Trả góp 0%
Sản phẩm mới

Máy quay vlog ZV-1F - Màu đen (BD FY22)

Model: ZV-1F
13,990,000₫
1

1. Giá được đề cập liên quan đến Giá bán lẻ được đề xuất bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời gian mà không cần thông báo trước và chỉ áp dụng trên website này.

Quà tặng

  • Tổng quan
    ZV-1F được thiết kế để trở thành máy ảnh quay vlog đầu tiên của bạn với ống kính góc siêu rộng 20 mm hỗ trợ selfie, báng tay cầm và đèn báo ghi hình. Micro 3 đầu củ định hướng với mút chắn gió giúp ghi âm rõ lời nói của bạn và giảm tiếng gió rít; còn công tắc Bokeh cùng Cài đặt giới thiệu sản phẩm giúp bạn dễ dàng quay video với hình ảnh thú vị hơn.
  • Highlight

    Ống kính prime góc siêu rộng 20 mm lý tưởng để quay selfie nhóm và phong cảnh nền

    Màn hình LCD đa góc hỗ trợ selfie

    425 điểm lấy nét tự động theo nhận diện tương phản giúp lấy nét với độ chính xác cao

    Mút chắn gió giúp Ghi âm lời nói rõ ràng trong điều kiện ngoài trời

    Micro 3 đầu củ định hướng tích hợp mang đến âm thanh chất lượng cao

    Loại cảm biến

    Cảm biến Exmor RS CMOS loại 1.0 (13,2 mm x 8,8 mm), tỷ lệ khung hình 3:2

    Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

    Khoảng 20,1 Megapixel

    Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Tự động (Tiêu chuẩn ISO 125-6400), 125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800 (Có thể mở rộng đến ISO 80/100)

    Độ nhạy ISO (Phim)

    Tự động: (Tiêu chuẩn ISO 125-ISO 6400), 125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800

  • Specifications

    Cảm biến

    Loại cảm biến

    Cảm biến Exmor RS CMOS loại 1.0 (13,2 mm x 8,8 mm), tỷ lệ khung hình 3:2

    Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

    Khoảng 20,1 Megapixel

    Ống kính

    Loại ống kính

    Ống kính ZEISS Tessar T*, 6 thấu kính trong 6 nhóm

    Số F (Khẩu độ tối đa)

    F2.0

    Kính lọc ND

    -

    Tiêu cự

    f = 7,6 mm

    GÓC NGẮM (TƯƠNG ĐƯƠNG ĐỊNH DẠNG 35 MM)

    94 độ (20 mm)

    Phạm vi lấy nét (Từ mặt trước ống kính)

    Xấp xỉ 5 cm (0,17 ft) đến vô cực

    Zoom quang học

    -

    Zoom hình ảnh rõ nét (Ảnh tĩnh)

    20M xấp xỉ 2 lần / 10M xấp xỉ 2,8 lần / 5,0M xấp xỉ 4 lần

    Zoom hình ảnh rõ nét (Phim)

    4K: 1,5 lần HD: Xấp xỉ 2 lần

    Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

    20M xấp xỉ 4 lần / 10M xấp xỉ 5,6 lần / 5,0M xấp xỉ 8 lần

    Zoom kỹ thuật số (Phim)

    Khoảng 4x

    Đường kính của kính lọc

    φ 40,5

    Màn hình

    Loại màn hình

    7,5 cm (loại 3.0) (4:3) / 921.600 điểm / Siêu mịn / LCD TFT

    Góc có thể điều chỉnh

    Góc mở: xấp xỉ 176 độ, Góc xoay: xấp xỉ 270 độ

    Phóng đại hỗ trợ MF

    1,6 lần, 4,0 lần

    Bảng cảm ứng

    Khung ngắm

    Loại màn hình/Số điểm ảnh

    -

    Máy ảnh

    Bộ xử lý hình ảnh

    Có (BIONZ X)

    CHỐNG RUNG (ẢNH TĨNH)

    Điện tử

    Loại lấy nét

    Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản

    Chế độ lấy nét

    Lấy nét tự động từng ảnh, Lấy nét tự động liên tục, Lấy nét thủ công

    Khu vực lấy nét

    Rộng (425 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)), Theo vùng, Trung tâm, Điểm linh hoạt (S/M/L), Điểm linh hoạt mở rộng

    THEO DÕI CHỦ THỂ

    Có (Theo dõi)

    LẤY NÉT TỰ ĐỘNG THEO ÁNH MẮT

    [Ảnh tĩnh] Người (Chọn mắt phải/trái) / Động vật; [Phim] Người

    Chế độ đo sáng

    Đa mẫu, Theo điểm giữa khung hình, Điểm, Trung bình toàn màn hình, Tô sáng

    Bù sáng

    +/- 3,0EV, bước sáng 1/3EV

    Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

    Tự động (Tiêu chuẩn ISO 125-6400), 125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800 (Có thể mở rộng đến ISO 80/100)

    Độ nhạy ISO (Phim)

    Tự động: (Tiêu chuẩn ISO 125-ISO 6400), 125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800

    Chế độ Cân bằng trắng

    Tự động, Ánh sáng ngày, Bóng râm, Nhiều mây, Đèn dây tóc, Huỳnh quang: Trắng vàng, Huỳnh quang: Trắng xanh, Huỳnh quang: Trắng ban ngày, Huỳnh quang: Ánh sáng ngày, Tự động dưới nước, Nhiệt độ màu/Bộ lọc, Tùy chỉnh

    Chế độ Cân bằng trắng

    Có (G7 đến M7,57 bước) (A7 đến B7,29 bước)

    Màn trập điện tử

    Chương trình tự động (1/4" - 1/32000) / Thủ công (1/4" - 1/32000) / Ưu tiên khẩu độ (1/4" - 1/32000) / Ưu tiên màn trập (1/4" - 1/32000)

    Khẩu độ

    Chương trình tự động (F2/F8) / Thủ công (F2/F8) / Ưu tiên màn trập (F2/F8) / Ưu tiên khẩu độ (F2/F8)

    Bộ điều chỉnh hình ảnh

    Độ tương phản, Độ bão hòa, Độ sắc nét, Phong cách sáng tạo, Không gian màu, Chất lượng (JPEG (Rất mịn, Mịn, Tiêu chuẩn))

    Giảm nhiễu

    Giảm nhiễu khi ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt

    Chức năng dải tần nhạy sáng

    Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ 1-5)

    Chế độ quay/chụp

    Tự động (Intelligent Auto), Chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công, Chế độ phim (Chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công, Phim tự động (Intelligent Auto)), Chế độ S&Q (Chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công, S&Q tự động (Intelligent Auto))

    Tốc độ chụp liên tục (tối đa) (với số lượng điểm ảnh ghi hình tối đa)

    Chụp liên tục ưu tiên tốc độ: xấp xỉ 16 hình/giây, Chụp liên tục: xấp xỉ 3,5 hình/giây

    Bộ tự hẹn giờ

    10 giây / 5 giây / 2 giây / hẹn giờ (phim)

    Loại lấy nét

    Chụp một lần, Chụp liên tục, Hẹn giờ

    GHI HÌNH ĐỊNH GIỜ

    Có (định giờ 1-60 giây, 1-9999 lần chụp, khóa AE/theo dõi AE (Cao/Vừa/Thấp))

    Toàn cảnh (Chụp)

    -

    Picture Profile

    tắt/PP1-PP10 (Cấp độ đen, Hệ số gamma (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-2, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3, HLG, HLG1, HLG2, HLG3), Hệ số gamma đen, Điểm gấp khúc, Chế độ màu, Độ bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại)

    Flash

    Loại đèn flash

    -

    Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

    -

    Chế độ đèn flash ngoài

    -

    Đang quay

    Phương tiện ghi tương thích

    [XAVC S (100 Mb/giây)] Thẻ nhớ SDXC/SDHC (UHS-I U3 trở lên); [XAVC S (60 Mb/giây / 50 Mb/giây)] Thẻ nhớ SDXC/SDHC (Class 10 trở lên); [Ảnh tĩnh] Memory Stick Duo, Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro, Memory Stick Micro (Mark2), Thẻ nhớ SDXC/SDHC/SD (Class 4 trở lên), Thẻ nhớ micro SDXC/SDHC/SD (Class 4 trở lên)

    Định dạng quay phim

    [Ảnh tĩnh]: JPEG (DCF Phiên bản 2.0, Exif Phiên bản 2.32, Tương thích MRF Baseline), [Phim]: XAVC S

    Định dạng quay phim

    XAVC S: LPCM 2 kênh

    Định dạng quay phim

    sRGB, Adobe® RGB

    DCF/DPOF

    DCF/EXIF/MPF

    Ảnh tĩnh Số lượng điểm ảnh ghi được (Cỡ ảnh)

    Chế độ 3:2: 20M (5.472 × 3.648) / 10M (3.888 × 2.592) / 5M (2.736 × 1.824), chế độ 4:3: 18M (4.864 × 3.648) / 10M (3.648 × 2.736) / 5M (2.592 × 1.944) / chế độ 16:9: 17M (5.472 × 3.080) / 7,5M (3.648 × 2.056) / 4,2M (2.720 × 1.528), chế độ 1:1: 13M (3.648 × 3.648) / 6,5M (2.544 × 2.544) / 3,7M (1.920 × 1.920)

    Chế độ quay phim (NTSC)

    Bộ chọn NTSC/PAL: [NTSC] XAVC S 4K: 30p 100M (3.840 x 2.160/30p) / 30p 60M (3.840 x 2.160/30p) / 24p 100M (3.840 x 2.160/24p) / 24p 60M (3.840 x 2.160/24p), XAVC S HD: 60p 50M (1.920 x 1.080/60p) / 60p 25M (1.920 x 1.080/60p) / 30p 50M (1.920 x 1.080/30p) / 30p 16M (1.920 x 1.080/30p) / 24p 50M (1.920 x 1.080/24p) / 120p 100M (1.920 x 1.080/120p) / 120p 60M (1.920 x 1.080/120p)

    Chế độ quay phim (PAL)

    Bộ chọn NTSC/PAL: Chế độ [PAL] XAVC S 4K: 25p 100M (3.840 x 2.160/25p) / 25p 60M (3.840 x 2.160/25p), XAVC S HD: 50p 50M (1.920 x 1.080/50p) / 50p 25M (1.920 x 1.080/50p) / 25p 50M (1.920 x 1.080/25p) / 25p 16M (1.920 x 1.080/25p) / 100p 100M (1.920 x 1.080/100p) / 100p 60M (1.920 x 1.080/100p),

    Ảnh tĩnh Số lượng điểm ảnh ghi được (Cỡ ảnh) khi Quay phim

    XAVC S 4K: 8,3M (3840 × 2160) XAVC S HD: 2,1M (1920 × 1080)

    Ghi proxy

    Có (1280 x 720 (Xấp xỉ 9 Mb/giây))

    Giao diện

    Đầu nối gồm ngõ ra và ngõ vào

    Đầu nối USB Type-C (USB 2.0), Micro HDMI, Giắc cắm micro (Giắc cắm mini âm thanh nổi 3,5 mm)

    NFC

    -

    WI-FI

    Có(IEEE802.11b/g/n(băng tần 2.4GHz))

    Giao diện

    -

    Bluetooth®

    Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))

    Nguồn

    Nguồn điện

    DC 3,6 V (pin kèm theo máy)

    Hệ thống pin

    Bộ pin sạc NP-BX1

    Mức tiêu thụ điện (Chế độ Máy ảnh)

    Xấp xỉ 1,5 W với màn hình LCD (tiêu chuẩn CIPA)

    Sạc qua cổng USB / Nguồn cấp qua cổng USB

    Có (Quay/chụp, Phát lại)

    THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (ẢNH TĨNH) (CIPA) 

    Màn hình: Xấp xỉ 360 / Xấp xỉ 180 phút, Màn hình (Khi tính năng Tự động tắt màn hình được đặt là 2 giây): Xấp xỉ 540 / Xấp xỉ 270 phút,

    THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (QUAY PHIM THỰC TẾ) (CIPA) 

    Màn hình: Xấp xỉ 60 phút

    THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (QUAY PHIM LIÊN TỤC) (CIPA) 

    Màn hình: Xấp xỉ 90 phút

    Khác

    Ứng dụng máy ảnh Playmemories

    -

    Các chức năng chụp

    Dấu cảnh quay, Hiệu ứng làm mịn da, Cài đặt giới thiệu sản phẩm, Làm mờ nền, Zoom từng bước, Nhận diện khuôn mặt, Đăng ký khuôn mặt, Đường lưới, Thước canh kỹ thuật số (căn và chỉnh), Lấy nét tối ưu (Hiển thị: Tắt/Bật) (Mức: Cao/Vừa/Thấp) (Màu: Đỏ/Vàng/Lam/Trắng), Sọc đen trắng, Hiển thị thẻ đánh dấu, Mức ghi âm, Hiển thị mức âm thanh, Điều khiển từ xa bằng máy tính, Hỗ trợ hiển thị hệ số gamma Đặt tên tệp, Chạm để chụp/Chạm để lấy nét/Chạm để theo dõi, Menu của tôi

    Chức năng phát lại

    BRAVIA Sync (Điều khiển cho HDMI), Dạng xem chỉ mục 9/25 khung hình, Tự động định hướng, Trình chiếu hình ảnh, Tua tới/lui (Phim), Xóa Bảo vệ, Chụp ảnh, Xếp hạng, Tự động xoay ảnh,

    Công nghệ Màu TRILUMINOS

    Đầu ra hình ảnh 4K

    Nhiệt độ vận hành

    0 độ C. - +40 độ C. / 32 độ F. - 104 độ F.

    In

    In

    In Exif, PRINT Image Matching (PIM3)

    Kích cỡ & Trọng lượng

    KÍCH THƯỚC (R X C X D) (XẤP XỈ)

    105,5 x 60,0 x 46,4 mm (4 1/4 inch × 2 3/8 inch × 1 7/8 inch)

    TRỌNG LƯỢNG (TUÂN THỦ CIPA)

    Xấp xỉ 256 g (9,1 oz) (Có pin và thẻ nhớ) / Xấp xỉ 229 g (8,1 oz) (Chỉ gồm thân máy)

  • Features
    Duy trì lấy nét chủ thể

    Duy trì lấy nét chủ thể

    Tính năng lấy nét chính xác cao đảm bảo chủ thể hiện lên cực sắc nét. 425 điểm lấy nét tự động theo nhận diện tương phản được bố trí nhằm bao phủ hình ảnh ghi được trên diện rộng. Ngoài ra, tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt theo dõi khuôn mặt mà không chuyển hướng sang chủ thể khác.

    Ghi hình chi tiết ngay cả trong ánh sáng yếu

    Ghi hình chi tiết ngay cả trong ánh sáng yếu

    Với cảm biến hình ảnh Exmor RS™ CMOS xếp chồng 20,1 triệu điểm ảnh loại 1.0 cùng bộ nhớ tích hợp, ZV-1F có thể ghi hình video rõ nét mà không để lọt ảnh nhiễu ngay cả khi quay ở địa điểm thiếu sáng. Khi ghi hình ở chế độ Intelligent Auto, bạn giờ đây có thể quay video với phông nền được làm mờ ở mức tối đa, cho phép bắt trọn chủ thể chính rõ nét hơn và tăng độ ấn tượng cho video của bạn.

    Zoom từng bước bằng điều khiển chạm

    Zoom từng bước bằng điều khiển chạm

    Bạn có thể zoom vào khung hình tùy thích chỉ với một chạm trên màn hình LCD. Bạn có thể chọn zoom gấp 1,0/1,5/2,0/4,0 lần để thay đổi nhanh góc ngắm nhằm đảm bảo ghi lại hình ảnh đẹp nhất.

    Bắt đầu quay phim với tính năng hẹn giờ

    Bắt đầu quay phim với tính năng hẹn giờ

    ZV-1F giúp bạn bắt đầu quay phim ngay khi sẵn sàng, từ video khiêu vũ đến các cảnh quay hành động mà không phải bận tâm điều gì. Thời lượng hẹn giờ đếm ngược lớn hiện trên màn hình giúp bạn biết rõ khi nào bắt đầu quay.

    Phương tiện chuyên dụng dẹp tan mọi lo lắng khi quay phim

    Phương tiện chuyên dụng dẹp tan mọi lo lắng khi quay phim

    Bắt trọn toàn bộ hình ảnh mà không lo hết dung lượng lưu trữ trên điện thoại thông minh. ZV-1F có thể ghi hình trên phương tiện SD hoặc SDXC có thể tháo rời, cho phép bạn quay phim thỏa thích.

    Thời gian quay phim lâu hơn với pin sạc qua nguồn USB

    Thời gian quay phim lâu hơn với pin sạc qua nguồn USB

    Với ZV-1F, bạn có thể quay phim trên mọi nẻo đường mà không phải lo hết nguồn pin. Máy ảnh hỗ trợ sạc qua cổng USB Type-C® cũng như bằng pin di động, cho bạn vô số lựa chọn cấp nguồn khi đang quay phim.

  • Hỗ trợ
  • Tổng quan
    • Tổng quan
      ZV-1F được thiết kế để trở thành máy ảnh quay vlog đầu tiên của bạn với ống kính góc siêu rộng 20 mm hỗ trợ selfie, báng tay cầm và đèn báo ghi hình. Micro 3 đầu củ định hướng với mút chắn gió giúp ghi âm rõ lời nói của bạn và giảm tiếng gió rít; còn công tắc Bokeh cùng Cài đặt giới thiệu sản phẩm giúp bạn dễ dàng quay video với hình ảnh thú vị hơn.
  • Nổi bật
    • Highlight

      Ống kính prime góc siêu rộng 20 mm lý tưởng để quay selfie nhóm và phong cảnh nền

      Màn hình LCD đa góc hỗ trợ selfie

      425 điểm lấy nét tự động theo nhận diện tương phản giúp lấy nét với độ chính xác cao

      Mút chắn gió giúp Ghi âm lời nói rõ ràng trong điều kiện ngoài trời

      Micro 3 đầu củ định hướng tích hợp mang đến âm thanh chất lượng cao

      Loại cảm biến

      Cảm biến Exmor RS CMOS loại 1.0 (13,2 mm x 8,8 mm), tỷ lệ khung hình 3:2

      Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

      Khoảng 20,1 Megapixel

      Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Tự động (Tiêu chuẩn ISO 125-6400), 125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800 (Có thể mở rộng đến ISO 80/100)

      Độ nhạy ISO (Phim)

      Tự động: (Tiêu chuẩn ISO 125-ISO 6400), 125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800

  • Thông số kỹ thuật
    • Specifications

      Cảm biến

      Loại cảm biến

      Cảm biến Exmor RS CMOS loại 1.0 (13,2 mm x 8,8 mm), tỷ lệ khung hình 3:2

      Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng)

      Khoảng 20,1 Megapixel

      Ống kính

      Loại ống kính

      Ống kính ZEISS Tessar T*, 6 thấu kính trong 6 nhóm

      Số F (Khẩu độ tối đa)

      F2.0

      Kính lọc ND

      -

      Tiêu cự

      f = 7,6 mm

      GÓC NGẮM (TƯƠNG ĐƯƠNG ĐỊNH DẠNG 35 MM)

      94 độ (20 mm)

      Phạm vi lấy nét (Từ mặt trước ống kính)

      Xấp xỉ 5 cm (0,17 ft) đến vô cực

      Zoom quang học

      -

      Zoom hình ảnh rõ nét (Ảnh tĩnh)

      20M xấp xỉ 2 lần / 10M xấp xỉ 2,8 lần / 5,0M xấp xỉ 4 lần

      Zoom hình ảnh rõ nét (Phim)

      4K: 1,5 lần HD: Xấp xỉ 2 lần

      Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

      20M xấp xỉ 4 lần / 10M xấp xỉ 5,6 lần / 5,0M xấp xỉ 8 lần

      Zoom kỹ thuật số (Phim)

      Khoảng 4x

      Đường kính của kính lọc

      φ 40,5

      Màn hình

      Loại màn hình

      7,5 cm (loại 3.0) (4:3) / 921.600 điểm / Siêu mịn / LCD TFT

      Góc có thể điều chỉnh

      Góc mở: xấp xỉ 176 độ, Góc xoay: xấp xỉ 270 độ

      Phóng đại hỗ trợ MF

      1,6 lần, 4,0 lần

      Bảng cảm ứng

      Khung ngắm

      Loại màn hình/Số điểm ảnh

      -

      Máy ảnh

      Bộ xử lý hình ảnh

      Có (BIONZ X)

      CHỐNG RUNG (ẢNH TĨNH)

      Điện tử

      Loại lấy nét

      Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản

      Chế độ lấy nét

      Lấy nét tự động từng ảnh, Lấy nét tự động liên tục, Lấy nét thủ công

      Khu vực lấy nét

      Rộng (425 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)), Theo vùng, Trung tâm, Điểm linh hoạt (S/M/L), Điểm linh hoạt mở rộng

      THEO DÕI CHỦ THỂ

      Có (Theo dõi)

      LẤY NÉT TỰ ĐỘNG THEO ÁNH MẮT

      [Ảnh tĩnh] Người (Chọn mắt phải/trái) / Động vật; [Phim] Người

      Chế độ đo sáng

      Đa mẫu, Theo điểm giữa khung hình, Điểm, Trung bình toàn màn hình, Tô sáng

      Bù sáng

      +/- 3,0EV, bước sáng 1/3EV

      Độ nhạy ISO (Ảnh tĩnh)(Chỉ số phơi sáng đề xuất)

      Tự động (Tiêu chuẩn ISO 125-6400), 125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800 (Có thể mở rộng đến ISO 80/100)

      Độ nhạy ISO (Phim)

      Tự động: (Tiêu chuẩn ISO 125-ISO 6400), 125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800

      Chế độ Cân bằng trắng

      Tự động, Ánh sáng ngày, Bóng râm, Nhiều mây, Đèn dây tóc, Huỳnh quang: Trắng vàng, Huỳnh quang: Trắng xanh, Huỳnh quang: Trắng ban ngày, Huỳnh quang: Ánh sáng ngày, Tự động dưới nước, Nhiệt độ màu/Bộ lọc, Tùy chỉnh

      Chế độ Cân bằng trắng

      Có (G7 đến M7,57 bước) (A7 đến B7,29 bước)

      Màn trập điện tử

      Chương trình tự động (1/4" - 1/32000) / Thủ công (1/4" - 1/32000) / Ưu tiên khẩu độ (1/4" - 1/32000) / Ưu tiên màn trập (1/4" - 1/32000)

      Khẩu độ

      Chương trình tự động (F2/F8) / Thủ công (F2/F8) / Ưu tiên màn trập (F2/F8) / Ưu tiên khẩu độ (F2/F8)

      Bộ điều chỉnh hình ảnh

      Độ tương phản, Độ bão hòa, Độ sắc nét, Phong cách sáng tạo, Không gian màu, Chất lượng (JPEG (Rất mịn, Mịn, Tiêu chuẩn))

      Giảm nhiễu

      Giảm nhiễu khi ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt

      Chức năng dải tần nhạy sáng

      Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ 1-5)

      Chế độ quay/chụp

      Tự động (Intelligent Auto), Chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công, Chế độ phim (Chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công, Phim tự động (Intelligent Auto)), Chế độ S&Q (Chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Phơi sáng thủ công, S&Q tự động (Intelligent Auto))

      Tốc độ chụp liên tục (tối đa) (với số lượng điểm ảnh ghi hình tối đa)

      Chụp liên tục ưu tiên tốc độ: xấp xỉ 16 hình/giây, Chụp liên tục: xấp xỉ 3,5 hình/giây

      Bộ tự hẹn giờ

      10 giây / 5 giây / 2 giây / hẹn giờ (phim)

      Loại lấy nét

      Chụp một lần, Chụp liên tục, Hẹn giờ

      GHI HÌNH ĐỊNH GIỜ

      Có (định giờ 1-60 giây, 1-9999 lần chụp, khóa AE/theo dõi AE (Cao/Vừa/Thấp))

      Toàn cảnh (Chụp)

      -

      Picture Profile

      tắt/PP1-PP10 (Cấp độ đen, Hệ số gamma (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-2, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3, HLG, HLG1, HLG2, HLG3), Hệ số gamma đen, Điểm gấp khúc, Chế độ màu, Độ bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại)

      Flash

      Loại đèn flash

      -

      Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

      -

      Chế độ đèn flash ngoài

      -

      Đang quay

      Phương tiện ghi tương thích

      [XAVC S (100 Mb/giây)] Thẻ nhớ SDXC/SDHC (UHS-I U3 trở lên); [XAVC S (60 Mb/giây / 50 Mb/giây)] Thẻ nhớ SDXC/SDHC (Class 10 trở lên); [Ảnh tĩnh] Memory Stick Duo, Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro, Memory Stick Micro (Mark2), Thẻ nhớ SDXC/SDHC/SD (Class 4 trở lên), Thẻ nhớ micro SDXC/SDHC/SD (Class 4 trở lên)

      Định dạng quay phim

      [Ảnh tĩnh]: JPEG (DCF Phiên bản 2.0, Exif Phiên bản 2.32, Tương thích MRF Baseline), [Phim]: XAVC S

      Định dạng quay phim

      XAVC S: LPCM 2 kênh

      Định dạng quay phim

      sRGB, Adobe® RGB

      DCF/DPOF

      DCF/EXIF/MPF

      Ảnh tĩnh Số lượng điểm ảnh ghi được (Cỡ ảnh)

      Chế độ 3:2: 20M (5.472 × 3.648) / 10M (3.888 × 2.592) / 5M (2.736 × 1.824), chế độ 4:3: 18M (4.864 × 3.648) / 10M (3.648 × 2.736) / 5M (2.592 × 1.944) / chế độ 16:9: 17M (5.472 × 3.080) / 7,5M (3.648 × 2.056) / 4,2M (2.720 × 1.528), chế độ 1:1: 13M (3.648 × 3.648) / 6,5M (2.544 × 2.544) / 3,7M (1.920 × 1.920)

      Chế độ quay phim (NTSC)

      Bộ chọn NTSC/PAL: [NTSC] XAVC S 4K: 30p 100M (3.840 x 2.160/30p) / 30p 60M (3.840 x 2.160/30p) / 24p 100M (3.840 x 2.160/24p) / 24p 60M (3.840 x 2.160/24p), XAVC S HD: 60p 50M (1.920 x 1.080/60p) / 60p 25M (1.920 x 1.080/60p) / 30p 50M (1.920 x 1.080/30p) / 30p 16M (1.920 x 1.080/30p) / 24p 50M (1.920 x 1.080/24p) / 120p 100M (1.920 x 1.080/120p) / 120p 60M (1.920 x 1.080/120p)

      Chế độ quay phim (PAL)

      Bộ chọn NTSC/PAL: Chế độ [PAL] XAVC S 4K: 25p 100M (3.840 x 2.160/25p) / 25p 60M (3.840 x 2.160/25p), XAVC S HD: 50p 50M (1.920 x 1.080/50p) / 50p 25M (1.920 x 1.080/50p) / 25p 50M (1.920 x 1.080/25p) / 25p 16M (1.920 x 1.080/25p) / 100p 100M (1.920 x 1.080/100p) / 100p 60M (1.920 x 1.080/100p),

      Ảnh tĩnh Số lượng điểm ảnh ghi được (Cỡ ảnh) khi Quay phim

      XAVC S 4K: 8,3M (3840 × 2160) XAVC S HD: 2,1M (1920 × 1080)

      Ghi proxy

      Có (1280 x 720 (Xấp xỉ 9 Mb/giây))

      Giao diện

      Đầu nối gồm ngõ ra và ngõ vào

      Đầu nối USB Type-C (USB 2.0), Micro HDMI, Giắc cắm micro (Giắc cắm mini âm thanh nổi 3,5 mm)

      NFC

      -

      WI-FI

      Có(IEEE802.11b/g/n(băng tần 2.4GHz))

      Giao diện

      -

      Bluetooth®

      Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))

      Nguồn

      Nguồn điện

      DC 3,6 V (pin kèm theo máy)

      Hệ thống pin

      Bộ pin sạc NP-BX1

      Mức tiêu thụ điện (Chế độ Máy ảnh)

      Xấp xỉ 1,5 W với màn hình LCD (tiêu chuẩn CIPA)

      Sạc qua cổng USB / Nguồn cấp qua cổng USB

      Có (Quay/chụp, Phát lại)

      THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (ẢNH TĨNH) (CIPA) 

      Màn hình: Xấp xỉ 360 / Xấp xỉ 180 phút, Màn hình (Khi tính năng Tự động tắt màn hình được đặt là 2 giây): Xấp xỉ 540 / Xấp xỉ 270 phút,

      THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (QUAY PHIM THỰC TẾ) (CIPA) 

      Màn hình: Xấp xỉ 60 phút

      THỜI GIAN SỬ DỤNG PIN (QUAY PHIM LIÊN TỤC) (CIPA) 

      Màn hình: Xấp xỉ 90 phút

      Khác

      Ứng dụng máy ảnh Playmemories

      -

      Các chức năng chụp

      Dấu cảnh quay, Hiệu ứng làm mịn da, Cài đặt giới thiệu sản phẩm, Làm mờ nền, Zoom từng bước, Nhận diện khuôn mặt, Đăng ký khuôn mặt, Đường lưới, Thước canh kỹ thuật số (căn và chỉnh), Lấy nét tối ưu (Hiển thị: Tắt/Bật) (Mức: Cao/Vừa/Thấp) (Màu: Đỏ/Vàng/Lam/Trắng), Sọc đen trắng, Hiển thị thẻ đánh dấu, Mức ghi âm, Hiển thị mức âm thanh, Điều khiển từ xa bằng máy tính, Hỗ trợ hiển thị hệ số gamma Đặt tên tệp, Chạm để chụp/Chạm để lấy nét/Chạm để theo dõi, Menu của tôi

      Chức năng phát lại

      BRAVIA Sync (Điều khiển cho HDMI), Dạng xem chỉ mục 9/25 khung hình, Tự động định hướng, Trình chiếu hình ảnh, Tua tới/lui (Phim), Xóa Bảo vệ, Chụp ảnh, Xếp hạng, Tự động xoay ảnh,

      Công nghệ Màu TRILUMINOS

      Đầu ra hình ảnh 4K

      Nhiệt độ vận hành

      0 độ C. - +40 độ C. / 32 độ F. - 104 độ F.

      In

      In

      In Exif, PRINT Image Matching (PIM3)

      Kích cỡ & Trọng lượng

      KÍCH THƯỚC (R X C X D) (XẤP XỈ)

      105,5 x 60,0 x 46,4 mm (4 1/4 inch × 2 3/8 inch × 1 7/8 inch)

      TRỌNG LƯỢNG (TUÂN THỦ CIPA)

      Xấp xỉ 256 g (9,1 oz) (Có pin và thẻ nhớ) / Xấp xỉ 229 g (8,1 oz) (Chỉ gồm thân máy)

  • Đánh giá
    • Đánh giá
  • Đặc tính
    • Features
      Duy trì lấy nét chủ thể

      Duy trì lấy nét chủ thể

      Tính năng lấy nét chính xác cao đảm bảo chủ thể hiện lên cực sắc nét. 425 điểm lấy nét tự động theo nhận diện tương phản được bố trí nhằm bao phủ hình ảnh ghi được trên diện rộng. Ngoài ra, tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt theo dõi khuôn mặt mà không chuyển hướng sang chủ thể khác.

      Ghi hình chi tiết ngay cả trong ánh sáng yếu

      Ghi hình chi tiết ngay cả trong ánh sáng yếu

      Với cảm biến hình ảnh Exmor RS™ CMOS xếp chồng 20,1 triệu điểm ảnh loại 1.0 cùng bộ nhớ tích hợp, ZV-1F có thể ghi hình video rõ nét mà không để lọt ảnh nhiễu ngay cả khi quay ở địa điểm thiếu sáng. Khi ghi hình ở chế độ Intelligent Auto, bạn giờ đây có thể quay video với phông nền được làm mờ ở mức tối đa, cho phép bắt trọn chủ thể chính rõ nét hơn và tăng độ ấn tượng cho video của bạn.

      Zoom từng bước bằng điều khiển chạm

      Zoom từng bước bằng điều khiển chạm

      Bạn có thể zoom vào khung hình tùy thích chỉ với một chạm trên màn hình LCD. Bạn có thể chọn zoom gấp 1,0/1,5/2,0/4,0 lần để thay đổi nhanh góc ngắm nhằm đảm bảo ghi lại hình ảnh đẹp nhất.

      Bắt đầu quay phim với tính năng hẹn giờ

      Bắt đầu quay phim với tính năng hẹn giờ

      ZV-1F giúp bạn bắt đầu quay phim ngay khi sẵn sàng, từ video khiêu vũ đến các cảnh quay hành động mà không phải bận tâm điều gì. Thời lượng hẹn giờ đếm ngược lớn hiện trên màn hình giúp bạn biết rõ khi nào bắt đầu quay.

      Phương tiện chuyên dụng dẹp tan mọi lo lắng khi quay phim

      Phương tiện chuyên dụng dẹp tan mọi lo lắng khi quay phim

      Bắt trọn toàn bộ hình ảnh mà không lo hết dung lượng lưu trữ trên điện thoại thông minh. ZV-1F có thể ghi hình trên phương tiện SD hoặc SDXC có thể tháo rời, cho phép bạn quay phim thỏa thích.

      Thời gian quay phim lâu hơn với pin sạc qua nguồn USB

      Thời gian quay phim lâu hơn với pin sạc qua nguồn USB

      Với ZV-1F, bạn có thể quay phim trên mọi nẻo đường mà không phải lo hết nguồn pin. Máy ảnh hỗ trợ sạc qua cổng USB Type-C® cũng như bằng pin di động, cho bạn vô số lựa chọn cấp nguồn khi đang quay phim.

  • Hỗ trợ