Trả góp 0%
Giảm giá 18%

Máy ảnh α6100 APS-C với tính năng Lấy nét tự động nhanh

Model: ILCE-6100L
17,990,000₫21,990,000₫
1

1. Giá được đề cập liên quan đến Giá bán lẻ được đề xuất bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời gian mà không cần thông báo trước và chỉ áp dụng trên website này.

Colour

Quà tặng

  • Overview
    Với tốc độ và hiệu suất lấy nét tự động vượt trội cùng khả năng theo dõi chủ thể liên tục, α6100 xử lý điêu luyện phần kỹ xảo chụp ảnh để bạn tự do tập trung hơn vào những khía cạnh sáng tạo. Máy ảnh sẽ bắt trọn pha hành động cực nhanh và mang đến những bức ảnh tuyệt đẹp ngay cả trong điều kiện khó khăn, giúp chụp ảnh tĩnh đẹp xuất sắc và quay phim 4K độ phân giải cao.
  • Highlight

    Lấy nét tự động nhanh 0,02 giây, với 425 điểm lấy nét tự động theo pha

    Quay phim 4K độ phân giải cao

    Cảm biến Exmor CMOS 24,2 megapixel

    Theo dõi trong thời gian thực, Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực, Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF cho động vật

    Màn hình cảm ứng LCD có thể lật 180° giúp tự chụp chân dung và chụp góc cao hoặc góc thấp dễ dàng hơn

    Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

    Ống kính E-mount của Sony

    Loại cảm biến

    Cảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)

    Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

    Xấp xỉ 24,2 MP

    Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Ảnh tĩnh: ISO 100-32000 (có thể đặt giá trị ISO lên đến ISO 51200 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-32000, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

    Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

    Xấp xỉ 380 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 420 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

    Loại khung ngắm

    Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0,39) (màu)

    Loại màn hình

    TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0)

  • Specifications

    Ống kính

    Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

    Ống kính E-mount của Sony

    Ngàm ống kính

    E-mount

    Cảm biến hình ảnh

    Tỉ lệ khung hình

    3:2

    Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

    Xấp xỉ 24,2 MP

    Số lượng điểm ảnh (tổng)

    Xấp xỉ 25,0 MP

    Loại cảm biến

    Cảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)

    Hệ thống chống bụi

    -

    Ghi hình (ảnh tĩnh)

    Định dạng ghi hình

    JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]

    L: 6000 x 4000 (24M), M: 4240 x 2832 (12M), S: 3008 x 2000 (6.0M)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]

    L: 6000 x 3376 (20M), M: 4240 x 2400 (10M), S: 3008 x 1688 (5,1M)

    CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [1:1] 

    L: 4000 x 4000 (16 M), M: 2832 x 2832 (8,0 M), S: 2000 x 2000 (4,0 M)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh), [Quét toàn cảnh]

    Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M), Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8,4M)

    Chế độ chất lượng hình ảnh

    RAW, RAW & JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn), JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn)

    Hiệu ứng ảnh

    13 loại: Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng) Màu nổi, Ảnh retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Xanh lá/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu, Lấy nét mềm (Cao/Trung/Thấp), Tranh HDR (Cao/Trung/Thấp), Đơn sắc nhiều tông màu, Thu nhỏ (Tự động/Đầu/Giữa (N)/Cuối/Phải/Giữa (D)/Trái) Màu nước, Minh họa (Cao/Trung/Thấp)

    Phong cách sáng tạo

    Tiêu chuẩn, Sống động, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Trắng & đen, Nâu đỏ (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

    Cấu hình ảnh

    -

    Chức năng dải tần nhạy sáng

    Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ (1-5)), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))

    Không gian màu sắc

    Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

    14bit RAW

    RAW không nén

    -

    Ghi hình (phim)

    Định dạng ghi hình

    XAVC S, Tương thích định dạng AVCHD Phiên bản 2.0

    Nén video

    XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264

    Định dạng ghi âm

    XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator

    Không gian màu sắc

    Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

    Hiệu ứng ảnh

    Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu

    Phong cách sáng tạo

    Tiêu chuẩn, Sống động, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Trắng & đen, Nâu đỏ (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

    Cấu hình ảnh

    -

    Cỡ ảnh (Điểm ảnh), NTSC

    XAVC S 4K:3840 x 2160 (30p, 100M), 3840 x 2160 (24p, 100M), 3840 x 2160 (30p, 60M), 3840 x 2160 (24p, 60M), XAVC S HD:1920 x 1080 (120p, 100M), 1920 x 1080 (120p, 60M), 1920 x 1080 (60p, 50M), 1920 x 1080 (30p, 50M), 1920 x 1080 (24p, 50M), 1920 x 1080 (60p, 25M), 1920 x 1080 (30p, 16M), AVCHD:1920 x 1080 (60i, 24M, FX), 1920 x 1080 (60i, 17M, FH)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh), PAL

    XAVC S 4K:3840 x 2160 (25p, 100M), 3840 x 2160 (25p, 60M), XAVC S HD:1920 x 1080 (100p, 100M), 1920 x 1080 (100p, 60M), 1920 x 1080 (50p, 50M), 1920 x 1080 (25p, 50M), 1920 x 1080 (50p, 25M), 1920 x 1080 (25p, 16M), AVCHD:1920 x 1080 (50i, 24M, FX), 1920 x 1080 (50i, 17M, FH)

    CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP) 

    Chế độ NTSC: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, chế độ PAL: 1 hình/giây,2 hình/giây,3 hình/giây,6 hình/giây,12 hình/giây,25 hình/giây,50 hình/giây,100 hình/giây

    CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH QUAY PHIM & CỠ ẢNH) 

    Chế độ NTSC: 1920x1080 (60p, 30p, 24p), chế độ PAL: 1920x1080 (50p, 25p)

    Chức năng phim ảnh

    Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm, Bộ chọn PAL/NTSC, Quay Proxy (1280 x 720 (Xấp xỉ 9 Mbps)), Tốc độ màn trập chậm tự động, Thông tin về Clean HDMI (có thể chọn BẬT/TẮT)

    Ngõ ra HDMI

    3840 x 2160 (30p), 3840 x 2160 (25p),3840 x 2160 (24p),1920 x 1080 (60p), 1920 x 1080 (60i), 1920 x 1080 (50p), 1920 x 1080 (50i), 1920 x 1080 (24p), YCbCr 4:2:2 8bit / RGB 8bit

    Hệ thống ghi

    Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh

    Phương tiện

    Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro (M2), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC

    Khe cắm thẻ nhớ

    Đa khe cắm dành cho Memory Stick Duo™/thẻ nhớ SD

    Giảm nhiễu

    Giảm nhiễu

    Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, hoạt động khi tốc độ màn trập trên 1 giây, Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt

    Khung Multi NR

    Tự động/ ISO 100 đến 51200

    Cân bằng trắng

    Chế độ Cân bằng trắng

    Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng râm / Nhiều mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ngày) / Đèn flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & bộ lọc màu (G7 đến M7 (57 bước), A7 đến B7 (29 bước)) / Tùy chỉnh

    Điều chỉnh micro AWB

    Có (G7 đến M7, 57 bước) (A7 đến B7, 29 bước)

    Thiết lập ưu tiên trong AWB

    KHÓA TỰ ĐỘNG CÂN BẰNG TRẮNG BẰNG NÚT CHỤP 

    -

    Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

    3 khung, có thể chọn H/L

    Lấy nét

    Loại lấy nét

    Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha/Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

    Cảm biến lấy nét

    Cảm biến CMOS Exmor®

    Điểm lấy nét

    425 điểm (Lấy nét tự động theo pha)/ 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

    Dải độ nhạy lấy nét

    Từ bước sáng EV-2 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

    Chế độ lấy nét

    AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus)

    Khu vực lấy nét

    Rộng (425 điểm (lấy nét tự động theo pha), 425 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)) / Theo vùng / Theo điểm chính giữa / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng / Theo dõi (Rộng / Theo vùng / Theo điểm chính giữa / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng)

    Các tính năng khác

    Lấy nét tự động khởi động nhờ ánh mắt (chỉ với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Theo dõi chủ thể, LẤY NÉT TỰ ĐỘNG THEO ÁNH MẮT [Ảnh tĩnh] (Con người (Chọn mắt phải/trái) / Động vật, Tinh chỉnh cho lấy nét tự động (chỉ với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Điều khiển dự đoán, Khóa lấy nét

    Đèn AF

    Có (với loại đèn LED tích hợp)

    Dải đèn AF

    Khoảng 0,3 - khoảng 3,0m (với ống kính E PZ 16-50mm F3.5-5.6 OSS gắn kèm)

    Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)

    lấy nét tự động theo pha

    Độ phơi sáng

    Loại đo sáng

    Đo sáng tương đối cho vùng 1200

    Cảm biến đo sáng

    Cảm biến CMOS Exmor®

    Độ nhạy đo sáng

    Từ bước sáng EV-2 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

    Chế độ đo sáng

    Đo sáng đa điểm, Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm, Đo sáng điểm

    Bù sáng

    +/- 5.0EV(1/3 EV, có thể chọn bước sáng 1/2 EV)

    Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau

    Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Ảnh đơn, có thể chọn khung hình 3/5. Có 3 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, hoặc 3.0 EV. Có 5 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3 EV.

    Khóa AE

    Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Hiện có nút khóa AE. (Bật/Tắt/Tự động)

    Chế độ phơi sáng

    TỰ ĐỘNG (iAuto/Superior Auto), Phơi sáng tự động theo lập trình (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phim (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M)), Chuyển động chậm & nhanh (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M) ), Quét toàn cảnh, Chọn cảnh

    Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Ảnh tĩnh: ISO 100-32000 (có thể đặt giá trị ISO lên đến ISO 51200 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-32000, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

    Lựa chọn cảnh

    Chân dung, Hoạt động thể thao, Cận cảnh, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Chụp cầm tay lúc chạng vạng, Chân dung ban đêm, Chống nhòe do chuyển động

    Khung ngắm

    Loại khung ngắm

    Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0,39) (màu)

    Tổng số Chấm

    1.440.000 điểm

    Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

    Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)

    Kiểm soát nhiệt độ màu

    Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

    Phạm vi trường ảnh

    100%

    Độ phóng đại

    Xấp xỉ 1,07x (tương đương máy ảnh 35 mm: Xấp xỉ 0,70x) với ống kính 50 mm tại vô cực, -1m<sup>-1</sup>

    Điều chỉnh đi-ốp

    -4,0 - +3,0 m<sup>-1</sup>

    Điểm mắt

    Xấp xỉ 23 mm từ thấu kính thị kính, 21,4 mm từ khung hình thị kính ở -1 m<sup>-1</sup> (chuẩn CIPA)

    Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

    -

    Nội dung hiển thị

    Hiển thị hình ảnh, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Quang đồ

    Màn hình LCD

    Loại màn hình

    TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0)

    Tổng số Chấm

    921.600 điểm

    Bảng cảm ứng

    Kiểm soát độ sáng

    Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

    Góc có thể điều chỉnh

    Lên xấp xỉ 180 độ, xuống xấp xỉ 74 độ

    Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

    Bật/Tắt

    Quick Navi

    Phóng đại lấy nét

    Có Phóng đại lấy nét (5,9x, 11,7x)

    Zebra

    Có (có thể chọn mức độ + phạm vi hoặc giới hạn dưới làm cài đặt tùy chỉnh)

    MF cao nhất

    Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Đỏ/Vàng/Xanh lam/Trắng)

    Khác

    WhiteMagic, Đường lưới, (Quy tắc lưới thứ 3/Lưới vuông/Lưới chéo. + Lưới vuông/Tắt), Thẻ đánh dấu phim, (Giữa/Theo tỉ lệ/Vùng an toàn/Khung hướng dẫn)

    Nội dung hiển thị

    Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Quang đồ,Dành cho khung ngắm, Tắt màn hình

    Các tính năng khác

    PlayMemories Camera Apps™

    -

    Zoom hình ảnh rõ nét

    Ảnh tĩnh:Xấp xỉ 2x, Phim: Xấp xỉ 1,5x (4K), Xấp xỉ 2x (HD)

    Zoom kỹ thuật số

    Zoom thông minh (Ảnh tĩnh):M: Xấp xỉ 1,4x, S: Xấp xỉ 2x, Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh):L: Xấp xỉ 4x, M: Xấp xỉ 5,7x, S: Xấp xỉ 8x, Zoom kỹ thuật số (Phim): Xấp xỉ 4x

    Nhận diện khuôn mặt

    Các chế độ: Ưu tiên khuôn mặt trong lấy nét tự động (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt trong đo sáng đa điểm (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt đăng ký (Bật/Tắt), Đăng ký khuôn mặt, Số khuôn mặt nhận diện tối đa:8 khuôn mặt

    Hẹn giờ tự chụp

    Khác

    Ghi hình cách quãng (cách quãng 1-60 giây, 1-9999 lần chụp, khóa AE/theo dõi AE (Cao/Trung/Thấp)), Nhận diện nụ cười (có thể chọn từ 3 bước), Nút chụp cảm ứng, Lấy nét cảm ứng: Có (Lấy nét cảm ứng/Bảng cảm ứng/Theo dõi cảm ứng), Giám sát độ sáng, Hướng dẫn trợ giúp, Cài đặt khu vực, Chế độ mặt tiền cửa hàng, Tự động đóng khung chủ thể (ảnh tĩnh)

    Nút chụp

    Loại

    Kiểu điều khiển bằng điện tử, quét dọc-ngang, nằm trong thân máy

    Tốc độ màn trập

    Ảnh tĩnh: 1/4000 tới 30 giây, Bulb, phim: 1/4000 đến 1/4 (1/3 bước) lên tới 1/50 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/25 trong chế độ tốc độ trập chậm tự động)

    Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

    1/160 giây

    Màn trập điện tử phía trước

    Có (BẬT/TẮT)

    Chụp yên lặng

    Có (BẬT/TẮT)

    Khả năng ổn định hình ảnh

    Loại

    Không hỗ trợ (hỗ trợ ổn định hình ảnh bằng ống kính)

    Hiệu ứng Bù sáng

    -

    Điều khiển Flash

    Loại

    Đèn flash gắn trong

    Số hướng dẫn

    6 (theo đơn vị mét ở ISO 100)

    Độ bao phủ flash

    16 mm (tiêu cự in trên thân ống kính)

    Điều khiển

    Pre-flash TTL

    Bù Flash

    +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

    Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng bằng đèn flash khác nhau

    Có thể chọn khung hình 3/5. Có 3 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, hoặc 3.0 EV. Có 5 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3 EV.

    Chế độ Flash

    Đèn flash tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ sau, Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Điều khiển không dây, Đồng bộ tốc độ cao

    Thời gian tái quay vòng

    Xấp xỉ 4 giây

    Tương thích với đèn flash ngoài

    Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

    Khóa mức FE

    Điều khiển không dây

    Có (Tín hiệu đèn: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao /Tín hiệu radio: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ màn sau, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao)

    Drive

    Chế độ chụp

    Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Hi+/Hi/Mid/Lo), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau

    Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

    Chụp liên tục: Hi+ (Rất cao): 11 hình/giây, Hi (Cao): 8 hình/giây, Mid (Trung bình): 6 hình/giây, Lo (Thấp): 3 hình/giây

    Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

    JPEG Extra fine L: 76 khung hình, JPEG Fine L: 77 khung hình, JPEG Chuẩn L: 77 khung hình, RAW: 33 khung hình, RAW&JPG: 31 khung hình

    Hẹn giờ

    Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Hẹn giờ chụp liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Tắt/chụp sau 2 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 10 giây)

    Công nghệ Chụp nhiều ảnh dịch chuyển cảm biến

    -

    Phát lại

    Chụp ảnh

    Chế độ

    Ảnh đơn (kèm hay không kèm thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo tô sáng/đổ bóng), dạng xem chỉ mục 12/30 khung hình, Chế độ hiển thị hình phóng to (L: 16,7x, M: 11,8x, S: 8,3x, Toàn cảnh (Chuẩn): 19,2x, Toàn cảnh (Rộng): 29,1x), Xem lại tự động (10/5/2 giây, Tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Thủ công/Tắt), Trình chiếu hình ảnh, Cuốn toàn cảnh, Chọn thư mục (Ngày/Ảnh tĩnh/ AVCHD/XAVC S HD/XAVC S 4K), Tua tiến/Tua lùi (phim), Xóa, Bảo vệ, Xếp hạng, Hiển thị ảnh theo nhóm

    Giao diện

    Giao diện PC

    Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

    Đầu nối đa năng / Micro USB

    NFC™

    Có (tương thích Thẻ NFC forum loại 3), Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm

    LAN không dây (Tích hợp)

    Có (Tương thích Wi-Fi, IEEE 802.11b/g/n (băng tần 2,4 GHz), Xem trên điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Gửi đến máy tính, Xem trên TV

    Bluetooth

    Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))

    Ngõ ra HD

    Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA Sync (Điều khiển đối với HDMI), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K/phát lại ảnh tĩnh 4K

    Cổng kết nối phụ kiện đa năng

    Đầu nối micrô

    Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

    Đầu nối DC IN

    -

    Đồng bộ đầu nối

    -

    Đầu nối tai nghe

    -

    Đầu cắm báng tay cầm dọc

    -

    Điều khiển từ xa bằng PC

    Âm thanh

    Micro

    Mico âm thanh nổi tích hợp

    Loa

    Tích hợp, âm thanh đơn (mono)

    In

    Tiêu chuẩn có thể tương thích

    Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

    Chức năng tùy chỉnh

    Loại

    Cài đặt phím tùy chỉnh, Cài đặt lập trình (Thân máy 3 bộ/thẻ nhớ 4 bộ), Menu của tôi

    Bù ống kính

    Cài đặt

    Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

    Nguồn

    Pin kèm theo máy

    Một bộ pin sạc NP-FW50

    Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

    Xấp xỉ 380 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 420 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

    Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

    Xấp xỉ 70 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 75 phút (Màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

    Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

    Xấp xỉ 125 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 125 phút (Màn hình LCD)(chuẩn CIPA)

    Sạc pin bên trong

    Nguồn điện ngoài

    Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (bán riêng)

    Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

    Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,3W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 3,5W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS)

    Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

    Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,1W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 3,5W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS)

    Nguồn cấp qua USB

    Khác

    Nhiệt độ vận hành

    32 - 104 độ F / 0 - 40 độ C

    Kích cỡ & Trọng lượng

    Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

    Xấp xỉ 396 g / 14,0 oz*

    Kích thước (D x R x C)

    Xấp xỉ 120,0 mm x 66,9 mm x 59,4 mm, Xấp xỉ 120,0 mm x 66,9 mm x 49,9 mm (từ báng tay cầm đến màn hình) /Xấp xỉ 4 3/4 x 2 3/4 x 2 3/8 inch, Xấp xỉ 4 3/4 x 2 3/4 x 2 inch (từ báng tay cầm đến màn hình)

  • Features
    Hiệu suất lấy nét tự động chưa từng có cho hình ảnh tuyệt đẹp

    Hiệu suất lấy nét tự động chưa từng có cho hình ảnh tuyệt đẹp

    Ghi lại những khoảnh khắc chỉ trong chớp mắt với độ chi tiết đến kinh ngạc nhờ khả năng lấy nét tự động nhanh và chính xác, kết hợp với những công nghệ tân tiến. Tổng số 425 điểm lấy nét tự động theo pha kết hợp với Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản để đạt được tốc độ 0,02 giây vượt trội, còn Công nghệ theo dõi lấy nét tự động mật độ cao sẽ theo sát cả những chủ thể chuyển động bất ngờ nhất một cách đáng tin cậy.

    Theo dõi trong thời gian thực duy trì lấy nét ổn định vào chủ thể

    Theo dõi trong thời gian thực duy trì lấy nét ổn định vào chủ thể

    Khi bạn theo dõi chủ thể chuyển động nhanh, bộ phận theo dõi chuyển động tự động của máy ảnh sử dụng một thuật toán nhận diện chủ thể AI dựa trên màu sắc, mẫu hình (độ sáng), khoảng cách chủ thể (chiều sâu) và thông tin về khuôn mặt/ánh mắt để nhận diện và duy trì lấy nét vào chủ thể.

    Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực đáng tin cậy sẽ cho ảnh chân dung đẹp hơn

    Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực đáng tin cậy sẽ cho ảnh chân dung đẹp hơn

    Hệ thống Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực của máy ảnh phát hiện và lấy nét tự động vào mắt chủ thể khi bạn nhấn nút chụp nửa chừng và thậm chí bạn cũng có thể chọn ưu tiên mắt trái hoặc mắt phải của chủ thể. Khi bạn đặt AF-C, tính năng này sẽ lấy nét ổn định kể cả khi gương mặt của chủ thể bị khuất một phần hoặc bị ngược sáng hay cúi xuống.

    Lấy nét tự động thời gian thực theo mắt động vật

    Lấy nét tự động thời gian thực theo mắt động vật

    Công nghệ nhận biết chủ thể được sử dụng trong tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực đã được điều chỉnh để hỗ trợ khi chụp người cũng như động vật. Khi được kích hoạt, công nghệ này sẽ giúp phát hiện và theo dõi mắt của động vật một cách tự động, chính xác, nhanh chóng để bạn có được bức ảnh chân dung thú cưng và động vật hoang dã đẹp hơn.

    Ghi hình liên tục tốc độ cao với tính năng AF/AE

    Ghi hình liên tục tốc độ cao với tính năng AF/AE

    Chụp được mọi chuyển động nhanh với tính năng chụp liên tục lên tới 11 hình/giây hoặc 8 hình/giây ở chế độ chụp yên lặng, và chụp được lên tới 77 khung hình. Độ trễ màn hình đã được giảm thiểu nên ngay cả ở chế độ xem trực tiếp cũng có thể chụp chính xác tới 8 hình/giây. Ảnh được chụp liên tục có thể hiển thị theo nhóm rất tiện lợi ở chế độ phát lại.

    Lấy nét tự động chính xác ngay cả trong điều kiện thiếu sáng

    Lấy nét tự động chính xác ngay cả trong điều kiện thiếu sáng

    Có thể lấy nét tự động với độ chính xác cao cả trong điều kiện tối nhờ thuật toán Lấy nét tự động hiện đại của máy ảnh. Độ nhạy lấy nét tự động cao có nghĩa là lấy nét tự động AF-S đáng tin cậy đến EV -2.

    Các chức năng cảm ứng linh hoạt

    Các chức năng cảm ứng linh hoạt

    Màn hình LCD của máy ảnh hỗ trợ các thao tác cảm ứng trực quan, như Bảng cảm ứng (để dịch chuyển điểm lấy nét mượt mà), Lấy nét cảm ứng (để đặt điểm lấy nét), Nút chụp cảm ứng (để nhả nút chụp) và Nút chụp cảm ứng (để kích hoạt tính năng Lấy nét tự động trong thời gian thực).

    Chức năng Phóng đại lấy nét để điều chỉnh lấy nét chi tiết hơn trong cả hai chế độ MF/AF

    Chức năng Phóng đại lấy nét để điều chỉnh lấy nét chi tiết hơn trong cả hai chế độ MF/AF

    Khi cần lấy nét siêu chính xác, chẳng hạn như khi bạn chụp macro, bạn có thể hiển thị hình ảnh phóng to vùng ảnh bạn muốn lấy nét. Sau đó, bạn có thể chỉnh điểm lấy nét vô cùng chính xác bằng màn hình cảm ứng hoặc nút chọn điểm lấy nét.

    Lấy nét bằng tay dễ dàng nhờ tính năng hỗ trợ lấy nét trực quan

    Lấy nét bằng tay dễ dàng nhờ tính năng hỗ trợ lấy nét trực quan

    Khi bạn sử dụng tính năng lấy nét thủ công, máy ảnh sẽ tô màu phần được lấy nét rõ ràng nhất của toàn bộ vùng hình ảnh. Màu hỗ trợ lấy nét có độ tương phản cao có thể chọn gồm có xanh lam, đỏ, vàng và trắng, giúp bạn thấy rõ các vùng lấy nét khi bạn cần lấy nét chuẩn xác trong chụp ảnh macro hoặc chân dung.

    Hệ thống xử lý hình ảnh tân tiến

    Hệ thống xử lý hình ảnh tân tiến

    Cảm biến Exmor<sup>TM</sup> CMOS 24,2 megapixel cỡ APS-C của máy ảnh có phạm vi độ nhạy sáng rộng và khả năng giảm nhiễu xuất sắc. Kết hợp với bộ xử lý hình ảnh BIONZ X<sup>TM</sup> thế hệ mới nhất, sản phẩm đem lại hình ảnh tuyệt đẹp với độ phân giải cao, độ nét và khả năng tái hiện từng chi tiết vượi trội.

    Chất lượng hình ảnh tuyệt đẹp, độ nhiễu thấp và dải ISO rộng

    Chất lượng hình ảnh tuyệt đẹp, độ nhiễu thấp và dải ISO rộng

    Máy ảnh có phạm vi độ nhạy sáng rộng là ISO 100-32000, mở rộng lên tới 51200 để chụp ảnh tĩnh. Ngay cả khi bạn chụp ảnh ở độ nhạy sáng cao trong điều kiện thiếu sáng thì ảnh vẫn có chất lượng cao nhờ hiệu suất giảm nhiễu vượt trội. Bằng cách áp dụng tính năng giảm nhiễu và xử lý độ sắc nét có chọn lọc trên khắp khung hình, Công nghệ giảm nhiễu theo vùng cụ thể và tái tạo chi tiết hình ảnh sẽ góp phần tái tạo tinh tế các đường nét của chủ thể và chi tiết của vùng tối.

    Sắc thái da chân thực

    Sắc thái da chân thực

    Tính năng sắc thái da kế thừa từ máy ảnh full-frame mới nhất, rất được khen ngợi của chúng tôi sẽ ghi lại vẻ đẹp tự nhiên của sắc thái da người, giúp bạn chụp ảnh chân dung đẹp nhất.

    Kiểu sáng tạo và Hiệu ứng ảnh

    Kiểu sáng tạo và Hiệu ứng ảnh

    Với tính năng Kiểu sáng tạo của máy ảnh, bạn có thể chọn cài đặt như “Sống động” hoặc “Chân dung” để tạo phong cách riêng cho ảnh của mình, đồng thời tinh chỉnh phơi sáng, độ tương phản, độ bão hòa màu sắc và độ sắc nét của hình ảnh. Tính năng Hiệu ứng ảnh mang đến các hiệu ứng như “Phân màu” và “Thu nhỏ” để thêm nét sáng tạo tinh tế cho bức hình của bạn.

    Đầu ra hình ảnh RAW 14 bit với tính năng chuyển tông màu phong phú

    Đầu ra hình ảnh RAW 14 bit với tính năng chuyển tông màu phong phú

    Hình ảnh RAW 14 bit chân thực được tạo ra nhờ chipset LSI và bộ xử lý hình ảnh BIONZ X hiệu suất cao. Để giữ lại tính năng chuyển tông màu mượt mà nhất, tự nhiên nhất, toàn bộ quá trình xử lý sẽ diễn ra ở 16 bit, ngăn chặn mọi lỗi phối màu hoặc xử lý phát sinh khi xuất hình ảnh RAW 14 bit cuối cùng. [1] Cảm biến hình ảnh [2] LSI phía trước có tốc độ cao mới nhất [3] Xử lý hình ảnh 16 bit

    Quay phim 4K ở định dạng XAVC S tốc độ bit cao

    Quay phim 4K ở định dạng XAVC S tốc độ bit cao

    Định dạng Super 35 mm, quay phim 4K với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ và không ghép điểm ảnh cho phép tăng tần số lấy mẫu gấp khoảng 2,4 lần lượng thông tin hình ảnh cần thiết để quay phim 4K (QFHD: 3840 x 2160). Bằng cách giảm bớt độ phân giải từ mức tương đương với độ phân giải 6K, bạn sẽ quay được video thậm chí còn chân thực và có chiều sâu hơn. Mã video XAVC S có tốc độ bit cao (lên tới 100Mbp cho 4K 30p/24p) đảm bảo hình ảnh chất lượng chuyên nghiệp trong định dạng mà khách hàng dễ sử dụng.

    Theo dõi AF ổn định, chính xác cho những thước phim đẹp hơn

    Theo dõi AF ổn định, chính xác cho những thước phim đẹp hơn

    Lấy nét tự động Fast Hybrid mang đến hiệu quả theo dõi xuất sắc, độ chính xác và tốc độ cao đáp ứng được yêu cầu lấy nét tự động khắt khe của phim 4K. Bạn có thể điều chỉnh độ nhạy theo dõi AF để lấy nét ổn định hoặc lấy nét lại thật nhanh, tùy vào tính chất của cảnh. Ngoài ra, tính năng Theo dõi cảm ứng cho phép theo dõi chủ thể chuyển động chỉ bằng cách chạm vào màn hình LCD.

    Quay phim Chuyển động chậm và nhanh ở tốc độ cao 120 hình/giây

    Quay phim Chuyển động chậm và nhanh ở tốc độ cao 120 hình/giây

    Bạn có thể quay video chuyển động chậm (tốc độ tới 5x) và chuyển động nhanh (tốc độ tới 60x) ngay trên máy ảnh mà không cần xử lý hậu kỳ, ở độ phân giải Full HD. Ngoài ra, các bản quay Full HD có tốc độ bit cao (tới 100 Mbp) và tốc độ khung hình cao (tới 120p) có thể được sử dụng để tạo ra những bộ phim chuyển động chậm ở giai đoạn hậu kỳ.

    Nhiều chức năng hiện đại để làm phim chất lượng cao

    Nhiều chức năng hiện đại để làm phim chất lượng cao

    α6100 sẵn sàng cho quy trình quay phim, với ngõ ra HDMI không nhiễu, tốc độ khung hình linh hoạt và có cả chế độ quay proxy. Ngoài ra, còn có rất nhiều chức năng để tăng độ chính xác khi quay phim, chẳng hạn như hiển thị đường đánh dấu hoặc đường lưới chồng, đo phơi sáng zebra hoặc các giá trị ISO khi chụp ảnh với tính năng ISO Auto. Ngoài ra, bạn còn dễ dàng trích xuất ảnh tĩnh ngay từ phim ở chế độ phát lại.

    Hỗ trợ ngõ vào mic và âm thanh chất lượng cao

    Hỗ trợ ngõ vào mic và âm thanh chất lượng cao

    Có thể kết nối trực tiếp với micro ngoài thông qua giắc cắm micro của máy ảnh, đồng thời bạn còn có thể sử dụng bộ chuyển đổi XLR được bán riêng làm ngõ vào tín hiệu và nguồn phantom 48 V. Lựa chọn này cho phép bạn kết nối với nhiều loại micro cao cấp để quay phim với âm thanh tốt hơn.

    Ghi hình cách quãng để làm phim tua nhanh thời gian

    Ghi hình cách quãng để làm phim tua nhanh thời gian

    Máy ảnh có chức năng Ghi hình cách quãng với khoảng thời gian định sẵn từ 1 đến 60 giây và bạn có thể sử dụng máy tính để chỉnh sửa ảnh tĩnh chụp được thành một bộ phim tua nhanh thời gian. Chức năng xem trước nhiều tốc độ đơn giản cho phép bạn xem hình ảnh thước phim hoàn thiện ngay trên máy ảnh.

    Màn hình LCD có thể nghiêng 180°

    Màn hình LCD có thể nghiêng 180°

    Màn hình LCD loại 3.0 cho độ phân giải 921.000 điểm ảnh để hiển thị rõ đối tượng bạn đang chụp. Thiết kế lật lên 180° và lật xuống 74° giúp dễ dàng căn khung hình quay vlog và chụp selfie, đồng thời chụp ảnh ở góc cao và góc thấp thuận tiện hơn.

    Tỉ lệ khung hình vuông được điều chỉnh phù hợp với mạng truyền thông xã hội

    Tỉ lệ khung hình vuông được điều chỉnh phù hợp với mạng truyền thông xã hội

    Ngoài tỷ lệ khung hình (chiều rộng-chiều cao) là 3:2 và 16:9, bạn cũng có thể lựa chọn tỷ lệ khung hình 1:1 – lý tưởng để chia sẻ hình ảnh trên các nền tảng truyền thông xã hội. Điều này có nghĩa là sau khi chụp, bạn không cần phải cắt xén ảnh theo cách thủ công nữa nếu bạn muốn đăng ảnh.

    Các chức năng tùy chỉnh để thao tác mượt mà hơn

    Các chức năng tùy chỉnh để thao tác mượt mà hơn

    Bạn có thể gán tùy chỉnh tối đa tám nút và điều khiển của máy ảnh cho bất kỳ chức năng nào trong số 89 chức năng chụp và phát lại. Tính năng Menu của tôi cho phép bạn gán 30 mục menu một cách linh hoạt và màn hình cài đặt tùy chỉnh sẽ giúp bạn theo dõi mọi thứ. Ngoài ra bạn còn có thể truy cập hướng dẫn trợ giúp cho các mục menu qua chỉ một nút nhấn trên màn hình menu.

    Xếp hạng hoặc bảo vệ ảnh tĩnh khỏi bị xóa.

    Xếp hạng hoặc bảo vệ ảnh tĩnh khỏi bị xóa.

    Bạn có thể xếp hạng hoặc bảo vệ ảnh tĩnh khỏi bị xóa trong chế độ phát lại. Hai chức năng này có thể được gán cho các phím tùy chỉnh.

    Dễ dàng kiểm soát cài đặt cân bằng trắng

    Giờ đây bạn có thể dễ dàng điều chỉnh cài đặt cân bằng trắng và chọn cài đặt ưu tiên AWB khi chụp dưới ánh sáng đèn dây tóc – hoặc Atmosphere Priority (Ưu tiên bầu không khí) ấm áp hơn hoặc White Priority (Ưu tiên sắc trắng) cho màu trắng tinh khôi hơn.

    Các chức năng flash đa năng

    Khi chụp ảnh với các đèn flash không dây tương thích, bạn có thể chọn chế độ đồng bộ màn sau và đồng bộ chậm – máy ảnh có rất nhiều lựa chọn để bạn thỏa sức sáng tạo cùng ánh sáng.

    Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm, thông tin vị trí

    Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm, thông tin vị trí

    Tính năng điều khiển từ xa một chạm cho phép bạn sử dụng thiết bị di động của mình như khung ngắm và thiết bị điều khiển từ xa. Tính năng chia sẻ một chạm cho phép bạn truyền ảnh và video đến thiết bị di động để chia sẻ trên mạng truyền thông xã hội. Máy ảnh cũng có thể sử dụng dữ liệu vị trí của thiết bị di động qua Bluetooth® để gắn thẻ địa lý cho hình ảnh. (Bạn có thể sử dụng các tính năng thiết bị di động này thông qua ứng dụng Imaging Edge cho thiết bị di động của Sony.)

    Các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge

    Các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge

    Nâng cao chất lượng ảnh với các ứng dụng máy tính Imaging Edge. Dùng “Remote” để điều khiển và theo dõi ghi hình trực tiếp từ màn hình máy tính; “Viewer” để nhanh chóng xem trước, xếp hạng và chọn ảnh trong các thư viện ảnh lớn; và “Edit” để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh chất lượng cao để gửi đi. Tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý các khâu sản xuất hiệu quả hơn.

    Tìm hiểu thêm

    Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

    Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

    Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

  • Hỗ trợ
  • Overview
    Với tốc độ và hiệu suất lấy nét tự động vượt trội cùng khả năng theo dõi chủ thể liên tục, α6100 xử lý điêu luyện phần kỹ xảo chụp ảnh để bạn tự do tập trung hơn vào những khía cạnh sáng tạo. Máy ảnh sẽ bắt trọn pha hành động cực nhanh và mang đến những bức ảnh tuyệt đẹp ngay cả trong điều kiện khó khăn, giúp chụp ảnh tĩnh đẹp xuất sắc và quay phim 4K độ phân giải cao.
  • Highlight

    Lấy nét tự động nhanh 0,02 giây, với 425 điểm lấy nét tự động theo pha

    Quay phim 4K độ phân giải cao

    Cảm biến Exmor CMOS 24,2 megapixel

    Theo dõi trong thời gian thực, Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực, Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF cho động vật

    Màn hình cảm ứng LCD có thể lật 180° giúp tự chụp chân dung và chụp góc cao hoặc góc thấp dễ dàng hơn

    Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

    Ống kính E-mount của Sony

    Loại cảm biến

    Cảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)

    Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

    Xấp xỉ 24,2 MP

    Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Ảnh tĩnh: ISO 100-32000 (có thể đặt giá trị ISO lên đến ISO 51200 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-32000, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

    Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

    Xấp xỉ 380 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 420 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

    Loại khung ngắm

    Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0,39) (màu)

    Loại màn hình

    TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0)

  • Specifications

    Ống kính

    Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

    Ống kính E-mount của Sony

    Ngàm ống kính

    E-mount

    Cảm biến hình ảnh

    Tỉ lệ khung hình

    3:2

    Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

    Xấp xỉ 24,2 MP

    Số lượng điểm ảnh (tổng)

    Xấp xỉ 25,0 MP

    Loại cảm biến

    Cảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)

    Hệ thống chống bụi

    -

    Ghi hình (ảnh tĩnh)

    Định dạng ghi hình

    JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]

    L: 6000 x 4000 (24M), M: 4240 x 2832 (12M), S: 3008 x 2000 (6.0M)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]

    L: 6000 x 3376 (20M), M: 4240 x 2400 (10M), S: 3008 x 1688 (5,1M)

    CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [1:1] 

    L: 4000 x 4000 (16 M), M: 2832 x 2832 (8,0 M), S: 2000 x 2000 (4,0 M)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh), [Quét toàn cảnh]

    Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M), Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8,4M)

    Chế độ chất lượng hình ảnh

    RAW, RAW & JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn), JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn)

    Hiệu ứng ảnh

    13 loại: Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng) Màu nổi, Ảnh retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Xanh lá/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu, Lấy nét mềm (Cao/Trung/Thấp), Tranh HDR (Cao/Trung/Thấp), Đơn sắc nhiều tông màu, Thu nhỏ (Tự động/Đầu/Giữa (N)/Cuối/Phải/Giữa (D)/Trái) Màu nước, Minh họa (Cao/Trung/Thấp)

    Phong cách sáng tạo

    Tiêu chuẩn, Sống động, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Trắng & đen, Nâu đỏ (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

    Cấu hình ảnh

    -

    Chức năng dải tần nhạy sáng

    Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ (1-5)), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))

    Không gian màu sắc

    Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

    14bit RAW

    RAW không nén

    -

    Ghi hình (phim)

    Định dạng ghi hình

    XAVC S, Tương thích định dạng AVCHD Phiên bản 2.0

    Nén video

    XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264

    Định dạng ghi âm

    XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator

    Không gian màu sắc

    Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

    Hiệu ứng ảnh

    Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu

    Phong cách sáng tạo

    Tiêu chuẩn, Sống động, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Trắng & đen, Nâu đỏ (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

    Cấu hình ảnh

    -

    Cỡ ảnh (Điểm ảnh), NTSC

    XAVC S 4K:3840 x 2160 (30p, 100M), 3840 x 2160 (24p, 100M), 3840 x 2160 (30p, 60M), 3840 x 2160 (24p, 60M), XAVC S HD:1920 x 1080 (120p, 100M), 1920 x 1080 (120p, 60M), 1920 x 1080 (60p, 50M), 1920 x 1080 (30p, 50M), 1920 x 1080 (24p, 50M), 1920 x 1080 (60p, 25M), 1920 x 1080 (30p, 16M), AVCHD:1920 x 1080 (60i, 24M, FX), 1920 x 1080 (60i, 17M, FH)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh), PAL

    XAVC S 4K:3840 x 2160 (25p, 100M), 3840 x 2160 (25p, 60M), XAVC S HD:1920 x 1080 (100p, 100M), 1920 x 1080 (100p, 60M), 1920 x 1080 (50p, 50M), 1920 x 1080 (25p, 50M), 1920 x 1080 (50p, 25M), 1920 x 1080 (25p, 16M), AVCHD:1920 x 1080 (50i, 24M, FX), 1920 x 1080 (50i, 17M, FH)

    CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP) 

    Chế độ NTSC: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, chế độ PAL: 1 hình/giây,2 hình/giây,3 hình/giây,6 hình/giây,12 hình/giây,25 hình/giây,50 hình/giây,100 hình/giây

    CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH QUAY PHIM & CỠ ẢNH) 

    Chế độ NTSC: 1920x1080 (60p, 30p, 24p), chế độ PAL: 1920x1080 (50p, 25p)

    Chức năng phim ảnh

    Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm, Bộ chọn PAL/NTSC, Quay Proxy (1280 x 720 (Xấp xỉ 9 Mbps)), Tốc độ màn trập chậm tự động, Thông tin về Clean HDMI (có thể chọn BẬT/TẮT)

    Ngõ ra HDMI

    3840 x 2160 (30p), 3840 x 2160 (25p),3840 x 2160 (24p),1920 x 1080 (60p), 1920 x 1080 (60i), 1920 x 1080 (50p), 1920 x 1080 (50i), 1920 x 1080 (24p), YCbCr 4:2:2 8bit / RGB 8bit

    Hệ thống ghi

    Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh

    Phương tiện

    Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro (M2), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC

    Khe cắm thẻ nhớ

    Đa khe cắm dành cho Memory Stick Duo™/thẻ nhớ SD

    Giảm nhiễu

    Giảm nhiễu

    Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, hoạt động khi tốc độ màn trập trên 1 giây, Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt

    Khung Multi NR

    Tự động/ ISO 100 đến 51200

    Cân bằng trắng

    Chế độ Cân bằng trắng

    Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng râm / Nhiều mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ngày) / Đèn flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & bộ lọc màu (G7 đến M7 (57 bước), A7 đến B7 (29 bước)) / Tùy chỉnh

    Điều chỉnh micro AWB

    Có (G7 đến M7, 57 bước) (A7 đến B7, 29 bước)

    Thiết lập ưu tiên trong AWB

    KHÓA TỰ ĐỘNG CÂN BẰNG TRẮNG BẰNG NÚT CHỤP 

    -

    Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

    3 khung, có thể chọn H/L

    Lấy nét

    Loại lấy nét

    Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha/Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

    Cảm biến lấy nét

    Cảm biến CMOS Exmor®

    Điểm lấy nét

    425 điểm (Lấy nét tự động theo pha)/ 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

    Dải độ nhạy lấy nét

    Từ bước sáng EV-2 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

    Chế độ lấy nét

    AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus)

    Khu vực lấy nét

    Rộng (425 điểm (lấy nét tự động theo pha), 425 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)) / Theo vùng / Theo điểm chính giữa / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng / Theo dõi (Rộng / Theo vùng / Theo điểm chính giữa / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng)

    Các tính năng khác

    Lấy nét tự động khởi động nhờ ánh mắt (chỉ với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Theo dõi chủ thể, LẤY NÉT TỰ ĐỘNG THEO ÁNH MẮT [Ảnh tĩnh] (Con người (Chọn mắt phải/trái) / Động vật, Tinh chỉnh cho lấy nét tự động (chỉ với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Điều khiển dự đoán, Khóa lấy nét

    Đèn AF

    Có (với loại đèn LED tích hợp)

    Dải đèn AF

    Khoảng 0,3 - khoảng 3,0m (với ống kính E PZ 16-50mm F3.5-5.6 OSS gắn kèm)

    Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)

    lấy nét tự động theo pha

    Độ phơi sáng

    Loại đo sáng

    Đo sáng tương đối cho vùng 1200

    Cảm biến đo sáng

    Cảm biến CMOS Exmor®

    Độ nhạy đo sáng

    Từ bước sáng EV-2 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

    Chế độ đo sáng

    Đo sáng đa điểm, Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm, Đo sáng điểm

    Bù sáng

    +/- 5.0EV(1/3 EV, có thể chọn bước sáng 1/2 EV)

    Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau

    Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Ảnh đơn, có thể chọn khung hình 3/5. Có 3 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, hoặc 3.0 EV. Có 5 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3 EV.

    Khóa AE

    Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Hiện có nút khóa AE. (Bật/Tắt/Tự động)

    Chế độ phơi sáng

    TỰ ĐỘNG (iAuto/Superior Auto), Phơi sáng tự động theo lập trình (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phim (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M)), Chuyển động chậm & nhanh (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M) ), Quét toàn cảnh, Chọn cảnh

    Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Ảnh tĩnh: ISO 100-32000 (có thể đặt giá trị ISO lên đến ISO 51200 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-32000, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

    Lựa chọn cảnh

    Chân dung, Hoạt động thể thao, Cận cảnh, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Chụp cầm tay lúc chạng vạng, Chân dung ban đêm, Chống nhòe do chuyển động

    Khung ngắm

    Loại khung ngắm

    Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0,39) (màu)

    Tổng số Chấm

    1.440.000 điểm

    Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

    Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)

    Kiểm soát nhiệt độ màu

    Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

    Phạm vi trường ảnh

    100%

    Độ phóng đại

    Xấp xỉ 1,07x (tương đương máy ảnh 35 mm: Xấp xỉ 0,70x) với ống kính 50 mm tại vô cực, -1m<sup>-1</sup>

    Điều chỉnh đi-ốp

    -4,0 - +3,0 m<sup>-1</sup>

    Điểm mắt

    Xấp xỉ 23 mm từ thấu kính thị kính, 21,4 mm từ khung hình thị kính ở -1 m<sup>-1</sup> (chuẩn CIPA)

    Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

    -

    Nội dung hiển thị

    Hiển thị hình ảnh, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Quang đồ

    Màn hình LCD

    Loại màn hình

    TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0)

    Tổng số Chấm

    921.600 điểm

    Bảng cảm ứng

    Kiểm soát độ sáng

    Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

    Góc có thể điều chỉnh

    Lên xấp xỉ 180 độ, xuống xấp xỉ 74 độ

    Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

    Bật/Tắt

    Quick Navi

    Phóng đại lấy nét

    Có Phóng đại lấy nét (5,9x, 11,7x)

    Zebra

    Có (có thể chọn mức độ + phạm vi hoặc giới hạn dưới làm cài đặt tùy chỉnh)

    MF cao nhất

    Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Đỏ/Vàng/Xanh lam/Trắng)

    Khác

    WhiteMagic, Đường lưới, (Quy tắc lưới thứ 3/Lưới vuông/Lưới chéo. + Lưới vuông/Tắt), Thẻ đánh dấu phim, (Giữa/Theo tỉ lệ/Vùng an toàn/Khung hướng dẫn)

    Nội dung hiển thị

    Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Quang đồ,Dành cho khung ngắm, Tắt màn hình

    Các tính năng khác

    PlayMemories Camera Apps™

    -

    Zoom hình ảnh rõ nét

    Ảnh tĩnh:Xấp xỉ 2x, Phim: Xấp xỉ 1,5x (4K), Xấp xỉ 2x (HD)

    Zoom kỹ thuật số

    Zoom thông minh (Ảnh tĩnh):M: Xấp xỉ 1,4x, S: Xấp xỉ 2x, Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh):L: Xấp xỉ 4x, M: Xấp xỉ 5,7x, S: Xấp xỉ 8x, Zoom kỹ thuật số (Phim): Xấp xỉ 4x

    Nhận diện khuôn mặt

    Các chế độ: Ưu tiên khuôn mặt trong lấy nét tự động (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt trong đo sáng đa điểm (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt đăng ký (Bật/Tắt), Đăng ký khuôn mặt, Số khuôn mặt nhận diện tối đa:8 khuôn mặt

    Hẹn giờ tự chụp

    Khác

    Ghi hình cách quãng (cách quãng 1-60 giây, 1-9999 lần chụp, khóa AE/theo dõi AE (Cao/Trung/Thấp)), Nhận diện nụ cười (có thể chọn từ 3 bước), Nút chụp cảm ứng, Lấy nét cảm ứng: Có (Lấy nét cảm ứng/Bảng cảm ứng/Theo dõi cảm ứng), Giám sát độ sáng, Hướng dẫn trợ giúp, Cài đặt khu vực, Chế độ mặt tiền cửa hàng, Tự động đóng khung chủ thể (ảnh tĩnh)

    Nút chụp

    Loại

    Kiểu điều khiển bằng điện tử, quét dọc-ngang, nằm trong thân máy

    Tốc độ màn trập

    Ảnh tĩnh: 1/4000 tới 30 giây, Bulb, phim: 1/4000 đến 1/4 (1/3 bước) lên tới 1/50 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/25 trong chế độ tốc độ trập chậm tự động)

    Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

    1/160 giây

    Màn trập điện tử phía trước

    Có (BẬT/TẮT)

    Chụp yên lặng

    Có (BẬT/TẮT)

    Khả năng ổn định hình ảnh

    Loại

    Không hỗ trợ (hỗ trợ ổn định hình ảnh bằng ống kính)

    Hiệu ứng Bù sáng

    -

    Điều khiển Flash

    Loại

    Đèn flash gắn trong

    Số hướng dẫn

    6 (theo đơn vị mét ở ISO 100)

    Độ bao phủ flash

    16 mm (tiêu cự in trên thân ống kính)

    Điều khiển

    Pre-flash TTL

    Bù Flash

    +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

    Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng bằng đèn flash khác nhau

    Có thể chọn khung hình 3/5. Có 3 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, hoặc 3.0 EV. Có 5 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3 EV.

    Chế độ Flash

    Đèn flash tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ sau, Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Điều khiển không dây, Đồng bộ tốc độ cao

    Thời gian tái quay vòng

    Xấp xỉ 4 giây

    Tương thích với đèn flash ngoài

    Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

    Khóa mức FE

    Điều khiển không dây

    Có (Tín hiệu đèn: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao /Tín hiệu radio: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ màn sau, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao)

    Drive

    Chế độ chụp

    Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Hi+/Hi/Mid/Lo), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau

    Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

    Chụp liên tục: Hi+ (Rất cao): 11 hình/giây, Hi (Cao): 8 hình/giây, Mid (Trung bình): 6 hình/giây, Lo (Thấp): 3 hình/giây

    Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

    JPEG Extra fine L: 76 khung hình, JPEG Fine L: 77 khung hình, JPEG Chuẩn L: 77 khung hình, RAW: 33 khung hình, RAW&JPG: 31 khung hình

    Hẹn giờ

    Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Hẹn giờ chụp liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Tắt/chụp sau 2 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 10 giây)

    Công nghệ Chụp nhiều ảnh dịch chuyển cảm biến

    -

    Phát lại

    Chụp ảnh

    Chế độ

    Ảnh đơn (kèm hay không kèm thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo tô sáng/đổ bóng), dạng xem chỉ mục 12/30 khung hình, Chế độ hiển thị hình phóng to (L: 16,7x, M: 11,8x, S: 8,3x, Toàn cảnh (Chuẩn): 19,2x, Toàn cảnh (Rộng): 29,1x), Xem lại tự động (10/5/2 giây, Tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Thủ công/Tắt), Trình chiếu hình ảnh, Cuốn toàn cảnh, Chọn thư mục (Ngày/Ảnh tĩnh/ AVCHD/XAVC S HD/XAVC S 4K), Tua tiến/Tua lùi (phim), Xóa, Bảo vệ, Xếp hạng, Hiển thị ảnh theo nhóm

    Giao diện

    Giao diện PC

    Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

    Đầu nối đa năng / Micro USB

    NFC™

    Có (tương thích Thẻ NFC forum loại 3), Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm

    LAN không dây (Tích hợp)

    Có (Tương thích Wi-Fi, IEEE 802.11b/g/n (băng tần 2,4 GHz), Xem trên điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Gửi đến máy tính, Xem trên TV

    Bluetooth

    Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))

    Ngõ ra HD

    Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA Sync (Điều khiển đối với HDMI), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K/phát lại ảnh tĩnh 4K

    Cổng kết nối phụ kiện đa năng

    Đầu nối micrô

    Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

    Đầu nối DC IN

    -

    Đồng bộ đầu nối

    -

    Đầu nối tai nghe

    -

    Đầu cắm báng tay cầm dọc

    -

    Điều khiển từ xa bằng PC

    Âm thanh

    Micro

    Mico âm thanh nổi tích hợp

    Loa

    Tích hợp, âm thanh đơn (mono)

    In

    Tiêu chuẩn có thể tương thích

    Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

    Chức năng tùy chỉnh

    Loại

    Cài đặt phím tùy chỉnh, Cài đặt lập trình (Thân máy 3 bộ/thẻ nhớ 4 bộ), Menu của tôi

    Bù ống kính

    Cài đặt

    Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

    Nguồn

    Pin kèm theo máy

    Một bộ pin sạc NP-FW50

    Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

    Xấp xỉ 380 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 420 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

    Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

    Xấp xỉ 70 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 75 phút (Màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

    Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

    Xấp xỉ 125 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 125 phút (Màn hình LCD)(chuẩn CIPA)

    Sạc pin bên trong

    Nguồn điện ngoài

    Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (bán riêng)

    Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

    Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,3W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 3,5W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS)

    Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

    Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,1W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 3,5W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS)

    Nguồn cấp qua USB

    Khác

    Nhiệt độ vận hành

    32 - 104 độ F / 0 - 40 độ C

    Kích cỡ & Trọng lượng

    Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

    Xấp xỉ 396 g / 14,0 oz*

    Kích thước (D x R x C)

    Xấp xỉ 120,0 mm x 66,9 mm x 59,4 mm, Xấp xỉ 120,0 mm x 66,9 mm x 49,9 mm (từ báng tay cầm đến màn hình) /Xấp xỉ 4 3/4 x 2 3/4 x 2 3/8 inch, Xấp xỉ 4 3/4 x 2 3/4 x 2 inch (từ báng tay cầm đến màn hình)

  • Features
    Hiệu suất lấy nét tự động chưa từng có cho hình ảnh tuyệt đẹp

    Hiệu suất lấy nét tự động chưa từng có cho hình ảnh tuyệt đẹp

    Ghi lại những khoảnh khắc chỉ trong chớp mắt với độ chi tiết đến kinh ngạc nhờ khả năng lấy nét tự động nhanh và chính xác, kết hợp với những công nghệ tân tiến. Tổng số 425 điểm lấy nét tự động theo pha kết hợp với Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản để đạt được tốc độ 0,02 giây vượt trội, còn Công nghệ theo dõi lấy nét tự động mật độ cao sẽ theo sát cả những chủ thể chuyển động bất ngờ nhất một cách đáng tin cậy.

    Theo dõi trong thời gian thực duy trì lấy nét ổn định vào chủ thể

    Theo dõi trong thời gian thực duy trì lấy nét ổn định vào chủ thể

    Khi bạn theo dõi chủ thể chuyển động nhanh, bộ phận theo dõi chuyển động tự động của máy ảnh sử dụng một thuật toán nhận diện chủ thể AI dựa trên màu sắc, mẫu hình (độ sáng), khoảng cách chủ thể (chiều sâu) và thông tin về khuôn mặt/ánh mắt để nhận diện và duy trì lấy nét vào chủ thể.

    Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực đáng tin cậy sẽ cho ảnh chân dung đẹp hơn

    Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực đáng tin cậy sẽ cho ảnh chân dung đẹp hơn

    Hệ thống Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực của máy ảnh phát hiện và lấy nét tự động vào mắt chủ thể khi bạn nhấn nút chụp nửa chừng và thậm chí bạn cũng có thể chọn ưu tiên mắt trái hoặc mắt phải của chủ thể. Khi bạn đặt AF-C, tính năng này sẽ lấy nét ổn định kể cả khi gương mặt của chủ thể bị khuất một phần hoặc bị ngược sáng hay cúi xuống.

    Lấy nét tự động thời gian thực theo mắt động vật

    Lấy nét tự động thời gian thực theo mắt động vật

    Công nghệ nhận biết chủ thể được sử dụng trong tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực đã được điều chỉnh để hỗ trợ khi chụp người cũng như động vật. Khi được kích hoạt, công nghệ này sẽ giúp phát hiện và theo dõi mắt của động vật một cách tự động, chính xác, nhanh chóng để bạn có được bức ảnh chân dung thú cưng và động vật hoang dã đẹp hơn.

    Ghi hình liên tục tốc độ cao với tính năng AF/AE

    Ghi hình liên tục tốc độ cao với tính năng AF/AE

    Chụp được mọi chuyển động nhanh với tính năng chụp liên tục lên tới 11 hình/giây hoặc 8 hình/giây ở chế độ chụp yên lặng, và chụp được lên tới 77 khung hình. Độ trễ màn hình đã được giảm thiểu nên ngay cả ở chế độ xem trực tiếp cũng có thể chụp chính xác tới 8 hình/giây. Ảnh được chụp liên tục có thể hiển thị theo nhóm rất tiện lợi ở chế độ phát lại.

    Lấy nét tự động chính xác ngay cả trong điều kiện thiếu sáng

    Lấy nét tự động chính xác ngay cả trong điều kiện thiếu sáng

    Có thể lấy nét tự động với độ chính xác cao cả trong điều kiện tối nhờ thuật toán Lấy nét tự động hiện đại của máy ảnh. Độ nhạy lấy nét tự động cao có nghĩa là lấy nét tự động AF-S đáng tin cậy đến EV -2.

    Các chức năng cảm ứng linh hoạt

    Các chức năng cảm ứng linh hoạt

    Màn hình LCD của máy ảnh hỗ trợ các thao tác cảm ứng trực quan, như Bảng cảm ứng (để dịch chuyển điểm lấy nét mượt mà), Lấy nét cảm ứng (để đặt điểm lấy nét), Nút chụp cảm ứng (để nhả nút chụp) và Nút chụp cảm ứng (để kích hoạt tính năng Lấy nét tự động trong thời gian thực).

    Chức năng Phóng đại lấy nét để điều chỉnh lấy nét chi tiết hơn trong cả hai chế độ MF/AF

    Chức năng Phóng đại lấy nét để điều chỉnh lấy nét chi tiết hơn trong cả hai chế độ MF/AF

    Khi cần lấy nét siêu chính xác, chẳng hạn như khi bạn chụp macro, bạn có thể hiển thị hình ảnh phóng to vùng ảnh bạn muốn lấy nét. Sau đó, bạn có thể chỉnh điểm lấy nét vô cùng chính xác bằng màn hình cảm ứng hoặc nút chọn điểm lấy nét.

    Lấy nét bằng tay dễ dàng nhờ tính năng hỗ trợ lấy nét trực quan

    Lấy nét bằng tay dễ dàng nhờ tính năng hỗ trợ lấy nét trực quan

    Khi bạn sử dụng tính năng lấy nét thủ công, máy ảnh sẽ tô màu phần được lấy nét rõ ràng nhất của toàn bộ vùng hình ảnh. Màu hỗ trợ lấy nét có độ tương phản cao có thể chọn gồm có xanh lam, đỏ, vàng và trắng, giúp bạn thấy rõ các vùng lấy nét khi bạn cần lấy nét chuẩn xác trong chụp ảnh macro hoặc chân dung.

    Hệ thống xử lý hình ảnh tân tiến

    Hệ thống xử lý hình ảnh tân tiến

    Cảm biến Exmor<sup>TM</sup> CMOS 24,2 megapixel cỡ APS-C của máy ảnh có phạm vi độ nhạy sáng rộng và khả năng giảm nhiễu xuất sắc. Kết hợp với bộ xử lý hình ảnh BIONZ X<sup>TM</sup> thế hệ mới nhất, sản phẩm đem lại hình ảnh tuyệt đẹp với độ phân giải cao, độ nét và khả năng tái hiện từng chi tiết vượi trội.

    Chất lượng hình ảnh tuyệt đẹp, độ nhiễu thấp và dải ISO rộng

    Chất lượng hình ảnh tuyệt đẹp, độ nhiễu thấp và dải ISO rộng

    Máy ảnh có phạm vi độ nhạy sáng rộng là ISO 100-32000, mở rộng lên tới 51200 để chụp ảnh tĩnh. Ngay cả khi bạn chụp ảnh ở độ nhạy sáng cao trong điều kiện thiếu sáng thì ảnh vẫn có chất lượng cao nhờ hiệu suất giảm nhiễu vượt trội. Bằng cách áp dụng tính năng giảm nhiễu và xử lý độ sắc nét có chọn lọc trên khắp khung hình, Công nghệ giảm nhiễu theo vùng cụ thể và tái tạo chi tiết hình ảnh sẽ góp phần tái tạo tinh tế các đường nét của chủ thể và chi tiết của vùng tối.

    Sắc thái da chân thực

    Sắc thái da chân thực

    Tính năng sắc thái da kế thừa từ máy ảnh full-frame mới nhất, rất được khen ngợi của chúng tôi sẽ ghi lại vẻ đẹp tự nhiên của sắc thái da người, giúp bạn chụp ảnh chân dung đẹp nhất.

    Kiểu sáng tạo và Hiệu ứng ảnh

    Kiểu sáng tạo và Hiệu ứng ảnh

    Với tính năng Kiểu sáng tạo của máy ảnh, bạn có thể chọn cài đặt như “Sống động” hoặc “Chân dung” để tạo phong cách riêng cho ảnh của mình, đồng thời tinh chỉnh phơi sáng, độ tương phản, độ bão hòa màu sắc và độ sắc nét của hình ảnh. Tính năng Hiệu ứng ảnh mang đến các hiệu ứng như “Phân màu” và “Thu nhỏ” để thêm nét sáng tạo tinh tế cho bức hình của bạn.

    Đầu ra hình ảnh RAW 14 bit với tính năng chuyển tông màu phong phú

    Đầu ra hình ảnh RAW 14 bit với tính năng chuyển tông màu phong phú

    Hình ảnh RAW 14 bit chân thực được tạo ra nhờ chipset LSI và bộ xử lý hình ảnh BIONZ X hiệu suất cao. Để giữ lại tính năng chuyển tông màu mượt mà nhất, tự nhiên nhất, toàn bộ quá trình xử lý sẽ diễn ra ở 16 bit, ngăn chặn mọi lỗi phối màu hoặc xử lý phát sinh khi xuất hình ảnh RAW 14 bit cuối cùng. [1] Cảm biến hình ảnh [2] LSI phía trước có tốc độ cao mới nhất [3] Xử lý hình ảnh 16 bit

    Quay phim 4K ở định dạng XAVC S tốc độ bit cao

    Quay phim 4K ở định dạng XAVC S tốc độ bit cao

    Định dạng Super 35 mm, quay phim 4K với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ và không ghép điểm ảnh cho phép tăng tần số lấy mẫu gấp khoảng 2,4 lần lượng thông tin hình ảnh cần thiết để quay phim 4K (QFHD: 3840 x 2160). Bằng cách giảm bớt độ phân giải từ mức tương đương với độ phân giải 6K, bạn sẽ quay được video thậm chí còn chân thực và có chiều sâu hơn. Mã video XAVC S có tốc độ bit cao (lên tới 100Mbp cho 4K 30p/24p) đảm bảo hình ảnh chất lượng chuyên nghiệp trong định dạng mà khách hàng dễ sử dụng.

    Theo dõi AF ổn định, chính xác cho những thước phim đẹp hơn

    Theo dõi AF ổn định, chính xác cho những thước phim đẹp hơn

    Lấy nét tự động Fast Hybrid mang đến hiệu quả theo dõi xuất sắc, độ chính xác và tốc độ cao đáp ứng được yêu cầu lấy nét tự động khắt khe của phim 4K. Bạn có thể điều chỉnh độ nhạy theo dõi AF để lấy nét ổn định hoặc lấy nét lại thật nhanh, tùy vào tính chất của cảnh. Ngoài ra, tính năng Theo dõi cảm ứng cho phép theo dõi chủ thể chuyển động chỉ bằng cách chạm vào màn hình LCD.

    Quay phim Chuyển động chậm và nhanh ở tốc độ cao 120 hình/giây

    Quay phim Chuyển động chậm và nhanh ở tốc độ cao 120 hình/giây

    Bạn có thể quay video chuyển động chậm (tốc độ tới 5x) và chuyển động nhanh (tốc độ tới 60x) ngay trên máy ảnh mà không cần xử lý hậu kỳ, ở độ phân giải Full HD. Ngoài ra, các bản quay Full HD có tốc độ bit cao (tới 100 Mbp) và tốc độ khung hình cao (tới 120p) có thể được sử dụng để tạo ra những bộ phim chuyển động chậm ở giai đoạn hậu kỳ.

    Nhiều chức năng hiện đại để làm phim chất lượng cao

    Nhiều chức năng hiện đại để làm phim chất lượng cao

    α6100 sẵn sàng cho quy trình quay phim, với ngõ ra HDMI không nhiễu, tốc độ khung hình linh hoạt và có cả chế độ quay proxy. Ngoài ra, còn có rất nhiều chức năng để tăng độ chính xác khi quay phim, chẳng hạn như hiển thị đường đánh dấu hoặc đường lưới chồng, đo phơi sáng zebra hoặc các giá trị ISO khi chụp ảnh với tính năng ISO Auto. Ngoài ra, bạn còn dễ dàng trích xuất ảnh tĩnh ngay từ phim ở chế độ phát lại.

    Hỗ trợ ngõ vào mic và âm thanh chất lượng cao

    Hỗ trợ ngõ vào mic và âm thanh chất lượng cao

    Có thể kết nối trực tiếp với micro ngoài thông qua giắc cắm micro của máy ảnh, đồng thời bạn còn có thể sử dụng bộ chuyển đổi XLR được bán riêng làm ngõ vào tín hiệu và nguồn phantom 48 V. Lựa chọn này cho phép bạn kết nối với nhiều loại micro cao cấp để quay phim với âm thanh tốt hơn.

    Ghi hình cách quãng để làm phim tua nhanh thời gian

    Ghi hình cách quãng để làm phim tua nhanh thời gian

    Máy ảnh có chức năng Ghi hình cách quãng với khoảng thời gian định sẵn từ 1 đến 60 giây và bạn có thể sử dụng máy tính để chỉnh sửa ảnh tĩnh chụp được thành một bộ phim tua nhanh thời gian. Chức năng xem trước nhiều tốc độ đơn giản cho phép bạn xem hình ảnh thước phim hoàn thiện ngay trên máy ảnh.

    Màn hình LCD có thể nghiêng 180°

    Màn hình LCD có thể nghiêng 180°

    Màn hình LCD loại 3.0 cho độ phân giải 921.000 điểm ảnh để hiển thị rõ đối tượng bạn đang chụp. Thiết kế lật lên 180° và lật xuống 74° giúp dễ dàng căn khung hình quay vlog và chụp selfie, đồng thời chụp ảnh ở góc cao và góc thấp thuận tiện hơn.

    Tỉ lệ khung hình vuông được điều chỉnh phù hợp với mạng truyền thông xã hội

    Tỉ lệ khung hình vuông được điều chỉnh phù hợp với mạng truyền thông xã hội

    Ngoài tỷ lệ khung hình (chiều rộng-chiều cao) là 3:2 và 16:9, bạn cũng có thể lựa chọn tỷ lệ khung hình 1:1 – lý tưởng để chia sẻ hình ảnh trên các nền tảng truyền thông xã hội. Điều này có nghĩa là sau khi chụp, bạn không cần phải cắt xén ảnh theo cách thủ công nữa nếu bạn muốn đăng ảnh.

    Các chức năng tùy chỉnh để thao tác mượt mà hơn

    Các chức năng tùy chỉnh để thao tác mượt mà hơn

    Bạn có thể gán tùy chỉnh tối đa tám nút và điều khiển của máy ảnh cho bất kỳ chức năng nào trong số 89 chức năng chụp và phát lại. Tính năng Menu của tôi cho phép bạn gán 30 mục menu một cách linh hoạt và màn hình cài đặt tùy chỉnh sẽ giúp bạn theo dõi mọi thứ. Ngoài ra bạn còn có thể truy cập hướng dẫn trợ giúp cho các mục menu qua chỉ một nút nhấn trên màn hình menu.

    Xếp hạng hoặc bảo vệ ảnh tĩnh khỏi bị xóa.

    Xếp hạng hoặc bảo vệ ảnh tĩnh khỏi bị xóa.

    Bạn có thể xếp hạng hoặc bảo vệ ảnh tĩnh khỏi bị xóa trong chế độ phát lại. Hai chức năng này có thể được gán cho các phím tùy chỉnh.

    Dễ dàng kiểm soát cài đặt cân bằng trắng

    Giờ đây bạn có thể dễ dàng điều chỉnh cài đặt cân bằng trắng và chọn cài đặt ưu tiên AWB khi chụp dưới ánh sáng đèn dây tóc – hoặc Atmosphere Priority (Ưu tiên bầu không khí) ấm áp hơn hoặc White Priority (Ưu tiên sắc trắng) cho màu trắng tinh khôi hơn.

    Các chức năng flash đa năng

    Khi chụp ảnh với các đèn flash không dây tương thích, bạn có thể chọn chế độ đồng bộ màn sau và đồng bộ chậm – máy ảnh có rất nhiều lựa chọn để bạn thỏa sức sáng tạo cùng ánh sáng.

    Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm, thông tin vị trí

    Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm, thông tin vị trí

    Tính năng điều khiển từ xa một chạm cho phép bạn sử dụng thiết bị di động của mình như khung ngắm và thiết bị điều khiển từ xa. Tính năng chia sẻ một chạm cho phép bạn truyền ảnh và video đến thiết bị di động để chia sẻ trên mạng truyền thông xã hội. Máy ảnh cũng có thể sử dụng dữ liệu vị trí của thiết bị di động qua Bluetooth® để gắn thẻ địa lý cho hình ảnh. (Bạn có thể sử dụng các tính năng thiết bị di động này thông qua ứng dụng Imaging Edge cho thiết bị di động của Sony.)

    Các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge

    Các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge

    Nâng cao chất lượng ảnh với các ứng dụng máy tính Imaging Edge. Dùng “Remote” để điều khiển và theo dõi ghi hình trực tiếp từ màn hình máy tính; “Viewer” để nhanh chóng xem trước, xếp hạng và chọn ảnh trong các thư viện ảnh lớn; và “Edit” để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh chất lượng cao để gửi đi. Tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý các khâu sản xuất hiệu quả hơn.

    Tìm hiểu thêm

    Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

    Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

    Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

  • Hỗ trợ
  • Overview
    Với tốc độ và hiệu suất lấy nét tự động vượt trội cùng khả năng theo dõi chủ thể liên tục, α6100 xử lý điêu luyện phần kỹ xảo chụp ảnh để bạn tự do tập trung hơn vào những khía cạnh sáng tạo. Máy ảnh sẽ bắt trọn pha hành động cực nhanh và mang đến những bức ảnh tuyệt đẹp ngay cả trong điều kiện khó khăn, giúp chụp ảnh tĩnh đẹp xuất sắc và quay phim 4K độ phân giải cao.
  • Highlight

    Lấy nét tự động nhanh 0,02 giây, với 425 điểm lấy nét tự động theo pha

    Quay phim 4K độ phân giải cao

    Cảm biến Exmor CMOS 24,2 megapixel

    Theo dõi trong thời gian thực, Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực, Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF cho động vật

    Màn hình cảm ứng LCD có thể lật 180° giúp tự chụp chân dung và chụp góc cao hoặc góc thấp dễ dàng hơn

    Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

    Ống kính E-mount của Sony

    Loại cảm biến

    Cảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)

    Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

    Xấp xỉ 24,2 MP

    Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Ảnh tĩnh: ISO 100-32000 (có thể đặt giá trị ISO lên đến ISO 51200 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-32000, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

    Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

    Xấp xỉ 380 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 420 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

    Loại khung ngắm

    Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0,39) (màu)

    Loại màn hình

    TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0)

  • Specifications

    Ống kính

    Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

    Ống kính E-mount của Sony

    Ngàm ống kính

    E-mount

    Cảm biến hình ảnh

    Tỉ lệ khung hình

    3:2

    Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

    Xấp xỉ 24,2 MP

    Số lượng điểm ảnh (tổng)

    Xấp xỉ 25,0 MP

    Loại cảm biến

    Cảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)

    Hệ thống chống bụi

    -

    Ghi hình (ảnh tĩnh)

    Định dạng ghi hình

    JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]

    L: 6000 x 4000 (24M), M: 4240 x 2832 (12M), S: 3008 x 2000 (6.0M)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]

    L: 6000 x 3376 (20M), M: 4240 x 2400 (10M), S: 3008 x 1688 (5,1M)

    CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [1:1] 

    L: 4000 x 4000 (16 M), M: 2832 x 2832 (8,0 M), S: 2000 x 2000 (4,0 M)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh), [Quét toàn cảnh]

    Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M), Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8,4M)

    Chế độ chất lượng hình ảnh

    RAW, RAW & JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn), JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn)

    Hiệu ứng ảnh

    13 loại: Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng) Màu nổi, Ảnh retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Xanh lá/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu, Lấy nét mềm (Cao/Trung/Thấp), Tranh HDR (Cao/Trung/Thấp), Đơn sắc nhiều tông màu, Thu nhỏ (Tự động/Đầu/Giữa (N)/Cuối/Phải/Giữa (D)/Trái) Màu nước, Minh họa (Cao/Trung/Thấp)

    Phong cách sáng tạo

    Tiêu chuẩn, Sống động, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Trắng & đen, Nâu đỏ (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

    Cấu hình ảnh

    -

    Chức năng dải tần nhạy sáng

    Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ (1-5)), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))

    Không gian màu sắc

    Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

    14bit RAW

    RAW không nén

    -

    Ghi hình (phim)

    Định dạng ghi hình

    XAVC S, Tương thích định dạng AVCHD Phiên bản 2.0

    Nén video

    XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264

    Định dạng ghi âm

    XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator

    Không gian màu sắc

    Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

    Hiệu ứng ảnh

    Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu

    Phong cách sáng tạo

    Tiêu chuẩn, Sống động, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Trắng & đen, Nâu đỏ (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

    Cấu hình ảnh

    -

    Cỡ ảnh (Điểm ảnh), NTSC

    XAVC S 4K:3840 x 2160 (30p, 100M), 3840 x 2160 (24p, 100M), 3840 x 2160 (30p, 60M), 3840 x 2160 (24p, 60M), XAVC S HD:1920 x 1080 (120p, 100M), 1920 x 1080 (120p, 60M), 1920 x 1080 (60p, 50M), 1920 x 1080 (30p, 50M), 1920 x 1080 (24p, 50M), 1920 x 1080 (60p, 25M), 1920 x 1080 (30p, 16M), AVCHD:1920 x 1080 (60i, 24M, FX), 1920 x 1080 (60i, 17M, FH)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh), PAL

    XAVC S 4K:3840 x 2160 (25p, 100M), 3840 x 2160 (25p, 60M), XAVC S HD:1920 x 1080 (100p, 100M), 1920 x 1080 (100p, 60M), 1920 x 1080 (50p, 50M), 1920 x 1080 (25p, 50M), 1920 x 1080 (50p, 25M), 1920 x 1080 (25p, 16M), AVCHD:1920 x 1080 (50i, 24M, FX), 1920 x 1080 (50i, 17M, FH)

    CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP) 

    Chế độ NTSC: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, chế độ PAL: 1 hình/giây,2 hình/giây,3 hình/giây,6 hình/giây,12 hình/giây,25 hình/giây,50 hình/giây,100 hình/giây

    CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH QUAY PHIM & CỠ ẢNH) 

    Chế độ NTSC: 1920x1080 (60p, 30p, 24p), chế độ PAL: 1920x1080 (50p, 25p)

    Chức năng phim ảnh

    Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm, Bộ chọn PAL/NTSC, Quay Proxy (1280 x 720 (Xấp xỉ 9 Mbps)), Tốc độ màn trập chậm tự động, Thông tin về Clean HDMI (có thể chọn BẬT/TẮT)

    Ngõ ra HDMI

    3840 x 2160 (30p), 3840 x 2160 (25p),3840 x 2160 (24p),1920 x 1080 (60p), 1920 x 1080 (60i), 1920 x 1080 (50p), 1920 x 1080 (50i), 1920 x 1080 (24p), YCbCr 4:2:2 8bit / RGB 8bit

    Hệ thống ghi

    Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh

    Phương tiện

    Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro (M2), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC

    Khe cắm thẻ nhớ

    Đa khe cắm dành cho Memory Stick Duo™/thẻ nhớ SD

    Giảm nhiễu

    Giảm nhiễu

    Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, hoạt động khi tốc độ màn trập trên 1 giây, Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt

    Khung Multi NR

    Tự động/ ISO 100 đến 51200

    Cân bằng trắng

    Chế độ Cân bằng trắng

    Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng râm / Nhiều mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ngày) / Đèn flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & bộ lọc màu (G7 đến M7 (57 bước), A7 đến B7 (29 bước)) / Tùy chỉnh

    Điều chỉnh micro AWB

    Có (G7 đến M7, 57 bước) (A7 đến B7, 29 bước)

    Thiết lập ưu tiên trong AWB

    KHÓA TỰ ĐỘNG CÂN BẰNG TRẮNG BẰNG NÚT CHỤP 

    -

    Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

    3 khung, có thể chọn H/L

    Lấy nét

    Loại lấy nét

    Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha/Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

    Cảm biến lấy nét

    Cảm biến CMOS Exmor®

    Điểm lấy nét

    425 điểm (Lấy nét tự động theo pha)/ 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

    Dải độ nhạy lấy nét

    Từ bước sáng EV-2 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

    Chế độ lấy nét

    AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus)

    Khu vực lấy nét

    Rộng (425 điểm (lấy nét tự động theo pha), 425 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)) / Theo vùng / Theo điểm chính giữa / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng / Theo dõi (Rộng / Theo vùng / Theo điểm chính giữa / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng)

    Các tính năng khác

    Lấy nét tự động khởi động nhờ ánh mắt (chỉ với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Theo dõi chủ thể, LẤY NÉT TỰ ĐỘNG THEO ÁNH MẮT [Ảnh tĩnh] (Con người (Chọn mắt phải/trái) / Động vật, Tinh chỉnh cho lấy nét tự động (chỉ với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Điều khiển dự đoán, Khóa lấy nét

    Đèn AF

    Có (với loại đèn LED tích hợp)

    Dải đèn AF

    Khoảng 0,3 - khoảng 3,0m (với ống kính E PZ 16-50mm F3.5-5.6 OSS gắn kèm)

    Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)

    lấy nét tự động theo pha

    Độ phơi sáng

    Loại đo sáng

    Đo sáng tương đối cho vùng 1200

    Cảm biến đo sáng

    Cảm biến CMOS Exmor®

    Độ nhạy đo sáng

    Từ bước sáng EV-2 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

    Chế độ đo sáng

    Đo sáng đa điểm, Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm, Đo sáng điểm

    Bù sáng

    +/- 5.0EV(1/3 EV, có thể chọn bước sáng 1/2 EV)

    Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau

    Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Ảnh đơn, có thể chọn khung hình 3/5. Có 3 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, hoặc 3.0 EV. Có 5 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3 EV.

    Khóa AE

    Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Hiện có nút khóa AE. (Bật/Tắt/Tự động)

    Chế độ phơi sáng

    TỰ ĐỘNG (iAuto/Superior Auto), Phơi sáng tự động theo lập trình (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phim (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M)), Chuyển động chậm & nhanh (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M) ), Quét toàn cảnh, Chọn cảnh

    Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Ảnh tĩnh: ISO 100-32000 (có thể đặt giá trị ISO lên đến ISO 51200 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-32000, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

    Lựa chọn cảnh

    Chân dung, Hoạt động thể thao, Cận cảnh, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Chụp cầm tay lúc chạng vạng, Chân dung ban đêm, Chống nhòe do chuyển động

    Khung ngắm

    Loại khung ngắm

    Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0,39) (màu)

    Tổng số Chấm

    1.440.000 điểm

    Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

    Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)

    Kiểm soát nhiệt độ màu

    Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

    Phạm vi trường ảnh

    100%

    Độ phóng đại

    Xấp xỉ 1,07x (tương đương máy ảnh 35 mm: Xấp xỉ 0,70x) với ống kính 50 mm tại vô cực, -1m<sup>-1</sup>

    Điều chỉnh đi-ốp

    -4,0 - +3,0 m<sup>-1</sup>

    Điểm mắt

    Xấp xỉ 23 mm từ thấu kính thị kính, 21,4 mm từ khung hình thị kính ở -1 m<sup>-1</sup> (chuẩn CIPA)

    Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

    -

    Nội dung hiển thị

    Hiển thị hình ảnh, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Quang đồ

    Màn hình LCD

    Loại màn hình

    TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0)

    Tổng số Chấm

    921.600 điểm

    Bảng cảm ứng

    Kiểm soát độ sáng

    Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

    Góc có thể điều chỉnh

    Lên xấp xỉ 180 độ, xuống xấp xỉ 74 độ

    Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

    Bật/Tắt

    Quick Navi

    Phóng đại lấy nét

    Có Phóng đại lấy nét (5,9x, 11,7x)

    Zebra

    Có (có thể chọn mức độ + phạm vi hoặc giới hạn dưới làm cài đặt tùy chỉnh)

    MF cao nhất

    Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Đỏ/Vàng/Xanh lam/Trắng)

    Khác

    WhiteMagic, Đường lưới, (Quy tắc lưới thứ 3/Lưới vuông/Lưới chéo. + Lưới vuông/Tắt), Thẻ đánh dấu phim, (Giữa/Theo tỉ lệ/Vùng an toàn/Khung hướng dẫn)

    Nội dung hiển thị

    Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Quang đồ,Dành cho khung ngắm, Tắt màn hình

    Các tính năng khác

    PlayMemories Camera Apps™

    -

    Zoom hình ảnh rõ nét

    Ảnh tĩnh:Xấp xỉ 2x, Phim: Xấp xỉ 1,5x (4K), Xấp xỉ 2x (HD)

    Zoom kỹ thuật số

    Zoom thông minh (Ảnh tĩnh):M: Xấp xỉ 1,4x, S: Xấp xỉ 2x, Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh):L: Xấp xỉ 4x, M: Xấp xỉ 5,7x, S: Xấp xỉ 8x, Zoom kỹ thuật số (Phim): Xấp xỉ 4x

    Nhận diện khuôn mặt

    Các chế độ: Ưu tiên khuôn mặt trong lấy nét tự động (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt trong đo sáng đa điểm (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt đăng ký (Bật/Tắt), Đăng ký khuôn mặt, Số khuôn mặt nhận diện tối đa:8 khuôn mặt

    Hẹn giờ tự chụp

    Khác

    Ghi hình cách quãng (cách quãng 1-60 giây, 1-9999 lần chụp, khóa AE/theo dõi AE (Cao/Trung/Thấp)), Nhận diện nụ cười (có thể chọn từ 3 bước), Nút chụp cảm ứng, Lấy nét cảm ứng: Có (Lấy nét cảm ứng/Bảng cảm ứng/Theo dõi cảm ứng), Giám sát độ sáng, Hướng dẫn trợ giúp, Cài đặt khu vực, Chế độ mặt tiền cửa hàng, Tự động đóng khung chủ thể (ảnh tĩnh)

    Nút chụp

    Loại

    Kiểu điều khiển bằng điện tử, quét dọc-ngang, nằm trong thân máy

    Tốc độ màn trập

    Ảnh tĩnh: 1/4000 tới 30 giây, Bulb, phim: 1/4000 đến 1/4 (1/3 bước) lên tới 1/50 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/25 trong chế độ tốc độ trập chậm tự động)

    Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

    1/160 giây

    Màn trập điện tử phía trước

    Có (BẬT/TẮT)

    Chụp yên lặng

    Có (BẬT/TẮT)

    Khả năng ổn định hình ảnh

    Loại

    Không hỗ trợ (hỗ trợ ổn định hình ảnh bằng ống kính)

    Hiệu ứng Bù sáng

    -

    Điều khiển Flash

    Loại

    Đèn flash gắn trong

    Số hướng dẫn

    6 (theo đơn vị mét ở ISO 100)

    Độ bao phủ flash

    16 mm (tiêu cự in trên thân ống kính)

    Điều khiển

    Pre-flash TTL

    Bù Flash

    +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

    Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng bằng đèn flash khác nhau

    Có thể chọn khung hình 3/5. Có 3 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, hoặc 3.0 EV. Có 5 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3 EV.

    Chế độ Flash

    Đèn flash tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ sau, Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Điều khiển không dây, Đồng bộ tốc độ cao

    Thời gian tái quay vòng

    Xấp xỉ 4 giây

    Tương thích với đèn flash ngoài

    Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

    Khóa mức FE

    Điều khiển không dây

    Có (Tín hiệu đèn: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao /Tín hiệu radio: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ màn sau, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao)

    Drive

    Chế độ chụp

    Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Hi+/Hi/Mid/Lo), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau

    Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

    Chụp liên tục: Hi+ (Rất cao): 11 hình/giây, Hi (Cao): 8 hình/giây, Mid (Trung bình): 6 hình/giây, Lo (Thấp): 3 hình/giây

    Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

    JPEG Extra fine L: 76 khung hình, JPEG Fine L: 77 khung hình, JPEG Chuẩn L: 77 khung hình, RAW: 33 khung hình, RAW&JPG: 31 khung hình

    Hẹn giờ

    Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Hẹn giờ chụp liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Tắt/chụp sau 2 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 10 giây)

    Công nghệ Chụp nhiều ảnh dịch chuyển cảm biến

    -

    Phát lại

    Chụp ảnh

    Chế độ

    Ảnh đơn (kèm hay không kèm thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo tô sáng/đổ bóng), dạng xem chỉ mục 12/30 khung hình, Chế độ hiển thị hình phóng to (L: 16,7x, M: 11,8x, S: 8,3x, Toàn cảnh (Chuẩn): 19,2x, Toàn cảnh (Rộng): 29,1x), Xem lại tự động (10/5/2 giây, Tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Thủ công/Tắt), Trình chiếu hình ảnh, Cuốn toàn cảnh, Chọn thư mục (Ngày/Ảnh tĩnh/ AVCHD/XAVC S HD/XAVC S 4K), Tua tiến/Tua lùi (phim), Xóa, Bảo vệ, Xếp hạng, Hiển thị ảnh theo nhóm

    Giao diện

    Giao diện PC

    Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

    Đầu nối đa năng / Micro USB

    NFC™

    Có (tương thích Thẻ NFC forum loại 3), Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm

    LAN không dây (Tích hợp)

    Có (Tương thích Wi-Fi, IEEE 802.11b/g/n (băng tần 2,4 GHz), Xem trên điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Gửi đến máy tính, Xem trên TV

    Bluetooth

    Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))

    Ngõ ra HD

    Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA Sync (Điều khiển đối với HDMI), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K/phát lại ảnh tĩnh 4K

    Cổng kết nối phụ kiện đa năng

    Đầu nối micrô

    Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

    Đầu nối DC IN

    -

    Đồng bộ đầu nối

    -

    Đầu nối tai nghe

    -

    Đầu cắm báng tay cầm dọc

    -

    Điều khiển từ xa bằng PC

    Âm thanh

    Micro

    Mico âm thanh nổi tích hợp

    Loa

    Tích hợp, âm thanh đơn (mono)

    In

    Tiêu chuẩn có thể tương thích

    Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

    Chức năng tùy chỉnh

    Loại

    Cài đặt phím tùy chỉnh, Cài đặt lập trình (Thân máy 3 bộ/thẻ nhớ 4 bộ), Menu của tôi

    Bù ống kính

    Cài đặt

    Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

    Nguồn

    Pin kèm theo máy

    Một bộ pin sạc NP-FW50

    Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

    Xấp xỉ 380 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 420 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

    Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

    Xấp xỉ 70 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 75 phút (Màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

    Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

    Xấp xỉ 125 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 125 phút (Màn hình LCD)(chuẩn CIPA)

    Sạc pin bên trong

    Nguồn điện ngoài

    Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (bán riêng)

    Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

    Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,3W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 3,5W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS)

    Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

    Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,1W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 3,5W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS)

    Nguồn cấp qua USB

    Khác

    Nhiệt độ vận hành

    32 - 104 độ F / 0 - 40 độ C

    Kích cỡ & Trọng lượng

    Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

    Xấp xỉ 396 g / 14,0 oz*

    Kích thước (D x R x C)

    Xấp xỉ 120,0 mm x 66,9 mm x 59,4 mm, Xấp xỉ 120,0 mm x 66,9 mm x 49,9 mm (từ báng tay cầm đến màn hình) /Xấp xỉ 4 3/4 x 2 3/4 x 2 3/8 inch, Xấp xỉ 4 3/4 x 2 3/4 x 2 inch (từ báng tay cầm đến màn hình)

  • Features
    Hiệu suất lấy nét tự động chưa từng có cho hình ảnh tuyệt đẹp

    Hiệu suất lấy nét tự động chưa từng có cho hình ảnh tuyệt đẹp

    Ghi lại những khoảnh khắc chỉ trong chớp mắt với độ chi tiết đến kinh ngạc nhờ khả năng lấy nét tự động nhanh và chính xác, kết hợp với những công nghệ tân tiến. Tổng số 425 điểm lấy nét tự động theo pha kết hợp với Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản để đạt được tốc độ 0,02 giây vượt trội, còn Công nghệ theo dõi lấy nét tự động mật độ cao sẽ theo sát cả những chủ thể chuyển động bất ngờ nhất một cách đáng tin cậy.

    Theo dõi trong thời gian thực duy trì lấy nét ổn định vào chủ thể

    Theo dõi trong thời gian thực duy trì lấy nét ổn định vào chủ thể

    Khi bạn theo dõi chủ thể chuyển động nhanh, bộ phận theo dõi chuyển động tự động của máy ảnh sử dụng một thuật toán nhận diện chủ thể AI dựa trên màu sắc, mẫu hình (độ sáng), khoảng cách chủ thể (chiều sâu) và thông tin về khuôn mặt/ánh mắt để nhận diện và duy trì lấy nét vào chủ thể.

    Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực đáng tin cậy sẽ cho ảnh chân dung đẹp hơn

    Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực đáng tin cậy sẽ cho ảnh chân dung đẹp hơn

    Hệ thống Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực của máy ảnh phát hiện và lấy nét tự động vào mắt chủ thể khi bạn nhấn nút chụp nửa chừng và thậm chí bạn cũng có thể chọn ưu tiên mắt trái hoặc mắt phải của chủ thể. Khi bạn đặt AF-C, tính năng này sẽ lấy nét ổn định kể cả khi gương mặt của chủ thể bị khuất một phần hoặc bị ngược sáng hay cúi xuống.

    Lấy nét tự động thời gian thực theo mắt động vật

    Lấy nét tự động thời gian thực theo mắt động vật

    Công nghệ nhận biết chủ thể được sử dụng trong tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực đã được điều chỉnh để hỗ trợ khi chụp người cũng như động vật. Khi được kích hoạt, công nghệ này sẽ giúp phát hiện và theo dõi mắt của động vật một cách tự động, chính xác, nhanh chóng để bạn có được bức ảnh chân dung thú cưng và động vật hoang dã đẹp hơn.

    Ghi hình liên tục tốc độ cao với tính năng AF/AE

    Ghi hình liên tục tốc độ cao với tính năng AF/AE

    Chụp được mọi chuyển động nhanh với tính năng chụp liên tục lên tới 11 hình/giây hoặc 8 hình/giây ở chế độ chụp yên lặng, và chụp được lên tới 77 khung hình. Độ trễ màn hình đã được giảm thiểu nên ngay cả ở chế độ xem trực tiếp cũng có thể chụp chính xác tới 8 hình/giây. Ảnh được chụp liên tục có thể hiển thị theo nhóm rất tiện lợi ở chế độ phát lại.

    Lấy nét tự động chính xác ngay cả trong điều kiện thiếu sáng

    Lấy nét tự động chính xác ngay cả trong điều kiện thiếu sáng

    Có thể lấy nét tự động với độ chính xác cao cả trong điều kiện tối nhờ thuật toán Lấy nét tự động hiện đại của máy ảnh. Độ nhạy lấy nét tự động cao có nghĩa là lấy nét tự động AF-S đáng tin cậy đến EV -2.

    Các chức năng cảm ứng linh hoạt

    Các chức năng cảm ứng linh hoạt

    Màn hình LCD của máy ảnh hỗ trợ các thao tác cảm ứng trực quan, như Bảng cảm ứng (để dịch chuyển điểm lấy nét mượt mà), Lấy nét cảm ứng (để đặt điểm lấy nét), Nút chụp cảm ứng (để nhả nút chụp) và Nút chụp cảm ứng (để kích hoạt tính năng Lấy nét tự động trong thời gian thực).

    Chức năng Phóng đại lấy nét để điều chỉnh lấy nét chi tiết hơn trong cả hai chế độ MF/AF

    Chức năng Phóng đại lấy nét để điều chỉnh lấy nét chi tiết hơn trong cả hai chế độ MF/AF

    Khi cần lấy nét siêu chính xác, chẳng hạn như khi bạn chụp macro, bạn có thể hiển thị hình ảnh phóng to vùng ảnh bạn muốn lấy nét. Sau đó, bạn có thể chỉnh điểm lấy nét vô cùng chính xác bằng màn hình cảm ứng hoặc nút chọn điểm lấy nét.

    Lấy nét bằng tay dễ dàng nhờ tính năng hỗ trợ lấy nét trực quan

    Lấy nét bằng tay dễ dàng nhờ tính năng hỗ trợ lấy nét trực quan

    Khi bạn sử dụng tính năng lấy nét thủ công, máy ảnh sẽ tô màu phần được lấy nét rõ ràng nhất của toàn bộ vùng hình ảnh. Màu hỗ trợ lấy nét có độ tương phản cao có thể chọn gồm có xanh lam, đỏ, vàng và trắng, giúp bạn thấy rõ các vùng lấy nét khi bạn cần lấy nét chuẩn xác trong chụp ảnh macro hoặc chân dung.

    Hệ thống xử lý hình ảnh tân tiến

    Hệ thống xử lý hình ảnh tân tiến

    Cảm biến Exmor<sup>TM</sup> CMOS 24,2 megapixel cỡ APS-C của máy ảnh có phạm vi độ nhạy sáng rộng và khả năng giảm nhiễu xuất sắc. Kết hợp với bộ xử lý hình ảnh BIONZ X<sup>TM</sup> thế hệ mới nhất, sản phẩm đem lại hình ảnh tuyệt đẹp với độ phân giải cao, độ nét và khả năng tái hiện từng chi tiết vượi trội.

    Chất lượng hình ảnh tuyệt đẹp, độ nhiễu thấp và dải ISO rộng

    Chất lượng hình ảnh tuyệt đẹp, độ nhiễu thấp và dải ISO rộng

    Máy ảnh có phạm vi độ nhạy sáng rộng là ISO 100-32000, mở rộng lên tới 51200 để chụp ảnh tĩnh. Ngay cả khi bạn chụp ảnh ở độ nhạy sáng cao trong điều kiện thiếu sáng thì ảnh vẫn có chất lượng cao nhờ hiệu suất giảm nhiễu vượt trội. Bằng cách áp dụng tính năng giảm nhiễu và xử lý độ sắc nét có chọn lọc trên khắp khung hình, Công nghệ giảm nhiễu theo vùng cụ thể và tái tạo chi tiết hình ảnh sẽ góp phần tái tạo tinh tế các đường nét của chủ thể và chi tiết của vùng tối.

    Sắc thái da chân thực

    Sắc thái da chân thực

    Tính năng sắc thái da kế thừa từ máy ảnh full-frame mới nhất, rất được khen ngợi của chúng tôi sẽ ghi lại vẻ đẹp tự nhiên của sắc thái da người, giúp bạn chụp ảnh chân dung đẹp nhất.

    Kiểu sáng tạo và Hiệu ứng ảnh

    Kiểu sáng tạo và Hiệu ứng ảnh

    Với tính năng Kiểu sáng tạo của máy ảnh, bạn có thể chọn cài đặt như “Sống động” hoặc “Chân dung” để tạo phong cách riêng cho ảnh của mình, đồng thời tinh chỉnh phơi sáng, độ tương phản, độ bão hòa màu sắc và độ sắc nét của hình ảnh. Tính năng Hiệu ứng ảnh mang đến các hiệu ứng như “Phân màu” và “Thu nhỏ” để thêm nét sáng tạo tinh tế cho bức hình của bạn.

    Đầu ra hình ảnh RAW 14 bit với tính năng chuyển tông màu phong phú

    Đầu ra hình ảnh RAW 14 bit với tính năng chuyển tông màu phong phú

    Hình ảnh RAW 14 bit chân thực được tạo ra nhờ chipset LSI và bộ xử lý hình ảnh BIONZ X hiệu suất cao. Để giữ lại tính năng chuyển tông màu mượt mà nhất, tự nhiên nhất, toàn bộ quá trình xử lý sẽ diễn ra ở 16 bit, ngăn chặn mọi lỗi phối màu hoặc xử lý phát sinh khi xuất hình ảnh RAW 14 bit cuối cùng. [1] Cảm biến hình ảnh [2] LSI phía trước có tốc độ cao mới nhất [3] Xử lý hình ảnh 16 bit

    Quay phim 4K ở định dạng XAVC S tốc độ bit cao

    Quay phim 4K ở định dạng XAVC S tốc độ bit cao

    Định dạng Super 35 mm, quay phim 4K với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ và không ghép điểm ảnh cho phép tăng tần số lấy mẫu gấp khoảng 2,4 lần lượng thông tin hình ảnh cần thiết để quay phim 4K (QFHD: 3840 x 2160). Bằng cách giảm bớt độ phân giải từ mức tương đương với độ phân giải 6K, bạn sẽ quay được video thậm chí còn chân thực và có chiều sâu hơn. Mã video XAVC S có tốc độ bit cao (lên tới 100Mbp cho 4K 30p/24p) đảm bảo hình ảnh chất lượng chuyên nghiệp trong định dạng mà khách hàng dễ sử dụng.

    Theo dõi AF ổn định, chính xác cho những thước phim đẹp hơn

    Theo dõi AF ổn định, chính xác cho những thước phim đẹp hơn

    Lấy nét tự động Fast Hybrid mang đến hiệu quả theo dõi xuất sắc, độ chính xác và tốc độ cao đáp ứng được yêu cầu lấy nét tự động khắt khe của phim 4K. Bạn có thể điều chỉnh độ nhạy theo dõi AF để lấy nét ổn định hoặc lấy nét lại thật nhanh, tùy vào tính chất của cảnh. Ngoài ra, tính năng Theo dõi cảm ứng cho phép theo dõi chủ thể chuyển động chỉ bằng cách chạm vào màn hình LCD.

    Quay phim Chuyển động chậm và nhanh ở tốc độ cao 120 hình/giây

    Quay phim Chuyển động chậm và nhanh ở tốc độ cao 120 hình/giây

    Bạn có thể quay video chuyển động chậm (tốc độ tới 5x) và chuyển động nhanh (tốc độ tới 60x) ngay trên máy ảnh mà không cần xử lý hậu kỳ, ở độ phân giải Full HD. Ngoài ra, các bản quay Full HD có tốc độ bit cao (tới 100 Mbp) và tốc độ khung hình cao (tới 120p) có thể được sử dụng để tạo ra những bộ phim chuyển động chậm ở giai đoạn hậu kỳ.

    Nhiều chức năng hiện đại để làm phim chất lượng cao

    Nhiều chức năng hiện đại để làm phim chất lượng cao

    α6100 sẵn sàng cho quy trình quay phim, với ngõ ra HDMI không nhiễu, tốc độ khung hình linh hoạt và có cả chế độ quay proxy. Ngoài ra, còn có rất nhiều chức năng để tăng độ chính xác khi quay phim, chẳng hạn như hiển thị đường đánh dấu hoặc đường lưới chồng, đo phơi sáng zebra hoặc các giá trị ISO khi chụp ảnh với tính năng ISO Auto. Ngoài ra, bạn còn dễ dàng trích xuất ảnh tĩnh ngay từ phim ở chế độ phát lại.

    Hỗ trợ ngõ vào mic và âm thanh chất lượng cao

    Hỗ trợ ngõ vào mic và âm thanh chất lượng cao

    Có thể kết nối trực tiếp với micro ngoài thông qua giắc cắm micro của máy ảnh, đồng thời bạn còn có thể sử dụng bộ chuyển đổi XLR được bán riêng làm ngõ vào tín hiệu và nguồn phantom 48 V. Lựa chọn này cho phép bạn kết nối với nhiều loại micro cao cấp để quay phim với âm thanh tốt hơn.

    Ghi hình cách quãng để làm phim tua nhanh thời gian

    Ghi hình cách quãng để làm phim tua nhanh thời gian

    Máy ảnh có chức năng Ghi hình cách quãng với khoảng thời gian định sẵn từ 1 đến 60 giây và bạn có thể sử dụng máy tính để chỉnh sửa ảnh tĩnh chụp được thành một bộ phim tua nhanh thời gian. Chức năng xem trước nhiều tốc độ đơn giản cho phép bạn xem hình ảnh thước phim hoàn thiện ngay trên máy ảnh.

    Màn hình LCD có thể nghiêng 180°

    Màn hình LCD có thể nghiêng 180°

    Màn hình LCD loại 3.0 cho độ phân giải 921.000 điểm ảnh để hiển thị rõ đối tượng bạn đang chụp. Thiết kế lật lên 180° và lật xuống 74° giúp dễ dàng căn khung hình quay vlog và chụp selfie, đồng thời chụp ảnh ở góc cao và góc thấp thuận tiện hơn.

    Tỉ lệ khung hình vuông được điều chỉnh phù hợp với mạng truyền thông xã hội

    Tỉ lệ khung hình vuông được điều chỉnh phù hợp với mạng truyền thông xã hội

    Ngoài tỷ lệ khung hình (chiều rộng-chiều cao) là 3:2 và 16:9, bạn cũng có thể lựa chọn tỷ lệ khung hình 1:1 – lý tưởng để chia sẻ hình ảnh trên các nền tảng truyền thông xã hội. Điều này có nghĩa là sau khi chụp, bạn không cần phải cắt xén ảnh theo cách thủ công nữa nếu bạn muốn đăng ảnh.

    Các chức năng tùy chỉnh để thao tác mượt mà hơn

    Các chức năng tùy chỉnh để thao tác mượt mà hơn

    Bạn có thể gán tùy chỉnh tối đa tám nút và điều khiển của máy ảnh cho bất kỳ chức năng nào trong số 89 chức năng chụp và phát lại. Tính năng Menu của tôi cho phép bạn gán 30 mục menu một cách linh hoạt và màn hình cài đặt tùy chỉnh sẽ giúp bạn theo dõi mọi thứ. Ngoài ra bạn còn có thể truy cập hướng dẫn trợ giúp cho các mục menu qua chỉ một nút nhấn trên màn hình menu.

    Xếp hạng hoặc bảo vệ ảnh tĩnh khỏi bị xóa.

    Xếp hạng hoặc bảo vệ ảnh tĩnh khỏi bị xóa.

    Bạn có thể xếp hạng hoặc bảo vệ ảnh tĩnh khỏi bị xóa trong chế độ phát lại. Hai chức năng này có thể được gán cho các phím tùy chỉnh.

    Dễ dàng kiểm soát cài đặt cân bằng trắng

    Giờ đây bạn có thể dễ dàng điều chỉnh cài đặt cân bằng trắng và chọn cài đặt ưu tiên AWB khi chụp dưới ánh sáng đèn dây tóc – hoặc Atmosphere Priority (Ưu tiên bầu không khí) ấm áp hơn hoặc White Priority (Ưu tiên sắc trắng) cho màu trắng tinh khôi hơn.

    Các chức năng flash đa năng

    Khi chụp ảnh với các đèn flash không dây tương thích, bạn có thể chọn chế độ đồng bộ màn sau và đồng bộ chậm – máy ảnh có rất nhiều lựa chọn để bạn thỏa sức sáng tạo cùng ánh sáng.

    Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm, thông tin vị trí

    Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm, thông tin vị trí

    Tính năng điều khiển từ xa một chạm cho phép bạn sử dụng thiết bị di động của mình như khung ngắm và thiết bị điều khiển từ xa. Tính năng chia sẻ một chạm cho phép bạn truyền ảnh và video đến thiết bị di động để chia sẻ trên mạng truyền thông xã hội. Máy ảnh cũng có thể sử dụng dữ liệu vị trí của thiết bị di động qua Bluetooth® để gắn thẻ địa lý cho hình ảnh. (Bạn có thể sử dụng các tính năng thiết bị di động này thông qua ứng dụng Imaging Edge cho thiết bị di động của Sony.)

    Các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge

    Các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge

    Nâng cao chất lượng ảnh với các ứng dụng máy tính Imaging Edge. Dùng “Remote” để điều khiển và theo dõi ghi hình trực tiếp từ màn hình máy tính; “Viewer” để nhanh chóng xem trước, xếp hạng và chọn ảnh trong các thư viện ảnh lớn; và “Edit” để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh chất lượng cao để gửi đi. Tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý các khâu sản xuất hiệu quả hơn.

    Tìm hiểu thêm

    Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

    Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

    Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

  • Hỗ trợ
  • Overview
    • Overview
      Với tốc độ và hiệu suất lấy nét tự động vượt trội cùng khả năng theo dõi chủ thể liên tục, α6100 xử lý điêu luyện phần kỹ xảo chụp ảnh để bạn tự do tập trung hơn vào những khía cạnh sáng tạo. Máy ảnh sẽ bắt trọn pha hành động cực nhanh và mang đến những bức ảnh tuyệt đẹp ngay cả trong điều kiện khó khăn, giúp chụp ảnh tĩnh đẹp xuất sắc và quay phim 4K độ phân giải cao.
  • Nổi bật
    • Highlight

      Lấy nét tự động nhanh 0,02 giây, với 425 điểm lấy nét tự động theo pha

      Quay phim 4K độ phân giải cao

      Cảm biến Exmor CMOS 24,2 megapixel

      Theo dõi trong thời gian thực, Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực, Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF cho động vật

      Màn hình cảm ứng LCD có thể lật 180° giúp tự chụp chân dung và chụp góc cao hoặc góc thấp dễ dàng hơn

      Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

      Ống kính E-mount của Sony

      Loại cảm biến

      Cảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)

      Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

      Xấp xỉ 24,2 MP

      Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Ảnh tĩnh: ISO 100-32000 (có thể đặt giá trị ISO lên đến ISO 51200 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-32000, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

      Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

      Xấp xỉ 380 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 420 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

      Loại khung ngắm

      Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0,39) (màu)

      Loại màn hình

      TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0)

  • Thông số kỹ thuật
    • Specifications

      Ống kính

      Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

      Ống kính E-mount của Sony

      Ngàm ống kính

      E-mount

      Cảm biến hình ảnh

      Tỉ lệ khung hình

      3:2

      Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

      Xấp xỉ 24,2 MP

      Số lượng điểm ảnh (tổng)

      Xấp xỉ 25,0 MP

      Loại cảm biến

      Cảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)

      Hệ thống chống bụi

      -

      Ghi hình (ảnh tĩnh)

      Định dạng ghi hình

      JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]

      L: 6000 x 4000 (24M), M: 4240 x 2832 (12M), S: 3008 x 2000 (6.0M)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]

      L: 6000 x 3376 (20M), M: 4240 x 2400 (10M), S: 3008 x 1688 (5,1M)

      CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [1:1] 

      L: 4000 x 4000 (16 M), M: 2832 x 2832 (8,0 M), S: 2000 x 2000 (4,0 M)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh), [Quét toàn cảnh]

      Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M), Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8,4M)

      Chế độ chất lượng hình ảnh

      RAW, RAW & JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn), JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn)

      Hiệu ứng ảnh

      13 loại: Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng) Màu nổi, Ảnh retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Xanh lá/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu, Lấy nét mềm (Cao/Trung/Thấp), Tranh HDR (Cao/Trung/Thấp), Đơn sắc nhiều tông màu, Thu nhỏ (Tự động/Đầu/Giữa (N)/Cuối/Phải/Giữa (D)/Trái) Màu nước, Minh họa (Cao/Trung/Thấp)

      Phong cách sáng tạo

      Tiêu chuẩn, Sống động, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Trắng & đen, Nâu đỏ (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

      Cấu hình ảnh

      -

      Chức năng dải tần nhạy sáng

      Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ (1-5)), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))

      Không gian màu sắc

      Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

      14bit RAW

      RAW không nén

      -

      Ghi hình (phim)

      Định dạng ghi hình

      XAVC S, Tương thích định dạng AVCHD Phiên bản 2.0

      Nén video

      XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264

      Định dạng ghi âm

      XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator

      Không gian màu sắc

      Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

      Hiệu ứng ảnh

      Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu

      Phong cách sáng tạo

      Tiêu chuẩn, Sống động, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Trắng & đen, Nâu đỏ (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

      Cấu hình ảnh

      -

      Cỡ ảnh (Điểm ảnh), NTSC

      XAVC S 4K:3840 x 2160 (30p, 100M), 3840 x 2160 (24p, 100M), 3840 x 2160 (30p, 60M), 3840 x 2160 (24p, 60M), XAVC S HD:1920 x 1080 (120p, 100M), 1920 x 1080 (120p, 60M), 1920 x 1080 (60p, 50M), 1920 x 1080 (30p, 50M), 1920 x 1080 (24p, 50M), 1920 x 1080 (60p, 25M), 1920 x 1080 (30p, 16M), AVCHD:1920 x 1080 (60i, 24M, FX), 1920 x 1080 (60i, 17M, FH)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh), PAL

      XAVC S 4K:3840 x 2160 (25p, 100M), 3840 x 2160 (25p, 60M), XAVC S HD:1920 x 1080 (100p, 100M), 1920 x 1080 (100p, 60M), 1920 x 1080 (50p, 50M), 1920 x 1080 (25p, 50M), 1920 x 1080 (50p, 25M), 1920 x 1080 (25p, 16M), AVCHD:1920 x 1080 (50i, 24M, FX), 1920 x 1080 (50i, 17M, FH)

      CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP) 

      Chế độ NTSC: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, chế độ PAL: 1 hình/giây,2 hình/giây,3 hình/giây,6 hình/giây,12 hình/giây,25 hình/giây,50 hình/giây,100 hình/giây

      CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH QUAY PHIM & CỠ ẢNH) 

      Chế độ NTSC: 1920x1080 (60p, 30p, 24p), chế độ PAL: 1920x1080 (50p, 25p)

      Chức năng phim ảnh

      Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm, Bộ chọn PAL/NTSC, Quay Proxy (1280 x 720 (Xấp xỉ 9 Mbps)), Tốc độ màn trập chậm tự động, Thông tin về Clean HDMI (có thể chọn BẬT/TẮT)

      Ngõ ra HDMI

      3840 x 2160 (30p), 3840 x 2160 (25p),3840 x 2160 (24p),1920 x 1080 (60p), 1920 x 1080 (60i), 1920 x 1080 (50p), 1920 x 1080 (50i), 1920 x 1080 (24p), YCbCr 4:2:2 8bit / RGB 8bit

      Hệ thống ghi

      Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh

      Phương tiện

      Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro (M2), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC

      Khe cắm thẻ nhớ

      Đa khe cắm dành cho Memory Stick Duo™/thẻ nhớ SD

      Giảm nhiễu

      Giảm nhiễu

      Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, hoạt động khi tốc độ màn trập trên 1 giây, Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt

      Khung Multi NR

      Tự động/ ISO 100 đến 51200

      Cân bằng trắng

      Chế độ Cân bằng trắng

      Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng râm / Nhiều mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ngày) / Đèn flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & bộ lọc màu (G7 đến M7 (57 bước), A7 đến B7 (29 bước)) / Tùy chỉnh

      Điều chỉnh micro AWB

      Có (G7 đến M7, 57 bước) (A7 đến B7, 29 bước)

      Thiết lập ưu tiên trong AWB

      KHÓA TỰ ĐỘNG CÂN BẰNG TRẮNG BẰNG NÚT CHỤP 

      -

      Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

      3 khung, có thể chọn H/L

      Lấy nét

      Loại lấy nét

      Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha/Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

      Cảm biến lấy nét

      Cảm biến CMOS Exmor®

      Điểm lấy nét

      425 điểm (Lấy nét tự động theo pha)/ 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

      Dải độ nhạy lấy nét

      Từ bước sáng EV-2 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

      Chế độ lấy nét

      AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus)

      Khu vực lấy nét

      Rộng (425 điểm (lấy nét tự động theo pha), 425 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)) / Theo vùng / Theo điểm chính giữa / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng / Theo dõi (Rộng / Theo vùng / Theo điểm chính giữa / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng)

      Các tính năng khác

      Lấy nét tự động khởi động nhờ ánh mắt (chỉ với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Theo dõi chủ thể, LẤY NÉT TỰ ĐỘNG THEO ÁNH MẮT [Ảnh tĩnh] (Con người (Chọn mắt phải/trái) / Động vật, Tinh chỉnh cho lấy nét tự động (chỉ với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Điều khiển dự đoán, Khóa lấy nét

      Đèn AF

      Có (với loại đèn LED tích hợp)

      Dải đèn AF

      Khoảng 0,3 - khoảng 3,0m (với ống kính E PZ 16-50mm F3.5-5.6 OSS gắn kèm)

      Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)

      lấy nét tự động theo pha

      Độ phơi sáng

      Loại đo sáng

      Đo sáng tương đối cho vùng 1200

      Cảm biến đo sáng

      Cảm biến CMOS Exmor®

      Độ nhạy đo sáng

      Từ bước sáng EV-2 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

      Chế độ đo sáng

      Đo sáng đa điểm, Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm, Đo sáng điểm

      Bù sáng

      +/- 5.0EV(1/3 EV, có thể chọn bước sáng 1/2 EV)

      Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau

      Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Ảnh đơn, có thể chọn khung hình 3/5. Có 3 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, hoặc 3.0 EV. Có 5 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3 EV.

      Khóa AE

      Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Hiện có nút khóa AE. (Bật/Tắt/Tự động)

      Chế độ phơi sáng

      TỰ ĐỘNG (iAuto/Superior Auto), Phơi sáng tự động theo lập trình (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phim (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M)), Chuyển động chậm & nhanh (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M) ), Quét toàn cảnh, Chọn cảnh

      Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Ảnh tĩnh: ISO 100-32000 (có thể đặt giá trị ISO lên đến ISO 51200 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-32000, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

      Lựa chọn cảnh

      Chân dung, Hoạt động thể thao, Cận cảnh, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Chụp cầm tay lúc chạng vạng, Chân dung ban đêm, Chống nhòe do chuyển động

      Khung ngắm

      Loại khung ngắm

      Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0,39) (màu)

      Tổng số Chấm

      1.440.000 điểm

      Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

      Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)

      Kiểm soát nhiệt độ màu

      Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

      Phạm vi trường ảnh

      100%

      Độ phóng đại

      Xấp xỉ 1,07x (tương đương máy ảnh 35 mm: Xấp xỉ 0,70x) với ống kính 50 mm tại vô cực, -1m<sup>-1</sup>

      Điều chỉnh đi-ốp

      -4,0 - +3,0 m<sup>-1</sup>

      Điểm mắt

      Xấp xỉ 23 mm từ thấu kính thị kính, 21,4 mm từ khung hình thị kính ở -1 m<sup>-1</sup> (chuẩn CIPA)

      Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

      -

      Nội dung hiển thị

      Hiển thị hình ảnh, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Quang đồ

      Màn hình LCD

      Loại màn hình

      TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0)

      Tổng số Chấm

      921.600 điểm

      Bảng cảm ứng

      Kiểm soát độ sáng

      Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

      Góc có thể điều chỉnh

      Lên xấp xỉ 180 độ, xuống xấp xỉ 74 độ

      Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

      Bật/Tắt

      Quick Navi

      Phóng đại lấy nét

      Có Phóng đại lấy nét (5,9x, 11,7x)

      Zebra

      Có (có thể chọn mức độ + phạm vi hoặc giới hạn dưới làm cài đặt tùy chỉnh)

      MF cao nhất

      Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Đỏ/Vàng/Xanh lam/Trắng)

      Khác

      WhiteMagic, Đường lưới, (Quy tắc lưới thứ 3/Lưới vuông/Lưới chéo. + Lưới vuông/Tắt), Thẻ đánh dấu phim, (Giữa/Theo tỉ lệ/Vùng an toàn/Khung hướng dẫn)

      Nội dung hiển thị

      Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Quang đồ,Dành cho khung ngắm, Tắt màn hình

      Các tính năng khác

      PlayMemories Camera Apps™

      -

      Zoom hình ảnh rõ nét

      Ảnh tĩnh:Xấp xỉ 2x, Phim: Xấp xỉ 1,5x (4K), Xấp xỉ 2x (HD)

      Zoom kỹ thuật số

      Zoom thông minh (Ảnh tĩnh):M: Xấp xỉ 1,4x, S: Xấp xỉ 2x, Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh):L: Xấp xỉ 4x, M: Xấp xỉ 5,7x, S: Xấp xỉ 8x, Zoom kỹ thuật số (Phim): Xấp xỉ 4x

      Nhận diện khuôn mặt

      Các chế độ: Ưu tiên khuôn mặt trong lấy nét tự động (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt trong đo sáng đa điểm (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt đăng ký (Bật/Tắt), Đăng ký khuôn mặt, Số khuôn mặt nhận diện tối đa:8 khuôn mặt

      Hẹn giờ tự chụp

      Khác

      Ghi hình cách quãng (cách quãng 1-60 giây, 1-9999 lần chụp, khóa AE/theo dõi AE (Cao/Trung/Thấp)), Nhận diện nụ cười (có thể chọn từ 3 bước), Nút chụp cảm ứng, Lấy nét cảm ứng: Có (Lấy nét cảm ứng/Bảng cảm ứng/Theo dõi cảm ứng), Giám sát độ sáng, Hướng dẫn trợ giúp, Cài đặt khu vực, Chế độ mặt tiền cửa hàng, Tự động đóng khung chủ thể (ảnh tĩnh)

      Nút chụp

      Loại

      Kiểu điều khiển bằng điện tử, quét dọc-ngang, nằm trong thân máy

      Tốc độ màn trập

      Ảnh tĩnh: 1/4000 tới 30 giây, Bulb, phim: 1/4000 đến 1/4 (1/3 bước) lên tới 1/50 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/25 trong chế độ tốc độ trập chậm tự động)

      Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

      1/160 giây

      Màn trập điện tử phía trước

      Có (BẬT/TẮT)

      Chụp yên lặng

      Có (BẬT/TẮT)

      Khả năng ổn định hình ảnh

      Loại

      Không hỗ trợ (hỗ trợ ổn định hình ảnh bằng ống kính)

      Hiệu ứng Bù sáng

      -

      Điều khiển Flash

      Loại

      Đèn flash gắn trong

      Số hướng dẫn

      6 (theo đơn vị mét ở ISO 100)

      Độ bao phủ flash

      16 mm (tiêu cự in trên thân ống kính)

      Điều khiển

      Pre-flash TTL

      Bù Flash

      +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

      Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng bằng đèn flash khác nhau

      Có thể chọn khung hình 3/5. Có 3 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, hoặc 3.0 EV. Có 5 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3 EV.

      Chế độ Flash

      Đèn flash tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ sau, Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Điều khiển không dây, Đồng bộ tốc độ cao

      Thời gian tái quay vòng

      Xấp xỉ 4 giây

      Tương thích với đèn flash ngoài

      Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

      Khóa mức FE

      Điều khiển không dây

      Có (Tín hiệu đèn: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao /Tín hiệu radio: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ màn sau, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao)

      Drive

      Chế độ chụp

      Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Hi+/Hi/Mid/Lo), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau

      Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

      Chụp liên tục: Hi+ (Rất cao): 11 hình/giây, Hi (Cao): 8 hình/giây, Mid (Trung bình): 6 hình/giây, Lo (Thấp): 3 hình/giây

      Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

      JPEG Extra fine L: 76 khung hình, JPEG Fine L: 77 khung hình, JPEG Chuẩn L: 77 khung hình, RAW: 33 khung hình, RAW&JPG: 31 khung hình

      Hẹn giờ

      Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Hẹn giờ chụp liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Tắt/chụp sau 2 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 10 giây)

      Công nghệ Chụp nhiều ảnh dịch chuyển cảm biến

      -

      Phát lại

      Chụp ảnh

      Chế độ

      Ảnh đơn (kèm hay không kèm thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo tô sáng/đổ bóng), dạng xem chỉ mục 12/30 khung hình, Chế độ hiển thị hình phóng to (L: 16,7x, M: 11,8x, S: 8,3x, Toàn cảnh (Chuẩn): 19,2x, Toàn cảnh (Rộng): 29,1x), Xem lại tự động (10/5/2 giây, Tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Thủ công/Tắt), Trình chiếu hình ảnh, Cuốn toàn cảnh, Chọn thư mục (Ngày/Ảnh tĩnh/ AVCHD/XAVC S HD/XAVC S 4K), Tua tiến/Tua lùi (phim), Xóa, Bảo vệ, Xếp hạng, Hiển thị ảnh theo nhóm

      Giao diện

      Giao diện PC

      Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

      Đầu nối đa năng / Micro USB

      NFC™

      Có (tương thích Thẻ NFC forum loại 3), Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm

      LAN không dây (Tích hợp)

      Có (Tương thích Wi-Fi, IEEE 802.11b/g/n (băng tần 2,4 GHz), Xem trên điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Gửi đến máy tính, Xem trên TV

      Bluetooth

      Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))

      Ngõ ra HD

      Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA Sync (Điều khiển đối với HDMI), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K/phát lại ảnh tĩnh 4K

      Cổng kết nối phụ kiện đa năng

      Đầu nối micrô

      Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

      Đầu nối DC IN

      -

      Đồng bộ đầu nối

      -

      Đầu nối tai nghe

      -

      Đầu cắm báng tay cầm dọc

      -

      Điều khiển từ xa bằng PC

      Âm thanh

      Micro

      Mico âm thanh nổi tích hợp

      Loa

      Tích hợp, âm thanh đơn (mono)

      In

      Tiêu chuẩn có thể tương thích

      Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

      Chức năng tùy chỉnh

      Loại

      Cài đặt phím tùy chỉnh, Cài đặt lập trình (Thân máy 3 bộ/thẻ nhớ 4 bộ), Menu của tôi

      Bù ống kính

      Cài đặt

      Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

      Nguồn

      Pin kèm theo máy

      Một bộ pin sạc NP-FW50

      Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

      Xấp xỉ 380 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 420 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

      Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

      Xấp xỉ 70 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 75 phút (Màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

      Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

      Xấp xỉ 125 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 125 phút (Màn hình LCD)(chuẩn CIPA)

      Sạc pin bên trong

      Nguồn điện ngoài

      Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (bán riêng)

      Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

      Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,3W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 3,5W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS)

      Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

      Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,1W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 3,5W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS)

      Nguồn cấp qua USB

      Khác

      Nhiệt độ vận hành

      32 - 104 độ F / 0 - 40 độ C

      Kích cỡ & Trọng lượng

      Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

      Xấp xỉ 396 g / 14,0 oz*

      Kích thước (D x R x C)

      Xấp xỉ 120,0 mm x 66,9 mm x 59,4 mm, Xấp xỉ 120,0 mm x 66,9 mm x 49,9 mm (từ báng tay cầm đến màn hình) /Xấp xỉ 4 3/4 x 2 3/4 x 2 3/8 inch, Xấp xỉ 4 3/4 x 2 3/4 x 2 inch (từ báng tay cầm đến màn hình)

  • Đặc tính
    • Features
      Hiệu suất lấy nét tự động chưa từng có cho hình ảnh tuyệt đẹp

      Hiệu suất lấy nét tự động chưa từng có cho hình ảnh tuyệt đẹp

      Ghi lại những khoảnh khắc chỉ trong chớp mắt với độ chi tiết đến kinh ngạc nhờ khả năng lấy nét tự động nhanh và chính xác, kết hợp với những công nghệ tân tiến. Tổng số 425 điểm lấy nét tự động theo pha kết hợp với Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản để đạt được tốc độ 0,02 giây vượt trội, còn Công nghệ theo dõi lấy nét tự động mật độ cao sẽ theo sát cả những chủ thể chuyển động bất ngờ nhất một cách đáng tin cậy.

      Theo dõi trong thời gian thực duy trì lấy nét ổn định vào chủ thể

      Theo dõi trong thời gian thực duy trì lấy nét ổn định vào chủ thể

      Khi bạn theo dõi chủ thể chuyển động nhanh, bộ phận theo dõi chuyển động tự động của máy ảnh sử dụng một thuật toán nhận diện chủ thể AI dựa trên màu sắc, mẫu hình (độ sáng), khoảng cách chủ thể (chiều sâu) và thông tin về khuôn mặt/ánh mắt để nhận diện và duy trì lấy nét vào chủ thể.

      Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực đáng tin cậy sẽ cho ảnh chân dung đẹp hơn

      Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực đáng tin cậy sẽ cho ảnh chân dung đẹp hơn

      Hệ thống Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực của máy ảnh phát hiện và lấy nét tự động vào mắt chủ thể khi bạn nhấn nút chụp nửa chừng và thậm chí bạn cũng có thể chọn ưu tiên mắt trái hoặc mắt phải của chủ thể. Khi bạn đặt AF-C, tính năng này sẽ lấy nét ổn định kể cả khi gương mặt của chủ thể bị khuất một phần hoặc bị ngược sáng hay cúi xuống.

      Lấy nét tự động thời gian thực theo mắt động vật

      Lấy nét tự động thời gian thực theo mắt động vật

      Công nghệ nhận biết chủ thể được sử dụng trong tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực đã được điều chỉnh để hỗ trợ khi chụp người cũng như động vật. Khi được kích hoạt, công nghệ này sẽ giúp phát hiện và theo dõi mắt của động vật một cách tự động, chính xác, nhanh chóng để bạn có được bức ảnh chân dung thú cưng và động vật hoang dã đẹp hơn.

      Ghi hình liên tục tốc độ cao với tính năng AF/AE

      Ghi hình liên tục tốc độ cao với tính năng AF/AE

      Chụp được mọi chuyển động nhanh với tính năng chụp liên tục lên tới 11 hình/giây hoặc 8 hình/giây ở chế độ chụp yên lặng, và chụp được lên tới 77 khung hình. Độ trễ màn hình đã được giảm thiểu nên ngay cả ở chế độ xem trực tiếp cũng có thể chụp chính xác tới 8 hình/giây. Ảnh được chụp liên tục có thể hiển thị theo nhóm rất tiện lợi ở chế độ phát lại.

      Lấy nét tự động chính xác ngay cả trong điều kiện thiếu sáng

      Lấy nét tự động chính xác ngay cả trong điều kiện thiếu sáng

      Có thể lấy nét tự động với độ chính xác cao cả trong điều kiện tối nhờ thuật toán Lấy nét tự động hiện đại của máy ảnh. Độ nhạy lấy nét tự động cao có nghĩa là lấy nét tự động AF-S đáng tin cậy đến EV -2.

      Các chức năng cảm ứng linh hoạt

      Các chức năng cảm ứng linh hoạt

      Màn hình LCD của máy ảnh hỗ trợ các thao tác cảm ứng trực quan, như Bảng cảm ứng (để dịch chuyển điểm lấy nét mượt mà), Lấy nét cảm ứng (để đặt điểm lấy nét), Nút chụp cảm ứng (để nhả nút chụp) và Nút chụp cảm ứng (để kích hoạt tính năng Lấy nét tự động trong thời gian thực).

      Chức năng Phóng đại lấy nét để điều chỉnh lấy nét chi tiết hơn trong cả hai chế độ MF/AF

      Chức năng Phóng đại lấy nét để điều chỉnh lấy nét chi tiết hơn trong cả hai chế độ MF/AF

      Khi cần lấy nét siêu chính xác, chẳng hạn như khi bạn chụp macro, bạn có thể hiển thị hình ảnh phóng to vùng ảnh bạn muốn lấy nét. Sau đó, bạn có thể chỉnh điểm lấy nét vô cùng chính xác bằng màn hình cảm ứng hoặc nút chọn điểm lấy nét.

      Lấy nét bằng tay dễ dàng nhờ tính năng hỗ trợ lấy nét trực quan

      Lấy nét bằng tay dễ dàng nhờ tính năng hỗ trợ lấy nét trực quan

      Khi bạn sử dụng tính năng lấy nét thủ công, máy ảnh sẽ tô màu phần được lấy nét rõ ràng nhất của toàn bộ vùng hình ảnh. Màu hỗ trợ lấy nét có độ tương phản cao có thể chọn gồm có xanh lam, đỏ, vàng và trắng, giúp bạn thấy rõ các vùng lấy nét khi bạn cần lấy nét chuẩn xác trong chụp ảnh macro hoặc chân dung.

      Hệ thống xử lý hình ảnh tân tiến

      Hệ thống xử lý hình ảnh tân tiến

      Cảm biến Exmor<sup>TM</sup> CMOS 24,2 megapixel cỡ APS-C của máy ảnh có phạm vi độ nhạy sáng rộng và khả năng giảm nhiễu xuất sắc. Kết hợp với bộ xử lý hình ảnh BIONZ X<sup>TM</sup> thế hệ mới nhất, sản phẩm đem lại hình ảnh tuyệt đẹp với độ phân giải cao, độ nét và khả năng tái hiện từng chi tiết vượi trội.

      Chất lượng hình ảnh tuyệt đẹp, độ nhiễu thấp và dải ISO rộng

      Chất lượng hình ảnh tuyệt đẹp, độ nhiễu thấp và dải ISO rộng

      Máy ảnh có phạm vi độ nhạy sáng rộng là ISO 100-32000, mở rộng lên tới 51200 để chụp ảnh tĩnh. Ngay cả khi bạn chụp ảnh ở độ nhạy sáng cao trong điều kiện thiếu sáng thì ảnh vẫn có chất lượng cao nhờ hiệu suất giảm nhiễu vượt trội. Bằng cách áp dụng tính năng giảm nhiễu và xử lý độ sắc nét có chọn lọc trên khắp khung hình, Công nghệ giảm nhiễu theo vùng cụ thể và tái tạo chi tiết hình ảnh sẽ góp phần tái tạo tinh tế các đường nét của chủ thể và chi tiết của vùng tối.

      Sắc thái da chân thực

      Sắc thái da chân thực

      Tính năng sắc thái da kế thừa từ máy ảnh full-frame mới nhất, rất được khen ngợi của chúng tôi sẽ ghi lại vẻ đẹp tự nhiên của sắc thái da người, giúp bạn chụp ảnh chân dung đẹp nhất.

      Kiểu sáng tạo và Hiệu ứng ảnh

      Kiểu sáng tạo và Hiệu ứng ảnh

      Với tính năng Kiểu sáng tạo của máy ảnh, bạn có thể chọn cài đặt như “Sống động” hoặc “Chân dung” để tạo phong cách riêng cho ảnh của mình, đồng thời tinh chỉnh phơi sáng, độ tương phản, độ bão hòa màu sắc và độ sắc nét của hình ảnh. Tính năng Hiệu ứng ảnh mang đến các hiệu ứng như “Phân màu” và “Thu nhỏ” để thêm nét sáng tạo tinh tế cho bức hình của bạn.

      Đầu ra hình ảnh RAW 14 bit với tính năng chuyển tông màu phong phú

      Đầu ra hình ảnh RAW 14 bit với tính năng chuyển tông màu phong phú

      Hình ảnh RAW 14 bit chân thực được tạo ra nhờ chipset LSI và bộ xử lý hình ảnh BIONZ X hiệu suất cao. Để giữ lại tính năng chuyển tông màu mượt mà nhất, tự nhiên nhất, toàn bộ quá trình xử lý sẽ diễn ra ở 16 bit, ngăn chặn mọi lỗi phối màu hoặc xử lý phát sinh khi xuất hình ảnh RAW 14 bit cuối cùng. [1] Cảm biến hình ảnh [2] LSI phía trước có tốc độ cao mới nhất [3] Xử lý hình ảnh 16 bit

      Quay phim 4K ở định dạng XAVC S tốc độ bit cao

      Quay phim 4K ở định dạng XAVC S tốc độ bit cao

      Định dạng Super 35 mm, quay phim 4K với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ và không ghép điểm ảnh cho phép tăng tần số lấy mẫu gấp khoảng 2,4 lần lượng thông tin hình ảnh cần thiết để quay phim 4K (QFHD: 3840 x 2160). Bằng cách giảm bớt độ phân giải từ mức tương đương với độ phân giải 6K, bạn sẽ quay được video thậm chí còn chân thực và có chiều sâu hơn. Mã video XAVC S có tốc độ bit cao (lên tới 100Mbp cho 4K 30p/24p) đảm bảo hình ảnh chất lượng chuyên nghiệp trong định dạng mà khách hàng dễ sử dụng.

      Theo dõi AF ổn định, chính xác cho những thước phim đẹp hơn

      Theo dõi AF ổn định, chính xác cho những thước phim đẹp hơn

      Lấy nét tự động Fast Hybrid mang đến hiệu quả theo dõi xuất sắc, độ chính xác và tốc độ cao đáp ứng được yêu cầu lấy nét tự động khắt khe của phim 4K. Bạn có thể điều chỉnh độ nhạy theo dõi AF để lấy nét ổn định hoặc lấy nét lại thật nhanh, tùy vào tính chất của cảnh. Ngoài ra, tính năng Theo dõi cảm ứng cho phép theo dõi chủ thể chuyển động chỉ bằng cách chạm vào màn hình LCD.

      Quay phim Chuyển động chậm và nhanh ở tốc độ cao 120 hình/giây

      Quay phim Chuyển động chậm và nhanh ở tốc độ cao 120 hình/giây

      Bạn có thể quay video chuyển động chậm (tốc độ tới 5x) và chuyển động nhanh (tốc độ tới 60x) ngay trên máy ảnh mà không cần xử lý hậu kỳ, ở độ phân giải Full HD. Ngoài ra, các bản quay Full HD có tốc độ bit cao (tới 100 Mbp) và tốc độ khung hình cao (tới 120p) có thể được sử dụng để tạo ra những bộ phim chuyển động chậm ở giai đoạn hậu kỳ.

      Nhiều chức năng hiện đại để làm phim chất lượng cao

      Nhiều chức năng hiện đại để làm phim chất lượng cao

      α6100 sẵn sàng cho quy trình quay phim, với ngõ ra HDMI không nhiễu, tốc độ khung hình linh hoạt và có cả chế độ quay proxy. Ngoài ra, còn có rất nhiều chức năng để tăng độ chính xác khi quay phim, chẳng hạn như hiển thị đường đánh dấu hoặc đường lưới chồng, đo phơi sáng zebra hoặc các giá trị ISO khi chụp ảnh với tính năng ISO Auto. Ngoài ra, bạn còn dễ dàng trích xuất ảnh tĩnh ngay từ phim ở chế độ phát lại.

      Hỗ trợ ngõ vào mic và âm thanh chất lượng cao

      Hỗ trợ ngõ vào mic và âm thanh chất lượng cao

      Có thể kết nối trực tiếp với micro ngoài thông qua giắc cắm micro của máy ảnh, đồng thời bạn còn có thể sử dụng bộ chuyển đổi XLR được bán riêng làm ngõ vào tín hiệu và nguồn phantom 48 V. Lựa chọn này cho phép bạn kết nối với nhiều loại micro cao cấp để quay phim với âm thanh tốt hơn.

      Ghi hình cách quãng để làm phim tua nhanh thời gian

      Ghi hình cách quãng để làm phim tua nhanh thời gian

      Máy ảnh có chức năng Ghi hình cách quãng với khoảng thời gian định sẵn từ 1 đến 60 giây và bạn có thể sử dụng máy tính để chỉnh sửa ảnh tĩnh chụp được thành một bộ phim tua nhanh thời gian. Chức năng xem trước nhiều tốc độ đơn giản cho phép bạn xem hình ảnh thước phim hoàn thiện ngay trên máy ảnh.

      Màn hình LCD có thể nghiêng 180°

      Màn hình LCD có thể nghiêng 180°

      Màn hình LCD loại 3.0 cho độ phân giải 921.000 điểm ảnh để hiển thị rõ đối tượng bạn đang chụp. Thiết kế lật lên 180° và lật xuống 74° giúp dễ dàng căn khung hình quay vlog và chụp selfie, đồng thời chụp ảnh ở góc cao và góc thấp thuận tiện hơn.

      Tỉ lệ khung hình vuông được điều chỉnh phù hợp với mạng truyền thông xã hội

      Tỉ lệ khung hình vuông được điều chỉnh phù hợp với mạng truyền thông xã hội

      Ngoài tỷ lệ khung hình (chiều rộng-chiều cao) là 3:2 và 16:9, bạn cũng có thể lựa chọn tỷ lệ khung hình 1:1 – lý tưởng để chia sẻ hình ảnh trên các nền tảng truyền thông xã hội. Điều này có nghĩa là sau khi chụp, bạn không cần phải cắt xén ảnh theo cách thủ công nữa nếu bạn muốn đăng ảnh.

      Các chức năng tùy chỉnh để thao tác mượt mà hơn

      Các chức năng tùy chỉnh để thao tác mượt mà hơn

      Bạn có thể gán tùy chỉnh tối đa tám nút và điều khiển của máy ảnh cho bất kỳ chức năng nào trong số 89 chức năng chụp và phát lại. Tính năng Menu của tôi cho phép bạn gán 30 mục menu một cách linh hoạt và màn hình cài đặt tùy chỉnh sẽ giúp bạn theo dõi mọi thứ. Ngoài ra bạn còn có thể truy cập hướng dẫn trợ giúp cho các mục menu qua chỉ một nút nhấn trên màn hình menu.

      Xếp hạng hoặc bảo vệ ảnh tĩnh khỏi bị xóa.

      Xếp hạng hoặc bảo vệ ảnh tĩnh khỏi bị xóa.

      Bạn có thể xếp hạng hoặc bảo vệ ảnh tĩnh khỏi bị xóa trong chế độ phát lại. Hai chức năng này có thể được gán cho các phím tùy chỉnh.

      Dễ dàng kiểm soát cài đặt cân bằng trắng

      Giờ đây bạn có thể dễ dàng điều chỉnh cài đặt cân bằng trắng và chọn cài đặt ưu tiên AWB khi chụp dưới ánh sáng đèn dây tóc – hoặc Atmosphere Priority (Ưu tiên bầu không khí) ấm áp hơn hoặc White Priority (Ưu tiên sắc trắng) cho màu trắng tinh khôi hơn.

      Các chức năng flash đa năng

      Khi chụp ảnh với các đèn flash không dây tương thích, bạn có thể chọn chế độ đồng bộ màn sau và đồng bộ chậm – máy ảnh có rất nhiều lựa chọn để bạn thỏa sức sáng tạo cùng ánh sáng.

      Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm, thông tin vị trí

      Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm, thông tin vị trí

      Tính năng điều khiển từ xa một chạm cho phép bạn sử dụng thiết bị di động của mình như khung ngắm và thiết bị điều khiển từ xa. Tính năng chia sẻ một chạm cho phép bạn truyền ảnh và video đến thiết bị di động để chia sẻ trên mạng truyền thông xã hội. Máy ảnh cũng có thể sử dụng dữ liệu vị trí của thiết bị di động qua Bluetooth® để gắn thẻ địa lý cho hình ảnh. (Bạn có thể sử dụng các tính năng thiết bị di động này thông qua ứng dụng Imaging Edge cho thiết bị di động của Sony.)

      Các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge

      Các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge

      Nâng cao chất lượng ảnh với các ứng dụng máy tính Imaging Edge. Dùng “Remote” để điều khiển và theo dõi ghi hình trực tiếp từ màn hình máy tính; “Viewer” để nhanh chóng xem trước, xếp hạng và chọn ảnh trong các thư viện ảnh lớn; và “Edit” để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh chất lượng cao để gửi đi. Tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý các khâu sản xuất hiệu quả hơn.

      Tìm hiểu thêm

      Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

      Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

      Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

  • Reviews
    • Reviews
  • Hỗ trợ
  • Overview
    • Overview
      Với tốc độ và hiệu suất lấy nét tự động vượt trội cùng khả năng theo dõi chủ thể liên tục, α6100 xử lý điêu luyện phần kỹ xảo chụp ảnh để bạn tự do tập trung hơn vào những khía cạnh sáng tạo. Máy ảnh sẽ bắt trọn pha hành động cực nhanh và mang đến những bức ảnh tuyệt đẹp ngay cả trong điều kiện khó khăn, giúp chụp ảnh tĩnh đẹp xuất sắc và quay phim 4K độ phân giải cao.
  • Nổi bật
    • Highlight

      Lấy nét tự động nhanh 0,02 giây, với 425 điểm lấy nét tự động theo pha

      Quay phim 4K độ phân giải cao

      Cảm biến Exmor CMOS 24,2 megapixel

      Theo dõi trong thời gian thực, Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực, Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF cho động vật

      Màn hình cảm ứng LCD có thể lật 180° giúp tự chụp chân dung và chụp góc cao hoặc góc thấp dễ dàng hơn

      Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

      Ống kính E-mount của Sony

      Loại cảm biến

      Cảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)

      Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

      Xấp xỉ 24,2 MP

      Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Ảnh tĩnh: ISO 100-32000 (có thể đặt giá trị ISO lên đến ISO 51200 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-32000, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

      Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

      Xấp xỉ 380 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 420 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

      Loại khung ngắm

      Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0,39) (màu)

      Loại màn hình

      TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0)

  • Thông số kỹ thuật
    • Specifications

      Ống kính

      Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

      Ống kính E-mount của Sony

      Ngàm ống kính

      E-mount

      Cảm biến hình ảnh

      Tỉ lệ khung hình

      3:2

      Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

      Xấp xỉ 24,2 MP

      Số lượng điểm ảnh (tổng)

      Xấp xỉ 25,0 MP

      Loại cảm biến

      Cảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)

      Hệ thống chống bụi

      -

      Ghi hình (ảnh tĩnh)

      Định dạng ghi hình

      JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]

      L: 6000 x 4000 (24M), M: 4240 x 2832 (12M), S: 3008 x 2000 (6.0M)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]

      L: 6000 x 3376 (20M), M: 4240 x 2400 (10M), S: 3008 x 1688 (5,1M)

      CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [1:1] 

      L: 4000 x 4000 (16 M), M: 2832 x 2832 (8,0 M), S: 2000 x 2000 (4,0 M)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh), [Quét toàn cảnh]

      Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M), Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8,4M)

      Chế độ chất lượng hình ảnh

      RAW, RAW & JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn), JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn)

      Hiệu ứng ảnh

      13 loại: Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng) Màu nổi, Ảnh retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Xanh lá/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu, Lấy nét mềm (Cao/Trung/Thấp), Tranh HDR (Cao/Trung/Thấp), Đơn sắc nhiều tông màu, Thu nhỏ (Tự động/Đầu/Giữa (N)/Cuối/Phải/Giữa (D)/Trái) Màu nước, Minh họa (Cao/Trung/Thấp)

      Phong cách sáng tạo

      Tiêu chuẩn, Sống động, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Trắng & đen, Nâu đỏ (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

      Cấu hình ảnh

      -

      Chức năng dải tần nhạy sáng

      Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ (1-5)), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))

      Không gian màu sắc

      Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

      14bit RAW

      RAW không nén

      -

      Ghi hình (phim)

      Định dạng ghi hình

      XAVC S, Tương thích định dạng AVCHD Phiên bản 2.0

      Nén video

      XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264

      Định dạng ghi âm

      XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator

      Không gian màu sắc

      Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

      Hiệu ứng ảnh

      Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu

      Phong cách sáng tạo

      Tiêu chuẩn, Sống động, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Trắng & đen, Nâu đỏ (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

      Cấu hình ảnh

      -

      Cỡ ảnh (Điểm ảnh), NTSC

      XAVC S 4K:3840 x 2160 (30p, 100M), 3840 x 2160 (24p, 100M), 3840 x 2160 (30p, 60M), 3840 x 2160 (24p, 60M), XAVC S HD:1920 x 1080 (120p, 100M), 1920 x 1080 (120p, 60M), 1920 x 1080 (60p, 50M), 1920 x 1080 (30p, 50M), 1920 x 1080 (24p, 50M), 1920 x 1080 (60p, 25M), 1920 x 1080 (30p, 16M), AVCHD:1920 x 1080 (60i, 24M, FX), 1920 x 1080 (60i, 17M, FH)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh), PAL

      XAVC S 4K:3840 x 2160 (25p, 100M), 3840 x 2160 (25p, 60M), XAVC S HD:1920 x 1080 (100p, 100M), 1920 x 1080 (100p, 60M), 1920 x 1080 (50p, 50M), 1920 x 1080 (25p, 50M), 1920 x 1080 (50p, 25M), 1920 x 1080 (25p, 16M), AVCHD:1920 x 1080 (50i, 24M, FX), 1920 x 1080 (50i, 17M, FH)

      CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP) 

      Chế độ NTSC: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, chế độ PAL: 1 hình/giây,2 hình/giây,3 hình/giây,6 hình/giây,12 hình/giây,25 hình/giây,50 hình/giây,100 hình/giây

      CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH QUAY PHIM & CỠ ẢNH) 

      Chế độ NTSC: 1920x1080 (60p, 30p, 24p), chế độ PAL: 1920x1080 (50p, 25p)

      Chức năng phim ảnh

      Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm, Bộ chọn PAL/NTSC, Quay Proxy (1280 x 720 (Xấp xỉ 9 Mbps)), Tốc độ màn trập chậm tự động, Thông tin về Clean HDMI (có thể chọn BẬT/TẮT)

      Ngõ ra HDMI

      3840 x 2160 (30p), 3840 x 2160 (25p),3840 x 2160 (24p),1920 x 1080 (60p), 1920 x 1080 (60i), 1920 x 1080 (50p), 1920 x 1080 (50i), 1920 x 1080 (24p), YCbCr 4:2:2 8bit / RGB 8bit

      Hệ thống ghi

      Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh

      Phương tiện

      Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro (M2), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC

      Khe cắm thẻ nhớ

      Đa khe cắm dành cho Memory Stick Duo™/thẻ nhớ SD

      Giảm nhiễu

      Giảm nhiễu

      Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, hoạt động khi tốc độ màn trập trên 1 giây, Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt

      Khung Multi NR

      Tự động/ ISO 100 đến 51200

      Cân bằng trắng

      Chế độ Cân bằng trắng

      Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng râm / Nhiều mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ngày) / Đèn flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & bộ lọc màu (G7 đến M7 (57 bước), A7 đến B7 (29 bước)) / Tùy chỉnh

      Điều chỉnh micro AWB

      Có (G7 đến M7, 57 bước) (A7 đến B7, 29 bước)

      Thiết lập ưu tiên trong AWB

      KHÓA TỰ ĐỘNG CÂN BẰNG TRẮNG BẰNG NÚT CHỤP 

      -

      Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

      3 khung, có thể chọn H/L

      Lấy nét

      Loại lấy nét

      Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha/Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

      Cảm biến lấy nét

      Cảm biến CMOS Exmor®

      Điểm lấy nét

      425 điểm (Lấy nét tự động theo pha)/ 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

      Dải độ nhạy lấy nét

      Từ bước sáng EV-2 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

      Chế độ lấy nét

      AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus)

      Khu vực lấy nét

      Rộng (425 điểm (lấy nét tự động theo pha), 425 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)) / Theo vùng / Theo điểm chính giữa / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng / Theo dõi (Rộng / Theo vùng / Theo điểm chính giữa / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng)

      Các tính năng khác

      Lấy nét tự động khởi động nhờ ánh mắt (chỉ với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Theo dõi chủ thể, LẤY NÉT TỰ ĐỘNG THEO ÁNH MẮT [Ảnh tĩnh] (Con người (Chọn mắt phải/trái) / Động vật, Tinh chỉnh cho lấy nét tự động (chỉ với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Điều khiển dự đoán, Khóa lấy nét

      Đèn AF

      Có (với loại đèn LED tích hợp)

      Dải đèn AF

      Khoảng 0,3 - khoảng 3,0m (với ống kính E PZ 16-50mm F3.5-5.6 OSS gắn kèm)

      Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)

      lấy nét tự động theo pha

      Độ phơi sáng

      Loại đo sáng

      Đo sáng tương đối cho vùng 1200

      Cảm biến đo sáng

      Cảm biến CMOS Exmor®

      Độ nhạy đo sáng

      Từ bước sáng EV-2 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

      Chế độ đo sáng

      Đo sáng đa điểm, Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm, Đo sáng điểm

      Bù sáng

      +/- 5.0EV(1/3 EV, có thể chọn bước sáng 1/2 EV)

      Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau

      Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Ảnh đơn, có thể chọn khung hình 3/5. Có 3 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, hoặc 3.0 EV. Có 5 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3 EV.

      Khóa AE

      Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Hiện có nút khóa AE. (Bật/Tắt/Tự động)

      Chế độ phơi sáng

      TỰ ĐỘNG (iAuto/Superior Auto), Phơi sáng tự động theo lập trình (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phim (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M)), Chuyển động chậm & nhanh (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M) ), Quét toàn cảnh, Chọn cảnh

      Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Ảnh tĩnh: ISO 100-32000 (có thể đặt giá trị ISO lên đến ISO 51200 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-32000, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

      Lựa chọn cảnh

      Chân dung, Hoạt động thể thao, Cận cảnh, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Chụp cầm tay lúc chạng vạng, Chân dung ban đêm, Chống nhòe do chuyển động

      Khung ngắm

      Loại khung ngắm

      Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0,39) (màu)

      Tổng số Chấm

      1.440.000 điểm

      Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

      Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)

      Kiểm soát nhiệt độ màu

      Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

      Phạm vi trường ảnh

      100%

      Độ phóng đại

      Xấp xỉ 1,07x (tương đương máy ảnh 35 mm: Xấp xỉ 0,70x) với ống kính 50 mm tại vô cực, -1m<sup>-1</sup>

      Điều chỉnh đi-ốp

      -4,0 - +3,0 m<sup>-1</sup>

      Điểm mắt

      Xấp xỉ 23 mm từ thấu kính thị kính, 21,4 mm từ khung hình thị kính ở -1 m<sup>-1</sup> (chuẩn CIPA)

      Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

      -

      Nội dung hiển thị

      Hiển thị hình ảnh, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Quang đồ

      Màn hình LCD

      Loại màn hình

      TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0)

      Tổng số Chấm

      921.600 điểm

      Bảng cảm ứng

      Kiểm soát độ sáng

      Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

      Góc có thể điều chỉnh

      Lên xấp xỉ 180 độ, xuống xấp xỉ 74 độ

      Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

      Bật/Tắt

      Quick Navi

      Phóng đại lấy nét

      Có Phóng đại lấy nét (5,9x, 11,7x)

      Zebra

      Có (có thể chọn mức độ + phạm vi hoặc giới hạn dưới làm cài đặt tùy chỉnh)

      MF cao nhất

      Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Đỏ/Vàng/Xanh lam/Trắng)

      Khác

      WhiteMagic, Đường lưới, (Quy tắc lưới thứ 3/Lưới vuông/Lưới chéo. + Lưới vuông/Tắt), Thẻ đánh dấu phim, (Giữa/Theo tỉ lệ/Vùng an toàn/Khung hướng dẫn)

      Nội dung hiển thị

      Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Quang đồ,Dành cho khung ngắm, Tắt màn hình

      Các tính năng khác

      PlayMemories Camera Apps™

      -

      Zoom hình ảnh rõ nét

      Ảnh tĩnh:Xấp xỉ 2x, Phim: Xấp xỉ 1,5x (4K), Xấp xỉ 2x (HD)

      Zoom kỹ thuật số

      Zoom thông minh (Ảnh tĩnh):M: Xấp xỉ 1,4x, S: Xấp xỉ 2x, Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh):L: Xấp xỉ 4x, M: Xấp xỉ 5,7x, S: Xấp xỉ 8x, Zoom kỹ thuật số (Phim): Xấp xỉ 4x

      Nhận diện khuôn mặt

      Các chế độ: Ưu tiên khuôn mặt trong lấy nét tự động (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt trong đo sáng đa điểm (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt đăng ký (Bật/Tắt), Đăng ký khuôn mặt, Số khuôn mặt nhận diện tối đa:8 khuôn mặt

      Hẹn giờ tự chụp

      Khác

      Ghi hình cách quãng (cách quãng 1-60 giây, 1-9999 lần chụp, khóa AE/theo dõi AE (Cao/Trung/Thấp)), Nhận diện nụ cười (có thể chọn từ 3 bước), Nút chụp cảm ứng, Lấy nét cảm ứng: Có (Lấy nét cảm ứng/Bảng cảm ứng/Theo dõi cảm ứng), Giám sát độ sáng, Hướng dẫn trợ giúp, Cài đặt khu vực, Chế độ mặt tiền cửa hàng, Tự động đóng khung chủ thể (ảnh tĩnh)

      Nút chụp

      Loại

      Kiểu điều khiển bằng điện tử, quét dọc-ngang, nằm trong thân máy

      Tốc độ màn trập

      Ảnh tĩnh: 1/4000 tới 30 giây, Bulb, phim: 1/4000 đến 1/4 (1/3 bước) lên tới 1/50 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/25 trong chế độ tốc độ trập chậm tự động)

      Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

      1/160 giây

      Màn trập điện tử phía trước

      Có (BẬT/TẮT)

      Chụp yên lặng

      Có (BẬT/TẮT)

      Khả năng ổn định hình ảnh

      Loại

      Không hỗ trợ (hỗ trợ ổn định hình ảnh bằng ống kính)

      Hiệu ứng Bù sáng

      -

      Điều khiển Flash

      Loại

      Đèn flash gắn trong

      Số hướng dẫn

      6 (theo đơn vị mét ở ISO 100)

      Độ bao phủ flash

      16 mm (tiêu cự in trên thân ống kính)

      Điều khiển

      Pre-flash TTL

      Bù Flash

      +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

      Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng bằng đèn flash khác nhau

      Có thể chọn khung hình 3/5. Có 3 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, hoặc 3.0 EV. Có 5 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3 EV.

      Chế độ Flash

      Đèn flash tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ sau, Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Điều khiển không dây, Đồng bộ tốc độ cao

      Thời gian tái quay vòng

      Xấp xỉ 4 giây

      Tương thích với đèn flash ngoài

      Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

      Khóa mức FE

      Điều khiển không dây

      Có (Tín hiệu đèn: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao /Tín hiệu radio: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ màn sau, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao)

      Drive

      Chế độ chụp

      Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Hi+/Hi/Mid/Lo), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau

      Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

      Chụp liên tục: Hi+ (Rất cao): 11 hình/giây, Hi (Cao): 8 hình/giây, Mid (Trung bình): 6 hình/giây, Lo (Thấp): 3 hình/giây

      Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

      JPEG Extra fine L: 76 khung hình, JPEG Fine L: 77 khung hình, JPEG Chuẩn L: 77 khung hình, RAW: 33 khung hình, RAW&JPG: 31 khung hình

      Hẹn giờ

      Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Hẹn giờ chụp liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Tắt/chụp sau 2 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 10 giây)

      Công nghệ Chụp nhiều ảnh dịch chuyển cảm biến

      -

      Phát lại

      Chụp ảnh

      Chế độ

      Ảnh đơn (kèm hay không kèm thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo tô sáng/đổ bóng), dạng xem chỉ mục 12/30 khung hình, Chế độ hiển thị hình phóng to (L: 16,7x, M: 11,8x, S: 8,3x, Toàn cảnh (Chuẩn): 19,2x, Toàn cảnh (Rộng): 29,1x), Xem lại tự động (10/5/2 giây, Tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Thủ công/Tắt), Trình chiếu hình ảnh, Cuốn toàn cảnh, Chọn thư mục (Ngày/Ảnh tĩnh/ AVCHD/XAVC S HD/XAVC S 4K), Tua tiến/Tua lùi (phim), Xóa, Bảo vệ, Xếp hạng, Hiển thị ảnh theo nhóm

      Giao diện

      Giao diện PC

      Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

      Đầu nối đa năng / Micro USB

      NFC™

      Có (tương thích Thẻ NFC forum loại 3), Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm

      LAN không dây (Tích hợp)

      Có (Tương thích Wi-Fi, IEEE 802.11b/g/n (băng tần 2,4 GHz), Xem trên điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Gửi đến máy tính, Xem trên TV

      Bluetooth

      Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))

      Ngõ ra HD

      Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA Sync (Điều khiển đối với HDMI), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K/phát lại ảnh tĩnh 4K

      Cổng kết nối phụ kiện đa năng

      Đầu nối micrô

      Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

      Đầu nối DC IN

      -

      Đồng bộ đầu nối

      -

      Đầu nối tai nghe

      -

      Đầu cắm báng tay cầm dọc

      -

      Điều khiển từ xa bằng PC

      Âm thanh

      Micro

      Mico âm thanh nổi tích hợp

      Loa

      Tích hợp, âm thanh đơn (mono)

      In

      Tiêu chuẩn có thể tương thích

      Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

      Chức năng tùy chỉnh

      Loại

      Cài đặt phím tùy chỉnh, Cài đặt lập trình (Thân máy 3 bộ/thẻ nhớ 4 bộ), Menu của tôi

      Bù ống kính

      Cài đặt

      Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

      Nguồn

      Pin kèm theo máy

      Một bộ pin sạc NP-FW50

      Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

      Xấp xỉ 380 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 420 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

      Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

      Xấp xỉ 70 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 75 phút (Màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

      Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

      Xấp xỉ 125 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 125 phút (Màn hình LCD)(chuẩn CIPA)

      Sạc pin bên trong

      Nguồn điện ngoài

      Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (bán riêng)

      Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

      Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,3W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 3,5W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS)

      Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

      Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,1W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 3,5W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS)

      Nguồn cấp qua USB

      Khác

      Nhiệt độ vận hành

      32 - 104 độ F / 0 - 40 độ C

      Kích cỡ & Trọng lượng

      Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

      Xấp xỉ 396 g / 14,0 oz*

      Kích thước (D x R x C)

      Xấp xỉ 120,0 mm x 66,9 mm x 59,4 mm, Xấp xỉ 120,0 mm x 66,9 mm x 49,9 mm (từ báng tay cầm đến màn hình) /Xấp xỉ 4 3/4 x 2 3/4 x 2 3/8 inch, Xấp xỉ 4 3/4 x 2 3/4 x 2 inch (từ báng tay cầm đến màn hình)

  • Đặc tính
    • Features
      Hiệu suất lấy nét tự động chưa từng có cho hình ảnh tuyệt đẹp

      Hiệu suất lấy nét tự động chưa từng có cho hình ảnh tuyệt đẹp

      Ghi lại những khoảnh khắc chỉ trong chớp mắt với độ chi tiết đến kinh ngạc nhờ khả năng lấy nét tự động nhanh và chính xác, kết hợp với những công nghệ tân tiến. Tổng số 425 điểm lấy nét tự động theo pha kết hợp với Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản để đạt được tốc độ 0,02 giây vượt trội, còn Công nghệ theo dõi lấy nét tự động mật độ cao sẽ theo sát cả những chủ thể chuyển động bất ngờ nhất một cách đáng tin cậy.

      Theo dõi trong thời gian thực duy trì lấy nét ổn định vào chủ thể

      Theo dõi trong thời gian thực duy trì lấy nét ổn định vào chủ thể

      Khi bạn theo dõi chủ thể chuyển động nhanh, bộ phận theo dõi chuyển động tự động của máy ảnh sử dụng một thuật toán nhận diện chủ thể AI dựa trên màu sắc, mẫu hình (độ sáng), khoảng cách chủ thể (chiều sâu) và thông tin về khuôn mặt/ánh mắt để nhận diện và duy trì lấy nét vào chủ thể.

      Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực đáng tin cậy sẽ cho ảnh chân dung đẹp hơn

      Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực đáng tin cậy sẽ cho ảnh chân dung đẹp hơn

      Hệ thống Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực của máy ảnh phát hiện và lấy nét tự động vào mắt chủ thể khi bạn nhấn nút chụp nửa chừng và thậm chí bạn cũng có thể chọn ưu tiên mắt trái hoặc mắt phải của chủ thể. Khi bạn đặt AF-C, tính năng này sẽ lấy nét ổn định kể cả khi gương mặt của chủ thể bị khuất một phần hoặc bị ngược sáng hay cúi xuống.

      Lấy nét tự động thời gian thực theo mắt động vật

      Lấy nét tự động thời gian thực theo mắt động vật

      Công nghệ nhận biết chủ thể được sử dụng trong tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực đã được điều chỉnh để hỗ trợ khi chụp người cũng như động vật. Khi được kích hoạt, công nghệ này sẽ giúp phát hiện và theo dõi mắt của động vật một cách tự động, chính xác, nhanh chóng để bạn có được bức ảnh chân dung thú cưng và động vật hoang dã đẹp hơn.

      Ghi hình liên tục tốc độ cao với tính năng AF/AE

      Ghi hình liên tục tốc độ cao với tính năng AF/AE

      Chụp được mọi chuyển động nhanh với tính năng chụp liên tục lên tới 11 hình/giây hoặc 8 hình/giây ở chế độ chụp yên lặng, và chụp được lên tới 77 khung hình. Độ trễ màn hình đã được giảm thiểu nên ngay cả ở chế độ xem trực tiếp cũng có thể chụp chính xác tới 8 hình/giây. Ảnh được chụp liên tục có thể hiển thị theo nhóm rất tiện lợi ở chế độ phát lại.

      Lấy nét tự động chính xác ngay cả trong điều kiện thiếu sáng

      Lấy nét tự động chính xác ngay cả trong điều kiện thiếu sáng

      Có thể lấy nét tự động với độ chính xác cao cả trong điều kiện tối nhờ thuật toán Lấy nét tự động hiện đại của máy ảnh. Độ nhạy lấy nét tự động cao có nghĩa là lấy nét tự động AF-S đáng tin cậy đến EV -2.

      Các chức năng cảm ứng linh hoạt

      Các chức năng cảm ứng linh hoạt

      Màn hình LCD của máy ảnh hỗ trợ các thao tác cảm ứng trực quan, như Bảng cảm ứng (để dịch chuyển điểm lấy nét mượt mà), Lấy nét cảm ứng (để đặt điểm lấy nét), Nút chụp cảm ứng (để nhả nút chụp) và Nút chụp cảm ứng (để kích hoạt tính năng Lấy nét tự động trong thời gian thực).

      Chức năng Phóng đại lấy nét để điều chỉnh lấy nét chi tiết hơn trong cả hai chế độ MF/AF

      Chức năng Phóng đại lấy nét để điều chỉnh lấy nét chi tiết hơn trong cả hai chế độ MF/AF

      Khi cần lấy nét siêu chính xác, chẳng hạn như khi bạn chụp macro, bạn có thể hiển thị hình ảnh phóng to vùng ảnh bạn muốn lấy nét. Sau đó, bạn có thể chỉnh điểm lấy nét vô cùng chính xác bằng màn hình cảm ứng hoặc nút chọn điểm lấy nét.

      Lấy nét bằng tay dễ dàng nhờ tính năng hỗ trợ lấy nét trực quan

      Lấy nét bằng tay dễ dàng nhờ tính năng hỗ trợ lấy nét trực quan

      Khi bạn sử dụng tính năng lấy nét thủ công, máy ảnh sẽ tô màu phần được lấy nét rõ ràng nhất của toàn bộ vùng hình ảnh. Màu hỗ trợ lấy nét có độ tương phản cao có thể chọn gồm có xanh lam, đỏ, vàng và trắng, giúp bạn thấy rõ các vùng lấy nét khi bạn cần lấy nét chuẩn xác trong chụp ảnh macro hoặc chân dung.

      Hệ thống xử lý hình ảnh tân tiến

      Hệ thống xử lý hình ảnh tân tiến

      Cảm biến Exmor<sup>TM</sup> CMOS 24,2 megapixel cỡ APS-C của máy ảnh có phạm vi độ nhạy sáng rộng và khả năng giảm nhiễu xuất sắc. Kết hợp với bộ xử lý hình ảnh BIONZ X<sup>TM</sup> thế hệ mới nhất, sản phẩm đem lại hình ảnh tuyệt đẹp với độ phân giải cao, độ nét và khả năng tái hiện từng chi tiết vượi trội.

      Chất lượng hình ảnh tuyệt đẹp, độ nhiễu thấp và dải ISO rộng

      Chất lượng hình ảnh tuyệt đẹp, độ nhiễu thấp và dải ISO rộng

      Máy ảnh có phạm vi độ nhạy sáng rộng là ISO 100-32000, mở rộng lên tới 51200 để chụp ảnh tĩnh. Ngay cả khi bạn chụp ảnh ở độ nhạy sáng cao trong điều kiện thiếu sáng thì ảnh vẫn có chất lượng cao nhờ hiệu suất giảm nhiễu vượt trội. Bằng cách áp dụng tính năng giảm nhiễu và xử lý độ sắc nét có chọn lọc trên khắp khung hình, Công nghệ giảm nhiễu theo vùng cụ thể và tái tạo chi tiết hình ảnh sẽ góp phần tái tạo tinh tế các đường nét của chủ thể và chi tiết của vùng tối.

      Sắc thái da chân thực

      Sắc thái da chân thực

      Tính năng sắc thái da kế thừa từ máy ảnh full-frame mới nhất, rất được khen ngợi của chúng tôi sẽ ghi lại vẻ đẹp tự nhiên của sắc thái da người, giúp bạn chụp ảnh chân dung đẹp nhất.

      Kiểu sáng tạo và Hiệu ứng ảnh

      Kiểu sáng tạo và Hiệu ứng ảnh

      Với tính năng Kiểu sáng tạo của máy ảnh, bạn có thể chọn cài đặt như “Sống động” hoặc “Chân dung” để tạo phong cách riêng cho ảnh của mình, đồng thời tinh chỉnh phơi sáng, độ tương phản, độ bão hòa màu sắc và độ sắc nét của hình ảnh. Tính năng Hiệu ứng ảnh mang đến các hiệu ứng như “Phân màu” và “Thu nhỏ” để thêm nét sáng tạo tinh tế cho bức hình của bạn.

      Đầu ra hình ảnh RAW 14 bit với tính năng chuyển tông màu phong phú

      Đầu ra hình ảnh RAW 14 bit với tính năng chuyển tông màu phong phú

      Hình ảnh RAW 14 bit chân thực được tạo ra nhờ chipset LSI và bộ xử lý hình ảnh BIONZ X hiệu suất cao. Để giữ lại tính năng chuyển tông màu mượt mà nhất, tự nhiên nhất, toàn bộ quá trình xử lý sẽ diễn ra ở 16 bit, ngăn chặn mọi lỗi phối màu hoặc xử lý phát sinh khi xuất hình ảnh RAW 14 bit cuối cùng. [1] Cảm biến hình ảnh [2] LSI phía trước có tốc độ cao mới nhất [3] Xử lý hình ảnh 16 bit

      Quay phim 4K ở định dạng XAVC S tốc độ bit cao

      Quay phim 4K ở định dạng XAVC S tốc độ bit cao

      Định dạng Super 35 mm, quay phim 4K với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ và không ghép điểm ảnh cho phép tăng tần số lấy mẫu gấp khoảng 2,4 lần lượng thông tin hình ảnh cần thiết để quay phim 4K (QFHD: 3840 x 2160). Bằng cách giảm bớt độ phân giải từ mức tương đương với độ phân giải 6K, bạn sẽ quay được video thậm chí còn chân thực và có chiều sâu hơn. Mã video XAVC S có tốc độ bit cao (lên tới 100Mbp cho 4K 30p/24p) đảm bảo hình ảnh chất lượng chuyên nghiệp trong định dạng mà khách hàng dễ sử dụng.

      Theo dõi AF ổn định, chính xác cho những thước phim đẹp hơn

      Theo dõi AF ổn định, chính xác cho những thước phim đẹp hơn

      Lấy nét tự động Fast Hybrid mang đến hiệu quả theo dõi xuất sắc, độ chính xác và tốc độ cao đáp ứng được yêu cầu lấy nét tự động khắt khe của phim 4K. Bạn có thể điều chỉnh độ nhạy theo dõi AF để lấy nét ổn định hoặc lấy nét lại thật nhanh, tùy vào tính chất của cảnh. Ngoài ra, tính năng Theo dõi cảm ứng cho phép theo dõi chủ thể chuyển động chỉ bằng cách chạm vào màn hình LCD.

      Quay phim Chuyển động chậm và nhanh ở tốc độ cao 120 hình/giây

      Quay phim Chuyển động chậm và nhanh ở tốc độ cao 120 hình/giây

      Bạn có thể quay video chuyển động chậm (tốc độ tới 5x) và chuyển động nhanh (tốc độ tới 60x) ngay trên máy ảnh mà không cần xử lý hậu kỳ, ở độ phân giải Full HD. Ngoài ra, các bản quay Full HD có tốc độ bit cao (tới 100 Mbp) và tốc độ khung hình cao (tới 120p) có thể được sử dụng để tạo ra những bộ phim chuyển động chậm ở giai đoạn hậu kỳ.

      Nhiều chức năng hiện đại để làm phim chất lượng cao

      Nhiều chức năng hiện đại để làm phim chất lượng cao

      α6100 sẵn sàng cho quy trình quay phim, với ngõ ra HDMI không nhiễu, tốc độ khung hình linh hoạt và có cả chế độ quay proxy. Ngoài ra, còn có rất nhiều chức năng để tăng độ chính xác khi quay phim, chẳng hạn như hiển thị đường đánh dấu hoặc đường lưới chồng, đo phơi sáng zebra hoặc các giá trị ISO khi chụp ảnh với tính năng ISO Auto. Ngoài ra, bạn còn dễ dàng trích xuất ảnh tĩnh ngay từ phim ở chế độ phát lại.

      Hỗ trợ ngõ vào mic và âm thanh chất lượng cao

      Hỗ trợ ngõ vào mic và âm thanh chất lượng cao

      Có thể kết nối trực tiếp với micro ngoài thông qua giắc cắm micro của máy ảnh, đồng thời bạn còn có thể sử dụng bộ chuyển đổi XLR được bán riêng làm ngõ vào tín hiệu và nguồn phantom 48 V. Lựa chọn này cho phép bạn kết nối với nhiều loại micro cao cấp để quay phim với âm thanh tốt hơn.

      Ghi hình cách quãng để làm phim tua nhanh thời gian

      Ghi hình cách quãng để làm phim tua nhanh thời gian

      Máy ảnh có chức năng Ghi hình cách quãng với khoảng thời gian định sẵn từ 1 đến 60 giây và bạn có thể sử dụng máy tính để chỉnh sửa ảnh tĩnh chụp được thành một bộ phim tua nhanh thời gian. Chức năng xem trước nhiều tốc độ đơn giản cho phép bạn xem hình ảnh thước phim hoàn thiện ngay trên máy ảnh.

      Màn hình LCD có thể nghiêng 180°

      Màn hình LCD có thể nghiêng 180°

      Màn hình LCD loại 3.0 cho độ phân giải 921.000 điểm ảnh để hiển thị rõ đối tượng bạn đang chụp. Thiết kế lật lên 180° và lật xuống 74° giúp dễ dàng căn khung hình quay vlog và chụp selfie, đồng thời chụp ảnh ở góc cao và góc thấp thuận tiện hơn.

      Tỉ lệ khung hình vuông được điều chỉnh phù hợp với mạng truyền thông xã hội

      Tỉ lệ khung hình vuông được điều chỉnh phù hợp với mạng truyền thông xã hội

      Ngoài tỷ lệ khung hình (chiều rộng-chiều cao) là 3:2 và 16:9, bạn cũng có thể lựa chọn tỷ lệ khung hình 1:1 – lý tưởng để chia sẻ hình ảnh trên các nền tảng truyền thông xã hội. Điều này có nghĩa là sau khi chụp, bạn không cần phải cắt xén ảnh theo cách thủ công nữa nếu bạn muốn đăng ảnh.

      Các chức năng tùy chỉnh để thao tác mượt mà hơn

      Các chức năng tùy chỉnh để thao tác mượt mà hơn

      Bạn có thể gán tùy chỉnh tối đa tám nút và điều khiển của máy ảnh cho bất kỳ chức năng nào trong số 89 chức năng chụp và phát lại. Tính năng Menu của tôi cho phép bạn gán 30 mục menu một cách linh hoạt và màn hình cài đặt tùy chỉnh sẽ giúp bạn theo dõi mọi thứ. Ngoài ra bạn còn có thể truy cập hướng dẫn trợ giúp cho các mục menu qua chỉ một nút nhấn trên màn hình menu.

      Xếp hạng hoặc bảo vệ ảnh tĩnh khỏi bị xóa.

      Xếp hạng hoặc bảo vệ ảnh tĩnh khỏi bị xóa.

      Bạn có thể xếp hạng hoặc bảo vệ ảnh tĩnh khỏi bị xóa trong chế độ phát lại. Hai chức năng này có thể được gán cho các phím tùy chỉnh.

      Dễ dàng kiểm soát cài đặt cân bằng trắng

      Giờ đây bạn có thể dễ dàng điều chỉnh cài đặt cân bằng trắng và chọn cài đặt ưu tiên AWB khi chụp dưới ánh sáng đèn dây tóc – hoặc Atmosphere Priority (Ưu tiên bầu không khí) ấm áp hơn hoặc White Priority (Ưu tiên sắc trắng) cho màu trắng tinh khôi hơn.

      Các chức năng flash đa năng

      Khi chụp ảnh với các đèn flash không dây tương thích, bạn có thể chọn chế độ đồng bộ màn sau và đồng bộ chậm – máy ảnh có rất nhiều lựa chọn để bạn thỏa sức sáng tạo cùng ánh sáng.

      Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm, thông tin vị trí

      Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm, thông tin vị trí

      Tính năng điều khiển từ xa một chạm cho phép bạn sử dụng thiết bị di động của mình như khung ngắm và thiết bị điều khiển từ xa. Tính năng chia sẻ một chạm cho phép bạn truyền ảnh và video đến thiết bị di động để chia sẻ trên mạng truyền thông xã hội. Máy ảnh cũng có thể sử dụng dữ liệu vị trí của thiết bị di động qua Bluetooth® để gắn thẻ địa lý cho hình ảnh. (Bạn có thể sử dụng các tính năng thiết bị di động này thông qua ứng dụng Imaging Edge cho thiết bị di động của Sony.)

      Các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge

      Các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge

      Nâng cao chất lượng ảnh với các ứng dụng máy tính Imaging Edge. Dùng “Remote” để điều khiển và theo dõi ghi hình trực tiếp từ màn hình máy tính; “Viewer” để nhanh chóng xem trước, xếp hạng và chọn ảnh trong các thư viện ảnh lớn; và “Edit” để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh chất lượng cao để gửi đi. Tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý các khâu sản xuất hiệu quả hơn.

      Tìm hiểu thêm

      Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

      Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

      Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

  • Reviews
    • Reviews
  • Hỗ trợ
  • Overview
    • Overview
      Với tốc độ và hiệu suất lấy nét tự động vượt trội cùng khả năng theo dõi chủ thể liên tục, α6100 xử lý điêu luyện phần kỹ xảo chụp ảnh để bạn tự do tập trung hơn vào những khía cạnh sáng tạo. Máy ảnh sẽ bắt trọn pha hành động cực nhanh và mang đến những bức ảnh tuyệt đẹp ngay cả trong điều kiện khó khăn, giúp chụp ảnh tĩnh đẹp xuất sắc và quay phim 4K độ phân giải cao.
  • Nổi bật
    • Highlight

      Lấy nét tự động nhanh 0,02 giây, với 425 điểm lấy nét tự động theo pha

      Quay phim 4K độ phân giải cao

      Cảm biến Exmor CMOS 24,2 megapixel

      Theo dõi trong thời gian thực, Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực, Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF cho động vật

      Màn hình cảm ứng LCD có thể lật 180° giúp tự chụp chân dung và chụp góc cao hoặc góc thấp dễ dàng hơn

      Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

      Ống kính E-mount của Sony

      Loại cảm biến

      Cảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)

      Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

      Xấp xỉ 24,2 MP

      Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Ảnh tĩnh: ISO 100-32000 (có thể đặt giá trị ISO lên đến ISO 51200 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-32000, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

      Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

      Xấp xỉ 380 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 420 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

      Loại khung ngắm

      Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0,39) (màu)

      Loại màn hình

      TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0)

  • Thông số kỹ thuật
    • Specifications

      Ống kính

      Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

      Ống kính E-mount của Sony

      Ngàm ống kính

      E-mount

      Cảm biến hình ảnh

      Tỉ lệ khung hình

      3:2

      Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

      Xấp xỉ 24,2 MP

      Số lượng điểm ảnh (tổng)

      Xấp xỉ 25,0 MP

      Loại cảm biến

      Cảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)

      Hệ thống chống bụi

      -

      Ghi hình (ảnh tĩnh)

      Định dạng ghi hình

      JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]

      L: 6000 x 4000 (24M), M: 4240 x 2832 (12M), S: 3008 x 2000 (6.0M)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]

      L: 6000 x 3376 (20M), M: 4240 x 2400 (10M), S: 3008 x 1688 (5,1M)

      CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [1:1] 

      L: 4000 x 4000 (16 M), M: 2832 x 2832 (8,0 M), S: 2000 x 2000 (4,0 M)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh), [Quét toàn cảnh]

      Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M), Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8,4M)

      Chế độ chất lượng hình ảnh

      RAW, RAW & JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn), JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn)

      Hiệu ứng ảnh

      13 loại: Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng) Màu nổi, Ảnh retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Xanh lá/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu, Lấy nét mềm (Cao/Trung/Thấp), Tranh HDR (Cao/Trung/Thấp), Đơn sắc nhiều tông màu, Thu nhỏ (Tự động/Đầu/Giữa (N)/Cuối/Phải/Giữa (D)/Trái) Màu nước, Minh họa (Cao/Trung/Thấp)

      Phong cách sáng tạo

      Tiêu chuẩn, Sống động, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Trắng & đen, Nâu đỏ (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

      Cấu hình ảnh

      -

      Chức năng dải tần nhạy sáng

      Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ (1-5)), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))

      Không gian màu sắc

      Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

      14bit RAW

      RAW không nén

      -

      Ghi hình (phim)

      Định dạng ghi hình

      XAVC S, Tương thích định dạng AVCHD Phiên bản 2.0

      Nén video

      XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264

      Định dạng ghi âm

      XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator

      Không gian màu sắc

      Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

      Hiệu ứng ảnh

      Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu

      Phong cách sáng tạo

      Tiêu chuẩn, Sống động, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Trắng & đen, Nâu đỏ (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

      Cấu hình ảnh

      -

      Cỡ ảnh (Điểm ảnh), NTSC

      XAVC S 4K:3840 x 2160 (30p, 100M), 3840 x 2160 (24p, 100M), 3840 x 2160 (30p, 60M), 3840 x 2160 (24p, 60M), XAVC S HD:1920 x 1080 (120p, 100M), 1920 x 1080 (120p, 60M), 1920 x 1080 (60p, 50M), 1920 x 1080 (30p, 50M), 1920 x 1080 (24p, 50M), 1920 x 1080 (60p, 25M), 1920 x 1080 (30p, 16M), AVCHD:1920 x 1080 (60i, 24M, FX), 1920 x 1080 (60i, 17M, FH)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh), PAL

      XAVC S 4K:3840 x 2160 (25p, 100M), 3840 x 2160 (25p, 60M), XAVC S HD:1920 x 1080 (100p, 100M), 1920 x 1080 (100p, 60M), 1920 x 1080 (50p, 50M), 1920 x 1080 (25p, 50M), 1920 x 1080 (50p, 25M), 1920 x 1080 (25p, 16M), AVCHD:1920 x 1080 (50i, 24M, FX), 1920 x 1080 (50i, 17M, FH)

      CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP) 

      Chế độ NTSC: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, chế độ PAL: 1 hình/giây,2 hình/giây,3 hình/giây,6 hình/giây,12 hình/giây,25 hình/giây,50 hình/giây,100 hình/giây

      CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH QUAY PHIM & CỠ ẢNH) 

      Chế độ NTSC: 1920x1080 (60p, 30p, 24p), chế độ PAL: 1920x1080 (50p, 25p)

      Chức năng phim ảnh

      Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm, Bộ chọn PAL/NTSC, Quay Proxy (1280 x 720 (Xấp xỉ 9 Mbps)), Tốc độ màn trập chậm tự động, Thông tin về Clean HDMI (có thể chọn BẬT/TẮT)

      Ngõ ra HDMI

      3840 x 2160 (30p), 3840 x 2160 (25p),3840 x 2160 (24p),1920 x 1080 (60p), 1920 x 1080 (60i), 1920 x 1080 (50p), 1920 x 1080 (50i), 1920 x 1080 (24p), YCbCr 4:2:2 8bit / RGB 8bit

      Hệ thống ghi

      Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh

      Phương tiện

      Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro (M2), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC

      Khe cắm thẻ nhớ

      Đa khe cắm dành cho Memory Stick Duo™/thẻ nhớ SD

      Giảm nhiễu

      Giảm nhiễu

      Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, hoạt động khi tốc độ màn trập trên 1 giây, Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt

      Khung Multi NR

      Tự động/ ISO 100 đến 51200

      Cân bằng trắng

      Chế độ Cân bằng trắng

      Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng râm / Nhiều mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ngày) / Đèn flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & bộ lọc màu (G7 đến M7 (57 bước), A7 đến B7 (29 bước)) / Tùy chỉnh

      Điều chỉnh micro AWB

      Có (G7 đến M7, 57 bước) (A7 đến B7, 29 bước)

      Thiết lập ưu tiên trong AWB

      KHÓA TỰ ĐỘNG CÂN BẰNG TRẮNG BẰNG NÚT CHỤP 

      -

      Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

      3 khung, có thể chọn H/L

      Lấy nét

      Loại lấy nét

      Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha/Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

      Cảm biến lấy nét

      Cảm biến CMOS Exmor®

      Điểm lấy nét

      425 điểm (Lấy nét tự động theo pha)/ 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

      Dải độ nhạy lấy nét

      Từ bước sáng EV-2 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

      Chế độ lấy nét

      AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus)

      Khu vực lấy nét

      Rộng (425 điểm (lấy nét tự động theo pha), 425 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)) / Theo vùng / Theo điểm chính giữa / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng / Theo dõi (Rộng / Theo vùng / Theo điểm chính giữa / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng)

      Các tính năng khác

      Lấy nét tự động khởi động nhờ ánh mắt (chỉ với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Theo dõi chủ thể, LẤY NÉT TỰ ĐỘNG THEO ÁNH MẮT [Ảnh tĩnh] (Con người (Chọn mắt phải/trái) / Động vật, Tinh chỉnh cho lấy nét tự động (chỉ với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Điều khiển dự đoán, Khóa lấy nét

      Đèn AF

      Có (với loại đèn LED tích hợp)

      Dải đèn AF

      Khoảng 0,3 - khoảng 3,0m (với ống kính E PZ 16-50mm F3.5-5.6 OSS gắn kèm)

      Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)

      lấy nét tự động theo pha

      Độ phơi sáng

      Loại đo sáng

      Đo sáng tương đối cho vùng 1200

      Cảm biến đo sáng

      Cảm biến CMOS Exmor®

      Độ nhạy đo sáng

      Từ bước sáng EV-2 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

      Chế độ đo sáng

      Đo sáng đa điểm, Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm, Đo sáng điểm

      Bù sáng

      +/- 5.0EV(1/3 EV, có thể chọn bước sáng 1/2 EV)

      Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau

      Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Ảnh đơn, có thể chọn khung hình 3/5. Có 3 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, hoặc 3.0 EV. Có 5 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3 EV.

      Khóa AE

      Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Hiện có nút khóa AE. (Bật/Tắt/Tự động)

      Chế độ phơi sáng

      TỰ ĐỘNG (iAuto/Superior Auto), Phơi sáng tự động theo lập trình (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phim (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M)), Chuyển động chậm & nhanh (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M) ), Quét toàn cảnh, Chọn cảnh

      Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Ảnh tĩnh: ISO 100-32000 (có thể đặt giá trị ISO lên đến ISO 51200 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-32000, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

      Lựa chọn cảnh

      Chân dung, Hoạt động thể thao, Cận cảnh, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Chụp cầm tay lúc chạng vạng, Chân dung ban đêm, Chống nhòe do chuyển động

      Khung ngắm

      Loại khung ngắm

      Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0,39) (màu)

      Tổng số Chấm

      1.440.000 điểm

      Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

      Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)

      Kiểm soát nhiệt độ màu

      Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

      Phạm vi trường ảnh

      100%

      Độ phóng đại

      Xấp xỉ 1,07x (tương đương máy ảnh 35 mm: Xấp xỉ 0,70x) với ống kính 50 mm tại vô cực, -1m<sup>-1</sup>

      Điều chỉnh đi-ốp

      -4,0 - +3,0 m<sup>-1</sup>

      Điểm mắt

      Xấp xỉ 23 mm từ thấu kính thị kính, 21,4 mm từ khung hình thị kính ở -1 m<sup>-1</sup> (chuẩn CIPA)

      Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

      -

      Nội dung hiển thị

      Hiển thị hình ảnh, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Quang đồ

      Màn hình LCD

      Loại màn hình

      TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0)

      Tổng số Chấm

      921.600 điểm

      Bảng cảm ứng

      Kiểm soát độ sáng

      Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

      Góc có thể điều chỉnh

      Lên xấp xỉ 180 độ, xuống xấp xỉ 74 độ

      Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

      Bật/Tắt

      Quick Navi

      Phóng đại lấy nét

      Có Phóng đại lấy nét (5,9x, 11,7x)

      Zebra

      Có (có thể chọn mức độ + phạm vi hoặc giới hạn dưới làm cài đặt tùy chỉnh)

      MF cao nhất

      Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Đỏ/Vàng/Xanh lam/Trắng)

      Khác

      WhiteMagic, Đường lưới, (Quy tắc lưới thứ 3/Lưới vuông/Lưới chéo. + Lưới vuông/Tắt), Thẻ đánh dấu phim, (Giữa/Theo tỉ lệ/Vùng an toàn/Khung hướng dẫn)

      Nội dung hiển thị

      Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Quang đồ,Dành cho khung ngắm, Tắt màn hình

      Các tính năng khác

      PlayMemories Camera Apps™

      -

      Zoom hình ảnh rõ nét

      Ảnh tĩnh:Xấp xỉ 2x, Phim: Xấp xỉ 1,5x (4K), Xấp xỉ 2x (HD)

      Zoom kỹ thuật số

      Zoom thông minh (Ảnh tĩnh):M: Xấp xỉ 1,4x, S: Xấp xỉ 2x, Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh):L: Xấp xỉ 4x, M: Xấp xỉ 5,7x, S: Xấp xỉ 8x, Zoom kỹ thuật số (Phim): Xấp xỉ 4x

      Nhận diện khuôn mặt

      Các chế độ: Ưu tiên khuôn mặt trong lấy nét tự động (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt trong đo sáng đa điểm (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt đăng ký (Bật/Tắt), Đăng ký khuôn mặt, Số khuôn mặt nhận diện tối đa:8 khuôn mặt

      Hẹn giờ tự chụp

      Khác

      Ghi hình cách quãng (cách quãng 1-60 giây, 1-9999 lần chụp, khóa AE/theo dõi AE (Cao/Trung/Thấp)), Nhận diện nụ cười (có thể chọn từ 3 bước), Nút chụp cảm ứng, Lấy nét cảm ứng: Có (Lấy nét cảm ứng/Bảng cảm ứng/Theo dõi cảm ứng), Giám sát độ sáng, Hướng dẫn trợ giúp, Cài đặt khu vực, Chế độ mặt tiền cửa hàng, Tự động đóng khung chủ thể (ảnh tĩnh)

      Nút chụp

      Loại

      Kiểu điều khiển bằng điện tử, quét dọc-ngang, nằm trong thân máy

      Tốc độ màn trập

      Ảnh tĩnh: 1/4000 tới 30 giây, Bulb, phim: 1/4000 đến 1/4 (1/3 bước) lên tới 1/50 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/25 trong chế độ tốc độ trập chậm tự động)

      Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

      1/160 giây

      Màn trập điện tử phía trước

      Có (BẬT/TẮT)

      Chụp yên lặng

      Có (BẬT/TẮT)

      Khả năng ổn định hình ảnh

      Loại

      Không hỗ trợ (hỗ trợ ổn định hình ảnh bằng ống kính)

      Hiệu ứng Bù sáng

      -

      Điều khiển Flash

      Loại

      Đèn flash gắn trong

      Số hướng dẫn

      6 (theo đơn vị mét ở ISO 100)

      Độ bao phủ flash

      16 mm (tiêu cự in trên thân ống kính)

      Điều khiển

      Pre-flash TTL

      Bù Flash

      +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

      Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng bằng đèn flash khác nhau

      Có thể chọn khung hình 3/5. Có 3 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, hoặc 3.0 EV. Có 5 khung hình, với số gia bù sáng 1/3, 1/2, 2/3 EV.

      Chế độ Flash

      Đèn flash tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ sau, Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Điều khiển không dây, Đồng bộ tốc độ cao

      Thời gian tái quay vòng

      Xấp xỉ 4 giây

      Tương thích với đèn flash ngoài

      Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

      Khóa mức FE

      Điều khiển không dây

      Có (Tín hiệu đèn: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao /Tín hiệu radio: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ màn sau, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao)

      Drive

      Chế độ chụp

      Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Hi+/Hi/Mid/Lo), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau

      Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

      Chụp liên tục: Hi+ (Rất cao): 11 hình/giây, Hi (Cao): 8 hình/giây, Mid (Trung bình): 6 hình/giây, Lo (Thấp): 3 hình/giây

      Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

      JPEG Extra fine L: 76 khung hình, JPEG Fine L: 77 khung hình, JPEG Chuẩn L: 77 khung hình, RAW: 33 khung hình, RAW&JPG: 31 khung hình

      Hẹn giờ

      Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Hẹn giờ chụp liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Tắt/chụp sau 2 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 10 giây)

      Công nghệ Chụp nhiều ảnh dịch chuyển cảm biến

      -

      Phát lại

      Chụp ảnh

      Chế độ

      Ảnh đơn (kèm hay không kèm thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo tô sáng/đổ bóng), dạng xem chỉ mục 12/30 khung hình, Chế độ hiển thị hình phóng to (L: 16,7x, M: 11,8x, S: 8,3x, Toàn cảnh (Chuẩn): 19,2x, Toàn cảnh (Rộng): 29,1x), Xem lại tự động (10/5/2 giây, Tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Thủ công/Tắt), Trình chiếu hình ảnh, Cuốn toàn cảnh, Chọn thư mục (Ngày/Ảnh tĩnh/ AVCHD/XAVC S HD/XAVC S 4K), Tua tiến/Tua lùi (phim), Xóa, Bảo vệ, Xếp hạng, Hiển thị ảnh theo nhóm

      Giao diện

      Giao diện PC

      Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

      Đầu nối đa năng / Micro USB

      NFC™

      Có (tương thích Thẻ NFC forum loại 3), Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm

      LAN không dây (Tích hợp)

      Có (Tương thích Wi-Fi, IEEE 802.11b/g/n (băng tần 2,4 GHz), Xem trên điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Gửi đến máy tính, Xem trên TV

      Bluetooth

      Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))

      Ngõ ra HD

      Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA Sync (Điều khiển đối với HDMI), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K/phát lại ảnh tĩnh 4K

      Cổng kết nối phụ kiện đa năng

      Đầu nối micrô

      Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

      Đầu nối DC IN

      -

      Đồng bộ đầu nối

      -

      Đầu nối tai nghe

      -

      Đầu cắm báng tay cầm dọc

      -

      Điều khiển từ xa bằng PC

      Âm thanh

      Micro

      Mico âm thanh nổi tích hợp

      Loa

      Tích hợp, âm thanh đơn (mono)

      In

      Tiêu chuẩn có thể tương thích

      Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

      Chức năng tùy chỉnh

      Loại

      Cài đặt phím tùy chỉnh, Cài đặt lập trình (Thân máy 3 bộ/thẻ nhớ 4 bộ), Menu của tôi

      Bù ống kính

      Cài đặt

      Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

      Nguồn

      Pin kèm theo máy

      Một bộ pin sạc NP-FW50

      Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

      Xấp xỉ 380 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 420 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

      Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

      Xấp xỉ 70 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 75 phút (Màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

      Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

      Xấp xỉ 125 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 125 phút (Màn hình LCD)(chuẩn CIPA)

      Sạc pin bên trong

      Nguồn điện ngoài

      Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (bán riêng)

      Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

      Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,3W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 3,5W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS)

      Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

      Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,1W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 3,5W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS)

      Nguồn cấp qua USB

      Khác

      Nhiệt độ vận hành

      32 - 104 độ F / 0 - 40 độ C

      Kích cỡ & Trọng lượng

      Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

      Xấp xỉ 396 g / 14,0 oz*

      Kích thước (D x R x C)

      Xấp xỉ 120,0 mm x 66,9 mm x 59,4 mm, Xấp xỉ 120,0 mm x 66,9 mm x 49,9 mm (từ báng tay cầm đến màn hình) /Xấp xỉ 4 3/4 x 2 3/4 x 2 3/8 inch, Xấp xỉ 4 3/4 x 2 3/4 x 2 inch (từ báng tay cầm đến màn hình)

  • Đặc tính
    • Features
      Hiệu suất lấy nét tự động chưa từng có cho hình ảnh tuyệt đẹp

      Hiệu suất lấy nét tự động chưa từng có cho hình ảnh tuyệt đẹp

      Ghi lại những khoảnh khắc chỉ trong chớp mắt với độ chi tiết đến kinh ngạc nhờ khả năng lấy nét tự động nhanh và chính xác, kết hợp với những công nghệ tân tiến. Tổng số 425 điểm lấy nét tự động theo pha kết hợp với Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản để đạt được tốc độ 0,02 giây vượt trội, còn Công nghệ theo dõi lấy nét tự động mật độ cao sẽ theo sát cả những chủ thể chuyển động bất ngờ nhất một cách đáng tin cậy.

      Theo dõi trong thời gian thực duy trì lấy nét ổn định vào chủ thể

      Theo dõi trong thời gian thực duy trì lấy nét ổn định vào chủ thể

      Khi bạn theo dõi chủ thể chuyển động nhanh, bộ phận theo dõi chuyển động tự động của máy ảnh sử dụng một thuật toán nhận diện chủ thể AI dựa trên màu sắc, mẫu hình (độ sáng), khoảng cách chủ thể (chiều sâu) và thông tin về khuôn mặt/ánh mắt để nhận diện và duy trì lấy nét vào chủ thể.

      Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực đáng tin cậy sẽ cho ảnh chân dung đẹp hơn

      Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực đáng tin cậy sẽ cho ảnh chân dung đẹp hơn

      Hệ thống Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực của máy ảnh phát hiện và lấy nét tự động vào mắt chủ thể khi bạn nhấn nút chụp nửa chừng và thậm chí bạn cũng có thể chọn ưu tiên mắt trái hoặc mắt phải của chủ thể. Khi bạn đặt AF-C, tính năng này sẽ lấy nét ổn định kể cả khi gương mặt của chủ thể bị khuất một phần hoặc bị ngược sáng hay cúi xuống.

      Lấy nét tự động thời gian thực theo mắt động vật

      Lấy nét tự động thời gian thực theo mắt động vật

      Công nghệ nhận biết chủ thể được sử dụng trong tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt Eye AF trong thời gian thực đã được điều chỉnh để hỗ trợ khi chụp người cũng như động vật. Khi được kích hoạt, công nghệ này sẽ giúp phát hiện và theo dõi mắt của động vật một cách tự động, chính xác, nhanh chóng để bạn có được bức ảnh chân dung thú cưng và động vật hoang dã đẹp hơn.

      Ghi hình liên tục tốc độ cao với tính năng AF/AE

      Ghi hình liên tục tốc độ cao với tính năng AF/AE

      Chụp được mọi chuyển động nhanh với tính năng chụp liên tục lên tới 11 hình/giây hoặc 8 hình/giây ở chế độ chụp yên lặng, và chụp được lên tới 77 khung hình. Độ trễ màn hình đã được giảm thiểu nên ngay cả ở chế độ xem trực tiếp cũng có thể chụp chính xác tới 8 hình/giây. Ảnh được chụp liên tục có thể hiển thị theo nhóm rất tiện lợi ở chế độ phát lại.

      Lấy nét tự động chính xác ngay cả trong điều kiện thiếu sáng

      Lấy nét tự động chính xác ngay cả trong điều kiện thiếu sáng

      Có thể lấy nét tự động với độ chính xác cao cả trong điều kiện tối nhờ thuật toán Lấy nét tự động hiện đại của máy ảnh. Độ nhạy lấy nét tự động cao có nghĩa là lấy nét tự động AF-S đáng tin cậy đến EV -2.

      Các chức năng cảm ứng linh hoạt

      Các chức năng cảm ứng linh hoạt

      Màn hình LCD của máy ảnh hỗ trợ các thao tác cảm ứng trực quan, như Bảng cảm ứng (để dịch chuyển điểm lấy nét mượt mà), Lấy nét cảm ứng (để đặt điểm lấy nét), Nút chụp cảm ứng (để nhả nút chụp) và Nút chụp cảm ứng (để kích hoạt tính năng Lấy nét tự động trong thời gian thực).

      Chức năng Phóng đại lấy nét để điều chỉnh lấy nét chi tiết hơn trong cả hai chế độ MF/AF

      Chức năng Phóng đại lấy nét để điều chỉnh lấy nét chi tiết hơn trong cả hai chế độ MF/AF

      Khi cần lấy nét siêu chính xác, chẳng hạn như khi bạn chụp macro, bạn có thể hiển thị hình ảnh phóng to vùng ảnh bạn muốn lấy nét. Sau đó, bạn có thể chỉnh điểm lấy nét vô cùng chính xác bằng màn hình cảm ứng hoặc nút chọn điểm lấy nét.

      Lấy nét bằng tay dễ dàng nhờ tính năng hỗ trợ lấy nét trực quan

      Lấy nét bằng tay dễ dàng nhờ tính năng hỗ trợ lấy nét trực quan

      Khi bạn sử dụng tính năng lấy nét thủ công, máy ảnh sẽ tô màu phần được lấy nét rõ ràng nhất của toàn bộ vùng hình ảnh. Màu hỗ trợ lấy nét có độ tương phản cao có thể chọn gồm có xanh lam, đỏ, vàng và trắng, giúp bạn thấy rõ các vùng lấy nét khi bạn cần lấy nét chuẩn xác trong chụp ảnh macro hoặc chân dung.

      Hệ thống xử lý hình ảnh tân tiến

      Hệ thống xử lý hình ảnh tân tiến

      Cảm biến Exmor<sup>TM</sup> CMOS 24,2 megapixel cỡ APS-C của máy ảnh có phạm vi độ nhạy sáng rộng và khả năng giảm nhiễu xuất sắc. Kết hợp với bộ xử lý hình ảnh BIONZ X<sup>TM</sup> thế hệ mới nhất, sản phẩm đem lại hình ảnh tuyệt đẹp với độ phân giải cao, độ nét và khả năng tái hiện từng chi tiết vượi trội.

      Chất lượng hình ảnh tuyệt đẹp, độ nhiễu thấp và dải ISO rộng

      Chất lượng hình ảnh tuyệt đẹp, độ nhiễu thấp và dải ISO rộng

      Máy ảnh có phạm vi độ nhạy sáng rộng là ISO 100-32000, mở rộng lên tới 51200 để chụp ảnh tĩnh. Ngay cả khi bạn chụp ảnh ở độ nhạy sáng cao trong điều kiện thiếu sáng thì ảnh vẫn có chất lượng cao nhờ hiệu suất giảm nhiễu vượt trội. Bằng cách áp dụng tính năng giảm nhiễu và xử lý độ sắc nét có chọn lọc trên khắp khung hình, Công nghệ giảm nhiễu theo vùng cụ thể và tái tạo chi tiết hình ảnh sẽ góp phần tái tạo tinh tế các đường nét của chủ thể và chi tiết của vùng tối.

      Sắc thái da chân thực

      Sắc thái da chân thực

      Tính năng sắc thái da kế thừa từ máy ảnh full-frame mới nhất, rất được khen ngợi của chúng tôi sẽ ghi lại vẻ đẹp tự nhiên của sắc thái da người, giúp bạn chụp ảnh chân dung đẹp nhất.

      Kiểu sáng tạo và Hiệu ứng ảnh

      Kiểu sáng tạo và Hiệu ứng ảnh

      Với tính năng Kiểu sáng tạo của máy ảnh, bạn có thể chọn cài đặt như “Sống động” hoặc “Chân dung” để tạo phong cách riêng cho ảnh của mình, đồng thời tinh chỉnh phơi sáng, độ tương phản, độ bão hòa màu sắc và độ sắc nét của hình ảnh. Tính năng Hiệu ứng ảnh mang đến các hiệu ứng như “Phân màu” và “Thu nhỏ” để thêm nét sáng tạo tinh tế cho bức hình của bạn.

      Đầu ra hình ảnh RAW 14 bit với tính năng chuyển tông màu phong phú

      Đầu ra hình ảnh RAW 14 bit với tính năng chuyển tông màu phong phú

      Hình ảnh RAW 14 bit chân thực được tạo ra nhờ chipset LSI và bộ xử lý hình ảnh BIONZ X hiệu suất cao. Để giữ lại tính năng chuyển tông màu mượt mà nhất, tự nhiên nhất, toàn bộ quá trình xử lý sẽ diễn ra ở 16 bit, ngăn chặn mọi lỗi phối màu hoặc xử lý phát sinh khi xuất hình ảnh RAW 14 bit cuối cùng. [1] Cảm biến hình ảnh [2] LSI phía trước có tốc độ cao mới nhất [3] Xử lý hình ảnh 16 bit

      Quay phim 4K ở định dạng XAVC S tốc độ bit cao

      Quay phim 4K ở định dạng XAVC S tốc độ bit cao

      Định dạng Super 35 mm, quay phim 4K với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ và không ghép điểm ảnh cho phép tăng tần số lấy mẫu gấp khoảng 2,4 lần lượng thông tin hình ảnh cần thiết để quay phim 4K (QFHD: 3840 x 2160). Bằng cách giảm bớt độ phân giải từ mức tương đương với độ phân giải 6K, bạn sẽ quay được video thậm chí còn chân thực và có chiều sâu hơn. Mã video XAVC S có tốc độ bit cao (lên tới 100Mbp cho 4K 30p/24p) đảm bảo hình ảnh chất lượng chuyên nghiệp trong định dạng mà khách hàng dễ sử dụng.

      Theo dõi AF ổn định, chính xác cho những thước phim đẹp hơn

      Theo dõi AF ổn định, chính xác cho những thước phim đẹp hơn

      Lấy nét tự động Fast Hybrid mang đến hiệu quả theo dõi xuất sắc, độ chính xác và tốc độ cao đáp ứng được yêu cầu lấy nét tự động khắt khe của phim 4K. Bạn có thể điều chỉnh độ nhạy theo dõi AF để lấy nét ổn định hoặc lấy nét lại thật nhanh, tùy vào tính chất của cảnh. Ngoài ra, tính năng Theo dõi cảm ứng cho phép theo dõi chủ thể chuyển động chỉ bằng cách chạm vào màn hình LCD.

      Quay phim Chuyển động chậm và nhanh ở tốc độ cao 120 hình/giây

      Quay phim Chuyển động chậm và nhanh ở tốc độ cao 120 hình/giây

      Bạn có thể quay video chuyển động chậm (tốc độ tới 5x) và chuyển động nhanh (tốc độ tới 60x) ngay trên máy ảnh mà không cần xử lý hậu kỳ, ở độ phân giải Full HD. Ngoài ra, các bản quay Full HD có tốc độ bit cao (tới 100 Mbp) và tốc độ khung hình cao (tới 120p) có thể được sử dụng để tạo ra những bộ phim chuyển động chậm ở giai đoạn hậu kỳ.

      Nhiều chức năng hiện đại để làm phim chất lượng cao

      Nhiều chức năng hiện đại để làm phim chất lượng cao

      α6100 sẵn sàng cho quy trình quay phim, với ngõ ra HDMI không nhiễu, tốc độ khung hình linh hoạt và có cả chế độ quay proxy. Ngoài ra, còn có rất nhiều chức năng để tăng độ chính xác khi quay phim, chẳng hạn như hiển thị đường đánh dấu hoặc đường lưới chồng, đo phơi sáng zebra hoặc các giá trị ISO khi chụp ảnh với tính năng ISO Auto. Ngoài ra, bạn còn dễ dàng trích xuất ảnh tĩnh ngay từ phim ở chế độ phát lại.

      Hỗ trợ ngõ vào mic và âm thanh chất lượng cao

      Hỗ trợ ngõ vào mic và âm thanh chất lượng cao

      Có thể kết nối trực tiếp với micro ngoài thông qua giắc cắm micro của máy ảnh, đồng thời bạn còn có thể sử dụng bộ chuyển đổi XLR được bán riêng làm ngõ vào tín hiệu và nguồn phantom 48 V. Lựa chọn này cho phép bạn kết nối với nhiều loại micro cao cấp để quay phim với âm thanh tốt hơn.

      Ghi hình cách quãng để làm phim tua nhanh thời gian

      Ghi hình cách quãng để làm phim tua nhanh thời gian

      Máy ảnh có chức năng Ghi hình cách quãng với khoảng thời gian định sẵn từ 1 đến 60 giây và bạn có thể sử dụng máy tính để chỉnh sửa ảnh tĩnh chụp được thành một bộ phim tua nhanh thời gian. Chức năng xem trước nhiều tốc độ đơn giản cho phép bạn xem hình ảnh thước phim hoàn thiện ngay trên máy ảnh.

      Màn hình LCD có thể nghiêng 180°

      Màn hình LCD có thể nghiêng 180°

      Màn hình LCD loại 3.0 cho độ phân giải 921.000 điểm ảnh để hiển thị rõ đối tượng bạn đang chụp. Thiết kế lật lên 180° và lật xuống 74° giúp dễ dàng căn khung hình quay vlog và chụp selfie, đồng thời chụp ảnh ở góc cao và góc thấp thuận tiện hơn.

      Tỉ lệ khung hình vuông được điều chỉnh phù hợp với mạng truyền thông xã hội

      Tỉ lệ khung hình vuông được điều chỉnh phù hợp với mạng truyền thông xã hội

      Ngoài tỷ lệ khung hình (chiều rộng-chiều cao) là 3:2 và 16:9, bạn cũng có thể lựa chọn tỷ lệ khung hình 1:1 – lý tưởng để chia sẻ hình ảnh trên các nền tảng truyền thông xã hội. Điều này có nghĩa là sau khi chụp, bạn không cần phải cắt xén ảnh theo cách thủ công nữa nếu bạn muốn đăng ảnh.

      Các chức năng tùy chỉnh để thao tác mượt mà hơn

      Các chức năng tùy chỉnh để thao tác mượt mà hơn

      Bạn có thể gán tùy chỉnh tối đa tám nút và điều khiển của máy ảnh cho bất kỳ chức năng nào trong số 89 chức năng chụp và phát lại. Tính năng Menu của tôi cho phép bạn gán 30 mục menu một cách linh hoạt và màn hình cài đặt tùy chỉnh sẽ giúp bạn theo dõi mọi thứ. Ngoài ra bạn còn có thể truy cập hướng dẫn trợ giúp cho các mục menu qua chỉ một nút nhấn trên màn hình menu.

      Xếp hạng hoặc bảo vệ ảnh tĩnh khỏi bị xóa.

      Xếp hạng hoặc bảo vệ ảnh tĩnh khỏi bị xóa.

      Bạn có thể xếp hạng hoặc bảo vệ ảnh tĩnh khỏi bị xóa trong chế độ phát lại. Hai chức năng này có thể được gán cho các phím tùy chỉnh.

      Dễ dàng kiểm soát cài đặt cân bằng trắng

      Giờ đây bạn có thể dễ dàng điều chỉnh cài đặt cân bằng trắng và chọn cài đặt ưu tiên AWB khi chụp dưới ánh sáng đèn dây tóc – hoặc Atmosphere Priority (Ưu tiên bầu không khí) ấm áp hơn hoặc White Priority (Ưu tiên sắc trắng) cho màu trắng tinh khôi hơn.

      Các chức năng flash đa năng

      Khi chụp ảnh với các đèn flash không dây tương thích, bạn có thể chọn chế độ đồng bộ màn sau và đồng bộ chậm – máy ảnh có rất nhiều lựa chọn để bạn thỏa sức sáng tạo cùng ánh sáng.

      Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm, thông tin vị trí

      Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm, thông tin vị trí

      Tính năng điều khiển từ xa một chạm cho phép bạn sử dụng thiết bị di động của mình như khung ngắm và thiết bị điều khiển từ xa. Tính năng chia sẻ một chạm cho phép bạn truyền ảnh và video đến thiết bị di động để chia sẻ trên mạng truyền thông xã hội. Máy ảnh cũng có thể sử dụng dữ liệu vị trí của thiết bị di động qua Bluetooth® để gắn thẻ địa lý cho hình ảnh. (Bạn có thể sử dụng các tính năng thiết bị di động này thông qua ứng dụng Imaging Edge cho thiết bị di động của Sony.)

      Các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge

      Các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge

      Nâng cao chất lượng ảnh với các ứng dụng máy tính Imaging Edge. Dùng “Remote” để điều khiển và theo dõi ghi hình trực tiếp từ màn hình máy tính; “Viewer” để nhanh chóng xem trước, xếp hạng và chọn ảnh trong các thư viện ảnh lớn; và “Edit” để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh chất lượng cao để gửi đi. Tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý các khâu sản xuất hiệu quả hơn.

      Tìm hiểu thêm

      Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

      Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

      Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

  • Reviews
    • Reviews
  • Hỗ trợ