Trả góp 0%
Giảm giá 10%

α9 với cảm biến CMOS xếp chồng full-frame

Model: ILCE-9
81,990,000₫91,990,000₫
1

1. Giá được đề cập liên quan đến Giá bán lẻ được đề xuất bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời gian mà không cần thông báo trước và chỉ áp dụng trên website này.

Quà tặng

  • Tổng quan
    Chụp liên tục tốc độ cao với tốc độ lên tới 20 hình/giây, chụp ảnh không bị chớp tắt, tính năng dò tìm xem trực tiếp AF/AE, tốc độ màn trập lên tới 1/32000, Màn trập chống biến dạng chụp ảnh êm không rung, độ nhạy lên tới ISO 204800 (mở rộng), khả năng sử dụng tuyệt vời cho phong cách chuyên nghiệp, cùng với phim 4K tiên tiến.
  • Highlight

    Cảm biến CMOS xếp chồng full-frame 24,2 MP 35 mm có bộ nhớ tích hợp

    Công cụ xử lý hình ảnh BIONZ X<sup>™</sup>

    Chụp liên tục tốc độ cao lên tới 20 hình/giây với tính năng theo dõi AF/AE

    Có cả tính năng lấy nét tự động theo pha khu vực rộng 693 điểm và lấy nét tự động theo nhận diện tương phản 425 điểm

    Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục có hiệu quả tương đương với tốc độ màn trập chậm hơn 5,0 bước dừng

    Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

    Ống kính E-mount của Sony

    Loại cảm biến

    Cảm biến Exmor RS CMOS full frame (35,6 × 23,8 mm) 35mm

    Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

    Xấp xỉ 24,2 MP

    Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    [Ảnh tĩnh], Màn trập cơ: ISO 100-51200 (số ISO từ ISO 50 đến ISO 204800 có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), Màn trập điện tử: ISO 100-25600 (số ISO từ ISO 50 trở lên có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), AUTO (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), [Phim] tương đương ISO 100-51200 (số ISO đến ISO 102400 có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới)

    Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

    Xấp xỉ 480 lần chụp (Khung ngắm) / xấp xỉ 650 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

    Loại khung ngắm

    Khung ngắm điện tử 1,3 cm (loại 0,5 inch) (màu), Quad-VGA OLED

    Loại màn hình

    TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)

  • Specifications

    Ống kính

    Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

    Ống kính E-mount của Sony

    Ngàm ống kính

    E-mount

    Cảm biến hình ảnh

    Tỉ lệ khung hình

    3:2

    Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

    Xấp xỉ 24,2 MP

    Số lượng điểm ảnh (tổng)

    Xấp xỉ 28,3 MP

    Loại cảm biến

    Cảm biến Exmor RS CMOS full frame (35,6 × 23,8 mm) 35mm

    Hệ thống chống bụi

    Lớp mạ chống tĩnh điện trên bộ lọc quang học và cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh

    Ghi hình (ảnh tĩnh)

    Định dạng ghi hình

    JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]

    Full frame 35mm L: 6000 x 4000 (24M), M: 3936 x 2624 (10M), S: 3008 x 2000 (6.0M), APS-C L: 3936 x 2624 (10M), M: 3008 x 2000 (6.0M), S: 1968 x 1312 (2.6M)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]

    Full frame 35mm L: 6000 x 3376 (20M), M: 3936 x 2216 (8.7M), S: 3008 x 1688 (5.1M), APS-C L: 3936 x 2216 (8.7M), M: 3008 x 1688 (5.1M), S: 1968 x 1112 (2.2M)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh), [Quét toàn cảnh]

    -

    Chế độ chất lượng hình ảnh

    RAW, RAW & JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn), JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn)

    Hiệu ứng ảnh

    8 kiểu: Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu, Đơn sắc nhiều tông màu

    Phong cách sáng tạo

    Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Lá mùa thu, Trắng & đen, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6), (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

    Cấu hình ảnh

    -

    Chức năng dải tần nhạy sáng

    Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ (1-5)), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))

    Không gian màu sắc

    Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

    14bit RAW

    RAW không nén

    Ghi hình (phim)

    Định dạng ghi hình

    XAVC S, Tương thích định dạng AVCHD Phiên bản 2.0

    Nén video

    XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264

    Định dạng ghi âm

    XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator, MP4: MPEG-4 AAC-LC 2 kênh

    Không gian màu sắc

    Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

    Hiệu ứng ảnh

    Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu

    Phong cách sáng tạo

    Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Lá mùa thu, Trắng & đen, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6), (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

    Cấu hình ảnh

    -

    Cỡ ảnh (Điểm ảnh), NTSC

    XAVC S 4K: 3840 x 2160 (30p, 100M), 3840 x 2160 (24p, 100M), 3840 x 2160 (30p, 60M), 3840 x 2160 (24p, 60M), XAVC S HD: 1920 x 1080 (120p, 100M), 1920 x 1080 (120p, 60M), 1920 x 1080 (60p, 50M), 1920 x 1080 (30p, 50M), 1920 x 1080 (24p, 50M), 1920 x 1080 (60p, 25M), 1920 x 1080 (30p, 16M), AVCHD: 1920 x 1080 (60i, 24M, FX), 1920 x 1080 (60i, 17M, FH)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh), PAL

    XAVC S 4K: 3840 x 2160 (25p, 100M), 3840 x 2160 (25p, 60M), XAVC S HD: 1920 x 1080 (100p, 100M), 1920 x 1080 (100p, 60M), 1920 x 1080 (50p, 50M), 1920 x 1080 (25p, 50M), AVCHD: 1920 x 1080 (50i, 24M, FX), 1920 x 1080 (50i, 17M, FH)

    CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP) 

    Chế độ NTSC: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, chế độ PAL: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây

    CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH QUAY PHIM & CỠ ẢNH) 

    Chế độ NTSC: 1920 x 1080 (60p, 30p, 24p), chế độ PAL: 1920 x 1080 (50p, 25p)

    Chức năng phim ảnh

    Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm, Bộ chọn PAL/NTSC, Quay phim proxy (1280 x 720 (Xấp xỉ 9 Mbps)), TC/UB (Cài đặt sẵn TC/Cài đặt sẵn UB/Định dạng TC/Chạy TC/Sản xuất TC/Ghi thời gian TC), Tốc độ trập chậm tự động, Điều khiển ghi hình, Thông tin về Clean HDMI. (Có thể chọn BẬT/TẮT), Hỗ trợ hiển thị hệ số gamma

    Ngõ ra HDMI

    3840 x 2160 (30p), 3840 x 2160 (25p), 3840 x 2160 (24p), 1920 x 1080 (60p), 1920 x 1080 (60i), 1920 x 1080 (50p), 1920 x 1080 (50i), 1920 x 1080 (24p), YCbCr 4:2:2 8 bit / RGB 8 bit

    Hệ thống ghi

    Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh

    Phương tiện

    Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro (M2), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I/II), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC

    Khe cắm thẻ nhớ

    KHE CẮM 1: Khe cắm cho thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I/II), KHE CẮM 2: Khe cắm đa năng cho Memory Stick Duo/thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I)

    Chế độ quay/ghi trên 2 thẻ nhớ

    Đồng thời Ghi (Ảnh tĩnh), Đồng thời Ghi (Phim), Đồng thời Ghi (Ảnh tĩnh/phim), Phân loại (JPEG/RAW), Phân loại (Ảnh tĩnh/phim), Sao chép

    Giảm nhiễu

    Giảm nhiễu

    Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, có ở tốc độ màn trập trên 1 giây, Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt

    Khung Multi NR

    -

    Cân bằng trắng

    Chế độ Cân bằng trắng

    Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng râm / Nhiều mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ngày) / Đèn flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & bộ lọc màu (G7 đến M7 (57 bước), A7 đến B7 (29 bước)) / Tùy chỉnh

    Điều chỉnh micro AWB

    Có (G7 đến M7, 57 bước) (A7 đến B7, 29 bước)

    Thiết lập ưu tiên trong AWB

    KHÓA TỰ ĐỘNG CÂN BẰNG TRẮNG BẰNG NÚT CHỤP 

    Có (Nhấn nhẹ nút chụp/ Chụp liên tục/ Tắt)

    Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

    3 khung, có thể chọn H/L

    Lấy nét

    Loại lấy nét

    Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha/lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

    Cảm biến lấy nét

    Cảm biến Exmor RS CMOS

    Điểm lấy nét

    Full frame 35mm: 693 điểm (Lấy nét tự động theo pha), chế độ APS-C với ống kính FF: 299 điểm (Lấy nét tự động theo pha), với ống kính APS-C: 221 điểm (Lấy nét tự động theo pha) / 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

    Dải độ nhạy lấy nét

    Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2,0 gắn kèm)

    Chế độ lấy nét

    AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay

    Khu vực lấy nét

    Rộng (425 điểm (Lấy nét tự động theo pha), 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)) / Theo vùng / Theo điểm giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) /Theo điểm linh hoạt mở rộng/ Theo dõi (Rộng / Theo vùng / Theo điểm giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L)/Theo điểm linh hoạt mở rộng)

    Các tính năng khác

    Bắt đầu lấy nét tự động khi phát hiện ánh mắt (chỉ khi gắn LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Theo dõi, Lấy nét tự động theo ánh mắt (Chọn mắt phải/trái), Điều chỉnh micro lấy nét tự động với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng), Điều khiển dự đoán, Khóa lấy nét, Đổi hướng khu vực lấy nét tự động dọc/ngang, Đăng ký khu vực lấy nét tự động, Vòng tròn điểm lấy nét

    Đèn AF

    Có (với loại đèn LED tích hợp)

    Dải đèn AF

    Khoảng 0,3 m - khoảng 3,0 m (với FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS kèm theo)

    Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)

    lấy nét tự động theo pha

    Độ phơi sáng

    Loại đo sáng

    Đo sáng tương đối cho vùng 1200

    Cảm biến đo sáng

    Cảm biến Exmor RS CMOS

    Độ nhạy đo sáng

    Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

    Chế độ đo sáng

    Đo sáng đa điểm, Đo sáng theo điểm giữa khung hình, Đo sáng theo điểm, Đo sáng điểm Chuẩn/Lớn, Đo sáng trung bình toàn màn hình, Tô sáng

    Bù sáng

    +/- 5.0EV(1/3 EV, có thể chọn bước sáng 1/2 EV) (với vòng xoay điều khiển bù sáng: +/- 3EV (bước bù sáng 1/3))

    Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau

    Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Ảnh đơn, có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0 hoặc 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3 hoặc 1.0 EV.

    Khóa AE

    Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Hiện có nút khóa AE. (Bật/Tắt/Tự động)

    Chế độ phơi sáng

    TỰ ĐỘNG (iAuto), Phơi sáng tự động theo lập trình (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phim (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M)), Chuyển động chậm & nhanh (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M))

    Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    [Ảnh tĩnh], Màn trập cơ: ISO 100-51200 (số ISO từ ISO 50 đến ISO 204800 có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), Màn trập điện tử: ISO 100-25600 (số ISO từ ISO 50 trở lên có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), AUTO (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), [Phim] tương đương ISO 100-51200 (số ISO đến ISO 102400 có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới)

    Chụp chống rung.

    -

    Lựa chọn cảnh

    -

    Khung ngắm

    Loại khung ngắm

    Khung ngắm điện tử 1,3 cm (loại 0,5 inch) (màu), Quad-VGA OLED

    Tổng số Chấm

    3 686 400 điểm ảnh

    Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

    Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)

    Kiểm soát nhiệt độ màu

    Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

    Phạm vi trường ảnh

    100%

    Độ phóng đại

    Xấp xỉ 0,78x (với ống kính 50 mm ở vô cực, -1m<sup>-1</sup>)

    Điều chỉnh đi-ốp

    -4,0 đến +3,0m<sup>-1</sup>

    Điểm mắt

    Xấp xỉ 23 mm từ thấu kính thị kính, 18,5 mm từ khung hình thị kính ở -1 m<sup>-1</sup> (tiêu chuẩn CIPA)

    Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

    STD 60 hình/giây / HI 120 hình/giây

    Nội dung hiển thị

    Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Thước canh kỹ thuật số, Quang đồ

    Màn hình LCD

    Loại màn hình

    TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)

    Tổng số Chấm

    1.440.000 điểm

    Bảng cảm ứng

    Kiểm soát độ sáng

    Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

    Góc có thể điều chỉnh

    Lên xấp xỉ 107 độ, xuống xấp xỉ 41 độ

    Bộ chọn màn hình (Tìm kiếm/LCD)

    Có (Tự động/Chỉnh tay)

    Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

    Bật/Tắt

    Quick Navi

    Phóng đại lấy nét

    Có (full frame 35 mm: 4,7x, 9,4x, APS-C: 3,1x, 6,2x)

    Zebra

    Có (có thể chọn mức độ + phạm vi hoặc giới hạn dưới làm cài đặt tùy chỉnh)

    MF cao nhất

    Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Trắng/Đỏ/Vàng)

    Khác

    WhiteMagic, Đường lưới (Quy tắc lưới thứ 3/Lưới vuông/Lưới chéo + vuông/Tắt), Thẻ đánh dấu phim (Trung tâm/Hướng/Vùng an toàn/Khung hướng dẫn)

    Nội dung hiển thị

    Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Thước canh kỹ thuật số, Quang đồ, Dành cho khung ngắm, Tắt màn hình 

    Các tính năng khác

    PlayMemories Camera Apps™

    -

    Zoom hình ảnh rõ nét

    Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 2x, Phim: Xấp xỉ 1,5x (4K), Xấp xỉ 2x (HD)

    Zoom kỹ thuật số

    Zoom thông minh (Ảnh tĩnh): Full frame 35mm: M: xấp xỉ 1,5x, S: xấp xỉ 2x, APS-C: M: xấp xỉ 1,3x, S: xấp xỉ 2x, Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh): Full frame 35mm: L: xấp xỉ 4x, M: xấp xỉ 6,1x, S: xấp xỉ 8x, APS-C: L: xấp xỉ 4x, M: xấp xỉ 5,2x, S: xấp xỉ 8x, Zoom kỹ thuật số (Phim): Full frame 35mm: xấp xỉ 4x, APS-C: khoảng 4x

    Nhận diện khuôn mặt

    Các chế độ: Ưu tiên khuôn mặt trong lấy nét tự động (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt trong đo sáng đa điểm (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt đã đăng ký (Bật/Tắt), Đăng ký khuôn mặt, Số khuôn mặt nhận diện tối đa: 8  

    Hẹn giờ tự chụp

    -

    Khác

    Ghi hình định giờ, Lấy nét cảm ứng: Có (Lấy nét cảm ứng/Bảng cảm ứng/Theo dõi cảm ứng), Tốc độ màn trập tối thiểu ISO AUTO, Giám sát độ sáng, Đặt tên tệp, Chức năng truyền FTP, Hướng dẫn trợ giúp, Cài đặt khu vực, Chế độ trước cửa hàng, Chế độ đèn video, Vòng xoay điều chỉnh zoom

    Sẵn sàng cho Eye-Fi

    -

    Nút chụp

    Loại

    Kiểu điều khiển bằng điện tử, quét dọc-ngang, nằm trong thân máy

    Loại màn trập

    Màn trập tự động/cơ/Màn trập điện tử

    Tốc độ màn trập

    [Ảnh tĩnh, Chụp một ảnh] Màn trập cơ: 1/8000 đến 30 giây, chế độ phơi sáng Bulb, TỰ ĐỘNG: 1/32000 đến 30 giây, chế độ phơi sáng Bulb, Màn trập điện tử: 1/32000 đến 30 giây, [Ảnh tĩnh, Chụp liên tục] Màn trập cơ: 1/8000 đến 30 giây, TỰ ĐỘNG: 1/32000 đến 1/8 giây, Màn trập điện tử: 1/32000 đến 1/8 giây, [Phim]: 1/8000 đến 1/4 (1/3 bước) lên tới 1/60 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/30 trong chế độ Tốc độ trập chậm tự động)

    Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

    1/250 giây

    Màn trập điện tử phía trước

    Có (BẬT/TẮT)

    Chụp yên lặng

    Có (Màn trập điện tử)

    Khả năng ổn định hình ảnh

    Loại

    Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với khả năng bù 5 trục (Khả năng bù tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của ống kính)

    Hiệu ứng Bù sáng

    5,0 bước dừng (theo chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với những lần rung do dịch chuyển/chệch hướng. Gắn ống kính Planar T* FE 50 mm F1,4 ZA. Tắt độ phơi sáng dài NR.)

    Điều khiển Flash

    Loại

    -

    Số hướng dẫn

    -

    Độ bao phủ flash

    -

    Điều khiển

    TTL flash trước

    Bù Flash

    +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

    Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng bằng đèn flash khác nhau

    Có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0 EV.

    Chế độ Flash

    Đèn flash tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ sau, Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Không dây, Đồng bộ tốc độ cao

    Tương thích với đèn flash ngoài

    Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

    Khóa mức FE

    Điều khiển không dây

    Có (Tín hiệu đèn: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao /Tín hiệu radio: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ màn sau, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao)

    Drive

    Chế độ chụp

    Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Cao/Trung/Thấp), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau

    Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

    Màn trập điện tử/TỰ ĐỘNG: Chụp liên tục: Cao: tối đa 20 hình/giây, Trung: tối đa 10 hình/giây, Thấp: tối đa 5 hình/giây , Màn trập cơ: Chụp liên tục: Cao: tối đa 5 hình/giây, Trung: tối đa 5 hình/giây, Thấp: tối đa 2,5 hình/giây

    Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

    JPEG Extra fine L: 362 khung hình, JPEG Fine L: 362 khung hình, JPEG Standard L: 362 khung hình, RAW: 241 khung hình, RAW&JPG: 222 khung hình, RAW (Không nén): 128 khung hình, RAW (Không nén) & JPG: 118 khung hình

    Hẹn giờ

    Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Hẹn giờ chụp liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Tắt/chụp sau 2 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 10 giây)

    Phát lại

    Chụp ảnh

    Chế độ

    Chế độ hiển thị mở rộng xem chỉ số 9/25 khung hình (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo sáng/tối) đơn (L: 15,0x, M: 9,84x, S: 7,52x), Tự động xem lại (10/5/2 giây, Tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Thủ công/Tắt), Trình chiếu hình ảnh, Chọn thư mục (Ngày/Ảnh tĩnh/AVCHD/XAVC S HD/XAVC S 4K), Tua tiến/Tua lùi (phim), Xóa, Bảo vệ, Xếp hạng, Nhóm ảnh chụp liên tục

    Giao diện

    Giao diện PC

    Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

    Đầu nối đa năng / Micro USB

    NFC™

    Có (tương thích Thẻ NFC forum loại 3), Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm

    LAN không dây (Tích hợp)

    Tương thích Wi-Fi, IEEE 802.11b/g/n (băng tần 2,4 GHz), Xem trên điện thoại thông minh, Gửi đến máy tính, Xem trên TV

    Bluetooth

    Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))

    Ngõ ra HD

    Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA Sync (Điều khiển đối với HDMI), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K/phát lại ảnh tĩnh 4K

    Cổng kết nối phụ kiện đa năng

    Cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

    -

    Đầu nối phụ kiện thông minh 2

    -

    Đầu nối micrô

    Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

    Đầu nối DC IN

    -

    Đồng bộ đầu nối

    Đầu nối tai nghe

    Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

    Đầu cắm báng tay cầm dọc

    Điều khiển từ xa bằng PC

    Đầu nối LAN

    Âm thanh

    Micro

    Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc XLR-K2M / XLR-K1M / ECM-XYST1M (bán rời)

    Loa

    Tích hợp, đơn âm

    In

    Tiêu chuẩn có thể tương thích

    Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

    Chức năng tùy chỉnh

    Loại

    Cài đặt tùy chỉnh chính, Cài đặt có thể lập trình (Thân máy 3 bộ/thẻ nhớ 4 bộ), My Menu, My Dial, Cài đặt ghi hình tùy chỉnh theo đăng ký

    Bù ống kính

    Cài đặt

    Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

    Nguồn

    Pin kèm theo máy

    Một bộ pin sạc NP-FZ100

    Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

    Xấp xỉ 480 lần chụp (Khung ngắm) / xấp xỉ 650 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

    Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

    Xấp xỉ 105 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 120 phút (Màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

    Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

    Xấp xỉ 185 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 195 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

    Sạc pin bên trong

    Nguồn điện ngoài

    -

    Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

    Ảnh tĩnh: xấp xỉ 4,1 W (khi lắp ống kính FE 28-70mm F3,5-5,6 OSS), Phim: xấp xỉ 5,3 W (khi lắp ống kính FE 28-70mm F3,5-5,6 OSS)

    Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

    Ảnh tĩnh: xấp xỉ 3,0 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3,5-5,6 OSS), Phim: xấp xỉ 5,0 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3,5-5,6 OSS)

    Nguồn cấp qua USB

    Khác

    Nhiệt độ vận hành

    32 - 104 độ F / 0 - 40 độ C

    Kích cỡ & Trọng lượng

    Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

    Xấp xỉ 588 g / Xấp xỉ 1 lb 4,7 oz

    Kích thước (D x R x C)

    Xấp xỉ 126,9 mm x 95,6 mm x 63,0 mm/xấp xỉ 5 x 3 7/8 x 2 1/2 inch

  • Features
    Cảm biến CMOS xếp chồng full-frame mới có bộ nhớ tích hợp

    Cảm biến CMOS xếp chồng full-frame mới có bộ nhớ tích hợp

    α9 là máy ảnh không gương lật mang đến hiệu suất tốc độ cao thế hệ tiếp theo vượt xa SLR. Máy ảnh trang bị cảm biến hình ảnh CMOS xếp chồng 35 mm đầu tiên trên thế giới với bộ nhớ tích hợp cho tốc độ xuất tổng thể nhanh hơn 20 lần. Cảm biến hình ảnh 24.2 MP này đạt được độ nhạy sáng cao lên tới ISO 204800 (mở rộng) với thiết kế theo cấu trúc chiếu sáng sau. (1) Vùng điểm ảnh (2) Bộ nhớ tích hợp (3) Mạch xử lý tín hiệu tốc độ cao (4) Bộ xử lý hình ảnh

    Bộ xử lý ảnh BIONZ X tốc độ cao

    Bộ xử lý ảnh BIONZ X tốc độ cao

    Những thuật toán xử lý hình ảnh của máy ảnh đã được nâng cấp với bản cập nhật phần mềm mới nhất, mang đến các tông màu tự nhiên ở mức độ cao hơn và AWB ổn định hơn khi chụp liên tục.

    Chụp liên tục 20 hình/giây với tính năng theo dõi AF/AE

    Chụp liên tục 20 hình/giây với tính năng theo dõi AF/AE

    Một sự kết hợp giữa cảm biến Exmor RS CMOS full-frame tốc độ cao đột phá và bộ xử lý BIONZ X tốc độ cao cho phép chụp liên tục 20 hình/giây không nghỉ, cho ra đến 362 bức ảnh. Nhờ khả năng hiển thị chủ thể tự nhiên gần như trong thực tế của EVF, bạn có thể hiện thực hóa các ý tưởng của mình thông qua thao tác với máy ảnh.

    Theo dõi thời gian thực dựa trên nền tảng AI

    Theo dõi thời gian thực dựa trên nền tảng AI

    Sau khi xác định được chủ thể cần theo dõi, chế độ lấy nét chính xác được duy trì tự động trong khi bạn bấm nhẹ nút chụp để lấy khung linh hoạt, cho phép bạn tập trung vào bố cục ảnh. Những thay đổi về vị trí được theo dõi với độ chính xác vượt trội sử dụng thuật toán nhận dạng chủ thể mới phát triển.

    Chụp ảnh Không bị chớp tắt

    Chụp ảnh Không bị chớp tắt

    Nhờ hệ thống màn trập điện tử phi cơ học, bạn có thể quan sát thực sự những gì bạn đang chụp thông qua khung ngắm điện tử ngay cả khi chụp liên tục, không bị gián đoạn chớp tắt thường xảy ra giữa các khung ngắm quang học do chuyển động gương lên và xuống. Tốc độ cảm biến hình ảnh tăng cường loại bỏ hiện tượng trễ màn hình EVF khi chụp liên tục, để bạn có thể chụp ảnh thoải mái tự nhiên, giống như nhìn cảnh bằng chính đôi mắt của bạn. (A) Chụp ảnh không bị chớp tắt (B) Chụp ảnh bị chớp tắt

    Giá trị AF/AE lên đến 60 lần/giây

    Giá trị AF/AE lên đến 60 lần/giây

    AF/AE có giá trị lên tới 60 lần trên giây và gần như không bị gián đoạn cả khi chụp và khi nhả nút chụp. Bạn có thể dựa vào chế độ AF/AE liên tục này — vận hành trên cảm biến hình ảnh — để cố định và theo dõi chủ thể chuyển động thất thường với tốc độ, độ chính xác và độ tin cậy cao đáng kể. (1) Giá trị AF/AE (2) 60lần/giây (3) 20 hình/giây

    Nhả nút chụp nhanh và êm ái với tốc độ 1/32000 giây

    Nhả nút chụp nhanh và êm ái với tốc độ 1/32000 giây

    Khám phá những ưu điểm của màn trập êm tốc độ cao hoàn toàn mang tính chất kỹ thuật số — không có cơ chế vật lý. Nhờ sự đổi mới về cảm biến hình ảnh của Sony, màn trập đạt tốc độ tới 1/32000 giây, vượt xa giới hạn của các hệ thống cơ học.

    Màn trập chống biến dạng

    Màn trập chống biến dạng

    Tốc độ màn trập điện tử cao sẽ triệt tiêu hiệu ứng màn trập lăn và mang đến hiệu suất tuyệt vời khi chụp chủ thể chuyển động trong các hoạt động thể thao và hoạt động di chuyển nhanh khác. (1) Màn trập điện tử thông thường (2) Màn trập điện tử của α9

    Số lượng đáng kể các điểm lấy nét tự động theo pha và lấy nét tự động theo nhận diện tương phản

    Số lượng đáng kể các điểm lấy nét tự động theo pha và lấy nét tự động theo nhận diện tương phản

    Tổng cộng 693 điểm lấy nét tự động theo pha (bao phủ xấp xỉ 93% khu vực ảnh), nay được bổ sung 425 điểm lấy nét tự động theo nhận diện tương phản (mở rộng từ 25) để đảm bảo lấy nét chủ thể với độ chính xác cao ngay cả trong điều kiện ánh sáng kém, là môi trường hoạt động hiệu quả nhất của lấy nét tự động theo nhận diện tương phản.

    Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực cải tiến

    Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực cải tiến

    Có thể lấy nét vào đôi mắt của chủ thể ngay khi nhấn nhẹ nút chụp hoặc nhấn nút AF-ON, sau đó theo dõi liên tục trong chế độ AF-S hoặc AF-C. Kết hợp với Theo dõi thời gian thực, tính năng này giúp tăng cường hơn nữa khả năng theo dõi chủ thể của máy ảnh. Thời gian phản hồi AF cũng được cải thiện khi nhấn nút đã gán tùy chỉnh và giờ đây, bạn còn có thể chọn mắt trái hoặc mắt phải của chủ thể.

    Lấy nét tự động chính xác cực ấn tượng xuống tới độ sáng EV-3

    Lấy nét tự động chính xác cực ấn tượng xuống tới độ sáng EV-3

    Khả năng nhận diện lấy nét tự động trong ánh sáng yếu xuống tới EV-3 tại ISO 100. Hệ thống lấy nét tự động độ chính xác sẽ hoạt động tốt ngay cả khi chụp các cảnh sáng mờ. Điều này mở ra các cơ hội mới gây ấn tượng sâu sắc khi quay/chụp trong điều kiện ánh sáng kém và ban đêm.

    Chụp liên tục khi dò tìm AF/AE với ống kính A-mount

    Chụp liên tục khi dò tìm AF/AE với ống kính A-mount

    Tính năng lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu 693 điểm của thân máy mang lại phạm vi rộng, phản hồi nhanh và hiệu suất dò tìm cao, không chỉ cho ống kính E-mount mà cả ống kính A-mount bằng cách sử dụng bộ ngàm chuyển đổi (LA-EA3). Có thể chụp liên tục lên tới 10 hình/giây với dò tìm lấy nét tự động.

    Chức năng My Dial

    Chức năng My Dial

    Giờ đây, bạn có thể thực hiện gán chức năng tùy chỉnh với các núm xoay trước, sau và vòng xoay điều chỉnh. Khi gán những chức năng thường dùng cho các núm xoay này, bạn có thể tạm thời sử dụng những chức năng đó để điều khiển bằng đầu ngón tay trong lúc giữ nút tùy chỉnh. Bạn cũng có thể bật và tắt tính năng gán qua nút tùy chỉnh.

    Chức năng xếp hạng thuận tiện để sắp xếp tại chỗ

    Chức năng xếp hạng thuận tiện để sắp xếp tại chỗ

    Có thể xếp hạng từ 1 đến 5 sao cho ảnh tĩnh và duy trì xếp hạng này khi nhập ảnh vào bộ phần mềm Imaging Edge mới từ Sony hoặc PlayMemories Home chạy trên máy tính. Có thể gán chức năng này và một chức năng bảo vệ giúp chống xóa ảnh do vô tình khác cho một nút tùy chỉnh (theo mặc định là nút C3 để bảo vệ). Có thể áp dụng xếp hạng và chức năng bảo vệ qua màn hình xem phát lại. Ngoài ra, bạn có thể xem lại, bảo vệ và xóa các nhóm ảnh chụp liên tục ngay tại chỗ hoặc khi đang di chuyển.

    Quad-VGA OLED Tru-Finder độ phân giải cao

    Quad-VGA OLED Tru-Finder độ phân giải cao

    Quan sát chủ thể với hình ảnh tươi sáng để chụp ảnh tự nhiên, liền mạch. Quad-VGA Tru-Finder có độ phân giải cao xấp xỉ 3686k điểm với độ phóng đại ống ngắm 0,78x, độ rõ nét chéo góc, và Lớp mạ ZEISS® T* để giảm phản xạ. Chế độ hiển thị có tốc độ làm mới cao 120 hình/giây mang đến hình ảnh mà mượt có độ mờ tối thiểu khi chụp chủ thể chuyển động. Lớp mạ flo trên ống kính ngoài cùng giúp tăng cường bảo vệ khỏi bụi bẩn.

    Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục tích hợp thân máy

    Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục tích hợp thân máy

    Hệ thống ổn định hình ảnh tích hợp trong thân máy được tinh chỉnh giúp bù trừ chính xác cho hiện tượng rung máy ảnh 5 trục có thể làm ảnh hưởng tới việc chụp ảnh cầm tay. Hệ thống này mang lại cho bạn hiệu suất cực cao ở chế độ ảnh tĩnh và phim, dù bạn ghi hình ở tiêu cự dài hơn, cận cảnh hay ban đêm. Bù trừ rung máy ảnh tương đương với việc sử dụng tốc độ màn trập nhanh hơn 5,0 bước, cho phép xác định bố cục ảnh ổn định mỗi khi chụp chủ thể chuyển động với tốc độ cao. Bạn có thể giám sát các hiệu ứng thời gian thực dưới dạng xem trực tiếp. (1) Độ lệch (2) Dịch chuyển (3) Độ xoay

    Hai khe cắm tương thích UHS-II

    Hai khe cắm tương thích UHS-II

    Máy ảnh này có hai khe cắm phương tiện cho thẻ SD (tương thích UHS-II để ghi dữ liệu nhanh) và thẻ SD/Memory Stick. Có thể sử dụng hai thẻ trong khe cắm để ghi hoặc ghi chuyển tiếp dữ liệu đồng thời; phân chia dữ liệu RAW và JPEG hoặc ảnh tĩnh và phim; và sao chép dữ liệu từ thẻ này sang thẻ khác. Nắp che thẻ nhớ có thể khóa để không bị mở do vô tình.

    Hỗ trợ truyền trên nền FTP

    Hỗ trợ truyền trên nền FTP

    Hiện đã hỗ trợ truyền tệp qua FTP dưới dạng thao tác nền, nhờ đó các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp có thể đáp ứng được yêu cầu gửi ảnh ngay lập tức trong khi tiếp tục ghi hình. Phương thức truyền và lọc đã được cải tiến để dễ dàng chọn ảnh và truyền đi. Ngoài ra, phần bổ trợ Truyền & gắn thẻ mới của ứng dụng trên điện thoại di động cho phép bạn truyền tệp đến máy chủ qua điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng.

    Khả năng vận hành và My Menu mới

    Khả năng vận hành và My Menu mới

    Cài đặt camera theo cách bạn thích. My Menu cho phép đăng ký các mục menu để nhanh chóng sử dụng và bạn cũng có thể tạo riêng một menu tùy chỉnh gốc. Ngoài ra, tính năng gán nút tùy chỉnh cho phép bạn tùy chỉnh giao diện máy ảnh phù hợp hoàn toàn với những sở thích quay/chụp cá nhân của mình. Có thể gán tối đa 112 chức năng, hình minh họa hiển thị các nút điều khiển đã chọn được thêm vào màn hình cài đặt nút tùy chỉnh. Hơn nữa, núm xoay chế độ chụp xếp chồng và chế độ lấy nét giúp vào chế độ nhanh chóng, nút AF-ON thuận tiện cho bạn chỉ cần nhấn để lấy nét tự động khi chụp ảnh tĩnh hoặc quay phim, và nút chọn đa chiều hỗ trợ di chuyển điểm lấy nét tự động hiệu quả.

    Màn hình LCD loại 3.0, 1440k điểm hỗ trợ chức năng cảm ứng

    Màn hình LCD loại 3.0, 1440k điểm hỗ trợ chức năng cảm ứng

    Màn hình LCD loại 3.0 của α9 có độ phân giải 1440k điểm để xem chi tiết. Chức năng Lấy nét cảm ứng tiện lợi sẽ cài đặt điểm lấy nét chỉ với một thao tác chạm trên màn hình, trong khi Bảng cảm ứng cho phép bạn dễ dàng thay đổi điểm lấy nét và chức năng Theo dõi cảm ứng  sẽ xác định chủ thể để theo dõi lấy nét. Màn hình nghiêng 107° lên trên và 41° xuống dưới để lấy khung linh hoạt.

    Liên kết thông tin vị trí qua Bluetooth

    Liên kết thông tin vị trí giúp tận dụng tối đa khả năng của α9. Có thể ghép nối máy ảnh với ứng dụng Imaging Edge Mobile cài đặt trên điện thoại di động hoặc máy tính bảng tương thích để lấy dữ liệu vị trí, ghi dữ liệu vị trí vào ảnh tĩnh cũng như chỉnh sửa cài đặt ngày/giờ và vị trí của máy ảnh.

    Tìm hiểu thêm

    Cài đặt tên tệp để sắp xếp dễ dàng

    Tùy chỉnh ba ký tự đầu tiên của tên tệp trên máy ảnh. Dù tên tệp mặc định bắt đầu bằng “DSC”, bạn có thể thay đổi và đăng ký ba ký tự theo ý muốn. Tùy chọn này giúp người chụp ảnh quản lý các tệp một cách dễ dàng, nhất là khi làm việc với nhiều máy ảnh trong các bài tập thực hành.

    Điều khiển từ xa một chạm & Chia sẻ một chạm

    Điều khiển từ xa một chạm & Chia sẻ một chạm

    Sử dụng điều khiển từ xa một chạm để biến điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng thành điều khiển từ xa/khung ngắm. Tính năng chia sẻ một chạm sẽ truyền ảnh/video sang thiết bị của bạn để chia sẻ trên mạng xã hội. Chỉ cần cài đặt ứng dụng Imaging Edge Mobile qua Wi-Fi cho thiết bị Android hỗ trợ NFC rồi chạm thiết bị vào máy ảnh để kết nối. Nếu bạn không có NFC, hãy sử dụng khả năng tương thích mã QR để kết nối các thiết bị.

    Tìm hiểu thêm

    Hỗ trợ định dạng RAW 14 bit không nén

    Khi ghi hình ở định dạng RAW, khả năng xuất ảnh 14-bit RAW và xử lý ảnh 16-bit giúp ghi lại được tối đa các chi tiết và tạo ra hình ảnh chất lượng cao nhất cùng sự chuyển đổi tông màu phong phú. Định dạng 14 bit RAW (ARW Sony) đảm bảo bạn sẽ chụp được ảnh có chất lượng tối ưu để có thể chỉnh sửa ảnh sau này (bằng phần mềm Image Data Converter hoặc phần mềm khác).

    Đo sáng flash P-TTL tăng cường

    Bố cục tốt hơn nhờ ánh sáng phản xạ thông qua flash trước được đánh một lúc trước khi đo sáng chính xác flash chính. Hơn nữa, điều khiển ánh sáng chính xác cao ít chịu tác động từ điều kiện nền chủ yếu có ở xung quanh khu vực chủ thể, sử dụng dữ liệu khoảng cách từ ống kính đang sử dụng. Kết quả là khả năng điều khiển đèn chiếu sáng ổn định giúp giảm thiếu sáng có xu hướng xảy ra với quần áo hoặc tường màu trắng cũng như thừa sáng có thể tác động đến ánh sáng của quần áo màu đen hoặc cảnh đêm.

    Cổng đồng bộ

    Cổng đồng bộ

    Bộ đèn flash ngoài tương thích với các đầu nối hoặc cáp đồng bộ tiêu chuẩn có thể kết nối trực tiếp để đồng bộ flash thuận lợi, tăng cường hiệu ứng hình ảnh bằng chụp với đèn flash.

    Thân máy bằng hợp kim magiê bền chắc

    Thân máy bằng hợp kim magiê bền chắc

    Thân máy α9 với thiết kế mang lại độ tin cậy ổn định, sự chắc chắn khi cầm và độ bền khi chụp ngoại cảnh. Cấu trúc bên trong và vỏ phía trên, trước và đằng sau của máy ảnh tất cả đều bằng hợp kim magiê Độ bền và độ cứng của thân máy và ngàm ống kính chắc chắn giúp bạn có được nền tảng vững chắc để lắp ống kính và sử dụng trong những điều kiện khó khăn, ngay cả với những ống kính chụp tele và ống kính quay phim lớn, nặng.

    Thiết kế chống bụi và chống ẩm đáng tin cậy

    Thiết kế chống bụi và chống ẩm đáng tin cậy

    Thoải mái ghi hình trong những môi trường khắc nghiệt nhờ những biện pháp chống bụi và chống ẩm toàn diện giúp ngăn ẩm và bụi bẩn. Cơ chế bảo vệ bao gồm bịt kín xung quanh các nút, vòng xoay, trang bị vỏ giắc cắm phương tiện và bao bọc các mối nối then trượt ở cạnh bên để có hai lớp che chắn cài chặt các bảng điều khiển và cấu phần.

    Quay phim 4K độ phân giải cao

    Quay phim 4K độ phân giải cao

    Máy ảnh có tính năng quay phim tốc độ bit cao (tối đa 100 Mbps) và xuất điểm ảnh đầy đủ mà không phải ghép điểm ảnh. Bạn có thể thưởng thức các bộ phim full-frame giàu chi tiết nhờ hiệu ứng lấy mẫu dư đạt được bằng cách cô đọng xấp xỉ 2,4 lần lượng dữ liệu cần thiết cho 4K (tương đương 6K) đối với ngõ ra 4K (QFHD: 3840 x 2160). Ngoài ra, còn có định dạng XAVC-S để quay phim 4K, giảm tối đa tiếng ồn nén và tăng cường chi tiết.

    Lấy nét tự động Fast Hybrid cải tiến cho quay phim

    Lấy nét tự động Fast Hybrid cải tiến cho quay phim

    Giữ hình ảnh sắc nét và rõ ràng khi quay phim 4K. Lấy nét tự động Fast Hybrid để quay phim đã phát triển và khu vực lấy nét tự động đã mở rộng đến gần bằng chiều rộng cho ảnh tĩnh, cho phép nhanh chóng lấy nét tự động có độ chính xác cao trên toàn khung hình. Ngoài ra, việc giảm hơn nữa giới hạn dưới của tốc độ lấy nét tự động cho phép hiệu ứng lấy nét chậm rõ ràng hơn.

    Các chức năng quay phim linh hoạt

    α9 mang đến một loạt chức năng để đơn giản hóa quy trình xử lý của các nhà quay phim chuyên nghiệp, bao gồm ngõ ra HDMI không nhiễu, mã thời gian / bit người dùng (TC/UB), điều khiển ghi hình, hiển thị/cài đặt thẻ đánh dấu, chức năng zebra, Chuyển động chậm và nhanh, quay phim proxy đồng thời, trích xuất và lưu trữ riêng ảnh tĩnh từ phim, chức năng Hỗ trợ hiển thị hệ số gamma và nhiều chức năng khác.

    Thông tin hỗ trợ cho IPTC

    Thông tin hỗ trợ cho IPTC

    α9 tương thích với tiêu chuẩn siêu dữ liệu ảnh IPTC (XMP) mà các phóng viên ảnh sử dụng rộng rãi. Với phần mềm "IPTC Metadata Preset" của Sony, bạn có thể lưu tệp đặt sẵn vào thẻ nhớ và cài đặt để thẻ bao gồm siêu dữ liệu IPTC trong tệp ảnh, trong khi phần bổ trợ Truyền & gắn thẻ của ứng dụng trên điện thoại di động cho phép bạn thêm siêu dữ liệu IPTC vào thiết bị di động.

    Tải xuống phần mềm

    Capture One (dành cho Sony)

    Capture One (dành cho Sony)

    Capture One Express (dành cho Sony) là phần mềm miễn phí để tạo nên thành phẩm chất lượng cao từ dữ liệu RAW. Bạn cũng có thể mua Capture One Pro (dành cho Sony) để sử dụng các chức năng tương thích như điều chỉnh cục bộ và ghi hình qua kết nối PC.

    Tìm hiểu thêm

    Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

    Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

    Nâng cao chất lượng ảnh với các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge. Sử dụng “Remote” (Điều khiển từ xa) để điều khiển và theo dõi ghi hình trực tiếp trên màn hình PC; “Viewer” (Trình xem) để nhanh chóng xem trước, xếp hạng và chọn ảnh trong các thư viện ảnh lớn; và “Edit” (Chỉnh sửa) để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh chất lượng cao để gửi đi. Tận dụng các tệp RAW của Sony và quản lý việc sản xuất hiệu quả hơn.

    Tìm hiểu thêm

    Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

    Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

    Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

  • Hỗ trợ
  • Tổng quan
    • Tổng quan
      Chụp liên tục tốc độ cao với tốc độ lên tới 20 hình/giây, chụp ảnh không bị chớp tắt, tính năng dò tìm xem trực tiếp AF/AE, tốc độ màn trập lên tới 1/32000, Màn trập chống biến dạng chụp ảnh êm không rung, độ nhạy lên tới ISO 204800 (mở rộng), khả năng sử dụng tuyệt vời cho phong cách chuyên nghiệp, cùng với phim 4K tiên tiến.
  • Nổi bật
    • Highlight

      Cảm biến CMOS xếp chồng full-frame 24,2 MP 35 mm có bộ nhớ tích hợp

      Công cụ xử lý hình ảnh BIONZ X<sup>™</sup>

      Chụp liên tục tốc độ cao lên tới 20 hình/giây với tính năng theo dõi AF/AE

      Có cả tính năng lấy nét tự động theo pha khu vực rộng 693 điểm và lấy nét tự động theo nhận diện tương phản 425 điểm

      Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục có hiệu quả tương đương với tốc độ màn trập chậm hơn 5,0 bước dừng

      Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

      Ống kính E-mount của Sony

      Loại cảm biến

      Cảm biến Exmor RS CMOS full frame (35,6 × 23,8 mm) 35mm

      Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

      Xấp xỉ 24,2 MP

      Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      [Ảnh tĩnh], Màn trập cơ: ISO 100-51200 (số ISO từ ISO 50 đến ISO 204800 có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), Màn trập điện tử: ISO 100-25600 (số ISO từ ISO 50 trở lên có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), AUTO (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), [Phim] tương đương ISO 100-51200 (số ISO đến ISO 102400 có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới)

      Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

      Xấp xỉ 480 lần chụp (Khung ngắm) / xấp xỉ 650 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

      Loại khung ngắm

      Khung ngắm điện tử 1,3 cm (loại 0,5 inch) (màu), Quad-VGA OLED

      Loại màn hình

      TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)

  • Thông số kỹ thuật
    • Specifications

      Ống kính

      Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

      Ống kính E-mount của Sony

      Ngàm ống kính

      E-mount

      Cảm biến hình ảnh

      Tỉ lệ khung hình

      3:2

      Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

      Xấp xỉ 24,2 MP

      Số lượng điểm ảnh (tổng)

      Xấp xỉ 28,3 MP

      Loại cảm biến

      Cảm biến Exmor RS CMOS full frame (35,6 × 23,8 mm) 35mm

      Hệ thống chống bụi

      Lớp mạ chống tĩnh điện trên bộ lọc quang học và cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh

      Ghi hình (ảnh tĩnh)

      Định dạng ghi hình

      JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]

      Full frame 35mm L: 6000 x 4000 (24M), M: 3936 x 2624 (10M), S: 3008 x 2000 (6.0M), APS-C L: 3936 x 2624 (10M), M: 3008 x 2000 (6.0M), S: 1968 x 1312 (2.6M)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]

      Full frame 35mm L: 6000 x 3376 (20M), M: 3936 x 2216 (8.7M), S: 3008 x 1688 (5.1M), APS-C L: 3936 x 2216 (8.7M), M: 3008 x 1688 (5.1M), S: 1968 x 1112 (2.2M)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh), [Quét toàn cảnh]

      -

      Chế độ chất lượng hình ảnh

      RAW, RAW & JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn), JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn)

      Hiệu ứng ảnh

      8 kiểu: Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu, Đơn sắc nhiều tông màu

      Phong cách sáng tạo

      Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Lá mùa thu, Trắng & đen, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6), (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

      Cấu hình ảnh

      -

      Chức năng dải tần nhạy sáng

      Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ (1-5)), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))

      Không gian màu sắc

      Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

      14bit RAW

      RAW không nén

      Ghi hình (phim)

      Định dạng ghi hình

      XAVC S, Tương thích định dạng AVCHD Phiên bản 2.0

      Nén video

      XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264

      Định dạng ghi âm

      XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator, MP4: MPEG-4 AAC-LC 2 kênh

      Không gian màu sắc

      Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

      Hiệu ứng ảnh

      Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu

      Phong cách sáng tạo

      Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Lá mùa thu, Trắng & đen, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6), (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

      Cấu hình ảnh

      -

      Cỡ ảnh (Điểm ảnh), NTSC

      XAVC S 4K: 3840 x 2160 (30p, 100M), 3840 x 2160 (24p, 100M), 3840 x 2160 (30p, 60M), 3840 x 2160 (24p, 60M), XAVC S HD: 1920 x 1080 (120p, 100M), 1920 x 1080 (120p, 60M), 1920 x 1080 (60p, 50M), 1920 x 1080 (30p, 50M), 1920 x 1080 (24p, 50M), 1920 x 1080 (60p, 25M), 1920 x 1080 (30p, 16M), AVCHD: 1920 x 1080 (60i, 24M, FX), 1920 x 1080 (60i, 17M, FH)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh), PAL

      XAVC S 4K: 3840 x 2160 (25p, 100M), 3840 x 2160 (25p, 60M), XAVC S HD: 1920 x 1080 (100p, 100M), 1920 x 1080 (100p, 60M), 1920 x 1080 (50p, 50M), 1920 x 1080 (25p, 50M), AVCHD: 1920 x 1080 (50i, 24M, FX), 1920 x 1080 (50i, 17M, FH)

      CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP) 

      Chế độ NTSC: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, chế độ PAL: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây

      CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH QUAY PHIM & CỠ ẢNH) 

      Chế độ NTSC: 1920 x 1080 (60p, 30p, 24p), chế độ PAL: 1920 x 1080 (50p, 25p)

      Chức năng phim ảnh

      Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm, Bộ chọn PAL/NTSC, Quay phim proxy (1280 x 720 (Xấp xỉ 9 Mbps)), TC/UB (Cài đặt sẵn TC/Cài đặt sẵn UB/Định dạng TC/Chạy TC/Sản xuất TC/Ghi thời gian TC), Tốc độ trập chậm tự động, Điều khiển ghi hình, Thông tin về Clean HDMI. (Có thể chọn BẬT/TẮT), Hỗ trợ hiển thị hệ số gamma

      Ngõ ra HDMI

      3840 x 2160 (30p), 3840 x 2160 (25p), 3840 x 2160 (24p), 1920 x 1080 (60p), 1920 x 1080 (60i), 1920 x 1080 (50p), 1920 x 1080 (50i), 1920 x 1080 (24p), YCbCr 4:2:2 8 bit / RGB 8 bit

      Hệ thống ghi

      Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh

      Phương tiện

      Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro (M2), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I/II), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC

      Khe cắm thẻ nhớ

      KHE CẮM 1: Khe cắm cho thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I/II), KHE CẮM 2: Khe cắm đa năng cho Memory Stick Duo/thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I)

      Chế độ quay/ghi trên 2 thẻ nhớ

      Đồng thời Ghi (Ảnh tĩnh), Đồng thời Ghi (Phim), Đồng thời Ghi (Ảnh tĩnh/phim), Phân loại (JPEG/RAW), Phân loại (Ảnh tĩnh/phim), Sao chép

      Giảm nhiễu

      Giảm nhiễu

      Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, có ở tốc độ màn trập trên 1 giây, Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt

      Khung Multi NR

      -

      Cân bằng trắng

      Chế độ Cân bằng trắng

      Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng râm / Nhiều mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ngày) / Đèn flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & bộ lọc màu (G7 đến M7 (57 bước), A7 đến B7 (29 bước)) / Tùy chỉnh

      Điều chỉnh micro AWB

      Có (G7 đến M7, 57 bước) (A7 đến B7, 29 bước)

      Thiết lập ưu tiên trong AWB

      KHÓA TỰ ĐỘNG CÂN BẰNG TRẮNG BẰNG NÚT CHỤP 

      Có (Nhấn nhẹ nút chụp/ Chụp liên tục/ Tắt)

      Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

      3 khung, có thể chọn H/L

      Lấy nét

      Loại lấy nét

      Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha/lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

      Cảm biến lấy nét

      Cảm biến Exmor RS CMOS

      Điểm lấy nét

      Full frame 35mm: 693 điểm (Lấy nét tự động theo pha), chế độ APS-C với ống kính FF: 299 điểm (Lấy nét tự động theo pha), với ống kính APS-C: 221 điểm (Lấy nét tự động theo pha) / 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

      Dải độ nhạy lấy nét

      Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2,0 gắn kèm)

      Chế độ lấy nét

      AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay

      Khu vực lấy nét

      Rộng (425 điểm (Lấy nét tự động theo pha), 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)) / Theo vùng / Theo điểm giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) /Theo điểm linh hoạt mở rộng/ Theo dõi (Rộng / Theo vùng / Theo điểm giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L)/Theo điểm linh hoạt mở rộng)

      Các tính năng khác

      Bắt đầu lấy nét tự động khi phát hiện ánh mắt (chỉ khi gắn LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Theo dõi, Lấy nét tự động theo ánh mắt (Chọn mắt phải/trái), Điều chỉnh micro lấy nét tự động với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng), Điều khiển dự đoán, Khóa lấy nét, Đổi hướng khu vực lấy nét tự động dọc/ngang, Đăng ký khu vực lấy nét tự động, Vòng tròn điểm lấy nét

      Đèn AF

      Có (với loại đèn LED tích hợp)

      Dải đèn AF

      Khoảng 0,3 m - khoảng 3,0 m (với FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS kèm theo)

      Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)

      lấy nét tự động theo pha

      Độ phơi sáng

      Loại đo sáng

      Đo sáng tương đối cho vùng 1200

      Cảm biến đo sáng

      Cảm biến Exmor RS CMOS

      Độ nhạy đo sáng

      Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

      Chế độ đo sáng

      Đo sáng đa điểm, Đo sáng theo điểm giữa khung hình, Đo sáng theo điểm, Đo sáng điểm Chuẩn/Lớn, Đo sáng trung bình toàn màn hình, Tô sáng

      Bù sáng

      +/- 5.0EV(1/3 EV, có thể chọn bước sáng 1/2 EV) (với vòng xoay điều khiển bù sáng: +/- 3EV (bước bù sáng 1/3))

      Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau

      Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Ảnh đơn, có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0 hoặc 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3 hoặc 1.0 EV.

      Khóa AE

      Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Hiện có nút khóa AE. (Bật/Tắt/Tự động)

      Chế độ phơi sáng

      TỰ ĐỘNG (iAuto), Phơi sáng tự động theo lập trình (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phim (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M)), Chuyển động chậm & nhanh (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M))

      Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      [Ảnh tĩnh], Màn trập cơ: ISO 100-51200 (số ISO từ ISO 50 đến ISO 204800 có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), Màn trập điện tử: ISO 100-25600 (số ISO từ ISO 50 trở lên có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), AUTO (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), [Phim] tương đương ISO 100-51200 (số ISO đến ISO 102400 có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới)

      Chụp chống rung.

      -

      Lựa chọn cảnh

      -

      Khung ngắm

      Loại khung ngắm

      Khung ngắm điện tử 1,3 cm (loại 0,5 inch) (màu), Quad-VGA OLED

      Tổng số Chấm

      3 686 400 điểm ảnh

      Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

      Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)

      Kiểm soát nhiệt độ màu

      Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

      Phạm vi trường ảnh

      100%

      Độ phóng đại

      Xấp xỉ 0,78x (với ống kính 50 mm ở vô cực, -1m<sup>-1</sup>)

      Điều chỉnh đi-ốp

      -4,0 đến +3,0m<sup>-1</sup>

      Điểm mắt

      Xấp xỉ 23 mm từ thấu kính thị kính, 18,5 mm từ khung hình thị kính ở -1 m<sup>-1</sup> (tiêu chuẩn CIPA)

      Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

      STD 60 hình/giây / HI 120 hình/giây

      Nội dung hiển thị

      Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Thước canh kỹ thuật số, Quang đồ

      Màn hình LCD

      Loại màn hình

      TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)

      Tổng số Chấm

      1.440.000 điểm

      Bảng cảm ứng

      Kiểm soát độ sáng

      Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

      Góc có thể điều chỉnh

      Lên xấp xỉ 107 độ, xuống xấp xỉ 41 độ

      Bộ chọn màn hình (Tìm kiếm/LCD)

      Có (Tự động/Chỉnh tay)

      Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

      Bật/Tắt

      Quick Navi

      Phóng đại lấy nét

      Có (full frame 35 mm: 4,7x, 9,4x, APS-C: 3,1x, 6,2x)

      Zebra

      Có (có thể chọn mức độ + phạm vi hoặc giới hạn dưới làm cài đặt tùy chỉnh)

      MF cao nhất

      Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Trắng/Đỏ/Vàng)

      Khác

      WhiteMagic, Đường lưới (Quy tắc lưới thứ 3/Lưới vuông/Lưới chéo + vuông/Tắt), Thẻ đánh dấu phim (Trung tâm/Hướng/Vùng an toàn/Khung hướng dẫn)

      Nội dung hiển thị

      Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Thước canh kỹ thuật số, Quang đồ, Dành cho khung ngắm, Tắt màn hình 

      Các tính năng khác

      PlayMemories Camera Apps™

      -

      Zoom hình ảnh rõ nét

      Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 2x, Phim: Xấp xỉ 1,5x (4K), Xấp xỉ 2x (HD)

      Zoom kỹ thuật số

      Zoom thông minh (Ảnh tĩnh): Full frame 35mm: M: xấp xỉ 1,5x, S: xấp xỉ 2x, APS-C: M: xấp xỉ 1,3x, S: xấp xỉ 2x, Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh): Full frame 35mm: L: xấp xỉ 4x, M: xấp xỉ 6,1x, S: xấp xỉ 8x, APS-C: L: xấp xỉ 4x, M: xấp xỉ 5,2x, S: xấp xỉ 8x, Zoom kỹ thuật số (Phim): Full frame 35mm: xấp xỉ 4x, APS-C: khoảng 4x

      Nhận diện khuôn mặt

      Các chế độ: Ưu tiên khuôn mặt trong lấy nét tự động (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt trong đo sáng đa điểm (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt đã đăng ký (Bật/Tắt), Đăng ký khuôn mặt, Số khuôn mặt nhận diện tối đa: 8  

      Hẹn giờ tự chụp

      -

      Khác

      Ghi hình định giờ, Lấy nét cảm ứng: Có (Lấy nét cảm ứng/Bảng cảm ứng/Theo dõi cảm ứng), Tốc độ màn trập tối thiểu ISO AUTO, Giám sát độ sáng, Đặt tên tệp, Chức năng truyền FTP, Hướng dẫn trợ giúp, Cài đặt khu vực, Chế độ trước cửa hàng, Chế độ đèn video, Vòng xoay điều chỉnh zoom

      Sẵn sàng cho Eye-Fi

      -

      Nút chụp

      Loại

      Kiểu điều khiển bằng điện tử, quét dọc-ngang, nằm trong thân máy

      Loại màn trập

      Màn trập tự động/cơ/Màn trập điện tử

      Tốc độ màn trập

      [Ảnh tĩnh, Chụp một ảnh] Màn trập cơ: 1/8000 đến 30 giây, chế độ phơi sáng Bulb, TỰ ĐỘNG: 1/32000 đến 30 giây, chế độ phơi sáng Bulb, Màn trập điện tử: 1/32000 đến 30 giây, [Ảnh tĩnh, Chụp liên tục] Màn trập cơ: 1/8000 đến 30 giây, TỰ ĐỘNG: 1/32000 đến 1/8 giây, Màn trập điện tử: 1/32000 đến 1/8 giây, [Phim]: 1/8000 đến 1/4 (1/3 bước) lên tới 1/60 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/30 trong chế độ Tốc độ trập chậm tự động)

      Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

      1/250 giây

      Màn trập điện tử phía trước

      Có (BẬT/TẮT)

      Chụp yên lặng

      Có (Màn trập điện tử)

      Khả năng ổn định hình ảnh

      Loại

      Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với khả năng bù 5 trục (Khả năng bù tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của ống kính)

      Hiệu ứng Bù sáng

      5,0 bước dừng (theo chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với những lần rung do dịch chuyển/chệch hướng. Gắn ống kính Planar T* FE 50 mm F1,4 ZA. Tắt độ phơi sáng dài NR.)

      Điều khiển Flash

      Loại

      -

      Số hướng dẫn

      -

      Độ bao phủ flash

      -

      Điều khiển

      TTL flash trước

      Bù Flash

      +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

      Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng bằng đèn flash khác nhau

      Có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0 EV.

      Chế độ Flash

      Đèn flash tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ sau, Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Không dây, Đồng bộ tốc độ cao

      Tương thích với đèn flash ngoài

      Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

      Khóa mức FE

      Điều khiển không dây

      Có (Tín hiệu đèn: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao /Tín hiệu radio: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ màn sau, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao)

      Drive

      Chế độ chụp

      Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Cao/Trung/Thấp), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau

      Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

      Màn trập điện tử/TỰ ĐỘNG: Chụp liên tục: Cao: tối đa 20 hình/giây, Trung: tối đa 10 hình/giây, Thấp: tối đa 5 hình/giây , Màn trập cơ: Chụp liên tục: Cao: tối đa 5 hình/giây, Trung: tối đa 5 hình/giây, Thấp: tối đa 2,5 hình/giây

      Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

      JPEG Extra fine L: 362 khung hình, JPEG Fine L: 362 khung hình, JPEG Standard L: 362 khung hình, RAW: 241 khung hình, RAW&JPG: 222 khung hình, RAW (Không nén): 128 khung hình, RAW (Không nén) & JPG: 118 khung hình

      Hẹn giờ

      Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Hẹn giờ chụp liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Tắt/chụp sau 2 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 10 giây)

      Phát lại

      Chụp ảnh

      Chế độ

      Chế độ hiển thị mở rộng xem chỉ số 9/25 khung hình (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo sáng/tối) đơn (L: 15,0x, M: 9,84x, S: 7,52x), Tự động xem lại (10/5/2 giây, Tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Thủ công/Tắt), Trình chiếu hình ảnh, Chọn thư mục (Ngày/Ảnh tĩnh/AVCHD/XAVC S HD/XAVC S 4K), Tua tiến/Tua lùi (phim), Xóa, Bảo vệ, Xếp hạng, Nhóm ảnh chụp liên tục

      Giao diện

      Giao diện PC

      Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

      Đầu nối đa năng / Micro USB

      NFC™

      Có (tương thích Thẻ NFC forum loại 3), Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm

      LAN không dây (Tích hợp)

      Tương thích Wi-Fi, IEEE 802.11b/g/n (băng tần 2,4 GHz), Xem trên điện thoại thông minh, Gửi đến máy tính, Xem trên TV

      Bluetooth

      Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))

      Ngõ ra HD

      Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA Sync (Điều khiển đối với HDMI), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K/phát lại ảnh tĩnh 4K

      Cổng kết nối phụ kiện đa năng

      Cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

      -

      Đầu nối phụ kiện thông minh 2

      -

      Đầu nối micrô

      Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

      Đầu nối DC IN

      -

      Đồng bộ đầu nối

      Đầu nối tai nghe

      Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

      Đầu cắm báng tay cầm dọc

      Điều khiển từ xa bằng PC

      Đầu nối LAN

      Âm thanh

      Micro

      Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc XLR-K2M / XLR-K1M / ECM-XYST1M (bán rời)

      Loa

      Tích hợp, đơn âm

      In

      Tiêu chuẩn có thể tương thích

      Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

      Chức năng tùy chỉnh

      Loại

      Cài đặt tùy chỉnh chính, Cài đặt có thể lập trình (Thân máy 3 bộ/thẻ nhớ 4 bộ), My Menu, My Dial, Cài đặt ghi hình tùy chỉnh theo đăng ký

      Bù ống kính

      Cài đặt

      Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

      Nguồn

      Pin kèm theo máy

      Một bộ pin sạc NP-FZ100

      Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

      Xấp xỉ 480 lần chụp (Khung ngắm) / xấp xỉ 650 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

      Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

      Xấp xỉ 105 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 120 phút (Màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

      Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

      Xấp xỉ 185 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 195 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

      Sạc pin bên trong

      Nguồn điện ngoài

      -

      Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

      Ảnh tĩnh: xấp xỉ 4,1 W (khi lắp ống kính FE 28-70mm F3,5-5,6 OSS), Phim: xấp xỉ 5,3 W (khi lắp ống kính FE 28-70mm F3,5-5,6 OSS)

      Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

      Ảnh tĩnh: xấp xỉ 3,0 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3,5-5,6 OSS), Phim: xấp xỉ 5,0 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3,5-5,6 OSS)

      Nguồn cấp qua USB

      Khác

      Nhiệt độ vận hành

      32 - 104 độ F / 0 - 40 độ C

      Kích cỡ & Trọng lượng

      Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

      Xấp xỉ 588 g / Xấp xỉ 1 lb 4,7 oz

      Kích thước (D x R x C)

      Xấp xỉ 126,9 mm x 95,6 mm x 63,0 mm/xấp xỉ 5 x 3 7/8 x 2 1/2 inch

  • Đặc tính
    • Features
      Cảm biến CMOS xếp chồng full-frame mới có bộ nhớ tích hợp

      Cảm biến CMOS xếp chồng full-frame mới có bộ nhớ tích hợp

      α9 là máy ảnh không gương lật mang đến hiệu suất tốc độ cao thế hệ tiếp theo vượt xa SLR. Máy ảnh trang bị cảm biến hình ảnh CMOS xếp chồng 35 mm đầu tiên trên thế giới với bộ nhớ tích hợp cho tốc độ xuất tổng thể nhanh hơn 20 lần. Cảm biến hình ảnh 24.2 MP này đạt được độ nhạy sáng cao lên tới ISO 204800 (mở rộng) với thiết kế theo cấu trúc chiếu sáng sau. (1) Vùng điểm ảnh (2) Bộ nhớ tích hợp (3) Mạch xử lý tín hiệu tốc độ cao (4) Bộ xử lý hình ảnh

      Bộ xử lý ảnh BIONZ X tốc độ cao

      Bộ xử lý ảnh BIONZ X tốc độ cao

      Những thuật toán xử lý hình ảnh của máy ảnh đã được nâng cấp với bản cập nhật phần mềm mới nhất, mang đến các tông màu tự nhiên ở mức độ cao hơn và AWB ổn định hơn khi chụp liên tục.

      Chụp liên tục 20 hình/giây với tính năng theo dõi AF/AE

      Chụp liên tục 20 hình/giây với tính năng theo dõi AF/AE

      Một sự kết hợp giữa cảm biến Exmor RS CMOS full-frame tốc độ cao đột phá và bộ xử lý BIONZ X tốc độ cao cho phép chụp liên tục 20 hình/giây không nghỉ, cho ra đến 362 bức ảnh. Nhờ khả năng hiển thị chủ thể tự nhiên gần như trong thực tế của EVF, bạn có thể hiện thực hóa các ý tưởng của mình thông qua thao tác với máy ảnh.

      Theo dõi thời gian thực dựa trên nền tảng AI

      Theo dõi thời gian thực dựa trên nền tảng AI

      Sau khi xác định được chủ thể cần theo dõi, chế độ lấy nét chính xác được duy trì tự động trong khi bạn bấm nhẹ nút chụp để lấy khung linh hoạt, cho phép bạn tập trung vào bố cục ảnh. Những thay đổi về vị trí được theo dõi với độ chính xác vượt trội sử dụng thuật toán nhận dạng chủ thể mới phát triển.

      Chụp ảnh Không bị chớp tắt

      Chụp ảnh Không bị chớp tắt

      Nhờ hệ thống màn trập điện tử phi cơ học, bạn có thể quan sát thực sự những gì bạn đang chụp thông qua khung ngắm điện tử ngay cả khi chụp liên tục, không bị gián đoạn chớp tắt thường xảy ra giữa các khung ngắm quang học do chuyển động gương lên và xuống. Tốc độ cảm biến hình ảnh tăng cường loại bỏ hiện tượng trễ màn hình EVF khi chụp liên tục, để bạn có thể chụp ảnh thoải mái tự nhiên, giống như nhìn cảnh bằng chính đôi mắt của bạn. (A) Chụp ảnh không bị chớp tắt (B) Chụp ảnh bị chớp tắt

      Giá trị AF/AE lên đến 60 lần/giây

      Giá trị AF/AE lên đến 60 lần/giây

      AF/AE có giá trị lên tới 60 lần trên giây và gần như không bị gián đoạn cả khi chụp và khi nhả nút chụp. Bạn có thể dựa vào chế độ AF/AE liên tục này — vận hành trên cảm biến hình ảnh — để cố định và theo dõi chủ thể chuyển động thất thường với tốc độ, độ chính xác và độ tin cậy cao đáng kể. (1) Giá trị AF/AE (2) 60lần/giây (3) 20 hình/giây

      Nhả nút chụp nhanh và êm ái với tốc độ 1/32000 giây

      Nhả nút chụp nhanh và êm ái với tốc độ 1/32000 giây

      Khám phá những ưu điểm của màn trập êm tốc độ cao hoàn toàn mang tính chất kỹ thuật số — không có cơ chế vật lý. Nhờ sự đổi mới về cảm biến hình ảnh của Sony, màn trập đạt tốc độ tới 1/32000 giây, vượt xa giới hạn của các hệ thống cơ học.

      Màn trập chống biến dạng

      Màn trập chống biến dạng

      Tốc độ màn trập điện tử cao sẽ triệt tiêu hiệu ứng màn trập lăn và mang đến hiệu suất tuyệt vời khi chụp chủ thể chuyển động trong các hoạt động thể thao và hoạt động di chuyển nhanh khác. (1) Màn trập điện tử thông thường (2) Màn trập điện tử của α9

      Số lượng đáng kể các điểm lấy nét tự động theo pha và lấy nét tự động theo nhận diện tương phản

      Số lượng đáng kể các điểm lấy nét tự động theo pha và lấy nét tự động theo nhận diện tương phản

      Tổng cộng 693 điểm lấy nét tự động theo pha (bao phủ xấp xỉ 93% khu vực ảnh), nay được bổ sung 425 điểm lấy nét tự động theo nhận diện tương phản (mở rộng từ 25) để đảm bảo lấy nét chủ thể với độ chính xác cao ngay cả trong điều kiện ánh sáng kém, là môi trường hoạt động hiệu quả nhất của lấy nét tự động theo nhận diện tương phản.

      Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực cải tiến

      Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực cải tiến

      Có thể lấy nét vào đôi mắt của chủ thể ngay khi nhấn nhẹ nút chụp hoặc nhấn nút AF-ON, sau đó theo dõi liên tục trong chế độ AF-S hoặc AF-C. Kết hợp với Theo dõi thời gian thực, tính năng này giúp tăng cường hơn nữa khả năng theo dõi chủ thể của máy ảnh. Thời gian phản hồi AF cũng được cải thiện khi nhấn nút đã gán tùy chỉnh và giờ đây, bạn còn có thể chọn mắt trái hoặc mắt phải của chủ thể.

      Lấy nét tự động chính xác cực ấn tượng xuống tới độ sáng EV-3

      Lấy nét tự động chính xác cực ấn tượng xuống tới độ sáng EV-3

      Khả năng nhận diện lấy nét tự động trong ánh sáng yếu xuống tới EV-3 tại ISO 100. Hệ thống lấy nét tự động độ chính xác sẽ hoạt động tốt ngay cả khi chụp các cảnh sáng mờ. Điều này mở ra các cơ hội mới gây ấn tượng sâu sắc khi quay/chụp trong điều kiện ánh sáng kém và ban đêm.

      Chụp liên tục khi dò tìm AF/AE với ống kính A-mount

      Chụp liên tục khi dò tìm AF/AE với ống kính A-mount

      Tính năng lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu 693 điểm của thân máy mang lại phạm vi rộng, phản hồi nhanh và hiệu suất dò tìm cao, không chỉ cho ống kính E-mount mà cả ống kính A-mount bằng cách sử dụng bộ ngàm chuyển đổi (LA-EA3). Có thể chụp liên tục lên tới 10 hình/giây với dò tìm lấy nét tự động.

      Chức năng My Dial

      Chức năng My Dial

      Giờ đây, bạn có thể thực hiện gán chức năng tùy chỉnh với các núm xoay trước, sau và vòng xoay điều chỉnh. Khi gán những chức năng thường dùng cho các núm xoay này, bạn có thể tạm thời sử dụng những chức năng đó để điều khiển bằng đầu ngón tay trong lúc giữ nút tùy chỉnh. Bạn cũng có thể bật và tắt tính năng gán qua nút tùy chỉnh.

      Chức năng xếp hạng thuận tiện để sắp xếp tại chỗ

      Chức năng xếp hạng thuận tiện để sắp xếp tại chỗ

      Có thể xếp hạng từ 1 đến 5 sao cho ảnh tĩnh và duy trì xếp hạng này khi nhập ảnh vào bộ phần mềm Imaging Edge mới từ Sony hoặc PlayMemories Home chạy trên máy tính. Có thể gán chức năng này và một chức năng bảo vệ giúp chống xóa ảnh do vô tình khác cho một nút tùy chỉnh (theo mặc định là nút C3 để bảo vệ). Có thể áp dụng xếp hạng và chức năng bảo vệ qua màn hình xem phát lại. Ngoài ra, bạn có thể xem lại, bảo vệ và xóa các nhóm ảnh chụp liên tục ngay tại chỗ hoặc khi đang di chuyển.

      Quad-VGA OLED Tru-Finder độ phân giải cao

      Quad-VGA OLED Tru-Finder độ phân giải cao

      Quan sát chủ thể với hình ảnh tươi sáng để chụp ảnh tự nhiên, liền mạch. Quad-VGA Tru-Finder có độ phân giải cao xấp xỉ 3686k điểm với độ phóng đại ống ngắm 0,78x, độ rõ nét chéo góc, và Lớp mạ ZEISS® T* để giảm phản xạ. Chế độ hiển thị có tốc độ làm mới cao 120 hình/giây mang đến hình ảnh mà mượt có độ mờ tối thiểu khi chụp chủ thể chuyển động. Lớp mạ flo trên ống kính ngoài cùng giúp tăng cường bảo vệ khỏi bụi bẩn.

      Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục tích hợp thân máy

      Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục tích hợp thân máy

      Hệ thống ổn định hình ảnh tích hợp trong thân máy được tinh chỉnh giúp bù trừ chính xác cho hiện tượng rung máy ảnh 5 trục có thể làm ảnh hưởng tới việc chụp ảnh cầm tay. Hệ thống này mang lại cho bạn hiệu suất cực cao ở chế độ ảnh tĩnh và phim, dù bạn ghi hình ở tiêu cự dài hơn, cận cảnh hay ban đêm. Bù trừ rung máy ảnh tương đương với việc sử dụng tốc độ màn trập nhanh hơn 5,0 bước, cho phép xác định bố cục ảnh ổn định mỗi khi chụp chủ thể chuyển động với tốc độ cao. Bạn có thể giám sát các hiệu ứng thời gian thực dưới dạng xem trực tiếp. (1) Độ lệch (2) Dịch chuyển (3) Độ xoay

      Hai khe cắm tương thích UHS-II

      Hai khe cắm tương thích UHS-II

      Máy ảnh này có hai khe cắm phương tiện cho thẻ SD (tương thích UHS-II để ghi dữ liệu nhanh) và thẻ SD/Memory Stick. Có thể sử dụng hai thẻ trong khe cắm để ghi hoặc ghi chuyển tiếp dữ liệu đồng thời; phân chia dữ liệu RAW và JPEG hoặc ảnh tĩnh và phim; và sao chép dữ liệu từ thẻ này sang thẻ khác. Nắp che thẻ nhớ có thể khóa để không bị mở do vô tình.

      Hỗ trợ truyền trên nền FTP

      Hỗ trợ truyền trên nền FTP

      Hiện đã hỗ trợ truyền tệp qua FTP dưới dạng thao tác nền, nhờ đó các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp có thể đáp ứng được yêu cầu gửi ảnh ngay lập tức trong khi tiếp tục ghi hình. Phương thức truyền và lọc đã được cải tiến để dễ dàng chọn ảnh và truyền đi. Ngoài ra, phần bổ trợ Truyền & gắn thẻ mới của ứng dụng trên điện thoại di động cho phép bạn truyền tệp đến máy chủ qua điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng.

      Khả năng vận hành và My Menu mới

      Khả năng vận hành và My Menu mới

      Cài đặt camera theo cách bạn thích. My Menu cho phép đăng ký các mục menu để nhanh chóng sử dụng và bạn cũng có thể tạo riêng một menu tùy chỉnh gốc. Ngoài ra, tính năng gán nút tùy chỉnh cho phép bạn tùy chỉnh giao diện máy ảnh phù hợp hoàn toàn với những sở thích quay/chụp cá nhân của mình. Có thể gán tối đa 112 chức năng, hình minh họa hiển thị các nút điều khiển đã chọn được thêm vào màn hình cài đặt nút tùy chỉnh. Hơn nữa, núm xoay chế độ chụp xếp chồng và chế độ lấy nét giúp vào chế độ nhanh chóng, nút AF-ON thuận tiện cho bạn chỉ cần nhấn để lấy nét tự động khi chụp ảnh tĩnh hoặc quay phim, và nút chọn đa chiều hỗ trợ di chuyển điểm lấy nét tự động hiệu quả.

      Màn hình LCD loại 3.0, 1440k điểm hỗ trợ chức năng cảm ứng

      Màn hình LCD loại 3.0, 1440k điểm hỗ trợ chức năng cảm ứng

      Màn hình LCD loại 3.0 của α9 có độ phân giải 1440k điểm để xem chi tiết. Chức năng Lấy nét cảm ứng tiện lợi sẽ cài đặt điểm lấy nét chỉ với một thao tác chạm trên màn hình, trong khi Bảng cảm ứng cho phép bạn dễ dàng thay đổi điểm lấy nét và chức năng Theo dõi cảm ứng  sẽ xác định chủ thể để theo dõi lấy nét. Màn hình nghiêng 107° lên trên và 41° xuống dưới để lấy khung linh hoạt.

      Liên kết thông tin vị trí qua Bluetooth

      Liên kết thông tin vị trí giúp tận dụng tối đa khả năng của α9. Có thể ghép nối máy ảnh với ứng dụng Imaging Edge Mobile cài đặt trên điện thoại di động hoặc máy tính bảng tương thích để lấy dữ liệu vị trí, ghi dữ liệu vị trí vào ảnh tĩnh cũng như chỉnh sửa cài đặt ngày/giờ và vị trí của máy ảnh.

      Tìm hiểu thêm

      Cài đặt tên tệp để sắp xếp dễ dàng

      Tùy chỉnh ba ký tự đầu tiên của tên tệp trên máy ảnh. Dù tên tệp mặc định bắt đầu bằng “DSC”, bạn có thể thay đổi và đăng ký ba ký tự theo ý muốn. Tùy chọn này giúp người chụp ảnh quản lý các tệp một cách dễ dàng, nhất là khi làm việc với nhiều máy ảnh trong các bài tập thực hành.

      Điều khiển từ xa một chạm & Chia sẻ một chạm

      Điều khiển từ xa một chạm & Chia sẻ một chạm

      Sử dụng điều khiển từ xa một chạm để biến điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng thành điều khiển từ xa/khung ngắm. Tính năng chia sẻ một chạm sẽ truyền ảnh/video sang thiết bị của bạn để chia sẻ trên mạng xã hội. Chỉ cần cài đặt ứng dụng Imaging Edge Mobile qua Wi-Fi cho thiết bị Android hỗ trợ NFC rồi chạm thiết bị vào máy ảnh để kết nối. Nếu bạn không có NFC, hãy sử dụng khả năng tương thích mã QR để kết nối các thiết bị.

      Tìm hiểu thêm

      Hỗ trợ định dạng RAW 14 bit không nén

      Khi ghi hình ở định dạng RAW, khả năng xuất ảnh 14-bit RAW và xử lý ảnh 16-bit giúp ghi lại được tối đa các chi tiết và tạo ra hình ảnh chất lượng cao nhất cùng sự chuyển đổi tông màu phong phú. Định dạng 14 bit RAW (ARW Sony) đảm bảo bạn sẽ chụp được ảnh có chất lượng tối ưu để có thể chỉnh sửa ảnh sau này (bằng phần mềm Image Data Converter hoặc phần mềm khác).

      Đo sáng flash P-TTL tăng cường

      Bố cục tốt hơn nhờ ánh sáng phản xạ thông qua flash trước được đánh một lúc trước khi đo sáng chính xác flash chính. Hơn nữa, điều khiển ánh sáng chính xác cao ít chịu tác động từ điều kiện nền chủ yếu có ở xung quanh khu vực chủ thể, sử dụng dữ liệu khoảng cách từ ống kính đang sử dụng. Kết quả là khả năng điều khiển đèn chiếu sáng ổn định giúp giảm thiếu sáng có xu hướng xảy ra với quần áo hoặc tường màu trắng cũng như thừa sáng có thể tác động đến ánh sáng của quần áo màu đen hoặc cảnh đêm.

      Cổng đồng bộ

      Cổng đồng bộ

      Bộ đèn flash ngoài tương thích với các đầu nối hoặc cáp đồng bộ tiêu chuẩn có thể kết nối trực tiếp để đồng bộ flash thuận lợi, tăng cường hiệu ứng hình ảnh bằng chụp với đèn flash.

      Thân máy bằng hợp kim magiê bền chắc

      Thân máy bằng hợp kim magiê bền chắc

      Thân máy α9 với thiết kế mang lại độ tin cậy ổn định, sự chắc chắn khi cầm và độ bền khi chụp ngoại cảnh. Cấu trúc bên trong và vỏ phía trên, trước và đằng sau của máy ảnh tất cả đều bằng hợp kim magiê Độ bền và độ cứng của thân máy và ngàm ống kính chắc chắn giúp bạn có được nền tảng vững chắc để lắp ống kính và sử dụng trong những điều kiện khó khăn, ngay cả với những ống kính chụp tele và ống kính quay phim lớn, nặng.

      Thiết kế chống bụi và chống ẩm đáng tin cậy

      Thiết kế chống bụi và chống ẩm đáng tin cậy

      Thoải mái ghi hình trong những môi trường khắc nghiệt nhờ những biện pháp chống bụi và chống ẩm toàn diện giúp ngăn ẩm và bụi bẩn. Cơ chế bảo vệ bao gồm bịt kín xung quanh các nút, vòng xoay, trang bị vỏ giắc cắm phương tiện và bao bọc các mối nối then trượt ở cạnh bên để có hai lớp che chắn cài chặt các bảng điều khiển và cấu phần.

      Quay phim 4K độ phân giải cao

      Quay phim 4K độ phân giải cao

      Máy ảnh có tính năng quay phim tốc độ bit cao (tối đa 100 Mbps) và xuất điểm ảnh đầy đủ mà không phải ghép điểm ảnh. Bạn có thể thưởng thức các bộ phim full-frame giàu chi tiết nhờ hiệu ứng lấy mẫu dư đạt được bằng cách cô đọng xấp xỉ 2,4 lần lượng dữ liệu cần thiết cho 4K (tương đương 6K) đối với ngõ ra 4K (QFHD: 3840 x 2160). Ngoài ra, còn có định dạng XAVC-S để quay phim 4K, giảm tối đa tiếng ồn nén và tăng cường chi tiết.

      Lấy nét tự động Fast Hybrid cải tiến cho quay phim

      Lấy nét tự động Fast Hybrid cải tiến cho quay phim

      Giữ hình ảnh sắc nét và rõ ràng khi quay phim 4K. Lấy nét tự động Fast Hybrid để quay phim đã phát triển và khu vực lấy nét tự động đã mở rộng đến gần bằng chiều rộng cho ảnh tĩnh, cho phép nhanh chóng lấy nét tự động có độ chính xác cao trên toàn khung hình. Ngoài ra, việc giảm hơn nữa giới hạn dưới của tốc độ lấy nét tự động cho phép hiệu ứng lấy nét chậm rõ ràng hơn.

      Các chức năng quay phim linh hoạt

      α9 mang đến một loạt chức năng để đơn giản hóa quy trình xử lý của các nhà quay phim chuyên nghiệp, bao gồm ngõ ra HDMI không nhiễu, mã thời gian / bit người dùng (TC/UB), điều khiển ghi hình, hiển thị/cài đặt thẻ đánh dấu, chức năng zebra, Chuyển động chậm và nhanh, quay phim proxy đồng thời, trích xuất và lưu trữ riêng ảnh tĩnh từ phim, chức năng Hỗ trợ hiển thị hệ số gamma và nhiều chức năng khác.

      Thông tin hỗ trợ cho IPTC

      Thông tin hỗ trợ cho IPTC

      α9 tương thích với tiêu chuẩn siêu dữ liệu ảnh IPTC (XMP) mà các phóng viên ảnh sử dụng rộng rãi. Với phần mềm "IPTC Metadata Preset" của Sony, bạn có thể lưu tệp đặt sẵn vào thẻ nhớ và cài đặt để thẻ bao gồm siêu dữ liệu IPTC trong tệp ảnh, trong khi phần bổ trợ Truyền & gắn thẻ của ứng dụng trên điện thoại di động cho phép bạn thêm siêu dữ liệu IPTC vào thiết bị di động.

      Tải xuống phần mềm

      Capture One (dành cho Sony)

      Capture One (dành cho Sony)

      Capture One Express (dành cho Sony) là phần mềm miễn phí để tạo nên thành phẩm chất lượng cao từ dữ liệu RAW. Bạn cũng có thể mua Capture One Pro (dành cho Sony) để sử dụng các chức năng tương thích như điều chỉnh cục bộ và ghi hình qua kết nối PC.

      Tìm hiểu thêm

      Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

      Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

      Nâng cao chất lượng ảnh với các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge. Sử dụng “Remote” (Điều khiển từ xa) để điều khiển và theo dõi ghi hình trực tiếp trên màn hình PC; “Viewer” (Trình xem) để nhanh chóng xem trước, xếp hạng và chọn ảnh trong các thư viện ảnh lớn; và “Edit” (Chỉnh sửa) để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh chất lượng cao để gửi đi. Tận dụng các tệp RAW của Sony và quản lý việc sản xuất hiệu quả hơn.

      Tìm hiểu thêm

      Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

      Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

      Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

  • Reviews
    • Reviews
  • Hỗ trợ