Trả góp 0%

Máy ảnh full-frame nhỏ gọn Alpha 7C

Model: ILCE-7CL
48,990,000₫
1

1. Giá được đề cập liên quan đến Giá bán lẻ được đề xuất bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời gian mà không cần thông báo trước và chỉ áp dụng trên website này.

Quà tặng

  • Overview
    α7C là máy ảnh ống kính rời kỹ thuật số full-frame nhỏ và nhẹ nhất với khả năng ổn định hình ảnh quang học trong thân máy. Những đột phá trong thiết kế cấu trúc và bao bì cơ học mang lại hiệu suất máy ảnh full-frame tối ưu trong phân khúc kích thước và trọng lượng mới hướng tới việc sáng tạo ra nội dung phim và ảnh tĩnh đơn giản mà mạnh mẽ.
  • Highlight

    Thân máy nhỏ gọn với thiết kế nhỏ và nhẹ nhất thế giới, cho hiệu suất máy ảnh full-frame tối ưu

    Tính năng xử lý hình ảnh BIONZ X™ mạnh mẽ cho chất lượng hình ảnh xuất sắc

    Chức năng và hiệu suất lấy nét tự động nâng cao

    Phim 4K độ phân giải cao và vô số chức năng phim giúp tăng khả năng biểu đạt

    Khả năng vận hành và độ tin cậy để ghi hình thoải mái và tự tin

    Loại cảm biến

    Full frame 35 mm (35,6 x 23,8 mm), cảm biến Exmor R CMOS

    Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

    Xấp xỉ 24,2 MP

    Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Ảnh tĩnh: ISO 100-51200 (có thể đặt số ISO từ ISO 50 đến ISO 204800 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), Phim: Tương đương ISO 100-51200 (có thể đặt số ISO đến ISO 102400 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới)

    Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

    Xấp xỉ 680 lần chụp (Khung ngắm) / xấp xỉ 740 lần chụp (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

    Loại khung ngắm

    Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0.39) (XGA OLED)

    Loại màn hình

    TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)

  • Specifications

    Ống kính

    Ngàm ống kính

    E-mount

    Cảm biến hình ảnh

    Tỉ lệ khung hình

    3:2

    Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

    Xấp xỉ 24,2 MP

    Số lượng điểm ảnh (tổng)

    Xấp xỉ 25,3 MP

    Loại cảm biến

    Full frame 35 mm (35,6 x 23,8 mm), cảm biến Exmor R CMOS

    Hệ thống chống bụi

    Có (Lớp phủ chống tĩnh điện trên bộ lọc quang và cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh)

    Ghi hình (ảnh tĩnh)

    Định dạng ghi hình

    JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.32, Tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]

    Full frame 35 mm L: 6000 x 4000 (24M), M: 3936 x 2624 (10M), S: 3008 x 2000 (6,0M), APS-C L: 3936 x 2624 (10M), M: 3008 x 2000 (6,0M), S: 1968 x 1312 (2,6M)

    CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [4:3] 

    Full frame 35 mm L: 5328 x 4000 (21M), M: 3488 x 2624 (9,2M), S: 2656 x 2000 (5,3M), APS-C L: 3488 x 2624 (9,2M), M: 2656 x 2000 (5,3M), S: 1744 x 1312 (2,3M)

    Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]

    Full frame 35 mm L: 6000 x 3376 (20M), M: 3936 x 2216 (8,7M), S: 3008 x 1688 (5,1M), APS-C L: 3936 x 2216 (8,7M), M: 3008 x 1688 (5,1M), S: 1968 x 1112 (2,2M)

    CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [1:1] 

    Full frame 35 mm L: 4000 x 4000 (16M), M: 2624 x 2624 (6,9M), S: 2000 x 2000 (4,0M), APS-C L: 2624 x 2624 (6,9M), M: 2000 x 2000 (4,0M), S: 1312 x 1312 (1,7M)

    Chế độ chất lượng hình ảnh

    RAW (Nén / Không nén), JPEG (Siêu mịn / Mịn / Chuẩn), RAW & JPEG

    Hiệu ứng ảnh

    8 loại: Máy ảnh đồ chơi (Thường / Mát / Ấm / Xanh lá / Đỏ cánh sen), Màu nổi, Màu đồng chất (Màu, Trắng/đen), Ảnh cổ điển, Ánh sáng dịu, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Đơn sắc nhiều tông màu

    Phong cách sáng tạo

    Chuẩn, Sặc sỡ, Trung hòa, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Lá mùa thu, Đen trắng, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6)

    Cấu hình ảnh

    Có (Tắt / PP1-PP10) Tham số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3, HLG, HLG1-3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

    GÓC NHÌN SÁNG TẠO

    -

    Chức năng dải tần nhạy sáng

    Tắt, Tối ưu hóa dải tần động, Dải tần nhạy sáng cao tự động

    Không gian màu sắc

    Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

    14bit RAW

    Ghi hình (phim)

    Định dạng ghi hình

    XAVC S

    Nén video

    XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264

    Định dạng ghi âm

    XAVC S: LPCM 2ch

    Không gian màu sắc

    Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

    Hiệu ứng ảnh

    7 loại: Máy ảnh đồ chơi (Thường / Mát / Ấm / Xanh lá / Đỏ cánh sen), Màu nổi, Màu đồng chất (Màu, Trắng/đen), Ảnh cổ điển, Ánh sáng dịu, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao

    Phong cách sáng tạo

    Chuẩn, Sặc sỡ, Trung hòa, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Lá mùa thu, Đen trắng, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6)

    Cấu hình ảnh

    Có (Tắt / PP1-PP10) Tham số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3, HLG, HLG1-3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

    GÓC NHÌN SÁNG TẠO

    -

    HỆ THỐNG QUAY PHIM (XAVC S 4K)

    3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ) 30p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ) 24p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit, PAL) (Xấp xỉ) 25p (100 Mb/giây/ 60 Mb/giây)

    HỆ THỐNG QUAY PHIM (XAVC S HD)

    1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ) 120p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ) 60p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ) 30p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ) 24p (50 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, PAL) (Xấp xỉ) 100p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, PAL) (Xấp xỉ) 50p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, PAL) (Xấp xỉ) 25p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây)

    CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP) 

    Chế độ NTSC: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, chế độ PAL: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây

    Chức năng phim ảnh

    Hiển thị âm lượng, Âm lượng ghi âm, Bộ chọn PAL/NTSC, TC/UB, Tốc độ trập chậm tự động, Hỗ trợ hiển thị gamma

    Hệ thống ghi

    Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh

    Phương tiện

    Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I/II), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I/II)

    Khe cắm thẻ nhớ

    Khe cắm cho thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I/II)

    Chế độ quay/ghi trên 2 thẻ nhớ

    -

    Giảm nhiễu

    Giảm nhiễu

    Giảm nhiễu khi phơi sáng lâu: Bật/Tắt, cho phép khi tốc độ màn trập lâu hơn 1 giây; Giảm nhiễu khi ISO cao: Bình thường / Thấp / Tắt

    Cân bằng trắng

    Chế độ Cân bằng trắng

    Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang / Flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & kính lọc màu / Tùy chỉnh

    KHÓA TỰ ĐỘNG CÂN BẰNG TRẮNG BẰNG NÚT CHỤP 

    Có (Nút chụp nhấn nửa chừng / Chụp liên tục / Tắt)

    Lấy nét

    Loại lấy nét

    Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha / Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

    Cảm biến lấy nét

    Cảm biến CMOS Exmor® R

    Điểm lấy nét

    Full frame 35mm: 693 điểm (Lấy nét tự động theo pha), chế độ APS-C với ống kính FF: 299 điểm (Lấy nét tự động theo pha), với ống kính APS-C: 221 điểm (Lấy nét tự động theo pha) / 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

    Dải độ nhạy lấy nét

    Từ bước sáng EV-4 đến EV 20 (tương đương ISO 100 khi lắp ống kính F2.0)

    Chế độ lấy nét

    AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus)

    Khu vực lấy nét

    Rộng / Theo vùng / Trung tâm / Điểm linh hoạt / Điểm linh hoạt mở rộng / Theo dõi

    LẤY NÉT TỰ ĐỘNG THEO ÁNH MẮT

    [Ảnh tĩnh] Người (Chọn mắt phải/trái) / Động vật, [Phim] Người (Chọn mắt phải/trái)

    Các tính năng khác

    Lấy nét tự động khởi động bằng ánh mắt (chỉ khi lắp LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Điều chỉnh micro cho lấy nét tự động (với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Điều khiển dự đoán, Khóa lấy nét, Cảm biến theo dõi lấy nét tự động (Ảnh tĩnh), Độ nhạy chuyển chủ thể lấy nét tự động (Phim), Tốc độ chuyển đổi lấy nét tự động (Phim), Đổi khu vực lấy nét tự động theo chiều dọc/ngang, Đăng ký khu vực lấy nét tự động, Vòng tròn điểm lấy nét

    Đèn AF

    Có (với loại đèn LED tích hợp)

    Dải đèn AF

    Xấp xỉ 0,3 m - xấp xỉ 3,0 m (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS)

    Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)

    Lấy nét tự động theo pha

    Độ phơi sáng

    Loại đo sáng

    Đo sáng tương đối cho vùng 1200

    Cảm biến đo sáng

    Cảm biến CMOS Exmor® R

    Độ nhạy đo sáng

    Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2,0 gắn kèm)

    Chế độ đo sáng

    Đa điểm, Theo điểm giữa khung hình, Điểm (Chuẩn/Rộng), Trung bình toàn màn hình, Vùng sáng

    Bù sáng

    +/- 5,0 EV (có thể chọn bước sáng 1/3 EV, 1/2 EV) (có vòng xoay điều khiển bù sáng: +/- 3 EV (bước sáng 1/3 EV))

    Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau

    Chụp nhiều ảnh: Liên tục, Chụp nhiều ảnh: Từng ảnh, có thể chọn 3/5/9 khung hình. (Ánh sáng môi trường xung quanh, Đèn flash)

    Khóa AE

    Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. (Bật/Tắt/Tự động)

    Chế độ phơi sáng

    TỰ ĐỘNG (iAuto), Phơi sáng tự động theo chương trình (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phim (Phơi sáng tự động theo chương trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M)), Chuyển động chậm & nhanh (Phơi sáng tự động theo chương trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M))

    Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Ảnh tĩnh: ISO 100-51200 (có thể đặt số ISO từ ISO 50 đến ISO 204800 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), Phim: Tương đương ISO 100-51200 (có thể đặt số ISO đến ISO 102400 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới)

    Chụp chống rung.

    Lựa chọn cảnh

    -

    Khung ngắm

    Loại khung ngắm

    Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0.39) (XGA OLED)

    Tổng số Chấm

    2.359.296 điểm ảnh

    Phạm vi trường ảnh

    100%

    Độ phóng đại

    Xấp xỉ 0,59x (với ống kính 50 mm tại vô cực, -1m<sup>-1</sup>)

    Điều chỉnh đi-ốp

    -4,0 đến +3,0m<sup>-1</sup>

    Điểm mắt

    Xấp xỉ 20 mm từ thấu kính thị kính, 17,5 mm từ khung thị kính ở -1m<sup>-1</sup> (chuẩn CIPA)

    CHỨC NĂNG HIỂN THỊ

    Quang đồ, Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực, Thước canh kỹ thuật số, Đường lưới, Kiểm tra lấy nét, Hỗ trợ MF, Zebra, Thẻ đánh dấu phim, Dùng khung ngắm, Tắt màn hình

    Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

    Chế độ NTSC: Chuẩn 60 hình/giây / Cao 120 hình/giây, chế độ PAL: Chuẩn 50 hình/giây / Cao 100 hình/giây

    Màn hình LCD

    Loại màn hình

    TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)

    Tổng số Chấm

    921.600 điểm

    Bảng cảm ứng

    Có (Nút chụp cảm ứng / Lấy nét cảm ứng / Bảng cảm ứng / Theo dõi cảm ứng)

    Kiểm soát độ sáng

    Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

    Góc có thể điều chỉnh

    Góc mở: Xấp xỉ 176 độ, Góc xoay: Xấp xỉ 270 độ

    Phóng đại lấy nét

    Có, Phóng đại lấy nét (full frame 35 mm: 5,9x / 11,7x, APS-C: 3,8x / 7,7x)

    Các tính năng khác

    PlayMemories Camera Apps™

    -

    Zoom hình ảnh rõ nét

    Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 2x, Phim: Xấp xỉ 1,5x (4K), Xấp xỉ 2x (HD)

    Zoom kỹ thuật số

    Zoom thông minh (Ảnh tĩnh): full frame 35 mm: M: xấp xỉ 1,5x, S: xấp xỉ 2x / APS-C: M: xấp xỉ 1,3x, S: xấp xỉ 2x, Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh): full frame 35 mm: L: xấp xỉ 4x, M: xấp xỉ 6,1x, S: xấp xỉ 8x / APS-C: L: xấp xỉ 4x, M: xấp xỉ 5,2x, S: xấp xỉ 8x, Zoom kỹ thuật số (Phim): full frame 35 mm: xấp xỉ 4x, APS-C: xấp xỉ 4x

    Nhận diện khuôn mặt

    Ưu tiên khuôn mặt trong lấy nét tự động, Ưu tiên khuôn mặt trong đo sáng đa điểm, Ưu tiên khuôn mặt đã đăng ký

    Hẹn giờ tự chụp

    -

    Khác

    Ghi hình cách quãng, Tốc độ màn trập tối thiểu khi ISO TỰ ĐỘNG, Giám sát độ sáng, Thông tin bản quyền, Đặt tên tệp, Hướng dẫn trợ giúp, Chế độ đèn video, Xoay vòng điều chỉnh zoom

    Nút chụp

    Loại

    Kiểu điều khiển bằng điện tử, quét dọc-ngang, nằm trong thân máy

    Loại màn trập

    Màn trập cơ / Màn trập điện tử

    Tốc độ màn trập

    Ảnh tĩnh: 1/4000 tới 30 giây, Chế độ phơi sáng Bulb, Phim (chế độ NTSC) : 1/4000 tới 1/4 (1/3 bước), tối đa 1/60 ở chế độ TỰ ĐỘNG (tối đa 1/30 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động), Phim (chế độ PAL) : 1/4000 tới 1/4 (1/3 bước), tối đa 1/50 ở chế độ TỰ ĐỘNG (tối đa 1/25 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động)

    Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

    1/160 giây

    Màn trập điện tử phía trước

    Chụp yên lặng

    Có (BẬT/TẮT)

    Khả năng ổn định hình ảnh

    Loại

    Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với khả năng bù 5 trục (Khả năng bù tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của ống kính)

    Hiệu ứng Bù sáng

    5 bước (dựa trên chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với rung lắc theo trục ngang/dọc. Lắp ống kính ZA Planar T* FE 50 mm F1.4. Tắt tính năng giảm nhiễu khi phơi sáng lâu).

    Điều khiển Flash

    Loại

    -

    Số hướng dẫn

    -

    Độ bao phủ flash

    -

    Điều khiển

    TTL trước flash[F_DI0181]

    Bù Flash

    +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

    Chế độ Flash

    Đèn flash tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ màn sau, Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Không dây, Đồng bộ tốc độ cao.

    Thời gian tái quay vòng

    -

    Tương thích với đèn flash ngoài

    Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

    Khóa mức FE

    Điều khiển không dây

    Có (Tín hiệu ánh sáng: Có ở chế độ Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao / Tín hiệu radio: Có ở chế độ Cộng sáng, Đồng bộ sau, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao)

    Drive

    Chế độ chụp

    Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Hi+/Hi/Mid/Lo), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau

    Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

    Chụp liên tục: Hi+: 10 hình/giây, Hi: 8 hình/giây, Mid: 6 hình/giây, Lo: 3 hình/giây

    Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

    JPEG Extra fine L: hơn 215 hình, JPEG Fine L: hơn 223 hình, JPEG Standard L: hơn 223 hình, RAW: hơn 115 hình, RAW & JPEG: hơn 86 hình, RAW (Không nén): hơn 45 hình, RAW (Không nén) & JPEG: hơn 39 hình

    Hẹn giờ

    Chụp sau 10 giây / chụp sau 5 giây / chụp sau 2 giây / Chụp hẹn giờ liên tục / Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

    Công nghệ Chụp nhiều ảnh dịch chuyển cảm biến

    -

    Phát lại

    Chụp ảnh

    Chế độ

    Một ảnh (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB &amp cảnh báo thừa sáng / thiếu sáng), Xem mục lục; Chế độ hiển thị hình phóng to (L: 18,8x, M: 12,3x, S: 9,4x), Xem lại tự động, Hướng ảnh, Trình chiếu hình ảnh, Chọn thư mục (Ngày / Ảnh tĩnh / XAVC S HD / XAVC S 4K), Bảo vệ, Xếp hạng, Hiển thị theo nhóm

    Giao diện

    Giao diện PC

    Mass-storage / MTP

    Đầu nối đa năng / Micro USB

    Tương thích với USB Type-C® SuperSpeed USB 5 Gb/giây (USB 3.2)

    Bluetooth

    Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))

    Cổng kết nối phụ kiện đa năng

    Có (với Giao diện âm thanh kỹ thuật số)

    Đầu nối micrô

    Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

    Đồng bộ đầu nối

    -

    Đầu nối tai nghe

    Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

    Đầu cắm báng tay cầm dọc

    -

    Đầu nối LAN

    -

    CÁC CHỨC NĂNG

    Chức năng truyền qua FTP (Wi-Fi), Xem trên điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua NFC một chạm, Chia sẻ qua NFC một chạm, Điều khiển bằng PC, BRAVIA Sync (Điều khiển cho HDMI), PhotoTV HD

    Âm thanh

    Micro

    Âm thanh nổi tích hợp

    Loa

    Tích hợp, đơn âm

    In

    Tiêu chuẩn có thể tương thích

    Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

    Chức năng tùy chỉnh

    Loại

    Cài đặt phím tùy chỉnh, Cài đặt có thể lập trình (Thân máy 3 bộ /thẻ nhớ 4 bộ), Cài đặt vòng xoay của tôi, Menu của tôi, Đăng ký cài đặt ghi hình tùy chỉnh

    Bù ống kính

    Cài đặt

    Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

    Nguồn

    Pin kèm theo máy

    Một bộ pin sạc NP-FZ100

    Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

    Xấp xỉ 680 lần chụp (Khung ngắm) / xấp xỉ 740 lần chụp (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

    Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

    Xấp xỉ 140 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 140 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

    Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

    Xấp xỉ 220 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 215 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

    Sạc pin bên trong

    Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

    Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,9 W (khi lắp ống kính FE 28-60 mm F4-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 4,5 W (khi lắp ống kính FE 28-60 mm F4-5.6 OSS)

    Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

    Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,7 W (khi lắp ống kính FE 28-60 mm F4-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 4,6 W (khi lắp ống kính FE 28-60 mm F4-5.6 OSS)

    Nguồn cấp qua USB

    Khác

    Nhiệt độ vận hành

    32 - 104 độ F / 0 - 40 độ C

    Kích cỡ & Trọng lượng

    Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

    Xấp xỉ 509 g / Xấp xỉ 1lb 2,0 oz (Chỉ thân máy: Xấp xỉ 424 g / Xấp xỉ 0 lb 15,0 oz)

    Kích thước (D x R x C)

    124,0 mm x 71,1 mm x 59,7 mm, 124,0 mm x 71,1 mm x 53,5 mm (TỪ BÁNG TAY CẦM ĐẾN MÀN HÌNH) / 5 x 2 7/8 x 2 3/8 inch, 5 x 2 7/8 x 2 1/8 inch (TỪ BÁNG TAY CẦM ĐẾN MÀN HÌNH)

  • Features
    Hệ thống full-frame nhỏ và nhẹ nhất thế giới 

    Hệ thống full-frame nhỏ và nhẹ nhất thế giới 

    Giới thiệu hệ thống ống kính rời kỹ thuật số full-frame nhỏ và nhẹ nhất với khả năng ổn định hình ảnh quang học trong thân máy (với ống kính FE 28-60 mm F4-5.6). Bố cục thành phần, cấu trúc thân máy và các cơ chế bên trong đều được cải tiến kỹ lưỡng mà không ảnh hưởng đến hiệu suất của máy ảnh full-frame. Khả năng hoạt động và độ bền đã được tối ưu hóa trong thân máy có khối lượng nhỏ hơn khoảng 19% và nhẹ hơn 22% so với α7 III, chỉ 509 gram.

    Khả năng biểu đạt chỉ có được với cảm biến full-frame

    Khả năng biểu đạt chỉ có được với cảm biến full-frame

    Cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm lớn hơn khoảng 30 lần so với cảm biến điện thoại thông minh loại 1/2.3 và lớn hơn những 2,3 lần so với cảm biến APS-C. Nhờ thu được lượng ánh sáng nhiều hơn đáng kể, cảm biến này mở ra khả năng sáng tạo mới thông qua dải tần động rộng hơn, ít nhiễu hơn và độ phân giải cảm quan cao hơn. Hiệu ứng bokeh sâu nhờ sử dụng độ sâu trường ảnh nông cũng có thể kết hợp với ống kính full-frame sáng (khẩu độ rộng).

    Chụp trung thực những gì bạn thấy

    Chụp trung thực những gì bạn thấy

    Cảm biến Exmor R™ CMOS chiếu sáng sau và bộ xử lý hình ảnh BIONZ X™ kết hợp hoàn hảo với nhau. Các điểm ảnh cực lớn của cảm biến full-frame 24,2 megapixel thu được nhiều ánh sáng hơn, cho dải tần động 15 bước dừng và hiệu ứng chuyển tông màu mượt mà hơn từ vùng tối đến vùng sáng. Độ phân giải cảm quan tuyệt vời và độ nhiễu giảm kết hợp với khả năng tái tạo màu sắc chính xác cho tông màu da và kết cấu tự nhiên chính xác tuyệt đẹp.

    Cảm biến full-frame đem lại hiệu ứng bokeh tuyệt đẹp

    Cảm biến full-frame đem lại hiệu ứng bokeh tuyệt đẹp

    Hiệu ứng bokeh có nghĩa là lấy nét chọn lọc với nền mờ làm nổi bật chủ thể. Ảnh chụp chân dung hoặc cận cảnh được tăng cường ý nghĩa và độ sâu mới. Máy ảnh α7C với cảm biến full-frame có thể đạt được hiệu ứng bokeh trong khi máy ảnh có kích thước cảm biến nhỏ hơn với ống kính có cùng giá trị f có thể không làm được. Khi ghép nối với hơn 50 ống kính đến từ Sony, α7C trở thành sự lựa chọn tuyệt vời cho hoạt sáng tạo trong nhiếp ảnh và dựng phim.

    Hình ảnh ấn tượng trong điều kiện ánh sáng kém

    Hình ảnh ấn tượng trong điều kiện ánh sáng kém

    Với kích thước điểm ảnh lớn, trong các tình huống thiếu sáng hoặc ở tốc độ màn trập cao, máy ảnh chụp ảnh đẹp với độ nhiễu thấp, ngay cả khi ở phạm vi độ nhạy sáng cao. ISO chuẩn từ 100 lên tới ISO 51200 (có thể mở rộng ra ISO 50 đến ISO 204800). Tính năng giảm nhiễu được thiết kế để đặc biệt hiệu quả trong phạm vi độ nhạy sáng trung bình thông thường nhằm thể hiện trung thực các kết cấu và chi tiết trong bóng tối.

    Thể hiện bản thân với ống kính E-mount

    Thể hiện bản thân với ống kính E-mount

    Hơn 50 ống kính E-mount của Sony cho phép thể hiện sự tự do sáng tạo còn cảm biến full-frame cho phép bạn tận dụng toàn bộ khả năng của ống kính Sony. Từ góc rộng đến hiệu ứng nén sáng tạo nâng cao trên ống kính chụp tele, với α7C full-frame, không gì là không thể.

    Bộ xử lý hỗ trợ cho hình ảnh của bạn

    Bộ xử lý hỗ trợ cho hình ảnh của bạn

    Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X cho thấy chuyên môn của Sony về công nghệ hình ảnh. Công nghệ này xử lý hình ảnh 16 bit nhờ LSI mặt trước và xuất ra dữ liệu RAW 14 bitđể chuyển tông màu phong phú hơn, tự nhiên hơn, ngay cả trong chế độ chụp im lặng hoặc liên tục. Kết hợp với cảm biến Sony, bộ xử lý mang lại hiệu suất tuyệt vời trong tái tạo màu sắc, giảm nhiễu và khi điều kiện ánh sáng kém. 

    Chụp hình ảnh sắc nét mà không bị rung tay

    Chụp hình ảnh sắc nét mà không bị rung tay

    Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục cho phép bạn zoom, chụp cận cảnh và chụp cảnh đêm rõ nét hơn. Hiệu ứng bù tương đương với tốc độ màn trập nhanh hơn 5,0 bước. [1] Chếch dọc [2] Chếch ngang: đối với tiêu cự dài, [3] Hướng ngang [4] Hướng dọc: đối với chuyển động sang ngang/lên xuống khi chụp cận cảnh và macro, [5] Xoay: đối với hiện tượng xoay khi phơi sáng lâu

    Lấy nét chuẩn mọi lúc, mọi nơi 

    Lấy nét chuẩn mọi lúc, mọi nơi 

    Khả năng lấy nét tự động được cải thiện bằng cách áp dụng tối ưu những cải tiến của α9, trong đó bao gồm công nghệ lấy nét 4D FOCUS độc đáo để theo dõi phạm vi rộng, siêu nhanh và ổn định theo thời gian. Với 693 điểm lấy nét tự động theo pha và 425 điểm lấy nét tự động theo nhận diện tương phản, cảm biến lấy nét tự động rộng và mật độ cao bao phủ khoảng 93% hình ảnh. 

    Lấy nét liên tục vào các chủ thể động

    Lấy nét liên tục vào các chủ thể động

    Khi bạn theo dõi một chủ thể chuyển động nhanh, máy ảnh có thể sử dụng tính năng Theo dõi trong thời gian thực dựa trên AI được tích hợp sẵn. Thuật toán nhận dạng chủ thể này dựa trên màu sắc, mẫu hình (độ sáng), khoảng cách chủ thể (chiều sâu) và thông tin khuôn mặt/ánh mắt để nhận diện và duy trì lấy nét vào chủ thể.

    Chụp đôi mắt để chụp ảnh

    Chụp đôi mắt để chụp ảnh

    Tính năng lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực làm nổi bật công nghệ Speed x AI của Sony. Đối với cả ảnh tĩnh và phim, khi khuôn mặt bị che đi một phần, nhìn xuống hoặc thậm chí ngược sáng, tiêu điểm vẫn ở mắt chủ thể, giúp bạn luôn chụp được những bức chân dung ấn tượng. Tính năng này hỗ trợ mọi chế độ lấy nét tự động và khi [Ưu tiên khuôn mặt/ánh mắt trong lấy nét tự động] được đặt thành BẬT, bạn có thể kích hoạt chức năng này theo ba cách: phím tùy chỉnh, nhấn nút chụp nửa chừng hoặc nút AF-ON. 

    Chụp rõ nét ánh mắt động vật

    Chụp rõ nét ánh mắt động vật

    Với các thuật toán tiên tiến, α7C hỗ trợ Lấy nét tự động theo ánh mắt động vật trong thời gian thực để chụp ảnh tĩnh. Tập trung vào mắt thay vì mũi hoặc râu sẽ giúp tăng đáng kể tỉ lệ thành công khi bạn chụp ảnh động vật, từ thú cưng ở nhà đến động vật hoang dã khó đoán trước. Máy ảnh liên tục theo dõi ngay cả khi chủ thể bị che khuất một phần hoặc nếu hướng máy ảnh thay đổi.

    Kích hoạt Theo dõi trong thời gian thực bất cứ lúc nào với nút AF-ON

    Kích hoạt Theo dõi trong thời gian thực bất cứ lúc nào với nút AF-ON

    Giờ đây, khi chế độ lấy nét là AF-S, AF-A, AF-C hoặc DMF, bạn có thể bật Theo dõi trong thời gian thực bằng nút AF-ON. Đây là cách thuận tiện để chụp nhanh các chủ thể chuyển động ngay cả trong chế độ lấy nét AF-S. Bạn có thể bắt đầu Theo dõi trong thời gian thực chỉ bằng một thao tác bấm ngón tay cái bất cứ lúc nào trong các chế độ lấy nét tự động, giúp bạn nâng cao khả năng ghi hình.

    Màn hình và thao tác cảm ứng trực quan 

    Màn hình và thao tác cảm ứng trực quan 

    Khi sử dụng Theo dõi trong thời gian thực, v.v., bạn có thể chạm vào màn hình LCD để bắt đầu lấy nét tự động cho cả ảnh tĩnh và phim. Chạm vào màn hình LCD trong các cài đặt đã chọn, chẳng hạn như thao tác này cho phép vận hành lấy nét tự động trực quan. Khi không sử dụng lấy nét tự động, bạn có thể kiểm tra lấy nét bằng cách liếc qua màn hình LCD. Ở chế độ DMF hoặc lấy nét bằng tay (MF), chức năng hỗ trợ lấy nét còn đánh dấu màu cho khu vực lấy nét rõ nhất để điều chỉnh điểm lấy nét. Có bốn màu hỗ trợ lấy nét để bạn chọn khả năng hiển thị hoặc độ tương phản tốt nhất. Chức năng này đặc biệt hiệu quả khi cần lấy nét tinh tế như khi ghi hình bằng ống kính macro.

    Đừng bỏ lỡ bức ảnh đẹp nhất chụp chủ thể chuyển động

    Đừng bỏ lỡ bức ảnh đẹp nhất chụp chủ thể chuyển động

    α7C có khả năng chụp liên tục đến 10 hình/giây có theo dõi AF/AE và đến 8 hình/giây ở chế độ xem trực tiếp để duy trì lấy nét chủ thể chuyển động và ghi lại những khoảnh khắc chính xác. Khi kết hợp với chế độ chụp yên lặng đến 10 hình/giây , máy ảnh có thể chụp trong môi trường nhạy cảm với âm thanh hoặc chụp trẻ sơ sinh hoặc vật nuôi hiếu động mà không để tiếng nút chụp làm ảnh hưởng đến chủ thể.

    Tính năng lấy nét tự động hoạt động khi trời tối 

    Tính năng lấy nét tự động hoạt động khi trời tối 

    Các thuật toán tiên tiến góp phần mang lại độ chính xác cao trong việc đo khoảng cách và lấy nét tự động, ngay cả ở mức ánh sáng thấp đến EV-4 trong chế độ AF-S, cho phép chụp ảnh với hiệu quả lấy nét tự động chính xác, ngay cả trong cảnh tối.

    Đưa phim 4K lên một tầm cao mới 

    Đưa phim 4K lên một tầm cao mới 

    Quay phim hiệu quả với khả năng điều khiển độ sâu trường ảnh, hiệu ứng bokeh đẹp mắt và những cảnh thiếu sáng rõ nét chỉ có thể đạt được với cảm biến full-frame. α7C quay phim 4K (QFHD: 840 × 2160) nhờ khả năng đọc toàn bộ điểm ảnh và lấy mẫu dư 6K, cho độ chi tiết vượt trội đồng thời giảm thiểu hiện tượng răng cưa và gợn sóng.

    Cấu hình làm phim để biểu đạt sức sáng tạo

    Cấu hình làm phim để biểu đạt sức sáng tạo

    Với cấu hình gamma S-Log3, bạn có thể ghi lại toàn bộ dải tần động của cảnh, với tối đa 14 bước dừng giúp bạn thể hiện rõ nét các chi tiết và hiệu ứng chuyển tông màu ở cả vùng tối và vùng sáng trong quá trình hậu kỳ. Ngoài ra, chế độ HLG (Hybrid Log-Gamma) cho phép phát lại trực tiếp và quy trình làm việc liên quan đến HDR và α7C còn có nhiều cài đặt Cấu hình ảnh khác nhau để mở rộng khả năng làm phim của bạn.

    Hiệu ứng chuyển động chậm, tốc độ cao trong máy ảnh

    Hiệu ứng chuyển động chậm, tốc độ cao trong máy ảnh

    Thật dễ dàng để làm phim trong máy ảnh với tốc độ khung hình từ 1 đến 120/100 hình/giây cho chuyển động nhanh đến 60x và chậm đến 5x ở độ phân giải Full HD. Bạn có thể dễ dàng biến chuyển động hàng ngày thành những khoảnh khắc nghệ thuật ngoạn mục, tăng sự kịch tính và hứng thú cho những thước phim.

    Được thiết kế cho quy trình làm phim

    Được thiết kế cho quy trình làm phim

    Nút MOVIE đã được chuyển lên bảng điều khiển trên cùng để cải thiện khả năng tiếp cận khi chụp từ các góc độ khác nhau, bao gồm cả góc ngang lưng và góc selfie hoặc quay vlog. Ngoài ra, α7C mã hóa hướng dọc trong siêu dữ liệu nên sau khi tải lên phương tiện truyền thông xã hội qua điện thoại thông minh, định dạng phim dọc phổ biến hiện nay sẽ phát lại chính xác, bạn không cần chỉnh sửa bài đăng trên PC.

    Ghi âm kỹ thuật số rõ ràng

    Ghi âm kỹ thuật số rõ ràng

    α7C hỗ trợ giao diện âm thanh kỹ thuật số thông qua Cổng kết nối phụ kiện đa năng (MI) của máy ảnh. Micro kỹ thuật số như Micro shotgun ECM-B1M hoặc Bộ chuyển đổi XLR XLR-K3M cung cấp âm thanh kỹ thuật số rõ ràng cho mọi hình thức quay phim, tăng cường âm thanh để phù hợp với hình ảnh. Giống như các phụ kiện khác kết nối qua cổng MI, bạn không cần cáp hoặc pin mà có thể tự do thoải mái quay phim.

    Nâng tầm khả năng sáng tạo video

    Nâng tầm khả năng sáng tạo video

    Giắc cắm tai nghe và mic ngoài giúp bạn tùy chỉnh quá trình quay phim của mình. Giắc cắm tai nghe hỗ trợ tai nghe chất lượng cao để kiểm âm chính xác; bạn có thể đặt thời gian âm thanh ghi được thành Trực tiếp để đạt hiệu quả kiểm âm tối ưu hoặc Hát nhép để đồng bộ video và âm thanh ghi được với nhau. Bạn có thể kết nối nhiều loại micro ngoài với ngõ vào micro để thu âm tối ưu trong các môi trường khác nhau. 

    Quay vlog dễ dàng với báng tay cầm không dùng cáp

    Quay vlog dễ dàng với báng tay cầm không dùng cáp

    α7C gọn nhẹ là máy ảnh lý tưởng để ghi hình chất lượng cao trong quá trình di chuyển và quay vlog. Báng tay cầm GP-VPT2BT kết nối qua Bluetooth® không dây, giúp bạn dễ dàng ghi hình một tay, điều khiển các chức năng chính của máy ảnh như zoom, ghi hình và nhấn nút chụp ngay trong tầm tay và thậm chí có thể chuyển đổi thành chân máy mini. Kết hợp với micro ECM-B1M, bạn sẽ có hệ thống quay vlog nhỏ gọn, không dùng cáp.

    Điều khiển đèn flash ngoài từ máy ảnh

    Điều khiển đèn flash ngoài từ máy ảnh

    Hầu hết các cài đặt, bao gồm cả công suất đèn, của đèn flash tương thích hoặc Bộ điều khiển radio không dây gắn kèm (cả hai đều được bán riêng) có thể được điều khiển thông qua menu máy ảnh và các thay đổi sẽ hiển thị trên màn hình flash. Với các bộ đèn flash tương thích, chức năng cân bằng trắng tự động mới liên kết với hệ thống nhận diện khuôn mặt của máy ảnh sẽ đem lại tông màu tự nhiên cho khuôn mặt người bằng cách phân tích ánh sáng tới trên khuôn mặt của chủ thể từ cả đèn flash và môi trường xung quanh.

    Chia sẻ với thế giới bằng Wi-Fi® 

    Chia sẻ với thế giới bằng Wi-Fi® 

    Wi-Fi® (2,4 GHz hoặc 5 GHz) cho phép ghi hình không dây từ xa bằng ứng dụng Imaging Edge™ Desktop và Imaging Edge Mobile™, để chụp các góc sáng tạo, xem trước, điều khiển, cũng như truyền đến PC và thiết bị di động để ghi hình selfie từ xa. Sau khi ghi hình, bạn có thể nhanh chóng lưu hoặc chia sẻ hình ảnh trên khắp thế giới bằng cách ghép nối với điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng. Bạn cũng có thể truyền tải tệp ảnh tĩnh qua FTP ngay cả trong khi chụp.

    Màn hình LCD sáng và đơn giản

    Màn hình LCD sáng và đơn giản

    Màn hình LCD đa góc mở sang bên dễ sử dụng, xoay ngang 176° và xoay dọc 270°. Màn hình cảm ứng lớn cực nhạy, với khoảng 921 nghìn điểm, cung cấp khả năng hiển thị tối ưu ngay cả trong ánh sáng chói ngoài trời. Bạn có thể căn khung ghi hình hoặc selfie từ hầu hết mọi vị trí và góc độ cho cả ảnh tĩnh và phim. Các chức năng Theo dõi cảm ứng, Lấy nét cảm ứng và Nút chụp cảm ứng đều được hỗ trợ.

    Dành cho nhiếp ảnh gia chụp ảnh tĩnh

    Dành cho nhiếp ảnh gia chụp ảnh tĩnh

    Bạn có thể xem rõ hình ảnh trong mọi môi trường do khung ngắm được trang bị phù hợp dù thân máy có kích thước vô cùng nhỏ gọn. Khung ngắm điện tử XGA OLED Tru-Finder™ 2,35 triệu điểm đạt độ tương phản cao và tái tạo màu trung thực để hiển thị tinh tế chi tiết của chủ thể. Hình ảnh mượt mà hơn với tốc độ khung hình 120/100 hình/giây giúp bạn dễ dàng dõi theo chủ thể chuyển động. Để nâng cao trải nghiệm người dùng, vị trí cầm và hình dáng báng tay cầm đã được thiết kế công phu sao cho vừa gọn gàng vừa tiện dụng.

    Nhỏ và nhẹ nhưng mạnh mẽ và đáng tin cậy

    Nhỏ và nhẹ nhưng mạnh mẽ và đáng tin cậy

    Hợp kim ma nhê được sử dụng cho các nắp trên, trước và sau giúp tăng độ bền cho thân máy. Đối với α7C, các bộ phận của máy ảnh và cấu trúc bên trong đã được tối ưu hóa tỉ mỉ để giảm kích thước và trọng lượng. Một mặt, cấu trúc liền khối theo kiểu thiết kế máy bay giúp giảm trọng lượng đồng thời tăng độ bền, tạo nên thân máy ảnh trọng lượng nhẹ với độ linh hoạt cứng cáp. Mặt khác, hình dạng này cực kỳ tiện dụng và cũng được trang bị vật liệu chịu thời tiết có thể chống bụi và ẩm để chụp ảnh thoải mái và tự tin trong nhiều điều kiện.

    Chụp nhiều ảnh hơn và chụp lâu hơn

    Chụp nhiều ảnh hơn và chụp lâu hơn

    Tuy thân máy nhỏ gọn nhưng máy ảnh được cấp nguồn từ pin NP-FZ100 dung lượng lớn cho năng suất đầu ngành, chụp tới 740 ảnh khi sạc đầy và sử dụng màn hình LCD hoặc 680 ảnh khi sử dụng khung ngắm. Điều này cũng cho phép bạn quay phim đến 215 phút liên tục khi sử dụng màn hình LCD. Ngoài ra, đầu cắm USB Type-C® cho phép sạc từ bộ chuyển nguồn AC hoặc pin sạc dự phòng trong khi bạn tiếp tục ghi hình, đem lại khả năng ghi hình không giới hạn.

    Imaging Edge

    Imaging Edge

    Nâng cao hiệu quả nhiếp ảnh với ứng dụng Imaging Edge Desktop. Dùng "Remote" để điều khiển, theo dõi việc ghi hình trực tiếp trên màn hình PC; "Viewer" để nhanh chóng xem trước, đánh giá, chọn ảnh từ thư viện ảnh lớn; "Edit" để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh thành phẩm chất lượng cao. Hãy tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý quy trình sản xuất hiệu quả hơn.

    Imaging Edge Mobile & Movie Edit add-on

    Imaging Edge Mobile & Movie Edit add-on

    Với Wi-Fi® tích hợp và ứng dụng Imaging Edge Mobile trên thiết bị di động, bạn có thể điều khiển từ xa nút chụp máy ảnh cũng như bắt đầu và dừng quay phim. Hình ảnh và phim 4K cũng có thể được gửi không dây đến thiết bị để dễ dàng chia sẻ. Ngoài ra, khi dùng Movie Edit add-on với α7C, ngay trên điện thoại thông minh bạn cũng có thể chống rung tự động cho các bộ phim được ghi hình cầm tay, cho chuyển động mượt mà như gimbal.

    Capture One (dành cho Sony)

    Capture One (dành cho Sony)

    Capture One Express (cho Sony) là phần mềm chỉnh sửa hình ảnh miễn phí từng giành giải thưởng, cho phép phát triển tệp RAW với chất lượng hình ảnh cao cấp, quản lý tệp ảnh dễ dàng cũng như mang đến các công cụ chỉnh sửa mạnh mẽ. Với Capture One Pro (cho Sony), bạn có thêm nhiều công cụ chỉnh sửa cùng khả năng ghi hình có kết nối.

    Tải xuống miễn phí (Truy cập website của Phase One)

  • Hỗ trợ
  • Overview
    • Overview
      α7C là máy ảnh ống kính rời kỹ thuật số full-frame nhỏ và nhẹ nhất với khả năng ổn định hình ảnh quang học trong thân máy. Những đột phá trong thiết kế cấu trúc và bao bì cơ học mang lại hiệu suất máy ảnh full-frame tối ưu trong phân khúc kích thước và trọng lượng mới hướng tới việc sáng tạo ra nội dung phim và ảnh tĩnh đơn giản mà mạnh mẽ.
  • Nổi bật
    • Highlight

      Thân máy nhỏ gọn với thiết kế nhỏ và nhẹ nhất thế giới, cho hiệu suất máy ảnh full-frame tối ưu

      Tính năng xử lý hình ảnh BIONZ X™ mạnh mẽ cho chất lượng hình ảnh xuất sắc

      Chức năng và hiệu suất lấy nét tự động nâng cao

      Phim 4K độ phân giải cao và vô số chức năng phim giúp tăng khả năng biểu đạt

      Khả năng vận hành và độ tin cậy để ghi hình thoải mái và tự tin

      Loại cảm biến

      Full frame 35 mm (35,6 x 23,8 mm), cảm biến Exmor R CMOS

      Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

      Xấp xỉ 24,2 MP

      Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Ảnh tĩnh: ISO 100-51200 (có thể đặt số ISO từ ISO 50 đến ISO 204800 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), Phim: Tương đương ISO 100-51200 (có thể đặt số ISO đến ISO 102400 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới)

      Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

      Xấp xỉ 680 lần chụp (Khung ngắm) / xấp xỉ 740 lần chụp (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

      Loại khung ngắm

      Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0.39) (XGA OLED)

      Loại màn hình

      TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)

  • Thông số kỹ thuật
    • Specifications

      Ống kính

      Ngàm ống kính

      E-mount

      Cảm biến hình ảnh

      Tỉ lệ khung hình

      3:2

      Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

      Xấp xỉ 24,2 MP

      Số lượng điểm ảnh (tổng)

      Xấp xỉ 25,3 MP

      Loại cảm biến

      Full frame 35 mm (35,6 x 23,8 mm), cảm biến Exmor R CMOS

      Hệ thống chống bụi

      Có (Lớp phủ chống tĩnh điện trên bộ lọc quang và cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh)

      Ghi hình (ảnh tĩnh)

      Định dạng ghi hình

      JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.32, Tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]

      Full frame 35 mm L: 6000 x 4000 (24M), M: 3936 x 2624 (10M), S: 3008 x 2000 (6,0M), APS-C L: 3936 x 2624 (10M), M: 3008 x 2000 (6,0M), S: 1968 x 1312 (2,6M)

      CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [4:3] 

      Full frame 35 mm L: 5328 x 4000 (21M), M: 3488 x 2624 (9,2M), S: 2656 x 2000 (5,3M), APS-C L: 3488 x 2624 (9,2M), M: 2656 x 2000 (5,3M), S: 1744 x 1312 (2,3M)

      Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]

      Full frame 35 mm L: 6000 x 3376 (20M), M: 3936 x 2216 (8,7M), S: 3008 x 1688 (5,1M), APS-C L: 3936 x 2216 (8,7M), M: 3008 x 1688 (5,1M), S: 1968 x 1112 (2,2M)

      CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [1:1] 

      Full frame 35 mm L: 4000 x 4000 (16M), M: 2624 x 2624 (6,9M), S: 2000 x 2000 (4,0M), APS-C L: 2624 x 2624 (6,9M), M: 2000 x 2000 (4,0M), S: 1312 x 1312 (1,7M)

      Chế độ chất lượng hình ảnh

      RAW (Nén / Không nén), JPEG (Siêu mịn / Mịn / Chuẩn), RAW & JPEG

      Hiệu ứng ảnh

      8 loại: Máy ảnh đồ chơi (Thường / Mát / Ấm / Xanh lá / Đỏ cánh sen), Màu nổi, Màu đồng chất (Màu, Trắng/đen), Ảnh cổ điển, Ánh sáng dịu, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Đơn sắc nhiều tông màu

      Phong cách sáng tạo

      Chuẩn, Sặc sỡ, Trung hòa, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Lá mùa thu, Đen trắng, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6)

      Cấu hình ảnh

      Có (Tắt / PP1-PP10) Tham số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3, HLG, HLG1-3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

      GÓC NHÌN SÁNG TẠO

      -

      Chức năng dải tần nhạy sáng

      Tắt, Tối ưu hóa dải tần động, Dải tần nhạy sáng cao tự động

      Không gian màu sắc

      Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

      14bit RAW

      Ghi hình (phim)

      Định dạng ghi hình

      XAVC S

      Nén video

      XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264

      Định dạng ghi âm

      XAVC S: LPCM 2ch

      Không gian màu sắc

      Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

      Hiệu ứng ảnh

      7 loại: Máy ảnh đồ chơi (Thường / Mát / Ấm / Xanh lá / Đỏ cánh sen), Màu nổi, Màu đồng chất (Màu, Trắng/đen), Ảnh cổ điển, Ánh sáng dịu, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao

      Phong cách sáng tạo

      Chuẩn, Sặc sỡ, Trung hòa, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Lá mùa thu, Đen trắng, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6)

      Cấu hình ảnh

      Có (Tắt / PP1-PP10) Tham số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3, HLG, HLG1-3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

      GÓC NHÌN SÁNG TẠO

      -

      HỆ THỐNG QUAY PHIM (XAVC S 4K)

      3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ) 30p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ) 24p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit, PAL) (Xấp xỉ) 25p (100 Mb/giây/ 60 Mb/giây)

      HỆ THỐNG QUAY PHIM (XAVC S HD)

      1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ) 120p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ) 60p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ) 30p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ) 24p (50 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, PAL) (Xấp xỉ) 100p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, PAL) (Xấp xỉ) 50p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, PAL) (Xấp xỉ) 25p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây)

      CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP) 

      Chế độ NTSC: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, chế độ PAL: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây

      Chức năng phim ảnh

      Hiển thị âm lượng, Âm lượng ghi âm, Bộ chọn PAL/NTSC, TC/UB, Tốc độ trập chậm tự động, Hỗ trợ hiển thị gamma

      Hệ thống ghi

      Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh

      Phương tiện

      Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I/II), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I/II)

      Khe cắm thẻ nhớ

      Khe cắm cho thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I/II)

      Chế độ quay/ghi trên 2 thẻ nhớ

      -

      Giảm nhiễu

      Giảm nhiễu

      Giảm nhiễu khi phơi sáng lâu: Bật/Tắt, cho phép khi tốc độ màn trập lâu hơn 1 giây; Giảm nhiễu khi ISO cao: Bình thường / Thấp / Tắt

      Cân bằng trắng

      Chế độ Cân bằng trắng

      Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang / Flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & kính lọc màu / Tùy chỉnh

      KHÓA TỰ ĐỘNG CÂN BẰNG TRẮNG BẰNG NÚT CHỤP 

      Có (Nút chụp nhấn nửa chừng / Chụp liên tục / Tắt)

      Lấy nét

      Loại lấy nét

      Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha / Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

      Cảm biến lấy nét

      Cảm biến CMOS Exmor® R

      Điểm lấy nét

      Full frame 35mm: 693 điểm (Lấy nét tự động theo pha), chế độ APS-C với ống kính FF: 299 điểm (Lấy nét tự động theo pha), với ống kính APS-C: 221 điểm (Lấy nét tự động theo pha) / 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

      Dải độ nhạy lấy nét

      Từ bước sáng EV-4 đến EV 20 (tương đương ISO 100 khi lắp ống kính F2.0)

      Chế độ lấy nét

      AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus)

      Khu vực lấy nét

      Rộng / Theo vùng / Trung tâm / Điểm linh hoạt / Điểm linh hoạt mở rộng / Theo dõi

      LẤY NÉT TỰ ĐỘNG THEO ÁNH MẮT

      [Ảnh tĩnh] Người (Chọn mắt phải/trái) / Động vật, [Phim] Người (Chọn mắt phải/trái)

      Các tính năng khác

      Lấy nét tự động khởi động bằng ánh mắt (chỉ khi lắp LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Điều chỉnh micro cho lấy nét tự động (với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Điều khiển dự đoán, Khóa lấy nét, Cảm biến theo dõi lấy nét tự động (Ảnh tĩnh), Độ nhạy chuyển chủ thể lấy nét tự động (Phim), Tốc độ chuyển đổi lấy nét tự động (Phim), Đổi khu vực lấy nét tự động theo chiều dọc/ngang, Đăng ký khu vực lấy nét tự động, Vòng tròn điểm lấy nét

      Đèn AF

      Có (với loại đèn LED tích hợp)

      Dải đèn AF

      Xấp xỉ 0,3 m - xấp xỉ 3,0 m (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS)

      Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)

      Lấy nét tự động theo pha

      Độ phơi sáng

      Loại đo sáng

      Đo sáng tương đối cho vùng 1200

      Cảm biến đo sáng

      Cảm biến CMOS Exmor® R

      Độ nhạy đo sáng

      Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2,0 gắn kèm)

      Chế độ đo sáng

      Đa điểm, Theo điểm giữa khung hình, Điểm (Chuẩn/Rộng), Trung bình toàn màn hình, Vùng sáng

      Bù sáng

      +/- 5,0 EV (có thể chọn bước sáng 1/3 EV, 1/2 EV) (có vòng xoay điều khiển bù sáng: +/- 3 EV (bước sáng 1/3 EV))

      Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau

      Chụp nhiều ảnh: Liên tục, Chụp nhiều ảnh: Từng ảnh, có thể chọn 3/5/9 khung hình. (Ánh sáng môi trường xung quanh, Đèn flash)

      Khóa AE

      Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. (Bật/Tắt/Tự động)

      Chế độ phơi sáng

      TỰ ĐỘNG (iAuto), Phơi sáng tự động theo chương trình (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phim (Phơi sáng tự động theo chương trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M)), Chuyển động chậm & nhanh (Phơi sáng tự động theo chương trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M))

      Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Ảnh tĩnh: ISO 100-51200 (có thể đặt số ISO từ ISO 50 đến ISO 204800 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), Phim: Tương đương ISO 100-51200 (có thể đặt số ISO đến ISO 102400 làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới)

      Chụp chống rung.

      Lựa chọn cảnh

      -

      Khung ngắm

      Loại khung ngắm

      Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0.39) (XGA OLED)

      Tổng số Chấm

      2.359.296 điểm ảnh

      Phạm vi trường ảnh

      100%

      Độ phóng đại

      Xấp xỉ 0,59x (với ống kính 50 mm tại vô cực, -1m<sup>-1</sup>)

      Điều chỉnh đi-ốp

      -4,0 đến +3,0m<sup>-1</sup>

      Điểm mắt

      Xấp xỉ 20 mm từ thấu kính thị kính, 17,5 mm từ khung thị kính ở -1m<sup>-1</sup> (chuẩn CIPA)

      CHỨC NĂNG HIỂN THỊ

      Quang đồ, Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực, Thước canh kỹ thuật số, Đường lưới, Kiểm tra lấy nét, Hỗ trợ MF, Zebra, Thẻ đánh dấu phim, Dùng khung ngắm, Tắt màn hình

      Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

      Chế độ NTSC: Chuẩn 60 hình/giây / Cao 120 hình/giây, chế độ PAL: Chuẩn 50 hình/giây / Cao 100 hình/giây

      Màn hình LCD

      Loại màn hình

      TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)

      Tổng số Chấm

      921.600 điểm

      Bảng cảm ứng

      Có (Nút chụp cảm ứng / Lấy nét cảm ứng / Bảng cảm ứng / Theo dõi cảm ứng)

      Kiểm soát độ sáng

      Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

      Góc có thể điều chỉnh

      Góc mở: Xấp xỉ 176 độ, Góc xoay: Xấp xỉ 270 độ

      Phóng đại lấy nét

      Có, Phóng đại lấy nét (full frame 35 mm: 5,9x / 11,7x, APS-C: 3,8x / 7,7x)

      Các tính năng khác

      PlayMemories Camera Apps™

      -

      Zoom hình ảnh rõ nét

      Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 2x, Phim: Xấp xỉ 1,5x (4K), Xấp xỉ 2x (HD)

      Zoom kỹ thuật số

      Zoom thông minh (Ảnh tĩnh): full frame 35 mm: M: xấp xỉ 1,5x, S: xấp xỉ 2x / APS-C: M: xấp xỉ 1,3x, S: xấp xỉ 2x, Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh): full frame 35 mm: L: xấp xỉ 4x, M: xấp xỉ 6,1x, S: xấp xỉ 8x / APS-C: L: xấp xỉ 4x, M: xấp xỉ 5,2x, S: xấp xỉ 8x, Zoom kỹ thuật số (Phim): full frame 35 mm: xấp xỉ 4x, APS-C: xấp xỉ 4x

      Nhận diện khuôn mặt

      Ưu tiên khuôn mặt trong lấy nét tự động, Ưu tiên khuôn mặt trong đo sáng đa điểm, Ưu tiên khuôn mặt đã đăng ký

      Hẹn giờ tự chụp

      -

      Khác

      Ghi hình cách quãng, Tốc độ màn trập tối thiểu khi ISO TỰ ĐỘNG, Giám sát độ sáng, Thông tin bản quyền, Đặt tên tệp, Hướng dẫn trợ giúp, Chế độ đèn video, Xoay vòng điều chỉnh zoom

      Nút chụp

      Loại

      Kiểu điều khiển bằng điện tử, quét dọc-ngang, nằm trong thân máy

      Loại màn trập

      Màn trập cơ / Màn trập điện tử

      Tốc độ màn trập

      Ảnh tĩnh: 1/4000 tới 30 giây, Chế độ phơi sáng Bulb, Phim (chế độ NTSC) : 1/4000 tới 1/4 (1/3 bước), tối đa 1/60 ở chế độ TỰ ĐỘNG (tối đa 1/30 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động), Phim (chế độ PAL) : 1/4000 tới 1/4 (1/3 bước), tối đa 1/50 ở chế độ TỰ ĐỘNG (tối đa 1/25 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động)

      Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

      1/160 giây

      Màn trập điện tử phía trước

      Chụp yên lặng

      Có (BẬT/TẮT)

      Khả năng ổn định hình ảnh

      Loại

      Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với khả năng bù 5 trục (Khả năng bù tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của ống kính)

      Hiệu ứng Bù sáng

      5 bước (dựa trên chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với rung lắc theo trục ngang/dọc. Lắp ống kính ZA Planar T* FE 50 mm F1.4. Tắt tính năng giảm nhiễu khi phơi sáng lâu).

      Điều khiển Flash

      Loại

      -

      Số hướng dẫn

      -

      Độ bao phủ flash

      -

      Điều khiển

      TTL trước flash[F_DI0181]

      Bù Flash

      +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

      Chế độ Flash

      Đèn flash tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ màn sau, Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Không dây, Đồng bộ tốc độ cao.

      Thời gian tái quay vòng

      -

      Tương thích với đèn flash ngoài

      Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

      Khóa mức FE

      Điều khiển không dây

      Có (Tín hiệu ánh sáng: Có ở chế độ Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao / Tín hiệu radio: Có ở chế độ Cộng sáng, Đồng bộ sau, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao)

      Drive

      Chế độ chụp

      Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Hi+/Hi/Mid/Lo), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau

      Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

      Chụp liên tục: Hi+: 10 hình/giây, Hi: 8 hình/giây, Mid: 6 hình/giây, Lo: 3 hình/giây

      Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

      JPEG Extra fine L: hơn 215 hình, JPEG Fine L: hơn 223 hình, JPEG Standard L: hơn 223 hình, RAW: hơn 115 hình, RAW & JPEG: hơn 86 hình, RAW (Không nén): hơn 45 hình, RAW (Không nén) & JPEG: hơn 39 hình

      Hẹn giờ

      Chụp sau 10 giây / chụp sau 5 giây / chụp sau 2 giây / Chụp hẹn giờ liên tục / Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

      Công nghệ Chụp nhiều ảnh dịch chuyển cảm biến

      -

      Phát lại

      Chụp ảnh

      Chế độ

      Một ảnh (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB &amp cảnh báo thừa sáng / thiếu sáng), Xem mục lục; Chế độ hiển thị hình phóng to (L: 18,8x, M: 12,3x, S: 9,4x), Xem lại tự động, Hướng ảnh, Trình chiếu hình ảnh, Chọn thư mục (Ngày / Ảnh tĩnh / XAVC S HD / XAVC S 4K), Bảo vệ, Xếp hạng, Hiển thị theo nhóm

      Giao diện

      Giao diện PC

      Mass-storage / MTP

      Đầu nối đa năng / Micro USB

      Tương thích với USB Type-C® SuperSpeed USB 5 Gb/giây (USB 3.2)

      Bluetooth

      Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))

      Cổng kết nối phụ kiện đa năng

      Có (với Giao diện âm thanh kỹ thuật số)

      Đầu nối micrô

      Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

      Đồng bộ đầu nối

      -

      Đầu nối tai nghe

      Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

      Đầu cắm báng tay cầm dọc

      -

      Đầu nối LAN

      -

      CÁC CHỨC NĂNG

      Chức năng truyền qua FTP (Wi-Fi), Xem trên điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua NFC một chạm, Chia sẻ qua NFC một chạm, Điều khiển bằng PC, BRAVIA Sync (Điều khiển cho HDMI), PhotoTV HD

      Âm thanh

      Micro

      Âm thanh nổi tích hợp

      Loa

      Tích hợp, đơn âm

      In

      Tiêu chuẩn có thể tương thích

      Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

      Chức năng tùy chỉnh

      Loại

      Cài đặt phím tùy chỉnh, Cài đặt có thể lập trình (Thân máy 3 bộ /thẻ nhớ 4 bộ), Cài đặt vòng xoay của tôi, Menu của tôi, Đăng ký cài đặt ghi hình tùy chỉnh

      Bù ống kính

      Cài đặt

      Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

      Nguồn

      Pin kèm theo máy

      Một bộ pin sạc NP-FZ100

      Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

      Xấp xỉ 680 lần chụp (Khung ngắm) / xấp xỉ 740 lần chụp (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

      Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

      Xấp xỉ 140 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 140 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

      Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

      Xấp xỉ 220 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 215 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

      Sạc pin bên trong

      Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

      Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,9 W (khi lắp ống kính FE 28-60 mm F4-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 4,5 W (khi lắp ống kính FE 28-60 mm F4-5.6 OSS)

      Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

      Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,7 W (khi lắp ống kính FE 28-60 mm F4-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 4,6 W (khi lắp ống kính FE 28-60 mm F4-5.6 OSS)

      Nguồn cấp qua USB

      Khác

      Nhiệt độ vận hành

      32 - 104 độ F / 0 - 40 độ C

      Kích cỡ & Trọng lượng

      Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

      Xấp xỉ 509 g / Xấp xỉ 1lb 2,0 oz (Chỉ thân máy: Xấp xỉ 424 g / Xấp xỉ 0 lb 15,0 oz)

      Kích thước (D x R x C)

      124,0 mm x 71,1 mm x 59,7 mm, 124,0 mm x 71,1 mm x 53,5 mm (TỪ BÁNG TAY CẦM ĐẾN MÀN HÌNH) / 5 x 2 7/8 x 2 3/8 inch, 5 x 2 7/8 x 2 1/8 inch (TỪ BÁNG TAY CẦM ĐẾN MÀN HÌNH)

  • Đặc tính
    • Features
      Hệ thống full-frame nhỏ và nhẹ nhất thế giới 

      Hệ thống full-frame nhỏ và nhẹ nhất thế giới 

      Giới thiệu hệ thống ống kính rời kỹ thuật số full-frame nhỏ và nhẹ nhất với khả năng ổn định hình ảnh quang học trong thân máy (với ống kính FE 28-60 mm F4-5.6). Bố cục thành phần, cấu trúc thân máy và các cơ chế bên trong đều được cải tiến kỹ lưỡng mà không ảnh hưởng đến hiệu suất của máy ảnh full-frame. Khả năng hoạt động và độ bền đã được tối ưu hóa trong thân máy có khối lượng nhỏ hơn khoảng 19% và nhẹ hơn 22% so với α7 III, chỉ 509 gram.

      Khả năng biểu đạt chỉ có được với cảm biến full-frame

      Khả năng biểu đạt chỉ có được với cảm biến full-frame

      Cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm lớn hơn khoảng 30 lần so với cảm biến điện thoại thông minh loại 1/2.3 và lớn hơn những 2,3 lần so với cảm biến APS-C. Nhờ thu được lượng ánh sáng nhiều hơn đáng kể, cảm biến này mở ra khả năng sáng tạo mới thông qua dải tần động rộng hơn, ít nhiễu hơn và độ phân giải cảm quan cao hơn. Hiệu ứng bokeh sâu nhờ sử dụng độ sâu trường ảnh nông cũng có thể kết hợp với ống kính full-frame sáng (khẩu độ rộng).

      Chụp trung thực những gì bạn thấy

      Chụp trung thực những gì bạn thấy

      Cảm biến Exmor R™ CMOS chiếu sáng sau và bộ xử lý hình ảnh BIONZ X™ kết hợp hoàn hảo với nhau. Các điểm ảnh cực lớn của cảm biến full-frame 24,2 megapixel thu được nhiều ánh sáng hơn, cho dải tần động 15 bước dừng và hiệu ứng chuyển tông màu mượt mà hơn từ vùng tối đến vùng sáng. Độ phân giải cảm quan tuyệt vời và độ nhiễu giảm kết hợp với khả năng tái tạo màu sắc chính xác cho tông màu da và kết cấu tự nhiên chính xác tuyệt đẹp.

      Cảm biến full-frame đem lại hiệu ứng bokeh tuyệt đẹp

      Cảm biến full-frame đem lại hiệu ứng bokeh tuyệt đẹp

      Hiệu ứng bokeh có nghĩa là lấy nét chọn lọc với nền mờ làm nổi bật chủ thể. Ảnh chụp chân dung hoặc cận cảnh được tăng cường ý nghĩa và độ sâu mới. Máy ảnh α7C với cảm biến full-frame có thể đạt được hiệu ứng bokeh trong khi máy ảnh có kích thước cảm biến nhỏ hơn với ống kính có cùng giá trị f có thể không làm được. Khi ghép nối với hơn 50 ống kính đến từ Sony, α7C trở thành sự lựa chọn tuyệt vời cho hoạt sáng tạo trong nhiếp ảnh và dựng phim.

      Hình ảnh ấn tượng trong điều kiện ánh sáng kém

      Hình ảnh ấn tượng trong điều kiện ánh sáng kém

      Với kích thước điểm ảnh lớn, trong các tình huống thiếu sáng hoặc ở tốc độ màn trập cao, máy ảnh chụp ảnh đẹp với độ nhiễu thấp, ngay cả khi ở phạm vi độ nhạy sáng cao. ISO chuẩn từ 100 lên tới ISO 51200 (có thể mở rộng ra ISO 50 đến ISO 204800). Tính năng giảm nhiễu được thiết kế để đặc biệt hiệu quả trong phạm vi độ nhạy sáng trung bình thông thường nhằm thể hiện trung thực các kết cấu và chi tiết trong bóng tối.

      Thể hiện bản thân với ống kính E-mount

      Thể hiện bản thân với ống kính E-mount

      Hơn 50 ống kính E-mount của Sony cho phép thể hiện sự tự do sáng tạo còn cảm biến full-frame cho phép bạn tận dụng toàn bộ khả năng của ống kính Sony. Từ góc rộng đến hiệu ứng nén sáng tạo nâng cao trên ống kính chụp tele, với α7C full-frame, không gì là không thể.

      Bộ xử lý hỗ trợ cho hình ảnh của bạn

      Bộ xử lý hỗ trợ cho hình ảnh của bạn

      Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X cho thấy chuyên môn của Sony về công nghệ hình ảnh. Công nghệ này xử lý hình ảnh 16 bit nhờ LSI mặt trước và xuất ra dữ liệu RAW 14 bitđể chuyển tông màu phong phú hơn, tự nhiên hơn, ngay cả trong chế độ chụp im lặng hoặc liên tục. Kết hợp với cảm biến Sony, bộ xử lý mang lại hiệu suất tuyệt vời trong tái tạo màu sắc, giảm nhiễu và khi điều kiện ánh sáng kém. 

      Chụp hình ảnh sắc nét mà không bị rung tay

      Chụp hình ảnh sắc nét mà không bị rung tay

      Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục cho phép bạn zoom, chụp cận cảnh và chụp cảnh đêm rõ nét hơn. Hiệu ứng bù tương đương với tốc độ màn trập nhanh hơn 5,0 bước. [1] Chếch dọc [2] Chếch ngang: đối với tiêu cự dài, [3] Hướng ngang [4] Hướng dọc: đối với chuyển động sang ngang/lên xuống khi chụp cận cảnh và macro, [5] Xoay: đối với hiện tượng xoay khi phơi sáng lâu

      Lấy nét chuẩn mọi lúc, mọi nơi 

      Lấy nét chuẩn mọi lúc, mọi nơi 

      Khả năng lấy nét tự động được cải thiện bằng cách áp dụng tối ưu những cải tiến của α9, trong đó bao gồm công nghệ lấy nét 4D FOCUS độc đáo để theo dõi phạm vi rộng, siêu nhanh và ổn định theo thời gian. Với 693 điểm lấy nét tự động theo pha và 425 điểm lấy nét tự động theo nhận diện tương phản, cảm biến lấy nét tự động rộng và mật độ cao bao phủ khoảng 93% hình ảnh. 

      Lấy nét liên tục vào các chủ thể động

      Lấy nét liên tục vào các chủ thể động

      Khi bạn theo dõi một chủ thể chuyển động nhanh, máy ảnh có thể sử dụng tính năng Theo dõi trong thời gian thực dựa trên AI được tích hợp sẵn. Thuật toán nhận dạng chủ thể này dựa trên màu sắc, mẫu hình (độ sáng), khoảng cách chủ thể (chiều sâu) và thông tin khuôn mặt/ánh mắt để nhận diện và duy trì lấy nét vào chủ thể.

      Chụp đôi mắt để chụp ảnh

      Chụp đôi mắt để chụp ảnh

      Tính năng lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực làm nổi bật công nghệ Speed x AI của Sony. Đối với cả ảnh tĩnh và phim, khi khuôn mặt bị che đi một phần, nhìn xuống hoặc thậm chí ngược sáng, tiêu điểm vẫn ở mắt chủ thể, giúp bạn luôn chụp được những bức chân dung ấn tượng. Tính năng này hỗ trợ mọi chế độ lấy nét tự động và khi [Ưu tiên khuôn mặt/ánh mắt trong lấy nét tự động] được đặt thành BẬT, bạn có thể kích hoạt chức năng này theo ba cách: phím tùy chỉnh, nhấn nút chụp nửa chừng hoặc nút AF-ON. 

      Chụp rõ nét ánh mắt động vật

      Chụp rõ nét ánh mắt động vật

      Với các thuật toán tiên tiến, α7C hỗ trợ Lấy nét tự động theo ánh mắt động vật trong thời gian thực để chụp ảnh tĩnh. Tập trung vào mắt thay vì mũi hoặc râu sẽ giúp tăng đáng kể tỉ lệ thành công khi bạn chụp ảnh động vật, từ thú cưng ở nhà đến động vật hoang dã khó đoán trước. Máy ảnh liên tục theo dõi ngay cả khi chủ thể bị che khuất một phần hoặc nếu hướng máy ảnh thay đổi.

      Kích hoạt Theo dõi trong thời gian thực bất cứ lúc nào với nút AF-ON

      Kích hoạt Theo dõi trong thời gian thực bất cứ lúc nào với nút AF-ON

      Giờ đây, khi chế độ lấy nét là AF-S, AF-A, AF-C hoặc DMF, bạn có thể bật Theo dõi trong thời gian thực bằng nút AF-ON. Đây là cách thuận tiện để chụp nhanh các chủ thể chuyển động ngay cả trong chế độ lấy nét AF-S. Bạn có thể bắt đầu Theo dõi trong thời gian thực chỉ bằng một thao tác bấm ngón tay cái bất cứ lúc nào trong các chế độ lấy nét tự động, giúp bạn nâng cao khả năng ghi hình.

      Màn hình và thao tác cảm ứng trực quan 

      Màn hình và thao tác cảm ứng trực quan 

      Khi sử dụng Theo dõi trong thời gian thực, v.v., bạn có thể chạm vào màn hình LCD để bắt đầu lấy nét tự động cho cả ảnh tĩnh và phim. Chạm vào màn hình LCD trong các cài đặt đã chọn, chẳng hạn như thao tác này cho phép vận hành lấy nét tự động trực quan. Khi không sử dụng lấy nét tự động, bạn có thể kiểm tra lấy nét bằng cách liếc qua màn hình LCD. Ở chế độ DMF hoặc lấy nét bằng tay (MF), chức năng hỗ trợ lấy nét còn đánh dấu màu cho khu vực lấy nét rõ nhất để điều chỉnh điểm lấy nét. Có bốn màu hỗ trợ lấy nét để bạn chọn khả năng hiển thị hoặc độ tương phản tốt nhất. Chức năng này đặc biệt hiệu quả khi cần lấy nét tinh tế như khi ghi hình bằng ống kính macro.

      Đừng bỏ lỡ bức ảnh đẹp nhất chụp chủ thể chuyển động

      Đừng bỏ lỡ bức ảnh đẹp nhất chụp chủ thể chuyển động

      α7C có khả năng chụp liên tục đến 10 hình/giây có theo dõi AF/AE và đến 8 hình/giây ở chế độ xem trực tiếp để duy trì lấy nét chủ thể chuyển động và ghi lại những khoảnh khắc chính xác. Khi kết hợp với chế độ chụp yên lặng đến 10 hình/giây , máy ảnh có thể chụp trong môi trường nhạy cảm với âm thanh hoặc chụp trẻ sơ sinh hoặc vật nuôi hiếu động mà không để tiếng nút chụp làm ảnh hưởng đến chủ thể.

      Tính năng lấy nét tự động hoạt động khi trời tối 

      Tính năng lấy nét tự động hoạt động khi trời tối 

      Các thuật toán tiên tiến góp phần mang lại độ chính xác cao trong việc đo khoảng cách và lấy nét tự động, ngay cả ở mức ánh sáng thấp đến EV-4 trong chế độ AF-S, cho phép chụp ảnh với hiệu quả lấy nét tự động chính xác, ngay cả trong cảnh tối.

      Đưa phim 4K lên một tầm cao mới 

      Đưa phim 4K lên một tầm cao mới 

      Quay phim hiệu quả với khả năng điều khiển độ sâu trường ảnh, hiệu ứng bokeh đẹp mắt và những cảnh thiếu sáng rõ nét chỉ có thể đạt được với cảm biến full-frame. α7C quay phim 4K (QFHD: 840 × 2160) nhờ khả năng đọc toàn bộ điểm ảnh và lấy mẫu dư 6K, cho độ chi tiết vượt trội đồng thời giảm thiểu hiện tượng răng cưa và gợn sóng.

      Cấu hình làm phim để biểu đạt sức sáng tạo

      Cấu hình làm phim để biểu đạt sức sáng tạo

      Với cấu hình gamma S-Log3, bạn có thể ghi lại toàn bộ dải tần động của cảnh, với tối đa 14 bước dừng giúp bạn thể hiện rõ nét các chi tiết và hiệu ứng chuyển tông màu ở cả vùng tối và vùng sáng trong quá trình hậu kỳ. Ngoài ra, chế độ HLG (Hybrid Log-Gamma) cho phép phát lại trực tiếp và quy trình làm việc liên quan đến HDR và α7C còn có nhiều cài đặt Cấu hình ảnh khác nhau để mở rộng khả năng làm phim của bạn.

      Hiệu ứng chuyển động chậm, tốc độ cao trong máy ảnh

      Hiệu ứng chuyển động chậm, tốc độ cao trong máy ảnh

      Thật dễ dàng để làm phim trong máy ảnh với tốc độ khung hình từ 1 đến 120/100 hình/giây cho chuyển động nhanh đến 60x và chậm đến 5x ở độ phân giải Full HD. Bạn có thể dễ dàng biến chuyển động hàng ngày thành những khoảnh khắc nghệ thuật ngoạn mục, tăng sự kịch tính và hứng thú cho những thước phim.

      Được thiết kế cho quy trình làm phim

      Được thiết kế cho quy trình làm phim

      Nút MOVIE đã được chuyển lên bảng điều khiển trên cùng để cải thiện khả năng tiếp cận khi chụp từ các góc độ khác nhau, bao gồm cả góc ngang lưng và góc selfie hoặc quay vlog. Ngoài ra, α7C mã hóa hướng dọc trong siêu dữ liệu nên sau khi tải lên phương tiện truyền thông xã hội qua điện thoại thông minh, định dạng phim dọc phổ biến hiện nay sẽ phát lại chính xác, bạn không cần chỉnh sửa bài đăng trên PC.

      Ghi âm kỹ thuật số rõ ràng

      Ghi âm kỹ thuật số rõ ràng

      α7C hỗ trợ giao diện âm thanh kỹ thuật số thông qua Cổng kết nối phụ kiện đa năng (MI) của máy ảnh. Micro kỹ thuật số như Micro shotgun ECM-B1M hoặc Bộ chuyển đổi XLR XLR-K3M cung cấp âm thanh kỹ thuật số rõ ràng cho mọi hình thức quay phim, tăng cường âm thanh để phù hợp với hình ảnh. Giống như các phụ kiện khác kết nối qua cổng MI, bạn không cần cáp hoặc pin mà có thể tự do thoải mái quay phim.

      Nâng tầm khả năng sáng tạo video

      Nâng tầm khả năng sáng tạo video

      Giắc cắm tai nghe và mic ngoài giúp bạn tùy chỉnh quá trình quay phim của mình. Giắc cắm tai nghe hỗ trợ tai nghe chất lượng cao để kiểm âm chính xác; bạn có thể đặt thời gian âm thanh ghi được thành Trực tiếp để đạt hiệu quả kiểm âm tối ưu hoặc Hát nhép để đồng bộ video và âm thanh ghi được với nhau. Bạn có thể kết nối nhiều loại micro ngoài với ngõ vào micro để thu âm tối ưu trong các môi trường khác nhau. 

      Quay vlog dễ dàng với báng tay cầm không dùng cáp

      Quay vlog dễ dàng với báng tay cầm không dùng cáp

      α7C gọn nhẹ là máy ảnh lý tưởng để ghi hình chất lượng cao trong quá trình di chuyển và quay vlog. Báng tay cầm GP-VPT2BT kết nối qua Bluetooth® không dây, giúp bạn dễ dàng ghi hình một tay, điều khiển các chức năng chính của máy ảnh như zoom, ghi hình và nhấn nút chụp ngay trong tầm tay và thậm chí có thể chuyển đổi thành chân máy mini. Kết hợp với micro ECM-B1M, bạn sẽ có hệ thống quay vlog nhỏ gọn, không dùng cáp.

      Điều khiển đèn flash ngoài từ máy ảnh

      Điều khiển đèn flash ngoài từ máy ảnh

      Hầu hết các cài đặt, bao gồm cả công suất đèn, của đèn flash tương thích hoặc Bộ điều khiển radio không dây gắn kèm (cả hai đều được bán riêng) có thể được điều khiển thông qua menu máy ảnh và các thay đổi sẽ hiển thị trên màn hình flash. Với các bộ đèn flash tương thích, chức năng cân bằng trắng tự động mới liên kết với hệ thống nhận diện khuôn mặt của máy ảnh sẽ đem lại tông màu tự nhiên cho khuôn mặt người bằng cách phân tích ánh sáng tới trên khuôn mặt của chủ thể từ cả đèn flash và môi trường xung quanh.

      Chia sẻ với thế giới bằng Wi-Fi® 

      Chia sẻ với thế giới bằng Wi-Fi® 

      Wi-Fi® (2,4 GHz hoặc 5 GHz) cho phép ghi hình không dây từ xa bằng ứng dụng Imaging Edge™ Desktop và Imaging Edge Mobile™, để chụp các góc sáng tạo, xem trước, điều khiển, cũng như truyền đến PC và thiết bị di động để ghi hình selfie từ xa. Sau khi ghi hình, bạn có thể nhanh chóng lưu hoặc chia sẻ hình ảnh trên khắp thế giới bằng cách ghép nối với điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng. Bạn cũng có thể truyền tải tệp ảnh tĩnh qua FTP ngay cả trong khi chụp.

      Màn hình LCD sáng và đơn giản

      Màn hình LCD sáng và đơn giản

      Màn hình LCD đa góc mở sang bên dễ sử dụng, xoay ngang 176° và xoay dọc 270°. Màn hình cảm ứng lớn cực nhạy, với khoảng 921 nghìn điểm, cung cấp khả năng hiển thị tối ưu ngay cả trong ánh sáng chói ngoài trời. Bạn có thể căn khung ghi hình hoặc selfie từ hầu hết mọi vị trí và góc độ cho cả ảnh tĩnh và phim. Các chức năng Theo dõi cảm ứng, Lấy nét cảm ứng và Nút chụp cảm ứng đều được hỗ trợ.

      Dành cho nhiếp ảnh gia chụp ảnh tĩnh

      Dành cho nhiếp ảnh gia chụp ảnh tĩnh

      Bạn có thể xem rõ hình ảnh trong mọi môi trường do khung ngắm được trang bị phù hợp dù thân máy có kích thước vô cùng nhỏ gọn. Khung ngắm điện tử XGA OLED Tru-Finder™ 2,35 triệu điểm đạt độ tương phản cao và tái tạo màu trung thực để hiển thị tinh tế chi tiết của chủ thể. Hình ảnh mượt mà hơn với tốc độ khung hình 120/100 hình/giây giúp bạn dễ dàng dõi theo chủ thể chuyển động. Để nâng cao trải nghiệm người dùng, vị trí cầm và hình dáng báng tay cầm đã được thiết kế công phu sao cho vừa gọn gàng vừa tiện dụng.

      Nhỏ và nhẹ nhưng mạnh mẽ và đáng tin cậy

      Nhỏ và nhẹ nhưng mạnh mẽ và đáng tin cậy

      Hợp kim ma nhê được sử dụng cho các nắp trên, trước và sau giúp tăng độ bền cho thân máy. Đối với α7C, các bộ phận của máy ảnh và cấu trúc bên trong đã được tối ưu hóa tỉ mỉ để giảm kích thước và trọng lượng. Một mặt, cấu trúc liền khối theo kiểu thiết kế máy bay giúp giảm trọng lượng đồng thời tăng độ bền, tạo nên thân máy ảnh trọng lượng nhẹ với độ linh hoạt cứng cáp. Mặt khác, hình dạng này cực kỳ tiện dụng và cũng được trang bị vật liệu chịu thời tiết có thể chống bụi và ẩm để chụp ảnh thoải mái và tự tin trong nhiều điều kiện.

      Chụp nhiều ảnh hơn và chụp lâu hơn

      Chụp nhiều ảnh hơn và chụp lâu hơn

      Tuy thân máy nhỏ gọn nhưng máy ảnh được cấp nguồn từ pin NP-FZ100 dung lượng lớn cho năng suất đầu ngành, chụp tới 740 ảnh khi sạc đầy và sử dụng màn hình LCD hoặc 680 ảnh khi sử dụng khung ngắm. Điều này cũng cho phép bạn quay phim đến 215 phút liên tục khi sử dụng màn hình LCD. Ngoài ra, đầu cắm USB Type-C® cho phép sạc từ bộ chuyển nguồn AC hoặc pin sạc dự phòng trong khi bạn tiếp tục ghi hình, đem lại khả năng ghi hình không giới hạn.

      Imaging Edge

      Imaging Edge

      Nâng cao hiệu quả nhiếp ảnh với ứng dụng Imaging Edge Desktop. Dùng "Remote" để điều khiển, theo dõi việc ghi hình trực tiếp trên màn hình PC; "Viewer" để nhanh chóng xem trước, đánh giá, chọn ảnh từ thư viện ảnh lớn; "Edit" để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh thành phẩm chất lượng cao. Hãy tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý quy trình sản xuất hiệu quả hơn.

      Imaging Edge Mobile & Movie Edit add-on

      Imaging Edge Mobile & Movie Edit add-on

      Với Wi-Fi® tích hợp và ứng dụng Imaging Edge Mobile trên thiết bị di động, bạn có thể điều khiển từ xa nút chụp máy ảnh cũng như bắt đầu và dừng quay phim. Hình ảnh và phim 4K cũng có thể được gửi không dây đến thiết bị để dễ dàng chia sẻ. Ngoài ra, khi dùng Movie Edit add-on với α7C, ngay trên điện thoại thông minh bạn cũng có thể chống rung tự động cho các bộ phim được ghi hình cầm tay, cho chuyển động mượt mà như gimbal.

      Capture One (dành cho Sony)

      Capture One (dành cho Sony)

      Capture One Express (cho Sony) là phần mềm chỉnh sửa hình ảnh miễn phí từng giành giải thưởng, cho phép phát triển tệp RAW với chất lượng hình ảnh cao cấp, quản lý tệp ảnh dễ dàng cũng như mang đến các công cụ chỉnh sửa mạnh mẽ. Với Capture One Pro (cho Sony), bạn có thêm nhiều công cụ chỉnh sửa cùng khả năng ghi hình có kết nối.

      Tải xuống miễn phí (Truy cập website của Phase One)

  • Reviews
    • Reviews
  • Hỗ trợ