Trả góp 0%
Giảm giá 4%

Máy ảnh WX800 zoom cao nhỏ gọn | Quay phim 4K

Model: DSC-WX800
9,990,000₫10,490,000₫
1

1. Giá được đề cập liên quan đến Giá bán lẻ được đề xuất bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời gian mà không cần thông báo trước và chỉ áp dụng trên website này.

Colour

Quà tặng

  • Tổng quan
    Máy ảnh WX800 nhỏ gọn nhất thế giới với ống zoom 24 - 720 mm cho bạn dễ dàng mang theo. Các tính năng hiệu suất cao gồm có quay video 4K , Fast Intelligent AF, Lấy nét tự động theo ánh mắt và Chống rung quang học SteadyShot™TM. Màn hình cảm ứng LCD có thể lật 180° cho phép chụp ảnh và chụp selfie ở góc khó chụp nhất mà vẫn đẹp nhất, đồng thời khả năng kết nối Wi-Fi®/NFCTM còn cho phép bạn chia sẻ hình ảnh trực tuyến dễ dàng.
  • Highlight

    Ống kính zoom ZEISS® Vario-Sonnar T* 24-720 mm

    Quay video 4K với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ

    Tính năng Fast Intelligent AF và Lấy nét tự động theo ánh mắt giúp bạn bắt được ngay khoảnh khắc

    Màn hình cảm ứng LCD có thể xoay nghiêng 180° giúp bạn dễ dàng tạo bố cục khung hình khi chụp selfie

    Tính năng Chống rung quang học SteadyShot™<sup>TM</sup> giúp bạn luôn có những bức ảnh chụp tele chất lượng cao

    Loại cảm biến

    Cảm ứng Exmor R® CMOS loại 1/2.3 (7,82mm)

    Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

    Xấp xỉ 18.2 Megapixel

    Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Tự động (ISO 80-3200, có thể chọn giới hạn trên / dưới), 80/100/200/400/800/1600/3200 (Có thể mở rộng lên ISO 6400), Giảm nhiễu đa khung hình: Tự động (ISO 80-3200 cùng phạm vi được chọn ở chế độ Tự động), 100/200/400/800/1600/3200/6400/12800

  • Features
    Máy ảnh nhỏ nhất thế giới có phạm vi zoom rộng

    Máy ảnh nhỏ nhất thế giới có phạm vi zoom rộng

    Với phạm vi từ góc rộng 24 mm đến chụp tele 720 mm, WX800 là máy ảnh hoàn hảo cho mọi mục đích, từ chụp ảnh du lịch đáng nhớ đến chụp ảnh nhanh thường ngày. Ống kính ZEISS® Vario-Sonnar T* cho chất lượng hình ảnh tuyệt vời trên toàn phạm vi zoom, đồng thời tính năng Zoom hình ảnh rõ nét giúp tăng độ phóng đại của chủ thể (lên tới 1440 mm) trong khi vẫn bảo toàn độ phân giải cao. [1] 24 mm [2] 720 mm [3] 1440 mm

    Exmor R™ và BIONZ X™ mang đến chất lượng hình ảnh ưu việt

    Exmor R™ và BIONZ X™ mang đến chất lượng hình ảnh ưu việt

    Cảm biến hình ảnh của WX800 — hay cảm biến CMOS chiếu sáng sau 18.2 MP (hiệu dụng) — kết hợp cùng hệ thống xử lý hình ảnh BIONZ X tiên tiến để mang đến chất lượng hình ảnh tuyệt vời, kể cả với những chi tiết và kết cấu cực nhỏ. Với phạm vi ISO 80-6400 (đã mở rộng), kể cả cảnh chụp thiếu sáng cũng lên hình tuyệt đẹp, trong khi đó những cải tiến trong việc tái tạo màu sắc sẽ đem đến tông da vô cùng tự nhiên.

    Quay phim 4K  với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ

    Quay phim 4K với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ

    WX800 là máy ảnh đầu tiên trong dòng WX có thể quay video 4K (QFHD, 3840 x 2160 điểm ảnh). Máy quay được video 4K chất lượng cao nhờ tính năng xuất điểm ảnh cảm biến đầy đủ và không ghép điểm ảnh - cho phép thu thập nhiều hơn khoảng 1,6 lần so với lượng thông tin cần thiết. Hiệu ứng tăng tần số lấy mẫu này sẽ mang đến hình ảnh có độ phân giải vượt trội, giảm nhiễu và hiện tượng vỡ hình.

    Fast Intelligent AF để bắt trọn những khoảnh khắc quan trọng

    Fast Intelligent AF để bắt trọn những khoảnh khắc quan trọng

    Máy ảnh có tính năng Fast Intelligent AF giúp lấy nét tự động theo nhận diện tương phản có độ chính xác cao với phản hồi lấy nét tự động trong 0.09 giây. Máy ảnh lấy nét bằng cách giảm thiểu chuyển động thừa của ống kính, dự đoán phạm vi lấy nét tự động và gia tăng truyền động ống kính, cải thiện khả năng phản hồi để bạn có thể ghi lại được cả những thời khắc diễn ra trong nháy mắt.

    Tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt cho bức ảnh chân dung hoàn hảo

    Tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt cho bức ảnh chân dung hoàn hảo

    Bạn có thể kích hoạt tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt vô cùng tinh vi của máy ảnh để tự động dò tìm và lấy nét theo ánh mắt của các chủ thể chính trong bức hình. Tính năng này dò tìm ánh mắt nhanh chóng và chính xác kể cả trong điều kiện khó nắm bắt chẳng hạn như khi chủ thể nhìn xuống hay khi khuôn mặt ở vị trí ngược sáng hoặc thiếu sáng.

    Chụp liên tục lên tới 10 hình/giây

    Chụp liên tục lên tới 10 hình/giây

    Bạn có thể chụp liên tục tốc độ cao lên tới 10 hình/giây với số lượng lên tới 155 ảnh. Những bức hình chụp liên tục cũng có thể được hiển thị, xóa và bảo vệ theo nhóm.

    Chống rung quang học SteadyShot™ cho khả năng ổn định hình ảnh

    Chống rung quang học SteadyShot™ cho khả năng ổn định hình ảnh

    Lý tưởng cho chụp cầm tay và khi chụp ở cài đặt zoom chụp tele, dù có độ phóng đại cao, tính năng Chống rung quang học SteadyShot™của máy ảnh sẽ dễ dàng ổn định hình ảnh và giảm rung hiệu quả nhờ cảm biến con quay hiệu suất cao và thuật toán chuyên biệt. Khả năng ổn định hình ảnh là chức năng quang học nên không hề làm giảm độ phân giải. [1] SteadyShot TẮT  [2] SteadyShot BẬT

    Lấy nét cảm ứng và Màn trập

    Lấy nét cảm ứng và Màn trập

    Với tính năng Lấy nét cảm ứng, bạn có thể lấy nét cho chủ thể một cách trực quan ngay cả ở rìa khung hình mà không cần chỉnh lại khung hình bằng cách chạm vào màn hình LCD tại điểm bạn muốn lấy nét, dùng được cho cả ảnh tĩnh và phim. Bạn cũng có thể chạm vào màn hình LCD để điều khiển nút chụp.

    Màn hình LCD có thể xoay nghiêng 180 độ để có bố cục ảnh linh hoạt

    Màn hình LCD có thể xoay nghiêng 180 độ để có bố cục ảnh linh hoạt

    Màn hình loại 3,0 inch có độ phân giải cao với khả năng xoay nghiêng rất phù hợp để chụp ảnh selfie và lấy khung cho ảnh ở góc thấp. Bạn có thể sử dụng màn hình ở nhiều vị trí để thoải mái ghi lại những bức hình đầy sáng tạo.

    Hỗ trợ zoom

    Hỗ trợ zoom

    Nếu bạn mất dấu chủ thể chuyển động trong lúc zoom và canh chỉnh khung hình, tính năng Hỗ trợ zoom sẽ giúp bạn tìm lại dễ dàng. Gán tính năng này cho nút C (tùy chỉnh), sau đó chỉ cần nhấn và giữ nút này để tự động thu nhỏ, tìm và đưa chủ thể trở lại khung hình rồi nhả nút. Máy ảnh nhanh chóng trở lại tiêu cự ban đầu để bạn tiếp tục chụp ảnh chủ thể.

    Quay video HD tốc độ khung hình cao của chủ thể chuyển động nhanh

    Khi quay phim, bạn có thể ghi lại các chủ thể chuyển động nhanh nhờ khả năng quay HD có tốc độ khung hình cao lên tới 120p (NTSC) hoặc 100p (PAL). Điều này cho phép bạn tạo các chuỗi chuyển động chậm ấn tượng trong khâu chỉnh sửa. Tốc độ bit cao, lên tới 100 Mbps, đồng thời đảm bảo hình ảnh chi tiết đến từng đường nét.

    Ghi hình dữ liệu Proxy để chỉnh sửa và chia sẻ dễ dàng hơn, nhanh hơn

    Khi quay video 4K với độ phân giải đầy đủ, máy ảnh cũng có thể ghi lại tệp proxy có tốc độ bit thấp, vừa nhẹ vừa dễ xử lý hơn. Nhờ đó, bạn có thể dễ dàng tải lên và chia sẻ hình ảnh ngay sau khi chụp, giúp việc hợp tác trực tuyến trở nên đơn giản hơn bao giờ hết .

    Khóa lấy nét tự động (Lock-on AF) nâng cao cơ hội chụp ảnh

    Khóa lấy nét tự động (Lock-on AF) nâng cao cơ hội chụp ảnh

    Tính năng Khóa nét cho phép bạn chụp và giữ nét trên chủ thể chuyển động. Máy sẽ tự điều chỉnh cỡ khung lấy nét mục tiêu theo kích thước của chủ thể, cải thiện hiệu suất giữ nét và giúp bạn không bỏ lỡ bất kỳ cơ hội chụp ảnh nào.

    Đèn flash bật lên tích hợp sẵn

    Đèn flash bật lên tích hợp sẵn

    Máy ảnh có đèn flash tích hợp dạng bật, điều khiển bằng tay cho phép sử dụng nhiều chế độ chụp ảnh với đèn flash. Đồng bộ chậm là tính năng rất hữu ích khi chụp ảnh chân dung ban đêm ở ngoài trời, còn Đồng bộ sau cho phép bạn chụp chuyển động nhanh theo cách sáng tạo nhất và cài đặt Đèn flash tự động sẽ tự động xác định xem có cần dùng đèn flash hay không.

    My Menu theo cách của bạn

    My Menu theo cách của bạn

    Với My Menu, bạn có thể đăng ký các mục menu để nhanh chóng sử dụng và tạo menu tùy chỉnh. Màn hình menu có thiết kế hoàn toàn mới, bạn cũng có thể gán chức năng cho tối đa 30 mục để tạo giao diện máy ảnh theo sở thích chụp của mình.

    Thao tác xếp hạng và sắp xếp tại chỗ thuận tiện

    Xếp hạng và bảo vệ hình ảnh của bạn ngay lập tức với tính năng gán nút tùy chỉnh tiện dụng. Khi đã nhập hình ảnh vào PC bằng PlayMemories Home™ hoặc phần mềm Imaging Edge mới của Sony, bạn có thể xem lại xếp hạng, từ 1 đến 5 sao, để sắp xếp nhanh chóng kể cả với những thư viện hình ảnh đồ sộ.

    Chế độ tiết kiệm điện LCD mới

    Khi thân máy ảnh đã BẬT nguồn, màn hình LCD có thể tự động TẮT (2, 5 hoặc 10 giây tính từ lần thao tác cuối cùng) để tiết kiệm điện.

    Điều khiển từ xa một chạm và chia sẻ một chạm

    Điều khiển từ xa một chạm và chia sẻ một chạm

    Với tính năng điều khiển từ xa một chạm, bạn có thể sử dụng điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng làm điều khiển từ xa và màn hình. Tính năng chia sẻ một chạm cho phép bạn dễ dàng truyền tệp ảnh hoặc video sang một thiết bị Android™ đã bật NFC™ để tải lên và chia sẻ nhanh chóng. Chỉ cần cài đặt ứng dụng Imaging Edge Mobile từ kho ứng dụng trên thiết bị, rồi chạm thiết bị vào máy ảnh để kết nối chúng. Khả năng tương thích với QR code cho phép kết nối với cả thiết bị không hỗ trợ NFC.

    Tìm hiểu thêm

    Gắn thẻ vị trí địa lý cho hình ảnh qua Bluetooth®

    Với Liên kết thông tin vị trí qua Bluetooth®, việc gắn thẻ địa lý cho hình ảnh chưa bao giờ dễ dàng hơn thế – quá lý tưởng cho những chuyến du lịch. Chỉ cần ghép nối máy ảnh với điện thoại thông minh tương thích đã cài đặt ứng dụng Imaging Edge Mobile là mọi ảnh của bạn đều được ghi kèm dữ liệu vị trí.

    Tìm hiểu thêm

    Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

    Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

    Nâng cao chất lượng ảnh với các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge. Sử dụng “Remote” (Điều khiển từ xa) để điều khiển và theo dõi ghi hình trực tiếp trên màn hình PC; “Viewer” (Trình xem) để nhanh chóng xem trước, xếp hạng và chọn ảnh trong các thư viện ảnh lớn; và “Edit” (Chỉnh sửa) để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh chất lượng cao để gửi đi. Tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý các khâu sản xuất hiệu quả hơn.

    Tìm hiểu thêm

    Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

    Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

    Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

  • Specifications

    Cảm biến

    Loại cảm biến

    Cảm ứng Exmor R® CMOS loại 1/2.3 (7,82mm)

    Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

    Xấp xỉ 18.2 Megapixel

    Ống kính

    Loại ống kính

    Ống kính ZEISS Vario-Sonnar T*, 11 thấu kính trong 10 nhóm (5 thấu kính phi cầu)

    Số F (Khẩu độ tối đa)

    F3.5 (W) - 6.4 (T)

    Tiêu cự

    F=4,25-118 mm

    GÓC NGẮM (TƯƠNG ĐƯƠNG ĐỊNH DẠNG 35 MM)

    84 độ - 3 độ 30 phút (24 - 720 mm)

    Phạm vi lấy nét (Từ mặt trước ống kính)

    Tự động: AF (W: Xấp xỉ 5 cm đến Vô cực, T: Xấp xỉ 250 cm đến Vô cực) / Chương trình tự động: AF (W: Xấp xỉ 5 cm đến Vô cực, T: Xấp xỉ 250 cm đến Vô cực)

    Zoom quang học

    28x

    Zoom hình ảnh rõ nét (Ảnh tĩnh)

    18M Xấp xỉ 60x / 10M Xấp xỉ 80x / 5.0M Xấp xỉ 113x / VGA Xấp xỉ 459x / 13M (16:9) Xấp xỉ 60x / 2.1M (16:9) Xấp xỉ 153x

    Zoom hình ảnh rõ nét (Phim)

    4K: Xấp xỉ 45x, HD: Xấp xỉ 60x

    Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

    18M Xấp xỉ 120x / 10M Xấp xỉ 161x / 5.0M Xấp xỉ 226x / VGA Xấp xỉ 459x / 13M (16:9) Xấp xỉ 120x / 2.1M (16:9) Xấp xỉ 306x

    Zoom kỹ thuật số (Phim)

    Xấp xỉ 120x

    Màn hình

    Loại màn hình

    7,5cm (loại 3.0) (4:3) / 921.600 điểm / Xtra Fine / TFT LCD

    Góc có thể điều chỉnh

    Quay lên khoảng 180 độ

    Bảng cảm ứng

    Máy ảnh

    Bộ xử lý hình ảnh

    Có (BIONZ X)

    CHỐNG RUNG (ẢNH TĨNH)

    Quang học

    CHỐNG RUNG (PHIM)

    Có (Chế độ Intelligent Active, loại Quang học có chức năng bù trừ điện tử, loại Chống xoay)

    Loại lấy nét

    AF theo nhận diện tương phản

    Chế độ lấy nét

    Lấy nét tự động từng ảnh một, Lấy nét tự động liên tục (Chỉ dành cho phim)

    Khu vực lấy nét

    Rộng, Trung tâm, Điểm linh hoạt (S/M/L), Điểm linh hoạt mở rộng

    KHÓA LẤY NÉT TỰ ĐỘNG

    Chế độ đo sáng

    Đa mẫu, Điểm giữa khung hình, Điểm, Trung bình toàn màn hình, Tô sáng

    Bù sáng

    +/- 3.0 EV, 1/3 bước EV

    Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Tự động (ISO 80-3200, có thể chọn giới hạn trên / dưới), 80/100/200/400/800/1600/3200 (Có thể mở rộng lên ISO 6400), Giảm nhiễu đa khung hình: Tự động (ISO 80-3200 cùng phạm vi được chọn ở chế độ Tự động), 100/200/400/800/1600/3200/6400/12800

    Độ nhạy ISO (Phim)

    Tự động (ISO 80-3200, có thể chọn giới hạn trên / dưới), 80/100/200/400/800/1600/3200 (Có thể mở rộng lên ISO 6400)

    Ánh sáng tối thiểu (Phim)

    Tự động: 9 lux (Tốc độ màn trập 1/30)

    Chế độ Cân bằng trắng

    Tự động, Ánh sáng ngày, Bóng râm, Nhiều mây, Đèn dây tóc, Đèn huỳnh quang: Trắng vàng, Đèn huỳnh quang: Trắng xanh, Đèn huỳnh quang: Trắng ban ngày, Đèn huỳnh quang: Ánh sáng ngày, Đèn flash, Bộ lọc/Nhiệt độ màu, Tùy chỉnh 1, Tùy chỉnh 2, Tùy chỉnh 3, Thiết lập tùy chỉnh

    Chế độ Cân bằng trắng

    G7-M7 (57 bước), A7-B7 (29 bước)

    Tốc độ màn trập

    iAuto (4" - 1/2000) / Chương trình tự động (1" - 1/2000) / Ưu tiên khẩu độ (8" - 1/2000) / Ưu tiên màn trập (30" - 1/2000) / Thủ công (30" - 1/2000)

    Khẩu độ

    iAuto (F3.5-F6.3(W)) / Chương trình tự động (F3.5-F6.3(W)) / Thủ công (F3.5-F8.0(W)) / Ưu tiên khẩu độ (F3.5-F8.0(W)) / Ưu tiên màn trập (F3.5-F6.3(W))

    Bộ điều chỉnh hình ảnh

    Độ tương phản, Độ bão hòa, Độ sắc nét, Kiểu sáng tạo, Không gian màu, Chất lượng (Rất mịn, Mịn, Tiêu chuẩn)

    Giảm nhiễu

    Giảm nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp; Giảm nhiễu đa khung hình: Tự động, ISO100-12800

    Chức năng dải tần nhạy sáng

    Tắt, Tối ưu hóa dải tần rộng (Tự động/Mức 1-5), Dải tần nhạy sáng cao tự động: Tắt, Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức chênh lệch phơi sáng (bước bù sáng 1.0-6.0EV, 1.0EV)

    Chế độ quay/chụp

    Tự động (Intelligent Auto/Tự động tối ưu), Chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công, MR (Phục hồi bộ nhớ) 1,2, Chế độ phim (Chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công), Quét toàn cảnh, Chọn cảnh

    Lựa chọn cảnh

    Chân dung, Macro, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Chụp ảnh chạng vạng, Chân dung ban đêm, Chống nhòe khi chụp chủ thể chuyển động, Chụp động vật, Chụp thức ăn, Pháo hoa, Độ nhạy sáng cao

    Tốc độ chụp liên tục (tối đa) (với số lượng điểm ảnh ghi hình tối đa)

    Chụp liên tục ưu tiên tốc độ Xấp xỉ 10 hình/giây, Chụp liên tục xấp xỉ 3 hình/giây

    Bộ tự hẹn giờ

    Tắt / 10 giây / 5 giây / 2 giây / 3 ảnh chụp liên tiếp trong 10 giây, 5 giây hoặc 2 giây / 5 ảnh chụp liên tiếp trong 10 giây, 5 giây, 2 giây.

    Loại lấy nét

    Chụp ảnh đơn, Chụp liên tục, Chụp liên tục ưu tiên tốc độ, Chụp hẹn giờ, Chụp hẹn giờ liên tục, Chụp nhiều ảnh liên tục có mức bù sáng khác nhau, Chụp từng ảnh đơn có mức bù sáng khác nhau, Chụp nhiều ảnh có mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh có mức DRO khác nhau

    Toàn cảnh (Chụp)

    Quét toàn cảnh

    Hiệu ứng ảnh

    [Ảnh tĩnh]: Máy ảnh đồ chơi, Màu nổi, Màu đồng chất, Ảnh Retro, Ánh sáng dịu, Phân màu, Đơn sắc tương phản cao, Lấy nét mềm, Tranh HDR, Đơn sắc tương phản, Thu nhỏ, Màu nước, Minh họa; [Phim]: Máy ảnh đồ chơi, Màu nổi, Màu đồng chất, Ảnh retro, Ánh sáng dịu, Phân màu, Đơn sắc tương phản cao.

    Phong cách sáng tạo

    Chuẩn, Sống động, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Đen trắng, Nâu đỏ

    Số cảnh có thể nhận ra được

    [Ảnh tĩnh]: Tự động tối ưu: 44 / iAuto: 33; [Phim]: 44

    Flash

    Chế độ Flash

    Tắt đèn flash / Đèn flash tự động / Cộng sáng / Đồng bộ chậm / Đồng bộ sau

    Loại đèn flash

    Tích hợp, bật lên thủ công

    Đèn AF

    Tự động / Tắt

    Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

    Dải Flash tích hợp

    ISO tự động: Xấp xỉ 0,3 m đến 5,4 m (11 13/16 inch đến 17 feet 8 19/32 inch) (R) / Xấp xỉ 2,5 m đến 3,0 m (8 feet 2 27/64 inch đến 9 feet 10 7/64 inch) (D)

    Đang quay

    Phương tiện ghi tương thích

    Memory Stick Micro™, Memory Stick Micro™ (Mark2), Thẻ nhớ microSD, Thẻ nhớ microSDHC, Thẻ nhớ microSDXC

    Định dạng quay phim

    [Ảnh tĩnh]:JPEG(DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích với MPF Baseline), [Phim]:XAVC S, Phim: tương thích với định dạng AVCHD phiên bản 2.0

    Định dạng quay phim

    XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch (Dolby Digital Stereo Creator)

    Định dạng quay phim

    sRGB, Adobe RGB

    DCF/DPOF

    DCF/DPOF/EXIF/MPF

    Ảnh tĩnh Số lượng điểm ảnh ghi được (Cỡ ảnh)

    Chế độ 3:2:16M (4.896 × 3.264)/8.9M (3.648 × 2.432)/4.5M (2.592 × 1.728), Chế độ 4:3:18M (4.896 × 3.672)/10M (3.648 × 2.736)/5M (2.592 × 1.944)/VGA (640 × 480), Chế độ 16:9:13M (4.896 × 2.752)/7.5M (3.648 × 2.056)/2.1M (1.920 × 1.080), Chế độ 1:1:13M (3.664 × 3.664)/7.5M (2.736 × 2.736)/3.7M (1.920 × 1.920), Quét toàn cảnh: Rộng (12.416 × 1.856/5.536 × 2.160), Tiêu chuẩn (8.192 × 1.856/3.872 × 2.160)

    Chế độ quay phim (NTSC)

    Bộ chọn PAL/NTSC: [NTSC] AVCHD: 24M FX (1.920 x 1.080/60i)/ 17M FH (1.920 x 1.080/60i), XAVC S 4K: 30p 100M (3.840 x 2.160/30p) / 30p 60M (3.840 x 2.160/30p) / 24p 100M (3.840 x 2.160/24p) / 24p 60M (3.840 x 2.160/24p), XAVC S HD: 60p 50M (1.920 x 1.080/60p)/ 60p 25M (1.920 x 1.080/60p)/ 30p 50M (1.920 x 1.080/30p)/ 30p 16M (1.920 x 1.080/30p)/ 24p 50M (1.920 x 1.080/24p)/ 120p 100M (1.920 x 1.080/120p)/120p 60M (1.920 x 1.080/120p)

    Chế độ quay phim (PAL)

    Bộ chọn PAL/NTSC: [PAL] AVCHD: 24M FX (1.920 x 1.080/50i)/ 17M FH (1.920 x 1.080/50i), XAVC S 4K: 25p 100M (3.840 x 2.160/25p)/ 25p 60M (3.840 x 2.160/25p), XAVC S HD: 50p 50M (1.920 x 1.080/50p)/ 50p 25M (1.920 x 1.080/50p)/ 25p 50M (1.920 x 1.080/25p)/ 25p 16M (1.920 x 1.080/25p)/ 100p 100M (1.920 x 1.080/100p)/ 100p 60M (1.920 x 1.080/100p)

    Ghi proxy

    Giao diện

    Đầu nối gồm ngõ ra và ngõ vào

    Đầu nối Micro USB/USB đa năng, USB tốc độ cao (USB 2.0), Micro HDMI

    NFC

    Tương thích thẻ NFC forum loại 3, Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm

    WI-FI

    Có(IEEE802.11b/g/n(băng tần 2.4GHz))

    Bluetooth®

    Có (Ver.4.1)

    Nguồn

    Nguồn điện

    DC 3,6 V (pin đi kèm)/ DC 5,0 V (bộ chuyển đổi AC đi kèm)

    Hệ thống pin

    NP-BX1

    Mức tiêu thụ điện (Chế độ Máy ảnh)

    Xấp xỉ 1,5 W (tiêu chuẩn CIPA)

    Sạc qua cổng USB / Nguồn cấp qua cổng USB

    Có (với bộ chuyển đổi AC và pin kèm theo máy)

    THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (ẢNH TĨNH) (CIPA) 

    Xấp xỉ 370 / Xấp xỉ 185 phút (Khi đặt lựa chọn Tắt tự động theo dõi thành 2 giây): Xấp xỉ 460 / Xấp xỉ 230 phút.

    THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (QUAY PHIM THỰC TẾ) (CIPA) 

    Xấp xỉ 55 phút

    THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (QUAY PHIM LIÊN TỤC) (CIPA) 

    Xấp xỉ 95 phút

    Khác

    Các chức năng chụp

    Lấy nét tự động theo ánh mắt, Nhận diện khuôn mặt, Đăng ký khuôn mặt, Nhận diện nụ cười, Đường lưới, Thước canh kỹ thuật số, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO khác nhau, Zebra, Hiển thị thẻ đánh dấu, Mức Micref, Hỗ trợ zoom, Cài đặt My Menu, Chụp chân dung hẹn giờ

    Chức năng phát lại

    BRAVIA Sync (Điều khiển cho HDMI), dạng xem chỉ mục 9/25 khung hình, Tự động định hướng, Trình chiếu, Tua tới/lui (Phim), Xóa, Bảo vệ, Video ảnh chuyển động, Tự động xoay ảnh, Nhóm ảnh chụp liên tục

    Công nghệ Màu TRILUMINOS

    Đầu ra hình ảnh 4K

    Nhiệt độ vận hành

    0 độ C. - +40 độ C. / 32 độ F. - 104 độ F.

    In

    In

    In Exif, PRINT Image Matching (PIM3)

    Kích cỡ & Trọng lượng

    KÍCH THƯỚC (R X C X D) (XẤP XỈ)

    101,6 mm x 58,1 mm x 35,5 mm (4 1/8 inch x 2 3/8 inch x 1 7/16 inch)

    TRỌNG LƯỢNG (TUÂN THỦ CIPA)

    Xấp xỉ 233 g (8,3 oz) (bao gồm cả Pin và Thẻ nhớ)/Xấp xỉ 207 g (7,3 oz) (Chỉ thân máy)

  • Hỗ trợ
  • Tổng quan
    • Tổng quan
      Máy ảnh WX800 nhỏ gọn nhất thế giới với ống zoom 24 - 720 mm cho bạn dễ dàng mang theo. Các tính năng hiệu suất cao gồm có quay video 4K , Fast Intelligent AF, Lấy nét tự động theo ánh mắt và Chống rung quang học SteadyShot™TM. Màn hình cảm ứng LCD có thể lật 180° cho phép chụp ảnh và chụp selfie ở góc khó chụp nhất mà vẫn đẹp nhất, đồng thời khả năng kết nối Wi-Fi®/NFCTM còn cho phép bạn chia sẻ hình ảnh trực tuyến dễ dàng.
  • Nổi bật
    • Highlight

      Ống kính zoom ZEISS® Vario-Sonnar T* 24-720 mm

      Quay video 4K với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ

      Tính năng Fast Intelligent AF và Lấy nét tự động theo ánh mắt giúp bạn bắt được ngay khoảnh khắc

      Màn hình cảm ứng LCD có thể xoay nghiêng 180° giúp bạn dễ dàng tạo bố cục khung hình khi chụp selfie

      Tính năng Chống rung quang học SteadyShot™<sup>TM</sup> giúp bạn luôn có những bức ảnh chụp tele chất lượng cao

      Loại cảm biến

      Cảm ứng Exmor R® CMOS loại 1/2.3 (7,82mm)

      Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

      Xấp xỉ 18.2 Megapixel

      Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Tự động (ISO 80-3200, có thể chọn giới hạn trên / dưới), 80/100/200/400/800/1600/3200 (Có thể mở rộng lên ISO 6400), Giảm nhiễu đa khung hình: Tự động (ISO 80-3200 cùng phạm vi được chọn ở chế độ Tự động), 100/200/400/800/1600/3200/6400/12800

  • Đặc tính
    • Features
      Máy ảnh nhỏ nhất thế giới có phạm vi zoom rộng

      Máy ảnh nhỏ nhất thế giới có phạm vi zoom rộng

      Với phạm vi từ góc rộng 24 mm đến chụp tele 720 mm, WX800 là máy ảnh hoàn hảo cho mọi mục đích, từ chụp ảnh du lịch đáng nhớ đến chụp ảnh nhanh thường ngày. Ống kính ZEISS® Vario-Sonnar T* cho chất lượng hình ảnh tuyệt vời trên toàn phạm vi zoom, đồng thời tính năng Zoom hình ảnh rõ nét giúp tăng độ phóng đại của chủ thể (lên tới 1440 mm) trong khi vẫn bảo toàn độ phân giải cao. [1] 24 mm [2] 720 mm [3] 1440 mm

      Exmor R™ và BIONZ X™ mang đến chất lượng hình ảnh ưu việt

      Exmor R™ và BIONZ X™ mang đến chất lượng hình ảnh ưu việt

      Cảm biến hình ảnh của WX800 — hay cảm biến CMOS chiếu sáng sau 18.2 MP (hiệu dụng) — kết hợp cùng hệ thống xử lý hình ảnh BIONZ X tiên tiến để mang đến chất lượng hình ảnh tuyệt vời, kể cả với những chi tiết và kết cấu cực nhỏ. Với phạm vi ISO 80-6400 (đã mở rộng), kể cả cảnh chụp thiếu sáng cũng lên hình tuyệt đẹp, trong khi đó những cải tiến trong việc tái tạo màu sắc sẽ đem đến tông da vô cùng tự nhiên.

      Quay phim 4K  với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ

      Quay phim 4K với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ

      WX800 là máy ảnh đầu tiên trong dòng WX có thể quay video 4K (QFHD, 3840 x 2160 điểm ảnh). Máy quay được video 4K chất lượng cao nhờ tính năng xuất điểm ảnh cảm biến đầy đủ và không ghép điểm ảnh - cho phép thu thập nhiều hơn khoảng 1,6 lần so với lượng thông tin cần thiết. Hiệu ứng tăng tần số lấy mẫu này sẽ mang đến hình ảnh có độ phân giải vượt trội, giảm nhiễu và hiện tượng vỡ hình.

      Fast Intelligent AF để bắt trọn những khoảnh khắc quan trọng

      Fast Intelligent AF để bắt trọn những khoảnh khắc quan trọng

      Máy ảnh có tính năng Fast Intelligent AF giúp lấy nét tự động theo nhận diện tương phản có độ chính xác cao với phản hồi lấy nét tự động trong 0.09 giây. Máy ảnh lấy nét bằng cách giảm thiểu chuyển động thừa của ống kính, dự đoán phạm vi lấy nét tự động và gia tăng truyền động ống kính, cải thiện khả năng phản hồi để bạn có thể ghi lại được cả những thời khắc diễn ra trong nháy mắt.

      Tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt cho bức ảnh chân dung hoàn hảo

      Tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt cho bức ảnh chân dung hoàn hảo

      Bạn có thể kích hoạt tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt vô cùng tinh vi của máy ảnh để tự động dò tìm và lấy nét theo ánh mắt của các chủ thể chính trong bức hình. Tính năng này dò tìm ánh mắt nhanh chóng và chính xác kể cả trong điều kiện khó nắm bắt chẳng hạn như khi chủ thể nhìn xuống hay khi khuôn mặt ở vị trí ngược sáng hoặc thiếu sáng.

      Chụp liên tục lên tới 10 hình/giây

      Chụp liên tục lên tới 10 hình/giây

      Bạn có thể chụp liên tục tốc độ cao lên tới 10 hình/giây với số lượng lên tới 155 ảnh. Những bức hình chụp liên tục cũng có thể được hiển thị, xóa và bảo vệ theo nhóm.

      Chống rung quang học SteadyShot™ cho khả năng ổn định hình ảnh

      Chống rung quang học SteadyShot™ cho khả năng ổn định hình ảnh

      Lý tưởng cho chụp cầm tay và khi chụp ở cài đặt zoom chụp tele, dù có độ phóng đại cao, tính năng Chống rung quang học SteadyShot™của máy ảnh sẽ dễ dàng ổn định hình ảnh và giảm rung hiệu quả nhờ cảm biến con quay hiệu suất cao và thuật toán chuyên biệt. Khả năng ổn định hình ảnh là chức năng quang học nên không hề làm giảm độ phân giải. [1] SteadyShot TẮT  [2] SteadyShot BẬT

      Lấy nét cảm ứng và Màn trập

      Lấy nét cảm ứng và Màn trập

      Với tính năng Lấy nét cảm ứng, bạn có thể lấy nét cho chủ thể một cách trực quan ngay cả ở rìa khung hình mà không cần chỉnh lại khung hình bằng cách chạm vào màn hình LCD tại điểm bạn muốn lấy nét, dùng được cho cả ảnh tĩnh và phim. Bạn cũng có thể chạm vào màn hình LCD để điều khiển nút chụp.

      Màn hình LCD có thể xoay nghiêng 180 độ để có bố cục ảnh linh hoạt

      Màn hình LCD có thể xoay nghiêng 180 độ để có bố cục ảnh linh hoạt

      Màn hình loại 3,0 inch có độ phân giải cao với khả năng xoay nghiêng rất phù hợp để chụp ảnh selfie và lấy khung cho ảnh ở góc thấp. Bạn có thể sử dụng màn hình ở nhiều vị trí để thoải mái ghi lại những bức hình đầy sáng tạo.

      Hỗ trợ zoom

      Hỗ trợ zoom

      Nếu bạn mất dấu chủ thể chuyển động trong lúc zoom và canh chỉnh khung hình, tính năng Hỗ trợ zoom sẽ giúp bạn tìm lại dễ dàng. Gán tính năng này cho nút C (tùy chỉnh), sau đó chỉ cần nhấn và giữ nút này để tự động thu nhỏ, tìm và đưa chủ thể trở lại khung hình rồi nhả nút. Máy ảnh nhanh chóng trở lại tiêu cự ban đầu để bạn tiếp tục chụp ảnh chủ thể.

      Quay video HD tốc độ khung hình cao của chủ thể chuyển động nhanh

      Khi quay phim, bạn có thể ghi lại các chủ thể chuyển động nhanh nhờ khả năng quay HD có tốc độ khung hình cao lên tới 120p (NTSC) hoặc 100p (PAL). Điều này cho phép bạn tạo các chuỗi chuyển động chậm ấn tượng trong khâu chỉnh sửa. Tốc độ bit cao, lên tới 100 Mbps, đồng thời đảm bảo hình ảnh chi tiết đến từng đường nét.

      Ghi hình dữ liệu Proxy để chỉnh sửa và chia sẻ dễ dàng hơn, nhanh hơn

      Khi quay video 4K với độ phân giải đầy đủ, máy ảnh cũng có thể ghi lại tệp proxy có tốc độ bit thấp, vừa nhẹ vừa dễ xử lý hơn. Nhờ đó, bạn có thể dễ dàng tải lên và chia sẻ hình ảnh ngay sau khi chụp, giúp việc hợp tác trực tuyến trở nên đơn giản hơn bao giờ hết .

      Khóa lấy nét tự động (Lock-on AF) nâng cao cơ hội chụp ảnh

      Khóa lấy nét tự động (Lock-on AF) nâng cao cơ hội chụp ảnh

      Tính năng Khóa nét cho phép bạn chụp và giữ nét trên chủ thể chuyển động. Máy sẽ tự điều chỉnh cỡ khung lấy nét mục tiêu theo kích thước của chủ thể, cải thiện hiệu suất giữ nét và giúp bạn không bỏ lỡ bất kỳ cơ hội chụp ảnh nào.

      Đèn flash bật lên tích hợp sẵn

      Đèn flash bật lên tích hợp sẵn

      Máy ảnh có đèn flash tích hợp dạng bật, điều khiển bằng tay cho phép sử dụng nhiều chế độ chụp ảnh với đèn flash. Đồng bộ chậm là tính năng rất hữu ích khi chụp ảnh chân dung ban đêm ở ngoài trời, còn Đồng bộ sau cho phép bạn chụp chuyển động nhanh theo cách sáng tạo nhất và cài đặt Đèn flash tự động sẽ tự động xác định xem có cần dùng đèn flash hay không.

      My Menu theo cách của bạn

      My Menu theo cách của bạn

      Với My Menu, bạn có thể đăng ký các mục menu để nhanh chóng sử dụng và tạo menu tùy chỉnh. Màn hình menu có thiết kế hoàn toàn mới, bạn cũng có thể gán chức năng cho tối đa 30 mục để tạo giao diện máy ảnh theo sở thích chụp của mình.

      Thao tác xếp hạng và sắp xếp tại chỗ thuận tiện

      Xếp hạng và bảo vệ hình ảnh của bạn ngay lập tức với tính năng gán nút tùy chỉnh tiện dụng. Khi đã nhập hình ảnh vào PC bằng PlayMemories Home™ hoặc phần mềm Imaging Edge mới của Sony, bạn có thể xem lại xếp hạng, từ 1 đến 5 sao, để sắp xếp nhanh chóng kể cả với những thư viện hình ảnh đồ sộ.

      Chế độ tiết kiệm điện LCD mới

      Khi thân máy ảnh đã BẬT nguồn, màn hình LCD có thể tự động TẮT (2, 5 hoặc 10 giây tính từ lần thao tác cuối cùng) để tiết kiệm điện.

      Điều khiển từ xa một chạm và chia sẻ một chạm

      Điều khiển từ xa một chạm và chia sẻ một chạm

      Với tính năng điều khiển từ xa một chạm, bạn có thể sử dụng điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng làm điều khiển từ xa và màn hình. Tính năng chia sẻ một chạm cho phép bạn dễ dàng truyền tệp ảnh hoặc video sang một thiết bị Android™ đã bật NFC™ để tải lên và chia sẻ nhanh chóng. Chỉ cần cài đặt ứng dụng Imaging Edge Mobile từ kho ứng dụng trên thiết bị, rồi chạm thiết bị vào máy ảnh để kết nối chúng. Khả năng tương thích với QR code cho phép kết nối với cả thiết bị không hỗ trợ NFC.

      Tìm hiểu thêm

      Gắn thẻ vị trí địa lý cho hình ảnh qua Bluetooth®

      Với Liên kết thông tin vị trí qua Bluetooth®, việc gắn thẻ địa lý cho hình ảnh chưa bao giờ dễ dàng hơn thế – quá lý tưởng cho những chuyến du lịch. Chỉ cần ghép nối máy ảnh với điện thoại thông minh tương thích đã cài đặt ứng dụng Imaging Edge Mobile là mọi ảnh của bạn đều được ghi kèm dữ liệu vị trí.

      Tìm hiểu thêm

      Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

      Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

      Nâng cao chất lượng ảnh với các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge. Sử dụng “Remote” (Điều khiển từ xa) để điều khiển và theo dõi ghi hình trực tiếp trên màn hình PC; “Viewer” (Trình xem) để nhanh chóng xem trước, xếp hạng và chọn ảnh trong các thư viện ảnh lớn; và “Edit” (Chỉnh sửa) để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh chất lượng cao để gửi đi. Tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý các khâu sản xuất hiệu quả hơn.

      Tìm hiểu thêm

      Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

      Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

      Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

  • Thông số kỹ thuật
    • Specifications

      Cảm biến

      Loại cảm biến

      Cảm ứng Exmor R® CMOS loại 1/2.3 (7,82mm)

      Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

      Xấp xỉ 18.2 Megapixel

      Ống kính

      Loại ống kính

      Ống kính ZEISS Vario-Sonnar T*, 11 thấu kính trong 10 nhóm (5 thấu kính phi cầu)

      Số F (Khẩu độ tối đa)

      F3.5 (W) - 6.4 (T)

      Tiêu cự

      F=4,25-118 mm

      GÓC NGẮM (TƯƠNG ĐƯƠNG ĐỊNH DẠNG 35 MM)

      84 độ - 3 độ 30 phút (24 - 720 mm)

      Phạm vi lấy nét (Từ mặt trước ống kính)

      Tự động: AF (W: Xấp xỉ 5 cm đến Vô cực, T: Xấp xỉ 250 cm đến Vô cực) / Chương trình tự động: AF (W: Xấp xỉ 5 cm đến Vô cực, T: Xấp xỉ 250 cm đến Vô cực)

      Zoom quang học

      28x

      Zoom hình ảnh rõ nét (Ảnh tĩnh)

      18M Xấp xỉ 60x / 10M Xấp xỉ 80x / 5.0M Xấp xỉ 113x / VGA Xấp xỉ 459x / 13M (16:9) Xấp xỉ 60x / 2.1M (16:9) Xấp xỉ 153x

      Zoom hình ảnh rõ nét (Phim)

      4K: Xấp xỉ 45x, HD: Xấp xỉ 60x

      Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

      18M Xấp xỉ 120x / 10M Xấp xỉ 161x / 5.0M Xấp xỉ 226x / VGA Xấp xỉ 459x / 13M (16:9) Xấp xỉ 120x / 2.1M (16:9) Xấp xỉ 306x

      Zoom kỹ thuật số (Phim)

      Xấp xỉ 120x

      Màn hình

      Loại màn hình

      7,5cm (loại 3.0) (4:3) / 921.600 điểm / Xtra Fine / TFT LCD

      Góc có thể điều chỉnh

      Quay lên khoảng 180 độ

      Bảng cảm ứng

      Máy ảnh

      Bộ xử lý hình ảnh

      Có (BIONZ X)

      CHỐNG RUNG (ẢNH TĨNH)

      Quang học

      CHỐNG RUNG (PHIM)

      Có (Chế độ Intelligent Active, loại Quang học có chức năng bù trừ điện tử, loại Chống xoay)

      Loại lấy nét

      AF theo nhận diện tương phản

      Chế độ lấy nét

      Lấy nét tự động từng ảnh một, Lấy nét tự động liên tục (Chỉ dành cho phim)

      Khu vực lấy nét

      Rộng, Trung tâm, Điểm linh hoạt (S/M/L), Điểm linh hoạt mở rộng

      KHÓA LẤY NÉT TỰ ĐỘNG

      Chế độ đo sáng

      Đa mẫu, Điểm giữa khung hình, Điểm, Trung bình toàn màn hình, Tô sáng

      Bù sáng

      +/- 3.0 EV, 1/3 bước EV

      Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Tự động (ISO 80-3200, có thể chọn giới hạn trên / dưới), 80/100/200/400/800/1600/3200 (Có thể mở rộng lên ISO 6400), Giảm nhiễu đa khung hình: Tự động (ISO 80-3200 cùng phạm vi được chọn ở chế độ Tự động), 100/200/400/800/1600/3200/6400/12800

      Độ nhạy ISO (Phim)

      Tự động (ISO 80-3200, có thể chọn giới hạn trên / dưới), 80/100/200/400/800/1600/3200 (Có thể mở rộng lên ISO 6400)

      Ánh sáng tối thiểu (Phim)

      Tự động: 9 lux (Tốc độ màn trập 1/30)

      Chế độ Cân bằng trắng

      Tự động, Ánh sáng ngày, Bóng râm, Nhiều mây, Đèn dây tóc, Đèn huỳnh quang: Trắng vàng, Đèn huỳnh quang: Trắng xanh, Đèn huỳnh quang: Trắng ban ngày, Đèn huỳnh quang: Ánh sáng ngày, Đèn flash, Bộ lọc/Nhiệt độ màu, Tùy chỉnh 1, Tùy chỉnh 2, Tùy chỉnh 3, Thiết lập tùy chỉnh

      Chế độ Cân bằng trắng

      G7-M7 (57 bước), A7-B7 (29 bước)

      Tốc độ màn trập

      iAuto (4" - 1/2000) / Chương trình tự động (1" - 1/2000) / Ưu tiên khẩu độ (8" - 1/2000) / Ưu tiên màn trập (30" - 1/2000) / Thủ công (30" - 1/2000)

      Khẩu độ

      iAuto (F3.5-F6.3(W)) / Chương trình tự động (F3.5-F6.3(W)) / Thủ công (F3.5-F8.0(W)) / Ưu tiên khẩu độ (F3.5-F8.0(W)) / Ưu tiên màn trập (F3.5-F6.3(W))

      Bộ điều chỉnh hình ảnh

      Độ tương phản, Độ bão hòa, Độ sắc nét, Kiểu sáng tạo, Không gian màu, Chất lượng (Rất mịn, Mịn, Tiêu chuẩn)

      Giảm nhiễu

      Giảm nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp; Giảm nhiễu đa khung hình: Tự động, ISO100-12800

      Chức năng dải tần nhạy sáng

      Tắt, Tối ưu hóa dải tần rộng (Tự động/Mức 1-5), Dải tần nhạy sáng cao tự động: Tắt, Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức chênh lệch phơi sáng (bước bù sáng 1.0-6.0EV, 1.0EV)

      Chế độ quay/chụp

      Tự động (Intelligent Auto/Tự động tối ưu), Chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công, MR (Phục hồi bộ nhớ) 1,2, Chế độ phim (Chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công), Quét toàn cảnh, Chọn cảnh

      Lựa chọn cảnh

      Chân dung, Macro, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Chụp ảnh chạng vạng, Chân dung ban đêm, Chống nhòe khi chụp chủ thể chuyển động, Chụp động vật, Chụp thức ăn, Pháo hoa, Độ nhạy sáng cao

      Tốc độ chụp liên tục (tối đa) (với số lượng điểm ảnh ghi hình tối đa)

      Chụp liên tục ưu tiên tốc độ Xấp xỉ 10 hình/giây, Chụp liên tục xấp xỉ 3 hình/giây

      Bộ tự hẹn giờ

      Tắt / 10 giây / 5 giây / 2 giây / 3 ảnh chụp liên tiếp trong 10 giây, 5 giây hoặc 2 giây / 5 ảnh chụp liên tiếp trong 10 giây, 5 giây, 2 giây.

      Loại lấy nét

      Chụp ảnh đơn, Chụp liên tục, Chụp liên tục ưu tiên tốc độ, Chụp hẹn giờ, Chụp hẹn giờ liên tục, Chụp nhiều ảnh liên tục có mức bù sáng khác nhau, Chụp từng ảnh đơn có mức bù sáng khác nhau, Chụp nhiều ảnh có mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh có mức DRO khác nhau

      Toàn cảnh (Chụp)

      Quét toàn cảnh

      Hiệu ứng ảnh

      [Ảnh tĩnh]: Máy ảnh đồ chơi, Màu nổi, Màu đồng chất, Ảnh Retro, Ánh sáng dịu, Phân màu, Đơn sắc tương phản cao, Lấy nét mềm, Tranh HDR, Đơn sắc tương phản, Thu nhỏ, Màu nước, Minh họa; [Phim]: Máy ảnh đồ chơi, Màu nổi, Màu đồng chất, Ảnh retro, Ánh sáng dịu, Phân màu, Đơn sắc tương phản cao.

      Phong cách sáng tạo

      Chuẩn, Sống động, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Đen trắng, Nâu đỏ

      Số cảnh có thể nhận ra được

      [Ảnh tĩnh]: Tự động tối ưu: 44 / iAuto: 33; [Phim]: 44

      Flash

      Chế độ Flash

      Tắt đèn flash / Đèn flash tự động / Cộng sáng / Đồng bộ chậm / Đồng bộ sau

      Loại đèn flash

      Tích hợp, bật lên thủ công

      Đèn AF

      Tự động / Tắt

      Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

      Dải Flash tích hợp

      ISO tự động: Xấp xỉ 0,3 m đến 5,4 m (11 13/16 inch đến 17 feet 8 19/32 inch) (R) / Xấp xỉ 2,5 m đến 3,0 m (8 feet 2 27/64 inch đến 9 feet 10 7/64 inch) (D)

      Đang quay

      Phương tiện ghi tương thích

      Memory Stick Micro™, Memory Stick Micro™ (Mark2), Thẻ nhớ microSD, Thẻ nhớ microSDHC, Thẻ nhớ microSDXC

      Định dạng quay phim

      [Ảnh tĩnh]:JPEG(DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích với MPF Baseline), [Phim]:XAVC S, Phim: tương thích với định dạng AVCHD phiên bản 2.0

      Định dạng quay phim

      XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch (Dolby Digital Stereo Creator)

      Định dạng quay phim

      sRGB, Adobe RGB

      DCF/DPOF

      DCF/DPOF/EXIF/MPF

      Ảnh tĩnh Số lượng điểm ảnh ghi được (Cỡ ảnh)

      Chế độ 3:2:16M (4.896 × 3.264)/8.9M (3.648 × 2.432)/4.5M (2.592 × 1.728), Chế độ 4:3:18M (4.896 × 3.672)/10M (3.648 × 2.736)/5M (2.592 × 1.944)/VGA (640 × 480), Chế độ 16:9:13M (4.896 × 2.752)/7.5M (3.648 × 2.056)/2.1M (1.920 × 1.080), Chế độ 1:1:13M (3.664 × 3.664)/7.5M (2.736 × 2.736)/3.7M (1.920 × 1.920), Quét toàn cảnh: Rộng (12.416 × 1.856/5.536 × 2.160), Tiêu chuẩn (8.192 × 1.856/3.872 × 2.160)

      Chế độ quay phim (NTSC)

      Bộ chọn PAL/NTSC: [NTSC] AVCHD: 24M FX (1.920 x 1.080/60i)/ 17M FH (1.920 x 1.080/60i), XAVC S 4K: 30p 100M (3.840 x 2.160/30p) / 30p 60M (3.840 x 2.160/30p) / 24p 100M (3.840 x 2.160/24p) / 24p 60M (3.840 x 2.160/24p), XAVC S HD: 60p 50M (1.920 x 1.080/60p)/ 60p 25M (1.920 x 1.080/60p)/ 30p 50M (1.920 x 1.080/30p)/ 30p 16M (1.920 x 1.080/30p)/ 24p 50M (1.920 x 1.080/24p)/ 120p 100M (1.920 x 1.080/120p)/120p 60M (1.920 x 1.080/120p)

      Chế độ quay phim (PAL)

      Bộ chọn PAL/NTSC: [PAL] AVCHD: 24M FX (1.920 x 1.080/50i)/ 17M FH (1.920 x 1.080/50i), XAVC S 4K: 25p 100M (3.840 x 2.160/25p)/ 25p 60M (3.840 x 2.160/25p), XAVC S HD: 50p 50M (1.920 x 1.080/50p)/ 50p 25M (1.920 x 1.080/50p)/ 25p 50M (1.920 x 1.080/25p)/ 25p 16M (1.920 x 1.080/25p)/ 100p 100M (1.920 x 1.080/100p)/ 100p 60M (1.920 x 1.080/100p)

      Ghi proxy

      Giao diện

      Đầu nối gồm ngõ ra và ngõ vào

      Đầu nối Micro USB/USB đa năng, USB tốc độ cao (USB 2.0), Micro HDMI

      NFC

      Tương thích thẻ NFC forum loại 3, Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm

      WI-FI

      Có(IEEE802.11b/g/n(băng tần 2.4GHz))

      Bluetooth®

      Có (Ver.4.1)

      Nguồn

      Nguồn điện

      DC 3,6 V (pin đi kèm)/ DC 5,0 V (bộ chuyển đổi AC đi kèm)

      Hệ thống pin

      NP-BX1

      Mức tiêu thụ điện (Chế độ Máy ảnh)

      Xấp xỉ 1,5 W (tiêu chuẩn CIPA)

      Sạc qua cổng USB / Nguồn cấp qua cổng USB

      Có (với bộ chuyển đổi AC và pin kèm theo máy)

      THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (ẢNH TĨNH) (CIPA) 

      Xấp xỉ 370 / Xấp xỉ 185 phút (Khi đặt lựa chọn Tắt tự động theo dõi thành 2 giây): Xấp xỉ 460 / Xấp xỉ 230 phút.

      THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (QUAY PHIM THỰC TẾ) (CIPA) 

      Xấp xỉ 55 phút

      THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (QUAY PHIM LIÊN TỤC) (CIPA) 

      Xấp xỉ 95 phút

      Khác

      Các chức năng chụp

      Lấy nét tự động theo ánh mắt, Nhận diện khuôn mặt, Đăng ký khuôn mặt, Nhận diện nụ cười, Đường lưới, Thước canh kỹ thuật số, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO khác nhau, Zebra, Hiển thị thẻ đánh dấu, Mức Micref, Hỗ trợ zoom, Cài đặt My Menu, Chụp chân dung hẹn giờ

      Chức năng phát lại

      BRAVIA Sync (Điều khiển cho HDMI), dạng xem chỉ mục 9/25 khung hình, Tự động định hướng, Trình chiếu, Tua tới/lui (Phim), Xóa, Bảo vệ, Video ảnh chuyển động, Tự động xoay ảnh, Nhóm ảnh chụp liên tục

      Công nghệ Màu TRILUMINOS

      Đầu ra hình ảnh 4K

      Nhiệt độ vận hành

      0 độ C. - +40 độ C. / 32 độ F. - 104 độ F.

      In

      In

      In Exif, PRINT Image Matching (PIM3)

      Kích cỡ & Trọng lượng

      KÍCH THƯỚC (R X C X D) (XẤP XỈ)

      101,6 mm x 58,1 mm x 35,5 mm (4 1/8 inch x 2 3/8 inch x 1 7/16 inch)

      TRỌNG LƯỢNG (TUÂN THỦ CIPA)

      Xấp xỉ 233 g (8,3 oz) (bao gồm cả Pin và Thẻ nhớ)/Xấp xỉ 207 g (7,3 oz) (Chỉ thân máy)

  • Reviews
    • Reviews
  • Hỗ trợ