Trả góp 0%

Thân máy ɑ7 II Full Frame ILC với các ống kính zoom chuẩn

Model: ILCE-7M2K
32,990,000₫
1

1. Giá được đề cập liên quan đến Giá bán lẻ được đề xuất bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời gian mà không cần thông báo trước và chỉ áp dụng trên website này.

Quà tặng

  • Overview
    α7 II là máy ảnh full-frame đầu tiên trên thế giới với khả năng ổn định hình ảnh 5 trục và có thể bù rung lắc cho nhiều loại ống kính rời. Ngoài thiết kế nhỏ gọn và được cải tiến để vận hành theo trực giác, dòng máy này còn mang đến tính năng Fast Hybrid AF tiên tiến cho khả năng lấy nét nhanh như chớp, vùng chụp lấy nét siêu rộng và giữ các chủ thể chuyển động trong vùng lấy nét một cách hiệu quả.
  • Specifications

    Ống kính

    Ngàm ống kính

    E-mount

    Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

    Ống kính E-mount của Sony

    Cảm biến

    Loại cảm biến

    35 mm

    Cảm biến

    Cảm biến CMOS Exmor™ 35 mm full frame (35,8 × 23,9 mm)

    Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

    24.3 MP

    Số lượng điểm ảnh (tổng)

    24.7MP

    Tỉ lệ khung hình cảm biến hình ảnh

    3:2

    Hệ thống chống bụi

    Ghi hình (ảnh tĩnh)

    Cỡ ảnh (pixels), 3:2

    Full frame 35mm L: 6000 x 4000 (24M), M: 3936 x 2624 (10M), S: 3008 x 2000 (6.0M), APS-C L: 3936 x 2624 (10M), M: 3008 x 2000 (6.0M), S: 1968 x 1312 (2.6M)

    Cỡ ảnh (pixels), 16:9

    35 mm full frame L: 6000 x 3376 (20M), M: 3936 x 2216 (8.7M), S: 3008 x 1688 (5.1 M), APS-C L: 3936 x 2216 (8.7M), M: 3008 x 1688 (5.1M), S: 1968 x 1112 (2.2M)

    Cỡ ảnh (pixels), Quét toàn cảnh

    Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M), Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8.4M)

    Chế độ chất lượng hình ảnh

    RAW, RAW & JPEG, JPEG siêu mịn, JPEG mịn, JPEG tiêu chuẩn

    Ngõ ra RAW

    14 bit

    RAW không nén

    Hiệu ứng ảnh

    Màu đồng chất (Màu), Giảm số lượng màu sắc (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Bình thường/Mát/Ấm/Xanh lá/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu

    Phong cách sáng tạo

    Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Rõ nét, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Lá mùa thu, Đen & Trắng, Nâu đỏ, Hộp phong cách

    Chức năng dải tần rộng

    Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động / Theo cấp độ (1-5)), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))

    Ghi hình (phim)

    Định dạng quay phim (Phim)

    AVCHD 2.0 / MP4 / XAVC S (lên đến 1920 x 1080/60p 50Mbps)

    Nén Video

    XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264, MP4: MPEG-4 AVC/H.264

    Định dạng ghi âm

    AVCHD / MP4 / XAVC S

    Chức năng phim ảnh

    Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm thanh, Tốc độ trập chậm tự động, thông tin HDMI. Màn hình (có thể chọn Bật/Tắt), Mã hóa thời gian/User Bit, Quay video kép, Tốc độ trập chậm tự động, Điều khiển ghi

    Phương tiện lưu trữ

    Phương tiện ghi tương thích

    Memory Stick PRO Duo™, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick XC-HG Duo, thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (chuẩn UHS-I), thẻ nhớ SDXC (chuẩn UHS-I)

    Giảm nhiễu

    Giảm nhiễu

    Độ phơi sáng dài, NR ISO cao

    Khung Multi NR

    Tự động/ISO 100 đến 51200

    Cân bằng trắng

    Chế độ Cân bằng trắng

    WB tự động, Ánh sáng ban ngày, Bóng, Mây phủ, Nóng sáng, Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng mát / Trắng ban ngày / Ánh sáng ban ngày), Flash, Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & Lọc màu (G7 đến M7: 15 bước, A7 đến B7: 15 bước), Custom, Dưới nước

    Điều chỉnh micro AWB

    G7 đến M7 (15 bước), A7 đến B7 (15 bước)

    Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

    3 khung, có thể chọn H/L

    Lấy nét

    Loại lấy nét

    Fast Hybrid (Lấy nét tự động nhận diện theo pha/Lấy nét tự động nhận diện theo tương phản)

    Cảm biến lấy nét

    Cảm biến CMOS "Exmor®"

    Điểm lấy nét

    35 mm full frame: 117 điểm (Lấy nét tự động theo pha), APS-C: 99 điểm (AF nhận diện theo pha) / 25 điểm (AF nhận diện tương phản)

    Dải độ nhạy lấy nét

    EV-1 đến EV20 (ISO100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)

    Chế độ AF

    AF chụp đơn (AF-S), AF chụp liên tục (AF-C), Lấy nét bằng tay trực tiếp (DMF), Lấy nét bằng tay

    Khu vực lấy nét

    Rộng (117 điểm (AF nhận diện theo pha), 25 điểm (AF nhận diện tương phản)), Zone, Center, Flexible Spot (S/M/L), Tính năng khóa AF ( Wide / Zone / Center / Flexible Spot (S/M/L))

    Loại

    Có (với loại đèn LED tích hợp)

    Dải đèn AF

    Xấp xỉ 0,3m - Xấp xỉ 3,0m (có gắn FE 28-70mm F3.5-5.6 OSS)

    Độ phơi sáng

    Loại đo sáng

    Đo sáng tương đối cho vùng 1200

    Cảm biến đo sáng

    Cảm biến CMOS "Exmor®"

    Độ nhạy đo sáng

    EV -1 đến EV 20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)

    Chế độ đo sáng

    Đo sáng đa điểm, Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm, Đo sáng điểm

    Chế độ phơi sáng

    AUTO (iAUTO, Tự động tối ưu), Lập trình AE (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ chụp (S), Thủ công (M), Chọn cảnh, Quét toàn cảnh, Phim

    Bracketing tự động (AE)

    Kết cấu/Giá gắn: Đơn, với các gia số 1/3 EV, 1/2 EV, 2/3 EV, 1.0 EV, 2.0 EV, 3.0 EV, có thể chọn 3/5 khung hình

    Khóa AE

    Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Hiện có nút khóa AE. (Bật/Tắt/Tự động)

    Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    ISO 50-25600

    Khung ngắm

    Loại khung ngắm

    Khung ngắm điện tử loại 0,5 inch (màu)

    Tổng số Chấm

    2 359 296 điểm ảnh

    Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

    Tự động / Thủ công ( 5 bước giữa -2 và +2 )

    Phạm vi trường ảnh

    100%

    Độ phóng đại

    Xấp xỉ 0,71 x (với ống kính 50mm tại vô cực, -1m)

    Điều chỉnh đi-ốp

    -4,0 đến +3,0m

    Eye Point

    Xấp xỉ 27mm từ thị kính ống kính, 22mm từ khung hình thị kính ở -1m<sup>-1</sup>(tiêu chuẩn CIPA)

    Màn hình LCD

    Loại màn hình

    LCD TFT loại 3.0"

    Tổng số Chấm

    1.228.800 điểm ảnh

    Kiểm soát độ sáng (LCD)

    Bằng tay (5 bước từ -2 đến +2), chế độ Trời nắng

    Khuếch đại lấy nét

    Full frame 35mm: 5,9x, 11,7x, APS-C: 3,8x, 7,7x

    MF cao nhất

    Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Trắng/Đỏ/Vàng)

    Các tính năng khác

    Nhận diện khuôn mặt

    Bật/Bật (Nhận diện Khuôn mặt)/Tắt

    Zoom hình ảnh rõ nét

    Tĩnh / Phim: Xấp xỉ 2x

    Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

    Full frame 35mm: lên đến 8x APS-C: lên đến 8x

    Zoom kỹ thuật số (Phim)

    Full frame 35mm: Xấp xỉ 4x. APS-C: Xấp xỉ 4x.

    Bù ống kính

    Đổ bóng ngoại biên, quang sai đơn sắc, biến dạng

    Nút chụp

    Tốc độ màn trập

    Ảnh tĩnh: 1/8000 đến 30 giây, chế độ phơi sáng Bulb, Phim: 1/8000 đến 1/4 (1/3 bước), Lên đến 1/60 ở chế độ TỰ ĐỘNG (lên đến 1/30 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động)

    Khả năng ổn định hình ảnh

    Hiệu ứng Bù sáng

    4,5 bước (theo chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với những lần rung do dịch chuyển/chệch hướng. Lắp ống kính Sonnar T* FE 55mm F1.8 ZA. Tắt độ phơi sáng dài NR.)

    Điều khiển Flash

    Điều khiển đèn flash

    Pre-flash TTL

    Bù Flash

    +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

    Chế độ Flash

    Tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm., Đồng bộ sau., Khử mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Không dây, Đồng bộ tốc độ cao.

    Tương thích với đèn flash ngoài

    Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

    Khóc mức FE

    Drive

    Chế độ chụp

    Chụp riêng lẻ, Chụp liên tục, Hẹn giờ (có thể chọn độ trễ 10/2 giây), Hẹn giờ (Liên tục) (độ trễ 10 giây, có thể chọn phơi sáng 3/5), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Liên tục, Đơn, Cân bằng trắng, DRO)

    Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

    5 fps (ở chế độ Chụp liên tục tốc độ cao)

    Phát lại

    Chế độ phát lại

    Đơn (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo sáng/tối), Dạng xem chỉ mục 9/25 khung hình, Chế độ hiển thị mở rộng (L: 18,8x, M: 12,3x, S: 9,4x, Toàn cảnh (Tiêu chuẩn): 25,6x, Toàn cảnh (Rộng): 38,8x), Tự động xem lại (10/5/2 giây,Tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Chỉnh tay/Tắt), Trình chiếu hình ảnh, Cuộn ảnh toàn cảnh, Chọn thư mục (Date/ Still/ MP4/ AVCHD/XAVC S), Tua tới/Lui (phim), Xóa, Bảo vệ

    Giao diện

    Giao diện PC

    Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

    NFC™

    HD Output

    Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA® Sync (menu liên kết), PhotoTV HD, phát lại ảnh tĩnh 4K

    Cổng kết nối phụ kiện đa năng

    Khác

    Đầu nối micro (Giắc mini âm thanh nổi 3,5mm), Đầu nối tai nghe (Giắc mini âm thanh nổi 3,5mm), Đầu nối báng tay cầm dọc

    Giao diện

    Đầu nối đa năng/Micro USB, Cổng kết nối phụ kiện đa năng, Giắc cắm micro mini, Giắc cắm tai nghe mini, Đầu cắm báng tay cầm dọc

    Âm thanh

    Micro

    Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc ECM-XYST1M / XLR-K1M (bán rời)

    Loa

    Tích hợp, đơn âm

    In

    Tiêu chuẩn có thể tương thích

    Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

    Chức năng tùy chỉnh

    Loại chức năng tùy biến

    Cài đặt tùy chỉnh chính, Cài đặt lập trình

    Nguồn

    Pin kèm theo máy

    Bộ pin sạc NP-FW50 W-series

    Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

    Lên đến 350 lần chụp

    Thời gian sử dụng pin (CIPA, Phim)

    Thực tế: Xấp xỉ 60 phút với khung ngắm, xấp xỉ 65 phút với màn hình LCD (chuẩn CIPA), Liên tục: Xấp xỉ 100 phút với khung ngắm, xấp xỉ 100 phút với màn hình LCD (chuẩn CIPA)

    Nguồn điện ngoài

    Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (tùy chọn)

    Kích cỡ & Trọng lượng

    Kích thước (D x R x C)

    126,9 x 95,7 x 59,7 mm

    Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

    556 g (Chỉ thân máy) / 599 g (Bao gồm cả pin và phương tiện)

    WiFi®

    Chức năng kết nối mạng và kết nối không dây

    Wi-Fi®, Chức năng NFC một chạm, Các ứng dụng máy ảnh có thể tải được

  • Highlight

    Máy ảnh full-frame đầu tiên trên thế giới có khả năng ổn định hình ảnh 5 trục

    Fast Hybrid AF nhanh, hiệu quả và được cải tiến

    Cảm biến Exmor™ CMOS 24.3-megapixel full-frame 35mm

    Bộ xử lý ảnh™ BIONZ X

    Ghi các phim Full HD ở định dạng XAVC S tốc độ bit 50Mbps

    Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

    Ống kính E-mount của Sony

    Loại cảm biến

    35 mm

    Cảm biến

    Cảm biến CMOS Exmor™ 35 mm full frame (35,8 × 23,9 mm)

    Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

    24.3 MP

    Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    ISO 50-25600

    Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

    Lên đến 350 lần chụp

    Loại khung ngắm

    Khung ngắm điện tử loại 0,5 inch (màu)

    Loại màn hình

    LCD TFT loại 3.0"

  • Features
    Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục

    Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục

    α7 II mở rộng đáng kể phạm vi thể hiện bằng cách bù cho năm loại rung chấn máy ảnh khi chụp cầm tay những hình ảnh tĩnh và quay các đoạn phim. Tính năng bù 4,5 bước hiệu quả cao cho phép bạn tự tin zoom vào các chủ thể ở xa, chụp cận cảnh chi tiết, chụp các cảnh đêm và nhiều hơn nữa — tình trạng mờ do rung máy ảnh được giảm đến mức thấp nhất trong mọi tình huống.

    Khả năng tương thích với nhiều ống kính rời

    Khả năng tương thích với nhiều ống kính rời

    Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục cho phép bạn tận hưởng chức năng chụp ảnh cầm tay tự do bằng các loại ống kính yêu thích của bạn. Khoảng cách mặt bích ngắn phía sau trong ống kính α7 II E-mount góp phần mở rộng khả năng tương thích của ống kính.

    Tự động tối ưu hoá cho mọi ống kính α

    Tự động tối ưu hoá cho mọi ống kính α

    Hãy tự tin sử dụng ống kính E-mount và A-mount, vì α7 II sẽ phân tích thông tin từ ống kính để tối ưu hóa hiệu suất mô tả và ổn định hình ảnh 5 trục cho từng loại ống kính cụ thể mà bạn gắn vào. Khi sử dụng ống kính E-mount với khả năng ổn định quang học (OSS), α7 II sẽ phát huy tốt nhất sự kết hợp giữa khả năng ổn định hình ảnh trong ống kính và trong máy ảnh.

    Ống kính AF Fast Hybrid Hiệu suất Cao

    Ống kính AF Fast Hybrid Hiệu suất Cao

    Hệ thống ống kính AF Fast Hybrid được cải tiến mang lại tốc độ phản hồi cao, dự đoán chính xác và khả năng lấy nét tự động và theo dõi lấy nét trên diện tích rộng mà bạn có thể luôn tin tưởng. Đây là một hệ thống ống kính AF máy ảnh full-frame cực nhanh (nhanh hơn α7 30%) dự đoán chính xác chuyển động của chủ thể để bạn có thể luôn giữ chủ thể trong vùng lấy nét một cách nhanh chóng và ổn định.

    Lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu với ống kính A-mount

    Lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu với ống kính A-mount

    Máy ảnh α7 II có khả năng lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu ngay cả khi gắn ống kính A-mount thông qua bộ ngàm LAEA3(LA-EA1). Nhờ đó, bạn có thể tận dụng lợi thế của vùng lấy nét rộng, tốc độ phản hồi nhanh, khả năng dò theo chủ thể và hiệu suất quang học cao của các ống kính Amount.

    Cảm biến Exmor™ CMOS full-frame 35mm 24.3-megapixel

    Cảm biến Exmor™ CMOS full-frame 35mm 24.3-megapixel

    Cảm biến hình ảnh cho hình ảnh đẹp đến từng góc cạnh và độ phân giải 24.3-megapixel hoàn hảo. Bạn sẽ được chiêm ngưỡng những hiệu ứng chuyển tông màu độ nhiễu thấp, dải tần cực rộng, phong phú và tinh tế ngoài sức tưởng tượng. Hơn nữa, những cải tiến chỉ có ở Sony giúp tái tạo chi tiết trung thực hơn để mỗi cảnh đều trông thật đến mức bạn sẽ phải thốt lên đầy ngạc nhiên.

    Bộ xử lý ảnh™ BIONZ X

    Bộ xử lý ảnh™ BIONZ X

    BIONZ X tái tạo trung thực các kết cấu và chi tiết trong thời gian thực như được nhìn thấy bằng mắt thường nhờ khả năng xử lý tốc độ cực cao. Cùng với vi mạch tích hợp cỡ lớn front-end giúp tăng tốc độ xử lý, các chi tiết được xử lý tự nhiên hơn, hình ảnh thực hơn, tầng sắc phong phú hơn và ít nhiễu hơn khi chụp ảnh tĩnh và quay các đoạn phim.

    Hỗ trợ định dạng RAW 14-bit không nén

    Khả năng tương thích với định dạng RAW 14-bit không nén cho phép bạn chọn định dạng tối ưu theo nhu cầu. Máy ảnh theo đó sẽ đảm bảo chất lượng chuyển tông màu tối ưu để tối đa hóa lợi thế trên dải tần nhạy sáng rộng của cảm biến ảnh.

    Thân máy hợp kim magiê chắc chắn

    Thân máy hợp kim magiê chắc chắn

    Thân máy có trọng lượng rất nhẹ và nhỏ gọn được thiết kế chắc chắn để đảm nhận ghi hình trong những bối cảnh khắc nghiệt. Đây là sự kết hợp lý tưởng giữa trọng lượng nhẹ, độ tin cậy cao và khả năng xử lý chắc chắn nhờ vỏ trên cùng, vỏ trước và kết cấu bên trong được làm bằng hợp kim ma giê cứng và bền.

    Ngàm ống kính chắc chắn

    Ngàm ống kính chắc chắn

    Độ bền và độ cứng của thân máy và ngàm ống kính đã được cải tiến để tạo thành một nền tảng đặc biệt vững chắc để gắn các ống kính lớn, nặng như là ống kính chụp siêu tele và những ống kính được ưu tiên để quay phim.

    Báng tay cầm và nút chụp được cải tiến

    Báng tay cầm và nút chụp được cải tiến

    Báng tay cầm được cải tiến về hình dạng và độ cao giúp giữ chặt máy ảnh hơn ngay cả khi lắp một ống kính lớn. Điều này cũng giúp bạn tự tin hơn khi bấm nút chụp và quay các vòng điều khiển. Ngoài ra, nút chụp đã được thiết kế lại và được dịch chuyển về phía trước để chụp được tự nhiên hơn và ít rung máy ảnh hơn.

    Tính năng full-frame trong một thiết kế nhỏ gọn

    Tính năng full-frame trong một thiết kế nhỏ gọn

    Dù có kích thước cực kỳ nhỏ gọn, α7 II vẫn trang bị những tính năng quay phim vô cùng mạnh mẽ. Bạn có thể tạo ra những đoạn phim có chất lượng hình ảnh và âm thanh hấp dẫn với độ mờ phông nền tinh tế, chi tiết cực rõ và độ nhạy cao để mang những cảnh tối trở thành cảnh sống sinh động. Các tính năng như Picture Profile và P/A/S/M sẽ đem đến cho bạn nhiều cơ hội sáng tạo hơn.

    Khung ngắm Tru-Finder™ OLED XGA có độ phân giải cao và độ tương phản cao

    Khung ngắm Tru-Finder™ OLED XGA có độ phân giải cao và độ tương phản cao

    Khung ngắm vận hành trực quan và thuận tiện cho khả năng quan sát ấn tượng. Bạn có thể theo dõi chính xác những gì sẽ xuất hiện trong tác phẩm của mình bởi vì các hiệu ứng của các cài đặt máy ảnh khác nhau đều được hiển thị trung thực . Hơn nữa, hệ thống quang học 3 ống kính tiên tiến còn đảm bảo tầng sắc phong phú và độ tương phản cực cao.

    Hình ảnh khung ngắm ổn định

    Hình ảnh khung ngắm ổn định

    Theo dõi các hiệu ứng ổn định của bù rung máy ảnh trong khung ngắm hoặc màn hình LCD khi chụp ảnh tĩnh bằng cách ấn nút chụp nửa chừng hoặc phóng đại hình ảnh, và theo dõi trong khi quay phim bằng cách vào chế độ phim. Ngay cả khi sử dụng ống kính macro hoặc chụp tele, bạn có thể tinh chỉnh đóng khung và lấy nét với độ ổn định hoàn hảo.

    Tính năng khóa lấy nét tự động AF

    Tính năng khóa lấy nét tự động AF

    Dễ dàng giữ cho chủ thể chuyển động nằm trong vùng lấy nét với tính năng khóa AF có chức năng phân tích thêm thông tin từ cảnh để đảm bảo AF tối ưu nhằm lấy nét tự động mượt mà và ổn định. Khả năng dò và giữ các chủ thể chuyển động trong vùng lấy nét đã được cải thiện đáng kể nhờ công nghệ phân tích ảnh độc quyền tiên tiến của Sony.

    Công nghệ tái tạo chi tiết và công nghệ giảm nhiễu ảnh

    Công nghệ tái tạo chi tiết và công nghệ giảm nhiễu ảnh

    Công nghệ tái tạo chi tiết mô tả hình ảnh trung thực hơn với kích thước tự nhiên hơn trong khi công nghệ giảm nhiễu giảm tối đa hiệu ứng nhiễu để tái tạo một cách trung thực các chi tiết tinh tế ngay cả khi chụp ở các cài đặt khẩu độ nhỏ.

    Giảm nhiễu theo vùng cụ thể

    Giảm nhiễu theo vùng cụ thể

    Tính năng giảm nhiễu vùng ảnh riêng biệt giúp phân chia có chọn lọc hình ảnh thành các vùng dựa trên các mẫu (như góc nhìn, kết cấu và các vùng phẳng như bầu trời xanh), sau đó áp dụng phương thức giảm nhiễu thích hợp nhất cho từng vùng để giảm nhiễu rõ rệt và đạt được độ rõ nét cao hơn.

    Hồ sơ Hình ảnh

    Hồ sơ Hình ảnh

    Tinh chỉnh trước khi quay phim bằng cách điều chỉnh hiệu ứng chuyển tông màu, điều chỉnh màu sắc và chi tiết. Các tham số đã điều chỉnh có thể được lưu lại với các cài đặt khác thành một cấu hình và có thể lưu tới 7 cấu hình để sử dụng sau này.

    Cài đặt hệ số ảnh S-Log2

    Cài đặt hệ số ảnh S-Log2

    Cài đặt gamma độc quyền của Sony với tính năng chỉ có ở các máy quay chuyên nghiệp giúp tạo ra một dải tần rộng hơn 1.300% để thể hiện mượt mà hiệu ứng chuyển tông màu với độ khuếch đại sáng và tối giảm. Nhờ khả năng phối màu sau khi quay, bạn có thể tận dụng tối đa hình ảnh có độ nhiễu thấp và chi tiết vô cùng phong phú để đạt được các kiểu thể hiện hình ảnh khác nhau.

    Mã thời gian / User Bit

    Mã thời gian / User Bit

    Chức năng này cung cấp một cài đặt “Record Run” cải thiện mã thời gian chỉ trong khi quay, một cài đặt “Free Run” cải thiện mã thời gian dù đang ghi hình hay không, một phương pháp giảm khung hình và một phương pháp không giảm khung hình. α7 II cũng có thể xuất mã định thời gian khi dùng cài đặt ngõ xuất HDMI.

    Ngõ ra HDMI không nhiễu

    Ngõ ra HDMI không nhiễu

    Cổng HDMI giúp truyền dễ dàng các tín hiệu phim Full HD trong thời gian thực sang một màn hình ngoài lớn hơn để xem và nghe chính xác hơn. Tính năng này hỗ trợ quay phim không nén trên thiết bị ghi ngoài và cho phép bạn xuất phim không nén khi tắt chức năng hiển thị thông tin khi quay.

    Các nút điều khiển được thiết kế một cách tỉ mỉ

    Các nút điều khiển được thiết kế một cách tỉ mỉ

    Các nút điều khiển được cải tiến trực quan và hỗ trợ điều chỉnh nhanh chóng các tham số trong khi đang ngắm chụp qua khung ngắm. Các vòng quay trước và sau đã được cải tiến kỹ lưỡng và được bố trí xử lý tổng thể nhằm hỗ trợ quay dễ dàng và hiệu quả hơn. Đây là một bước cải tiến thậm chí vượt xa các model dòng α7 khác.

    Tùy chỉnh nút dễ dàng

    Tùy chỉnh nút dễ dàng

    Tùy chỉnh nút cho phép bạn chụp đúng theo cách mà bạn mong muốn với các chức năng thường sử dụng được gán vào các nút tùy chỉnh do chính bạn lựa chọn. Bạn có thể dễ dàng gán một chức năng bất kỳ trong 56 chức năng cho bất kỳ nút nào trong 10 nút để thao tác theo trực giác nhanh hơn và tiện lợi hơn bao giờ hết.

    Màn hình LCD có thể xoay thuận tiện

    Màn hình LCD có thể xoay thuận tiện

    Màn hình LCD nghiêng lên trên khoảng 107 độ và nghiêng xuống khoảng 41 độ để thích ứng với nhiều loại góc chụp. Sự linh hoạt này kết hợp với thiết kế di động nhỏ gọn sẽ đem đến cho bạn những tùy chọn quay phim đầy sáng tạo. Nhìn thấy rõ dưới ánh sáng mặt trời trực tiếp nhờ công nghệ WhiteMagic™ gần như nhân đôi độ sáng của màn hình.

    Hệ thống và lớp phủ chống bụi

    Hệ thống và lớp phủ chống bụi

    Để giữ cho những bức ảnh của bạn không tì vết, một lớp phủ chống tĩnh điện trên bề mặt của kính lọc quang học giúp ngăn bụi khô và ẩm bám vào khi thay thế ống kính. Một cơ chế chống bụi cũng rung ở tốc độ cao khi bạn chọn Cleaning Mode để loại bỏ bất kỳ hạt bụi nào bám vào bộ lọc.

    Điều khiển từ xa và chia sẻ một chạm

    Điều khiển từ xa và chia sẻ một chạm

    Điều khiển từ xa một chạm cho phép bạn sử dụng điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng như khung ngắm và thiết bị điều khiển từ xa cho máy ảnh kỹ thuật số; Chia sẻ một chạm cho phép bạn truyền tải ảnh và video từ máy ảnh. Bằng cách cài đặt ứng dụng Imaging Edge Mobile cho máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh Android hỗ trợ NFC, bạn sẽ tránh được quy trình cài đặt phức tạp và dễ dàng thiết lập kết nối không dây bằng cách chạm thiết bị vào máy ảnh. Bây giờ bạn đã sẵn sàng điều khiển máy ảnh từ điện thoại thông minh để chụp ảnh từ một vị trí nằm ngoài tầm tay trước đây, hoặc đơn giản là chụp ảnh nhóm có bạn trong đó và truyền ảnh ngay lập tức từ điện thoại thông minh để chia sẻ trên mạng xã hội. Không có NFC? Không vấn đề gì. Bạn cũng có thể kết nối các thiết bị theo cách thủ công.

    Tìm hiểu thêm

    PlayMemories Camera Apps™ www.sony.net/pmca

    PlayMemories Camera Apps™ www.sony.net/pmca

    Dịch vụ tải ứng dụng mới đã sẵn sàng - PlayMemories Camera Apps cho phép bạn bổ sung các chức năng mới vào bộ tính năng hiện có của máy ảnh để nâng cao chất lượng chụp ảnh theo các nhu cầu sáng tạo của riêng bạn.

    Xem chi tiết

    Multi Frame NR (Giảm nhiễu)

    Multi Frame NR (Giảm nhiễu)

    Chế độ này ghép bốn ảnh lại với nhau để khử nhiễu tối đa và tăng độ nhạy, cho phép bạn chụp rõ các cảnh tối mà không cần phải có chân máy hoặc flash. Độ mờ do rung máy ảnh cũng được giảm xuống trong khi độ tương phản và chi tiết được tăng lên.

    Capture One (dành cho Sony)

    Capture One (dành cho Sony)

    Capture One Express (dành cho Sony) là một phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí, đạt giải thưởng cho phép chuyển dữ liệu RAW thành hình ảnh chất lượng cao, quản lý tệp ảnh dễ dàng cũng như mang đến các công cụ chỉnh sửa mạnh mẽ. Bạn có thể mua Capture One Pro (dành cho Sony) để có thêm nhiều công cụ chỉnh sửa hơn nữa cùng khả năng ghi hình vào máy tính.

    Tải xuống miễn phí (Truy cập website của Phase One)

    Chụp 5 fps AF/AE với khả năng theo dõi lấy nét chính xác

    Chụp 5 fps AF/AE với khả năng theo dõi lấy nét chính xác

    Dù chủ thể chuyển động nhanh thế nào, bạn vẫn có thể bắt được những khoảnh khắc quyết định với kết quả là những hình ảnh đủ sáng và sắc nét bằng chế độ chụp AF/AE liên tục 5fps. Một thuật toán liên tục được cải thiện giúp dự đoán chính xác chuyển động của chủ thể, và vì thế bạn có thể luôn giữ chủ thể trong vùng lấy nét ngay cả khi chụp liên tục.

    Định dạng XAVC S chất lượng chuyên nghiệp

    Định dạng XAVC S chất lượng chuyên nghiệp

    Để có chất lượng hình ảnh cực cao và độ nhiễu tối thiểu, hãy quay phim ở định dạng XAVC S tốc độ bit cao được phát triển dựa trên định dạng XAVC 4K/HD chuyên nghiệp. Hỗ trợ quay Full HD (1920 x 1080) ở mức 50Mbps (60p/50p, 30p/25p, 24p) và sử dụng âm thanh PCM tuyến tính để ghi âm thanh chất lượng cao.

    Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

    Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

    Nâng cao chất lượng ảnh với các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge. Sử dụng “Remote” (Điều khiển từ xa) để điều khiển và theo dõi ghi hình trực tiếp trên màn hình PC; “Viewer” (Trình xem) để nhanh chóng xem trước, xếp hạng và chọn ảnh trong các thư viện ảnh lớn; và “Edit” (Chỉnh sửa) để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh chất lượng cao để gửi đi. Tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý các khâu sản xuất hiệu quả hơn.

    Tìm hiểu thêm

  • Hỗ trợ
  • Overview
    • Overview
      α7 II là máy ảnh full-frame đầu tiên trên thế giới với khả năng ổn định hình ảnh 5 trục và có thể bù rung lắc cho nhiều loại ống kính rời. Ngoài thiết kế nhỏ gọn và được cải tiến để vận hành theo trực giác, dòng máy này còn mang đến tính năng Fast Hybrid AF tiên tiến cho khả năng lấy nét nhanh như chớp, vùng chụp lấy nét siêu rộng và giữ các chủ thể chuyển động trong vùng lấy nét một cách hiệu quả.
  • Thông số kỹ thuật
    • Specifications

      Ống kính

      Ngàm ống kính

      E-mount

      Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

      Ống kính E-mount của Sony

      Cảm biến

      Loại cảm biến

      35 mm

      Cảm biến

      Cảm biến CMOS Exmor™ 35 mm full frame (35,8 × 23,9 mm)

      Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

      24.3 MP

      Số lượng điểm ảnh (tổng)

      24.7MP

      Tỉ lệ khung hình cảm biến hình ảnh

      3:2

      Hệ thống chống bụi

      Ghi hình (ảnh tĩnh)

      Cỡ ảnh (pixels), 3:2

      Full frame 35mm L: 6000 x 4000 (24M), M: 3936 x 2624 (10M), S: 3008 x 2000 (6.0M), APS-C L: 3936 x 2624 (10M), M: 3008 x 2000 (6.0M), S: 1968 x 1312 (2.6M)

      Cỡ ảnh (pixels), 16:9

      35 mm full frame L: 6000 x 3376 (20M), M: 3936 x 2216 (8.7M), S: 3008 x 1688 (5.1 M), APS-C L: 3936 x 2216 (8.7M), M: 3008 x 1688 (5.1M), S: 1968 x 1112 (2.2M)

      Cỡ ảnh (pixels), Quét toàn cảnh

      Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M), Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8.4M)

      Chế độ chất lượng hình ảnh

      RAW, RAW & JPEG, JPEG siêu mịn, JPEG mịn, JPEG tiêu chuẩn

      Ngõ ra RAW

      14 bit

      RAW không nén

      Hiệu ứng ảnh

      Màu đồng chất (Màu), Giảm số lượng màu sắc (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Bình thường/Mát/Ấm/Xanh lá/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu

      Phong cách sáng tạo

      Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Rõ nét, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Lá mùa thu, Đen & Trắng, Nâu đỏ, Hộp phong cách

      Chức năng dải tần rộng

      Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động / Theo cấp độ (1-5)), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))

      Ghi hình (phim)

      Định dạng quay phim (Phim)

      AVCHD 2.0 / MP4 / XAVC S (lên đến 1920 x 1080/60p 50Mbps)

      Nén Video

      XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264, MP4: MPEG-4 AVC/H.264

      Định dạng ghi âm

      AVCHD / MP4 / XAVC S

      Chức năng phim ảnh

      Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm thanh, Tốc độ trập chậm tự động, thông tin HDMI. Màn hình (có thể chọn Bật/Tắt), Mã hóa thời gian/User Bit, Quay video kép, Tốc độ trập chậm tự động, Điều khiển ghi

      Phương tiện lưu trữ

      Phương tiện ghi tương thích

      Memory Stick PRO Duo™, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick XC-HG Duo, thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (chuẩn UHS-I), thẻ nhớ SDXC (chuẩn UHS-I)

      Giảm nhiễu

      Giảm nhiễu

      Độ phơi sáng dài, NR ISO cao

      Khung Multi NR

      Tự động/ISO 100 đến 51200

      Cân bằng trắng

      Chế độ Cân bằng trắng

      WB tự động, Ánh sáng ban ngày, Bóng, Mây phủ, Nóng sáng, Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng mát / Trắng ban ngày / Ánh sáng ban ngày), Flash, Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & Lọc màu (G7 đến M7: 15 bước, A7 đến B7: 15 bước), Custom, Dưới nước

      Điều chỉnh micro AWB

      G7 đến M7 (15 bước), A7 đến B7 (15 bước)

      Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

      3 khung, có thể chọn H/L

      Lấy nét

      Loại lấy nét

      Fast Hybrid (Lấy nét tự động nhận diện theo pha/Lấy nét tự động nhận diện theo tương phản)

      Cảm biến lấy nét

      Cảm biến CMOS "Exmor®"

      Điểm lấy nét

      35 mm full frame: 117 điểm (Lấy nét tự động theo pha), APS-C: 99 điểm (AF nhận diện theo pha) / 25 điểm (AF nhận diện tương phản)

      Dải độ nhạy lấy nét

      EV-1 đến EV20 (ISO100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)

      Chế độ AF

      AF chụp đơn (AF-S), AF chụp liên tục (AF-C), Lấy nét bằng tay trực tiếp (DMF), Lấy nét bằng tay

      Khu vực lấy nét

      Rộng (117 điểm (AF nhận diện theo pha), 25 điểm (AF nhận diện tương phản)), Zone, Center, Flexible Spot (S/M/L), Tính năng khóa AF ( Wide / Zone / Center / Flexible Spot (S/M/L))

      Loại

      Có (với loại đèn LED tích hợp)

      Dải đèn AF

      Xấp xỉ 0,3m - Xấp xỉ 3,0m (có gắn FE 28-70mm F3.5-5.6 OSS)

      Độ phơi sáng

      Loại đo sáng

      Đo sáng tương đối cho vùng 1200

      Cảm biến đo sáng

      Cảm biến CMOS "Exmor®"

      Độ nhạy đo sáng

      EV -1 đến EV 20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)

      Chế độ đo sáng

      Đo sáng đa điểm, Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm, Đo sáng điểm

      Chế độ phơi sáng

      AUTO (iAUTO, Tự động tối ưu), Lập trình AE (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ chụp (S), Thủ công (M), Chọn cảnh, Quét toàn cảnh, Phim

      Bracketing tự động (AE)

      Kết cấu/Giá gắn: Đơn, với các gia số 1/3 EV, 1/2 EV, 2/3 EV, 1.0 EV, 2.0 EV, 3.0 EV, có thể chọn 3/5 khung hình

      Khóa AE

      Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Hiện có nút khóa AE. (Bật/Tắt/Tự động)

      Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      ISO 50-25600

      Khung ngắm

      Loại khung ngắm

      Khung ngắm điện tử loại 0,5 inch (màu)

      Tổng số Chấm

      2 359 296 điểm ảnh

      Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

      Tự động / Thủ công ( 5 bước giữa -2 và +2 )

      Phạm vi trường ảnh

      100%

      Độ phóng đại

      Xấp xỉ 0,71 x (với ống kính 50mm tại vô cực, -1m)

      Điều chỉnh đi-ốp

      -4,0 đến +3,0m

      Eye Point

      Xấp xỉ 27mm từ thị kính ống kính, 22mm từ khung hình thị kính ở -1m<sup>-1</sup>(tiêu chuẩn CIPA)

      Màn hình LCD

      Loại màn hình

      LCD TFT loại 3.0"

      Tổng số Chấm

      1.228.800 điểm ảnh

      Kiểm soát độ sáng (LCD)

      Bằng tay (5 bước từ -2 đến +2), chế độ Trời nắng

      Khuếch đại lấy nét

      Full frame 35mm: 5,9x, 11,7x, APS-C: 3,8x, 7,7x

      MF cao nhất

      Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Trắng/Đỏ/Vàng)

      Các tính năng khác

      Nhận diện khuôn mặt

      Bật/Bật (Nhận diện Khuôn mặt)/Tắt

      Zoom hình ảnh rõ nét

      Tĩnh / Phim: Xấp xỉ 2x

      Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

      Full frame 35mm: lên đến 8x APS-C: lên đến 8x

      Zoom kỹ thuật số (Phim)

      Full frame 35mm: Xấp xỉ 4x. APS-C: Xấp xỉ 4x.

      Bù ống kính

      Đổ bóng ngoại biên, quang sai đơn sắc, biến dạng

      Nút chụp

      Tốc độ màn trập

      Ảnh tĩnh: 1/8000 đến 30 giây, chế độ phơi sáng Bulb, Phim: 1/8000 đến 1/4 (1/3 bước), Lên đến 1/60 ở chế độ TỰ ĐỘNG (lên đến 1/30 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động)

      Khả năng ổn định hình ảnh

      Hiệu ứng Bù sáng

      4,5 bước (theo chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với những lần rung do dịch chuyển/chệch hướng. Lắp ống kính Sonnar T* FE 55mm F1.8 ZA. Tắt độ phơi sáng dài NR.)

      Điều khiển Flash

      Điều khiển đèn flash

      Pre-flash TTL

      Bù Flash

      +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

      Chế độ Flash

      Tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm., Đồng bộ sau., Khử mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Không dây, Đồng bộ tốc độ cao.

      Tương thích với đèn flash ngoài

      Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

      Khóc mức FE

      Drive

      Chế độ chụp

      Chụp riêng lẻ, Chụp liên tục, Hẹn giờ (có thể chọn độ trễ 10/2 giây), Hẹn giờ (Liên tục) (độ trễ 10 giây, có thể chọn phơi sáng 3/5), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Liên tục, Đơn, Cân bằng trắng, DRO)

      Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

      5 fps (ở chế độ Chụp liên tục tốc độ cao)

      Phát lại

      Chế độ phát lại

      Đơn (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo sáng/tối), Dạng xem chỉ mục 9/25 khung hình, Chế độ hiển thị mở rộng (L: 18,8x, M: 12,3x, S: 9,4x, Toàn cảnh (Tiêu chuẩn): 25,6x, Toàn cảnh (Rộng): 38,8x), Tự động xem lại (10/5/2 giây,Tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Chỉnh tay/Tắt), Trình chiếu hình ảnh, Cuộn ảnh toàn cảnh, Chọn thư mục (Date/ Still/ MP4/ AVCHD/XAVC S), Tua tới/Lui (phim), Xóa, Bảo vệ

      Giao diện

      Giao diện PC

      Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

      NFC™

      HD Output

      Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA® Sync (menu liên kết), PhotoTV HD, phát lại ảnh tĩnh 4K

      Cổng kết nối phụ kiện đa năng

      Khác

      Đầu nối micro (Giắc mini âm thanh nổi 3,5mm), Đầu nối tai nghe (Giắc mini âm thanh nổi 3,5mm), Đầu nối báng tay cầm dọc

      Giao diện

      Đầu nối đa năng/Micro USB, Cổng kết nối phụ kiện đa năng, Giắc cắm micro mini, Giắc cắm tai nghe mini, Đầu cắm báng tay cầm dọc

      Âm thanh

      Micro

      Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc ECM-XYST1M / XLR-K1M (bán rời)

      Loa

      Tích hợp, đơn âm

      In

      Tiêu chuẩn có thể tương thích

      Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

      Chức năng tùy chỉnh

      Loại chức năng tùy biến

      Cài đặt tùy chỉnh chính, Cài đặt lập trình

      Nguồn

      Pin kèm theo máy

      Bộ pin sạc NP-FW50 W-series

      Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

      Lên đến 350 lần chụp

      Thời gian sử dụng pin (CIPA, Phim)

      Thực tế: Xấp xỉ 60 phút với khung ngắm, xấp xỉ 65 phút với màn hình LCD (chuẩn CIPA), Liên tục: Xấp xỉ 100 phút với khung ngắm, xấp xỉ 100 phút với màn hình LCD (chuẩn CIPA)

      Nguồn điện ngoài

      Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (tùy chọn)

      Kích cỡ & Trọng lượng

      Kích thước (D x R x C)

      126,9 x 95,7 x 59,7 mm

      Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

      556 g (Chỉ thân máy) / 599 g (Bao gồm cả pin và phương tiện)

      WiFi®

      Chức năng kết nối mạng và kết nối không dây

      Wi-Fi®, Chức năng NFC một chạm, Các ứng dụng máy ảnh có thể tải được

  • Nổi bật
    • Highlight

      Máy ảnh full-frame đầu tiên trên thế giới có khả năng ổn định hình ảnh 5 trục

      Fast Hybrid AF nhanh, hiệu quả và được cải tiến

      Cảm biến Exmor™ CMOS 24.3-megapixel full-frame 35mm

      Bộ xử lý ảnh™ BIONZ X

      Ghi các phim Full HD ở định dạng XAVC S tốc độ bit 50Mbps

      Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

      Ống kính E-mount của Sony

      Loại cảm biến

      35 mm

      Cảm biến

      Cảm biến CMOS Exmor™ 35 mm full frame (35,8 × 23,9 mm)

      Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

      24.3 MP

      Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      ISO 50-25600

      Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

      Lên đến 350 lần chụp

      Loại khung ngắm

      Khung ngắm điện tử loại 0,5 inch (màu)

      Loại màn hình

      LCD TFT loại 3.0"

  • Đặc tính
    • Features
      Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục

      Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục

      α7 II mở rộng đáng kể phạm vi thể hiện bằng cách bù cho năm loại rung chấn máy ảnh khi chụp cầm tay những hình ảnh tĩnh và quay các đoạn phim. Tính năng bù 4,5 bước hiệu quả cao cho phép bạn tự tin zoom vào các chủ thể ở xa, chụp cận cảnh chi tiết, chụp các cảnh đêm và nhiều hơn nữa — tình trạng mờ do rung máy ảnh được giảm đến mức thấp nhất trong mọi tình huống.

      Khả năng tương thích với nhiều ống kính rời

      Khả năng tương thích với nhiều ống kính rời

      Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục cho phép bạn tận hưởng chức năng chụp ảnh cầm tay tự do bằng các loại ống kính yêu thích của bạn. Khoảng cách mặt bích ngắn phía sau trong ống kính α7 II E-mount góp phần mở rộng khả năng tương thích của ống kính.

      Tự động tối ưu hoá cho mọi ống kính α

      Tự động tối ưu hoá cho mọi ống kính α

      Hãy tự tin sử dụng ống kính E-mount và A-mount, vì α7 II sẽ phân tích thông tin từ ống kính để tối ưu hóa hiệu suất mô tả và ổn định hình ảnh 5 trục cho từng loại ống kính cụ thể mà bạn gắn vào. Khi sử dụng ống kính E-mount với khả năng ổn định quang học (OSS), α7 II sẽ phát huy tốt nhất sự kết hợp giữa khả năng ổn định hình ảnh trong ống kính và trong máy ảnh.

      Ống kính AF Fast Hybrid Hiệu suất Cao

      Ống kính AF Fast Hybrid Hiệu suất Cao

      Hệ thống ống kính AF Fast Hybrid được cải tiến mang lại tốc độ phản hồi cao, dự đoán chính xác và khả năng lấy nét tự động và theo dõi lấy nét trên diện tích rộng mà bạn có thể luôn tin tưởng. Đây là một hệ thống ống kính AF máy ảnh full-frame cực nhanh (nhanh hơn α7 30%) dự đoán chính xác chuyển động của chủ thể để bạn có thể luôn giữ chủ thể trong vùng lấy nét một cách nhanh chóng và ổn định.

      Lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu với ống kính A-mount

      Lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu với ống kính A-mount

      Máy ảnh α7 II có khả năng lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu ngay cả khi gắn ống kính A-mount thông qua bộ ngàm LAEA3(LA-EA1). Nhờ đó, bạn có thể tận dụng lợi thế của vùng lấy nét rộng, tốc độ phản hồi nhanh, khả năng dò theo chủ thể và hiệu suất quang học cao của các ống kính Amount.

      Cảm biến Exmor™ CMOS full-frame 35mm 24.3-megapixel

      Cảm biến Exmor™ CMOS full-frame 35mm 24.3-megapixel

      Cảm biến hình ảnh cho hình ảnh đẹp đến từng góc cạnh và độ phân giải 24.3-megapixel hoàn hảo. Bạn sẽ được chiêm ngưỡng những hiệu ứng chuyển tông màu độ nhiễu thấp, dải tần cực rộng, phong phú và tinh tế ngoài sức tưởng tượng. Hơn nữa, những cải tiến chỉ có ở Sony giúp tái tạo chi tiết trung thực hơn để mỗi cảnh đều trông thật đến mức bạn sẽ phải thốt lên đầy ngạc nhiên.

      Bộ xử lý ảnh™ BIONZ X

      Bộ xử lý ảnh™ BIONZ X

      BIONZ X tái tạo trung thực các kết cấu và chi tiết trong thời gian thực như được nhìn thấy bằng mắt thường nhờ khả năng xử lý tốc độ cực cao. Cùng với vi mạch tích hợp cỡ lớn front-end giúp tăng tốc độ xử lý, các chi tiết được xử lý tự nhiên hơn, hình ảnh thực hơn, tầng sắc phong phú hơn và ít nhiễu hơn khi chụp ảnh tĩnh và quay các đoạn phim.

      Hỗ trợ định dạng RAW 14-bit không nén

      Khả năng tương thích với định dạng RAW 14-bit không nén cho phép bạn chọn định dạng tối ưu theo nhu cầu. Máy ảnh theo đó sẽ đảm bảo chất lượng chuyển tông màu tối ưu để tối đa hóa lợi thế trên dải tần nhạy sáng rộng của cảm biến ảnh.

      Thân máy hợp kim magiê chắc chắn

      Thân máy hợp kim magiê chắc chắn

      Thân máy có trọng lượng rất nhẹ và nhỏ gọn được thiết kế chắc chắn để đảm nhận ghi hình trong những bối cảnh khắc nghiệt. Đây là sự kết hợp lý tưởng giữa trọng lượng nhẹ, độ tin cậy cao và khả năng xử lý chắc chắn nhờ vỏ trên cùng, vỏ trước và kết cấu bên trong được làm bằng hợp kim ma giê cứng và bền.

      Ngàm ống kính chắc chắn

      Ngàm ống kính chắc chắn

      Độ bền và độ cứng của thân máy và ngàm ống kính đã được cải tiến để tạo thành một nền tảng đặc biệt vững chắc để gắn các ống kính lớn, nặng như là ống kính chụp siêu tele và những ống kính được ưu tiên để quay phim.

      Báng tay cầm và nút chụp được cải tiến

      Báng tay cầm và nút chụp được cải tiến

      Báng tay cầm được cải tiến về hình dạng và độ cao giúp giữ chặt máy ảnh hơn ngay cả khi lắp một ống kính lớn. Điều này cũng giúp bạn tự tin hơn khi bấm nút chụp và quay các vòng điều khiển. Ngoài ra, nút chụp đã được thiết kế lại và được dịch chuyển về phía trước để chụp được tự nhiên hơn và ít rung máy ảnh hơn.

      Tính năng full-frame trong một thiết kế nhỏ gọn

      Tính năng full-frame trong một thiết kế nhỏ gọn

      Dù có kích thước cực kỳ nhỏ gọn, α7 II vẫn trang bị những tính năng quay phim vô cùng mạnh mẽ. Bạn có thể tạo ra những đoạn phim có chất lượng hình ảnh và âm thanh hấp dẫn với độ mờ phông nền tinh tế, chi tiết cực rõ và độ nhạy cao để mang những cảnh tối trở thành cảnh sống sinh động. Các tính năng như Picture Profile và P/A/S/M sẽ đem đến cho bạn nhiều cơ hội sáng tạo hơn.

      Khung ngắm Tru-Finder™ OLED XGA có độ phân giải cao và độ tương phản cao

      Khung ngắm Tru-Finder™ OLED XGA có độ phân giải cao và độ tương phản cao

      Khung ngắm vận hành trực quan và thuận tiện cho khả năng quan sát ấn tượng. Bạn có thể theo dõi chính xác những gì sẽ xuất hiện trong tác phẩm của mình bởi vì các hiệu ứng của các cài đặt máy ảnh khác nhau đều được hiển thị trung thực . Hơn nữa, hệ thống quang học 3 ống kính tiên tiến còn đảm bảo tầng sắc phong phú và độ tương phản cực cao.

      Hình ảnh khung ngắm ổn định

      Hình ảnh khung ngắm ổn định

      Theo dõi các hiệu ứng ổn định của bù rung máy ảnh trong khung ngắm hoặc màn hình LCD khi chụp ảnh tĩnh bằng cách ấn nút chụp nửa chừng hoặc phóng đại hình ảnh, và theo dõi trong khi quay phim bằng cách vào chế độ phim. Ngay cả khi sử dụng ống kính macro hoặc chụp tele, bạn có thể tinh chỉnh đóng khung và lấy nét với độ ổn định hoàn hảo.

      Tính năng khóa lấy nét tự động AF

      Tính năng khóa lấy nét tự động AF

      Dễ dàng giữ cho chủ thể chuyển động nằm trong vùng lấy nét với tính năng khóa AF có chức năng phân tích thêm thông tin từ cảnh để đảm bảo AF tối ưu nhằm lấy nét tự động mượt mà và ổn định. Khả năng dò và giữ các chủ thể chuyển động trong vùng lấy nét đã được cải thiện đáng kể nhờ công nghệ phân tích ảnh độc quyền tiên tiến của Sony.

      Công nghệ tái tạo chi tiết và công nghệ giảm nhiễu ảnh

      Công nghệ tái tạo chi tiết và công nghệ giảm nhiễu ảnh

      Công nghệ tái tạo chi tiết mô tả hình ảnh trung thực hơn với kích thước tự nhiên hơn trong khi công nghệ giảm nhiễu giảm tối đa hiệu ứng nhiễu để tái tạo một cách trung thực các chi tiết tinh tế ngay cả khi chụp ở các cài đặt khẩu độ nhỏ.

      Giảm nhiễu theo vùng cụ thể

      Giảm nhiễu theo vùng cụ thể

      Tính năng giảm nhiễu vùng ảnh riêng biệt giúp phân chia có chọn lọc hình ảnh thành các vùng dựa trên các mẫu (như góc nhìn, kết cấu và các vùng phẳng như bầu trời xanh), sau đó áp dụng phương thức giảm nhiễu thích hợp nhất cho từng vùng để giảm nhiễu rõ rệt và đạt được độ rõ nét cao hơn.

      Hồ sơ Hình ảnh

      Hồ sơ Hình ảnh

      Tinh chỉnh trước khi quay phim bằng cách điều chỉnh hiệu ứng chuyển tông màu, điều chỉnh màu sắc và chi tiết. Các tham số đã điều chỉnh có thể được lưu lại với các cài đặt khác thành một cấu hình và có thể lưu tới 7 cấu hình để sử dụng sau này.

      Cài đặt hệ số ảnh S-Log2

      Cài đặt hệ số ảnh S-Log2

      Cài đặt gamma độc quyền của Sony với tính năng chỉ có ở các máy quay chuyên nghiệp giúp tạo ra một dải tần rộng hơn 1.300% để thể hiện mượt mà hiệu ứng chuyển tông màu với độ khuếch đại sáng và tối giảm. Nhờ khả năng phối màu sau khi quay, bạn có thể tận dụng tối đa hình ảnh có độ nhiễu thấp và chi tiết vô cùng phong phú để đạt được các kiểu thể hiện hình ảnh khác nhau.

      Mã thời gian / User Bit

      Mã thời gian / User Bit

      Chức năng này cung cấp một cài đặt “Record Run” cải thiện mã thời gian chỉ trong khi quay, một cài đặt “Free Run” cải thiện mã thời gian dù đang ghi hình hay không, một phương pháp giảm khung hình và một phương pháp không giảm khung hình. α7 II cũng có thể xuất mã định thời gian khi dùng cài đặt ngõ xuất HDMI.

      Ngõ ra HDMI không nhiễu

      Ngõ ra HDMI không nhiễu

      Cổng HDMI giúp truyền dễ dàng các tín hiệu phim Full HD trong thời gian thực sang một màn hình ngoài lớn hơn để xem và nghe chính xác hơn. Tính năng này hỗ trợ quay phim không nén trên thiết bị ghi ngoài và cho phép bạn xuất phim không nén khi tắt chức năng hiển thị thông tin khi quay.

      Các nút điều khiển được thiết kế một cách tỉ mỉ

      Các nút điều khiển được thiết kế một cách tỉ mỉ

      Các nút điều khiển được cải tiến trực quan và hỗ trợ điều chỉnh nhanh chóng các tham số trong khi đang ngắm chụp qua khung ngắm. Các vòng quay trước và sau đã được cải tiến kỹ lưỡng và được bố trí xử lý tổng thể nhằm hỗ trợ quay dễ dàng và hiệu quả hơn. Đây là một bước cải tiến thậm chí vượt xa các model dòng α7 khác.

      Tùy chỉnh nút dễ dàng

      Tùy chỉnh nút dễ dàng

      Tùy chỉnh nút cho phép bạn chụp đúng theo cách mà bạn mong muốn với các chức năng thường sử dụng được gán vào các nút tùy chỉnh do chính bạn lựa chọn. Bạn có thể dễ dàng gán một chức năng bất kỳ trong 56 chức năng cho bất kỳ nút nào trong 10 nút để thao tác theo trực giác nhanh hơn và tiện lợi hơn bao giờ hết.

      Màn hình LCD có thể xoay thuận tiện

      Màn hình LCD có thể xoay thuận tiện

      Màn hình LCD nghiêng lên trên khoảng 107 độ và nghiêng xuống khoảng 41 độ để thích ứng với nhiều loại góc chụp. Sự linh hoạt này kết hợp với thiết kế di động nhỏ gọn sẽ đem đến cho bạn những tùy chọn quay phim đầy sáng tạo. Nhìn thấy rõ dưới ánh sáng mặt trời trực tiếp nhờ công nghệ WhiteMagic™ gần như nhân đôi độ sáng của màn hình.

      Hệ thống và lớp phủ chống bụi

      Hệ thống và lớp phủ chống bụi

      Để giữ cho những bức ảnh của bạn không tì vết, một lớp phủ chống tĩnh điện trên bề mặt của kính lọc quang học giúp ngăn bụi khô và ẩm bám vào khi thay thế ống kính. Một cơ chế chống bụi cũng rung ở tốc độ cao khi bạn chọn Cleaning Mode để loại bỏ bất kỳ hạt bụi nào bám vào bộ lọc.

      Điều khiển từ xa và chia sẻ một chạm

      Điều khiển từ xa và chia sẻ một chạm

      Điều khiển từ xa một chạm cho phép bạn sử dụng điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng như khung ngắm và thiết bị điều khiển từ xa cho máy ảnh kỹ thuật số; Chia sẻ một chạm cho phép bạn truyền tải ảnh và video từ máy ảnh. Bằng cách cài đặt ứng dụng Imaging Edge Mobile cho máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh Android hỗ trợ NFC, bạn sẽ tránh được quy trình cài đặt phức tạp và dễ dàng thiết lập kết nối không dây bằng cách chạm thiết bị vào máy ảnh. Bây giờ bạn đã sẵn sàng điều khiển máy ảnh từ điện thoại thông minh để chụp ảnh từ một vị trí nằm ngoài tầm tay trước đây, hoặc đơn giản là chụp ảnh nhóm có bạn trong đó và truyền ảnh ngay lập tức từ điện thoại thông minh để chia sẻ trên mạng xã hội. Không có NFC? Không vấn đề gì. Bạn cũng có thể kết nối các thiết bị theo cách thủ công.

      Tìm hiểu thêm

      PlayMemories Camera Apps™ www.sony.net/pmca

      PlayMemories Camera Apps™ www.sony.net/pmca

      Dịch vụ tải ứng dụng mới đã sẵn sàng - PlayMemories Camera Apps cho phép bạn bổ sung các chức năng mới vào bộ tính năng hiện có của máy ảnh để nâng cao chất lượng chụp ảnh theo các nhu cầu sáng tạo của riêng bạn.

      Xem chi tiết

      Multi Frame NR (Giảm nhiễu)

      Multi Frame NR (Giảm nhiễu)

      Chế độ này ghép bốn ảnh lại với nhau để khử nhiễu tối đa và tăng độ nhạy, cho phép bạn chụp rõ các cảnh tối mà không cần phải có chân máy hoặc flash. Độ mờ do rung máy ảnh cũng được giảm xuống trong khi độ tương phản và chi tiết được tăng lên.

      Capture One (dành cho Sony)

      Capture One (dành cho Sony)

      Capture One Express (dành cho Sony) là một phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí, đạt giải thưởng cho phép chuyển dữ liệu RAW thành hình ảnh chất lượng cao, quản lý tệp ảnh dễ dàng cũng như mang đến các công cụ chỉnh sửa mạnh mẽ. Bạn có thể mua Capture One Pro (dành cho Sony) để có thêm nhiều công cụ chỉnh sửa hơn nữa cùng khả năng ghi hình vào máy tính.

      Tải xuống miễn phí (Truy cập website của Phase One)

      Chụp 5 fps AF/AE với khả năng theo dõi lấy nét chính xác

      Chụp 5 fps AF/AE với khả năng theo dõi lấy nét chính xác

      Dù chủ thể chuyển động nhanh thế nào, bạn vẫn có thể bắt được những khoảnh khắc quyết định với kết quả là những hình ảnh đủ sáng và sắc nét bằng chế độ chụp AF/AE liên tục 5fps. Một thuật toán liên tục được cải thiện giúp dự đoán chính xác chuyển động của chủ thể, và vì thế bạn có thể luôn giữ chủ thể trong vùng lấy nét ngay cả khi chụp liên tục.

      Định dạng XAVC S chất lượng chuyên nghiệp

      Định dạng XAVC S chất lượng chuyên nghiệp

      Để có chất lượng hình ảnh cực cao và độ nhiễu tối thiểu, hãy quay phim ở định dạng XAVC S tốc độ bit cao được phát triển dựa trên định dạng XAVC 4K/HD chuyên nghiệp. Hỗ trợ quay Full HD (1920 x 1080) ở mức 50Mbps (60p/50p, 30p/25p, 24p) và sử dụng âm thanh PCM tuyến tính để ghi âm thanh chất lượng cao.

      Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

      Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

      Nâng cao chất lượng ảnh với các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge. Sử dụng “Remote” (Điều khiển từ xa) để điều khiển và theo dõi ghi hình trực tiếp trên màn hình PC; “Viewer” (Trình xem) để nhanh chóng xem trước, xếp hạng và chọn ảnh trong các thư viện ảnh lớn; và “Edit” (Chỉnh sửa) để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh chất lượng cao để gửi đi. Tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý các khâu sản xuất hiệu quả hơn.

      Tìm hiểu thêm

  • Reviews
    • Reviews
  • Hỗ trợ