Trả góp 0%
Giảm giá 13%

Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Model: ILCE-7SM2
43,490,000₫49,990,000₫
1

1. Giá được đề cập liên quan đến Giá bán lẻ được đề xuất bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời gian mà không cần thông báo trước và chỉ áp dụng trên website này.

Quà tặng

  • Tổng quan
    Máy ảnh α7S II có độ nhạy sáng lên đến ISO 409600 ; dải tần nhạy sáng rộng; khả năng ổn định hình ảnh 5 trục; tích hợp quay phim 4K theo định dạng full-frame với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ mà không cần ghép điểm ảnh; Lấy nét tự động cực nhanh và chính xác; và tương thích với nhiều dòng ống kính khác nhau
  • Highlight

    Full frame 35 mm (35,6 x 23,8 mm), cảm biến Exmor® CMOS

    Bộ xử lý ảnh BIONZ X

    Quay phim 4K với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ mà không cần ghép điểm ảnh

    Khả năng ổn định hình ảnh quang học 5 trục giúp giảm tối đa hiện tượng nhòe mờ

    Lấy nét tự động nhanh và thông minh với tốc độ và độ chính xác được nâng cao

    Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

    Ống kính E-mount của Sony

    Loại cảm biến

    35 mm

    Cảm biến

    Full frame 35 mm (35,6 x 23,8 mm), cảm biến Exmor® CMOS

    Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

    Xấp xỉ 12.2 MP

    Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Ảnh tĩnh: ISO 100-102400 (Có thể mở rộng đến ISO 50-409600), TỰ ĐỘNG (ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-102400 (Có thể mở rộng đến tương đương ISO 100-409600), TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

    Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

    Xấp xỉ 310 ảnh (khung ngắm) / Xấp xỉ 370 ảnh (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

    Loại khung ngắm

    Khung ngắm điện tử XGA OLED, 1,3cm (loại 0,5) (màu)

    Loại màn hình

    7,5 cm (loại 3.0) TFT

  • Specifications

    Ống kính

    Ngàm ống kính

    E-mount

    Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

    Ống kính E-mount của Sony

    Cảm biến

    Loại cảm biến

    35 mm

    Cảm biến

    Full frame 35 mm (35,6 x 23,8 mm), cảm biến Exmor® CMOS

    Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

    Xấp xỉ 12.2 MP

    Số lượng điểm ảnh (tổng)

    Xấp xỉ 12.4 MP

    Tỉ lệ khung hình cảm biến hình ảnh

    3:2

    Hệ thống chống bụi

    Lớp mạ chống tĩnh điện trên bộ lọc quang học và cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh

    Ghi hình (ảnh tĩnh)

    Định dạng quay phim (ảnh tĩnh)

    JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.3, tương thích với MPF baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)

    Cỡ ảnh (pixels), 3:2

    Full frame 35mm L: 4240 x 2832 (12M), M: 2768 x 1848 (5.1M), S: 2128 x 1416 (3.0M), APS-C L: 2768 x 1848 (5.1M), M: 2128 x 1416 (3.0M), S: 1376 x 920 (1.3M)

    Cỡ ảnh (pixels), 16:9

    Full frame 35mm L: 4240 x 2384 (10M), M: 2768 x 1560 (4.3M), S: 2128 x 1200 (2.6M), APS-C L: 2768 x 1560 (4.3M), M: 2128 x 1200 (2.6M), S: 1376 x 776 (1.1M)

    Cỡ ảnh (pixels), Quét toàn cảnh

    Rộng: Ngang 12416 x 1856 (23M), dọc 5536 x 2160 (12M), Chuẩn: Ngang 8192 x 1856 (15M), dọc 3872 x 2160 (8,4M)

    Chế độ chất lượng hình ảnh

    RAW, RAW & JPEG, JPEG siêu mịn, JPEG mịn, JPEG tiêu chuẩn

    Ngõ ra RAW

    14 bit

    RAW không nén

    Hiệu ứng ảnh

    13 chế độ: Màu đồng chất (Màu, Đen/Trắng), Hiệu ứng màu nổi, Ảnh Retro, Hiệu ứng phân màu (Đỏ, Xám, Đen, Vàng), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi, Ánh sáng dịu, Lấy nét mềm, Tranh HDR, Đơn sắc tương phản, Thu nhỏ, Màu nước, Minh họa

    Phong cách sáng tạo

    Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Rõ ràng, Sâu lắng, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Chụp cảnh ban đêm, Lá mùa thu, Đen & Trắng, Nâu đỏ (Độ tương phản -3 tới +3 bước, Độ bão hòa -3 tới +3 bước, Độ sắc nét -3 tới +3 bước) (ngoài ra còn có Hộp kiểu trình bày 1-6)

    Chức năng dải tần rộng

    Tắt, Tối ưu hóa dải tần rộng (Tự động/Mức (1-5)), Dải tần nhạy sáng cao tự động: Tự động chênh lệch phơi sáng, Mức chênh lệch phơi sáng (bước bù sáng 1.0-6.0, 1.0)

    Không gian màu sắc

    Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe® tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

    Ghi hình (phim)

    Định dạng quay phim (Phim)

    Tương thích định dạng XAVC S / AVCHD phiên bản 2.0 / MP4

    Nén Video

    XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264; AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264; MP4: MPEG-4 AVC/H.264

    Định dạng ghi âm

    XAVC S: LPCM, 2ch, AVCHD: Dolby® Digital (AC-3), 2ch, Dolby® Digital Stereo Creator, MP4: MPEG-4 AAC-LC, 2ch

    Cỡ ảnh (pixel), PAL*

    XAVC S 4K: 3840 x 2160 (30p/100 Mbps, 30p/60 Mbps, 24p/100 Mbps, 24p/60 Mbps), XAVC S HD: 1920 x 1080 (60p/50 Mbps, 30p/50 Mbps, 24p/50 Mbps, 120p/100 Mbps, 120p/60 Mbps), AVCHD: 1920 x 1080 (60p/28 Mbps/PS, 60i/24 Mbps/FX, 60i/17 Mbps/FH, 24p/24 Mbps/FX, 24p/17 Mbps/FH), MP4: 1920 x 1080 (60p/28 Mbps, 30p/16 Mbps), 1280 x 720 (30p/6 Mbps)

    Cỡ ảnh (pixel), PAL

    XAVC S 4K: 3840 x 2160 (25p/100 Mbps, 25p/60 Mbps), XAVC S HD: 1920 x 1080 (50p/50 Mbps, 25p/50 Mbps, 100p/100 Mbps, 100p/60 Mbps), AVCHD: 1920 x 1080 (50p/28 Mbps/PS, 50i/24 Mbps/FX, 50i/17 Mbps/FH,25p/24 Mbps/FX, 25p/17 Mbps/FH), MP4: 1920 x 1080 (50p/28 Mbps, 25p/16 Mbps), 1280 x 720 (25p/6 Mbps)

    Quay phim với tốc độ khung hình cao

    NTSC: 1920 x 1080 (24p/12 Mbps, 30p/16 Mbps), PAL: 1920 x 1080 (25p/16 Mbps)

    Cỡ ảnh (pixel), PAL*

    Có (Tắt / PP1-PP9) Tham số: Mức độ tối, hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu (Phim, Ảnh tĩnh, Rạp chiếu phim, Pro, Ma trận ITU709, Đen trắng, S-Gamut, S-Gamut3.Cine, S-Gamut3), Bão hòa, Pha màu, Chiều sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

    Chức năng phim ảnh

    Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm, Tự động quay chậm, Hiển thị thông tin HDMI (có thể chọn Bật / Tắt), Mã định thời gian/Bit do người dùng quy định, Cấu hình ảnh, Kiểu sáng tạo, Hiệu ứng hình ảnh, Điều khiển ghi hình, Quay video kép, Cài đặt thẻ đánh dấu, Bộ chọn PAL/NTSC, Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh

    Không gian màu sắc

    Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

    Ngõ ra HDMI không nhiễu

    Ngõ ra HDMI không nhiễu

    NTSC: 3840 x 2160 (30p/24p) / 1920 x 1080 (60p/24p) / 1920 x 1080 (60i),YCbCr 4:2:2 8 bit/ RGB 8 bit, PAL: 3840 x 2160 (25p) / 1920 x 1080 (50p) / 1920 x 1080 (50i),YCbCr 4:2:2 8 bit/ RGB 8 bit

    Phương tiện lưu trữ

    Phương tiện ghi tương thích

    Memory Stick PRO Duo™, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro™ (M2), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC

    Khe cắm phương tiện lưu trữ

    Đa khe cắm dành cho Memory Stick Duo™/ thẻ nhớ SD

    Giảm nhiễu

    Giảm nhiễu

    Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, có ở tốc độ màn trập trên 1 giây, Khử nhiễu ISO cao: Có thể chọn Bình thường/Thấp/Tắt

    Khung Multi NR

    Tự động/ISO 100 đến 409600

    Cân bằng trắng

    Chế độ Cân bằng trắng

    Cân bằng trắng tự động / Ánh sáng ban ngày / Bóng / Mây phủ / Đèn dây tóc / Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ban ngày) / Đèn flash / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & Lọc màu (G7 đến M7: 57 bước, A7 đến B7: 29 bước) / Tùy chỉnh / Dưới nước

    Điều chỉnh micro AWB

    G7 đến M7 (57 bước), A7 đến B7 (29 bước)

    Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

    3 khung, có thể chọn H/L

    Lấy nét

    Loại lấy nét

    Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản

    Điểm lấy nét

    169 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

    Dải độ nhạy lấy nét

    EV -4 đến EV 20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)

    Chế độ AF

    AF chụp đơn (AF-S), AF chụp liên tục (AF-C), Lấy nét bằng tay trực tiếp (DMF), Lấy nét bằng tay

    Khu vực lấy nét

    Rộng (169 điểm cho lấy nét tự động theo nhận diện tương phản) / Theo điểm chính giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng / Theo vùng / Khóa tự động lấy nét ( Rộng / Theo vùng / Theo điểm chính giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng)

    Các tính năng khác

    Khóa lấy nét tự động, Lấy nét tự động dò theo mắt, Khóa lấy nét; Điều chỉnh micro Lấy nét tự động và Lấy nét tự động khởi động bằng mắt (cả hai tính năng này chỉ khả dụng với LA-EA2 hoặc LA-EA4 tùy chọn gắn kèm), Đèn lấy nét tự động (tích hợp, loại LED, phạm vi: Xấp xỉ 0,30 - 3 m), BẬT Lấy nét tự động

    Độ phơi sáng

    Loại đo sáng

    Đo sáng tương đối cho vùng 1200

    Cảm biến đo sáng

    Cảm biến CMOS Exmor®

    Độ nhạy đo sáng

    EV -3 đến EV 20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)

    Chế độ đo sáng

    Đo sáng đa điểm, Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm, Đo sáng điểm

    Chế độ phơi sáng

    TỰ ĐỘNG (iAUTO, Tự động tối ưu), Phơi sáng lập trình tự động (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Chọn cảnh, Quét toàn cảnh, Phim / Tốc độ khung hình cao (Phơi sáng lập trình tự động (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M))

    Lựa chọn cảnh

    Chân dung, Phong cảnh, Cận cảnh, Hoạt động thể thao, Hoàng hôn, Chân dung ban đêm, Cảnh ban đêm, Chụp cầm tay lúc chạng vạng, Chống nhòe do chuyển động

    Bù sáng

    +/-5.0 EV (trong bước sáng 1/3 EV hoặc 1/2 EV), với vòng xoay điều khiển bù sáng: +/- 3.0 EV (trong bước sáng 1/3 EV)

    Bracketing tự động (AE)

    Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Một ảnh/Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0 hoặc 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3 hoặc 1.0 EV.

    Khóa AE

    Sẵn có với nút khóa AE. Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Có thể tắt từ Menu.

    Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Ảnh tĩnh: ISO 100-102400 (Có thể mở rộng đến ISO 50-409600), TỰ ĐỘNG (ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-102400 (Có thể mở rộng đến tương đương ISO 100-409600), TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

    Khung ngắm

    Loại khung ngắm

    Khung ngắm điện tử XGA OLED, 1,3cm (loại 0,5) (màu)

    Tổng số Chấm

    2.359.296 điểm ảnh

    Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

    Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)

    Kiểm soát nhiệt độ màu

    Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

    Phạm vi trường ảnh

    100%

    Độ phóng đại

    Xấp xỉ 0,78x (với ống kính 50mm ở vô cực, -1m<lt/>style name="sup"<gt/>-1<lt/>/style<gt/>)

    Điều chỉnh đi-ốp

    -4,0 đến +3,0m<lt/>style name="sup"<gt/>-1<lt/>/style<gt/>

    Eye Point

    Xấp xỉ 23mm từ thị kính ống kính, 18,5mm từ khung hình thị kính ở -1m<lt/>style name="sup"<gt/>-1<lt/>/style<gt/>(tiêu chuẩn CIPA)

    Màn hình khung ngắm

    Hiển thị đồ họa / Hiển thị tất cả thông tin / Không hiển thị thông tin / Quang đồ / Thước canh kỹ thuật số

    Màn hình điều chỉnh hình ảnh thời gian thực

    Bật/Tắt

    Màn hình LCD

    Loại màn hình

    7,5 cm (loại 3.0) TFT

    Tổng số Chấm

    1.228.800 điểm ảnh

    Kiểm soát độ sáng (LCD)

    Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

    Góc có thể điều chỉnh

    Lên xấp xỉ 107 độ, xuống xấp xỉ 41 độ

    Bộ chọn màn hình (Tìm kiếm/LCD)

    Tự động/Thủ công

    Màn hình LCD

    Hiển thị đồ họa / Hiển thị tất cả thông tin / Không hiển thị thông tin / Quang đồ / Thước canh kỹ thuật số / Thông tin ghi hình cho chế độ khung ngắm

    Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

    Bật/Tắt

    Khuếch đại lấy nét

    Full frame 35mm: 4,2x, 8,3x, APS-C: 2,7x, 5,4x

    Zebra

    Có (có thể chọn mức độ + phạm vi hoặc giới hạn dưới làm cài đặt tùy chỉnh)

    MF cao nhất

    Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Trắng/Đỏ/Vàng)

    Các tính năng khác

    Nhận diện khuôn mặt

    Bật / Bật (Đăng ký khuôn mặt) / Tắt, Đăng ký khuôn mặt, Chọn khuôn mặt (Số khuôn mặt nhận diện tối đa: 8)

    Tự động đóng khung chủ thể

    Zoom hình ảnh rõ nét

    Tĩnh / Phim: Xấp xỉ 2x

    Zoom thông minh (Ảnh tĩnh)

    M: Xấp xỉ 1,5x, S: Xấp xỉ 2,0x

    Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

    Khoảng 4x

    Zoom kỹ thuật số (Phim)

    Khoảng 4x

    PlayMemories Camera Apps™

    Bù ống kính

    Đổ bóng ngoại biên, quang sai đơn sắc, biến dạng

    Xoay vòng chỉnh zoom

    Bộ xử lý hình ảnh

    BIONZ X™

    Nút chụp

    Loại màn trập

    Loại tiêu cự mặt phẳng, theo chiều ngang, điều khiển bằng điện tử

    Tốc độ màn trập

    Ảnh tĩnh: 1/8000 đến 30 giây, Phim: 1/8000 đến 1/4 (1/3 bước sáng) NTSC: Lên đến 1/60 ở chế độ TỰ ĐỘNG (lên đến 1/30 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động) PAL: Lên đến 1/50 ở chế độ TỰ ĐỘNG (lên đến 1/25 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động)

    Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

    1/250 giây.

    màn trập điện phía trước

    Có, Bật/Tắt

    Chụp yên lặng

    Có, Bật/Tắt

    Khả năng ổn định hình ảnh

    Chống rung Steadyshot

    Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với khả năng bù 5 trục (Khả năng bù tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của ống kính)

    Hiệu ứng Bù sáng

    4,5 bước dừng (Theo chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với những lần rung do dịch chuyển/chệch hướng. Lắp ống kính Sonnar T* FE 55mm F1.8 ZA. Tắt độ phơi sáng dài NR)

    Điều khiển Flash

    Điều khiển đèn flash

    Pre-flash TTL

    Bù Flash

    +/-3.0 EV (có thể chuyển giữa bước bù sáng 1/3 và 1/2 EV)

    Bù Flash

    Có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0 EV.

    Chế độ Flash

    Tắt đèn Flash, Đèn flash tự động, Fill-flash, Đồng bộ phía sau, Đồng bộ chậm, Giảm mắt đỏ (có thể chọn Bật/Tắt), Đồng bộ tốc độ cao , không dây

    Tương thích với đèn flash ngoài

    Đèn flash hệ thống của Sony α tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng. Gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với Cổng kết nối phụ kiện tự động khóa.

    Khóc mức FE

    Drive

    Chế độ chụp

    Chụp một lần, Chụp liên tục, Chụp liên tục ưu tiên tốc độ, Bộ tự hẹn giờ, Bộ tự hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Liên tục, Một lần, Cân bằng trắng, DRO)

    Hẹn giờ

    Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Bộ hẹn giờ liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Bộ hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Tắt/chụp sau 2 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 10 giây)

    Tốc độ (xấp xỉ tối đa)

    Chụp liên tục ưu tiên tốc độ: Tối đa 5 hình/giây, Chụp liên tục: Tối đa 2,5 hình/giây

    Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

    Chụp liên tục ưu tiên tốc độ: 64 khung hình (JPEG Extra Fine L), 200 khung hình (JPEG Fine L), 200 khung hình (JPEG Standard L), 31 khung hình (RAW), 26 khung hình (RAW & JPEG), XX khung hình (RAW(không nén)), XX khung hình (RAW(không nén) & JPEG), Chụp liên tục: 100 khung hình (JPEG Extra Fine L), 200 khung hình (JPEG Fine L), 200 khung hình (JPEG Standard L), 59 khung hình (RAW), 34 khung hình (RAW & JPEG), XX khung hình (RAW(không nén)), XX khung hình (RAW(không nén) & JPEG)

    Phát lại

    Chế độ phát lại

    Chế độ hiển thị phóng to xem chỉ số 9/25 khung hình (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo sáng/tối) đơn (Độ phóng đại tối đa L: 13,3x, M: 8,7x, S: 6,7x), Tự động xem lại (10/5/2 giây, tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Thủ công/Tắt), chọn Trình chiếu hình ảnh, cuốn Toàn cảnh, Thư mục (Tĩnh / Ngày / MP4 / AVCHD / XAVC S HD / XAVC S 4K), Tua tới/Tua lui (Phim), Xóa, Bảo vệ

    Giao diện

    Giao diện PC

    Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

    Cổng Micro Usb / Usb đa năng

    LAN không dây (Tích hợp)

    Tương thích Wi-Fi®, IEEE802.11b/g/n (băng tần 2,4 GHz), Xem ảnh tĩnh và phim trên điện thoại thông minh, PC và TV

    NFC™

    Có (Tương thích thẻ NFC Forum loại 3, Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm)

    HD Output

    Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA® Sync (liên kết menu), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K, phát lại ảnh tĩnh 4K

    Cổng kết nối phụ kiện đa năng

    Khác

    Cổng kết nối phụ kiện tự động khóa tương thích với bộ chuyển đổi có cổng kết nối kèm theo máy; Cổng micro (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi), Cổng tai nghe (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi), Đầu nối báng tay cầm dọc

    Âm thanh

    Micro

    Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc ECM-XYST1M / XLR-K2M (bán rời)

    Loa

    Tích hợp, đơn âm

    In

    Tiêu chuẩn có thể tương thích

    Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

    Chức năng tùy chỉnh

    Loại chức năng tùy biến

    Cài đặt tùy chỉnh chính, Cài đặt có thể lập trình

    Chức năng bộ nhớ

    Có (2 bộ)

    Nguồn

    Pin kèm theo máy

    Bộ pin sạc NP-FW50

    Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

    Xấp xỉ 310 ảnh (khung ngắm) / Xấp xỉ 370 ảnh (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

    Thời gian sử dụng pin (CIPA, Phim)

    Thực tế : Xấp xỉ 55 phút (Khung ngắm) / xấp xỉ 60 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA); Liên tục : Xấp xỉ 95 phút (Khung ngắm) / xấp xỉ 100 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

    Nguồn điện ngoài

    Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (tùy chọn)

    Kích cỡ & Trọng lượng

    Kích thước (D x R x C)

    126,9 x 95,7 x 60,3 mm

    Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

    584 g (Chỉ thân máy) / 627g (Kèm pin và Memory Stick PRO Duo™)

    Khác

    Nhiệt độ vận hành

    32°-104°F / 0-40°C

    WiFi®

    Chức năng kết nối mạng và kết nối không dây

    Chức năng NFC một chạm

  • Features
    Dải tần rộng và độ nhạy sáng cực cao

    Dải tần rộng và độ nhạy sáng cực cao

    Với cài đặt độ nhạy sáng có thể mở rộng lên đến ISO 409600 kèm theo dải tần nhạy sáng cực rộng, máy ảnh α7S II có thể ghi lại hình ảnh có chất lượng tuyệt vời và tinh tế đến từng chi tiết, chuyển đổi mượt mà từ tông tối đến tông sáng trong hầu hết mọi điều kiện ánh sáng. Độ rõ nét đáng kinh ngạc và ít nhiễu trong ảnh tĩnh và phim mà bạn ghi được sẽ giúp bạn đạt được kết quả như mong muốn.

    Exmor® CMOS cho khả năng cảm biến cao hơn

    Exmor® CMOS cho khả năng cảm biến cao hơn

    Chụp ảnh tĩnh và quay phim với tính năng chuyển tông màu phong phú và tự nhiên hơn. Cảm biến hình ảnh 12.2 MP full-frame 35 mm thu được dải tần rộng với độ nhiễu rất thấp trong phạm vi độ nhạy ISO 50-4096001 cực lớn. Cấu trúc vi thấu kính liền mạch với điểm ảnh lớn cùng các tính năng bắt sáng tiên tiến khác cho phép bạn tận dụng tốc độ màn trập cực cao để ghi hình trong điều kiện ánh sáng kém.

    Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X nhanh và thông minh

    Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X nhanh và thông minh

    Thuật toán xử lý hình ảnh mới của BIONZ X sẽ tối ưu hóa hiệu suất cảm biến hình ảnh để làm nổi bật các chi tiết hình ảnh của ảnh tĩnh và phim trên toàn dải nhạy sáng. Bộ xử lý hình ảnh này mang đến chất lượng hình ảnh có sắc thái tuyệt vời và độ nhiễu ảnh cực thấp, đặc biệt là với cài đặt độ nhạy sáng từ trung bình đến cao.

    Tích hợp quay phim 4K và định dạng XAVC S

    Tích hợp quay phim 4K và định dạng XAVC S

    Máy ảnh α7S II có thể quay phim 4K (QFHD: 3840 x 2160) bên trong theo định dạng full-frame. Tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ mà không cần ghép điểm ảnh giúp bạn tạo phim 4K không bị hiện tượng răng cưa và gợn sóng. Hỗ trợ định dạng XAVC S cho phép quay phim 4K với tốc độ tối đa 100 Mbps, mang lại cho bạn cảnh quay rõ nét đến từng chi tiết và ít bị nhiễu ảnh hơn. * Khả năng ghi hình tích hợp và ngõ ra HDMI đều có độ phân giải 4K và hỗ trợ định dạng full-frame.

    S-Gamut3.Cine/S-Log3 và S-Gamut3/S-Log3

    S-Gamut3.Cine/S-Log3 và S-Gamut3/S-Log3

    Với các cấu hình mới này, bạn có thể mở rộng dải tần nhạy sáng lên đến 1300% để có hiệu ứng chuyển tông màu mượt mà hơn, đồng thời dễ dàng chỉnh sửa, xử lý và phân loại màu. Khả năng tái tạo tông màu hệ số ảnh S-Log3 tốt hơn từ tông tối cho đến tông trung bình (xám 18%). Máy ảnh còn gây ấn tượng với phạm vi 14 điểm dừng trong cài đặt S-Log3. S-Gamut3.Cine tái tạo gam màu rộng của không gian màu DCI-P3. S-Gamut3 tái tạo hầu hết mọi màu sắc thực, phù hợp để lưu trữ.

    Chức năng phim giúp bạn cải thiện quy trình làm việc chuyên nghiệp

    Chức năng phim giúp bạn cải thiện quy trình làm việc chuyên nghiệp

    Với các chức năng mới như quay phim Full HD 120 hình/giây, quay phim chuyển động chậm 4x/5x và Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh kết hợp với chức năng Zebra nâng cao, mã định thời gian/chỉnh sửa bit do người dùng quy định cũng như các khả năng làm phim khác có trong bộ tính năng của máy ảnh, máy ảnh α7S II chắc chắn sẽ hỗ trợ quy trình làm việc chuyên nghiệp, cho bạn không gian rộng lớn hơn để tạo ra những thước phim thú vị hơn bao giờ hết.

    Khả năng ổn định hình ảnh quang học 5 trục

    Khả năng ổn định hình ảnh quang học 5 trục

    Tương đương với việc sử dụng tốc độ màn trập nhanh hơn với bước dừng 4.5 , hệ thống này có hiệu quả trong việc bù rung máy ảnh cho năm loại rung chấn khác nhau. Máy ảnh tích hợp độ nhạy sáng và khả năng ổn định hình ảnh vượt trội, cho phép bạn sử dụng nhiều cài đặt tốc độ màn trập/ISO/khẩu độ khác nhau để thể hiện những chi tiết hình ảnh mà bạn muốn ghi lại trong ảnh tĩnh hoặc phim khi ghi hình cầm tay.

    Lấy nét tự động thông minh và nhanh cho các mức độ thấp như EV -4

    Lấy nét tự động thông minh và nhanh cho các mức độ thấp như EV -4

    Với 169 điểm (25 điểm nhận diện tương phản cộng với chín điểm Lấy nét tự động theo điểm chính giữa khung hình, mỗi điểm được phân thành 16 ma trận cho tổng số 25+(9x16)), hệ thống chính xác và tốc độ này đảm bảo chủ thể sẽ được nhận diện chính xác khi chụp ảnh tĩnh ngay cả trong điều kiện khó quan sát với ánh sáng thấp như EV -4. Ngoài ra, tốc độ AF cho quay phim Full HD nhanh gấp hai lần tốc độ của máy ảnh α7S.

    Khung ngắm XGA OLED Tru-Finder™ với độ phóng đại 0,78x

    Khung ngắm XGA OLED Tru-Finder™ với độ phóng đại 0,78x

    Với độ phóng đại cao nhất thế giới và Lớp mạ ZEISS® T*, khung ngắm điện tử này mang đến cho bạn độ rõ nét và độ tương phản đáng kinh ngạc với mức độ phản xạ cực nhỏ và ngay tức thì cho bạn biết hình ảnh sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi áp dụng bù sáng, cân bằng trắng và các cài đặt khác. Bạn cũng có thể sử dụng chức năng Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh và Zebra trong khi quay phim bằng khung ngắm.

    Hỗ trợ định dạng RAW 14-bit không nén

    Khả năng tương thích với định dạng RAW 14-bit không nén cho phép bạn chọn định dạng tối ưu theo nhu cầu. Máy ảnh theo đó sẽ đảm bảo chất lượng chuyển tông màu tối ưu để tối đa hóa lợi thế trên dải tần nhạy sáng rộng của cảm biến ảnh.

    Chụp yên lặng

    Chế độ ghi hình yên lặng cho phép bạn tắt âm thanh màn trập mỗi khi bạn cần thao tác không gây ra tiếng động, chẳng hạn như chụp ảnh thiên nhiên hoang dã hoặc ghi hình trong buổi hòa nhạc. Bạn có thể sử dụng chức năng này khi chụp liên tục 5 hình/giây , nhờ đó bạn sẽ không bỏ lỡ khoảnh khắc quan trọng nào; ngoài ra, bạn còn có thể gán chức năng này cho một nút tùy chỉnh để có thể Bật và Tắt một cách trực quan hơn.

    Wi-Fi® / NFC giúp đơn giản hóa việc chia sẻ

    Máy ảnh α7S II tích hợp Wi-Fi® và NFC (Giao tiếp tầm ngắn) nên bạn có thể truyền hình ảnh hoặc phim MP4 ngay lập tức đến máy tính bảng hay điện thoại thông minh hỗ trợ NFC bằng cách chạm thiết bị vào máy ảnh, sau đó dễ dàng tải ảnh hoặc phim lên trang mạng xã hội ưa thích của bạn.

    Capture One (dành cho Sony)

    Capture One (dành cho Sony)

    Capture One Express (dành cho Sony) là một phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí, đạt giải thưởng cho phép chuyển dữ liệu RAW thành hình ảnh chất lượng cao, quản lý tệp ảnh dễ dàng cũng như mang đến các công cụ chỉnh sửa mạnh mẽ. Bạn có thể mua Capture One Pro (dành cho Sony) để có thêm nhiều công cụ chỉnh sửa hơn nữa cùng khả năng ghi hình vào máy tính.

    Tải xuống miễn phí (Truy cập website của Phase One)

    Ghi hình chuyển động chậm 4x/5x và 120 hình/giây Full HD

    Ghi hình chuyển động chậm 4x/5x và 120 hình/giây Full HD

    Với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ mà không cần ghép điểm ảnh, khả năng quay phim 120 hình/giây (100 hình/giây) và độ nhạy sáng siêu cao, máy ảnh α7S II có thể quay phim Full HD với tốc độ khung hình cao và độ nhiễu thấp mà không máy ảnh nào có thể sánh bằng. Khả năng quay phim 120 hình/giây (100 hình/giây) còn cho phép bạn quay phim chuyển động chậm 4x/5x với tốc độ khung hình 30p (25p) hoặc 24p.

    Chức năng Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh mới

    Chức năng Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh mới

    Chức năng mới này cho phép bạn xem ảnh với độ tương phản tự nhiên đồng thời vẫn ghi hình theo cài đặt hệ số ảnh S-Log, chuyển đổi S-Log2 và S-Log3 thành hệ số ảnh ITU709 (800%) để theo dõi hình ảnh hoặc kiểm tra lấy nét khi phóng to hình ảnh trên màn hình LCD hoặc khung ngắm

    Chức năng Zebra nâng cao

    Chức năng Zebra nâng cao

    Chức năng này sẽ giúp bạn dễ theo dõi độ phơi sáng hơn, đặc biệt là khi ghi hình với cài đặt hệ số ảnh S-Log. Chọn mục tiêu mức tín hiệu video từ 0 đến 109, áp dụng phạm vi này cho độ phơi sáng, sau đó mẫu hình sọc vằn sẽ cho bạn biết các khu vực hình ảnh đã đạt được mức độ hoặc phạm vi đó hay chưa. Lựa chọn mức tín hiệu video mới rộng hơn và khả năng chỉ định phạm vi sẽ khiến việc điều chỉnh độ phơi sáng trở nên đơn giản.

    Hồ sơ Hình ảnh

    Hồ sơ Hình ảnh

    Sẽ rất hữu ích nếu bạn chỉnh sửa bố cục của phim ngay cả trước khi quay phim bằng cách điều chỉnh các đặc điểm hình ảnh thông qua cài đặt Cấu hình ảnh cho chuyển tông màu, điều chỉnh màu và chi tiết. Lưu và sử dụng lại tối đa chín cấu hình (PP1-PP9) bao gồm các tham số đã điều chỉnh với các cài đặt khác, trong đó có cả cài đặt mới cho S-Gamut3.Cine/S-Log3 và S-Gamut3/S-Log3.

    Ngõ ra HDMI không nhiễu

    Ngõ ra HDMI không nhiễu

    Chức năng này hỗ trợ 4K và Full HD, đồng thời cho phép xuất phim không nén ra màn hình hoặc máy quay bên ngoài. Bạn cũng có thể ghi hình bằng máy ảnh ngay cả khi xuất tín hiệu bằng chức năng này. Bộ phận bảo vệ cáp giữ chặt giắc cắm và tránh tình trạng vô tình tuột dây cáp, do đó bạn có thể tự tin hơn khi ghi hình.

    Thân máy bằng hợp kim magiê bền chắc

    Thân máy bằng hợp kim magiê bền chắc

    Được thiết kế để đem lại khả năng hoạt động và xử lý hình ảnh ổn định, đáng tin cậy, thân máy α7S II nhỏ gọn được chế tạo để chịu được sự khắc nghiệt khi ghi hình tại hiện trường nhờ cấu trúc bên trong, các nắp che trên đầu, phía trước, phía sau tất cả đều được làm bằng hợp kim magiê bền chắc và mạnh mẽ.

    Độ bền màn trập lên đến 500.000 chu kỳ

    Độ bền màn trập lên đến 500.000 chu kỳ

    Màn trập của máy ảnh này đã vượt qua quá trình kiểm tra khả năng chịu tải và độ bền cao trong 500.000 chu kỳ nhờ cơ chế hãm tốc độ màn trập giúp giảm rung màn trước/sau khoảng 50% , giảm tối đa hiện tượng rung máy ảnh, mờ ảnh và âm thanh màn trập. Sử dụng màn điện phía trước để giảm rung hơn nữa.

    Các nút điều khiển được thiết kế một cách tỉ mỉ

    Các nút điều khiển được thiết kế một cách tỉ mỉ

    Các điều khiển được chế tạo mượt mà để bạn có thể thao tác trực quan và điều chỉnh ngay lập tức ngay cả khi bạn nhìn qua khung ngắm. Vòng điều khiển mặt trước và mặt sau được tinh chỉnh và định vị đặc biệt để bạn có thể cầm và xoay dễ dàng hơn cũng như hiệu quả hơn. Ngoài ra, cơ chế khóa vòng điều khiển chế độ mới sẽ giúp bạn tránh vô tình thay đổi chế độ ghi hình tại bất cứ thời điểm nào.

    Tốc độ màn trập tối thiểu của ISO tự động

    Loại bỏ hiện trạng mờ nhòe khi chụp chủ thể chuyển động bằng việc thiết lập tốc độ màn trập sao cho độ nhạy ISO bắt đầu thay đổi khi chọn ISO TỰ ĐỘNG (trong chế độ P hoặc A, hoặc Khử nhiễu đa khung hình (Multi Frame NR)).

    Điều chỉnh cân bằng trắng chính xác hơn

    Điều chỉnh cân bằng trắng chính xác hơn

    Máy ảnh α7S II cung cấp nhiều bước điều chỉnh cân bằng trắng hơn máy ảnh α7S (nhiều gấp hai lần trên trục hổ phách-xanh dương; nhiều gấp 4 lần trên trục xanh lá-đỏ tươi), vì vậy bạn có thể tinh chỉnh cân bằng trắng với độ chính xác tinh tế hơn để có màu sắc tự nhiên hơn.

    Luôn lấy nét vào ánh mắt

    Luôn lấy nét vào ánh mắt

    Chức năng Lấy nét tự động theo ánh mắt cực kỳ chính xác (trong AF-C) cho phép lấy nét tự động nhất quán và chuẩn xác theo ánh mắt của chủ thể, ngay cả khi chủ thể đang chuyển động. Nhờ công cụ đáng tin cậy này, chắc chắn bạn sẽ có thêm nhiều bức ảnh chân dung được lấy nét chính xác với số ảnh lỗi giảm đi đáng kể.

    Lấy nét theo điểm linh hoạt

    Tính năng Lấy nét theo điểm linh hoạt mở rộng đã được thêm vào lựa chọn Khu vực lấy nét tự động. Nếu điểm AF đã chọn không được đặt trên chủ thể của bạn, máy ảnh α7S II sẽ tự động sử dụng các điểm AF xung quanh điểm đã chọn để hỗ trợ lấy nét chính xác.

    Khả năng tương thích với nhiều loại ống kính rời

    Khả năng tương thích với nhiều loại ống kính rời

    Tính năng ổn định hình ảnh 5 trục mang lại cho bạn sự tự do tuyệt vời khi cầm máy chụp ảnh với nhiều loại ống kính rời ưa thích của mình. Khoảng cách mặt bích ngắn phía sau trong máy ảnh E-mount α7S II mở rộng khả năng tương thích với nhiều loại ống kính đa dạng.

    Giám sát độ sáng

    Chức năng này giúp tăng độ sáng hình ảnh bằng cách thay đổi tốc độ màn trập, ví dụ: bạn có thể gán chức năng cho một nút tùy chỉnh để tiếp cận dễ dàng khi chụp bầu trời đầy sao hay cảnh đêm khác.

    Chức năng phóng đại lấy nét (Focus Magnifier) & Kiểm soát lấy nét (Peaking)

    Chức năng phóng đại lấy nét (Focus Magnifier) & Kiểm soát lấy nét (Peaking)

    Bạn có thể phóng đại hình ảnh rõ ràng để đơn giản hóa việc tinh chỉnh lấy nét bằng tay dù bạn chụp hình tĩnh hay quay phim. Bạn cũng có thể kích hoạt chức năng kiểm soát lấy nét (Peaking) để tô màu vùng nét nhất của ảnh nhằm xác nhận nhanh vùng nét đó.

    Nguồn cấp qua USB

    Bạn có thể cấp nguồn cho máy ảnh α7S II thông qua kết nối USB với PC hoặc pin di động. Điều này giúp bảo toàn pin máy ảnh, cho phép bạn kéo dài thời gian vận hành máy mà không lo hết pin. Khi tắt máy ảnh, bạn cũng có thể dùng kết nối USB này để sạc pin.

    Phong cách sáng tạo

    Phong cách sáng tạo

    Thiết lập kiểu ảnh sáng tạo với Creative Style để tạo dấu ấn đặc biệt cho cảnh của bạn. Chỉ cần chọn bất kỳ mục nào trong 13 kiểu thiết lập (Sống động, Chân dung, v.v.) và máy ảnh sẽ giúp bạn điều chỉnh các thông số hình ảnh. Bạn cũng có thể tinh chỉnh độ tương phản, độ sắc nét và độ bão hòa sao cho phù hợp với sở thích của bạn.

    Hiệu ứng hình ảnh (13 chế độ)

    Biến những cảnh vật quen thuộc hàng ngày thành kiệt tác nghệ thuật bằng cách sử dụng chế độ Hiệu ứng hình ảnh cải tiến giúp điều chỉnh tham số máy ảnh, đồng thời áp dụng khả năng xử lý ảnh tiên tiến với chức năng xem lại ảnh theo thời gian thực cho hầu hết các hiệu ứng. Bạn có thể chọn trong số 13 chế độ, bao gồm Máy ảnh đồ chơi, Màu đồng chất, Tranh HDR, Thu nhỏ, Màu nước và Minh họa.

    Ứng dụng PlayMemories Camera mang lại sự tự do sáng tạo cho từng cá nhân

    Dịch vụ tải xuống ứng dụng của Sony cho phép bạn bổ sung các chức năng và khả năng mới cho máy ảnh của mình. Ví dụ có các ứng dụng dành cho hiệu ứng ảnh và phim giúp cải thiện và thể hiện sự sáng tạo của bạn, ứng dụng khác cho phép điện thoại thông minh hoạt động như điều khiển từ xa của máy ảnh. Lưu ý: Dịch vụ sẵn có tùy theo khu vực.

    Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

    Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

    Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

    Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

    Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

    Nâng cao chất lượng ảnh với các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge. Sử dụng “Remote” (Điều khiển từ xa) để điều khiển và theo dõi ghi hình trực tiếp trên màn hình PC; “Viewer” (Trình xem) để nhanh chóng xem trước, xếp hạng và chọn ảnh trong các thư viện ảnh lớn; và “Edit” (Chỉnh sửa) để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh chất lượng cao để gửi đi. Tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý các khâu sản xuất hiệu quả hơn.

    Tìm hiểu thêm

  • Hỗ trợ
  • Tổng quan
    • Tổng quan
      Máy ảnh α7S II có độ nhạy sáng lên đến ISO 409600 ; dải tần nhạy sáng rộng; khả năng ổn định hình ảnh 5 trục; tích hợp quay phim 4K theo định dạng full-frame với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ mà không cần ghép điểm ảnh; Lấy nét tự động cực nhanh và chính xác; và tương thích với nhiều dòng ống kính khác nhau
  • Nổi bật
    • Highlight

      Full frame 35 mm (35,6 x 23,8 mm), cảm biến Exmor® CMOS

      Bộ xử lý ảnh BIONZ X

      Quay phim 4K với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ mà không cần ghép điểm ảnh

      Khả năng ổn định hình ảnh quang học 5 trục giúp giảm tối đa hiện tượng nhòe mờ

      Lấy nét tự động nhanh và thông minh với tốc độ và độ chính xác được nâng cao

      Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

      Ống kính E-mount của Sony

      Loại cảm biến

      35 mm

      Cảm biến

      Full frame 35 mm (35,6 x 23,8 mm), cảm biến Exmor® CMOS

      Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

      Xấp xỉ 12.2 MP

      Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Ảnh tĩnh: ISO 100-102400 (Có thể mở rộng đến ISO 50-409600), TỰ ĐỘNG (ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-102400 (Có thể mở rộng đến tương đương ISO 100-409600), TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

      Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

      Xấp xỉ 310 ảnh (khung ngắm) / Xấp xỉ 370 ảnh (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

      Loại khung ngắm

      Khung ngắm điện tử XGA OLED, 1,3cm (loại 0,5) (màu)

      Loại màn hình

      7,5 cm (loại 3.0) TFT

  • Thông số kỹ thuật
    • Specifications

      Ống kính

      Ngàm ống kính

      E-mount

      Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

      Ống kính E-mount của Sony

      Cảm biến

      Loại cảm biến

      35 mm

      Cảm biến

      Full frame 35 mm (35,6 x 23,8 mm), cảm biến Exmor® CMOS

      Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

      Xấp xỉ 12.2 MP

      Số lượng điểm ảnh (tổng)

      Xấp xỉ 12.4 MP

      Tỉ lệ khung hình cảm biến hình ảnh

      3:2

      Hệ thống chống bụi

      Lớp mạ chống tĩnh điện trên bộ lọc quang học và cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh

      Ghi hình (ảnh tĩnh)

      Định dạng quay phim (ảnh tĩnh)

      JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.3, tương thích với MPF baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)

      Cỡ ảnh (pixels), 3:2

      Full frame 35mm L: 4240 x 2832 (12M), M: 2768 x 1848 (5.1M), S: 2128 x 1416 (3.0M), APS-C L: 2768 x 1848 (5.1M), M: 2128 x 1416 (3.0M), S: 1376 x 920 (1.3M)

      Cỡ ảnh (pixels), 16:9

      Full frame 35mm L: 4240 x 2384 (10M), M: 2768 x 1560 (4.3M), S: 2128 x 1200 (2.6M), APS-C L: 2768 x 1560 (4.3M), M: 2128 x 1200 (2.6M), S: 1376 x 776 (1.1M)

      Cỡ ảnh (pixels), Quét toàn cảnh

      Rộng: Ngang 12416 x 1856 (23M), dọc 5536 x 2160 (12M), Chuẩn: Ngang 8192 x 1856 (15M), dọc 3872 x 2160 (8,4M)

      Chế độ chất lượng hình ảnh

      RAW, RAW & JPEG, JPEG siêu mịn, JPEG mịn, JPEG tiêu chuẩn

      Ngõ ra RAW

      14 bit

      RAW không nén

      Hiệu ứng ảnh

      13 chế độ: Màu đồng chất (Màu, Đen/Trắng), Hiệu ứng màu nổi, Ảnh Retro, Hiệu ứng phân màu (Đỏ, Xám, Đen, Vàng), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi, Ánh sáng dịu, Lấy nét mềm, Tranh HDR, Đơn sắc tương phản, Thu nhỏ, Màu nước, Minh họa

      Phong cách sáng tạo

      Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Rõ ràng, Sâu lắng, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Chụp cảnh ban đêm, Lá mùa thu, Đen & Trắng, Nâu đỏ (Độ tương phản -3 tới +3 bước, Độ bão hòa -3 tới +3 bước, Độ sắc nét -3 tới +3 bước) (ngoài ra còn có Hộp kiểu trình bày 1-6)

      Chức năng dải tần rộng

      Tắt, Tối ưu hóa dải tần rộng (Tự động/Mức (1-5)), Dải tần nhạy sáng cao tự động: Tự động chênh lệch phơi sáng, Mức chênh lệch phơi sáng (bước bù sáng 1.0-6.0, 1.0)

      Không gian màu sắc

      Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe® tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

      Ghi hình (phim)

      Định dạng quay phim (Phim)

      Tương thích định dạng XAVC S / AVCHD phiên bản 2.0 / MP4

      Nén Video

      XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264; AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264; MP4: MPEG-4 AVC/H.264

      Định dạng ghi âm

      XAVC S: LPCM, 2ch, AVCHD: Dolby® Digital (AC-3), 2ch, Dolby® Digital Stereo Creator, MP4: MPEG-4 AAC-LC, 2ch

      Cỡ ảnh (pixel), PAL*

      XAVC S 4K: 3840 x 2160 (30p/100 Mbps, 30p/60 Mbps, 24p/100 Mbps, 24p/60 Mbps), XAVC S HD: 1920 x 1080 (60p/50 Mbps, 30p/50 Mbps, 24p/50 Mbps, 120p/100 Mbps, 120p/60 Mbps), AVCHD: 1920 x 1080 (60p/28 Mbps/PS, 60i/24 Mbps/FX, 60i/17 Mbps/FH, 24p/24 Mbps/FX, 24p/17 Mbps/FH), MP4: 1920 x 1080 (60p/28 Mbps, 30p/16 Mbps), 1280 x 720 (30p/6 Mbps)

      Cỡ ảnh (pixel), PAL

      XAVC S 4K: 3840 x 2160 (25p/100 Mbps, 25p/60 Mbps), XAVC S HD: 1920 x 1080 (50p/50 Mbps, 25p/50 Mbps, 100p/100 Mbps, 100p/60 Mbps), AVCHD: 1920 x 1080 (50p/28 Mbps/PS, 50i/24 Mbps/FX, 50i/17 Mbps/FH,25p/24 Mbps/FX, 25p/17 Mbps/FH), MP4: 1920 x 1080 (50p/28 Mbps, 25p/16 Mbps), 1280 x 720 (25p/6 Mbps)

      Quay phim với tốc độ khung hình cao

      NTSC: 1920 x 1080 (24p/12 Mbps, 30p/16 Mbps), PAL: 1920 x 1080 (25p/16 Mbps)

      Cỡ ảnh (pixel), PAL*

      Có (Tắt / PP1-PP9) Tham số: Mức độ tối, hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu (Phim, Ảnh tĩnh, Rạp chiếu phim, Pro, Ma trận ITU709, Đen trắng, S-Gamut, S-Gamut3.Cine, S-Gamut3), Bão hòa, Pha màu, Chiều sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

      Chức năng phim ảnh

      Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm, Tự động quay chậm, Hiển thị thông tin HDMI (có thể chọn Bật / Tắt), Mã định thời gian/Bit do người dùng quy định, Cấu hình ảnh, Kiểu sáng tạo, Hiệu ứng hình ảnh, Điều khiển ghi hình, Quay video kép, Cài đặt thẻ đánh dấu, Bộ chọn PAL/NTSC, Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh

      Không gian màu sắc

      Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

      Ngõ ra HDMI không nhiễu

      Ngõ ra HDMI không nhiễu

      NTSC: 3840 x 2160 (30p/24p) / 1920 x 1080 (60p/24p) / 1920 x 1080 (60i),YCbCr 4:2:2 8 bit/ RGB 8 bit, PAL: 3840 x 2160 (25p) / 1920 x 1080 (50p) / 1920 x 1080 (50i),YCbCr 4:2:2 8 bit/ RGB 8 bit

      Phương tiện lưu trữ

      Phương tiện ghi tương thích

      Memory Stick PRO Duo™, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro™ (M2), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC

      Khe cắm phương tiện lưu trữ

      Đa khe cắm dành cho Memory Stick Duo™/ thẻ nhớ SD

      Giảm nhiễu

      Giảm nhiễu

      Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, có ở tốc độ màn trập trên 1 giây, Khử nhiễu ISO cao: Có thể chọn Bình thường/Thấp/Tắt

      Khung Multi NR

      Tự động/ISO 100 đến 409600

      Cân bằng trắng

      Chế độ Cân bằng trắng

      Cân bằng trắng tự động / Ánh sáng ban ngày / Bóng / Mây phủ / Đèn dây tóc / Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ban ngày) / Đèn flash / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & Lọc màu (G7 đến M7: 57 bước, A7 đến B7: 29 bước) / Tùy chỉnh / Dưới nước

      Điều chỉnh micro AWB

      G7 đến M7 (57 bước), A7 đến B7 (29 bước)

      Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

      3 khung, có thể chọn H/L

      Lấy nét

      Loại lấy nét

      Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản

      Điểm lấy nét

      169 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

      Dải độ nhạy lấy nét

      EV -4 đến EV 20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)

      Chế độ AF

      AF chụp đơn (AF-S), AF chụp liên tục (AF-C), Lấy nét bằng tay trực tiếp (DMF), Lấy nét bằng tay

      Khu vực lấy nét

      Rộng (169 điểm cho lấy nét tự động theo nhận diện tương phản) / Theo điểm chính giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng / Theo vùng / Khóa tự động lấy nét ( Rộng / Theo vùng / Theo điểm chính giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng)

      Các tính năng khác

      Khóa lấy nét tự động, Lấy nét tự động dò theo mắt, Khóa lấy nét; Điều chỉnh micro Lấy nét tự động và Lấy nét tự động khởi động bằng mắt (cả hai tính năng này chỉ khả dụng với LA-EA2 hoặc LA-EA4 tùy chọn gắn kèm), Đèn lấy nét tự động (tích hợp, loại LED, phạm vi: Xấp xỉ 0,30 - 3 m), BẬT Lấy nét tự động

      Độ phơi sáng

      Loại đo sáng

      Đo sáng tương đối cho vùng 1200

      Cảm biến đo sáng

      Cảm biến CMOS Exmor®

      Độ nhạy đo sáng

      EV -3 đến EV 20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)

      Chế độ đo sáng

      Đo sáng đa điểm, Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm, Đo sáng điểm

      Chế độ phơi sáng

      TỰ ĐỘNG (iAUTO, Tự động tối ưu), Phơi sáng lập trình tự động (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Chọn cảnh, Quét toàn cảnh, Phim / Tốc độ khung hình cao (Phơi sáng lập trình tự động (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M))

      Lựa chọn cảnh

      Chân dung, Phong cảnh, Cận cảnh, Hoạt động thể thao, Hoàng hôn, Chân dung ban đêm, Cảnh ban đêm, Chụp cầm tay lúc chạng vạng, Chống nhòe do chuyển động

      Bù sáng

      +/-5.0 EV (trong bước sáng 1/3 EV hoặc 1/2 EV), với vòng xoay điều khiển bù sáng: +/- 3.0 EV (trong bước sáng 1/3 EV)

      Bracketing tự động (AE)

      Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Một ảnh/Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0 hoặc 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3 hoặc 1.0 EV.

      Khóa AE

      Sẵn có với nút khóa AE. Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Có thể tắt từ Menu.

      Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Ảnh tĩnh: ISO 100-102400 (Có thể mở rộng đến ISO 50-409600), TỰ ĐỘNG (ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-102400 (Có thể mở rộng đến tương đương ISO 100-409600), TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

      Khung ngắm

      Loại khung ngắm

      Khung ngắm điện tử XGA OLED, 1,3cm (loại 0,5) (màu)

      Tổng số Chấm

      2.359.296 điểm ảnh

      Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

      Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)

      Kiểm soát nhiệt độ màu

      Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

      Phạm vi trường ảnh

      100%

      Độ phóng đại

      Xấp xỉ 0,78x (với ống kính 50mm ở vô cực, -1m<lt/>style name="sup"<gt/>-1<lt/>/style<gt/>)

      Điều chỉnh đi-ốp

      -4,0 đến +3,0m<lt/>style name="sup"<gt/>-1<lt/>/style<gt/>

      Eye Point

      Xấp xỉ 23mm từ thị kính ống kính, 18,5mm từ khung hình thị kính ở -1m<lt/>style name="sup"<gt/>-1<lt/>/style<gt/>(tiêu chuẩn CIPA)

      Màn hình khung ngắm

      Hiển thị đồ họa / Hiển thị tất cả thông tin / Không hiển thị thông tin / Quang đồ / Thước canh kỹ thuật số

      Màn hình điều chỉnh hình ảnh thời gian thực

      Bật/Tắt

      Màn hình LCD

      Loại màn hình

      7,5 cm (loại 3.0) TFT

      Tổng số Chấm

      1.228.800 điểm ảnh

      Kiểm soát độ sáng (LCD)

      Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

      Góc có thể điều chỉnh

      Lên xấp xỉ 107 độ, xuống xấp xỉ 41 độ

      Bộ chọn màn hình (Tìm kiếm/LCD)

      Tự động/Thủ công

      Màn hình LCD

      Hiển thị đồ họa / Hiển thị tất cả thông tin / Không hiển thị thông tin / Quang đồ / Thước canh kỹ thuật số / Thông tin ghi hình cho chế độ khung ngắm

      Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

      Bật/Tắt

      Khuếch đại lấy nét

      Full frame 35mm: 4,2x, 8,3x, APS-C: 2,7x, 5,4x

      Zebra

      Có (có thể chọn mức độ + phạm vi hoặc giới hạn dưới làm cài đặt tùy chỉnh)

      MF cao nhất

      Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Trắng/Đỏ/Vàng)

      Các tính năng khác

      Nhận diện khuôn mặt

      Bật / Bật (Đăng ký khuôn mặt) / Tắt, Đăng ký khuôn mặt, Chọn khuôn mặt (Số khuôn mặt nhận diện tối đa: 8)

      Tự động đóng khung chủ thể

      Zoom hình ảnh rõ nét

      Tĩnh / Phim: Xấp xỉ 2x

      Zoom thông minh (Ảnh tĩnh)

      M: Xấp xỉ 1,5x, S: Xấp xỉ 2,0x

      Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

      Khoảng 4x

      Zoom kỹ thuật số (Phim)

      Khoảng 4x

      PlayMemories Camera Apps™

      Bù ống kính

      Đổ bóng ngoại biên, quang sai đơn sắc, biến dạng

      Xoay vòng chỉnh zoom

      Bộ xử lý hình ảnh

      BIONZ X™

      Nút chụp

      Loại màn trập

      Loại tiêu cự mặt phẳng, theo chiều ngang, điều khiển bằng điện tử

      Tốc độ màn trập

      Ảnh tĩnh: 1/8000 đến 30 giây, Phim: 1/8000 đến 1/4 (1/3 bước sáng) NTSC: Lên đến 1/60 ở chế độ TỰ ĐỘNG (lên đến 1/30 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động) PAL: Lên đến 1/50 ở chế độ TỰ ĐỘNG (lên đến 1/25 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động)

      Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

      1/250 giây.

      màn trập điện phía trước

      Có, Bật/Tắt

      Chụp yên lặng

      Có, Bật/Tắt

      Khả năng ổn định hình ảnh

      Chống rung Steadyshot

      Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với khả năng bù 5 trục (Khả năng bù tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của ống kính)

      Hiệu ứng Bù sáng

      4,5 bước dừng (Theo chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với những lần rung do dịch chuyển/chệch hướng. Lắp ống kính Sonnar T* FE 55mm F1.8 ZA. Tắt độ phơi sáng dài NR)

      Điều khiển Flash

      Điều khiển đèn flash

      Pre-flash TTL

      Bù Flash

      +/-3.0 EV (có thể chuyển giữa bước bù sáng 1/3 và 1/2 EV)

      Bù Flash

      Có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0 EV.

      Chế độ Flash

      Tắt đèn Flash, Đèn flash tự động, Fill-flash, Đồng bộ phía sau, Đồng bộ chậm, Giảm mắt đỏ (có thể chọn Bật/Tắt), Đồng bộ tốc độ cao , không dây

      Tương thích với đèn flash ngoài

      Đèn flash hệ thống của Sony α tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng. Gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với Cổng kết nối phụ kiện tự động khóa.

      Khóc mức FE

      Drive

      Chế độ chụp

      Chụp một lần, Chụp liên tục, Chụp liên tục ưu tiên tốc độ, Bộ tự hẹn giờ, Bộ tự hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Liên tục, Một lần, Cân bằng trắng, DRO)

      Hẹn giờ

      Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Bộ hẹn giờ liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Bộ hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Tắt/chụp sau 2 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 10 giây)

      Tốc độ (xấp xỉ tối đa)

      Chụp liên tục ưu tiên tốc độ: Tối đa 5 hình/giây, Chụp liên tục: Tối đa 2,5 hình/giây

      Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

      Chụp liên tục ưu tiên tốc độ: 64 khung hình (JPEG Extra Fine L), 200 khung hình (JPEG Fine L), 200 khung hình (JPEG Standard L), 31 khung hình (RAW), 26 khung hình (RAW & JPEG), XX khung hình (RAW(không nén)), XX khung hình (RAW(không nén) & JPEG), Chụp liên tục: 100 khung hình (JPEG Extra Fine L), 200 khung hình (JPEG Fine L), 200 khung hình (JPEG Standard L), 59 khung hình (RAW), 34 khung hình (RAW & JPEG), XX khung hình (RAW(không nén)), XX khung hình (RAW(không nén) & JPEG)

      Phát lại

      Chế độ phát lại

      Chế độ hiển thị phóng to xem chỉ số 9/25 khung hình (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo sáng/tối) đơn (Độ phóng đại tối đa L: 13,3x, M: 8,7x, S: 6,7x), Tự động xem lại (10/5/2 giây, tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Thủ công/Tắt), chọn Trình chiếu hình ảnh, cuốn Toàn cảnh, Thư mục (Tĩnh / Ngày / MP4 / AVCHD / XAVC S HD / XAVC S 4K), Tua tới/Tua lui (Phim), Xóa, Bảo vệ

      Giao diện

      Giao diện PC

      Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

      Cổng Micro Usb / Usb đa năng

      LAN không dây (Tích hợp)

      Tương thích Wi-Fi®, IEEE802.11b/g/n (băng tần 2,4 GHz), Xem ảnh tĩnh và phim trên điện thoại thông minh, PC và TV

      NFC™

      Có (Tương thích thẻ NFC Forum loại 3, Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm)

      HD Output

      Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA® Sync (liên kết menu), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K, phát lại ảnh tĩnh 4K

      Cổng kết nối phụ kiện đa năng

      Khác

      Cổng kết nối phụ kiện tự động khóa tương thích với bộ chuyển đổi có cổng kết nối kèm theo máy; Cổng micro (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi), Cổng tai nghe (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi), Đầu nối báng tay cầm dọc

      Âm thanh

      Micro

      Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc ECM-XYST1M / XLR-K2M (bán rời)

      Loa

      Tích hợp, đơn âm

      In

      Tiêu chuẩn có thể tương thích

      Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

      Chức năng tùy chỉnh

      Loại chức năng tùy biến

      Cài đặt tùy chỉnh chính, Cài đặt có thể lập trình

      Chức năng bộ nhớ

      Có (2 bộ)

      Nguồn

      Pin kèm theo máy

      Bộ pin sạc NP-FW50

      Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

      Xấp xỉ 310 ảnh (khung ngắm) / Xấp xỉ 370 ảnh (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

      Thời gian sử dụng pin (CIPA, Phim)

      Thực tế : Xấp xỉ 55 phút (Khung ngắm) / xấp xỉ 60 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA); Liên tục : Xấp xỉ 95 phút (Khung ngắm) / xấp xỉ 100 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

      Nguồn điện ngoài

      Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (tùy chọn)

      Kích cỡ & Trọng lượng

      Kích thước (D x R x C)

      126,9 x 95,7 x 60,3 mm

      Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

      584 g (Chỉ thân máy) / 627g (Kèm pin và Memory Stick PRO Duo™)

      Khác

      Nhiệt độ vận hành

      32°-104°F / 0-40°C

      WiFi®

      Chức năng kết nối mạng và kết nối không dây

      Chức năng NFC một chạm

  • Đặc tính
    • Features
      Dải tần rộng và độ nhạy sáng cực cao

      Dải tần rộng và độ nhạy sáng cực cao

      Với cài đặt độ nhạy sáng có thể mở rộng lên đến ISO 409600 kèm theo dải tần nhạy sáng cực rộng, máy ảnh α7S II có thể ghi lại hình ảnh có chất lượng tuyệt vời và tinh tế đến từng chi tiết, chuyển đổi mượt mà từ tông tối đến tông sáng trong hầu hết mọi điều kiện ánh sáng. Độ rõ nét đáng kinh ngạc và ít nhiễu trong ảnh tĩnh và phim mà bạn ghi được sẽ giúp bạn đạt được kết quả như mong muốn.

      Exmor® CMOS cho khả năng cảm biến cao hơn

      Exmor® CMOS cho khả năng cảm biến cao hơn

      Chụp ảnh tĩnh và quay phim với tính năng chuyển tông màu phong phú và tự nhiên hơn. Cảm biến hình ảnh 12.2 MP full-frame 35 mm thu được dải tần rộng với độ nhiễu rất thấp trong phạm vi độ nhạy ISO 50-4096001 cực lớn. Cấu trúc vi thấu kính liền mạch với điểm ảnh lớn cùng các tính năng bắt sáng tiên tiến khác cho phép bạn tận dụng tốc độ màn trập cực cao để ghi hình trong điều kiện ánh sáng kém.

      Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X nhanh và thông minh

      Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X nhanh và thông minh

      Thuật toán xử lý hình ảnh mới của BIONZ X sẽ tối ưu hóa hiệu suất cảm biến hình ảnh để làm nổi bật các chi tiết hình ảnh của ảnh tĩnh và phim trên toàn dải nhạy sáng. Bộ xử lý hình ảnh này mang đến chất lượng hình ảnh có sắc thái tuyệt vời và độ nhiễu ảnh cực thấp, đặc biệt là với cài đặt độ nhạy sáng từ trung bình đến cao.

      Tích hợp quay phim 4K và định dạng XAVC S

      Tích hợp quay phim 4K và định dạng XAVC S

      Máy ảnh α7S II có thể quay phim 4K (QFHD: 3840 x 2160) bên trong theo định dạng full-frame. Tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ mà không cần ghép điểm ảnh giúp bạn tạo phim 4K không bị hiện tượng răng cưa và gợn sóng. Hỗ trợ định dạng XAVC S cho phép quay phim 4K với tốc độ tối đa 100 Mbps, mang lại cho bạn cảnh quay rõ nét đến từng chi tiết và ít bị nhiễu ảnh hơn. * Khả năng ghi hình tích hợp và ngõ ra HDMI đều có độ phân giải 4K và hỗ trợ định dạng full-frame.

      S-Gamut3.Cine/S-Log3 và S-Gamut3/S-Log3

      S-Gamut3.Cine/S-Log3 và S-Gamut3/S-Log3

      Với các cấu hình mới này, bạn có thể mở rộng dải tần nhạy sáng lên đến 1300% để có hiệu ứng chuyển tông màu mượt mà hơn, đồng thời dễ dàng chỉnh sửa, xử lý và phân loại màu. Khả năng tái tạo tông màu hệ số ảnh S-Log3 tốt hơn từ tông tối cho đến tông trung bình (xám 18%). Máy ảnh còn gây ấn tượng với phạm vi 14 điểm dừng trong cài đặt S-Log3. S-Gamut3.Cine tái tạo gam màu rộng của không gian màu DCI-P3. S-Gamut3 tái tạo hầu hết mọi màu sắc thực, phù hợp để lưu trữ.

      Chức năng phim giúp bạn cải thiện quy trình làm việc chuyên nghiệp

      Chức năng phim giúp bạn cải thiện quy trình làm việc chuyên nghiệp

      Với các chức năng mới như quay phim Full HD 120 hình/giây, quay phim chuyển động chậm 4x/5x và Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh kết hợp với chức năng Zebra nâng cao, mã định thời gian/chỉnh sửa bit do người dùng quy định cũng như các khả năng làm phim khác có trong bộ tính năng của máy ảnh, máy ảnh α7S II chắc chắn sẽ hỗ trợ quy trình làm việc chuyên nghiệp, cho bạn không gian rộng lớn hơn để tạo ra những thước phim thú vị hơn bao giờ hết.

      Khả năng ổn định hình ảnh quang học 5 trục

      Khả năng ổn định hình ảnh quang học 5 trục

      Tương đương với việc sử dụng tốc độ màn trập nhanh hơn với bước dừng 4.5 , hệ thống này có hiệu quả trong việc bù rung máy ảnh cho năm loại rung chấn khác nhau. Máy ảnh tích hợp độ nhạy sáng và khả năng ổn định hình ảnh vượt trội, cho phép bạn sử dụng nhiều cài đặt tốc độ màn trập/ISO/khẩu độ khác nhau để thể hiện những chi tiết hình ảnh mà bạn muốn ghi lại trong ảnh tĩnh hoặc phim khi ghi hình cầm tay.

      Lấy nét tự động thông minh và nhanh cho các mức độ thấp như EV -4

      Lấy nét tự động thông minh và nhanh cho các mức độ thấp như EV -4

      Với 169 điểm (25 điểm nhận diện tương phản cộng với chín điểm Lấy nét tự động theo điểm chính giữa khung hình, mỗi điểm được phân thành 16 ma trận cho tổng số 25+(9x16)), hệ thống chính xác và tốc độ này đảm bảo chủ thể sẽ được nhận diện chính xác khi chụp ảnh tĩnh ngay cả trong điều kiện khó quan sát với ánh sáng thấp như EV -4. Ngoài ra, tốc độ AF cho quay phim Full HD nhanh gấp hai lần tốc độ của máy ảnh α7S.

      Khung ngắm XGA OLED Tru-Finder™ với độ phóng đại 0,78x

      Khung ngắm XGA OLED Tru-Finder™ với độ phóng đại 0,78x

      Với độ phóng đại cao nhất thế giới và Lớp mạ ZEISS® T*, khung ngắm điện tử này mang đến cho bạn độ rõ nét và độ tương phản đáng kinh ngạc với mức độ phản xạ cực nhỏ và ngay tức thì cho bạn biết hình ảnh sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi áp dụng bù sáng, cân bằng trắng và các cài đặt khác. Bạn cũng có thể sử dụng chức năng Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh và Zebra trong khi quay phim bằng khung ngắm.

      Hỗ trợ định dạng RAW 14-bit không nén

      Khả năng tương thích với định dạng RAW 14-bit không nén cho phép bạn chọn định dạng tối ưu theo nhu cầu. Máy ảnh theo đó sẽ đảm bảo chất lượng chuyển tông màu tối ưu để tối đa hóa lợi thế trên dải tần nhạy sáng rộng của cảm biến ảnh.

      Chụp yên lặng

      Chế độ ghi hình yên lặng cho phép bạn tắt âm thanh màn trập mỗi khi bạn cần thao tác không gây ra tiếng động, chẳng hạn như chụp ảnh thiên nhiên hoang dã hoặc ghi hình trong buổi hòa nhạc. Bạn có thể sử dụng chức năng này khi chụp liên tục 5 hình/giây , nhờ đó bạn sẽ không bỏ lỡ khoảnh khắc quan trọng nào; ngoài ra, bạn còn có thể gán chức năng này cho một nút tùy chỉnh để có thể Bật và Tắt một cách trực quan hơn.

      Wi-Fi® / NFC giúp đơn giản hóa việc chia sẻ

      Máy ảnh α7S II tích hợp Wi-Fi® và NFC (Giao tiếp tầm ngắn) nên bạn có thể truyền hình ảnh hoặc phim MP4 ngay lập tức đến máy tính bảng hay điện thoại thông minh hỗ trợ NFC bằng cách chạm thiết bị vào máy ảnh, sau đó dễ dàng tải ảnh hoặc phim lên trang mạng xã hội ưa thích của bạn.

      Capture One (dành cho Sony)

      Capture One (dành cho Sony)

      Capture One Express (dành cho Sony) là một phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí, đạt giải thưởng cho phép chuyển dữ liệu RAW thành hình ảnh chất lượng cao, quản lý tệp ảnh dễ dàng cũng như mang đến các công cụ chỉnh sửa mạnh mẽ. Bạn có thể mua Capture One Pro (dành cho Sony) để có thêm nhiều công cụ chỉnh sửa hơn nữa cùng khả năng ghi hình vào máy tính.

      Tải xuống miễn phí (Truy cập website của Phase One)

      Ghi hình chuyển động chậm 4x/5x và 120 hình/giây Full HD

      Ghi hình chuyển động chậm 4x/5x và 120 hình/giây Full HD

      Với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ mà không cần ghép điểm ảnh, khả năng quay phim 120 hình/giây (100 hình/giây) và độ nhạy sáng siêu cao, máy ảnh α7S II có thể quay phim Full HD với tốc độ khung hình cao và độ nhiễu thấp mà không máy ảnh nào có thể sánh bằng. Khả năng quay phim 120 hình/giây (100 hình/giây) còn cho phép bạn quay phim chuyển động chậm 4x/5x với tốc độ khung hình 30p (25p) hoặc 24p.

      Chức năng Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh mới

      Chức năng Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh mới

      Chức năng mới này cho phép bạn xem ảnh với độ tương phản tự nhiên đồng thời vẫn ghi hình theo cài đặt hệ số ảnh S-Log, chuyển đổi S-Log2 và S-Log3 thành hệ số ảnh ITU709 (800%) để theo dõi hình ảnh hoặc kiểm tra lấy nét khi phóng to hình ảnh trên màn hình LCD hoặc khung ngắm

      Chức năng Zebra nâng cao

      Chức năng Zebra nâng cao

      Chức năng này sẽ giúp bạn dễ theo dõi độ phơi sáng hơn, đặc biệt là khi ghi hình với cài đặt hệ số ảnh S-Log. Chọn mục tiêu mức tín hiệu video từ 0 đến 109, áp dụng phạm vi này cho độ phơi sáng, sau đó mẫu hình sọc vằn sẽ cho bạn biết các khu vực hình ảnh đã đạt được mức độ hoặc phạm vi đó hay chưa. Lựa chọn mức tín hiệu video mới rộng hơn và khả năng chỉ định phạm vi sẽ khiến việc điều chỉnh độ phơi sáng trở nên đơn giản.

      Hồ sơ Hình ảnh

      Hồ sơ Hình ảnh

      Sẽ rất hữu ích nếu bạn chỉnh sửa bố cục của phim ngay cả trước khi quay phim bằng cách điều chỉnh các đặc điểm hình ảnh thông qua cài đặt Cấu hình ảnh cho chuyển tông màu, điều chỉnh màu và chi tiết. Lưu và sử dụng lại tối đa chín cấu hình (PP1-PP9) bao gồm các tham số đã điều chỉnh với các cài đặt khác, trong đó có cả cài đặt mới cho S-Gamut3.Cine/S-Log3 và S-Gamut3/S-Log3.

      Ngõ ra HDMI không nhiễu

      Ngõ ra HDMI không nhiễu

      Chức năng này hỗ trợ 4K và Full HD, đồng thời cho phép xuất phim không nén ra màn hình hoặc máy quay bên ngoài. Bạn cũng có thể ghi hình bằng máy ảnh ngay cả khi xuất tín hiệu bằng chức năng này. Bộ phận bảo vệ cáp giữ chặt giắc cắm và tránh tình trạng vô tình tuột dây cáp, do đó bạn có thể tự tin hơn khi ghi hình.

      Thân máy bằng hợp kim magiê bền chắc

      Thân máy bằng hợp kim magiê bền chắc

      Được thiết kế để đem lại khả năng hoạt động và xử lý hình ảnh ổn định, đáng tin cậy, thân máy α7S II nhỏ gọn được chế tạo để chịu được sự khắc nghiệt khi ghi hình tại hiện trường nhờ cấu trúc bên trong, các nắp che trên đầu, phía trước, phía sau tất cả đều được làm bằng hợp kim magiê bền chắc và mạnh mẽ.

      Độ bền màn trập lên đến 500.000 chu kỳ

      Độ bền màn trập lên đến 500.000 chu kỳ

      Màn trập của máy ảnh này đã vượt qua quá trình kiểm tra khả năng chịu tải và độ bền cao trong 500.000 chu kỳ nhờ cơ chế hãm tốc độ màn trập giúp giảm rung màn trước/sau khoảng 50% , giảm tối đa hiện tượng rung máy ảnh, mờ ảnh và âm thanh màn trập. Sử dụng màn điện phía trước để giảm rung hơn nữa.

      Các nút điều khiển được thiết kế một cách tỉ mỉ

      Các nút điều khiển được thiết kế một cách tỉ mỉ

      Các điều khiển được chế tạo mượt mà để bạn có thể thao tác trực quan và điều chỉnh ngay lập tức ngay cả khi bạn nhìn qua khung ngắm. Vòng điều khiển mặt trước và mặt sau được tinh chỉnh và định vị đặc biệt để bạn có thể cầm và xoay dễ dàng hơn cũng như hiệu quả hơn. Ngoài ra, cơ chế khóa vòng điều khiển chế độ mới sẽ giúp bạn tránh vô tình thay đổi chế độ ghi hình tại bất cứ thời điểm nào.

      Tốc độ màn trập tối thiểu của ISO tự động

      Loại bỏ hiện trạng mờ nhòe khi chụp chủ thể chuyển động bằng việc thiết lập tốc độ màn trập sao cho độ nhạy ISO bắt đầu thay đổi khi chọn ISO TỰ ĐỘNG (trong chế độ P hoặc A, hoặc Khử nhiễu đa khung hình (Multi Frame NR)).

      Điều chỉnh cân bằng trắng chính xác hơn

      Điều chỉnh cân bằng trắng chính xác hơn

      Máy ảnh α7S II cung cấp nhiều bước điều chỉnh cân bằng trắng hơn máy ảnh α7S (nhiều gấp hai lần trên trục hổ phách-xanh dương; nhiều gấp 4 lần trên trục xanh lá-đỏ tươi), vì vậy bạn có thể tinh chỉnh cân bằng trắng với độ chính xác tinh tế hơn để có màu sắc tự nhiên hơn.

      Luôn lấy nét vào ánh mắt

      Luôn lấy nét vào ánh mắt

      Chức năng Lấy nét tự động theo ánh mắt cực kỳ chính xác (trong AF-C) cho phép lấy nét tự động nhất quán và chuẩn xác theo ánh mắt của chủ thể, ngay cả khi chủ thể đang chuyển động. Nhờ công cụ đáng tin cậy này, chắc chắn bạn sẽ có thêm nhiều bức ảnh chân dung được lấy nét chính xác với số ảnh lỗi giảm đi đáng kể.

      Lấy nét theo điểm linh hoạt

      Tính năng Lấy nét theo điểm linh hoạt mở rộng đã được thêm vào lựa chọn Khu vực lấy nét tự động. Nếu điểm AF đã chọn không được đặt trên chủ thể của bạn, máy ảnh α7S II sẽ tự động sử dụng các điểm AF xung quanh điểm đã chọn để hỗ trợ lấy nét chính xác.

      Khả năng tương thích với nhiều loại ống kính rời

      Khả năng tương thích với nhiều loại ống kính rời

      Tính năng ổn định hình ảnh 5 trục mang lại cho bạn sự tự do tuyệt vời khi cầm máy chụp ảnh với nhiều loại ống kính rời ưa thích của mình. Khoảng cách mặt bích ngắn phía sau trong máy ảnh E-mount α7S II mở rộng khả năng tương thích với nhiều loại ống kính đa dạng.

      Giám sát độ sáng

      Chức năng này giúp tăng độ sáng hình ảnh bằng cách thay đổi tốc độ màn trập, ví dụ: bạn có thể gán chức năng cho một nút tùy chỉnh để tiếp cận dễ dàng khi chụp bầu trời đầy sao hay cảnh đêm khác.

      Chức năng phóng đại lấy nét (Focus Magnifier) & Kiểm soát lấy nét (Peaking)

      Chức năng phóng đại lấy nét (Focus Magnifier) & Kiểm soát lấy nét (Peaking)

      Bạn có thể phóng đại hình ảnh rõ ràng để đơn giản hóa việc tinh chỉnh lấy nét bằng tay dù bạn chụp hình tĩnh hay quay phim. Bạn cũng có thể kích hoạt chức năng kiểm soát lấy nét (Peaking) để tô màu vùng nét nhất của ảnh nhằm xác nhận nhanh vùng nét đó.

      Nguồn cấp qua USB

      Bạn có thể cấp nguồn cho máy ảnh α7S II thông qua kết nối USB với PC hoặc pin di động. Điều này giúp bảo toàn pin máy ảnh, cho phép bạn kéo dài thời gian vận hành máy mà không lo hết pin. Khi tắt máy ảnh, bạn cũng có thể dùng kết nối USB này để sạc pin.

      Phong cách sáng tạo

      Phong cách sáng tạo

      Thiết lập kiểu ảnh sáng tạo với Creative Style để tạo dấu ấn đặc biệt cho cảnh của bạn. Chỉ cần chọn bất kỳ mục nào trong 13 kiểu thiết lập (Sống động, Chân dung, v.v.) và máy ảnh sẽ giúp bạn điều chỉnh các thông số hình ảnh. Bạn cũng có thể tinh chỉnh độ tương phản, độ sắc nét và độ bão hòa sao cho phù hợp với sở thích của bạn.

      Hiệu ứng hình ảnh (13 chế độ)

      Biến những cảnh vật quen thuộc hàng ngày thành kiệt tác nghệ thuật bằng cách sử dụng chế độ Hiệu ứng hình ảnh cải tiến giúp điều chỉnh tham số máy ảnh, đồng thời áp dụng khả năng xử lý ảnh tiên tiến với chức năng xem lại ảnh theo thời gian thực cho hầu hết các hiệu ứng. Bạn có thể chọn trong số 13 chế độ, bao gồm Máy ảnh đồ chơi, Màu đồng chất, Tranh HDR, Thu nhỏ, Màu nước và Minh họa.

      Ứng dụng PlayMemories Camera mang lại sự tự do sáng tạo cho từng cá nhân

      Dịch vụ tải xuống ứng dụng của Sony cho phép bạn bổ sung các chức năng và khả năng mới cho máy ảnh của mình. Ví dụ có các ứng dụng dành cho hiệu ứng ảnh và phim giúp cải thiện và thể hiện sự sáng tạo của bạn, ứng dụng khác cho phép điện thoại thông minh hoạt động như điều khiển từ xa của máy ảnh. Lưu ý: Dịch vụ sẵn có tùy theo khu vực.

      Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

      Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

      Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

      Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

      Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

      Nâng cao chất lượng ảnh với các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge. Sử dụng “Remote” (Điều khiển từ xa) để điều khiển và theo dõi ghi hình trực tiếp trên màn hình PC; “Viewer” (Trình xem) để nhanh chóng xem trước, xếp hạng và chọn ảnh trong các thư viện ảnh lớn; và “Edit” (Chỉnh sửa) để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh chất lượng cao để gửi đi. Tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý các khâu sản xuất hiệu quả hơn.

      Tìm hiểu thêm

  • Reviews
    • Reviews
  • Hỗ trợ