Trả góp 0%
Giảm giá 16%

RX100 V Máy ảnh nhỏ gọn cao cấp sử dụng cảm biến loại 1.0 với hiệu suất lấy nét tự động ưu việt

Model: DSC-RX100M5A
20,990,000₫24,990,000₫
1

1. Giá được đề cập liên quan đến Giá bán lẻ được đề xuất bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời gian mà không cần thông báo trước và chỉ áp dụng trên website này.

Colour

Quà tặng

  • Tổng quan
    Giới thiệu RX100 V — Lấy nét tự động Fast Hybrid kết hợp lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu và lấy nét tự động theo nhận diện tương phản để đạt tốc độ siêu nhanh 0,05 giây. Tốc độ lấy nét tự động, một hệ thống tiên tiến cho phép ghi hình liên tục đến 24 hình/giây với tính năng theo dõi AF/AE, cùng khả năng quay phim 4K độ phân giải cao và nhiều chức năng quay phim đẳng cấp chuyên nghiệp khác cho chiếc máy ảnh bỏ túi ưu việt.
  • Highlight

    Phản hồi lấy nét tự động trong 0,05 giây với 315 điểm lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu

    Chụp liên tục lên đến 24 hình/giây với AF/AE cho tối đa 233 lần chụp

    Cảm biến CMOS xếp chồng loại 1.0 xấp xỉ 20.1 MP hiệu dụng tích hợp chip DRAM

    Ống kính ZEISS® Vario-Sonnar® T*

    Tối đa 960 hình/giây cho hiệu ứng chuyển động chậm

    Loại cảm biến

    Cảm biến Exmor RS® CMOS loại 1.0 (13,2mm x 8,8mm), tỉ lệ khung hình 3:2

    Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

    Khoảng 20,1 Megapixel

    Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Tự động (ISO125 - 12800, có thể chọn giới hạn trên / dưới), 125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800 (Có thể mở rộng đến ISO80/100), Giảm nhiễu đa khung hình: Tự động (ISO125 - 12800), 200/400/800/1600/3200/6400/12800/25600

  • Specifications

    Cảm biến

    Loại cảm biến

    Cảm biến Exmor RS® CMOS loại 1.0 (13,2mm x 8,8mm), tỉ lệ khung hình 3:2

    Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

    Khoảng 20,1 Megapixel

    Ống kính

    Loại ống kính

    Ống kính ZEISS Vario-Sonnar T*, 10 thấu kính trong 9 nhóm (9 thấu kính phi cầu trong đó có ống kính AA)

    Số F (Khẩu độ tối đa)

    F1.8(W)-2.8(T)

    Kính lọc ND

    Tự động / Bật (3 bước) / Tắt

    Tiêu cự

    f=8,8-25,7mm

    GÓC NGẮM (TƯƠNG ĐƯƠNG ĐỊNH DẠNG 35 MM)

    84 độ - 34 độ (f=24-70 mm)

    Phạm vi lấy nét (Từ mặt trước ống kính)

    iAuto: AF (W: Xấp xỉ 5cm đến Vô cực, T: Xấp xỉ 30cm đến Vô cực) / Chương trình tự động: AF (W: Xấp xỉ 5cm đến Vô cực, T: Xấp xỉ 30cm đến Vô cực)

    Zoom quang học

    2,9x

    Zoom hình ảnh rõ nét (Ảnh tĩnh)

    20M xấp xỉ 5,8x / 10M xấp xỉ 8,2x / 5.0M xấp xỉ 11x / VGA xấp xỉ 44x

    Zoom hình ảnh rõ nét (Phim)

    4K: 4,35x, HD: Xấp xỉ 5,8x

    Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

    20M xấp xỉ 11x / 10M xấp xỉ 16x / 5.0M xấp xỉ 23x / VGA xấp xỉ 44x

    Zoom kỹ thuật số (Phim)

    Zoom kỹ thuật số xấp xỉ 11x

    Màn hình

    Loại màn hình

    7,5 cm (loại 3.0) (4:3) / 1.228.800 điểm / Siêu mịn / LCD TFT

    Góc có thể điều chỉnh

    Quay lên khoảng 180 độ, quay xuống khoảng 45 độ

    Chọn màn hình (Khung ngắm/LCD)

    Tự động/EVF (Bằng tay)/Màn hình (Bằng tay)

    Phóng đại hỗ trợ MF

    5,3x, 10,7x

    Khung ngắm

    Loại màn hình/Số điểm ảnh

    Khung ngắm điện tử (OLED) loại 0.39, 2.359.296 điểm

    Phạm vi trường ảnh

    100%

    Độ phóng đại

    Xấp xỉ 0,59x với ống kính 50 mm ở vô cực, -1 m<sup>-1</sup> (đi-ốp) (tương đương 35 mm)

    Điểm mắt

    Xấp xỉ 20 mm từ thị kính, 19,2 mm từ khung hình thị kính ở -1 m<sup>-1</sup> (đi-ốp) (chuẩn CIPA)

    Điều chỉnh đi-ốp

    -4,0 đến +3,0m<sup>-1</sup>

    Kiểm soát độ sáng

    Tự động, Thủ công (5 bước)

    Máy ảnh

    Bộ xử lý hình ảnh

    Có (BIONZ X)

    CHỐNG RUNG (ẢNH TĨNH)

    Quang học

    CHỐNG RUNG (PHIM)

    Có (Chế độ Intelligent Active, loại Quang học có chức năng bù trừ điện tử, loại Chống xoay)

    Loại lấy nét

    Fast Hybrid (Lấy nét tự động nhận diện theo pha/Lấy nét tự động nhận diện theo tương phản)

    Chế độ lấy nét

    Lấy nét tự động từng ảnh một, Lấy nét tự động, Lấy nét tự động liên tục, Lấy nét bằng tay trực tiếp, Lấy nét bằng tay

    Khu vực lấy nét

    Rộng (315 điểm (lấy nét tự động theo pha), 25 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)), Theo vùng, Trung tâm, Điểm linh hoạt (S/M/L), Điểm linh hoạt mở rộng, Khóa lấy nét tự động (Rộng/Theo vùng/Trung tâm/Điểm linh hoạt (S/M/L)/Điểm linh hoạt mở rộng)

    KHÓA LẤY NÉT TỰ ĐỘNG

    Chế độ đo sáng

    Đa mẫu, Theo điểm giữa khung hình, Điểm, Trung bình toàn màn hình, Tô sáng

    Bù sáng

    +/- 3,0EV, bước sáng 1/3EV

    Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Tự động (ISO125 - 12800, có thể chọn giới hạn trên / dưới), 125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800 (Có thể mở rộng đến ISO80/100), Giảm nhiễu đa khung hình: Tự động (ISO125 - 12800), 200/400/800/1600/3200/6400/12800/25600

    Độ nhạy ISO (Phim)

    Tự động: (Tiêu chuẩn ISO125-ISO12800, có thể chọn giới hạn trên/dưới), 125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800

    Ánh sáng tối thiểu (Phim)

    Tự động: 1,2 lux (Tốc độ màn trập 1/30")

    Chế độ Cân bằng trắng

    Tự động, Ánh sáng ngày, Bóng râm, Nhiều mây, Đèn dây tóc, Huỳnh quang: Trắng vàng, Huỳnh quang: Trắng xanh, Huỳnh quang: Trắng ban ngày, Huỳnh quang: Ánh sáng ngày, Flash, Tự động dưới nước, Nhiệt độ màu/Bộ lọc, Tùy chỉnh

    Chế độ Cân bằng trắng

    Tốc độ màn trập

    iAuto (4" - 1/2000) / Chương trình tự động (30" - 1/2000) / Thủ công (chế độ phơi sáng Bulb, 30" - 1/2000) / Ưu tiên khẩu độ (30" - 1/2000) / Ưu tiên màn trập (30" - 1/2000)

    Màn trập điện tử

    iAuto (4" - 1/32000) / Chương trình tự động (30" - 1/32000) / Thủ công (30" - 1/32000) / Ưu tiên khẩu độ (30" - 1/32000) / Ưu tiên màn trập (30" - 1/32000)

    Khẩu độ

    iAuto(F1.8/F11(W)) / Chương trình tự động(F1.8/F11(W)) / Chỉnh tay(F1.8/F11(W)) / Ưu tiên màn trập(F1.8/F11(W)) / Ưu tiên khẩu độ(F1.8/F11(W))

    Bộ điều chỉnh hình ảnh

    Độ tương phản, Độ bão hòa, Độ sắc nét, Phong cách sáng tạo, Không gian màu (sRGB/Adobe RGB), Chất lượng (RAW / RAW & JPEG (Siêu mịn, Mịn, Chuẩn) / JPEG (Siêu mịn, Mịn, Chuẩn)

    Giảm nhiễu

    Giảm nhiễu phơi sáng lâu: Bật/Tắt, cho phép tốc độ màn trập lâu hơn 1/3 giây, Giảm nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt, Giảm nhiễu đa khung hình: Tự động, ISO200-25600

    Chức năng dải tần nhạy sáng

    Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Cấp độ 1-5), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1.0-6.0 EV, 1.0 EV))

    Chế độ quay/chụp

    TỰ ĐỘNG (Intelligent Auto/Tự động tối ưu), Chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công, MR (Phục hồi bộ nhớ) [thân máy 3 bộ / thẻ nhớ 4 bộ], Chế độ quay phim (Chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công), Chế độ HFR (Chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công), Toàn cảnh, Chọn cảnh

    Lựa chọn cảnh

    Chân dung, Hoạt động thể thao, Macro, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Chụp cầm tay lúc chạng vạng, Chân dung ban đêm, Chống nhòe khi chụp chủ thể chuyển động, Chụp thức ăn, Chế độ chụp động vật, Pháo hoa, Độ nhạy cao

    Tốc độ chụp liên tục (tối đa) (với số lượng điểm ảnh ghi hình tối đa)

    Chụp liên tục tốc độ cao: xấp xỉ 24 hình/giây, Chụp liên tục tốc độ trung bình: xấp xỉ 10 hình/giây, Chụp liên tục tốc độ thấp: xấp xỉ 3,5 hình/giây

    Bộ tự hẹn giờ

    10 giây / 5 giây / 2 giây / 3 hoặc 5 ảnh liên tiếp trong 10 giây 5 giây hoặc 2 giây có thể chọn độ trễ / Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau trong 10 giây 5 giây hoặc 2 giây có thể chọn độ trễ

    Loại lấy nét

    Chụp ảnh đơn, Chụp liên tục (Cao/Trung bình/Thấp), Chụp hẹn giờ, Chụp hẹn giờ (liên tục), Chụp nhiều ảnh liên tục với mức bù sáng khác nhau, Chụp từng ảnh đơn với mức bù sáng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO khác nhau

    Toàn cảnh (Chụp)

    Quét toàn cảnh

    Hiệu ứng ảnh

    [Ảnh tĩnh]: Máy ảnh đồ chơi, Màu nổi, Màu đồng chất, Ảnh Retro, Ánh sáng dịu, Phân màu, Đơn sắc tương phản cao, Lấy nét mềm, Tranh HDR, Đơn sắc tương phản, Thu nhỏ, Màu nước, Minh họa; [Phim]: Máy ảnh đồ chơi, Hiệu ứng màu nổi, Màu đồng chất, Ảnh cổ điển, Ánh sáng dịu, Phân màu, Đơn sắc tương phản cao.

    Phong cách sáng tạo

    Chuẩn, Sặc sỡ, Trung hòa, Trong suốt, Sâu, Sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Lá mùa thu, Đen & Trắng Nâu đỏ, Hộp phong cách

    Picture Profile

    tắt /PP1-PP7 (Cấp độ đen, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-2, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Độ bão hòa, Mức màu, Pha màu, Chiều sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại)

    Số cảnh có thể nhận ra được

    Ảnh tĩnh: Tự động tối ưu: 44 / iAuto: 33, Phim:44

    Flash

    Chế độ Flash

    Tự động / Bật đèn flash / Đồng bộ chậm / Đồng bộ sau / Tắt đèn flash

    Loại đèn flash

    Tích hợp, bật lên thủ công

    Đèn AF

    Tự động / Tắt

    Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

    Dải Flash tích hợp

    ISO tự động: Khoảng 0,4 m đến 10,2 m (R) / Khoảng 0,4m đến 6,5m (T), ISO12800: lên đến khoảng 20,4 m (W) / Khoảng 13,0 m (T)

    Đang quay

    Phương tiện ghi tương thích

    Memory Stick Duo, Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO Duo (Tốc độ cao), Memory Stick PROHG Duo, Memory Stick Micro, Memory Stick Micro (Mark2), Thẻ nhớ SD, Thẻ nhớ SDHC (UHS-I), Thẻ nhớ SDXC (UHS-I), Thẻ nhớ microSD, Thẻ nhớ microSDHC, Thẻ nhớ microSDXC

    Định dạng quay phim

    [Ảnh tĩnh]: JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (định dạng Sony ARW 2.3); [Phim]: Tương thích định dạng XAVC S, AVCHD phiên bản 2.0

    Định dạng quay phim

    XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch (Dolby Digital Stereo Creator)

    Định dạng quay phim

    sRGB, Adobe® RGB

    DCF/DPOF

    DCF/DPOF/EXIF/MPF

    Ảnh tĩnh Số lượng điểm ảnh ghi được (Cỡ ảnh)

    Chế độ 3:2:20M(5.472 × 3.648) / 10M(3.888 × 2.592) / 5M(2.736 × 1.824),chế độ 4:3:18M(4.864 × 3.648) / 10M(3.648 × 2.736) / 5M(2.592 × 1.944) / VGA,chế độ 16:9:17M(5.472 × 3.080) / 7.5M(3.648 × 2.056) / 4.2M(2.720 × 1.528),chế độ 1:1:13M(3.648 × 3.648) / 6.5M(2.544 × 2.544) / 3.7M(1.920 × 1.920), Quét toàn cảnh:Rộng (12.416 × 1.856/5.536 × 2.160),Chuẩn (8.192 × 1.856/3.872 × 2.160)

    Chế độ quay phim (NTSC)

    Bộ chọn NTSC/PAL: [NTSC] AVCHD: 24M FX (1.920 x 1.080/60i) / 17M FH (1.920 x 1.080/60i), XAVC S 4K: 30p 100M (3.840 x 2.160/30p) / 30p 60M (3.840 x 2.160/30p) / 24p 100M (3.840 x 2.160/24p) / 24p 60M (3.840 x 2.160/24p), XAVC S HD: 60p 50M (1.920 x 1.080/60p) / 60p 25M (1.920 x 1.080/60p) / 30p 50M (1.920 x 1.080/30p) / 30p 16M (1.920 x 1.080/30p) / 24p 50M (1.920 x 1.080/24p) / 120p 100M (1.920 x 1.080/120p) / 120p 60M (1.920 x 1.080/120p)

    Chế độ quay phim (PAL)

    Bộ chọn NTSC/PAL: Chế độ [PAL] AVCHD: 24M FX (1.920 x 1.080/50i) / 17M FH (1.920 x 1.080/50i), XAVC S 4K: 25p 100M (3.840 x 2.160/25p) / 25p 60M (3.840 x 2.160/25p), XAVC S HD: 50p 50M (1.920 x 1.080/50p) / 50p 25M (1.920 x 1.080/50p) / 25p 50M (1.920 x 1.080/25p) / 25p 16M (1.920 x 1.080/25p) / 100p 100M (1.920 x 1.080/100p) / 100p 60M (1.920 x 1.080/100p),

    HFR

    (Quay) Bộ chọn NTSC/PAL: Chế độ [PAL] XAVC S HD:50p 50M(1.920x1.080/250 hình/giây), 50p 50M(1.920x1.080/500 hình/giây), 50p 50M(1.920x1.080/1000 hình/giây) / 25p 50M(1.920x1.080/250 hình/giây), 25p 50M(1.920x1.080/500 hình/giây), 25p 50M(1.920x1.080/1000 hình/giây), Bộ chọn NTSC/PAL: Chế độ [NTSC] XAVC S HD: 60p 50 M (1.920x1.080/240 hình/giây), 60p 50 M (1.920x1.080/480 hình/giây), 60p 50 M (1.920x1.080/960 hình/giây) / 30p 50 M (1.920x1.080/240 hình/giây), 30p 50 M (1.920x1.080/480 hình/giây), 30p 50 M (1.920x1.080/960 hình/giây) / 24p 50 M (1.920x1.080/240 hình/giây), 24p 50 M (1.920x1.080/480 hình/giây), 24p 50 M (1.920x1.080/960 hình/giây) (Số điểm ảnh hiệu dụng từ cảm biến) Ưu tiên chất lượng: 240 hình/giây / 250 hình/giây (1.824x1.026), 480 hình/giây / 500 hình/giây (1.824x616), 960 hình/giây / 1000 hình/giây (1.244x420) / Ưu tiên thời gian chụp: 240 hình/giây / 250 hình/giây (1.824x616), 480 hình/giây / 500 hình/giây (1.292x436), 960 hình/giây / 1000 hình/giây (912x308)

    Ảnh tĩnh Số lượng điểm ảnh ghi được (Cỡ ảnh) khi Quay phim

    Chế độ 16:9: 17 M (5.472×3.080) / 7,5 M (3.648×2.056) / 4,2 M (2.720×1.528)

    Ghi proxy

    Có (1280 x 720 (xấp xỉ 9 Mbps))

    Giao diện

    Đầu nối gồm ngõ ra và ngõ vào

    Đầu nối Micro USB/USB đa năng, USB tốc độ cao (USB 2.0), Micro HDMI

    NFC

    Tương thích thẻ NFC forum loại 3, Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm

    WI-FI

    Có(IEEE802.11b/g/n(băng tần 2.4GHz))

    Nguồn

    Nguồn điện

    DC3.6V(pin đi kèm) / DC5.0V(bộ chuyển đổi AC đi kèm)

    Hệ thống pin

    Bộ pin sạc NP-BX1

    Mức tiêu thụ điện (Chế độ Máy ảnh)

    Xấp xỉ 2,6 W với màn hình LCD và xấp xỉ 3,0 W với khung ngắm (chuẩn CIPA)

    Sạc qua cổng USB / Nguồn cấp qua cổng USB

    Có (Quay/chụp, Phát lại)

    THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (ẢNH TĨNH) (CIPA) 

    Màn hình: Xấp xỉ 220 / Xấp xỉ 110 phút, Khung ngắm: Xấp xỉ 210 / Xấp xỉ 105 phút

    THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (QUAY PHIM THỰC TẾ) (CIPA) 

    Màn hình: Xấp xỉ 35 phút, Khung ngắm: Xấp xỉ 35 phút

    THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (QUAY PHIM LIÊN TỤC) (CIPA) 

    Màn hình: Xấp xỉ 65 phút, Khung ngắm: Xấp xỉ 65 phút

    Khác

    Ứng dụng máy ảnh Playmemories

    -

    Các chức năng chụp

    Lấy nét tự động theo ánh mắt, Nhận diện khuôn mặt, Đăng ký khuôn mặt, Ghi hình ảnh tĩnh (trong quá trình quay phim), Nhận diện nụ cười, Đường lưới, Quick Navi, Thước canh kỹ thuật số (canh góc và độ nghiêng), Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO khác nhau, Hỗ trợ lấy nét bằng tay, Kiểm soát lấy nét, Chức năng Zebra, Hiển thị thẻ đánh dấu, Mức Micref, Zoom từng bước / Zoom nhanh, Chụp chân dung hẹn giờ, TC/UB, Tên người chụp ảnh & Bản quyền, Tốc độ màn trập tối thiểu ISO tự động, Điều khiển từ xa qua máy tính, Hỗ trợ hiển thị Gamma, [Phim] Độ nhạy theo dõi lấy nét tự động, [Phim] Tốc độ điều khiển lấy nét tự động, Đặt tên tệp, My Menu

    Chức năng phát lại

    BRAVIA Sync (Điều khiển cho HDMI), Dạng xem chỉ mục 9/25 khung hình, Tự động định hướng, Trình chiếu hình ảnh, Tua tới/lui (Phim), Xóa, Bảo vệ, Video ảnh chuyển động, Hiệu ứng làm đẹp, Chụp ảnh, Xếp hạng, Tự động xoay ảnh

    Công nghệ Màu TRILUMINOS

    Đầu ra hình ảnh 4K

    Nhiệt độ vận hành

    0 độ C. - +40 độ C. / 32 độ F. - 104 độ F.

    In

    In

    In Exif, PRINT Image Matching (PIM3)

    Kích cỡ & Trọng lượng

    KÍCH THƯỚC (R X C X D) (XẤP XỈ)

    101,6 x 58,1 x 41,0 mm (4 in. × 2 3/8 in. × 1 5/8 in.)

    TRỌNG LƯỢNG (TUÂN THỦ CIPA)

    Khoảng 299 g (10,5 oz.)(Có Pin và Memory Stick Duo) / Khoảng 272 g (9,6 oz.)(Chỉ thân máy)

  • Features
    Ống kính ZEISS® Vario-Sonnar T* để chụp ảnh chính xác

    Ống kính ZEISS® Vario-Sonnar T* để chụp ảnh chính xác

    Ống kính ZEISS® Vario-Sonnar® T* đường kính lớn cho ra hình ảnh nguyên vẹn trong toàn bộ phạm vi quang học của ống kính là 24-70 mm. Khẩu độ rộng F1.8-2.8 giúp cho tốc độ màn trập nhanh và chụp không bị mờ, cũng như cho hiệu ứng bokeh nền đẹp mắt. Độ chói và bóng mờ cũng giảm đáng kể nhờ lớp mạ T* hiệu suất cao.

    Cảm biến Exmor RS™ CMOS để chụp ảnh tốc độ cao

    Cảm biến Exmor RS™ CMOS để chụp ảnh tốc độ cao

    Cảm biến hình ảnh CMOS xếp chồng loại 1.0 có 20,1 MP hiệu dụng với chip DRAM cho phép quay chuyển động siêu chậm ở tốc độ lên đến 960 hình/giây và Màn trập chống biến dạng tốc độ siêu cao lên đến 1/32000 giây, nhanh đến mức mắt người không thể nhận thấy. Hơn nữa, phạm vi lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu 315 điểm mang đến độ chính xác tuyệt vời cho lấy nét tự động và hiệu quả giữ nét cao.

    Bộ xử lý ảnh BIONZ X tốc độ cao

    Bộ xử lý ảnh BIONZ X tốc độ cao

    Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X phiên bản cập nhật đạt được hiệu suất xử lý có tốc độ còn cao hơn cả phiên bản tiền nhiệm, cho phép chụp các chủ thể chuyển động nhanh với tốc độ lên tới 24 hình/giây. Thuật toán xử lý ảnh nâng cao cho phép bạn chụp được nhiều hình ảnh tự nhiên hơn, ít bị nhiễu hơn trong phạm vi độ nhạy sáng mà vẫn giữ được các chi tiết đẹp.

    Phạm vi lấy nét tự động 315 điểm dày đặc và rộng

    Phạm vi lấy nét tự động 315 điểm dày đặc và rộng

    Lấy nét chủ thể nhanh hơn với 315 điểm lấy nét tự động theo pha trên một diện tích ảnh rộng (khoảng 65% khung hình). Hệ thống lấy nét tự động Hybrid kết hợp các điểm lấy nét nhận diện theo pha cực nhanh phân bố dày đặc này với độ chính xác của tính năng lấy nét tự động theo nhận diện tương phản để lấy nét ổn định ngay cả khi theo dõi các chủ thể nhỏ hoặc chuyển động nhanh.

    Tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực với hiệu suất theo dõi vượt trội 

    Tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực với hiệu suất theo dõi vượt trội 

    Tính năng Lấy nét tự động chính xác theo ánh mắt trong thời gian thực kết hợp khả năng theo dõi lấy nét tự động vượt trội sẽ là trợ thủ đắc lực cho công việc chụp ảnh chân dung. Tính năng này hoạt động hiệu quả ngay cả khi chủ thể đang nhìn xuống và nhìn sang hướng khác hoặc khi khuôn mặt bị ngược sáng hay bị che sáng một phần, đồng thời giúp duy trì lấy nét theo ánh mắt của chủ thể chuyển động khi sử dụng cài đặt AF-C.

    Lấy nét tự động chỉ trong 0,05 giây

    Lấy nét tự động chỉ trong 0,05 giây

    Kết hợp tốc độ lấy nét tự động theo pha và độ chính xác của lấy nét tự động theo nhận diện tương phản, hệ thống lấy nét tự động Fast Hybrid có thể lấy nét chỉ trong 0,05 giây để theo dõi chính xác chủ thể và cho phép bạn chụp lại khoảnh khắc một cách hoàn hảo.

    Đăng ký khu vực lấy nét

    Đăng ký khu vực lấy nét

    Đăng ký trước rồi gọi lại tức thì một khu vực lấy nét tùy chỉnh. Lý tưởng để chụp các môn thể thao như điền kinh, đua xe hoặc quần vợt, hoặc bất cứ lúc nào một chủ thể chuyển động thường xuyên tạo thành một cảnh chụp lý tưởng trong khung hình của bạn. Chỉ cần gán lệnh chọn khu vực lấy nét tự động cho một nút tùy chỉnh, bạn có thể ưu tiên lấy nét ở khu vực đó khi chủ thể của bạn xuất hiện chỉ với một lần nhấn nút.

    Chụp liên tục với tính năng giữ tiêu cự mượt mà lên đến 24 hình/giây

    Chụp liên tục với tính năng giữ tiêu cự mượt mà lên đến 24 hình/giây

    RX100 V có thể chụp liên tục tốc độ cao ở độ phân giải đầy đủ 20,1 MP và lên đến 24 hình/giây với khả năng theo dõi AF/AE. Ngoài ra, máy ảnh sẽ giảm hiện tương chớp tắt trên khung ngắm điện tử và màn hình LCD, nhờ đó bạn có thể theo dõi chủ thể chuyển động với hình ảnh mượt mà hơn và dễ dàng chụp lại những khoảnh khắc chớp nhoáng qua hơn.

    Chụp yên lặng cho những tình huống cần tránh làm ồn

    Chụp yên lặng cho những tình huống cần tránh làm ồn

    Bạn có thể tắt tiếng màn trập bằng cách thực hiện các cài đặt máy ảnh sau đây: "Loại màn trập: Điện tử" và "Tín hiệu âm thanh: Tắt". Nhờ vậy, bạn có thể chụp các khung cảnh yên tĩnh và những chủ thể nhạy cảm với tiếng ồn một cách yên lặng, ngay cả khi chụp liên tục.

    Chế độ AF-A sẽ tự động chuyển đổi chế độ lấy nét

    Ở chế độ AF-A, máy ảnh sẽ tự động chuyển đổi giữa chế độ AF-S (Lấy nét tự động một lần: khóa nét khi nhấn nút chụp nửa chừng) và chế độ AF-C (Lấy nét tự động liên tục: lấy nét chủ thể khi nhấn nút chụp nửa chừng), dựa theo những thay đổi như chuyển động đột ngột của chủ thể và độ sáng phát hiện được trên toàn bộ khung hình. 

    1/32000 giây. Chống méo hình Anti-Distortion Shutter

    1/32000 giây. Chống méo hình Anti-Distortion Shutter

    Với tốc độ lên tới 1/32000 giây, chức năng Chụp chống méo hình (Anti-Distortion Shutter) giúp giảm thiểu tình trạng méo hình do hiện tượng cuộn màn trập gây ra. Tốc độ màn trập siêu cao cũng cho phép bạn tạo ra những bức ảnh có hiệu ứng mờ nền bằng cách dùng cài đặt khẩu độ lớn ngay cả trong điều kiện ánh sáng mạnh ở mức tối đa EV19.

    Phim 4K rực rỡ 

    Phim 4K rực rỡ 

    Khi quay phim 4K (độ phân giải QFHD: 3840 x 2160) với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ mà không cần ghép điểm ảnh, máy ảnh sẽ thu nhận lượng thông tin xấp xỉ 1,7 lần so với lượng thông tin cần thiết cho đầu ra phim 4K cơ bản. Hiệu ứng tăng tần số lấy mẫu này sẽ mang đến hình ảnh có độ phân giải vượt trội, giảm nhiễu và hiện tượng vỡ hình.

    Ra mắt Lấy nét tự động Fast Hybrid dành cho quay phim cho dòng RX100

    Ra mắt Lấy nét tự động Fast Hybrid dành cho quay phim cho dòng RX100

    Lấy nét tự động Fast Hybrid giúp hình ảnh luôn trong và sắc nét trong khi quay phim 4K độ phân giải cao , nhờ cảm biến lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu của hệ thống cho phép lấy nét và theo dõi chính xác. 

    Tính năng Chụp ảnh sẽ tạo ra những bức ảnh tĩnh rõ nét từ phim

    Nhờ chức năng Chụp ảnh, bạn có thể chọn lựa những khoảnh khắc yêu thích trong một bộ phim 4K khi đang phát lại và lưu thành tệp ảnh tĩnh sắc nét đến từng chi tiết với độ phân giải hơn 8 megapixel. Tương tự, bạn có thể tạo tệp ảnh tĩnh 2 megapixel từ một bộ phim Full HD mà bạn đã quay.

    Tối đa 960 hình/giây mang lại hiệu ứng chuyển động chậm ấn tượng

    Tối đa 960 hình/giây mang lại hiệu ứng chuyển động chậm ấn tượng

    Dùng vòng điều chỉnh chế độ để chọn HFR, bạn sẽ dễ dàng tạo ra các thước phim chuyển động siêu chậm thể hiện những pha hành động cực nhanh. Chọn tốc độ khung hình 960/1000 hình/giây, 480/500 hình/giây hoặc 240/250 hình/giây (NTSC/PAL) , tùy thuộc vào tốc độ của chủ thể chuyển động. Chất lượng hình ảnh gần đạt mức Full HD ở tốc độ 240/250 hình/giây và HD ở tốc độ 480/500 hình/giây trong chế độ Ưu tiên chất lượng (Quality Priority). Chế độ tùy chọn tự kết thúc sẽ ghi sẵn từ 3 đến 7 giây trước khi bạn nhấn nút MOVIE, cho phép bạn chụp dứt khoát ngay cả những khoảnh khắc không thể đoán trước.

    Khung ngắm XGA OLED Tru-Finder™ sáng sẽ hiển thị đối tượng bạn muốn chụp

    Khung ngắm XGA OLED Tru-Finder™ sáng sẽ hiển thị đối tượng bạn muốn chụp

    Độ phân giải của khung ngắm điện tử Tru-Finder có thể thu vào tương đương với 2.359.000 điểm. Màn hình OLED tự phát sáng rực rỡ cho độ tương phản cao, lý tưởng để xem trước ảnh và điều chỉnh cài đặt. Thấu kính thị kính EVF được phủ Lớp mạ ZEISS® T* để giảm phản xạ không mong muốn và đảm bảo toàn bộ hình ảnh dều sáng rõ. 

    Vòng điều khiển cho thao tác chụp ảnh nâng cao

    Vòng điều khiển cho thao tác chụp ảnh nâng cao

    Vòng điều khiển gắn trực tiếp trên ống kính khá tiện lợi giúp bạn điều khiển bằng tay theo phong cách chuyên nghiệp như chọn tốc độ chụp, khẩu độ và nhiều hơn nữa để thêm hiệu quả sáng tạo - các tính năng này giúp máy ảnh này trở thành lựa chọn lý tưởng cho những nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp.

    Màn hình LCD lật 180˚ hỗ trợ nhiều bố cục ảnh linh hoạt

    Màn hình LCD lật 180˚ hỗ trợ nhiều bố cục ảnh linh hoạt

    Màn hình loại 3 inch có độ phân giải cao với khả năng lật nghiêng rất phù hợp để chụp ảnh selfie và tạo bố cục khung hình vốn khó thực hiện từ những góc độ thấp hay cao quá đầu. Bạn có thể sử dụng màn hình ở những vị trí cao/thấp để thoải mái ghi lại những bức hình đầy sáng tạo.

    Nút tùy chỉnh mang đến sự tiện lợi đầy sáng tạo

    Nút tùy chỉnh mang đến sự tiện lợi đầy sáng tạo

    Nút tùy chỉnh (C) có thể lập trình để điều khiển bất kỳ chức năng nào trong số 62 chức năng của máy ảnh, cho phép bạn điều chỉnh khả năng của máy ảnh tương ứng với phong cách chụp. Bạn có thể gán một chức năng hoặc cài đặt thường dùng cho nút này rồi gọi lại ngay lập tức để vận hành máy ảnh nhanh hơn, trực quan hơn.

    Quay/chụp gần như bất kỳ đâu với độ nhạy sáng ISO rộng

    Quay/chụp gần như bất kỳ đâu với độ nhạy sáng ISO rộng

    Chụp ảnh sắc nét hơn ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu với độ nhạy sáng lên đến ISO 12800. Chế độ ISO tự động có thể tự động xác định cài đặt tối ưu hoặc chọn thủ công các cài đặt ISO mở rộng ở mức thấp như ISO 80. Ngoài ISO tự động, bạn còn có thể chỉ định giới hạn tối thiểu cho tốc độ màn trập để tránh bị mờ ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu.

    Chế độ ghi hình kép Dual Rec cho phép chụp ảnh tĩnh trong khi đang quay phim

    Chế độ ghi hình kép Dual Rec cho phép chụp ảnh tĩnh trong khi đang quay phim

    Chụp ảnh tĩnh có độ phân giải 17 MP trong khi quay phim. Máy ảnh cho phép bạn chụp những bức ảnh tĩnh chất lượng cao đầy ấn tượng ngay cả khi đang quay phim. Chức năng ghi hình kép tự động Auto Dual Rec cho phép máy ảnh tự động chụp ảnh trong khi đang quay phim. Chọn tần suất ghi hình kép Auto Dual Rec từ các mức cài đặt cao/vừa/thấp.

    Giám sát độ sáng

    Giám sát độ sáng

    Đảm bảo hình ảnh của bạn được lấy khung chính xác, ngay cả khi chụp bầu trời đầy sao hoặc các cảnh tối khác. Có thể tạm thời tăng cường hình ảnh trên màn hình hoặc khung ngắm để hỗ trợ bố cục bằng lựa chọn menu đơn giản hoặc gán nút tùy chỉnh, không ảnh hưởng đến hình ảnh cuối cùng chụp được.

    My Menu theo cách của bạn

    Với My Menu, bạn có thể đăng ký các mục menu để nhanh chóng sử dụng và tùy chỉnh menu. Bạn cũng có thể thực hiện gán nút lên đến 30 chức năng để thiết lập lại giao diện máy ảnh theo sở thích chụp của bạn.

    Trợ lý MF và chức năng kiểm soát lấy nét nâng cao

    Trợ lý MF và chức năng kiểm soát lấy nét nâng cao

    Tăng độ chính xác khi lấy nét hoặc tinh chỉnh lấy nét thủ công bằng các trợ lý lấy nét này. Trợ lý lấy nét bằng tay (MF) phóng to bất kỳ phần nào trong diện tích hình ảnh giúp điều chỉnh chính xác hơn, trong khi chức năng kiểm soát lấy nét nâng cao làm nổi bật vùng lấy nét để xác nhận lấy nét nhanh chóng và dễ dàng. Cả độ phóng đại và màu kiểm soát lấy nét đều có thể tùy chỉnh và rất phù hợp với các yêu cầu lấy nét phức tạp như trong khi chụp macro.

    Khóa lấy nét tự động (Lock-on AF) nâng cao cơ hội chụp ảnh

    Khóa lấy nét tự động (Lock-on AF) nâng cao cơ hội chụp ảnh

    Bạn chỉ cần nhấn nút chụp nửa chừng để kích hoạt tính năng Khóa nét. Máy sẽ tự điều chỉnh cỡ khung lấy nét mục tiêu theo kích cỡ chủ thể, cải thiện hiệu suất dò tìm và không bỏ lỡ bất kỳ cơ hội ghi hình nào.

    Phim chất lượng cao ở định dạng XAVC S hoặc AVCHD

    Phim chất lượng cao ở định dạng XAVC S hoặc AVCHD

    Với thiết kế phục vụ quay phim chuyên nghiệp và tạo ra kích thước tệp tối ưu, tính năng quay XAVC S cho độ nhiễu hình ảnh tối thiểu, ngay cả ở những cảnh nhiều chuyển động, đạt độ phân giải 4K và tốc độ 100 Mbps. Với các ứng dụng ít đòi hỏi hơn và để dễ dàng chia sẻ, bạn còn có thể dùng định dạng AVCHD.

    Chức năng quay phim đa dạng hỗ trợ thao tác theo phong cách chuyên nghiệp

    Chức năng quay phim đa dạng hỗ trợ thao tác theo phong cách chuyên nghiệp

    Ngoài việc làm phim đơn giản chỉ cần ngắm và quay, chức năng quay phim nâng cao còn có thiết lập Cấu hình ảnh để điều chỉnh không gian màu, hệ số ảnh và các đặc điểm hình ảnh khác. Với khả năng S-Log2, thiết bị có thể quay video với dải tần rộng nhằm phục vụ công tác hậu kỳ và mục đích chép ảnh theo mẫu. Ngoài ra, khả năng ghi mã thời gian và proxy còn cho phép tích hợp vào các sản phẩm và quy trình làm việc chuyên nghiệp.

    Cài đặt tên tệp

    Cài đặt tên tệp

    Máy ảnh cho phép bạn thay đổi ba ký tự đầu tiên của bất kỳ tên tệp nào từ "DSC" (theo mặc định) thành ba ký tự do bạn lựa chọn. Điều này giúp đơn giản hóa việc quản lý tệp và đặc biệt hữu ích khi bạn phải làm việc với nhiều máy ảnh cho nhiều nhiệm vụ khác nhau. 

    Điều khiển từ xa một chạm/Chia sẻ một chạm

    Điều khiển từ xa một chạm/Chia sẻ một chạm

    Với điều khiển từ xa một chạm, bạn có thể sử dụng điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng làm điều khiển từ xa/khung ngắm. Chức năng chia sẻ một chạm cho phép truyền ảnh/video đến thiết bị. Chỉ cần cài đặt ứng dụng Imaging Edge Mobile qua Wi-Fi cho thiết bị Android có hỗ trợ NFC rồi chạm thiết bị vào máy ảnh để kết nối. Tính tương thích mã QR cho phép kết nối với cả điện thoại thông minh không hỗ trợ NFC. 

    Tìm hiểu thêm

    Capture One (dành cho Sony)

    Capture One (dành cho Sony)

    Capture One Express (dành cho Sony) là một phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí, đạt giải thưởng cho phép chuyển dữ liệu RAW thành hình ảnh chất lượng cao, quản lý tệp ảnh dễ dàng cũng như mang đến các công cụ chỉnh sửa mạnh mẽ. Bạn có thể mua Capture One Pro (dành cho Sony) để có thêm nhiều công cụ chỉnh sửa hơn nữa cùng khả năng ghi hình vào máy tính.

    Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

    Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

    Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

    Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

    Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

    Nâng cao chất lượng ảnh với các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge. Sử dụng tính năng “Remote” (Từ xa) để điều khiển việc ghi hình từ xa; “Viewer” (Trình xem) để nhanh chóng xem trước, xếp hạng và chọn ảnh trong các thư viện ảnh lớn; và “Edit” (Chỉnh sửa) để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh chất lượng cao để gửi đi. Tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý các khâu sản xuất hiệu quả hơn.

    Tìm hiểu thêm

  • Hỗ trợ
  • Tổng quan
    • Tổng quan
      Giới thiệu RX100 V — Lấy nét tự động Fast Hybrid kết hợp lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu và lấy nét tự động theo nhận diện tương phản để đạt tốc độ siêu nhanh 0,05 giây. Tốc độ lấy nét tự động, một hệ thống tiên tiến cho phép ghi hình liên tục đến 24 hình/giây với tính năng theo dõi AF/AE, cùng khả năng quay phim 4K độ phân giải cao và nhiều chức năng quay phim đẳng cấp chuyên nghiệp khác cho chiếc máy ảnh bỏ túi ưu việt.
  • Nổi bật
    • Highlight

      Phản hồi lấy nét tự động trong 0,05 giây với 315 điểm lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu

      Chụp liên tục lên đến 24 hình/giây với AF/AE cho tối đa 233 lần chụp

      Cảm biến CMOS xếp chồng loại 1.0 xấp xỉ 20.1 MP hiệu dụng tích hợp chip DRAM

      Ống kính ZEISS® Vario-Sonnar® T*

      Tối đa 960 hình/giây cho hiệu ứng chuyển động chậm

      Loại cảm biến

      Cảm biến Exmor RS® CMOS loại 1.0 (13,2mm x 8,8mm), tỉ lệ khung hình 3:2

      Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

      Khoảng 20,1 Megapixel

      Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Tự động (ISO125 - 12800, có thể chọn giới hạn trên / dưới), 125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800 (Có thể mở rộng đến ISO80/100), Giảm nhiễu đa khung hình: Tự động (ISO125 - 12800), 200/400/800/1600/3200/6400/12800/25600

  • Thông số kỹ thuật
    • Specifications

      Cảm biến

      Loại cảm biến

      Cảm biến Exmor RS® CMOS loại 1.0 (13,2mm x 8,8mm), tỉ lệ khung hình 3:2

      Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

      Khoảng 20,1 Megapixel

      Ống kính

      Loại ống kính

      Ống kính ZEISS Vario-Sonnar T*, 10 thấu kính trong 9 nhóm (9 thấu kính phi cầu trong đó có ống kính AA)

      Số F (Khẩu độ tối đa)

      F1.8(W)-2.8(T)

      Kính lọc ND

      Tự động / Bật (3 bước) / Tắt

      Tiêu cự

      f=8,8-25,7mm

      GÓC NGẮM (TƯƠNG ĐƯƠNG ĐỊNH DẠNG 35 MM)

      84 độ - 34 độ (f=24-70 mm)

      Phạm vi lấy nét (Từ mặt trước ống kính)

      iAuto: AF (W: Xấp xỉ 5cm đến Vô cực, T: Xấp xỉ 30cm đến Vô cực) / Chương trình tự động: AF (W: Xấp xỉ 5cm đến Vô cực, T: Xấp xỉ 30cm đến Vô cực)

      Zoom quang học

      2,9x

      Zoom hình ảnh rõ nét (Ảnh tĩnh)

      20M xấp xỉ 5,8x / 10M xấp xỉ 8,2x / 5.0M xấp xỉ 11x / VGA xấp xỉ 44x

      Zoom hình ảnh rõ nét (Phim)

      4K: 4,35x, HD: Xấp xỉ 5,8x

      Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

      20M xấp xỉ 11x / 10M xấp xỉ 16x / 5.0M xấp xỉ 23x / VGA xấp xỉ 44x

      Zoom kỹ thuật số (Phim)

      Zoom kỹ thuật số xấp xỉ 11x

      Màn hình

      Loại màn hình

      7,5 cm (loại 3.0) (4:3) / 1.228.800 điểm / Siêu mịn / LCD TFT

      Góc có thể điều chỉnh

      Quay lên khoảng 180 độ, quay xuống khoảng 45 độ

      Chọn màn hình (Khung ngắm/LCD)

      Tự động/EVF (Bằng tay)/Màn hình (Bằng tay)

      Phóng đại hỗ trợ MF

      5,3x, 10,7x

      Khung ngắm

      Loại màn hình/Số điểm ảnh

      Khung ngắm điện tử (OLED) loại 0.39, 2.359.296 điểm

      Phạm vi trường ảnh

      100%

      Độ phóng đại

      Xấp xỉ 0,59x với ống kính 50 mm ở vô cực, -1 m<sup>-1</sup> (đi-ốp) (tương đương 35 mm)

      Điểm mắt

      Xấp xỉ 20 mm từ thị kính, 19,2 mm từ khung hình thị kính ở -1 m<sup>-1</sup> (đi-ốp) (chuẩn CIPA)

      Điều chỉnh đi-ốp

      -4,0 đến +3,0m<sup>-1</sup>

      Kiểm soát độ sáng

      Tự động, Thủ công (5 bước)

      Máy ảnh

      Bộ xử lý hình ảnh

      Có (BIONZ X)

      CHỐNG RUNG (ẢNH TĨNH)

      Quang học

      CHỐNG RUNG (PHIM)

      Có (Chế độ Intelligent Active, loại Quang học có chức năng bù trừ điện tử, loại Chống xoay)

      Loại lấy nét

      Fast Hybrid (Lấy nét tự động nhận diện theo pha/Lấy nét tự động nhận diện theo tương phản)

      Chế độ lấy nét

      Lấy nét tự động từng ảnh một, Lấy nét tự động, Lấy nét tự động liên tục, Lấy nét bằng tay trực tiếp, Lấy nét bằng tay

      Khu vực lấy nét

      Rộng (315 điểm (lấy nét tự động theo pha), 25 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)), Theo vùng, Trung tâm, Điểm linh hoạt (S/M/L), Điểm linh hoạt mở rộng, Khóa lấy nét tự động (Rộng/Theo vùng/Trung tâm/Điểm linh hoạt (S/M/L)/Điểm linh hoạt mở rộng)

      KHÓA LẤY NÉT TỰ ĐỘNG

      Chế độ đo sáng

      Đa mẫu, Theo điểm giữa khung hình, Điểm, Trung bình toàn màn hình, Tô sáng

      Bù sáng

      +/- 3,0EV, bước sáng 1/3EV

      Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Tự động (ISO125 - 12800, có thể chọn giới hạn trên / dưới), 125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800 (Có thể mở rộng đến ISO80/100), Giảm nhiễu đa khung hình: Tự động (ISO125 - 12800), 200/400/800/1600/3200/6400/12800/25600

      Độ nhạy ISO (Phim)

      Tự động: (Tiêu chuẩn ISO125-ISO12800, có thể chọn giới hạn trên/dưới), 125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800

      Ánh sáng tối thiểu (Phim)

      Tự động: 1,2 lux (Tốc độ màn trập 1/30")

      Chế độ Cân bằng trắng

      Tự động, Ánh sáng ngày, Bóng râm, Nhiều mây, Đèn dây tóc, Huỳnh quang: Trắng vàng, Huỳnh quang: Trắng xanh, Huỳnh quang: Trắng ban ngày, Huỳnh quang: Ánh sáng ngày, Flash, Tự động dưới nước, Nhiệt độ màu/Bộ lọc, Tùy chỉnh

      Chế độ Cân bằng trắng

      Tốc độ màn trập

      iAuto (4" - 1/2000) / Chương trình tự động (30" - 1/2000) / Thủ công (chế độ phơi sáng Bulb, 30" - 1/2000) / Ưu tiên khẩu độ (30" - 1/2000) / Ưu tiên màn trập (30" - 1/2000)

      Màn trập điện tử

      iAuto (4" - 1/32000) / Chương trình tự động (30" - 1/32000) / Thủ công (30" - 1/32000) / Ưu tiên khẩu độ (30" - 1/32000) / Ưu tiên màn trập (30" - 1/32000)

      Khẩu độ

      iAuto(F1.8/F11(W)) / Chương trình tự động(F1.8/F11(W)) / Chỉnh tay(F1.8/F11(W)) / Ưu tiên màn trập(F1.8/F11(W)) / Ưu tiên khẩu độ(F1.8/F11(W))

      Bộ điều chỉnh hình ảnh

      Độ tương phản, Độ bão hòa, Độ sắc nét, Phong cách sáng tạo, Không gian màu (sRGB/Adobe RGB), Chất lượng (RAW / RAW & JPEG (Siêu mịn, Mịn, Chuẩn) / JPEG (Siêu mịn, Mịn, Chuẩn)

      Giảm nhiễu

      Giảm nhiễu phơi sáng lâu: Bật/Tắt, cho phép tốc độ màn trập lâu hơn 1/3 giây, Giảm nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt, Giảm nhiễu đa khung hình: Tự động, ISO200-25600

      Chức năng dải tần nhạy sáng

      Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Cấp độ 1-5), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1.0-6.0 EV, 1.0 EV))

      Chế độ quay/chụp

      TỰ ĐỘNG (Intelligent Auto/Tự động tối ưu), Chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công, MR (Phục hồi bộ nhớ) [thân máy 3 bộ / thẻ nhớ 4 bộ], Chế độ quay phim (Chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công), Chế độ HFR (Chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công), Toàn cảnh, Chọn cảnh

      Lựa chọn cảnh

      Chân dung, Hoạt động thể thao, Macro, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Chụp cầm tay lúc chạng vạng, Chân dung ban đêm, Chống nhòe khi chụp chủ thể chuyển động, Chụp thức ăn, Chế độ chụp động vật, Pháo hoa, Độ nhạy cao

      Tốc độ chụp liên tục (tối đa) (với số lượng điểm ảnh ghi hình tối đa)

      Chụp liên tục tốc độ cao: xấp xỉ 24 hình/giây, Chụp liên tục tốc độ trung bình: xấp xỉ 10 hình/giây, Chụp liên tục tốc độ thấp: xấp xỉ 3,5 hình/giây

      Bộ tự hẹn giờ

      10 giây / 5 giây / 2 giây / 3 hoặc 5 ảnh liên tiếp trong 10 giây 5 giây hoặc 2 giây có thể chọn độ trễ / Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau trong 10 giây 5 giây hoặc 2 giây có thể chọn độ trễ

      Loại lấy nét

      Chụp ảnh đơn, Chụp liên tục (Cao/Trung bình/Thấp), Chụp hẹn giờ, Chụp hẹn giờ (liên tục), Chụp nhiều ảnh liên tục với mức bù sáng khác nhau, Chụp từng ảnh đơn với mức bù sáng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO khác nhau

      Toàn cảnh (Chụp)

      Quét toàn cảnh

      Hiệu ứng ảnh

      [Ảnh tĩnh]: Máy ảnh đồ chơi, Màu nổi, Màu đồng chất, Ảnh Retro, Ánh sáng dịu, Phân màu, Đơn sắc tương phản cao, Lấy nét mềm, Tranh HDR, Đơn sắc tương phản, Thu nhỏ, Màu nước, Minh họa; [Phim]: Máy ảnh đồ chơi, Hiệu ứng màu nổi, Màu đồng chất, Ảnh cổ điển, Ánh sáng dịu, Phân màu, Đơn sắc tương phản cao.

      Phong cách sáng tạo

      Chuẩn, Sặc sỡ, Trung hòa, Trong suốt, Sâu, Sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Lá mùa thu, Đen & Trắng Nâu đỏ, Hộp phong cách

      Picture Profile

      tắt /PP1-PP7 (Cấp độ đen, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-2, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Độ bão hòa, Mức màu, Pha màu, Chiều sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại)

      Số cảnh có thể nhận ra được

      Ảnh tĩnh: Tự động tối ưu: 44 / iAuto: 33, Phim:44

      Flash

      Chế độ Flash

      Tự động / Bật đèn flash / Đồng bộ chậm / Đồng bộ sau / Tắt đèn flash

      Loại đèn flash

      Tích hợp, bật lên thủ công

      Đèn AF

      Tự động / Tắt

      Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

      Dải Flash tích hợp

      ISO tự động: Khoảng 0,4 m đến 10,2 m (R) / Khoảng 0,4m đến 6,5m (T), ISO12800: lên đến khoảng 20,4 m (W) / Khoảng 13,0 m (T)

      Đang quay

      Phương tiện ghi tương thích

      Memory Stick Duo, Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO Duo (Tốc độ cao), Memory Stick PROHG Duo, Memory Stick Micro, Memory Stick Micro (Mark2), Thẻ nhớ SD, Thẻ nhớ SDHC (UHS-I), Thẻ nhớ SDXC (UHS-I), Thẻ nhớ microSD, Thẻ nhớ microSDHC, Thẻ nhớ microSDXC

      Định dạng quay phim

      [Ảnh tĩnh]: JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (định dạng Sony ARW 2.3); [Phim]: Tương thích định dạng XAVC S, AVCHD phiên bản 2.0

      Định dạng quay phim

      XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch (Dolby Digital Stereo Creator)

      Định dạng quay phim

      sRGB, Adobe® RGB

      DCF/DPOF

      DCF/DPOF/EXIF/MPF

      Ảnh tĩnh Số lượng điểm ảnh ghi được (Cỡ ảnh)

      Chế độ 3:2:20M(5.472 × 3.648) / 10M(3.888 × 2.592) / 5M(2.736 × 1.824),chế độ 4:3:18M(4.864 × 3.648) / 10M(3.648 × 2.736) / 5M(2.592 × 1.944) / VGA,chế độ 16:9:17M(5.472 × 3.080) / 7.5M(3.648 × 2.056) / 4.2M(2.720 × 1.528),chế độ 1:1:13M(3.648 × 3.648) / 6.5M(2.544 × 2.544) / 3.7M(1.920 × 1.920), Quét toàn cảnh:Rộng (12.416 × 1.856/5.536 × 2.160),Chuẩn (8.192 × 1.856/3.872 × 2.160)

      Chế độ quay phim (NTSC)

      Bộ chọn NTSC/PAL: [NTSC] AVCHD: 24M FX (1.920 x 1.080/60i) / 17M FH (1.920 x 1.080/60i), XAVC S 4K: 30p 100M (3.840 x 2.160/30p) / 30p 60M (3.840 x 2.160/30p) / 24p 100M (3.840 x 2.160/24p) / 24p 60M (3.840 x 2.160/24p), XAVC S HD: 60p 50M (1.920 x 1.080/60p) / 60p 25M (1.920 x 1.080/60p) / 30p 50M (1.920 x 1.080/30p) / 30p 16M (1.920 x 1.080/30p) / 24p 50M (1.920 x 1.080/24p) / 120p 100M (1.920 x 1.080/120p) / 120p 60M (1.920 x 1.080/120p)

      Chế độ quay phim (PAL)

      Bộ chọn NTSC/PAL: Chế độ [PAL] AVCHD: 24M FX (1.920 x 1.080/50i) / 17M FH (1.920 x 1.080/50i), XAVC S 4K: 25p 100M (3.840 x 2.160/25p) / 25p 60M (3.840 x 2.160/25p), XAVC S HD: 50p 50M (1.920 x 1.080/50p) / 50p 25M (1.920 x 1.080/50p) / 25p 50M (1.920 x 1.080/25p) / 25p 16M (1.920 x 1.080/25p) / 100p 100M (1.920 x 1.080/100p) / 100p 60M (1.920 x 1.080/100p),

      HFR

      (Quay) Bộ chọn NTSC/PAL: Chế độ [PAL] XAVC S HD:50p 50M(1.920x1.080/250 hình/giây), 50p 50M(1.920x1.080/500 hình/giây), 50p 50M(1.920x1.080/1000 hình/giây) / 25p 50M(1.920x1.080/250 hình/giây), 25p 50M(1.920x1.080/500 hình/giây), 25p 50M(1.920x1.080/1000 hình/giây), Bộ chọn NTSC/PAL: Chế độ [NTSC] XAVC S HD: 60p 50 M (1.920x1.080/240 hình/giây), 60p 50 M (1.920x1.080/480 hình/giây), 60p 50 M (1.920x1.080/960 hình/giây) / 30p 50 M (1.920x1.080/240 hình/giây), 30p 50 M (1.920x1.080/480 hình/giây), 30p 50 M (1.920x1.080/960 hình/giây) / 24p 50 M (1.920x1.080/240 hình/giây), 24p 50 M (1.920x1.080/480 hình/giây), 24p 50 M (1.920x1.080/960 hình/giây) (Số điểm ảnh hiệu dụng từ cảm biến) Ưu tiên chất lượng: 240 hình/giây / 250 hình/giây (1.824x1.026), 480 hình/giây / 500 hình/giây (1.824x616), 960 hình/giây / 1000 hình/giây (1.244x420) / Ưu tiên thời gian chụp: 240 hình/giây / 250 hình/giây (1.824x616), 480 hình/giây / 500 hình/giây (1.292x436), 960 hình/giây / 1000 hình/giây (912x308)

      Ảnh tĩnh Số lượng điểm ảnh ghi được (Cỡ ảnh) khi Quay phim

      Chế độ 16:9: 17 M (5.472×3.080) / 7,5 M (3.648×2.056) / 4,2 M (2.720×1.528)

      Ghi proxy

      Có (1280 x 720 (xấp xỉ 9 Mbps))

      Giao diện

      Đầu nối gồm ngõ ra và ngõ vào

      Đầu nối Micro USB/USB đa năng, USB tốc độ cao (USB 2.0), Micro HDMI

      NFC

      Tương thích thẻ NFC forum loại 3, Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm

      WI-FI

      Có(IEEE802.11b/g/n(băng tần 2.4GHz))

      Nguồn

      Nguồn điện

      DC3.6V(pin đi kèm) / DC5.0V(bộ chuyển đổi AC đi kèm)

      Hệ thống pin

      Bộ pin sạc NP-BX1

      Mức tiêu thụ điện (Chế độ Máy ảnh)

      Xấp xỉ 2,6 W với màn hình LCD và xấp xỉ 3,0 W với khung ngắm (chuẩn CIPA)

      Sạc qua cổng USB / Nguồn cấp qua cổng USB

      Có (Quay/chụp, Phát lại)

      THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (ẢNH TĨNH) (CIPA) 

      Màn hình: Xấp xỉ 220 / Xấp xỉ 110 phút, Khung ngắm: Xấp xỉ 210 / Xấp xỉ 105 phút

      THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (QUAY PHIM THỰC TẾ) (CIPA) 

      Màn hình: Xấp xỉ 35 phút, Khung ngắm: Xấp xỉ 35 phút

      THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (QUAY PHIM LIÊN TỤC) (CIPA) 

      Màn hình: Xấp xỉ 65 phút, Khung ngắm: Xấp xỉ 65 phút

      Khác

      Ứng dụng máy ảnh Playmemories

      -

      Các chức năng chụp

      Lấy nét tự động theo ánh mắt, Nhận diện khuôn mặt, Đăng ký khuôn mặt, Ghi hình ảnh tĩnh (trong quá trình quay phim), Nhận diện nụ cười, Đường lưới, Quick Navi, Thước canh kỹ thuật số (canh góc và độ nghiêng), Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO khác nhau, Hỗ trợ lấy nét bằng tay, Kiểm soát lấy nét, Chức năng Zebra, Hiển thị thẻ đánh dấu, Mức Micref, Zoom từng bước / Zoom nhanh, Chụp chân dung hẹn giờ, TC/UB, Tên người chụp ảnh & Bản quyền, Tốc độ màn trập tối thiểu ISO tự động, Điều khiển từ xa qua máy tính, Hỗ trợ hiển thị Gamma, [Phim] Độ nhạy theo dõi lấy nét tự động, [Phim] Tốc độ điều khiển lấy nét tự động, Đặt tên tệp, My Menu

      Chức năng phát lại

      BRAVIA Sync (Điều khiển cho HDMI), Dạng xem chỉ mục 9/25 khung hình, Tự động định hướng, Trình chiếu hình ảnh, Tua tới/lui (Phim), Xóa, Bảo vệ, Video ảnh chuyển động, Hiệu ứng làm đẹp, Chụp ảnh, Xếp hạng, Tự động xoay ảnh

      Công nghệ Màu TRILUMINOS

      Đầu ra hình ảnh 4K

      Nhiệt độ vận hành

      0 độ C. - +40 độ C. / 32 độ F. - 104 độ F.

      In

      In

      In Exif, PRINT Image Matching (PIM3)

      Kích cỡ & Trọng lượng

      KÍCH THƯỚC (R X C X D) (XẤP XỈ)

      101,6 x 58,1 x 41,0 mm (4 in. × 2 3/8 in. × 1 5/8 in.)

      TRỌNG LƯỢNG (TUÂN THỦ CIPA)

      Khoảng 299 g (10,5 oz.)(Có Pin và Memory Stick Duo) / Khoảng 272 g (9,6 oz.)(Chỉ thân máy)

  • Đặc tính
    • Features
      Ống kính ZEISS® Vario-Sonnar T* để chụp ảnh chính xác

      Ống kính ZEISS® Vario-Sonnar T* để chụp ảnh chính xác

      Ống kính ZEISS® Vario-Sonnar® T* đường kính lớn cho ra hình ảnh nguyên vẹn trong toàn bộ phạm vi quang học của ống kính là 24-70 mm. Khẩu độ rộng F1.8-2.8 giúp cho tốc độ màn trập nhanh và chụp không bị mờ, cũng như cho hiệu ứng bokeh nền đẹp mắt. Độ chói và bóng mờ cũng giảm đáng kể nhờ lớp mạ T* hiệu suất cao.

      Cảm biến Exmor RS™ CMOS để chụp ảnh tốc độ cao

      Cảm biến Exmor RS™ CMOS để chụp ảnh tốc độ cao

      Cảm biến hình ảnh CMOS xếp chồng loại 1.0 có 20,1 MP hiệu dụng với chip DRAM cho phép quay chuyển động siêu chậm ở tốc độ lên đến 960 hình/giây và Màn trập chống biến dạng tốc độ siêu cao lên đến 1/32000 giây, nhanh đến mức mắt người không thể nhận thấy. Hơn nữa, phạm vi lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu 315 điểm mang đến độ chính xác tuyệt vời cho lấy nét tự động và hiệu quả giữ nét cao.

      Bộ xử lý ảnh BIONZ X tốc độ cao

      Bộ xử lý ảnh BIONZ X tốc độ cao

      Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X phiên bản cập nhật đạt được hiệu suất xử lý có tốc độ còn cao hơn cả phiên bản tiền nhiệm, cho phép chụp các chủ thể chuyển động nhanh với tốc độ lên tới 24 hình/giây. Thuật toán xử lý ảnh nâng cao cho phép bạn chụp được nhiều hình ảnh tự nhiên hơn, ít bị nhiễu hơn trong phạm vi độ nhạy sáng mà vẫn giữ được các chi tiết đẹp.

      Phạm vi lấy nét tự động 315 điểm dày đặc và rộng

      Phạm vi lấy nét tự động 315 điểm dày đặc và rộng

      Lấy nét chủ thể nhanh hơn với 315 điểm lấy nét tự động theo pha trên một diện tích ảnh rộng (khoảng 65% khung hình). Hệ thống lấy nét tự động Hybrid kết hợp các điểm lấy nét nhận diện theo pha cực nhanh phân bố dày đặc này với độ chính xác của tính năng lấy nét tự động theo nhận diện tương phản để lấy nét ổn định ngay cả khi theo dõi các chủ thể nhỏ hoặc chuyển động nhanh.

      Tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực với hiệu suất theo dõi vượt trội 

      Tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực với hiệu suất theo dõi vượt trội 

      Tính năng Lấy nét tự động chính xác theo ánh mắt trong thời gian thực kết hợp khả năng theo dõi lấy nét tự động vượt trội sẽ là trợ thủ đắc lực cho công việc chụp ảnh chân dung. Tính năng này hoạt động hiệu quả ngay cả khi chủ thể đang nhìn xuống và nhìn sang hướng khác hoặc khi khuôn mặt bị ngược sáng hay bị che sáng một phần, đồng thời giúp duy trì lấy nét theo ánh mắt của chủ thể chuyển động khi sử dụng cài đặt AF-C.

      Lấy nét tự động chỉ trong 0,05 giây

      Lấy nét tự động chỉ trong 0,05 giây

      Kết hợp tốc độ lấy nét tự động theo pha và độ chính xác của lấy nét tự động theo nhận diện tương phản, hệ thống lấy nét tự động Fast Hybrid có thể lấy nét chỉ trong 0,05 giây để theo dõi chính xác chủ thể và cho phép bạn chụp lại khoảnh khắc một cách hoàn hảo.

      Đăng ký khu vực lấy nét

      Đăng ký khu vực lấy nét

      Đăng ký trước rồi gọi lại tức thì một khu vực lấy nét tùy chỉnh. Lý tưởng để chụp các môn thể thao như điền kinh, đua xe hoặc quần vợt, hoặc bất cứ lúc nào một chủ thể chuyển động thường xuyên tạo thành một cảnh chụp lý tưởng trong khung hình của bạn. Chỉ cần gán lệnh chọn khu vực lấy nét tự động cho một nút tùy chỉnh, bạn có thể ưu tiên lấy nét ở khu vực đó khi chủ thể của bạn xuất hiện chỉ với một lần nhấn nút.

      Chụp liên tục với tính năng giữ tiêu cự mượt mà lên đến 24 hình/giây

      Chụp liên tục với tính năng giữ tiêu cự mượt mà lên đến 24 hình/giây

      RX100 V có thể chụp liên tục tốc độ cao ở độ phân giải đầy đủ 20,1 MP và lên đến 24 hình/giây với khả năng theo dõi AF/AE. Ngoài ra, máy ảnh sẽ giảm hiện tương chớp tắt trên khung ngắm điện tử và màn hình LCD, nhờ đó bạn có thể theo dõi chủ thể chuyển động với hình ảnh mượt mà hơn và dễ dàng chụp lại những khoảnh khắc chớp nhoáng qua hơn.

      Chụp yên lặng cho những tình huống cần tránh làm ồn

      Chụp yên lặng cho những tình huống cần tránh làm ồn

      Bạn có thể tắt tiếng màn trập bằng cách thực hiện các cài đặt máy ảnh sau đây: "Loại màn trập: Điện tử" và "Tín hiệu âm thanh: Tắt". Nhờ vậy, bạn có thể chụp các khung cảnh yên tĩnh và những chủ thể nhạy cảm với tiếng ồn một cách yên lặng, ngay cả khi chụp liên tục.

      Chế độ AF-A sẽ tự động chuyển đổi chế độ lấy nét

      Ở chế độ AF-A, máy ảnh sẽ tự động chuyển đổi giữa chế độ AF-S (Lấy nét tự động một lần: khóa nét khi nhấn nút chụp nửa chừng) và chế độ AF-C (Lấy nét tự động liên tục: lấy nét chủ thể khi nhấn nút chụp nửa chừng), dựa theo những thay đổi như chuyển động đột ngột của chủ thể và độ sáng phát hiện được trên toàn bộ khung hình. 

      1/32000 giây. Chống méo hình Anti-Distortion Shutter

      1/32000 giây. Chống méo hình Anti-Distortion Shutter

      Với tốc độ lên tới 1/32000 giây, chức năng Chụp chống méo hình (Anti-Distortion Shutter) giúp giảm thiểu tình trạng méo hình do hiện tượng cuộn màn trập gây ra. Tốc độ màn trập siêu cao cũng cho phép bạn tạo ra những bức ảnh có hiệu ứng mờ nền bằng cách dùng cài đặt khẩu độ lớn ngay cả trong điều kiện ánh sáng mạnh ở mức tối đa EV19.

      Phim 4K rực rỡ 

      Phim 4K rực rỡ 

      Khi quay phim 4K (độ phân giải QFHD: 3840 x 2160) với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ mà không cần ghép điểm ảnh, máy ảnh sẽ thu nhận lượng thông tin xấp xỉ 1,7 lần so với lượng thông tin cần thiết cho đầu ra phim 4K cơ bản. Hiệu ứng tăng tần số lấy mẫu này sẽ mang đến hình ảnh có độ phân giải vượt trội, giảm nhiễu và hiện tượng vỡ hình.

      Ra mắt Lấy nét tự động Fast Hybrid dành cho quay phim cho dòng RX100

      Ra mắt Lấy nét tự động Fast Hybrid dành cho quay phim cho dòng RX100

      Lấy nét tự động Fast Hybrid giúp hình ảnh luôn trong và sắc nét trong khi quay phim 4K độ phân giải cao , nhờ cảm biến lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu của hệ thống cho phép lấy nét và theo dõi chính xác. 

      Tính năng Chụp ảnh sẽ tạo ra những bức ảnh tĩnh rõ nét từ phim

      Nhờ chức năng Chụp ảnh, bạn có thể chọn lựa những khoảnh khắc yêu thích trong một bộ phim 4K khi đang phát lại và lưu thành tệp ảnh tĩnh sắc nét đến từng chi tiết với độ phân giải hơn 8 megapixel. Tương tự, bạn có thể tạo tệp ảnh tĩnh 2 megapixel từ một bộ phim Full HD mà bạn đã quay.

      Tối đa 960 hình/giây mang lại hiệu ứng chuyển động chậm ấn tượng

      Tối đa 960 hình/giây mang lại hiệu ứng chuyển động chậm ấn tượng

      Dùng vòng điều chỉnh chế độ để chọn HFR, bạn sẽ dễ dàng tạo ra các thước phim chuyển động siêu chậm thể hiện những pha hành động cực nhanh. Chọn tốc độ khung hình 960/1000 hình/giây, 480/500 hình/giây hoặc 240/250 hình/giây (NTSC/PAL) , tùy thuộc vào tốc độ của chủ thể chuyển động. Chất lượng hình ảnh gần đạt mức Full HD ở tốc độ 240/250 hình/giây và HD ở tốc độ 480/500 hình/giây trong chế độ Ưu tiên chất lượng (Quality Priority). Chế độ tùy chọn tự kết thúc sẽ ghi sẵn từ 3 đến 7 giây trước khi bạn nhấn nút MOVIE, cho phép bạn chụp dứt khoát ngay cả những khoảnh khắc không thể đoán trước.

      Khung ngắm XGA OLED Tru-Finder™ sáng sẽ hiển thị đối tượng bạn muốn chụp

      Khung ngắm XGA OLED Tru-Finder™ sáng sẽ hiển thị đối tượng bạn muốn chụp

      Độ phân giải của khung ngắm điện tử Tru-Finder có thể thu vào tương đương với 2.359.000 điểm. Màn hình OLED tự phát sáng rực rỡ cho độ tương phản cao, lý tưởng để xem trước ảnh và điều chỉnh cài đặt. Thấu kính thị kính EVF được phủ Lớp mạ ZEISS® T* để giảm phản xạ không mong muốn và đảm bảo toàn bộ hình ảnh dều sáng rõ. 

      Vòng điều khiển cho thao tác chụp ảnh nâng cao

      Vòng điều khiển cho thao tác chụp ảnh nâng cao

      Vòng điều khiển gắn trực tiếp trên ống kính khá tiện lợi giúp bạn điều khiển bằng tay theo phong cách chuyên nghiệp như chọn tốc độ chụp, khẩu độ và nhiều hơn nữa để thêm hiệu quả sáng tạo - các tính năng này giúp máy ảnh này trở thành lựa chọn lý tưởng cho những nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp.

      Màn hình LCD lật 180˚ hỗ trợ nhiều bố cục ảnh linh hoạt

      Màn hình LCD lật 180˚ hỗ trợ nhiều bố cục ảnh linh hoạt

      Màn hình loại 3 inch có độ phân giải cao với khả năng lật nghiêng rất phù hợp để chụp ảnh selfie và tạo bố cục khung hình vốn khó thực hiện từ những góc độ thấp hay cao quá đầu. Bạn có thể sử dụng màn hình ở những vị trí cao/thấp để thoải mái ghi lại những bức hình đầy sáng tạo.

      Nút tùy chỉnh mang đến sự tiện lợi đầy sáng tạo

      Nút tùy chỉnh mang đến sự tiện lợi đầy sáng tạo

      Nút tùy chỉnh (C) có thể lập trình để điều khiển bất kỳ chức năng nào trong số 62 chức năng của máy ảnh, cho phép bạn điều chỉnh khả năng của máy ảnh tương ứng với phong cách chụp. Bạn có thể gán một chức năng hoặc cài đặt thường dùng cho nút này rồi gọi lại ngay lập tức để vận hành máy ảnh nhanh hơn, trực quan hơn.

      Quay/chụp gần như bất kỳ đâu với độ nhạy sáng ISO rộng

      Quay/chụp gần như bất kỳ đâu với độ nhạy sáng ISO rộng

      Chụp ảnh sắc nét hơn ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu với độ nhạy sáng lên đến ISO 12800. Chế độ ISO tự động có thể tự động xác định cài đặt tối ưu hoặc chọn thủ công các cài đặt ISO mở rộng ở mức thấp như ISO 80. Ngoài ISO tự động, bạn còn có thể chỉ định giới hạn tối thiểu cho tốc độ màn trập để tránh bị mờ ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu.

      Chế độ ghi hình kép Dual Rec cho phép chụp ảnh tĩnh trong khi đang quay phim

      Chế độ ghi hình kép Dual Rec cho phép chụp ảnh tĩnh trong khi đang quay phim

      Chụp ảnh tĩnh có độ phân giải 17 MP trong khi quay phim. Máy ảnh cho phép bạn chụp những bức ảnh tĩnh chất lượng cao đầy ấn tượng ngay cả khi đang quay phim. Chức năng ghi hình kép tự động Auto Dual Rec cho phép máy ảnh tự động chụp ảnh trong khi đang quay phim. Chọn tần suất ghi hình kép Auto Dual Rec từ các mức cài đặt cao/vừa/thấp.

      Giám sát độ sáng

      Giám sát độ sáng

      Đảm bảo hình ảnh của bạn được lấy khung chính xác, ngay cả khi chụp bầu trời đầy sao hoặc các cảnh tối khác. Có thể tạm thời tăng cường hình ảnh trên màn hình hoặc khung ngắm để hỗ trợ bố cục bằng lựa chọn menu đơn giản hoặc gán nút tùy chỉnh, không ảnh hưởng đến hình ảnh cuối cùng chụp được.

      My Menu theo cách của bạn

      Với My Menu, bạn có thể đăng ký các mục menu để nhanh chóng sử dụng và tùy chỉnh menu. Bạn cũng có thể thực hiện gán nút lên đến 30 chức năng để thiết lập lại giao diện máy ảnh theo sở thích chụp của bạn.

      Trợ lý MF và chức năng kiểm soát lấy nét nâng cao

      Trợ lý MF và chức năng kiểm soát lấy nét nâng cao

      Tăng độ chính xác khi lấy nét hoặc tinh chỉnh lấy nét thủ công bằng các trợ lý lấy nét này. Trợ lý lấy nét bằng tay (MF) phóng to bất kỳ phần nào trong diện tích hình ảnh giúp điều chỉnh chính xác hơn, trong khi chức năng kiểm soát lấy nét nâng cao làm nổi bật vùng lấy nét để xác nhận lấy nét nhanh chóng và dễ dàng. Cả độ phóng đại và màu kiểm soát lấy nét đều có thể tùy chỉnh và rất phù hợp với các yêu cầu lấy nét phức tạp như trong khi chụp macro.

      Khóa lấy nét tự động (Lock-on AF) nâng cao cơ hội chụp ảnh

      Khóa lấy nét tự động (Lock-on AF) nâng cao cơ hội chụp ảnh

      Bạn chỉ cần nhấn nút chụp nửa chừng để kích hoạt tính năng Khóa nét. Máy sẽ tự điều chỉnh cỡ khung lấy nét mục tiêu theo kích cỡ chủ thể, cải thiện hiệu suất dò tìm và không bỏ lỡ bất kỳ cơ hội ghi hình nào.

      Phim chất lượng cao ở định dạng XAVC S hoặc AVCHD

      Phim chất lượng cao ở định dạng XAVC S hoặc AVCHD

      Với thiết kế phục vụ quay phim chuyên nghiệp và tạo ra kích thước tệp tối ưu, tính năng quay XAVC S cho độ nhiễu hình ảnh tối thiểu, ngay cả ở những cảnh nhiều chuyển động, đạt độ phân giải 4K và tốc độ 100 Mbps. Với các ứng dụng ít đòi hỏi hơn và để dễ dàng chia sẻ, bạn còn có thể dùng định dạng AVCHD.

      Chức năng quay phim đa dạng hỗ trợ thao tác theo phong cách chuyên nghiệp

      Chức năng quay phim đa dạng hỗ trợ thao tác theo phong cách chuyên nghiệp

      Ngoài việc làm phim đơn giản chỉ cần ngắm và quay, chức năng quay phim nâng cao còn có thiết lập Cấu hình ảnh để điều chỉnh không gian màu, hệ số ảnh và các đặc điểm hình ảnh khác. Với khả năng S-Log2, thiết bị có thể quay video với dải tần rộng nhằm phục vụ công tác hậu kỳ và mục đích chép ảnh theo mẫu. Ngoài ra, khả năng ghi mã thời gian và proxy còn cho phép tích hợp vào các sản phẩm và quy trình làm việc chuyên nghiệp.

      Cài đặt tên tệp

      Cài đặt tên tệp

      Máy ảnh cho phép bạn thay đổi ba ký tự đầu tiên của bất kỳ tên tệp nào từ "DSC" (theo mặc định) thành ba ký tự do bạn lựa chọn. Điều này giúp đơn giản hóa việc quản lý tệp và đặc biệt hữu ích khi bạn phải làm việc với nhiều máy ảnh cho nhiều nhiệm vụ khác nhau. 

      Điều khiển từ xa một chạm/Chia sẻ một chạm

      Điều khiển từ xa một chạm/Chia sẻ một chạm

      Với điều khiển từ xa một chạm, bạn có thể sử dụng điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng làm điều khiển từ xa/khung ngắm. Chức năng chia sẻ một chạm cho phép truyền ảnh/video đến thiết bị. Chỉ cần cài đặt ứng dụng Imaging Edge Mobile qua Wi-Fi cho thiết bị Android có hỗ trợ NFC rồi chạm thiết bị vào máy ảnh để kết nối. Tính tương thích mã QR cho phép kết nối với cả điện thoại thông minh không hỗ trợ NFC. 

      Tìm hiểu thêm

      Capture One (dành cho Sony)

      Capture One (dành cho Sony)

      Capture One Express (dành cho Sony) là một phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí, đạt giải thưởng cho phép chuyển dữ liệu RAW thành hình ảnh chất lượng cao, quản lý tệp ảnh dễ dàng cũng như mang đến các công cụ chỉnh sửa mạnh mẽ. Bạn có thể mua Capture One Pro (dành cho Sony) để có thêm nhiều công cụ chỉnh sửa hơn nữa cùng khả năng ghi hình vào máy tính.

      Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

      Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

      Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

      Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

      Chức năng Remote, Viewer và Edit của Imaging Edge™

      Nâng cao chất lượng ảnh với các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge. Sử dụng tính năng “Remote” (Từ xa) để điều khiển việc ghi hình từ xa; “Viewer” (Trình xem) để nhanh chóng xem trước, xếp hạng và chọn ảnh trong các thư viện ảnh lớn; và “Edit” (Chỉnh sửa) để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh chất lượng cao để gửi đi. Tận dụng tối đa các tệp RAW của Sony và quản lý các khâu sản xuất hiệu quả hơn.

      Tìm hiểu thêm

  • Reviews
    • Reviews
  • Hỗ trợ