Trả góp 0%

CX405 Handycam® có cảm biến Exmor R™ CMOS

Model: HDR-CX405
6,490,000₫
1

1. Giá được đề cập liên quan đến Giá bán lẻ được đề xuất bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời gian mà không cần thông báo trước và chỉ áp dụng trên website này.

Quà tặng

  • Overview
    Giữ cho các kỷ niệm quý giá tươi mới để mọi người thưởng thức toàn vẹn và dễ dàng với máy quay CX405 Handycam®. Chống rung quang học SteadyShot™ với chế độ Intelligent Active Mode ngăn không làm hỏng ảnh do mờ và rung máy. Định dạng AVCHD và XAVC S đảm bảo ghi hình trung thực và sống động. Rất nhỏ gọn và luôn sẵn sàng để mang đi.
  • Highlight

    Chống rung quang học SteadyShot™ với chế độ Intelligent Active Mode

    Ghi hình AVCHD và XAVC S (HD 50 Mbps)

    Cảm biết Exmor R® CMOS

    Ống kính ZEISS góc rộng 26,8mm tích hợp zoom quang học 30x

    Zoom hình ảnh rõ nét 60x

    Loại cảm biến

    Cảm biến chiếu sáng sau Exmor R® CMOS loại 1/5.8 (3,1mm)

    Điểm ảnh hiệu quả (Video)

    xấp xỉ 2,29 MP (16:9)

    Loại ống kính

    ZEISS Vario-Tessar®

    Zoom quang học

    30x

    Zoom hình ảnh rõ nét

    60x

    Loại màn hình

    Màn hình Clear Photo LCD 6,7 cm (loại 2,7) (230 400 điểm) Rộng (16:9)

  • Specifications

    Cảm biến

    Loại cảm biến

    Cảm biến chiếu sáng sau Exmor R® CMOS loại 1/5.8 (3,1mm)

    Điểm ảnh hiệu quả (Video)

    xấp xỉ 2,29 MP (16:9)

    Điểm ảnh hiệu quả (Ảnh tĩnh)

    xấp xỉ 2,29 MP (16:9) / xấp xỉ 1,71 MP (4:3)

    Bộ xử lý

    Bộ xử lý hình ảnh

    Cảm biến hình ảnh BIONZ X

    Ống kính

    Loại ống kính

    ZEISS Vario-Tessar®

    Nắp ống kính

    Bằng tay

    Khẩu độ

    F1.8-F4.0

    Khoảng cách tới điểm lấy nét

    f=1,9-57,0 mm

    Tiêu cự (tương đương 35 mm) (Video)

    f=26,8 - 804,0 mm (16:9)

    Tiêu cự (tương đương 35 mm) (Ảnh tĩnh)

    f=26,8 - 804,0 mm (16:9), f=32,8 - 984,0 mm (4:3)

    Khoảng cách lấy nét cực tiểu

    xấp xỉ 1 cm (Rộng), xấp xỉ 80 cm (Tele), xấp xỉ 13/32 inch (Rộng), xấp xỉ 31 1/2 inch (Tele)

    Zoom

    Zoom quang học

    30x

    Zoom hình ảnh rõ nét

    60x

    Zoom kỹ thuật số

    350x

    LCD

    Loại màn hình

    Màn hình Clear Photo LCD 6,7 cm (loại 2,7) (230 400 điểm) Rộng (16:9)

    Kiểm soát độ sáng

    Có (Menu)

    Thẻ đánh dấu/Màn hình lưới

    Đường lưới

    Điều chỉnh góc

    Góc mở: tối đa 90 độ, Góc quay: tối đa 270 độ

    Chống rung hình ảnh

    Loại chống rung hình ảnh

    Khả năng ổn định hình ảnh Chống rung quang học SteadyShot™ với chế độ Chuyển động thông minh (Góc rộng đến Tele)

    Lấy nét

    Loại lấy nét

    AF tương phản

    Chế độ lấy nét

    Tự động/Bằng tay (Menu)

    Khu vực lấy nét

    Lấy nét toàn dải

    Độ phơi sáng

    Chế độ

    Tự động, Bằng tay (Menu)

    Chế độ đo sáng

    Đa vùng

    Chế độ LOW LUX

    Điều khiển cửa điều sáng tự động

    F1.8 - F10

    Điều khiển cửa điều sáng bằng tay

    F1.8 - F10

    Bù đèn nền

    Có (Tự động)

    Có thể điều khiển

    Tự động

    Ánh sáng tối thiểu

    Chuẩn: 6 lux (1/25 tốc độ màn trập), Lux thấp: 3 lux (1/25 tốc độ màn trập)

    Tốc độ màn trập

    Phạm vi điều khiển tự động

    1/6 - 1/10000

    Tiêu chuẩn

    1/25 - 1/10000

    Điều khiển cửa điều sáng bằng tay (Chế độ ảnh)

    1/25 - 1/10000

    Chụp thủ công

    1/6 - 1/10000

    Cân bằng trắng

    Chế độ Cân bằng trắng

    Tự động/Onepush/Ngoài trời/Trong nhà

    Phương tiện lưu trữ

    Loại phương tiện

    XAVC S HD: Thẻ nhớ Micro SDXC (Thế hệ 10 trở lên), AVCHD, Ảnh tĩnh: Thẻ Memory Stick Micro™ (Mark 2), Thẻ nhớ Micro SD/SDHC/SDXC (Thế hệ 4 trở lên)

    Ghi hình

    Định dạng quay phim (Video)

    Định dạng AVCHD phiên bản 2.0 có thể tương thích: MPEG4-AVC/H.264, MP4: MPEG-4 AVC/H.264, định dạng XAVC S MPEG4-AVC/H.264

    Độ phân giải Video

    AVCHD: 1920 x 1080/50p (PS), 50i (FX, FH), 1440 x 1080/50i (HQ, LP), MP4: 1280 x 720 25p, XAVC S HD: 1920 x 1080/50p, 25p

    Định mức quay Video (ABR / VBR)

    AVCHD PS: xấp xỉ 28 Mbps / FX: xấp xỉ 24 Mbps / FH: xấp xỉ 17 Mbps / HQ: xấp xỉ 9 Mbps / LP: xấp xỉ 5 Mbps , MP4: xấp xỉ 3 Mbps, XAVC S HD: xấp xỉ 50 Mbps

    Định dạng ghi (ảnh tĩnh)

    JPEG (DCF Phiên bản 2.0, Exif Phiên bản 2.3, Tương thích MRF Baseline)

    Kích thước ảnh tĩnh (Chế độ ảnh)

    L: 9,2 MP 16:9 (4032 x 2272), 6,9 MP 4:3 (3024 x 2272), S: 2.1 MP 16:9 (1920 x 1080), 0.3 MP 4:3 (640 x 480)

    Kích thước ảnh tĩnh (Chế độ phim)

    L: 9,2 MP 16:9 (4032 x 2272), S: 2,1 MP 16:9 (1920 x 1080)

    Kích thước ảnh tĩnh (Chụp ảnh)

    2.1 MP 16:9 (1920 x 1080)

    Kích thước ảnh tĩnh (Quay kép)

    9,2 MP 16:9 (4032 x 2272), 2,1 MP 16:9 (1920 x 1080)

    Âm thanh

    Micro

    Micro zoom tích hợp

    Định dạng ghi âm

    Dolby Digital 2ch Stereo, Dolby Digital Stereo Creator, MPEG-4 AAC-LC 2ch, MPEG-4 Linear PCM 2ch (48 kHz/16 bit)

    Kiểm soát mức mic

    Có (2 bước)

    Loa

    Loa Monaural

    Tính năng nâng cao

    Lựa chọn cảnh

    Tự động/Cảnh ban đêm/Bình minh và Hoàng hôn/Pháo hoa/Phong cảnh/Chân dung/Đèn pha/Bãi biển/Tuyết

    Các tính năng khác

    Nhận diện khuôn mặt, Hiệu ứng mờ dần (Trắng/Đen), Intelligent Auto (Chân dung/Trẻ nhỏ/Đi bộ/Chân máy/Đèn nền/Phong cảnh/Tiêu điểm/Chạng vạng/Macro/Ánh sáng yếu), Nhận diện nụ cười (Tắt/Chụp kép/Luôn bật)

    Phát lại

    Phát lại nhanh

    Khoảng 5 lần/10 lần/30 lần/60 lần

    Phát lại chậm

    Tua tới: tốc độ 1/5, Tua lui: tốc độ 1/2

    Trình dựng phim đặc sắc

    Có , Nhạc nền nổi bật (6 tệp nhạc cài sẵn, Tương thích để truyền nhạc

    Motion Shot Video

    Trình chiếu hình ảnh (Ảnh tĩnh)

    Trình chiếu hình ảnh

    Đầu nối / Cổng kết nối

    Cổng HDMI

    Có (HDMI micro)

    Đầu nối điều khiển từ xa

    tích hợp cổng Multi Terminal

    Cổng ra STD

    Ngõ ra video hỗn hợp (CÁP AV (bán riêng))

    Khe cắm thẻ nhớ

    Thẻ nhớ Memory Stick Micro™ và thẻ nhớ Micro SD/SDHC/SDXC

    Nguồn

    Loại pin

    NP-BX1

    Mức tiêu thụ điện (LCD)

    HD: 2,1 W

    Yêu cầu về nguồn điện

    3,6 V (bộ pin), 5,0 V (Bộ chuyển đổi AC)

    Sạc máy quay (Thời gian sạc với pin kèm theo máy)

    Có (xấp xỉ 2 giờ 35 phút)

    Sạc qua cổng USB

    DC 5 V 800 mA

    Nguồn cấp điện qua cổng USB

    Có (Quay phim / Phát lại (Bộ chuyển đổi AC AC-UUD11 kèm theo máy)) / (Phát lại (Bộ chuyển đổi AC giới hạn 500 mA không kèm theo máy))

    Kích cỡ & Trọng lượng

    Kích thước (D x R x C) (khi có pin kèm theo máy)

    xấp xỉ 54,0 mm (R) × 59,5 mm (C) × 128,0 mm (D), xấp xỉ 2 1/4 inch (R) × 2 3/8 inch (C) × 5 1/8 inch (D)

    Trọng lượng (chỉ bộ phận chính)

    xấp xỉ 190 g, xấp xỉ 6,7 oz

    Trọng lượng (gồm cả pin kèm theo máy)

    xấp xỉ 215 g (NP-BX1), xấp xỉ 7,6 oz (NP-BX1)

  • Features
    Chống rung quang học SteadyShot™ với chế độ Intelligent Active Mode

    Chống rung quang học SteadyShot™ với chế độ Intelligent Active Mode

    Chế độ ổn định hình ảnh tiên tiến giúp cảnh quay không bị mờ ngay cả khi điều kiện ghi hình không ổn định hoặc tay người dùng rung.

    Ống kính góc rộng lên đến 26,8mm

    Ống kính góc rộng lên đến 26,8mm

    Dù bạn đang quay phim hay chụp ảnh tĩnh, ống kính góc rộng đẳng cấp hàng đầu này có thể giúp bạn nắm bắt được nhiều khung cảnh và cảnh trong nhà, khi bạn không có đủ chỗ để lùi lại. Ngay cả khi không có ống kính chuyển đổi rộng, những máy quay được lựa chọn có thể ghi hình rộng như 26,8 mm (tỉ lệ khung hình 16:9) trong chế độ quay phim.

    Chất lượng hình ảnh tuyệt hảo

    Chất lượng hình ảnh tuyệt hảo

    Định dạng XAVC S có tốc độ bit cao cho phép các nhà quay phim đưa tác phẩm của mình lên tầm cao mới. Là định dạng đem đến chất lượng tuyệt vời, XAVC S được tạo ra từ định dạng XAVC được các nhà đài và nhà làm phim chuyên nghiệp sử dụng, đồng thời tận dụng khả năng nén dữ liệu thông minh để xuất kích cỡ tệp thân thiện với khách hàng.

    Thiết bị làm phim xuất sắc

    Thiết bị làm phim xuất sắc

    Là một công cụ linh hoạt để thực hiện chỉnh sửa phim, Highlight Movie Maker cung cấp một số tính năng tiết kiệm thời gian. Thêm đánh dấu nổi bật vào những khoảnh khắc quan trọng khi quay và để phần mềm tự động đồng bộ các chuyển tiếp của bạn với bản nhạc mà bạn lựa chọn.

    Video ảnh chuyển động

    Video ảnh chuyển động

    Video ảnh chuyển động phát một chuỗi ảnh chồng lên nhau, các ảnh này quét hành động được ghi lại trong khoảng thời gian đến từng giây để bạn phân tích chi tiết. Trong khi phát lại, bạn có thể điều chỉnh khoảng thời gian hoặc dừng lại để chụp và chia sẻ hình ảnh tĩnh.

    Tích hợp cáp USB

    Tích hợp cáp USB

    Cáp USB tích hợp được xếp gọn trong dây đeo tay rất thuận tiện cho việc sạc nhanh và kết nối với PC nên không cần mang thêm bộ chuyển đổi AC hoặc cáp USB. Để sạc mà không sử dụng PC, hãy dùng bộ chuyển đổi AC-USB nhỏ gọn (tùy chọn).

    Cảm biết Exmor R® CMOS

    Cảm biết Exmor R® CMOS

    Cảm biến lớn, tiên tiến này giúp hình ảnh rõ nét hơn, giảm nhiễu trong môi trường thiếu sáng và cho phép làm mờ khung nền mềm mại.

    Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X™

    Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X™

    Bộ xử lý ảnh BIONZ X™ tiên tiến giúp chất lượng ảnh sống động tự nhiên và giống thật hơn cũng như khả năng xử lý nhanh hơn.

    Ống kính ZEISS

    Ống kính ZEISS

    Chia sẻ cam kết về thiết kế và hiệu suất nổi trội, Sony và Carl Zeiss® đồng phát triển ống kính kết hợp quang học tốt nhất có thể với thiết bị điện tử chất lượng cao và công nghệ cảm biến cho các mẫu máy quay Handycam® của Sony.

    Chụp ảnh tĩnh 9.2 MP

    Chụp ảnh tĩnh 9.2 MP

    Đôi khi bạn không cần hoặc muốn có video. Đặt máy quay video của bạn ở chế độ ảnh tĩnh và chụp ảnh đơn 9.2 MP chất lượng cao tuyệt đẹp dễ dàng như bạn chụp bằng máy ảnh tĩnh.

    Quay diễn tiến

    Quay diễn tiến

    Ở chế độ quay diễn tiến, bạn có thể quay Full HD ở tốc độ 60p/50p để tạo ra những bộ phim rõ nét, chứa gấp đôi dữ liệu hình ảnh so với phim được quay ở chế độ xen kẽ. Ảnh mịn như chụp ở khung hình 60/50 mỗi giây và mỗi khung hình được ghi lại như một ảnh đầy đủ. Vì vậy, ảnh tĩnh chụp từ phim được quay ở chế độ diễn tiến sẽ trông sắc nét hơn.

    Quay video kép

    Quay video kép

    Quay hai phim cùng lúc - một ở chất lượng tối đa XAVC S hoặc định dạng AVCHD và một ở định dạng MP4. Với cách này, bạn có tệp nhỏ sẵn sàng chia sẻ nhanh và một tệp chất lượng chuyên nghiệp để chỉnh sửa thêm.

    Chế độ quay kép

    Chế độ quay kép

    Ở chế độ Quay kép, bạn có thể đồng thời quay video HD và chụp ảnh tĩnh độ phân giải cao để có những tấm ảnh đẹp nhất bằng cả hai cách.

    Nhận diện khuôn mặt

    Nhận diện khuôn mặt

    Màn hình này sẽ tự động tối ưu hóa lấy nét, độ phơi sáng và màu sắc để cho kết quả tốt nhất. Chọn ưu tiên một người chỉ cần chạm vào khuôn mặt của họ trên màn hình LCD. Tính năng này hữu ích trong việc lựa chọn một người quan trọng khi chụp tại một sự kiện đông người. Ngay cả khi chủ thể rời khỏi khung hình, họ sẽ được ghi nhớ và ưu tiên khi quay trở lại cảnh.

    Intelligent Auto

    Intelligent Auto

    Tính năng này tự động xác định loại cảnh quay và kết hợp tối ưu các cài đặt từ ba nhóm (Khuôn mặt, Cảnh, Rung máy). Điều này mang lại kết quả tốt nhất cho 90 loại cảnh, thậm chí vào ban đêm và trong những cảnh ngược sáng. Cài đặt được chọn sẽ hiển thị dưới dạng biểu tượng trên màn hình LCD để dễ tham khảo.

    Nhận diện nụ cười

    Nhận diện nụ cười

    Vì những nụ cười đẹp thường thoáng qua, tính năng này đảm bảo chúng không bao giờ bị mất. Tự động chụp nhanh khuôn mặt cười, ngay cả khi đang quay.

    Duyệt sự kiện

    Duyệt sự kiện

    Để dễ dàng duyệt và phát lại, máy quay Handycam® này phát lại các ảnh tĩnh và video được ghi lại như các sự kiện riêng rẽ theo nhóm GUI. Bạn có thể chọn từ các chương trình hiển thị khác nhau từ mục xem sự kiện hoặc xem chỉ mục khi cần thiết, để tổ chức, tìm kiếm, xem và chia sẻ nội dung cá nhân của bạn tốt hơn.

    Hiệu ứng ảnh

    Hiệu ứng ảnh

    Thỏa sức tự do tưởng tượng. Hiệu ứng hình ảnh làm bạn thêm thích thú khi thưởng thức phim ảnh bởi bạn có thể thêm đến bảy hiệu ứng sáng tạo (Phân màu, Ảnh cổ điển, Ánh sáng dịu, Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi, Màu nổi, Bóng đổ) mà không phải chỉnh sửa rắc rối trên máy tính.

    Cài đặt bằng tay cho tốc độ màn trập và iris

    Cài đặt bằng tay cho tốc độ màn trập và iris

    Với máy quay này, bạn có thể tự do chọn cài đặt bằng tay điều khiển iris (màn chắn sáng) và tốc độ màn trập khi chụp trong điều kiện ngược sáng và thiếu sáng cũng như trong các tình huống khác.

    Khả năng tương thích hai loại thẻ nhớ

    Khả năng tương thích hai loại thẻ nhớ

    Chiếc máy quay Handycam® này có khe cắm cho thẻ nhớ Memory Stick Micro™ và Micro SD/SDHC nên bạn có thể thuận tiện ghi hình vào bất cứ thẻ nào còn trống nhiều hơn.

    PlayMemories™ Home

    PlayMemories™ Home

    Với phần mềm PlayMemories™ Home cài đặt trên máy tính , bạn có thể dễ dàng nhập cảnh quay từ máy quay Handycam® để xem, chỉnh sửa, in, chia sẻ qua web, ghi tệp vào đĩa và thậm chí tạo một đoạn phim đa góc nhìn với dạng xem chia màn hình đồng thời lên đến bốn đoạn clip được chọn.

    Xem chi tiết

    vận hành pin loại X

    vận hành pin loại X

    Sử dụng pin loại X siêu nhẹ, siêu nhỏ gọn để giảm thiểu kích thước và khối lượng tổng của chiếc máy quay Handycam® này khi hoạt động.

  • Hỗ trợ
  • Overview
    • Overview
      Giữ cho các kỷ niệm quý giá tươi mới để mọi người thưởng thức toàn vẹn và dễ dàng với máy quay CX405 Handycam®. Chống rung quang học SteadyShot™ với chế độ Intelligent Active Mode ngăn không làm hỏng ảnh do mờ và rung máy. Định dạng AVCHD và XAVC S đảm bảo ghi hình trung thực và sống động. Rất nhỏ gọn và luôn sẵn sàng để mang đi.
  • Nổi bật
    • Highlight

      Chống rung quang học SteadyShot™ với chế độ Intelligent Active Mode

      Ghi hình AVCHD và XAVC S (HD 50 Mbps)

      Cảm biết Exmor R® CMOS

      Ống kính ZEISS góc rộng 26,8mm tích hợp zoom quang học 30x

      Zoom hình ảnh rõ nét 60x

      Loại cảm biến

      Cảm biến chiếu sáng sau Exmor R® CMOS loại 1/5.8 (3,1mm)

      Điểm ảnh hiệu quả (Video)

      xấp xỉ 2,29 MP (16:9)

      Loại ống kính

      ZEISS Vario-Tessar®

      Zoom quang học

      30x

      Zoom hình ảnh rõ nét

      60x

      Loại màn hình

      Màn hình Clear Photo LCD 6,7 cm (loại 2,7) (230 400 điểm) Rộng (16:9)

  • Thông số kỹ thuật
    • Specifications

      Cảm biến

      Loại cảm biến

      Cảm biến chiếu sáng sau Exmor R® CMOS loại 1/5.8 (3,1mm)

      Điểm ảnh hiệu quả (Video)

      xấp xỉ 2,29 MP (16:9)

      Điểm ảnh hiệu quả (Ảnh tĩnh)

      xấp xỉ 2,29 MP (16:9) / xấp xỉ 1,71 MP (4:3)

      Bộ xử lý

      Bộ xử lý hình ảnh

      Cảm biến hình ảnh BIONZ X

      Ống kính

      Loại ống kính

      ZEISS Vario-Tessar®

      Nắp ống kính

      Bằng tay

      Khẩu độ

      F1.8-F4.0

      Khoảng cách tới điểm lấy nét

      f=1,9-57,0 mm

      Tiêu cự (tương đương 35 mm) (Video)

      f=26,8 - 804,0 mm (16:9)

      Tiêu cự (tương đương 35 mm) (Ảnh tĩnh)

      f=26,8 - 804,0 mm (16:9), f=32,8 - 984,0 mm (4:3)

      Khoảng cách lấy nét cực tiểu

      xấp xỉ 1 cm (Rộng), xấp xỉ 80 cm (Tele), xấp xỉ 13/32 inch (Rộng), xấp xỉ 31 1/2 inch (Tele)

      Zoom

      Zoom quang học

      30x

      Zoom hình ảnh rõ nét

      60x

      Zoom kỹ thuật số

      350x

      LCD

      Loại màn hình

      Màn hình Clear Photo LCD 6,7 cm (loại 2,7) (230 400 điểm) Rộng (16:9)

      Kiểm soát độ sáng

      Có (Menu)

      Thẻ đánh dấu/Màn hình lưới

      Đường lưới

      Điều chỉnh góc

      Góc mở: tối đa 90 độ, Góc quay: tối đa 270 độ

      Chống rung hình ảnh

      Loại chống rung hình ảnh

      Khả năng ổn định hình ảnh Chống rung quang học SteadyShot™ với chế độ Chuyển động thông minh (Góc rộng đến Tele)

      Lấy nét

      Loại lấy nét

      AF tương phản

      Chế độ lấy nét

      Tự động/Bằng tay (Menu)

      Khu vực lấy nét

      Lấy nét toàn dải

      Độ phơi sáng

      Chế độ

      Tự động, Bằng tay (Menu)

      Chế độ đo sáng

      Đa vùng

      Chế độ LOW LUX

      Điều khiển cửa điều sáng tự động

      F1.8 - F10

      Điều khiển cửa điều sáng bằng tay

      F1.8 - F10

      Bù đèn nền

      Có (Tự động)

      Có thể điều khiển

      Tự động

      Ánh sáng tối thiểu

      Chuẩn: 6 lux (1/25 tốc độ màn trập), Lux thấp: 3 lux (1/25 tốc độ màn trập)

      Tốc độ màn trập

      Phạm vi điều khiển tự động

      1/6 - 1/10000

      Tiêu chuẩn

      1/25 - 1/10000

      Điều khiển cửa điều sáng bằng tay (Chế độ ảnh)

      1/25 - 1/10000

      Chụp thủ công

      1/6 - 1/10000

      Cân bằng trắng

      Chế độ Cân bằng trắng

      Tự động/Onepush/Ngoài trời/Trong nhà

      Phương tiện lưu trữ

      Loại phương tiện

      XAVC S HD: Thẻ nhớ Micro SDXC (Thế hệ 10 trở lên), AVCHD, Ảnh tĩnh: Thẻ Memory Stick Micro™ (Mark 2), Thẻ nhớ Micro SD/SDHC/SDXC (Thế hệ 4 trở lên)

      Ghi hình

      Định dạng quay phim (Video)

      Định dạng AVCHD phiên bản 2.0 có thể tương thích: MPEG4-AVC/H.264, MP4: MPEG-4 AVC/H.264, định dạng XAVC S MPEG4-AVC/H.264

      Độ phân giải Video

      AVCHD: 1920 x 1080/50p (PS), 50i (FX, FH), 1440 x 1080/50i (HQ, LP), MP4: 1280 x 720 25p, XAVC S HD: 1920 x 1080/50p, 25p

      Định mức quay Video (ABR / VBR)

      AVCHD PS: xấp xỉ 28 Mbps / FX: xấp xỉ 24 Mbps / FH: xấp xỉ 17 Mbps / HQ: xấp xỉ 9 Mbps / LP: xấp xỉ 5 Mbps , MP4: xấp xỉ 3 Mbps, XAVC S HD: xấp xỉ 50 Mbps

      Định dạng ghi (ảnh tĩnh)

      JPEG (DCF Phiên bản 2.0, Exif Phiên bản 2.3, Tương thích MRF Baseline)

      Kích thước ảnh tĩnh (Chế độ ảnh)

      L: 9,2 MP 16:9 (4032 x 2272), 6,9 MP 4:3 (3024 x 2272), S: 2.1 MP 16:9 (1920 x 1080), 0.3 MP 4:3 (640 x 480)

      Kích thước ảnh tĩnh (Chế độ phim)

      L: 9,2 MP 16:9 (4032 x 2272), S: 2,1 MP 16:9 (1920 x 1080)

      Kích thước ảnh tĩnh (Chụp ảnh)

      2.1 MP 16:9 (1920 x 1080)

      Kích thước ảnh tĩnh (Quay kép)

      9,2 MP 16:9 (4032 x 2272), 2,1 MP 16:9 (1920 x 1080)

      Âm thanh

      Micro

      Micro zoom tích hợp

      Định dạng ghi âm

      Dolby Digital 2ch Stereo, Dolby Digital Stereo Creator, MPEG-4 AAC-LC 2ch, MPEG-4 Linear PCM 2ch (48 kHz/16 bit)

      Kiểm soát mức mic

      Có (2 bước)

      Loa

      Loa Monaural

      Tính năng nâng cao

      Lựa chọn cảnh

      Tự động/Cảnh ban đêm/Bình minh và Hoàng hôn/Pháo hoa/Phong cảnh/Chân dung/Đèn pha/Bãi biển/Tuyết

      Các tính năng khác

      Nhận diện khuôn mặt, Hiệu ứng mờ dần (Trắng/Đen), Intelligent Auto (Chân dung/Trẻ nhỏ/Đi bộ/Chân máy/Đèn nền/Phong cảnh/Tiêu điểm/Chạng vạng/Macro/Ánh sáng yếu), Nhận diện nụ cười (Tắt/Chụp kép/Luôn bật)

      Phát lại

      Phát lại nhanh

      Khoảng 5 lần/10 lần/30 lần/60 lần

      Phát lại chậm

      Tua tới: tốc độ 1/5, Tua lui: tốc độ 1/2

      Trình dựng phim đặc sắc

      Có , Nhạc nền nổi bật (6 tệp nhạc cài sẵn, Tương thích để truyền nhạc

      Motion Shot Video

      Trình chiếu hình ảnh (Ảnh tĩnh)

      Trình chiếu hình ảnh

      Đầu nối / Cổng kết nối

      Cổng HDMI

      Có (HDMI micro)

      Đầu nối điều khiển từ xa

      tích hợp cổng Multi Terminal

      Cổng ra STD

      Ngõ ra video hỗn hợp (CÁP AV (bán riêng))

      Khe cắm thẻ nhớ

      Thẻ nhớ Memory Stick Micro™ và thẻ nhớ Micro SD/SDHC/SDXC

      Nguồn

      Loại pin

      NP-BX1

      Mức tiêu thụ điện (LCD)

      HD: 2,1 W

      Yêu cầu về nguồn điện

      3,6 V (bộ pin), 5,0 V (Bộ chuyển đổi AC)

      Sạc máy quay (Thời gian sạc với pin kèm theo máy)

      Có (xấp xỉ 2 giờ 35 phút)

      Sạc qua cổng USB

      DC 5 V 800 mA

      Nguồn cấp điện qua cổng USB

      Có (Quay phim / Phát lại (Bộ chuyển đổi AC AC-UUD11 kèm theo máy)) / (Phát lại (Bộ chuyển đổi AC giới hạn 500 mA không kèm theo máy))

      Kích cỡ & Trọng lượng

      Kích thước (D x R x C) (khi có pin kèm theo máy)

      xấp xỉ 54,0 mm (R) × 59,5 mm (C) × 128,0 mm (D), xấp xỉ 2 1/4 inch (R) × 2 3/8 inch (C) × 5 1/8 inch (D)

      Trọng lượng (chỉ bộ phận chính)

      xấp xỉ 190 g, xấp xỉ 6,7 oz

      Trọng lượng (gồm cả pin kèm theo máy)

      xấp xỉ 215 g (NP-BX1), xấp xỉ 7,6 oz (NP-BX1)

  • Đặc tính
    • Features
      Chống rung quang học SteadyShot™ với chế độ Intelligent Active Mode

      Chống rung quang học SteadyShot™ với chế độ Intelligent Active Mode

      Chế độ ổn định hình ảnh tiên tiến giúp cảnh quay không bị mờ ngay cả khi điều kiện ghi hình không ổn định hoặc tay người dùng rung.

      Ống kính góc rộng lên đến 26,8mm

      Ống kính góc rộng lên đến 26,8mm

      Dù bạn đang quay phim hay chụp ảnh tĩnh, ống kính góc rộng đẳng cấp hàng đầu này có thể giúp bạn nắm bắt được nhiều khung cảnh và cảnh trong nhà, khi bạn không có đủ chỗ để lùi lại. Ngay cả khi không có ống kính chuyển đổi rộng, những máy quay được lựa chọn có thể ghi hình rộng như 26,8 mm (tỉ lệ khung hình 16:9) trong chế độ quay phim.

      Chất lượng hình ảnh tuyệt hảo

      Chất lượng hình ảnh tuyệt hảo

      Định dạng XAVC S có tốc độ bit cao cho phép các nhà quay phim đưa tác phẩm của mình lên tầm cao mới. Là định dạng đem đến chất lượng tuyệt vời, XAVC S được tạo ra từ định dạng XAVC được các nhà đài và nhà làm phim chuyên nghiệp sử dụng, đồng thời tận dụng khả năng nén dữ liệu thông minh để xuất kích cỡ tệp thân thiện với khách hàng.

      Thiết bị làm phim xuất sắc

      Thiết bị làm phim xuất sắc

      Là một công cụ linh hoạt để thực hiện chỉnh sửa phim, Highlight Movie Maker cung cấp một số tính năng tiết kiệm thời gian. Thêm đánh dấu nổi bật vào những khoảnh khắc quan trọng khi quay và để phần mềm tự động đồng bộ các chuyển tiếp của bạn với bản nhạc mà bạn lựa chọn.

      Video ảnh chuyển động

      Video ảnh chuyển động

      Video ảnh chuyển động phát một chuỗi ảnh chồng lên nhau, các ảnh này quét hành động được ghi lại trong khoảng thời gian đến từng giây để bạn phân tích chi tiết. Trong khi phát lại, bạn có thể điều chỉnh khoảng thời gian hoặc dừng lại để chụp và chia sẻ hình ảnh tĩnh.

      Tích hợp cáp USB

      Tích hợp cáp USB

      Cáp USB tích hợp được xếp gọn trong dây đeo tay rất thuận tiện cho việc sạc nhanh và kết nối với PC nên không cần mang thêm bộ chuyển đổi AC hoặc cáp USB. Để sạc mà không sử dụng PC, hãy dùng bộ chuyển đổi AC-USB nhỏ gọn (tùy chọn).

      Cảm biết Exmor R® CMOS

      Cảm biết Exmor R® CMOS

      Cảm biến lớn, tiên tiến này giúp hình ảnh rõ nét hơn, giảm nhiễu trong môi trường thiếu sáng và cho phép làm mờ khung nền mềm mại.

      Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X™

      Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X™

      Bộ xử lý ảnh BIONZ X™ tiên tiến giúp chất lượng ảnh sống động tự nhiên và giống thật hơn cũng như khả năng xử lý nhanh hơn.

      Ống kính ZEISS

      Ống kính ZEISS

      Chia sẻ cam kết về thiết kế và hiệu suất nổi trội, Sony và Carl Zeiss® đồng phát triển ống kính kết hợp quang học tốt nhất có thể với thiết bị điện tử chất lượng cao và công nghệ cảm biến cho các mẫu máy quay Handycam® của Sony.

      Chụp ảnh tĩnh 9.2 MP

      Chụp ảnh tĩnh 9.2 MP

      Đôi khi bạn không cần hoặc muốn có video. Đặt máy quay video của bạn ở chế độ ảnh tĩnh và chụp ảnh đơn 9.2 MP chất lượng cao tuyệt đẹp dễ dàng như bạn chụp bằng máy ảnh tĩnh.

      Quay diễn tiến

      Quay diễn tiến

      Ở chế độ quay diễn tiến, bạn có thể quay Full HD ở tốc độ 60p/50p để tạo ra những bộ phim rõ nét, chứa gấp đôi dữ liệu hình ảnh so với phim được quay ở chế độ xen kẽ. Ảnh mịn như chụp ở khung hình 60/50 mỗi giây và mỗi khung hình được ghi lại như một ảnh đầy đủ. Vì vậy, ảnh tĩnh chụp từ phim được quay ở chế độ diễn tiến sẽ trông sắc nét hơn.

      Quay video kép

      Quay video kép

      Quay hai phim cùng lúc - một ở chất lượng tối đa XAVC S hoặc định dạng AVCHD và một ở định dạng MP4. Với cách này, bạn có tệp nhỏ sẵn sàng chia sẻ nhanh và một tệp chất lượng chuyên nghiệp để chỉnh sửa thêm.

      Chế độ quay kép

      Chế độ quay kép

      Ở chế độ Quay kép, bạn có thể đồng thời quay video HD và chụp ảnh tĩnh độ phân giải cao để có những tấm ảnh đẹp nhất bằng cả hai cách.

      Nhận diện khuôn mặt

      Nhận diện khuôn mặt

      Màn hình này sẽ tự động tối ưu hóa lấy nét, độ phơi sáng và màu sắc để cho kết quả tốt nhất. Chọn ưu tiên một người chỉ cần chạm vào khuôn mặt của họ trên màn hình LCD. Tính năng này hữu ích trong việc lựa chọn một người quan trọng khi chụp tại một sự kiện đông người. Ngay cả khi chủ thể rời khỏi khung hình, họ sẽ được ghi nhớ và ưu tiên khi quay trở lại cảnh.

      Intelligent Auto

      Intelligent Auto

      Tính năng này tự động xác định loại cảnh quay và kết hợp tối ưu các cài đặt từ ba nhóm (Khuôn mặt, Cảnh, Rung máy). Điều này mang lại kết quả tốt nhất cho 90 loại cảnh, thậm chí vào ban đêm và trong những cảnh ngược sáng. Cài đặt được chọn sẽ hiển thị dưới dạng biểu tượng trên màn hình LCD để dễ tham khảo.

      Nhận diện nụ cười

      Nhận diện nụ cười

      Vì những nụ cười đẹp thường thoáng qua, tính năng này đảm bảo chúng không bao giờ bị mất. Tự động chụp nhanh khuôn mặt cười, ngay cả khi đang quay.

      Duyệt sự kiện

      Duyệt sự kiện

      Để dễ dàng duyệt và phát lại, máy quay Handycam® này phát lại các ảnh tĩnh và video được ghi lại như các sự kiện riêng rẽ theo nhóm GUI. Bạn có thể chọn từ các chương trình hiển thị khác nhau từ mục xem sự kiện hoặc xem chỉ mục khi cần thiết, để tổ chức, tìm kiếm, xem và chia sẻ nội dung cá nhân của bạn tốt hơn.

      Hiệu ứng ảnh

      Hiệu ứng ảnh

      Thỏa sức tự do tưởng tượng. Hiệu ứng hình ảnh làm bạn thêm thích thú khi thưởng thức phim ảnh bởi bạn có thể thêm đến bảy hiệu ứng sáng tạo (Phân màu, Ảnh cổ điển, Ánh sáng dịu, Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi, Màu nổi, Bóng đổ) mà không phải chỉnh sửa rắc rối trên máy tính.

      Cài đặt bằng tay cho tốc độ màn trập và iris

      Cài đặt bằng tay cho tốc độ màn trập và iris

      Với máy quay này, bạn có thể tự do chọn cài đặt bằng tay điều khiển iris (màn chắn sáng) và tốc độ màn trập khi chụp trong điều kiện ngược sáng và thiếu sáng cũng như trong các tình huống khác.

      Khả năng tương thích hai loại thẻ nhớ

      Khả năng tương thích hai loại thẻ nhớ

      Chiếc máy quay Handycam® này có khe cắm cho thẻ nhớ Memory Stick Micro™ và Micro SD/SDHC nên bạn có thể thuận tiện ghi hình vào bất cứ thẻ nào còn trống nhiều hơn.

      PlayMemories™ Home

      PlayMemories™ Home

      Với phần mềm PlayMemories™ Home cài đặt trên máy tính , bạn có thể dễ dàng nhập cảnh quay từ máy quay Handycam® để xem, chỉnh sửa, in, chia sẻ qua web, ghi tệp vào đĩa và thậm chí tạo một đoạn phim đa góc nhìn với dạng xem chia màn hình đồng thời lên đến bốn đoạn clip được chọn.

      Xem chi tiết

      vận hành pin loại X

      vận hành pin loại X

      Sử dụng pin loại X siêu nhẹ, siêu nhỏ gọn để giảm thiểu kích thước và khối lượng tổng của chiếc máy quay Handycam® này khi hoạt động.

  • Reviews
    • Reviews
  • Hỗ trợ