thế giới (315) bao phủ khoảng 65% toàn bộ vùng hình ảnh của cảm biến hình ảnh mới trên RX10 IV. Nhờ đó, bạn có được phạm vi lấy nét tự động đủ rộng và dày đặc để nhanh chóng chụp lại chủ thể, chẳng hạn như các chủ thể nhỏ, chuyển động nhanh mà khó có thể lấy nét với các mẫu máy khác, trên toàn bộ vùng hình ảnh. [1] Độ bao phủ phạm vi lấy nét tự động theo pha (315 điểm) [2] Phạm vi lấy nét tự động theo nhận diện tương phản (25 điểm)

    Công nghệ dò lấy nét tự động mật độ cao

    Công nghệ dò lấy nét tự động mật độ cao

    Hiệu suất theo dõi vô cùng đáng tin cậy, bởi RX10 IV là máy ảnh Cyber-shot với Công nghệ theo dõi lấy nét tự động mật độ cao giúp kích hoạt các điểm lấy nét tự động để bao phủ vùng xung quanh chủ thể với độ chính xác và ổn định vượt trội. [1] Các điểm lấy nét tự động xuất hiện trên màn hình thực tế [2] Thuật toán lấy nét tự động (không hiển thị trên màn hình thực tế) 

    Tính năng Bảng cảm ứng và Lấy nét cảm ứng dễ sử dụng và tự nhiên 

    Tính năng Bảng cảm ứng và Lấy nét cảm ứng dễ sử dụng và tự nhiên 

    Với chức năng bảng cảm ứng, bạn có thể chuyển đổi lấy nét đơn giản bằng cách trượt ngón tay qua màn hình LCD từ vùng này sang vùng khác khi bạn nhìn vào khung ngắm. Dù bạn chuyển đổi theo khoảng cách di chuyển ngón tay (vị trí tương đối) hay khu vực khung hình mà bạn chạm vào trên màn hình (vị trí tuyệt đối), việc chuyển đổi đều sẽ mượt mà và dễ dàng. Để lấy nét cảm ứng, chỉ cần chạm vào màn hình LCD tại điểm mà bạn muốn lấy nét. 

    Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực

    Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực

    Tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực có thể chụp lại biểu cảm khuôn mặt thú vị với khả năng phát hiện mắt siêu chính xác giúp nâng cao hiệu suất lấy nét tự động và theo dõi lấy nét ở mắt của chủ thể, ngay cả khi khuôn mặt di chuyển hoặc nghiêng 3/4. Khả năng này cho bạn thỏa sức sáng tạo nên bức hình đẹp.

    Lấy nét tự động giúp đơn giản hóa thao tác lấy nét

    Lấy nét tự động giúp đơn giản hóa thao tác lấy nét

    Tự động lấy nét nhanh phụ thuộc vào các chức năng thông minh bao gồm Bộ giới hạn phạm vi lấy nét cho phép bạn hạn chế lấy nét vào các chủ thể ở khoảng cách 3 m hoặc xa hơn; Cài đặt AF-ON giúp bạn kích hoạt màn trập mà không cần loạt thao tác lấy nét rắc rối bằng cách nhấn nút chụp nửa chừng; và chế độ AF-A tự động chuyển đổi giữa chế độ AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh) và AF-C (Lấy nét tự động liên tục) theo những thay đổi của chủ thể đang chuyển động.

    Gọi lại cài đặt tùy chỉnh trong lúc Giữ

    Gọi lại cài đặt tùy chỉnh trong lúc Giữ

    Cài đặt phơi sáng được ghi nhớ (tốc độ màn trập, khẩu độ, khu vực lấy nét tự động, v.v.) có thể gán cho các nút tùy chỉnh để gọi lại tạm thời trong khi giữ nút. Ví dụ: nếu bạn chụp ảnh thể thao tại sân vận động, bạn có thể muốn chụp nhanh ảnh bảng điểm, yêu cầu phải tạm thời thay đổi độ phơi sáng rồi quay lại hành động.

    Đăng ký khu vực lấy nét

    Đăng ký khu vực lấy nét

    Tùy chỉnh một nút bằng cách gán cho nút đó một cài đặt vùng lấy nét mà bạn thường xuyên sử dụng, sau đó nhanh chóng sử dụng cài đặt đó khi bạn thích. Tính năng này rất thuận tiện khi điểm lấy nét lý tưởng thường xuyên thay đổi, ví dụ như khi chụp các cú đánh trong một trận đấu quần vợt. Điểm lấy nét cũng như khu vực lấy nét có thể đặt theo mong muốn đối với hiệu suất lấy nét tối ưu cho cảnh được chụp.

    Khả năng chụp liên tục tốt hơn

    Khả năng chụp liên tục tốt hơn

    Sự kết hợp mạnh mẽ giữa cảm biến hình ảnh Exmor RS loại 1.0 và bộ xử lý hình ảnh BIONZ X cho phép chụp liên tục với khả năng theo dõi lấy nét tự động/phơi sáng tự động lên tới xấp xỉ 24 hình/giây cho lên đến 249 khung hình một lúc. Khoảnh khắc ấn tượng của hành động di chuyển nhanh chắc chắn sẽ được ghi lại.

    Chụp yên lặng cho những tình huống cần tránh làm ồn

    Chụp yên lặng cho những tình huống cần tránh làm ồn

    Khi chụp trong thiên nhiên hoang dã và trong các tình huống cần tránh làm ồn khác, bạn có thể chụp trong yên lặng, ngay cả khi chụp liên tục, bằng cách tắt tiếng màn trập của máy ảnh với một vài cài đặt đơn giản ("Loại màn trập: Điện tử" và "Tín hiệu âm thanh: Tắt"). 

    Màn trập chống biến dạng cho chủ thể chuyển động nhanh

    Màn trập chống biến dạng cho chủ thể chuyển động nhanh

    Xuất dữ liệu nhanh từ cảm biến hình ảnh Exmor RS giảm đáng kể biến dạng ảnh khi chụp những chủ thể chuyển động nhanh như đá một quả bóng. Màn trập điện tử chống biến dạng giúp đạt tốc độ màn trập nhanh đến 1/32000 giây. [1] Màn trập điện tử thông thường[2] Màn trập điện tử RX10 IV

    Quay phim với tính năng lấy nét tự động Fast Hybrid

    Quay phim với tính năng lấy nét tự động Fast Hybrid

    Khi quay phim, hệ thống lấy nét tự động tiên tiến nhanh gấp hai lần này sẽ giúp việc lấy nét mượt mà và đơn giản hơn và cho phép sử dụng lấy nét tự động theo pha dải tần rộng tương tự như khi chụp ảnh tĩnh. Bạn có thể thực hiện cài đặt tốc độ điều khiển/theo dõi lấy nét tự động để lấy nét theo cách sáng tạo. Ví dụ: bằng cách chụp ở phạm vi tốc độ lấy nét tự động thấp, bạn có thể đạt được hiệu ứng lấy nét chậm độc đáo.

    Quay phim 4K / định dạng XAVC S

    Quay phim 4K / định dạng XAVC S

    RX10 IV có thể nén nhiều gấp 1,7 lần lượng dữ liệu cần thiết cho ngõ ra 4K vào các đoạn phim 4K mà máy quay được. Xuất điểm ảnh đầy đủ và không cần ghép điểm ảnh giúp giảm nhiễu và hiện tượng vỡ hình. LSI phía trước làm giảm hiệu ứng cuộn màn trập của chuyển động nhanh. Hỗ trợ định dạng XAVC S giúp bạn quay phim 4K và Full HD chất lượng cao và giảm thiểu nhiễu do nén với tốc độ tối đa 100 Mbps và 50 Mbps.

    Ghi hình dữ liệu Proxy để chỉnh sửa và chia sẻ dễ dàng hơn, nhanh hơn

    Ghi hình dữ liệu Proxy để chỉnh sửa và chia sẻ dễ dàng hơn, nhanh hơn

    Trong khi quay video 4K độ phân giải đầy đủ, RX10 IV cũng có thể chụp tệp proxy tốc độ bit thấp giúp chỉnh sửa nhanh hơn, dễ dàng hơn và hiệu quả hơn, đặc biệt là khi sử dụng máy tính cấu hình yếu. Tệp proxy cũng giúp chia sẻ tệp và hợp tác trực tuyến dễ dàng.

    Chức năng phim chuyên nghiệp 

    Cấu hình ảnh, S-Gamut/S-Log2/S-Log3, Hỗ trợ hiển thị hệ số gamma, Zebra, HDMI Clearout, TC/UB, Điều khiển ghi hình và Thẻ đánh dấu được cung cấp tương thích với các chức năng quay phim của thiết bị chuyên nghiệp.

    Chuyển động siêu chậm chậm hơn lên đến 40x so với chuyển động tự nhiên

    Chuyển động siêu chậm chậm hơn lên đến 40x so với chuyển động tự nhiên

    Cảm biến CMOS xếp chồng cho phép ghi hình với tốc độ khung hình siêu cao lên đến 960 hình/giây (chậm hơn 40x so với chuyển động tự nhiên) cho thời gian tối đa dài hơn (lên đến 4 giây trong chế độ Ưu tiên chất lượng và lên đến 7 giây trong chế độ Ưu tiên thời gian ghi hình) hoàn toàn trong phạm vi ghi hình siêu tele. Kết quả là bạn có thể ghi hình cận cảnh các hành động ở xa một cách siêu rõ ràng và mượt mà với chi tiết chuyển động siêu chậm. 

    Chống rung quang học SteadyShot™

    Chống rung quang học SteadyShot™

    Công nghệ ổn định hình ảnh quang học do Sony phát triển rất có giá trị khi quay phim và chụp ảnh tĩnh bằng máy cầm tay, đặc biệt trong điều kiện ánh sáng yếu hay khi ở đầu cuối chụp siêu tele trong phạm vi zoom lên tới 600 mm. Hệ thống này hiệu quả tương đương với tốc độ màn trập nhanh hơn với 4,5 bước dừng giúp chống nhòe do rung máy ảnh để đảm bảo ghi hình mượt mà rõ ràng, kết quả ổn định hơn. [1] SteadyShot TẮT [2] SteadyShot BẬT

    Màn hình LCD có thể lật và tấm màn hình phía trên thuận tiện 

    Màn hình LCD có thể lật và tấm màn hình phía trên thuận tiện 

    Để xem và lấy nét rõ hơn, màn hình LCD tích hợp với độ phân giải 1440K điểm vượt xa thế hệ trước của RX10 IV. Hơn nữa, màn hình có thể nghiêng lên trên xấp xỉ 109° và nghiêng xuống dưới xấp xỉ 41°, giúp theo dõi ghi hình dễ dàng hơn bao giờ hết từ nhiều vị trí khi ghi hình. Khi bạn sử dụng khung ngắm trong các tình huống chụp khác, tấm màn hình phía trên máy ảnh giúp dễ dàng kiểm tra cài đặt chính ngay lập tức mà không cần di chuyển máy ảnh.

    Hỗ trợ zoom

    Hỗ trợ zoom

    Khi bạn mất dấu chủ thể chuyển động trong lúc canh chỉnh khung hình (việc thường xảy ra khi chụp ảnh siêu tele), hãy nhấn và giữ nút C (tùy chỉnh) được gán chức năng Hỗ trợ zoom để kích hoạt cơ chế tự động zoom ra xa của chức năng này. Tìm và đưa chủ thể trở lại khung hình, sau đó nhả nút để camera tự động zoom trở lại tiêu cự ban đầu giúp bạn có thể tiếp tục ghi hình chủ thể. (Chú thích trong ảnh- trái: Tìm và đưa chủ thể trở lại khung hình, phải: Đã đưa trở vào khung hình thành công)

    Khả năng chống bụi và chống ẩm cao

    Khả năng chống bụi và chống ẩm cao

    Thiết kế chống bụi và chống ẩm cùng kết cấu các bộ phận vận hành cho phép máy ảnh chịu được điều kiện chụp khắc nghiệt của thiên nhiên, thể thao và môi trường hoang dã như dưới trời mưa, bụi, ẩm ướt và các điều kiện khó khăn khác.

    Chụp ảnh tĩnh từ phim

    Chụp ảnh tĩnh từ phim

    Bạn có thể chọn khoảnh khắc quyết định từ thước phim đã quay và lưu khoảnh khắc đó dưới dạng ảnh theo định dạng tệp ảnh tĩnh 8MP rõ nét đến từng chi tiết từ phim 4K. Bạn có thể tạo tệp ảnh tĩnh 2MP từ cảnh quay Full HD.

    Chức năng hiển thị vùng nét hữu dụng nâng cao

    Cải thiện độ chính xác của chức năng peaking làm nổi bật các đường viền của vùng lấy nét bằng màu cụ thể khi chụp lấy nét bằng tay hoặc lấy nét bằng tay trực tiếp để giúp việc lấy nét phức tạp trong khi chụp cận cảnh, v.v. trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

    My Menu theo cách của bạn

    Với My Menu, bạn có thể đăng ký các mục menu để nhanh chóng sử dụng và tùy chỉnh menu. Bạn cũng có thể thực hiện gán nút lên đến 30 chức năng để thiết lập lại giao diện máy ảnh theo sở thích chụp của bạn.

    Liên kết thông tin vị trí thông qua Bluetooth

    Liên kết thông tin vị trí giúp tận dụng tối đa khả năng của RX10 IV. Có thể ghép nối máy ảnh với ứng dụng Imaging Edge Mobile cài đặt trên điện thoại di động hoặc máy tính bảng tương thích để lấy dữ liệu vị trí, ghi dữ liệu vị trí vào ảnh tĩnh cũng như chỉnh sửa cài đặt ngày/giờ và vị trí của máy ảnh.

    Tìm hiểu thêm

    Điều khiển camera từ xa

    Tải về và cài đặt ứng dụng Điều khiển máy ảnh từ xa trên máy tính để thay đổi cài đặt máy ảnh, chụp hình hoặc vận hành máy ảnh từ máy tính qua kết nối USB từ máy ảnh đến máy tính. Dữ liệu hình ảnh ghi trên máy ảnh sẽ được lưu trực tiếp.

    Điều khiển từ xa một chạm/ Chia sẻ một chạm

    Điều khiển từ xa một chạm/ Chia sẻ một chạm

    Điều khiển từ xa một chạm biến chiếc điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng của bạn thành khung ngắm/điều khiển từ xa. Tính năng chia sẻ một chạm sẽ truyền ảnh/video sang thiết bị của bạn để chia sẻ trên mạng xã hội. Chỉ cần cài đặt ứng dụng Imaging Edge Mobile qua Wi-Fi cho thiết bị Android có hỗ trợ NFC rồi chạm thiết bị vào máy ảnh để kết nối. Không có NFC? Không vấn đề gì, vì khả năng tương thích mã QR mới cũng có thể kết nối các thiết bị. 

    Tìm hiểu thêm

    Capture One (dành cho Sony)

    Capture One (dành cho Sony)

    Capture One Express (dành cho Sony) là một phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí, đạt giải thưởng cho phép chuyển dữ liệu RAW thành hình ảnh chất lượng cao, quản lý tệp ảnh dễ dàng cũng như mang đến các công cụ chỉnh sửa mạnh mẽ. Bạn có thể mua Capture One Pro (dành cho Sony) để có thêm nhiều công cụ chỉnh sửa hơn nữa cùng khả năng ghi hình vào máy tính.

    Tải xuống miễn phí (Truy cập website của Phase One)

    Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

    Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

    Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

    Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

    Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

    Nâng cao chất lượng ảnh với các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge. Dùng ứng dụng “Remote” để điều khiển việc ghi hình từ xa; “Viewer” để nhanh chóng xem trước, xếp hạng và chọn ảnh trong các thư viện ảnh lớn; và “Edit” để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh chất lượng cao để gửi đi. Tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý các khâu sản xuất hiệu quả hơn.

    Tìm hiểu thêm

  • Hỗ trợ
  • Tổng quan
    • Tổng quan
      Phản hồi lấy nét tự động cực nhanh, (0,03 giây) lên đến 24 hình/giây với chụp liên tục dò tìm lấy nét tự động/phơi sáng tự động, ống kính 24-600mm F2.4-4 và cảm biến Exmor RS™, mọi tính năng trong một máy ảnh duy nhất.
  • Nổi bật
    • Highlight

      Ống kính khẩu độ lớn, độ phân giải cao, tốc độ cao F2.4-4 ZEISS® Vario-Sonnar T* 24-600 mm

      Cảm biến lấy nét tự động theo pha Exmor RS™ CMOS xếp chồng loại 1.0 xấp xỉ 20,1 MP hiệu dụng tích hợp chip DRAM

      Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X™ với khả năng tái tạo chi tiết và giảm nhiễu ưu việt

      Phản hồi lấy nét tự động trong 0,03 giây với 315 điểm lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu

      Chụp liên tục lên đến 24 hình/giây với tính năng lấy nét tự động/phơi sáng tự động lên đến 249 lần chụp

      Loại cảm biến

      Cảm biến Exmor RS® CMOS loại 1.0 (13,2mm x 8,8mm), tỉ lệ khung hình 3:2

      Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

      Khoảng 20,1 Megapixel

      Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Tự động (ISO100-12800, có thể chọn giới hạn trên / dưới), 100/125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800 (Có thể mở rộng đến ISO64/80), Giảm nhiễu đa khung: Tự động (ISO100-12800), 100/ 200/400/800/1600/3200/6400/12800/25600

  • Thông số kỹ thuật
    • Specifications

      Cảm biến

      Loại cảm biến

      Cảm biến Exmor RS® CMOS loại 1.0 (13,2mm x 8,8mm), tỉ lệ khung hình 3:2

      Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

      Khoảng 20,1 Megapixel

      Số lượng điểm ảnh (tổng)

      Khoảng 21,0 Megapixel

      Ống kính

      Loại ống kính

      Ống kính ZEISS Vario-Sonnar T*, 18 thấu kính trong 13 nhóm (6 thấu kính phi cầu trong đó có ống kính AA)

      Số F (Khẩu độ tối đa)

      F2.4(W)-4.0(T)

      Kính lọc ND

      -

      Tiêu cự

      f=8,8-220 mm

      GÓC NGẮM (TƯƠNG ĐƯƠNG ĐỊNH DẠNG 35 MM)

      84 độ - 4 độ 10 phút (24-600 mm)

      Phạm vi lấy nét (Từ mặt trước ống kính)

      AF (W: Xấp xỉ 3 cm (0,10 ft.) đến vô cực, T: Xấp xỉ 72 cm (2,36 ft.) đến vô cực, f=250 mm (tương đương định dạng 35 mm): Xấp xỉ. 140 cm (4,59 ft.) đến vô cực), Phạm vi lấy nét từ cảm biến hình ảnh: AF (W: Xấp xỉ 18 cm (0,59 ft.) đến vô cực, T: Xấp xỉ 92 cm (3,02 ft.) đến vô cực, f=250 mm (tương đương định dạng 35 mm): Xấp xỉ 157 cm (5,16 ft.) đến vô cực)

      Zoom quang học

      25x (Zoom quang học trong khi quay phim)

      Zoom hình ảnh rõ nét (Ảnh tĩnh)

      20 M xấp xỉ 50x / 10 M xấp xỉ 70x / 5 M xấp xỉ 100x / VGA xấp xỉ 380x

      Zoom hình ảnh rõ nét (Phim)

      4K: Xấp xỉ 37,5x; HD: Xấp xỉ 50x

      Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

      20 M Xấp xỉ 100x / 10 M Xấp xỉ 140x / 5 M Xấp xỉ 200x / VGA Xấp xỉ 380x

      Zoom kỹ thuật số (Phim)

      Zoom kỹ thuật số xấp xỉ 100x

      Đường kính của kính lọc

      72mm

      Màn hình

      Loại màn hình

      7,5 cm (loại 3.0) (4:3) / 1.440.000 chấm / Xtra Fine / LCD TFT

      Góc có thể điều chỉnh

      Lên xấp xỉ 109 độ, xuống xấp xỉ 41 độ

      Kiểm soát độ sáng

      Chọn màn hình (Khung ngắm/LCD)

      Tự động/EVF (Bằng tay)/Màn hình (Bằng tay)

      Phóng đại hỗ trợ MF

      5.3x,10.7x

      Khung ngắm

      Loại màn hình/Số điểm ảnh

      Khung ngắm điện tử loại 0.39 (XGA OLED), 2.359.296 điểm ảnh

      Phạm vi trường ảnh

      100%

      Độ phóng đại

      Xấp xỉ 0.70x với ống kính 50mm ở vô cực, -1m-1(đi-ốp) (tương đương 35mm)

      Điểm mắt

      Xấp xỉ 23mm từ thị kính, 21,5mm từ khung hình thị kính ở -1m-1 (đi-ốp) (chuẩn CIPA)

      Điều chỉnh đi-ốp

      -4,0 đến +3,0 m-1

      Kiểm soát độ sáng

      Thủ công (5 bước) / Trời nắng

      Máy ảnh

      Bộ xử lý hình ảnh

      Có (BIONZ X)

      CHỐNG RUNG (ẢNH TĨNH)

      Quang học; Có (Chế độ Intelligent Active, Loại quang học với chức năng bù trừ điện tử, Loại chống xoay)

      Loại lấy nét

      Fast Hybrid (Lấy nét tự động nhận diện theo pha/Lấy nét tự động nhận diện theo tương phản)

      Chế độ lấy nét

      Lấy nét tự động từng ảnh một; Lấy nét tự động; Lấy nét tự động liên tục; Lấy nét bằng tay trực tiếp; Lấy nét bằng tay

      Khu vực lấy nét

      Rộng (315 điểm (lấy nét tự động theo pha), 25 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)); Trung tâm; Điểm linh hoạt (S/M/L); Điểm linh hoạt mở rộng; Khóa lấy nét tự động (Rộng/Trung tâm/ Điểm linh hoạt (S/M/L)/Điểm linh hoạt mở rộng)

      KHÓA LẤY NÉT TỰ ĐỘNG

      Chế độ đo sáng

      Theo ma trận (Multi Pattern); Theo điểm giữa khung hình (Centre Weighted); Theo điểm (Spot) (Chuẩn/Lớn); Trung bình toàn màn hình; Tô sáng

      Bù sáng

      +/- 3,0EV, bước sáng 1/3EV

      Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Tự động (ISO100-12800, có thể chọn giới hạn trên / dưới), 100/125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800 (Có thể mở rộng đến ISO64/80), Giảm nhiễu đa khung: Tự động (ISO100-12800), 100/ 200/400/800/1600/3200/6400/12800/25600

      Độ nhạy ISO (Phim)

      Tự động: (Tiêu chuẩn ISO100-ISO12800, có thể chọn giới hạn trên/dưới), 100/125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800

      Ánh sáng tối thiểu (Phim)

      Tự động: 2,4 lux (Tốc độ màn trập 1/30")

      Chế độ Cân bằng trắng

      Tự động;Ánh sáng ngày;Bóng râm;Nhiều mây;Đèn dây tóc;Huỳnh quang: Trắng vàng;Huỳnh quang: Trắng xanh;Huỳnh quang: Trắng ban ngày;Huỳnh quang: Ánh sáng ngày; Đèn flash; Nhiệt độ màu/Kính lọc; Tùy chỉnh

      Chế độ Cân bằng trắng

      Có<lt/>G7 đến M7, 57 bước<gt/><lt/>A7 đến B7, 29 bước<gt/>

      Tốc độ màn trập

      iAuto (4"-1/2000*) / Chương trình tự động (30"-1/2000*) / Khẩu độ bằng tay (Bulb, 30"-1/2000*) / Ưu tiên khẩu độ (30"-1/2000*) / Ưu tiên màn trập (30"-1/2000*); *Tại F8 hoặc giá trị khẩu độ cao hơn. Giới hạn nhanh nhất ở F2.4 là 1/1000 giây.

      Màn trập điện tử

      iAuto (4"-1/32000) / Lập trình tự động (30"-1/32000.) / Khẩu độ bằng tay (30"-1/32000.) / Ưu tiên khẩu độ (30"-1/32000) / Ưu tiên màn trập (30"-1/32000)

      Khẩu độ

      iAuto(F2.8/F11) / Lập trình tự động (F2.4/F16) / Chỉnh tay (F2.4/F16) / Ưu tiên màn trập (F2.4/F11) / Ưu tiên khẩu độ (F2.4/F16)

      Bộ điều chỉnh hình ảnh

      Độ tương phản; Độ bão hòa; Độ sắc nét; Phong cách sáng tạo; Không gian màu (sRGB/Adobe RGB); Chất lượng (RAW / RAW&JPEG / Siêu đẹp / Đẹp / Chuẩn)

      Giảm nhiễu

      Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, cho phép ở tốc độ màn trập chậm hơn 1/3 giây; Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt; Khử nhiễu đa khung: Tự động, ISO100-25600

      Chức năng dải tần nhạy sáng

      Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Cấp độ 1-5), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1.0-6.0 EV, 1.0 EV))

      Chế độ quay/chụp

      TỰ ĐỘNG (Intelligent Auto/Tự động tối ưu); Lập trình tự động; Ưu tiên khẩu độ; Ưu tiên tốc độ màn trập; Phơi sáng thủ công; MR (Phục hồi bộ nhớ) [thân máy 3 bộ/thẻ nhớ 4 bộ]; Chế độ phim (Lập trình tự động, Ưu tiên khẩu độ; Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công); Chế độ HFR (Lập trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công); Toàn cảnh; Chọn cảnh

      Lựa chọn cảnh

      Chân dung (Portrait);Chụp ảnh thể thao (Sports Action);Phong cảnh (Landscape);Hoàng hôn (Sunset);Cảnh ban đêm (Night Scene);Chụp cầm tay lúc chạng vạng (Handheld Twilight);Chân dung ban đêm (Night Portrait);Chống nhòe do chuyển động (Anti Motion Blur)

      Tốc độ chụp liên tục (tối đa) (với số lượng điểm ảnh ghi hình tối đa)

      Chụp liên tục tốc độ cao: khoảng 24 hình/giây, Chụp liên tục tốc độ trung bình: khoảng 10 hình/giây, Chụp liên tục tốc độ thấp: khoảng 3,5 hình/giây

      Bộ tự hẹn giờ

      10 giây / 5 giây / 2 giây / 3 hoặc 5 ảnh liên tiếp trong 10 giây 5 giây hoặc 2 giây có thể chọn độ trễ / Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau trong 10 giây 5 giây hoặc 2 giây có thể chọn độ trễ

      Loại lấy nét

      Chụp ảnh đơn; Chụp liên tục (Cao/Trung bình/Thấp); Chụp hẹn giờ (liên tục); Chụp nhiều ảnh liên tục có mức bù sáng khác nhau; Chụp từng ảnh đơn có mức bù sáng khác nhau; Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau; Chụp nhiều ảnh có mức DRO khác nhau

      Toàn cảnh (Chụp)

      Quét toàn cảnh

      Hiệu ứng ảnh

      Ảnh tĩnh: Máy ảnh đồ chơi; Màu nổi; Poster; Ảnh cổ điển; Ánh sáng dịu; Phân màu; Đơn sắc tương phản cao; Lấy nét mềm; Tranh HDR; Đơn sắc tương phản; Thu nhỏ; Màu nước; Minh họa; Phim: Máy ảnh đồ chơi; Màu nổi; Poster; Ảnh cổ điển; Ánh sáng dịu; Phân màu; Đơn sắc tương phản cao.

      Phong cách sáng tạo

      Chuẩn, Sặc sỡ, Trung hòa, Trong suốt, Sâu, Sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Lá mùa thu, Đen & Trắng Nâu đỏ, Hộp phong cách

      Picture Profile

      tắt/PP1-PP9 (Cấp độ đen, Hệ số gamma (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-2, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3), Hệ số gamma đen, Knee, Chế độ màu, Độ bão hòa, Pha màu, Chiều sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại)

      Số cảnh có thể nhận ra được

      Ảnh tĩnh: Tự động tối ưu: 44 / iAuto: 33;44

      Flash

      Chế độ Flash

      Tích hợp, bật lên thủ công

      Loại đèn flash

      Tự động / Bật đèn flash / Đồng bộ chậm / Đồng bộ sau / Tắt đèn flash /; Không dây (với đèn flash tương thích tùy chọn)

      Đèn AF

      Tự động / Tắt

      Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

      Chế độ đèn flash ngoài

      Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối tùy chọn vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với Cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

      Dải Flash tích hợp

      ISO tự động: Xấp xỉ 1,0 m đến 10,8 m (W) / Xấp xỉ 1,0 m đến 6,5 m (T), ISO12800: lên đến xấp xỉ 20,8 m (W) / Xấp xỉ 12,8 m (T)

      Đang quay

      Phương tiện ghi tương thích

      Memory Stick Duo; Memory Stick PRO Duo; Memory Stick PRO Duo(High Speed); Memory Stick PROHG Duo; Memory Stick Micro; Memory Stick Micro (Mark2); Thẻ nhớ SD; Thẻ nhớ SDHC (UHS-I); Thẻ nhớ SDXC (UHS-I); Thẻ nhớ microSD ; Thẻ nhớ microSDHC ; Thẻ nhớ microSDXC

      Định dạng quay phim

      Ảnh tĩnh: JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (định dạng Sony ARW 2.3); XAVC S; tương thích định dạng AVCHD phiên bản 2.0

      Định dạng quay phim

      XAVC S: LPCM 2ch; AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch (Dolby Digital Stereo Creator)

      Định dạng quay phim

      sRGB, Adobe® RGB

      DCF/DPOF

      DCF/DPOF/EXIF/MPF

      Ảnh tĩnh Số lượng điểm ảnh ghi được (Cỡ ảnh)

      Ảnh tĩnh: chế độ 3:2: 20 M (5.472×3.648) / 10 M (3.888×2.592) / 5 M (2.736×1.824), chế độ 4:3: 18 M (4.864×3.648) / 10 M (3.648×2.736) / 5 M (2.592×1.944) / VGA, chế độ 16:9: 17 M (5.472×3.080) / 7,5 M (3.648×2.056) / 4,2 M (2.720×1.528), chế độ 1:1: 13 M (3.648×3.648) / 6,5 M (2.544×2.544) / 3,7 M (1.920×1; chế độ 16:9: 17 M (5.472×3.080) / 7,5 M (3.648×2.056) / 4,2 M (2.720×1.528)

      HFR

      <lt/>Quay<gt/> Bộ chọn NTSC/PAL: Chế độ [PAL] XAVC S HD:50p 50M(1.920x1.080/250 hình/giây), 50p 50M(1.920x1.080/500 hình/giây), 50p 50M(1.920x1.080/1000 hình/giây) / 25p 50M(1.920x1.080/250 hình/giây), 25p 50M(1.920x1.080/500 hình/giây), 25p 50M(1.920x1.080/1000 hình/giây), Bộ chọn NTSC/PAL: Chế độ [NTSC] XAVC S HD:60p 50M (1.920x1.080/240 hình/giây), 60p 50M (1.920x1.080/480 hình/giây), 60p 50M (1.920x1.080/960 hình/giây) / 30p 50M (1.920x1.080/240 hình/giây), 30p 50M (1.920x1.080/480 hình/giây), 30p 50M (1.920x1.080/960 hình/giây) / 24p 50M (1.920x1.080/240 hình/giây), 24p 50M (1.920x1.080/480 hình/giây), 24p 50M (1.920x1.080/960 hình/giây) <lt/>Chỉ số cảm biến Số điểm ảnh hiệu dụng<gt/>Ưu tiên chất lượng: 240 hình/giây/250 hình/giây (1.824x1.026), 480 hình/giây/500 hình/giây (1.824x616), 960 hình/giây/1000 hình/giây (1.244x420)/Ưu tiên thời gian chụp: 240 hình/giây/250 hình/giây (1.824x616), 480 hình/giây/500 hình/giây (1.292x436), 960 hình/giây/1000 hình/giây (912x308)

      Ảnh tĩnh Số lượng điểm ảnh ghi được (Cỡ ảnh) khi Quay phim

      Chế độ 16:9: 17 M (5.472×3.080) / 7,5 M (3.648×2.056) / 4,2 M (2.720×1.528)

      Ghi proxy

      Giao diện

      Đầu nối gồm ngõ ra và ngõ vào

      Đầu nối Multi/Micro USB, USB tốc độ cao (USB2.0), Micro HDMI, Micro (Giắc cắm âm thanh nổi mini 3,5 mm), Cổng kết nối phụ kiện đa năng, Tai nghe

      NFC

      Tương thích thẻ NFC forum loại 3, Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm

      WI-FI

      Có(IEEE802.11b/g/n(băng tần 2.4GHz))

      Giao diện

      -

      Bluetooth®

      Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))

      Nguồn

      Nguồn điện

      DC7.2V(pin đi kèm) / DC5.0V(bộ chuyển đổi AC đi kèm)

      Hệ thống pin

      Bộ pin sạc NP-FW50

      Mức tiêu thụ điện (Chế độ Máy ảnh)

      Xấp xỉ 2,2 W với màn hình LCD và xấp xỉ 2,4 W với khung ngắm

      Sạc qua cổng USB / Nguồn cấp qua cổng USB

      Có (Quay/chụp, Phát lại)

      THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (ẢNH TĨNH) (CIPA) 

      Màn hình:Xấp xỉ 400 / Xấp xỉ 200 phút, Khung ngắm: Xấp xỉ 370 / Xấp xỉ 185 phút.

      THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (QUAY PHIM THỰC TẾ) (CIPA) 

      Màn hình:Xấp xỉ 75 phút, Khung ngắm: Xấp xỉ 75 phút

      THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (QUAY PHIM LIÊN TỤC) (CIPA) 

      Màn hình:Xấp xỉ 135 phút, Khung ngắm: Xấp xỉ 135 phút

      Khác

      Ứng dụng máy ảnh Playmemories

      -

      Các chức năng chụp

      Lấy nét tự động dò theo ánh mắt; Nhận diện khuôn mặt; Đăng ký khuôn mặt; Ghi ảnh tĩnh (khi quay phim); Nhận diện nụ cười; Đường lưới; Dẫn hướng nhanh; Thước canh kỹ thuật số (chụp chúc góc và chụp xoay); Chụp nhiều ảnh với các mức cân bằng trắng khác nhau; Chụp nhiều ảnh với các mức DRO khác nhau; Hỗ trợ lấy nét bằng tay; Peaking; Zebra; Hiển thị thẻ đánh dấu; Hiển thị mức âm thanh; Định thời gian cho đầu ra âm thanh; Zoom từng bước/Zoom nhanh; TC/UB; Tên người chụp ảnh & Bản quyền; Tốc độ màn trập tối thiểu của ISO tự động; Điều khiển từ xa bằng PC; Hỗ trợ zoom; Giữ lấy nét; Hỗ trợ hiển thị hệ số gamma; [Phim] Độ nhạy dò tìm lấy nét tự động; [Phim] Tốc độ điều khiển lấy nét tự động; Đặt tên tệp; Bộ giới hạn phạm vi lấy nét

      Chức năng phát lại

      BRAVIA Sync (Điều khiển cho HDMI); Dạng xem chỉ mục 9/25 khung hình; Tự động định hướng; Trình chiếu; Tua tới/lui (Phim); Xóa; Bảo vệ;Video ảnh chuyển động; Chụp ảnh; Tự động xoay ảnh; Tự động chụp nhóm

      Công nghệ Màu TRILUMINOS

      Đầu ra hình ảnh 4K

      Nhiệt độ vận hành

      0 độ C. - +40 độ C. / 32 độ F. - 104 độ F.

      In

      In

      In Exif, PRINT Image Matching (PIM3)

      Kích cỡ & Trọng lượng

      KÍCH THƯỚC (R X C X D) (XẤP XỈ)

      132,5 x 94,0 x 145,0 mm (5 1/4 x 3 3/4 x 5 3/4 in) 132,5 x 94,0 x 127,4 mm (5 1/4 x 3 3/4 x 5 1/8 in) (từ mặt trước ống kính tới màn hình)

      TRỌNG LƯỢNG (TUÂN THỦ CIPA)

      Xấp xỉ 1095 g (2 lb 6,7 oz.) (Kèm theo pin và thẻ SDXC) / Xấp xỉ 1050 g (2 lb 5,1 oz.) (Chỉ có thân máy)

  • Đặc tính
    • Features
      24-600 mm F2.4-4 ống kính zoom quang học khẩu độ rộng

      24-600 mm F2.4-4 ống kính zoom quang học khẩu độ rộng

      Ống kính zoom quang học 25x có phạm vi góc cực rộng đến chụp siêu tele 24-600mm ấn tượng, cùng khả năng chụp macro, AA (phi cầu tiên tiến) và thấu kính ED (tán sắc siêu thấp), Lớp phủ ZEISS® T* và khẩu độ F2.4-4 lớn. Những tính năng này giúp máy ảnh có hiệu suất quang học cao, mang đến độ phân giải cao và hiệu ứng bokeh đẹp mắt.

      Cảm biến Exmor RS™ CMOS để chụp ảnh tốc độ cao

      Cảm biến Exmor RS™ CMOS để chụp ảnh tốc độ cao

      Phạm vi lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu 315 điểm giúp dò tìm và tự động lấy nét cực nhanh và chính xác. Hơn nữa, cảm biến hình ảnh CMOS với công nghệ xếp chồng loại 1.0 20,1 MP (hiệu dụng) có tích hợp chip DRAM cho phép quay chuyển động siêu chậm với tốc độ lên tới 960 hình/giây và màn trập chống biến dạng tốc độ siêu cao lên tới 1/32000 giây.  

      Bộ xử lý ảnh BIONZ X tốc độ cao

      Bộ xử lý ảnh BIONZ X tốc độ cao

      Đạt được hiệu suất xử lý cao hơn thế hệ trước, bộ xử lý hình ảnh BION X mới vô cùng đáng tin cậy khi chụp các chủ thể chuyển động nhanh và chụp liên tục lên đến 24 hình/giây. Thuật toán xử lý ảnh mới phát triển giúp bạn có thể chụp ảnh chất lượng cao ít nhiễu hơn trên phạm vi độ nhạy trong khi vẫn giữ được chi tiết tự nhiên.

      Lấy nét tự động Fast Hybrid giúp tăng tầm nhìn xa

      Lấy nét tự động Fast Hybrid giúp tăng tầm nhìn xa

      Khi lần đầu ra mắt cùng dòng máy ảnh 21B1, tính năng Lấy nét tự động Fast Hybid có khả năng phản hồi lấy nét tự động nhanh như chớp trong 0,03 giây. Hệ thống lấy nét tự động đột phá tích hợp liền mạch giữa tốc độ ưu việt và khả năng theo dõi lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu cùng độ chính xác cao của tính năng lấy nét tự động theo nhận diện tương phản và tăng cường khả năng của máy ảnh để lấy nét, theo dõi và chụp hình ảnh tĩnh sắc nét, rõ ràng của các chủ thể trong mọi tình huống, ngay cả với các hành động nhanh.

      Độ bao phủ rộng với 315 điểm lấy nét tự động mật độ dày

      Độ bao phủ rộng với 315 điểm lấy nét tự động mật độ dày

      Số điểm lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu nhiều nhất thế giới (315) bao phủ khoảng 65% toàn bộ vùng hình ảnh của cảm biến hình ảnh mới trên RX10 IV. Nhờ đó, bạn có được phạm vi lấy nét tự động đủ rộng và dày đặc để nhanh chóng chụp lại chủ thể, chẳng hạn như các chủ thể nhỏ, chuyển động nhanh mà khó có thể lấy nét với các mẫu máy khác, trên toàn bộ vùng hình ảnh. [1] Độ bao phủ phạm vi lấy nét tự động theo pha (315 điểm) [2] Phạm vi lấy nét tự động theo nhận diện tương phản (25 điểm)

      Công nghệ dò lấy nét tự động mật độ cao

      Công nghệ dò lấy nét tự động mật độ cao

      Hiệu suất theo dõi vô cùng đáng tin cậy, bởi RX10 IV là máy ảnh Cyber-shot với Công nghệ theo dõi lấy nét tự động mật độ cao giúp kích hoạt các điểm lấy nét tự động để bao phủ vùng xung quanh chủ thể với độ chính xác và ổn định vượt trội. [1] Các điểm lấy nét tự động xuất hiện trên màn hình thực tế [2] Thuật toán lấy nét tự động (không hiển thị trên màn hình thực tế) 

      Tính năng Bảng cảm ứng và Lấy nét cảm ứng dễ sử dụng và tự nhiên 

      Tính năng Bảng cảm ứng và Lấy nét cảm ứng dễ sử dụng và tự nhiên 

      Với chức năng bảng cảm ứng, bạn có thể chuyển đổi lấy nét đơn giản bằng cách trượt ngón tay qua màn hình LCD từ vùng này sang vùng khác khi bạn nhìn vào khung ngắm. Dù bạn chuyển đổi theo khoảng cách di chuyển ngón tay (vị trí tương đối) hay khu vực khung hình mà bạn chạm vào trên màn hình (vị trí tuyệt đối), việc chuyển đổi đều sẽ mượt mà và dễ dàng. Để lấy nét cảm ứng, chỉ cần chạm vào màn hình LCD tại điểm mà bạn muốn lấy nét. 

      Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực

      Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực

      Tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực có thể chụp lại biểu cảm khuôn mặt thú vị với khả năng phát hiện mắt siêu chính xác giúp nâng cao hiệu suất lấy nét tự động và theo dõi lấy nét ở mắt của chủ thể, ngay cả khi khuôn mặt di chuyển hoặc nghiêng 3/4. Khả năng này cho bạn thỏa sức sáng tạo nên bức hình đẹp.

      Lấy nét tự động giúp đơn giản hóa thao tác lấy nét

      Lấy nét tự động giúp đơn giản hóa thao tác lấy nét

      Tự động lấy nét nhanh phụ thuộc vào các chức năng thông minh bao gồm Bộ giới hạn phạm vi lấy nét cho phép bạn hạn chế lấy nét vào các chủ thể ở khoảng cách 3 m hoặc xa hơn; Cài đặt AF-ON giúp bạn kích hoạt màn trập mà không cần loạt thao tác lấy nét rắc rối bằng cách nhấn nút chụp nửa chừng; và chế độ AF-A tự động chuyển đổi giữa chế độ AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh) và AF-C (Lấy nét tự động liên tục) theo những thay đổi của chủ thể đang chuyển động.

      Gọi lại cài đặt tùy chỉnh trong lúc Giữ

      Gọi lại cài đặt tùy chỉnh trong lúc Giữ

      Cài đặt phơi sáng được ghi nhớ (tốc độ màn trập, khẩu độ, khu vực lấy nét tự động, v.v.) có thể gán cho các nút tùy chỉnh để gọi lại tạm thời trong khi giữ nút. Ví dụ: nếu bạn chụp ảnh thể thao tại sân vận động, bạn có thể muốn chụp nhanh ảnh bảng điểm, yêu cầu phải tạm thời thay đổi độ phơi sáng rồi quay lại hành động.

      Đăng ký khu vực lấy nét

      Đăng ký khu vực lấy nét

      Tùy chỉnh một nút bằng cách gán cho nút đó một cài đặt vùng lấy nét mà bạn thường xuyên sử dụng, sau đó nhanh chóng sử dụng cài đặt đó khi bạn thích. Tính năng này rất thuận tiện khi điểm lấy nét lý tưởng thường xuyên thay đổi, ví dụ như khi chụp các cú đánh trong một trận đấu quần vợt. Điểm lấy nét cũng như khu vực lấy nét có thể đặt theo mong muốn đối với hiệu suất lấy nét tối ưu cho cảnh được chụp.

      Khả năng chụp liên tục tốt hơn

      Khả năng chụp liên tục tốt hơn

      Sự kết hợp mạnh mẽ giữa cảm biến hình ảnh Exmor RS loại 1.0 và bộ xử lý hình ảnh BIONZ X cho phép chụp liên tục với khả năng theo dõi lấy nét tự động/phơi sáng tự động lên tới xấp xỉ 24 hình/giây cho lên đến 249 khung hình một lúc. Khoảnh khắc ấn tượng của hành động di chuyển nhanh chắc chắn sẽ được ghi lại.

      Chụp yên lặng cho những tình huống cần tránh làm ồn

      Chụp yên lặng cho những tình huống cần tránh làm ồn

      Khi chụp trong thiên nhiên hoang dã và trong các tình huống cần tránh làm ồn khác, bạn có thể chụp trong yên lặng, ngay cả khi chụp liên tục, bằng cách tắt tiếng màn trập của máy ảnh với một vài cài đặt đơn giản ("Loại màn trập: Điện tử" và "Tín hiệu âm thanh: Tắt"). 

      Màn trập chống biến dạng cho chủ thể chuyển động nhanh

      Màn trập chống biến dạng cho chủ thể chuyển động nhanh

      Xuất dữ liệu nhanh từ cảm biến hình ảnh Exmor RS giảm đáng kể biến dạng ảnh khi chụp những chủ thể chuyển động nhanh như đá một quả bóng. Màn trập điện tử chống biến dạng giúp đạt tốc độ màn trập nhanh đến 1/32000 giây. [1] Màn trập điện tử thông thường[2] Màn trập điện tử RX10 IV

      Quay phim với tính năng lấy nét tự động Fast Hybrid

      Quay phim với tính năng lấy nét tự động Fast Hybrid

      Khi quay phim, hệ thống lấy nét tự động tiên tiến nhanh gấp hai lần này sẽ giúp việc lấy nét mượt mà và đơn giản hơn và cho phép sử dụng lấy nét tự động theo pha dải tần rộng tương tự như khi chụp ảnh tĩnh. Bạn có thể thực hiện cài đặt tốc độ điều khiển/theo dõi lấy nét tự động để lấy nét theo cách sáng tạo. Ví dụ: bằng cách chụp ở phạm vi tốc độ lấy nét tự động thấp, bạn có thể đạt được hiệu ứng lấy nét chậm độc đáo.

      Quay phim 4K / định dạng XAVC S

      Quay phim 4K / định dạng XAVC S

      RX10 IV có thể nén nhiều gấp 1,7 lần lượng dữ liệu cần thiết cho ngõ ra 4K vào các đoạn phim 4K mà máy quay được. Xuất điểm ảnh đầy đủ và không cần ghép điểm ảnh giúp giảm nhiễu và hiện tượng vỡ hình. LSI phía trước làm giảm hiệu ứng cuộn màn trập của chuyển động nhanh. Hỗ trợ định dạng XAVC S giúp bạn quay phim 4K và Full HD chất lượng cao và giảm thiểu nhiễu do nén với tốc độ tối đa 100 Mbps và 50 Mbps.

      Ghi hình dữ liệu Proxy để chỉnh sửa và chia sẻ dễ dàng hơn, nhanh hơn

      Ghi hình dữ liệu Proxy để chỉnh sửa và chia sẻ dễ dàng hơn, nhanh hơn

      Trong khi quay video 4K độ phân giải đầy đủ, RX10 IV cũng có thể chụp tệp proxy tốc độ bit thấp giúp chỉnh sửa nhanh hơn, dễ dàng hơn và hiệu quả hơn, đặc biệt là khi sử dụng máy tính cấu hình yếu. Tệp proxy cũng giúp chia sẻ tệp và hợp tác trực tuyến dễ dàng.

      Chức năng phim chuyên nghiệp 

      Cấu hình ảnh, S-Gamut/S-Log2/S-Log3, Hỗ trợ hiển thị hệ số gamma, Zebra, HDMI Clearout, TC/UB, Điều khiển ghi hình và Thẻ đánh dấu được cung cấp tương thích với các chức năng quay phim của thiết bị chuyên nghiệp.

      Chuyển động siêu chậm chậm hơn lên đến 40x so với chuyển động tự nhiên

      Chuyển động siêu chậm chậm hơn lên đến 40x so với chuyển động tự nhiên

      Cảm biến CMOS xếp chồng cho phép ghi hình với tốc độ khung hình siêu cao lên đến 960 hình/giây (chậm hơn 40x so với chuyển động tự nhiên) cho thời gian tối đa dài hơn (lên đến 4 giây trong chế độ Ưu tiên chất lượng và lên đến 7 giây trong chế độ Ưu tiên thời gian ghi hình) hoàn toàn trong phạm vi ghi hình siêu tele. Kết quả là bạn có thể ghi hình cận cảnh các hành động ở xa một cách siêu rõ ràng và mượt mà với chi tiết chuyển động siêu chậm. 

      Chống rung quang học SteadyShot™

      Chống rung quang học SteadyShot™

      Công nghệ ổn định hình ảnh quang học do Sony phát triển rất có giá trị khi quay phim và chụp ảnh tĩnh bằng máy cầm tay, đặc biệt trong điều kiện ánh sáng yếu hay khi ở đầu cuối chụp siêu tele trong phạm vi zoom lên tới 600 mm. Hệ thống này hiệu quả tương đương với tốc độ màn trập nhanh hơn với 4,5 bước dừng giúp chống nhòe do rung máy ảnh để đảm bảo ghi hình mượt mà rõ ràng, kết quả ổn định hơn. [1] SteadyShot TẮT [2] SteadyShot BẬT

      Màn hình LCD có thể lật và tấm màn hình phía trên thuận tiện 

      Màn hình LCD có thể lật và tấm màn hình phía trên thuận tiện 

      Để xem và lấy nét rõ hơn, màn hình LCD tích hợp với độ phân giải 1440K điểm vượt xa thế hệ trước của RX10 IV. Hơn nữa, màn hình có thể nghiêng lên trên xấp xỉ 109° và nghiêng xuống dưới xấp xỉ 41°, giúp theo dõi ghi hình dễ dàng hơn bao giờ hết từ nhiều vị trí khi ghi hình. Khi bạn sử dụng khung ngắm trong các tình huống chụp khác, tấm màn hình phía trên máy ảnh giúp dễ dàng kiểm tra cài đặt chính ngay lập tức mà không cần di chuyển máy ảnh.

      Hỗ trợ zoom

      Hỗ trợ zoom

      Khi bạn mất dấu chủ thể chuyển động trong lúc canh chỉnh khung hình (việc thường xảy ra khi chụp ảnh siêu tele), hãy nhấn và giữ nút C (tùy chỉnh) được gán chức năng Hỗ trợ zoom để kích hoạt cơ chế tự động zoom ra xa của chức năng này. Tìm và đưa chủ thể trở lại khung hình, sau đó nhả nút để camera tự động zoom trở lại tiêu cự ban đầu giúp bạn có thể tiếp tục ghi hình chủ thể. (Chú thích trong ảnh- trái: Tìm và đưa chủ thể trở lại khung hình, phải: Đã đưa trở vào khung hình thành công)

      Khả năng chống bụi và chống ẩm cao

      Khả năng chống bụi và chống ẩm cao

      Thiết kế chống bụi và chống ẩm cùng kết cấu các bộ phận vận hành cho phép máy ảnh chịu được điều kiện chụp khắc nghiệt của thiên nhiên, thể thao và môi trường hoang dã như dưới trời mưa, bụi, ẩm ướt và các điều kiện khó khăn khác.

      Chụp ảnh tĩnh từ phim

      Chụp ảnh tĩnh từ phim

      Bạn có thể chọn khoảnh khắc quyết định từ thước phim đã quay và lưu khoảnh khắc đó dưới dạng ảnh theo định dạng tệp ảnh tĩnh 8MP rõ nét đến từng chi tiết từ phim 4K. Bạn có thể tạo tệp ảnh tĩnh 2MP từ cảnh quay Full HD.

      Chức năng hiển thị vùng nét hữu dụng nâng cao

      Cải thiện độ chính xác của chức năng peaking làm nổi bật các đường viền của vùng lấy nét bằng màu cụ thể khi chụp lấy nét bằng tay hoặc lấy nét bằng tay trực tiếp để giúp việc lấy nét phức tạp trong khi chụp cận cảnh, v.v. trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

      My Menu theo cách của bạn

      Với My Menu, bạn có thể đăng ký các mục menu để nhanh chóng sử dụng và tùy chỉnh menu. Bạn cũng có thể thực hiện gán nút lên đến 30 chức năng để thiết lập lại giao diện máy ảnh theo sở thích chụp của bạn.

      Liên kết thông tin vị trí thông qua Bluetooth

      Liên kết thông tin vị trí giúp tận dụng tối đa khả năng của RX10 IV. Có thể ghép nối máy ảnh với ứng dụng Imaging Edge Mobile cài đặt trên điện thoại di động hoặc máy tính bảng tương thích để lấy dữ liệu vị trí, ghi dữ liệu vị trí vào ảnh tĩnh cũng như chỉnh sửa cài đặt ngày/giờ và vị trí của máy ảnh.

      Tìm hiểu thêm

      Điều khiển camera từ xa

      Tải về và cài đặt ứng dụng Điều khiển máy ảnh từ xa trên máy tính để thay đổi cài đặt máy ảnh, chụp hình hoặc vận hành máy ảnh từ máy tính qua kết nối USB từ máy ảnh đến máy tính. Dữ liệu hình ảnh ghi trên máy ảnh sẽ được lưu trực tiếp.

      Điều khiển từ xa một chạm/ Chia sẻ một chạm

      Điều khiển từ xa một chạm/ Chia sẻ một chạm

      Điều khiển từ xa một chạm biến chiếc điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng của bạn thành khung ngắm/điều khiển từ xa. Tính năng chia sẻ một chạm sẽ truyền ảnh/video sang thiết bị của bạn để chia sẻ trên mạng xã hội. Chỉ cần cài đặt ứng dụng Imaging Edge Mobile qua Wi-Fi cho thiết bị Android có hỗ trợ NFC rồi chạm thiết bị vào máy ảnh để kết nối. Không có NFC? Không vấn đề gì, vì khả năng tương thích mã QR mới cũng có thể kết nối các thiết bị. 

      Tìm hiểu thêm

      Capture One (dành cho Sony)

      Capture One (dành cho Sony)

      Capture One Express (dành cho Sony) là một phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí, đạt giải thưởng cho phép chuyển dữ liệu RAW thành hình ảnh chất lượng cao, quản lý tệp ảnh dễ dàng cũng như mang đến các công cụ chỉnh sửa mạnh mẽ. Bạn có thể mua Capture One Pro (dành cho Sony) để có thêm nhiều công cụ chỉnh sửa hơn nữa cùng khả năng ghi hình vào máy tính.

      Tải xuống miễn phí (Truy cập website của Phase One)

      Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

      Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

      Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

      Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

      Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

      Nâng cao chất lượng ảnh với các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge. Dùng ứng dụng “Remote” để điều khiển việc ghi hình từ xa; “Viewer” để nhanh chóng xem trước, xếp hạng và chọn ảnh trong các thư viện ảnh lớn; và “Edit” để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh chất lượng cao để gửi đi. Tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý các khâu sản xuất hiệu quả hơn.

      Tìm hiểu thêm

  • Reviews
    • Reviews
  • Hỗ trợ