Trả góp 0%

α7S III với khả năng quay phim/chụp ảnh chuyên nghiệp

Model: ILCE-7SM3
82,990,000₫
1

1. Giá được đề cập liên quan đến Giá bán lẻ được đề xuất bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời gian mà không cần thông báo trước và chỉ áp dụng trên website này.

Quà tặng

  • Overview
    Thiết kế dành cho chuyên gia, α7S III được phát triển dựa trên các điểm mạnh của dòng S như độ nhạy sáng cao và dải tần động rộng trong khi vẫn đảm bảo tính năng chuyên nghiệp như lấy nét tự động cải tiến, chống rung hình ảnh quang học và quay phim 4K 120p. Kết hợp bộ xử lý mới mạnh mẽ trong thân máy nhỏ gọn, máy ảnh mang lại trải nghiệm hình ảnh đa dạng.
  • Highlight

    Cảm biến hình ảnh Exmor R<sup>TM</sup> CMOS chiếu sáng sau 12,1 megapixel mới phát triển

    Bộ xử lý hình ảnh BIONZ XR mới phát triển với hiệu suất xử lý tăng gấp gần 8 lần

    Thỏa sức làm phim với khả năng quay phim 10 bit 4:2:2 độ phân giải 4K 120p

    Lấy nét tự động Fast Hybrid với 759 điểm lấy nét tự động theo pha cùng sự cải thiện Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực

    Khả năng chống rung hình ảnh quang học 5 trục tích hợp trong thân máy, Active Mode dành cho quay phim

    Loại cảm biến

    Cảm biến Exmor R CMOS full frame (35,6 × 23,8 mm) 35 mm

    Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

    Xấp xỉ 12,1 MP

    Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Ảnh tĩnh: ISO 80-102400 (số ISO từ ISO 40 đến ISO 409600 có thể đặt làm dải ISO mở rộng), Phim: tương đương ISO 80-102400 (số ISO từ ISO 409600 có thể đặt làm dải ISO mở rộng).

    Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

    Xấp xỉ 510 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 600 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

    Loại khung ngắm

    Khung ngắm điện tử 1,6 cm (loại 0,64) (màu)

    Loại màn hình

    TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)

  • Specifications

    Ống kính

    Ngàm ống kính

    E-mount

    Cảm biến hình ảnh

    Tỉ lệ khung hình

    3:2

    Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

    Xấp xỉ 12,1 MP

    Số lượng điểm ảnh (tổng)

    Xấp xỉ 12,9 MP

    Loại cảm biến

    Cảm biến Exmor R CMOS full frame (35,6 × 23,8 mm) 35 mm

    Hệ thống chống bụi

    Có (Lớp phủ chống tĩnh điện trên Kính lọc quang học và cơ chế rung siêu âm)

    Ghi hình (ảnh tĩnh)

    Định dạng ghi hình

    JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.32, Tương thích MPF Baseline), HEIF (Tương thích MPEG-A MIAF), RAW (Tương thích định dạng Sony ARW 4.0)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]

    35 mm full frame L: 4240 x 2832 (12M), M: 2768 x 1848 (5,1M), S: 2128 x 1416 (3,0M), APS-C L: 2768 x 1848 (5,1M), M: 2128 x 1416 (3,0M), S: 1376 x 920 (1,3M)

    CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [4:3] 

    35 mm full frame L: 3776 x 2832 (11M), M: 2464 x 1848 (4.6M), S: 1888 x 1416 (2.7M), APS-C L: 2464 x 1848 (4.6M), M: 1888 x 1416 (2.7M), S: 1232 x 920 (1.1M)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]

    Full frame 35 mm L: 4240 x 2384 (10M), M: 2768 x 1560 (4,3M), S: 2128 x 1200 (2,6M), APS-C L: 2768 x 1560 (4,3M), M: 2128 x 1200 (2,6M), S: 1376 x 776 (1,1M)

    CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [1:1] 

    35 mm full frame L: 2832 x 2832 (8M), M: 1840 x 1840 (3.4M), S: 1408 x 1408 (2.0M),APS-C L: 1840 x 1840 (3.4M), M: 1408 x 1408 (2.0M), S: 912 x 912 (0.8M)

    Chế độ chất lượng hình ảnh

    RAW (Nén / Không nén), JPEG (Siêu mịn / Mịn / Chuẩn), HEIF(4:2:0 / 4:2:2) (Siêu mịn / Mịn / Chuẩn), RAW & JPEG, RAW & HEIF

    Hiệu ứng ảnh

    -

    Phong cách sáng tạo

    -

    Cấu hình ảnh

    Có (Tắt / PP1-PP10) Tham số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3, HLG, HLG1-3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

    GÓC NHÌN SÁNG TẠO

    ST, PT, NT, VV, VV2, FL, IN, SH, BW, SE, Phong cách tùy chỉnh (1-6)

    Chức năng dải tần nhạy sáng

    Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ (1-5))

    Không gian màu sắc

    Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC), chuẩn RGB Adobe và chuẩn khuyến nghị ITU-R BT.2100 (gam màu BT.2020). (tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color)

    14bit RAW

    Ghi hình (phim)

    Định dạng ghi hình

    XAVC S, XAVC HS

    Nén video

    XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, XAVC HS: MPEG-H HEVC/H.265

    Định dạng ghi âm

    XAVC S:LPCM 2ch, LPCM 2ch (48kHz 16bit), LPCM 2ch (48kHz 24bit), LPCM 4ch(48kHz 24bit), MPEG-4 AAC-LC 2ch

    Không gian màu sắc

    Tương thích với chuẩn khuyến nghị ITU-R BT.2100 (gam màu BT.2020). (tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color)

    Hiệu ứng ảnh

    -

    Phong cách sáng tạo

    -

    Cấu hình ảnh

    Có (Tắt / PP1-PP10) Tham số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3, HLG, HLG1-3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

    GÓC NHÌN SÁNG TẠO

    ST, PT, NT, VV, VV2, FL, IN, SH, BW, SE, Phong cách tùy chỉnh (1-6)

    HỆ THỐNG QUAY PHIM (XAVC HS 4K)

    3840 x 2160 (4:2:0, 10 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 120p (200 Mb/giây), 60p (150 Mb/giây / 75 Mb/giây / 45 Mb/giây), 24p (100 Mb/giây / 50 Mb/giây / 30 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:0, 10 bit, PAL) (Xấp xỉ): 100p (200 Mb/giây), 50p (150 Mb/giây / 75 Mb/giây / 45 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 120p (280 Mb/giây), 60p (200 Mb/giây / 100 Mb/giây), 24p (100 Mb/giây / 50 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit, PAL) (Xấp xỉ): 100p (280 Mb/giây), 50p (200 Mb/giây / 100 Mb/giây)

    HỆ THỐNG QUAY PHIM (XAVC S 4K)

    3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 120p (200 Mb/giây), 60p (150 Mb/giây), 30p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 24p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit, PAL) (Xấp xỉ): 100p (200 Mb/giây), 50p (150 Mb/giây), 25p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 120p (280 Mb/giây), 60p (200 Mb/giây), 30p (140 Mb/giây), 24p (100 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit, PAL) (Xấp xỉ): 100p (280 Mb/giây), 50p (200 Mb/giây), 25p (140 Mb/giây)

    HỆ THỐNG QUAY PHIM (XAVC S HD)

    1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 120p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 60p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 30p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây), 24p (50 Mb/giây); 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, PAL) (Xấp xỉ): 100p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 50p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 25p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây); 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 60p (50 Mb/giây), 30p (50 Mb/giây), 24p (50 Mb/giây); 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit, PAL) (Xấp xỉ): 50p (50 Mb/giây), 25p (50 Mb/giây)

    HỆ THỐNG QUAY PHIM (XAVC S-I 4K)

    3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 60p (600 Mb/giây), 30p (300 Mb/giây), 24p (240 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit, PAL) (Xấp xỉ.): 50p (500 Mb/giây), 25p (250 Mb/giây)

    HỆ THỐNG QUAY PHIM (XAVC S-I HD)

    1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 60p (222 Mb/giây), 30p (111 Mb/giây), 24p (89 Mb/giây); 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit, PAL) (Xấp xỉ): 50p (185 Mb/giây), 25p (93 Mb/giây)

    CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP) 

    Chế độ NTSC: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây,8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, 240 hình/giây, chế độ PAL: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây, 200 hình/giây

    Chức năng phim ảnh

    Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm, Bộ chọn PAL/NTSC, Quay video proxy (1280 x 720 (6 Mb/giây), 1920 x 1080 (9 Mb/giây), 1920 x 1080 (16 Mb/giây)), TC/UB, Tốc độ trập chậm tự động, Hỗ trợ hiển thị gamma, Đầu ra RAW (HDMI)

    Hệ thống ghi

    Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh

    Phương tiện

    Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I/II), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I/II), thẻ nhớ CFexpress Type A

    Khe cắm thẻ nhớ

    SLOT1: Khe cắm đa năng dành cho thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I/II)/thẻ nhớ CFexpress Type A, SLOT2: Khe cắm đa năng dành cho thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I/II)/thẻ nhớ CFexpress Type A

    Chế độ quay/ghi trên 2 thẻ nhớ

    Ghi đồng thời, Phân loại, Tự động chuyển phương tiện, Sao chép

    Giảm nhiễu

    Giảm nhiễu

    Giảm nhiễu khi phơi sáng lâu: Bật/Tắt, cho phép khi tốc độ màn trập lâu hơn 1 giây;Giảm nhiễu khi ISO cao: Bình thường / Thấp / Tắt

    Cân bằng trắng

    Chế độ Cân bằng trắng

    Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang / Flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & kính lọc màu / Tùy chỉnh

    KHÓA TỰ ĐỘNG CÂN BẰNG TRẮNG BẰNG NÚT CHỤP 

    Có (Nút chụp nhấn nửa chừng / Chụp liên tục / Tắt)

    Lấy nét

    Loại lấy nét

    Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha / Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

    Cảm biến lấy nét

    Cảm biến CMOS Exmor® R

    Điểm lấy nét

    35 mm full frame: 759 điểm (lấy nét tự động theo pha), chế độ APS-C với ống kính FF: 345 điểm (lấy nét tự động theo pha), với ống kính APS-C: 285 điểm (lấy nét tự động theo pha) / 425 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

    Dải độ nhạy lấy nét

    Từ bước sáng EV-6 đến EV 20 (tương đương ISO 100 khi lắp ống kính F2.0)

    Chế độ lấy nét

    AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus)

    Khu vực lấy nét

    Rộng / Theo vùng / Trung tâm / Điểm linh hoạt / Điểm linh hoạt mở rộng / Theo dõi

    LẤY NÉT TỰ ĐỘNG THEO ÁNH MẮT

    [Ảnh tĩnh] Người (Chọn mắt phải/trái) / Động vật, [Phim] Người (Chọn mắt phải/trái)

    Các tính năng khác

    Điều khiển dự đoán, Khóa lấy nét, Cảm biến theo dõi lấy nét tự động (Ảnh tĩnh), Độ nhạy chuyển chủ thể lấy nét tự động (Phim), Tốc độ chuyển đổi lấy nét tự động (Phim), Đổi khu vực lấy nét tự động theo chiều dọc/ngang, Đăng ký khu vực lấy nét tự động, Vòng tròn điểm lấy nét

    Đèn AF

    Có (với loại đèn LED tích hợp)

    Dải đèn AF

    Xấp xỉ 0,3 m - xấp xỉ 3,0 m (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS)

    Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)

    Lấy nét tự động theo pha

    Độ phơi sáng

    Loại đo sáng

    Đo sáng tương đối cho vùng 1200

    Cảm biến đo sáng

    Cảm biến CMOS Exmor® R

    Độ nhạy đo sáng

    Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

    Chế độ đo sáng

    Đo sáng đa điểm, Đo sáng theo điểm giữa khung hình, Đo sáng theo điểm, Đo sáng điểm Chuẩn/Lớn, Đo sáng trung bình toàn màn hình, Tô sáng

    Bù sáng

    +/- 5,0 EV (có thể chọn bước sáng 1/3 EV, 1/2 EV) (có vòng xoay điều khiển bù sáng: +/- 3 EV (bước sáng 1/3 EV))

    Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau

    Chụp nhiều ảnh: Liên tục, Chụp nhiều ảnh: Từng ảnh, có thể chọn 3/5/9 khung hình. (Ánh sáng môi trường xung quanh, Đèn flash)

    Khóa AE

    Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Hiện có nút khóa AE. (Bật/Tắt/Tự động)

    Chế độ phơi sáng

    TỰ ĐỘNG(iAuto), Phơi sáng tự động theo chương trình (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phim (Phơi sáng tự động theo chương trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M) / Chế độ linh hoạt mở rộng), Chuyển động chậm &amp nhanh (Phơi sáng tự động theo chương trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M) / Chế độ linh hoạt mở rộng)

    Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Ảnh tĩnh: ISO 80-102400 (số ISO từ ISO 40 đến ISO 409600 có thể đặt làm dải ISO mở rộng), Phim: tương đương ISO 80-102400 (số ISO từ ISO 409600 có thể đặt làm dải ISO mở rộng).

    Chụp chống rung.

    Lựa chọn cảnh

    -

    Khung ngắm

    Loại khung ngắm

    Khung ngắm điện tử 1,6 cm (loại 0,64) (màu)

    Tổng số Chấm

    9 437 184 điểm

    Phạm vi trường ảnh

    100%

    Độ phóng đại

    Xấp xỉ 0,90 x (với ống kính 50 mm tại vô cực, -1m<sup>-1</sup>)

    Điều chỉnh đi-ốp

    -4,0 đến +3,0m<sup>-1</sup>

    Điểm mắt

    Xấp xỉ 25 mm từ thấu kính thị kính, 21 mm từ khung thị kính ở -1m<sup>-1</sup> (chuẩn CIPA)

    CHỨC NĂNG HIỂN THỊ

    Quang đồ, Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực, Thước canh kỹ thuật số, Đường lưới, Kiểm tra lấy nét, MF cao nhất, Zebra, Thẻ đánh dấu phim, Hiển thị điểm nhấn trong khi GHI HÌNH

    Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

    Chế độ NTSC: Chuẩn 60 hình/giây / Cao 120 hình/giây, chế độ PAL: Chuẩn 50 hình/giây / Cao 100 hình/giây

    Màn hình LCD

    Loại màn hình

    TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)

    Tổng số Chấm

    1.440.000 điểm

    Bảng cảm ứng

    Kiểm soát độ sáng

    Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

    Góc có thể điều chỉnh

    Góc mở: Xấp xỉ 176 độ, Góc xoay: Xấp xỉ 270 độ

    Phóng đại lấy nét

    Có, Phóng đại lấy nét (35 mm full frame: 2,1x / 4,1x, APS-C: 1,5x / 3,0x)

    Các tính năng khác

    PlayMemories Camera Apps™

    -

    Zoom hình ảnh rõ nét

    Ảnh tĩnh:Xấp xỉ 2x, Phim: Xấp xỉ 1,5x (4K), Xấp xỉ 2x (HD)

    Zoom kỹ thuật số

    Zoom thông minh (Ảnh tĩnh): 35 mm full frame: M: Xấp xỉ 1,5x, S: Xấp xỉ 2x, APS-C: M: Xấp xỉ 1,3x, S: Xấp xỉ 2x, Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh): 35 mm full frame: L: Xấp xỉ 4x, M: Xấp xỉ 6,1x, S: Xấp xỉ 8x, APS-C: L: Xấp xỉ 4x, M: Xấp xỉ 5,2x, S: Xấp xỉ 8x, Zoom kỹ thuật số (Phim): 35 mm full frame: Xấp xỉ 4x, APS-C: Xấp xỉ 4x

    Nhận diện khuôn mặt

    Ưu tiên khuôn mặt trong lấy nét tự động, Ưu tiên khuôn mặt trong đo sáng đa điểm, Ưu tiên khuôn mặt đã đăng ký

    Hẹn giờ tự chụp

    -

    Khác

    Ghi hình cách quãng, Tốc độ màn trập tối thiểu khi ISO AUTO, Giám sát độ sáng, Thông tin bản quyền, Đặt tên tệp, Lưu/nhập cài đặt, Hướng dẫn trợ giúp, Chế độ đèn video, Xoay vòng điều chỉnh zoom

    Nút chụp

    Loại

    Kiểu điều khiển bằng điện tử, quét dọc-ngang, nằm trong thân máy

    Loại màn trập

    Màn trập cơ/Màn trập điện tử

    Tốc độ màn trập

    Ảnh tĩnh: 1/8000 đến 30 giây, chế độ phơi sáng Bulb, Phim: 1/8000 đến 1/4 (1/3 bước), lên tới 1/60 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/30 trong chế độ Tốc độ trập chậm tự động)

    Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

    1/250 giây

    Màn trập điện tử phía trước

    Có (BẬT/TẮT)

    Chụp yên lặng

    Có (BẬT/TẮT)

    Khả năng ổn định hình ảnh

    Loại

    Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với khả năng bù 5 trục (Khả năng bù tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của ống kính)

    Hiệu ứng Bù sáng

    5,5 bước dừng (theo Chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với những lần rung do dịch chuyển/chệch hướng. Gắn ống kính Planar T* FE 50 mm F1,4 ZA. Tắt độ phơi sáng dài NR.)

    Điều khiển Flash

    Loại

    -

    Số hướng dẫn

    -

    Độ bao phủ flash

    -

    Điều khiển

    TTL trước flash

    Bù Flash

    +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

    Chế độ Flash

    Đèn flash tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ sau, Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Không dây, Đồng bộ tốc độ cao

    Thời gian tái quay vòng

    -

    Tương thích với đèn flash ngoài

    Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

    Khóa mức FE

    Điều khiển không dây

    Có (Tín hiệu ánh sáng: Có ở chế độ Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao / Tín hiệu radio: Có ở chế độ Cộng sáng, Đồng bộ sau, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao)

    Drive

    Chế độ chụp

    Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Hi+/Hi/Mid/Lo), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau

    Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

    Chụp liên tục: Hi+: 10 hình/giây, Hi: 8 hình/giây, Mid: 6 hình/giây, Lo: 3 hình/giây

    Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

    JPEG Extra Fine L: hơn 1000 khung hình, JPEG Fine L: hơn 1000 khung hình, JPEG Standard L: hơn 1000 khung hình, RAW: hơn 1000 khung hình, RAW & JPG: hơn 1000 khung hình, RAW (Không nén): hơn 1000 khung hình, RAW (Không nén) & JPG: hơn 1000 khung hình

    Hẹn giờ

    Chụp sau 10 giây / chụp sau 5 giây / chụp sau 2 giây / Chụp hẹn giờ liên tục / Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

    Công nghệ Chụp nhiều ảnh dịch chuyển cảm biến

    -

    Phát lại

    Chụp ảnh

    Chế độ

    Một ảnh (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB &amp cảnh báo thừa sáng / thiếu sáng), Xem nhiều ảnh, Chế độ hiển thị hình phóng to (L: 10,6x, M: 6,92x, S: 5,32x), Tự động xem lại, Hướng ảnh, Chọn thư mục (Ngày / Ảnh tĩnh / Phim), Bảo vệ, Xếp hạng, Hiển thị theo nhóm

    Giao diện

    Giao diện PC

    Mass-storage / MTP

    Đầu nối đa năng / Micro USB

    Có, Đầu nối Type-C® (tương thích với SuperSpeed USB 5 Gb/giây (USB 3.2))

    Bluetooth

    Có (Chuẩn Bluetooth phiên bản 5.0 (băng tần 2,4 GHz))

    Cổng kết nối phụ kiện đa năng

    Có (với Giao diện âm thanh kỹ thuật số)

    Đầu nối micrô

    Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

    Đồng bộ đầu nối

    -

    Đầu nối tai nghe

    Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

    Đầu cắm báng tay cầm dọc

    Đầu nối LAN

    -

    CÁC CHỨC NĂNG

    Chức năng truyền qua FTP, Xem trên điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa NFC một chạm, Điều khiển từ xa bằng PC, BRAVIA Sync (Điều khiển cho HDMI), PhotoTV HD

    Âm thanh

    Micro

    Âm thanh nổi tích hợp

    Loa

    Tích hợp, đơn âm

    In

    Tiêu chuẩn có thể tương thích

    Exif Print, Print Image Matching III

    Chức năng tùy chỉnh

    Loại

    Cài đặt phím tùy chỉnh, Cài đặt có thể lập trình (Thân máy 3 bộ /thẻ nhớ 4 bộ), Cài đặt Vòng xoay của tôi, Menu của tôi, Đăng ký cài đặt chụp cho nút tùy chỉnh

    Bù ống kính

    Cài đặt

    Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

    Nguồn

    Pin kèm theo máy

    Một bộ pin sạc NP-FZ100

    Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

    Xấp xỉ 510 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 600 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

    Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

    Xấp xỉ 80 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 95 phút (Màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

    Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

    Xấp xỉ 130 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 135 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

    Sạc pin bên trong

    Có (Có sẵn đầu nối USB Type-C. Tương thích với USB Power Delivery)

    Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

    Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 4,3W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: Xấp xỉ 7,6W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS)

    Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

    Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 3,3W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: Xấp xỉ 7,3W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS)

    Nguồn cấp qua USB

    Có (Có sẵn đầu nối USB Type-C. Tương thích với USB Power Delivery)

    Khác

    Nhiệt độ vận hành

    32 - 104 độ F / 0 - 40 độ C

    Kích cỡ & Trọng lượng

    Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

    Xấp xỉ 699 g, xấp xỉ 1 lb 8,7 oz

    Kích thước (D x R x C)

    Xấp xỉ 128,9 mm x 96,9 mm x 80,8 mm, Xấp xỉ 128,9 mm x 96,9 mm x 69,7 mm (TỪ BÁNG TAY CẦM ĐẾN MÀN HÌNH), Xấp xỉ 5 1/8 x 3 7/8 x 3 1/4 inch, Xấp xỉ 5 1/8 x 3 7/8 x 2 3/4 inch (TỪ BÁNG TAY CẦM ĐẾN MÀN HÌNH)

  • Features
    Cảm biến hình ảnh mới với tốc độ xuất cao gấp đôi

    Cảm biến hình ảnh mới với tốc độ xuất cao gấp đôi

    Cảm biến Exmor R<sup>TM</sup> CMOS full-frame chiếu sáng sau mới phát triển có 12,1 megapixel hiệu dụng, sở hữu tốc độ xuất gấp đôi α7S II, cùng với độ nhạy sáng cao và dải tần động rộng. Dải bộ lọc màu tiên tiến giúp tăng khả năng tái tạo màu sắc chính xác, trong khi tính năng lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu cho phép tăng đáng kể độ ổn định và độ chính xác trong lấy nét tự động, tất cả đều góp phần tạo ra chất lượng hình ảnh vượt trội.

    Bộ xử lý hình ảnh mới với hiệu suất xử lý tăng gấp gần 8 lần

    Bộ xử lý hình ảnh mới với hiệu suất xử lý tăng gấp gần 8 lần

    Bộ xử lý hình ảnh BIONZ XR<sup>TM</sup> có mức hiệu suất cao gấp gần tám lần so với bộ xử lý trước đó, giảm thiểu độ trễ trong khi cải thiện đáng kể khả năng xử lý trong thời gian thực đối với cả phim và ảnh tĩnh. Bộ xử lý thực hiện trong thời gian thực các thao tác xử lý lấy nét tự động, nhận diện hình ảnh và điều chỉnh chất lượng hình ảnh, đồng thời xử lý truyền dữ liệu, giao diện người dùng và các thao tác khác của máy ảnh.

    Độ nhạy sáng cao, dải tần động rộng

    Độ nhạy sáng cao, dải tần động rộng

    Cấu hình 12,1 megapixel full-frame cho độ nhạy sáng cao với độ nhiễu thấp trong toàn dải nhạy sáng của máy ảnh bằng cách tối ưu hóa tín hiệu ra từ cảm biến. Dải ISO tiêu chuẩn là 80-102400, có thể mở rộng thêm lên 40-409600 (80-409600 cho phim). Dải tần động 15 bước dừng rộng đến ấn tượng, cho hình ảnh đẹp, chân thực mà không bị hiện tượng cháy sáng. Khi kết hợp, độ nhạy sáng cao và dải tần động rộng của máy ảnh mở rộng chân trời tự do cho bạn sáng tạo ghi hình.

    Quay phim 4K full-frame ở tốc độ 120p

    Quay phim 4K full-frame ở tốc độ 120p

    Có thể quay phim 4K full-frame ở tốc độ 120 hình/giây kết hợp lấy nét tự động nhờ khả năng xuất tốc độ cao của cảm biến hình ảnh mới hoạt động phối hợp cùng bộ xử lý BIONZ XR mạnh mẽ mới phát triển. Chất lượng hình ảnh cao 4K, với khả năng đọc điểm ảnh đầy đủ mà không cần ghép, cho phép biểu đạt chuyển động chậm rõ ràng trong hậu kỳ (chậm hơn đến 5 lần so với thời gian thực), cũng như hiệu ứng bokeh điển hình của máy ảnh full-frame, tất cả đều được lấy nét tự động mượt mà, độ chính xác cao. Dù α7S III có kích thước nhỏ gọn, bạn vẫn thỏa sức sáng tạo.

    Quay phim với độ sâu 10 bit và tỉ lệ lấy mẫu màu 4:2:2

    Quay phim với độ sâu 10 bit và tỉ lệ lấy mẫu màu 4:2:2

    Máy ảnh có khả năng quay phim 4K với độ sâu 10 bit và tỉ lệ lấy mẫu màu 4:2:2 khi sử dụng phương pháp nén Long GOP hoặc All Intra. Điều này cho phép cải thiện các mức độ màu, mở rộng video cho độ chân thực HDR tối ưu trong khi vẫn đảm bảo hiệu ứng chuyển tông màu tự nhiên, mang lại trải nghiệm tự do chỉnh sửa đích thực.

    Quay phim All-Intra

    Quay phim All-Intra

    Ngoài tính năng nén liên khung hình của Long GOP, α7S III hỗ trợ quay nén trong một khung hình riêng biệt (All-Intra) , công nghệ lần đầu xuất hiện trên thân máy model α, trong đó mỗi khung hình được quay độc lập ở tốc độ bit cao đến 600 Mb/giây. Tính năng này sẽ hữu ích cho một số loại cảnh quay do có sự linh hoạt tối đa trong khâu chỉnh sửa hậu kỳ.  [1] All-Intra (All-I)  [2] Long GoP  [3] Nhóm ảnh

    Mã HEVC đạt hiệu quả nén cao

    Mã HEVC đạt hiệu quả nén cao

    Xuất hiện lần đầu tiên, tính năng quay định dạng XAVC HS bằng mã MPEG-H HEVC/H.265 tăng gần gấp đôi hiệu quả nén. So với định dạng XAVC S 4K thông thường, XAVC HS cho phép quay video 10 bit chi tiết với tỉ lệ lấy mẫu màu 4:2:2 ở tốc độ dữ liệu tương đương hoặc thấp hơn, mang lại chất lượng hình ảnh tốt hơn cũng như kích thước tệp dễ quản lý.

    Đầu ra dữ liệu RAW 16 bit

    Đầu ra dữ liệu RAW 16 bit

    Hỗ trợ cải thiện chất lượng hình ảnh cũng như chỉnh sửa linh hoạt và hiệu quả hơn trong hậu kỳ, lần đầu tiên trong dòng α, máy ảnh này hỗ trợ xuất dữ liệu RAW 16 bit sang máy quay ngoài qua HDMI. Đầu ra là dữ liệu 16 bit full-frame 4264 x 2408 (tỉ lệ khung hình 16:9) từ cảm biến hình ảnh, với tốc độ khung hình tùy chọn (60p/50p/30p/25p/24p).

    S-Log2 và S-Log3 với hỗ trợ 10 bit 4:2:2

    S-Log2 và S-Log3 với hỗ trợ 10 bit 4:2:2

    Đường cong gamma S-Log2 và S-Log3 có sẵn, trong đó S-Log3 được thiết kế nhằm tái tạo tốt hơn sự chuyển màu từ tối đen sang xám giữa (mid-grey, xám 18%), cho dải tần động rộng lên tới 15 điểm dừng. Ngoài ra có ba cài đặt gam màu (S-Gamut, S-Gamut3 và S-Gamut3.Cine), trong đó hai cài đặt sau giúp dễ dàng khớp màu cho cảnh quay bằng máy quay phim chuyên nghiệp của Sony. Do màu sắc đã khớp, việc chỉnh màu ở khâu hậu kỳ dễ dàng hơn, giúp bạn thuận tiện hơn khi sử dụng α7S III cùng với các máy ảnh chuyên nghiệp khác.

    Tính năng quay video proxy cho quy trình chỉnh sửa hiệu quả hơn

    Tính năng quay video proxy cho quy trình chỉnh sửa hiệu quả hơn

    Khi quay phim, tệp proxy HD tốc độ bit thấp có thể được ghi đồng thời với các định dạng tốc độ bit cao hơn như XAVC S-I 4K, sau đó sử dụng để chỉnh sửa và xem trước rồi mới đến giai đoạn phân phối sản xuất cuối cùng. Điều này làm giảm lượng tải cho máy tính và cho phép quy trình làm việc nhanh hơn, hiệu quả hơn. Tệp proxy có thể được ghi lại ở định dạng XAVC HS 10-bit (1920 x 1080) hoặc XAVC S 8-bit (1280 x 720) .

    Cấu hình ảnh HLG 10 bit

    Cấu hình ảnh HLG 10 bit

    Cấu hình ảnh HDR HLG (Hybrid Log-Gamma) đạt sự hoàn chỉnh nhờ không gian gam màu BT.2020 rộng, có thể sử dụng để phát lại HDR (HLG) trực tiếp trên TV tương thích. Kết quả là hình ảnh chân thực gần với những gì mắt thường có thể nhìn thấy, với vùng tối và vùng sáng chi tiết, ít ám đen và ám trắng hơn, tất cả đều không cần chỉnh màu. Đặc biệt, sản phẩm quay 10 bit tái tạo hiệu ứng chuyển tông màu tốt và độ chi tiết cho hình ảnh chân thực vượt trội.  [1] Độ linh hoạt cao để tinh chỉnh hình ảnh theo ý muốn (cần chỉnh màu)  [2] Ảnh chất lượng cao ngay tức thì (không càn chỉnh màu) 

    Chất lượng hình ảnh của phim được tăng cường

    Chất lượng hình ảnh của phim được tăng cường

    Nhờ những khả năng mới cải tiến trên bộ xử lý hình ảnh mới của α7S III, màu sắc và kết cấu của tán lá và da người có thể được tái tạo một cách nhất quán hơn mà không phụ thuộc quá nhiều vào nguồn sáng. Chất lượng kết xuất chuyển tông màu cũng được tinh chỉnh, cho tông màu da đẹp hơn và chuyển độ sáng mượt mà hơn trong chụp chân dung. Khi quay 4K, cảm biến hình ảnh và bộ xử lý mới làm giảm biến dạng cuộn màn trập xuống chỉ còn một phần ba so với α7S II.

    Lấy nét tự động Fast Hybrid cho phép lấy nét đáng tin cậy trong khi quay phim

    Lấy nét tự động Fast Hybrid cho phép lấy nét đáng tin cậy trong khi quay phim

    Kế thừa tiêu chuẩn về công nghệ và hiệu suất từ máy quay chuyên nghiệp FX9 định dạng lớn của Sony, Lấy nét tự động Fast Hybrid kết hợp Lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu với Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản. Kết quà mang lại là khả năng theo dõi chính xác, mượt mà các chủ thể chuyển động nhanh ngay cả trên phạm vi rộng với độ sâu trường ảnh nông, tận dụng tối đa thao tác zoom xa và lấy nét mô-tơ tuyến tính mượt mà của ống kính Sony E-mount. Thông số Tốc độ chuyển lấy nét tự động và Độ nhạy chuyển chủ thể lấy nét tự động mới được thêm vào cho phép điều khiển lấy nét linh hoạt hơn, theo yêu cầu của người dùng chuyên nghiệp. Cả hai đều cho phép dùng nút tùy chỉnh để gọi các chế độ cài đặt sẵn trong khi quay.

    Hỗ trợ lấy nét tự động trong chế độ lấy nét bằng tay

    Hỗ trợ lấy nét tự động trong chế độ lấy nét bằng tay

    Hỗ trợ lấy nét tự động của máy ảnh có thể hữu ích ngay cả khi bạn chủ yếu sử dụng lấy nét bằng tay. Để có tốc độ lấy nét tự động tối đa, nhấn nút chụp nửa chừng hoặc nhấn nút AF-ON như khi chụp ảnh tĩnh. Ngoài ra, bạn có thể chuyển lấy nét tự động chậm hơn, đậm chất điện ảnh hơn bằng cách khởi động lấy nét tự động qua tính năng lấy nét cảm ứng hoặc Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực bằng cách gán nút tùy chỉnh, từ đó lấy nét tự động chậm, mượt mà ở Tốc độ chuyển lấy nét tự động cài đặt sẵn.

    Tính năng theo dõi mang tính cách mạng trong công nghệ quay phim

    Tính năng theo dõi mang tính cách mạng trong công nghệ quay phim

    Theo dõi trong thời gian thực và Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực giúp cho việc làm phim dễ dàng hơn nhiều. Tính năng Theo dõi cảm ứng bắt đầu theo dõi chủ thể sau thao tác chạm vào màn hình LCD, xử lý dữ liệu về màu sắc, mẫu hình (độ sáng), khoảng cách (độ sâu) và thông tin khuôn mặt để lấy nét ổn định vào chủ thể. Sau đó, bạn có thể tập trung hoàn toàn vào bố cục, điều này có thể đặc biệt hữu ích khi bạn chụp một mình hoặc sử dụng gimbal. Có thể sử dụng thao tác cảm ứng để tạm thời lấy nét tự động ngay cả khi ghi hình thủ công.

    Chống rung hình ảnh quang học Active Mode cho phép ghi hình cầm tay

    Chống rung hình ảnh quang học Active Mode cho phép ghi hình cầm tay

    Dựa vào bộ phận ổn định mới có độ chính xác cao, cảm biến con quay hồi chuyển và thuật toán ổn định hình ảnh tối ưu, chế độ Active Mode của công nghệ Chống rung quang học SteadyShot<sup>TM</sup> trong máy ảnh có tác dụng bù hình ảnh quang học chính xác trong khi quay phim, ngay cả đối với video 4K. Với độ ổn định chưa từng có này, bạn có thể quay chỉ bằng máy ảnh, tận dụng kích thước nhỏ gọn và khả năng di động của α system.  [1] Dấu vết rung máy ảnh  [2] Chuẩn  [3] Active

    Chất lượng âm thanh được cải thiện

    Chất lượng âm thanh được cải thiện

    Giao diện âm thanh kỹ thuật số được kết hợp trong Cổng kết nối phụ kiện đa năng (MI) của máy ảnh, để giúp ghi âm ít nhiễu, rõ nét hơn mà không làm giảm chất lượng. Bộ chuyển đổi XLR-K3M XLR cung cấp thêm cho máy ảnh khả năng ghi âm kỹ thuật số 4 kênh 24 bit. Bạn có thể chọn ba định dạng quay phim trong menu: 48 kHz/16 bit 2 ch, 48 kHz/24 bit 2 ch và 48 kHz/24 bit 4 ch, trong đó hai định dạng sau cần đến Bộ chuyển đổi XLR-K3M XLR.

    Thiết kế tản nhiệt mới cho thời gian ghi hình kéo dài

    Thiết kế tản nhiệt mới cho thời gian ghi hình kéo dài

    Thiết kế của máy ảnh đã được tối ưu hóa để tránh quá nhiệt ngay cả trong buổi quay phim kéo dài. Bộ phận làm mát bằng hợp kim than chì hình chữ Σ (sigma) độc đáo của Sony được tích hợp vào bộ phận ổn định hình ảnh, giúp cảm biến tản nhiệt hiệu quả gấp năm lần so với các model trước đây, đồng thời cho phép máy ảnh chuyển động tự do và tránh ảnh hưởng đến hệ thống ổn định.

    Được thiết kế cho quy trình làm phim mượt mà

    Được thiết kế cho quy trình làm phim mượt mà

    Sự linh hoạt trong việc đặt vị trí máy ảnh và căn khung hình cho ảnh là lợi thế có được nhờ thiết kế đa góc mở sang bên của màn hình LCD loại 3.0, 1,44 triệu điểm sáng. Nút MOVIE dễ tiếp cận nằm ngay ở bảng điều khiển phía trên của máy ảnh và đầu nối HDMI Type-A bền bỉ đảm bảo kết nối ổn định với màn hình ngoài. Cách sắp xếp chế độ và cài đặt ban đầu trên núm xoay chế độ cũng được điều chỉnh để đáp ứng nhu cầu của người dùng chuyên nghiệp.

    Menu cài đặt chuyên dụng để quay phim

    Một nhóm nhỏ cài đặt của máy ảnh có thể được thay đổi độc lập để quay phim hoặc chụp ảnh, đây là tính năng hữu ích nếu bạn muốn sử dụng linh hoạt cài đặt ISO, Iris (khẩu độ) và các cài đặt khác tùy theo chế độ quay/chụp. Một tính năng tiện lợi khác là sử dụng Chế độ phơi sáng linh hoạt thay vì Chế độ PASM thông thường khi chọn chế độ Phim hoặc S&Q. Tính năng này cho phép chuyển nhanh giữa điều khiển bằng tay và tự động các thông số Iris (khẩu độ) và tốc độ màn trập, đồng thời có thể gán cho một nút tùy chỉnh để cho phép chuyển một chạm giữa tự động và thủ công.

    Lấy nét tự động Fast Hybrid cho chụp ảnh tĩnh

    Lấy nét tự động Fast Hybrid cho chụp ảnh tĩnh

    Lấy nét tự động Fast Hybrid sử dụng dải mật độ cao gồm 759 điểm lấy nét tự động theo pha (chiếm khoảng 93% diện tích hình ảnh) kết hợp với 425 điểm lấy nét tự động theo nhận diện tương phản. Tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực (dành cho cả người và động vật) và Theo dõi trong thời gian thực cũng xuất hiện lần đầu trong dòng S. Thuật toán lấy nét tự động nâng cao cho phép lấy nét tự động chính xác xuống độ sáng thấp đến EV-6 , để lấy nét chính xác ngay cả khi khó nhìn rõ chủ thể bằng mắt thường. 

    Hiệu suất chụp liên tục tốc độ cao

    Hiệu suất chụp liên tục tốc độ cao

    Màn trập cơ và điện tử đều có khả năng chụp liên tục với tốc độ lên tới 10 hình/giây với AF/AE. Bạn có thể chụp liên tục hơn 1000 ảnh RAW chưa nén nhờ bộ nhớ đệm của bộ xử lý BIONZ XR lớn hơn và tốc độ ghi thẻ nhớ cao hơn.

    Tăng cường chất lượng hình ảnh cho ảnh tĩnh

    Tăng cường chất lượng hình ảnh cho ảnh tĩnh

    Cảm biến hình ảnh và bộ xử lý hình ảnh mới mang lại độ nhạy sáng vượt trội đã trở thành đặc điểm tiêu biểu của dòng S, và tái tạo tốt hơn đáng kể các chi tiết màu sắc và kết cấu. Khả năng kết xuất cải thiện đem lại hình ảnh chân thực với độ nhiễu giảm, đặc biệt là trong phạm vi độ nhạy sáng từ trung bình đến cao. Cảm biến ánh sáng thấy được và IR mới góp phần cải thiện cân bằng trắng tự động, các tùy chọn tệp HEIF và Chế độ ảnh tĩnh HLG (đối với ảnh tĩnh HEIF 8 bit và 10 bit) cũng được bổ sung.

    Tính năng Phong cách sáng tạo mang lại cảm xúc và bầu không khí

    Tính năng Phong cách sáng tạo mang lại cảm xúc và bầu không khí

    Tính năng Phong cách sáng tạo mới là cách nhanh chóng để xây dựng phong cách cụ thể cho ảnh tĩnh và phim bằng cách thay đổi các thông số như độ sáng, độ tương phản và độ bão hòa màu. Trong máy ảnh thiết lập sẵn mười cài đặt Phong cách sáng tạo, bạn có thể sử dụng ngay mỗi cài đặt này hoặc tùy chỉnh thêm bằng tám cài đặt thông số riêng lẻ. Cài đặt Phong cách sáng tạo tùy chỉnh có thể dễ dàng lưu và giữ lại để sử dụng sau.

    Hai khe cắm phương tiện tương thích CFexpress Type A

    Hai khe cắm phương tiện tương thích CFexpress Type A

    Hai khe cắm phương tiện của máy ảnh tương thích với thẻ CFexpress Type A mới cũng như thẻ SDXC/SDHC hỗ trợ các cấp tốc độ UHS-I và UHS-II. Thẻ CFexpress Type A là chuẩn mới về thiết bị lưu trữ nhỏ gọn có tốc độ ghi/đọc nhanh phù hợp cho cả chụp ảnh liên tục tốc độ cao và quay phim 4K ở tốc độ bit cao. Thẻ có khả năng xóa nhanh bộ nhớ đệm máy ảnh ngay cả khi đang chụp ảnh tĩnh, quay phim với dung lượng lớn.

    Khung ngắm điện tử 9,44 triệu điểm độ nét cao

    Khung ngắm điện tử 9,44 triệu điểm độ nét cao

    Sở hữu độ phân giải cao nhất trong phân khúc , khung ngắm của α7S III tương đương với độ phân giải của mắt người. Khung ngắm này có độ phóng đại 0,90x hàng đầu , trường ngắm chéo 41º và điểm đặt mắt cao 25 mm cho hình ảnh rõ ràng, độ biến dạng thấp. Những cải tiến trong kỹ thuật bịt kín làm giảm đáng kể khả năng gây ngưng tụ bên trong của cả những biến động mạnh nhất về nhiệt độ của môi trường xung quanh.

    Menu điều khiển cảm ứng mới với cách chuyển mục dựa trên quy trình làm việc

    Menu điều khiển cảm ứng mới với cách chuyển mục dựa trên quy trình làm việc

    Đáp ứng yêu cầu của các nhiếp ảnh gia và nhà quay phim chuyên nghiệp, cấu trúc menu nay được thiết kế giúp các chuyên gia làm việc hiệu quả hơn. Tab menu nằm ở bên trái màn hình, trong khi các nhóm thông số và thông số liên quan đến tab đã chọn nằm ở bên phải. Tối đa ba cấp độ có thể đồng thời hiển thị, khiến cấu trúc menu dễ nhìn hơn. Thao tác menu cảm ứng cho phép điều khiển nhanh, trực quan.

    Kết cấu ổn định, bền bỉ

    Kết cấu ổn định, bền bỉ

    Để tối đa hóa khả năng chống bụi và ẩm, tất cả đường nối thân máy và nắp đậy ngăn chứa pin được bịt kín bổ sung, nắp khe cắm phương tiện cũng được thiết kế mới để chịu môi trường ngoài trời khắc nghiệt. Bộ lọc ở phía trước cảm biến hình ảnh dao động với tần số siêu âm 70.000 chu kỳ/giây để loại bỏ bụi khỏi bề mặt cảm biến. Khung máy ảnh có độ bền cao nhờ cấu trúc hoàn toàn bằng hợp kim ma nhê.

    Cung cấp điện qua USB

    Cung cấp điện qua USB

    Máy ảnh hỗ trợ USB PD (Power Delivery), cho phép chụp liên tục trong thời gian dài mà không làm cạn pin bên trong. Bộ sạc USB và pin di động tương thích PD có thể kết nối với cổng USB Type C® của máy ảnh để cấp điện hoặc để sạc lại pin bên trong với tốc độ gấp 3 đến 4 lần tốc độ của nguồn cấp thông thường.

    Trao đổi dữ liệu để hỗ trợ quy trình làm việc tại chỗ

    Trao đổi dữ liệu để hỗ trợ quy trình làm việc tại chỗ

    Tính năng giao tiếp có dây và không dây hỗ trợ truyền qua FTP các tệp ảnh tĩnh và phim cũng như khả năng ghi hình từ xa, hỗ trợ quy trình làm việc chuyên nghiệp trong buổi ghi hình. Hỗ trợ kết nối LAN 5GHz/2,4GHz không dây, kết nối có dây với mạng Ethernet 1000BASE-T qua cáp chuyển đổi USB sang Ethernet kết nối với cổng USB Type C® của máy ảnh hỗ trợ SuperSpeed USB 5 Gb/giây (USB 3.2). Có thể điều khiển chụp từ xa từ PC với ứng dụng Imaging Edge Desktop<sup>TM</sup> của Sony, hoặc từ thiết bị di động với Imaging Edge Mobile<sup>TM</sup>.

    Điều khiển đèn flash ngoài từ thân máy ảnh

    Giờ đây, bạn có thể cấu hình cài đặt của đèn flash gắn kèm hoặc Bộ điều khiển radio không dây tương thích (cả hai được bán riêng) ngay từ máy ảnh. Bạn có thể truy cập và dễ dàng thay đổi trực tiếp hầu hết các cài đặt, bao gồm cả công suất ánh sáng từ menu máy ảnh, để điều khiển đèn flash hiệu quả hơn với các phụ kiện Sony chính hãng này. Thông số đèn flash được hiển thị bằng ngôn ngữ hiển thị đã chọn cho máy ảnh.

    Imaging Edge Desktop

    Imaging Edge Desktop

    Nâng cao hiệu ứng nhiếp ảnh với ứng dụng Imaging Edge Desktop. Dùng ‘Remote’ để điều khiển, theo dõi việc ghi hình trực tiếp trên PC; ‘Viewer’ để xem trước, đánh giá, chọn ảnh nhanh từ các thư viện ảnh lớn và ‘Edit’ để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh thành phẩm chất lượng cao. Tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý hoạt động sản xuất hiệu quả hơn.

    Capture One dành cho Sony

    Capture One dành cho Sony

    Capture One Express (cho Sony) là phần mềm chỉnh sửa miễn phí từng giành giải thưởng, cho phép chuyển đổi ảnh RAW, quản lý dễ dàng và cung cấp nhiều công cụ chỉnh sửa mạnh mẽ. Với Capture One Pro (cho Sony), bạn còn có thêm nhiều công cụ chỉnh sửa cùng khả năng ghi hình từ xa.

  • Hỗ trợ
  • Overview
    • Overview
      Thiết kế dành cho chuyên gia, α7S III được phát triển dựa trên các điểm mạnh của dòng S như độ nhạy sáng cao và dải tần động rộng trong khi vẫn đảm bảo tính năng chuyên nghiệp như lấy nét tự động cải tiến, chống rung hình ảnh quang học và quay phim 4K 120p. Kết hợp bộ xử lý mới mạnh mẽ trong thân máy nhỏ gọn, máy ảnh mang lại trải nghiệm hình ảnh đa dạng.
  • Nổi bật
    • Highlight

      Cảm biến hình ảnh Exmor R<sup>TM</sup> CMOS chiếu sáng sau 12,1 megapixel mới phát triển

      Bộ xử lý hình ảnh BIONZ XR mới phát triển với hiệu suất xử lý tăng gấp gần 8 lần

      Thỏa sức làm phim với khả năng quay phim 10 bit 4:2:2 độ phân giải 4K 120p

      Lấy nét tự động Fast Hybrid với 759 điểm lấy nét tự động theo pha cùng sự cải thiện Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực

      Khả năng chống rung hình ảnh quang học 5 trục tích hợp trong thân máy, Active Mode dành cho quay phim

      Loại cảm biến

      Cảm biến Exmor R CMOS full frame (35,6 × 23,8 mm) 35 mm

      Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

      Xấp xỉ 12,1 MP

      Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Ảnh tĩnh: ISO 80-102400 (số ISO từ ISO 40 đến ISO 409600 có thể đặt làm dải ISO mở rộng), Phim: tương đương ISO 80-102400 (số ISO từ ISO 409600 có thể đặt làm dải ISO mở rộng).

      Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

      Xấp xỉ 510 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 600 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

      Loại khung ngắm

      Khung ngắm điện tử 1,6 cm (loại 0,64) (màu)

      Loại màn hình

      TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)

  • Thông số kỹ thuật
    • Specifications

      Ống kính

      Ngàm ống kính

      E-mount

      Cảm biến hình ảnh

      Tỉ lệ khung hình

      3:2

      Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

      Xấp xỉ 12,1 MP

      Số lượng điểm ảnh (tổng)

      Xấp xỉ 12,9 MP

      Loại cảm biến

      Cảm biến Exmor R CMOS full frame (35,6 × 23,8 mm) 35 mm

      Hệ thống chống bụi

      Có (Lớp phủ chống tĩnh điện trên Kính lọc quang học và cơ chế rung siêu âm)

      Ghi hình (ảnh tĩnh)

      Định dạng ghi hình

      JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.32, Tương thích MPF Baseline), HEIF (Tương thích MPEG-A MIAF), RAW (Tương thích định dạng Sony ARW 4.0)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]

      35 mm full frame L: 4240 x 2832 (12M), M: 2768 x 1848 (5,1M), S: 2128 x 1416 (3,0M), APS-C L: 2768 x 1848 (5,1M), M: 2128 x 1416 (3,0M), S: 1376 x 920 (1,3M)

      CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [4:3] 

      35 mm full frame L: 3776 x 2832 (11M), M: 2464 x 1848 (4.6M), S: 1888 x 1416 (2.7M), APS-C L: 2464 x 1848 (4.6M), M: 1888 x 1416 (2.7M), S: 1232 x 920 (1.1M)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]

      Full frame 35 mm L: 4240 x 2384 (10M), M: 2768 x 1560 (4,3M), S: 2128 x 1200 (2,6M), APS-C L: 2768 x 1560 (4,3M), M: 2128 x 1200 (2,6M), S: 1376 x 776 (1,1M)

      CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [1:1] 

      35 mm full frame L: 2832 x 2832 (8M), M: 1840 x 1840 (3.4M), S: 1408 x 1408 (2.0M),APS-C L: 1840 x 1840 (3.4M), M: 1408 x 1408 (2.0M), S: 912 x 912 (0.8M)

      Chế độ chất lượng hình ảnh

      RAW (Nén / Không nén), JPEG (Siêu mịn / Mịn / Chuẩn), HEIF(4:2:0 / 4:2:2) (Siêu mịn / Mịn / Chuẩn), RAW & JPEG, RAW & HEIF

      Hiệu ứng ảnh

      -

      Phong cách sáng tạo

      -

      Cấu hình ảnh

      Có (Tắt / PP1-PP10) Tham số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3, HLG, HLG1-3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

      GÓC NHÌN SÁNG TẠO

      ST, PT, NT, VV, VV2, FL, IN, SH, BW, SE, Phong cách tùy chỉnh (1-6)

      Chức năng dải tần nhạy sáng

      Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ (1-5))

      Không gian màu sắc

      Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC), chuẩn RGB Adobe và chuẩn khuyến nghị ITU-R BT.2100 (gam màu BT.2020). (tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color)

      14bit RAW

      Ghi hình (phim)

      Định dạng ghi hình

      XAVC S, XAVC HS

      Nén video

      XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, XAVC HS: MPEG-H HEVC/H.265

      Định dạng ghi âm

      XAVC S:LPCM 2ch, LPCM 2ch (48kHz 16bit), LPCM 2ch (48kHz 24bit), LPCM 4ch(48kHz 24bit), MPEG-4 AAC-LC 2ch

      Không gian màu sắc

      Tương thích với chuẩn khuyến nghị ITU-R BT.2100 (gam màu BT.2020). (tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color)

      Hiệu ứng ảnh

      -

      Phong cách sáng tạo

      -

      Cấu hình ảnh

      Có (Tắt / PP1-PP10) Tham số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3, HLG, HLG1-3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

      GÓC NHÌN SÁNG TẠO

      ST, PT, NT, VV, VV2, FL, IN, SH, BW, SE, Phong cách tùy chỉnh (1-6)

      HỆ THỐNG QUAY PHIM (XAVC HS 4K)

      3840 x 2160 (4:2:0, 10 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 120p (200 Mb/giây), 60p (150 Mb/giây / 75 Mb/giây / 45 Mb/giây), 24p (100 Mb/giây / 50 Mb/giây / 30 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:0, 10 bit, PAL) (Xấp xỉ): 100p (200 Mb/giây), 50p (150 Mb/giây / 75 Mb/giây / 45 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 120p (280 Mb/giây), 60p (200 Mb/giây / 100 Mb/giây), 24p (100 Mb/giây / 50 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit, PAL) (Xấp xỉ): 100p (280 Mb/giây), 50p (200 Mb/giây / 100 Mb/giây)

      HỆ THỐNG QUAY PHIM (XAVC S 4K)

      3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 120p (200 Mb/giây), 60p (150 Mb/giây), 30p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 24p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit, PAL) (Xấp xỉ): 100p (200 Mb/giây), 50p (150 Mb/giây), 25p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 120p (280 Mb/giây), 60p (200 Mb/giây), 30p (140 Mb/giây), 24p (100 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit, PAL) (Xấp xỉ): 100p (280 Mb/giây), 50p (200 Mb/giây), 25p (140 Mb/giây)

      HỆ THỐNG QUAY PHIM (XAVC S HD)

      1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 120p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 60p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 30p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây), 24p (50 Mb/giây); 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, PAL) (Xấp xỉ): 100p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 50p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 25p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây); 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 60p (50 Mb/giây), 30p (50 Mb/giây), 24p (50 Mb/giây); 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit, PAL) (Xấp xỉ): 50p (50 Mb/giây), 25p (50 Mb/giây)

      HỆ THỐNG QUAY PHIM (XAVC S-I 4K)

      3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 60p (600 Mb/giây), 30p (300 Mb/giây), 24p (240 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit, PAL) (Xấp xỉ.): 50p (500 Mb/giây), 25p (250 Mb/giây)

      HỆ THỐNG QUAY PHIM (XAVC S-I HD)

      1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 60p (222 Mb/giây), 30p (111 Mb/giây), 24p (89 Mb/giây); 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit, PAL) (Xấp xỉ): 50p (185 Mb/giây), 25p (93 Mb/giây)

      CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP) 

      Chế độ NTSC: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây,8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, 240 hình/giây, chế độ PAL: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây, 200 hình/giây

      Chức năng phim ảnh

      Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm, Bộ chọn PAL/NTSC, Quay video proxy (1280 x 720 (6 Mb/giây), 1920 x 1080 (9 Mb/giây), 1920 x 1080 (16 Mb/giây)), TC/UB, Tốc độ trập chậm tự động, Hỗ trợ hiển thị gamma, Đầu ra RAW (HDMI)

      Hệ thống ghi

      Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh

      Phương tiện

      Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I/II), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I/II), thẻ nhớ CFexpress Type A

      Khe cắm thẻ nhớ

      SLOT1: Khe cắm đa năng dành cho thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I/II)/thẻ nhớ CFexpress Type A, SLOT2: Khe cắm đa năng dành cho thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I/II)/thẻ nhớ CFexpress Type A

      Chế độ quay/ghi trên 2 thẻ nhớ

      Ghi đồng thời, Phân loại, Tự động chuyển phương tiện, Sao chép

      Giảm nhiễu

      Giảm nhiễu

      Giảm nhiễu khi phơi sáng lâu: Bật/Tắt, cho phép khi tốc độ màn trập lâu hơn 1 giây;Giảm nhiễu khi ISO cao: Bình thường / Thấp / Tắt

      Cân bằng trắng

      Chế độ Cân bằng trắng

      Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang / Flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & kính lọc màu / Tùy chỉnh

      KHÓA TỰ ĐỘNG CÂN BẰNG TRẮNG BẰNG NÚT CHỤP 

      Có (Nút chụp nhấn nửa chừng / Chụp liên tục / Tắt)

      Lấy nét

      Loại lấy nét

      Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha / Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

      Cảm biến lấy nét

      Cảm biến CMOS Exmor® R

      Điểm lấy nét

      35 mm full frame: 759 điểm (lấy nét tự động theo pha), chế độ APS-C với ống kính FF: 345 điểm (lấy nét tự động theo pha), với ống kính APS-C: 285 điểm (lấy nét tự động theo pha) / 425 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

      Dải độ nhạy lấy nét

      Từ bước sáng EV-6 đến EV 20 (tương đương ISO 100 khi lắp ống kính F2.0)

      Chế độ lấy nét

      AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus)

      Khu vực lấy nét

      Rộng / Theo vùng / Trung tâm / Điểm linh hoạt / Điểm linh hoạt mở rộng / Theo dõi

      LẤY NÉT TỰ ĐỘNG THEO ÁNH MẮT

      [Ảnh tĩnh] Người (Chọn mắt phải/trái) / Động vật, [Phim] Người (Chọn mắt phải/trái)

      Các tính năng khác

      Điều khiển dự đoán, Khóa lấy nét, Cảm biến theo dõi lấy nét tự động (Ảnh tĩnh), Độ nhạy chuyển chủ thể lấy nét tự động (Phim), Tốc độ chuyển đổi lấy nét tự động (Phim), Đổi khu vực lấy nét tự động theo chiều dọc/ngang, Đăng ký khu vực lấy nét tự động, Vòng tròn điểm lấy nét

      Đèn AF

      Có (với loại đèn LED tích hợp)

      Dải đèn AF

      Xấp xỉ 0,3 m - xấp xỉ 3,0 m (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS)

      Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)

      Lấy nét tự động theo pha

      Độ phơi sáng

      Loại đo sáng

      Đo sáng tương đối cho vùng 1200

      Cảm biến đo sáng

      Cảm biến CMOS Exmor® R

      Độ nhạy đo sáng

      Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

      Chế độ đo sáng

      Đo sáng đa điểm, Đo sáng theo điểm giữa khung hình, Đo sáng theo điểm, Đo sáng điểm Chuẩn/Lớn, Đo sáng trung bình toàn màn hình, Tô sáng

      Bù sáng

      +/- 5,0 EV (có thể chọn bước sáng 1/3 EV, 1/2 EV) (có vòng xoay điều khiển bù sáng: +/- 3 EV (bước sáng 1/3 EV))

      Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau

      Chụp nhiều ảnh: Liên tục, Chụp nhiều ảnh: Từng ảnh, có thể chọn 3/5/9 khung hình. (Ánh sáng môi trường xung quanh, Đèn flash)

      Khóa AE

      Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Hiện có nút khóa AE. (Bật/Tắt/Tự động)

      Chế độ phơi sáng

      TỰ ĐỘNG(iAuto), Phơi sáng tự động theo chương trình (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phim (Phơi sáng tự động theo chương trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M) / Chế độ linh hoạt mở rộng), Chuyển động chậm &amp nhanh (Phơi sáng tự động theo chương trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M) / Chế độ linh hoạt mở rộng)

      Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Ảnh tĩnh: ISO 80-102400 (số ISO từ ISO 40 đến ISO 409600 có thể đặt làm dải ISO mở rộng), Phim: tương đương ISO 80-102400 (số ISO từ ISO 409600 có thể đặt làm dải ISO mở rộng).

      Chụp chống rung.

      Lựa chọn cảnh

      -

      Khung ngắm

      Loại khung ngắm

      Khung ngắm điện tử 1,6 cm (loại 0,64) (màu)

      Tổng số Chấm

      9 437 184 điểm

      Phạm vi trường ảnh

      100%

      Độ phóng đại

      Xấp xỉ 0,90 x (với ống kính 50 mm tại vô cực, -1m<sup>-1</sup>)

      Điều chỉnh đi-ốp

      -4,0 đến +3,0m<sup>-1</sup>

      Điểm mắt

      Xấp xỉ 25 mm từ thấu kính thị kính, 21 mm từ khung thị kính ở -1m<sup>-1</sup> (chuẩn CIPA)

      CHỨC NĂNG HIỂN THỊ

      Quang đồ, Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực, Thước canh kỹ thuật số, Đường lưới, Kiểm tra lấy nét, MF cao nhất, Zebra, Thẻ đánh dấu phim, Hiển thị điểm nhấn trong khi GHI HÌNH

      Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

      Chế độ NTSC: Chuẩn 60 hình/giây / Cao 120 hình/giây, chế độ PAL: Chuẩn 50 hình/giây / Cao 100 hình/giây

      Màn hình LCD

      Loại màn hình

      TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)

      Tổng số Chấm

      1.440.000 điểm

      Bảng cảm ứng

      Kiểm soát độ sáng

      Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

      Góc có thể điều chỉnh

      Góc mở: Xấp xỉ 176 độ, Góc xoay: Xấp xỉ 270 độ

      Phóng đại lấy nét

      Có, Phóng đại lấy nét (35 mm full frame: 2,1x / 4,1x, APS-C: 1,5x / 3,0x)

      Các tính năng khác

      PlayMemories Camera Apps™

      -

      Zoom hình ảnh rõ nét

      Ảnh tĩnh:Xấp xỉ 2x, Phim: Xấp xỉ 1,5x (4K), Xấp xỉ 2x (HD)

      Zoom kỹ thuật số

      Zoom thông minh (Ảnh tĩnh): 35 mm full frame: M: Xấp xỉ 1,5x, S: Xấp xỉ 2x, APS-C: M: Xấp xỉ 1,3x, S: Xấp xỉ 2x, Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh): 35 mm full frame: L: Xấp xỉ 4x, M: Xấp xỉ 6,1x, S: Xấp xỉ 8x, APS-C: L: Xấp xỉ 4x, M: Xấp xỉ 5,2x, S: Xấp xỉ 8x, Zoom kỹ thuật số (Phim): 35 mm full frame: Xấp xỉ 4x, APS-C: Xấp xỉ 4x

      Nhận diện khuôn mặt

      Ưu tiên khuôn mặt trong lấy nét tự động, Ưu tiên khuôn mặt trong đo sáng đa điểm, Ưu tiên khuôn mặt đã đăng ký

      Hẹn giờ tự chụp

      -

      Khác

      Ghi hình cách quãng, Tốc độ màn trập tối thiểu khi ISO AUTO, Giám sát độ sáng, Thông tin bản quyền, Đặt tên tệp, Lưu/nhập cài đặt, Hướng dẫn trợ giúp, Chế độ đèn video, Xoay vòng điều chỉnh zoom

      Nút chụp

      Loại

      Kiểu điều khiển bằng điện tử, quét dọc-ngang, nằm trong thân máy

      Loại màn trập

      Màn trập cơ/Màn trập điện tử

      Tốc độ màn trập

      Ảnh tĩnh: 1/8000 đến 30 giây, chế độ phơi sáng Bulb, Phim: 1/8000 đến 1/4 (1/3 bước), lên tới 1/60 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/30 trong chế độ Tốc độ trập chậm tự động)

      Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

      1/250 giây

      Màn trập điện tử phía trước

      Có (BẬT/TẮT)

      Chụp yên lặng

      Có (BẬT/TẮT)

      Khả năng ổn định hình ảnh

      Loại

      Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với khả năng bù 5 trục (Khả năng bù tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của ống kính)

      Hiệu ứng Bù sáng

      5,5 bước dừng (theo Chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với những lần rung do dịch chuyển/chệch hướng. Gắn ống kính Planar T* FE 50 mm F1,4 ZA. Tắt độ phơi sáng dài NR.)

      Điều khiển Flash

      Loại

      -

      Số hướng dẫn

      -

      Độ bao phủ flash

      -

      Điều khiển

      TTL trước flash

      Bù Flash

      +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

      Chế độ Flash

      Đèn flash tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ sau, Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Không dây, Đồng bộ tốc độ cao

      Thời gian tái quay vòng

      -

      Tương thích với đèn flash ngoài

      Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

      Khóa mức FE

      Điều khiển không dây

      Có (Tín hiệu ánh sáng: Có ở chế độ Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao / Tín hiệu radio: Có ở chế độ Cộng sáng, Đồng bộ sau, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao)

      Drive

      Chế độ chụp

      Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Hi+/Hi/Mid/Lo), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau

      Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

      Chụp liên tục: Hi+: 10 hình/giây, Hi: 8 hình/giây, Mid: 6 hình/giây, Lo: 3 hình/giây

      Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

      JPEG Extra Fine L: hơn 1000 khung hình, JPEG Fine L: hơn 1000 khung hình, JPEG Standard L: hơn 1000 khung hình, RAW: hơn 1000 khung hình, RAW & JPG: hơn 1000 khung hình, RAW (Không nén): hơn 1000 khung hình, RAW (Không nén) & JPG: hơn 1000 khung hình

      Hẹn giờ

      Chụp sau 10 giây / chụp sau 5 giây / chụp sau 2 giây / Chụp hẹn giờ liên tục / Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

      Công nghệ Chụp nhiều ảnh dịch chuyển cảm biến

      -

      Phát lại

      Chụp ảnh

      Chế độ

      Một ảnh (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB &amp cảnh báo thừa sáng / thiếu sáng), Xem nhiều ảnh, Chế độ hiển thị hình phóng to (L: 10,6x, M: 6,92x, S: 5,32x), Tự động xem lại, Hướng ảnh, Chọn thư mục (Ngày / Ảnh tĩnh / Phim), Bảo vệ, Xếp hạng, Hiển thị theo nhóm

      Giao diện

      Giao diện PC

      Mass-storage / MTP

      Đầu nối đa năng / Micro USB

      Có, Đầu nối Type-C® (tương thích với SuperSpeed USB 5 Gb/giây (USB 3.2))

      Bluetooth

      Có (Chuẩn Bluetooth phiên bản 5.0 (băng tần 2,4 GHz))

      Cổng kết nối phụ kiện đa năng

      Có (với Giao diện âm thanh kỹ thuật số)

      Đầu nối micrô

      Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

      Đồng bộ đầu nối

      -

      Đầu nối tai nghe

      Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

      Đầu cắm báng tay cầm dọc

      Đầu nối LAN

      -

      CÁC CHỨC NĂNG

      Chức năng truyền qua FTP, Xem trên điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa NFC một chạm, Điều khiển từ xa bằng PC, BRAVIA Sync (Điều khiển cho HDMI), PhotoTV HD

      Âm thanh

      Micro

      Âm thanh nổi tích hợp

      Loa

      Tích hợp, đơn âm

      In

      Tiêu chuẩn có thể tương thích

      Exif Print, Print Image Matching III

      Chức năng tùy chỉnh

      Loại

      Cài đặt phím tùy chỉnh, Cài đặt có thể lập trình (Thân máy 3 bộ /thẻ nhớ 4 bộ), Cài đặt Vòng xoay của tôi, Menu của tôi, Đăng ký cài đặt chụp cho nút tùy chỉnh

      Bù ống kính

      Cài đặt

      Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

      Nguồn

      Pin kèm theo máy

      Một bộ pin sạc NP-FZ100

      Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

      Xấp xỉ 510 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 600 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

      Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

      Xấp xỉ 80 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 95 phút (Màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

      Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

      Xấp xỉ 130 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 135 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

      Sạc pin bên trong

      Có (Có sẵn đầu nối USB Type-C. Tương thích với USB Power Delivery)

      Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

      Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 4,3W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: Xấp xỉ 7,6W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS)

      Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

      Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 3,3W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: Xấp xỉ 7,3W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS)

      Nguồn cấp qua USB

      Có (Có sẵn đầu nối USB Type-C. Tương thích với USB Power Delivery)

      Khác

      Nhiệt độ vận hành

      32 - 104 độ F / 0 - 40 độ C

      Kích cỡ & Trọng lượng

      Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

      Xấp xỉ 699 g, xấp xỉ 1 lb 8,7 oz

      Kích thước (D x R x C)

      Xấp xỉ 128,9 mm x 96,9 mm x 80,8 mm, Xấp xỉ 128,9 mm x 96,9 mm x 69,7 mm (TỪ BÁNG TAY CẦM ĐẾN MÀN HÌNH), Xấp xỉ 5 1/8 x 3 7/8 x 3 1/4 inch, Xấp xỉ 5 1/8 x 3 7/8 x 2 3/4 inch (TỪ BÁNG TAY CẦM ĐẾN MÀN HÌNH)

  • Đặc tính
    • Features
      Cảm biến hình ảnh mới với tốc độ xuất cao gấp đôi

      Cảm biến hình ảnh mới với tốc độ xuất cao gấp đôi

      Cảm biến Exmor R<sup>TM</sup> CMOS full-frame chiếu sáng sau mới phát triển có 12,1 megapixel hiệu dụng, sở hữu tốc độ xuất gấp đôi α7S II, cùng với độ nhạy sáng cao và dải tần động rộng. Dải bộ lọc màu tiên tiến giúp tăng khả năng tái tạo màu sắc chính xác, trong khi tính năng lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu cho phép tăng đáng kể độ ổn định và độ chính xác trong lấy nét tự động, tất cả đều góp phần tạo ra chất lượng hình ảnh vượt trội.

      Bộ xử lý hình ảnh mới với hiệu suất xử lý tăng gấp gần 8 lần

      Bộ xử lý hình ảnh mới với hiệu suất xử lý tăng gấp gần 8 lần

      Bộ xử lý hình ảnh BIONZ XR<sup>TM</sup> có mức hiệu suất cao gấp gần tám lần so với bộ xử lý trước đó, giảm thiểu độ trễ trong khi cải thiện đáng kể khả năng xử lý trong thời gian thực đối với cả phim và ảnh tĩnh. Bộ xử lý thực hiện trong thời gian thực các thao tác xử lý lấy nét tự động, nhận diện hình ảnh và điều chỉnh chất lượng hình ảnh, đồng thời xử lý truyền dữ liệu, giao diện người dùng và các thao tác khác của máy ảnh.

      Độ nhạy sáng cao, dải tần động rộng

      Độ nhạy sáng cao, dải tần động rộng

      Cấu hình 12,1 megapixel full-frame cho độ nhạy sáng cao với độ nhiễu thấp trong toàn dải nhạy sáng của máy ảnh bằng cách tối ưu hóa tín hiệu ra từ cảm biến. Dải ISO tiêu chuẩn là 80-102400, có thể mở rộng thêm lên 40-409600 (80-409600 cho phim). Dải tần động 15 bước dừng rộng đến ấn tượng, cho hình ảnh đẹp, chân thực mà không bị hiện tượng cháy sáng. Khi kết hợp, độ nhạy sáng cao và dải tần động rộng của máy ảnh mở rộng chân trời tự do cho bạn sáng tạo ghi hình.

      Quay phim 4K full-frame ở tốc độ 120p

      Quay phim 4K full-frame ở tốc độ 120p

      Có thể quay phim 4K full-frame ở tốc độ 120 hình/giây kết hợp lấy nét tự động nhờ khả năng xuất tốc độ cao của cảm biến hình ảnh mới hoạt động phối hợp cùng bộ xử lý BIONZ XR mạnh mẽ mới phát triển. Chất lượng hình ảnh cao 4K, với khả năng đọc điểm ảnh đầy đủ mà không cần ghép, cho phép biểu đạt chuyển động chậm rõ ràng trong hậu kỳ (chậm hơn đến 5 lần so với thời gian thực), cũng như hiệu ứng bokeh điển hình của máy ảnh full-frame, tất cả đều được lấy nét tự động mượt mà, độ chính xác cao. Dù α7S III có kích thước nhỏ gọn, bạn vẫn thỏa sức sáng tạo.

      Quay phim với độ sâu 10 bit và tỉ lệ lấy mẫu màu 4:2:2

      Quay phim với độ sâu 10 bit và tỉ lệ lấy mẫu màu 4:2:2

      Máy ảnh có khả năng quay phim 4K với độ sâu 10 bit và tỉ lệ lấy mẫu màu 4:2:2 khi sử dụng phương pháp nén Long GOP hoặc All Intra. Điều này cho phép cải thiện các mức độ màu, mở rộng video cho độ chân thực HDR tối ưu trong khi vẫn đảm bảo hiệu ứng chuyển tông màu tự nhiên, mang lại trải nghiệm tự do chỉnh sửa đích thực.

      Quay phim All-Intra

      Quay phim All-Intra

      Ngoài tính năng nén liên khung hình của Long GOP, α7S III hỗ trợ quay nén trong một khung hình riêng biệt (All-Intra) , công nghệ lần đầu xuất hiện trên thân máy model α, trong đó mỗi khung hình được quay độc lập ở tốc độ bit cao đến 600 Mb/giây. Tính năng này sẽ hữu ích cho một số loại cảnh quay do có sự linh hoạt tối đa trong khâu chỉnh sửa hậu kỳ.  [1] All-Intra (All-I)  [2] Long GoP  [3] Nhóm ảnh

      Mã HEVC đạt hiệu quả nén cao

      Mã HEVC đạt hiệu quả nén cao

      Xuất hiện lần đầu tiên, tính năng quay định dạng XAVC HS bằng mã MPEG-H HEVC/H.265 tăng gần gấp đôi hiệu quả nén. So với định dạng XAVC S 4K thông thường, XAVC HS cho phép quay video 10 bit chi tiết với tỉ lệ lấy mẫu màu 4:2:2 ở tốc độ dữ liệu tương đương hoặc thấp hơn, mang lại chất lượng hình ảnh tốt hơn cũng như kích thước tệp dễ quản lý.

      Đầu ra dữ liệu RAW 16 bit

      Đầu ra dữ liệu RAW 16 bit

      Hỗ trợ cải thiện chất lượng hình ảnh cũng như chỉnh sửa linh hoạt và hiệu quả hơn trong hậu kỳ, lần đầu tiên trong dòng α, máy ảnh này hỗ trợ xuất dữ liệu RAW 16 bit sang máy quay ngoài qua HDMI. Đầu ra là dữ liệu 16 bit full-frame 4264 x 2408 (tỉ lệ khung hình 16:9) từ cảm biến hình ảnh, với tốc độ khung hình tùy chọn (60p/50p/30p/25p/24p).

      S-Log2 và S-Log3 với hỗ trợ 10 bit 4:2:2

      S-Log2 và S-Log3 với hỗ trợ 10 bit 4:2:2

      Đường cong gamma S-Log2 và S-Log3 có sẵn, trong đó S-Log3 được thiết kế nhằm tái tạo tốt hơn sự chuyển màu từ tối đen sang xám giữa (mid-grey, xám 18%), cho dải tần động rộng lên tới 15 điểm dừng. Ngoài ra có ba cài đặt gam màu (S-Gamut, S-Gamut3 và S-Gamut3.Cine), trong đó hai cài đặt sau giúp dễ dàng khớp màu cho cảnh quay bằng máy quay phim chuyên nghiệp của Sony. Do màu sắc đã khớp, việc chỉnh màu ở khâu hậu kỳ dễ dàng hơn, giúp bạn thuận tiện hơn khi sử dụng α7S III cùng với các máy ảnh chuyên nghiệp khác.

      Tính năng quay video proxy cho quy trình chỉnh sửa hiệu quả hơn

      Tính năng quay video proxy cho quy trình chỉnh sửa hiệu quả hơn

      Khi quay phim, tệp proxy HD tốc độ bit thấp có thể được ghi đồng thời với các định dạng tốc độ bit cao hơn như XAVC S-I 4K, sau đó sử dụng để chỉnh sửa và xem trước rồi mới đến giai đoạn phân phối sản xuất cuối cùng. Điều này làm giảm lượng tải cho máy tính và cho phép quy trình làm việc nhanh hơn, hiệu quả hơn. Tệp proxy có thể được ghi lại ở định dạng XAVC HS 10-bit (1920 x 1080) hoặc XAVC S 8-bit (1280 x 720) .

      Cấu hình ảnh HLG 10 bit

      Cấu hình ảnh HLG 10 bit

      Cấu hình ảnh HDR HLG (Hybrid Log-Gamma) đạt sự hoàn chỉnh nhờ không gian gam màu BT.2020 rộng, có thể sử dụng để phát lại HDR (HLG) trực tiếp trên TV tương thích. Kết quả là hình ảnh chân thực gần với những gì mắt thường có thể nhìn thấy, với vùng tối và vùng sáng chi tiết, ít ám đen và ám trắng hơn, tất cả đều không cần chỉnh màu. Đặc biệt, sản phẩm quay 10 bit tái tạo hiệu ứng chuyển tông màu tốt và độ chi tiết cho hình ảnh chân thực vượt trội.  [1] Độ linh hoạt cao để tinh chỉnh hình ảnh theo ý muốn (cần chỉnh màu)  [2] Ảnh chất lượng cao ngay tức thì (không càn chỉnh màu) 

      Chất lượng hình ảnh của phim được tăng cường

      Chất lượng hình ảnh của phim được tăng cường

      Nhờ những khả năng mới cải tiến trên bộ xử lý hình ảnh mới của α7S III, màu sắc và kết cấu của tán lá và da người có thể được tái tạo một cách nhất quán hơn mà không phụ thuộc quá nhiều vào nguồn sáng. Chất lượng kết xuất chuyển tông màu cũng được tinh chỉnh, cho tông màu da đẹp hơn và chuyển độ sáng mượt mà hơn trong chụp chân dung. Khi quay 4K, cảm biến hình ảnh và bộ xử lý mới làm giảm biến dạng cuộn màn trập xuống chỉ còn một phần ba so với α7S II.

      Lấy nét tự động Fast Hybrid cho phép lấy nét đáng tin cậy trong khi quay phim

      Lấy nét tự động Fast Hybrid cho phép lấy nét đáng tin cậy trong khi quay phim

      Kế thừa tiêu chuẩn về công nghệ và hiệu suất từ máy quay chuyên nghiệp FX9 định dạng lớn của Sony, Lấy nét tự động Fast Hybrid kết hợp Lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu với Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản. Kết quà mang lại là khả năng theo dõi chính xác, mượt mà các chủ thể chuyển động nhanh ngay cả trên phạm vi rộng với độ sâu trường ảnh nông, tận dụng tối đa thao tác zoom xa và lấy nét mô-tơ tuyến tính mượt mà của ống kính Sony E-mount. Thông số Tốc độ chuyển lấy nét tự động và Độ nhạy chuyển chủ thể lấy nét tự động mới được thêm vào cho phép điều khiển lấy nét linh hoạt hơn, theo yêu cầu của người dùng chuyên nghiệp. Cả hai đều cho phép dùng nút tùy chỉnh để gọi các chế độ cài đặt sẵn trong khi quay.

      Hỗ trợ lấy nét tự động trong chế độ lấy nét bằng tay

      Hỗ trợ lấy nét tự động trong chế độ lấy nét bằng tay

      Hỗ trợ lấy nét tự động của máy ảnh có thể hữu ích ngay cả khi bạn chủ yếu sử dụng lấy nét bằng tay. Để có tốc độ lấy nét tự động tối đa, nhấn nút chụp nửa chừng hoặc nhấn nút AF-ON như khi chụp ảnh tĩnh. Ngoài ra, bạn có thể chuyển lấy nét tự động chậm hơn, đậm chất điện ảnh hơn bằng cách khởi động lấy nét tự động qua tính năng lấy nét cảm ứng hoặc Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực bằng cách gán nút tùy chỉnh, từ đó lấy nét tự động chậm, mượt mà ở Tốc độ chuyển lấy nét tự động cài đặt sẵn.

      Tính năng theo dõi mang tính cách mạng trong công nghệ quay phim

      Tính năng theo dõi mang tính cách mạng trong công nghệ quay phim

      Theo dõi trong thời gian thực và Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực giúp cho việc làm phim dễ dàng hơn nhiều. Tính năng Theo dõi cảm ứng bắt đầu theo dõi chủ thể sau thao tác chạm vào màn hình LCD, xử lý dữ liệu về màu sắc, mẫu hình (độ sáng), khoảng cách (độ sâu) và thông tin khuôn mặt để lấy nét ổn định vào chủ thể. Sau đó, bạn có thể tập trung hoàn toàn vào bố cục, điều này có thể đặc biệt hữu ích khi bạn chụp một mình hoặc sử dụng gimbal. Có thể sử dụng thao tác cảm ứng để tạm thời lấy nét tự động ngay cả khi ghi hình thủ công.

      Chống rung hình ảnh quang học Active Mode cho phép ghi hình cầm tay

      Chống rung hình ảnh quang học Active Mode cho phép ghi hình cầm tay

      Dựa vào bộ phận ổn định mới có độ chính xác cao, cảm biến con quay hồi chuyển và thuật toán ổn định hình ảnh tối ưu, chế độ Active Mode của công nghệ Chống rung quang học SteadyShot<sup>TM</sup> trong máy ảnh có tác dụng bù hình ảnh quang học chính xác trong khi quay phim, ngay cả đối với video 4K. Với độ ổn định chưa từng có này, bạn có thể quay chỉ bằng máy ảnh, tận dụng kích thước nhỏ gọn và khả năng di động của α system.  [1] Dấu vết rung máy ảnh  [2] Chuẩn  [3] Active

      Chất lượng âm thanh được cải thiện

      Chất lượng âm thanh được cải thiện

      Giao diện âm thanh kỹ thuật số được kết hợp trong Cổng kết nối phụ kiện đa năng (MI) của máy ảnh, để giúp ghi âm ít nhiễu, rõ nét hơn mà không làm giảm chất lượng. Bộ chuyển đổi XLR-K3M XLR cung cấp thêm cho máy ảnh khả năng ghi âm kỹ thuật số 4 kênh 24 bit. Bạn có thể chọn ba định dạng quay phim trong menu: 48 kHz/16 bit 2 ch, 48 kHz/24 bit 2 ch và 48 kHz/24 bit 4 ch, trong đó hai định dạng sau cần đến Bộ chuyển đổi XLR-K3M XLR.

      Thiết kế tản nhiệt mới cho thời gian ghi hình kéo dài

      Thiết kế tản nhiệt mới cho thời gian ghi hình kéo dài

      Thiết kế của máy ảnh đã được tối ưu hóa để tránh quá nhiệt ngay cả trong buổi quay phim kéo dài. Bộ phận làm mát bằng hợp kim than chì hình chữ Σ (sigma) độc đáo của Sony được tích hợp vào bộ phận ổn định hình ảnh, giúp cảm biến tản nhiệt hiệu quả gấp năm lần so với các model trước đây, đồng thời cho phép máy ảnh chuyển động tự do và tránh ảnh hưởng đến hệ thống ổn định.

      Được thiết kế cho quy trình làm phim mượt mà

      Được thiết kế cho quy trình làm phim mượt mà

      Sự linh hoạt trong việc đặt vị trí máy ảnh và căn khung hình cho ảnh là lợi thế có được nhờ thiết kế đa góc mở sang bên của màn hình LCD loại 3.0, 1,44 triệu điểm sáng. Nút MOVIE dễ tiếp cận nằm ngay ở bảng điều khiển phía trên của máy ảnh và đầu nối HDMI Type-A bền bỉ đảm bảo kết nối ổn định với màn hình ngoài. Cách sắp xếp chế độ và cài đặt ban đầu trên núm xoay chế độ cũng được điều chỉnh để đáp ứng nhu cầu của người dùng chuyên nghiệp.

      Menu cài đặt chuyên dụng để quay phim

      Một nhóm nhỏ cài đặt của máy ảnh có thể được thay đổi độc lập để quay phim hoặc chụp ảnh, đây là tính năng hữu ích nếu bạn muốn sử dụng linh hoạt cài đặt ISO, Iris (khẩu độ) và các cài đặt khác tùy theo chế độ quay/chụp. Một tính năng tiện lợi khác là sử dụng Chế độ phơi sáng linh hoạt thay vì Chế độ PASM thông thường khi chọn chế độ Phim hoặc S&Q. Tính năng này cho phép chuyển nhanh giữa điều khiển bằng tay và tự động các thông số Iris (khẩu độ) và tốc độ màn trập, đồng thời có thể gán cho một nút tùy chỉnh để cho phép chuyển một chạm giữa tự động và thủ công.

      Lấy nét tự động Fast Hybrid cho chụp ảnh tĩnh

      Lấy nét tự động Fast Hybrid cho chụp ảnh tĩnh

      Lấy nét tự động Fast Hybrid sử dụng dải mật độ cao gồm 759 điểm lấy nét tự động theo pha (chiếm khoảng 93% diện tích hình ảnh) kết hợp với 425 điểm lấy nét tự động theo nhận diện tương phản. Tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực (dành cho cả người và động vật) và Theo dõi trong thời gian thực cũng xuất hiện lần đầu trong dòng S. Thuật toán lấy nét tự động nâng cao cho phép lấy nét tự động chính xác xuống độ sáng thấp đến EV-6 , để lấy nét chính xác ngay cả khi khó nhìn rõ chủ thể bằng mắt thường. 

      Hiệu suất chụp liên tục tốc độ cao

      Hiệu suất chụp liên tục tốc độ cao

      Màn trập cơ và điện tử đều có khả năng chụp liên tục với tốc độ lên tới 10 hình/giây với AF/AE. Bạn có thể chụp liên tục hơn 1000 ảnh RAW chưa nén nhờ bộ nhớ đệm của bộ xử lý BIONZ XR lớn hơn và tốc độ ghi thẻ nhớ cao hơn.

      Tăng cường chất lượng hình ảnh cho ảnh tĩnh

      Tăng cường chất lượng hình ảnh cho ảnh tĩnh

      Cảm biến hình ảnh và bộ xử lý hình ảnh mới mang lại độ nhạy sáng vượt trội đã trở thành đặc điểm tiêu biểu của dòng S, và tái tạo tốt hơn đáng kể các chi tiết màu sắc và kết cấu. Khả năng kết xuất cải thiện đem lại hình ảnh chân thực với độ nhiễu giảm, đặc biệt là trong phạm vi độ nhạy sáng từ trung bình đến cao. Cảm biến ánh sáng thấy được và IR mới góp phần cải thiện cân bằng trắng tự động, các tùy chọn tệp HEIF và Chế độ ảnh tĩnh HLG (đối với ảnh tĩnh HEIF 8 bit và 10 bit) cũng được bổ sung.

      Tính năng Phong cách sáng tạo mang lại cảm xúc và bầu không khí

      Tính năng Phong cách sáng tạo mang lại cảm xúc và bầu không khí

      Tính năng Phong cách sáng tạo mới là cách nhanh chóng để xây dựng phong cách cụ thể cho ảnh tĩnh và phim bằng cách thay đổi các thông số như độ sáng, độ tương phản và độ bão hòa màu. Trong máy ảnh thiết lập sẵn mười cài đặt Phong cách sáng tạo, bạn có thể sử dụng ngay mỗi cài đặt này hoặc tùy chỉnh thêm bằng tám cài đặt thông số riêng lẻ. Cài đặt Phong cách sáng tạo tùy chỉnh có thể dễ dàng lưu và giữ lại để sử dụng sau.

      Hai khe cắm phương tiện tương thích CFexpress Type A

      Hai khe cắm phương tiện tương thích CFexpress Type A

      Hai khe cắm phương tiện của máy ảnh tương thích với thẻ CFexpress Type A mới cũng như thẻ SDXC/SDHC hỗ trợ các cấp tốc độ UHS-I và UHS-II. Thẻ CFexpress Type A là chuẩn mới về thiết bị lưu trữ nhỏ gọn có tốc độ ghi/đọc nhanh phù hợp cho cả chụp ảnh liên tục tốc độ cao và quay phim 4K ở tốc độ bit cao. Thẻ có khả năng xóa nhanh bộ nhớ đệm máy ảnh ngay cả khi đang chụp ảnh tĩnh, quay phim với dung lượng lớn.

      Khung ngắm điện tử 9,44 triệu điểm độ nét cao

      Khung ngắm điện tử 9,44 triệu điểm độ nét cao

      Sở hữu độ phân giải cao nhất trong phân khúc , khung ngắm của α7S III tương đương với độ phân giải của mắt người. Khung ngắm này có độ phóng đại 0,90x hàng đầu , trường ngắm chéo 41º và điểm đặt mắt cao 25 mm cho hình ảnh rõ ràng, độ biến dạng thấp. Những cải tiến trong kỹ thuật bịt kín làm giảm đáng kể khả năng gây ngưng tụ bên trong của cả những biến động mạnh nhất về nhiệt độ của môi trường xung quanh.

      Menu điều khiển cảm ứng mới với cách chuyển mục dựa trên quy trình làm việc

      Menu điều khiển cảm ứng mới với cách chuyển mục dựa trên quy trình làm việc

      Đáp ứng yêu cầu của các nhiếp ảnh gia và nhà quay phim chuyên nghiệp, cấu trúc menu nay được thiết kế giúp các chuyên gia làm việc hiệu quả hơn. Tab menu nằm ở bên trái màn hình, trong khi các nhóm thông số và thông số liên quan đến tab đã chọn nằm ở bên phải. Tối đa ba cấp độ có thể đồng thời hiển thị, khiến cấu trúc menu dễ nhìn hơn. Thao tác menu cảm ứng cho phép điều khiển nhanh, trực quan.

      Kết cấu ổn định, bền bỉ

      Kết cấu ổn định, bền bỉ

      Để tối đa hóa khả năng chống bụi và ẩm, tất cả đường nối thân máy và nắp đậy ngăn chứa pin được bịt kín bổ sung, nắp khe cắm phương tiện cũng được thiết kế mới để chịu môi trường ngoài trời khắc nghiệt. Bộ lọc ở phía trước cảm biến hình ảnh dao động với tần số siêu âm 70.000 chu kỳ/giây để loại bỏ bụi khỏi bề mặt cảm biến. Khung máy ảnh có độ bền cao nhờ cấu trúc hoàn toàn bằng hợp kim ma nhê.

      Cung cấp điện qua USB

      Cung cấp điện qua USB

      Máy ảnh hỗ trợ USB PD (Power Delivery), cho phép chụp liên tục trong thời gian dài mà không làm cạn pin bên trong. Bộ sạc USB và pin di động tương thích PD có thể kết nối với cổng USB Type C® của máy ảnh để cấp điện hoặc để sạc lại pin bên trong với tốc độ gấp 3 đến 4 lần tốc độ của nguồn cấp thông thường.

      Trao đổi dữ liệu để hỗ trợ quy trình làm việc tại chỗ

      Trao đổi dữ liệu để hỗ trợ quy trình làm việc tại chỗ

      Tính năng giao tiếp có dây và không dây hỗ trợ truyền qua FTP các tệp ảnh tĩnh và phim cũng như khả năng ghi hình từ xa, hỗ trợ quy trình làm việc chuyên nghiệp trong buổi ghi hình. Hỗ trợ kết nối LAN 5GHz/2,4GHz không dây, kết nối có dây với mạng Ethernet 1000BASE-T qua cáp chuyển đổi USB sang Ethernet kết nối với cổng USB Type C® của máy ảnh hỗ trợ SuperSpeed USB 5 Gb/giây (USB 3.2). Có thể điều khiển chụp từ xa từ PC với ứng dụng Imaging Edge Desktop<sup>TM</sup> của Sony, hoặc từ thiết bị di động với Imaging Edge Mobile<sup>TM</sup>.

      Điều khiển đèn flash ngoài từ thân máy ảnh

      Giờ đây, bạn có thể cấu hình cài đặt của đèn flash gắn kèm hoặc Bộ điều khiển radio không dây tương thích (cả hai được bán riêng) ngay từ máy ảnh. Bạn có thể truy cập và dễ dàng thay đổi trực tiếp hầu hết các cài đặt, bao gồm cả công suất ánh sáng từ menu máy ảnh, để điều khiển đèn flash hiệu quả hơn với các phụ kiện Sony chính hãng này. Thông số đèn flash được hiển thị bằng ngôn ngữ hiển thị đã chọn cho máy ảnh.

      Imaging Edge Desktop

      Imaging Edge Desktop

      Nâng cao hiệu ứng nhiếp ảnh với ứng dụng Imaging Edge Desktop. Dùng ‘Remote’ để điều khiển, theo dõi việc ghi hình trực tiếp trên PC; ‘Viewer’ để xem trước, đánh giá, chọn ảnh nhanh từ các thư viện ảnh lớn và ‘Edit’ để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh thành phẩm chất lượng cao. Tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý hoạt động sản xuất hiệu quả hơn.

      Capture One dành cho Sony

      Capture One dành cho Sony

      Capture One Express (cho Sony) là phần mềm chỉnh sửa miễn phí từng giành giải thưởng, cho phép chuyển đổi ảnh RAW, quản lý dễ dàng và cung cấp nhiều công cụ chỉnh sửa mạnh mẽ. Với Capture One Pro (cho Sony), bạn còn có thêm nhiều công cụ chỉnh sửa cùng khả năng ghi hình từ xa.

  • Reviews
    • Reviews
  • Hỗ trợ