Trả góp 0%

Máy ảnh full-frame nhỏ gọn α7C II (BD24)

Model: ILCE-7CM2/BQAP2
50,990,000₫
1

1. Giá được đề cập liên quan đến Giá bán lẻ được đề xuất bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời gian mà không cần thông báo trước và chỉ áp dụng trên website này.

Quà tặng

  • Tổng quan
    • Cảm biến hình ảnh Exmor R CMOS Full – Frame với 33.0 MP 
    • Sức mạnh xử lý BIONZ XR™ cho chất lượng ảnh tuyệt đỉnh 
    • Độ nhạy tiêu chuẩn trong khoảng ISO 100 thấp đến ISO 51200 và cho dải tần nhạy sáng rộng 
    • Các công nghệ tiên tiến giúp sản xuất phim sáng tạo, bao gồm 4K 60p/50p và S-Log3 
    • Bộ xử lý AI đột phá giúp nhận dạng chủ thể phong phú và chính xác hơn 
    • Hệ thống ổn định hình ảnh quang học 5 trục  
    • Gọn nhẹ và dễ mang theo: Chỉ nặng 514 gam
  • Features
    Cảm biến hình ảnh CMOS full-frame với 33,0 triệu điểm ảnh 

    Cảm biến hình ảnh CMOS full-frame với 33,0 triệu điểm ảnh 

    Mang đến chất lượng hình ảnh xuất sắc cho cả ảnh tĩnh và phim, cảm biến hình ảnh Exmor R™ CMOS 33,0 triệu điểm ảnh mới của α7C II đánh dấu một bước tiến đáng kể so với thiết bị tiền nhiệm. Tăng cường hiệu suất lấy nét tự động và khả năng giảm nhiễu nhờ sự hỗ trợ của dải động 15 điểm dừng rộng ấn tượng. 

    Bộ xử lý BIONZ XR™ tiên tiến 

    Bộ xử lý BIONZ XR™ tiên tiến 

    Bộ xử lý BIONZ XR tiên tiến với sức mạnh xử lý mạnh hơn tám lần so với sản phẩm tiền nhiệm. Từ đó giảm thiểu độ trễ xử lý, đồng thời tăng khả năng xử lý phim và ảnh tĩnh, đáp ứng chuyển tông màu tự nhiên, màu sắc chân thực, độ nhiễu thấp, chất lượng hình ảnh vượt trội và phản hồi menu nhanh.

    Bộ xử lý AI giúp tăng cường nhận dạng chủ thể

    Bộ xử lý AI giúp tăng cường nhận dạng chủ thể

    α7C II được trang bị bộ xử lý AI để xử lý một lượng dữ liệu đáng kể, cho phép nhận dạng chủ thể chính xác hơn, cũng như nhận dạng được nhiều loại chủ thể hơn. 

    Độ phơi sáng và màu sắc chính xác đồng nhất 

    Độ phơi sáng và màu sắc chính xác đồng nhất 

    Bộ xử lý BIONZ XR công suất cao mới hoạt động với thuật toán phơi sáng tự động tiên tiến, giúp nhận dạng vùng da trên khuôn mặt và điều chỉnh độ phơi sáng phù hợp cho cả ảnh tĩnh và phim. Nhờ vậy, độ phơi sáng được điều khiển nhất quán ngay cả trong các điều kiện ghi hình khó khăn như khi chủ thể bị ngược sáng, ở trong bóng tối, bị chiếu sáng quá mức dưới ánh sáng mặt trời trực tiếp hay không nhìn thẳng vào máy ảnh. Bộ xử lý này cũng tạo ra sắc thái da, màu sắc bầu trời và tán lá tự nhiên hơn. 

    Hiện thực hóa tầm nhìn của bạn với Phong cách sáng tạo 

    Hiện thực hóa tầm nhìn của bạn với Phong cách sáng tạo 

    Cài đặt sắc thái hình ảnh với Phong cách sáng tạo, thông qua 10 cài đặt sẵn tùy chỉnh để bạn bắt trọn thế giới theo cách mình muốn. Bạn có thể sử dụng ngay các cài đặt sẵn này hoặc tùy chỉnh chúng theo tám thông số, bao gồm độ tương phản, độ bão hòa và vùng tối, cho phép bạn tạo ra ảnh tĩnh và phim có thể chia sẻ ngay trên máy ảnh mà không cần chỉnh sửa hậu kỳ. Bạn có thể lưu trữ Phong cách sáng tạo đã tùy chỉnh thành các lựa chọn Phong cách tùy chỉnh để lấy ra và sử dụng sau này. 

    Có thể lựa chọn kích cỡ và chất lượng ảnh RAW 

    Có thể lựa chọn kích cỡ và chất lượng ảnh RAW 

    Khả năng nén ảnh RAW lossless hỗ trợ nén hiệu quả để tệp có kích thước nhỏ hơn mà không làm giảm chất lượng hình ảnh, cho phép máy ảnh chụp liên tục đến 27 khung hình. Có ba kích thước ảnh nén lossless nhằm đáp ứng mọi ứng dụng, đồng thời hình ảnh JPEG và HEIF có thêm một lựa chọn chất lượng hình ảnh Nhẹ để giúp tiết kiệm dữ liệu hơn. 

     S-Cinetone™ cho phong cách điện ảnh

     S-Cinetone™ cho phong cách điện ảnh

    Nhờ tận dụng công nghệ màu sắc từ dòng Cinema Line tiếng tăm của Sony, S-Cinetone mang lại tông màu trung tính tự nhiên cần thiết để tái hiện sắc thái da khỏe mạnh, cùng với màu sắc nhẹ nhàng và các vùng sáng tuyệt đẹp. 

    Mã hóa video 4:2:2 10 bit tiên tiến

    Mã hóa video 4:2:2 10 bit tiên tiến

    Có thể ghi hình 4:2:2 10 bit ngay trên máy ảnh khi sử dụng phương pháp nén Long GOP hoặc All-Intra, giúp bạn dễ dàng có được sự chuyển tông màu mượt mà và tự nhiên trong quá trình chỉnh sửa và chỉnh màu. 

    Quay phim log với chế độ xem trước LUT 

    Quay phim log với chế độ xem trước LUT 

    α7C II sở hữu đường cong gamma S-Log3 làm nổi bật các đặc điểm chuyển tông màu từ tối sang xám vừa (18% xám), đạt độ rộng đến hơn 14 điểm dừng. Máy ảnh còn có các cài đặt gam màu S-Gamut3 và S-Gamut3.Cine. Bạn cũng có thể áp dụng LUT (Bảng tra cứu) tùy chỉnh lên hình ảnh màn hình của máy ảnh trong lúc quay bằng đường cong gamma Log, cho phép bạn xem trước cảnh quay sau khi xử lý sẽ trông như thế nào. 

    Xuất trọn điểm ảnh mà không cần ghép đối với phim chuẩn 4K 

    Xuất trọn điểm ảnh mà không cần ghép đối với phim chuẩn 4K 

    Nhờ khả năng xuất trọn điểm ảnh, máy ảnh α7C II trọng lượng nhẹ có thể quay phim chuẩn 4K với độ phân giải và chất lượng vượt trội, đem đến sự chuyển tông màu tự nhiên và khả năng tái tạo màu sắc tuyệt đẹp. Chế độ Super 35 mm cho phép bạn quay phim chuẩn 4K 60p/50p mà vẫn bắt trọn các chủ thể chuyển động nhanh thật mượt mà và tự nhiên.

    Công nghệ ước lượng dáng điệu người nhận dạng chủ thể chính xác hơn 

    Công nghệ ước lượng dáng điệu người nhận dạng chủ thể chính xác hơn 

    Với bộ xử lý AI đột phá, α7C II có thể nhận biết chính xác chuyển động của con người. Công nghệ ước lượng dáng điệu người có thể nhận dạng không chỉ ánh mắt, mà cả cơ thể và vị trí của đầu với độ chính xác cao, cho phép khóa chặt và theo dõi một chủ thể đang quay mặt khỏi máy ảnh hoặc có khuôn mặt bị che một phần. 

    Nhận dạng đáng tin cậy nhiều loại chủ thể hơn 

    Nhận dạng đáng tin cậy nhiều loại chủ thể hơn 

    α7C II có bộ xử lý AI mạnh mẽ, có thể nhận dạng người, động vật, chim, côn trùng, xe hơi/tàu hỏa và máy bay. Ngoài mắt và đầu của chó, mèo cùng các động vật có đặc điểm tương tự, tính năng nhận dạng động vật hiện đã có thể nhận dạng mắt của một số loài ăn cỏ và động vật nhỏ. Máy ảnh còn nhận dạng được những động vật này kể cả khi mắt chúng khuất khỏi tầm nhìn. Máy ảnh này cũng đi kèm tính năng nhận dạng chim, cho phép nhắm chuẩn xác vào mắt của nhiều loài chim cũng như nhận dạng đầu và thân của chim.  

    Theo dõi trong thời gian thực bền bỉ

    Theo dõi trong thời gian thực bền bỉ

    α7C II đã cải thiện đáng kể tính năng nhận dạng chủ thể, mang lại độ tin cậy cao hơn trong nhiều tình huống tác nghiệp đa dạng hơn. Bạn hãy chỉ định một chủ thể và nhấn nửa chừng nút chụp để nhắc máy ảnh bắt đầu theo dõi, giúp bạn thoải mái tập trung căn khung hình và lấy bố cục. 

    Tự động căn khung hình dựa trên AI để quay phim 

    Tự động căn khung hình dựa trên AI để quay phim 

    Nhờ sử dụng công nghệ nhận dạng chủ thể dựa trên AI, tính năng Tự động căn khung hình sẽ tự động cắt cúp khung hình tối ưu khi quay phim. Tuy máy ảnh được gắn trên chân máy, quá trình căn khung hình vẫn được điều chỉnh liên tục để cảnh quay trông như chủ thể đang được một người vận hành máy ảnh bám sát vậy. Có thể theo dõi chính xác ngay cả khi máy ảnh đang được điều khiển từ xa qua ứng dụng Creators’ App trên điện thoại thông minh.

    Tính năng Bù thay đổi tiêu cự duy trì góc ngắm nhất quán khi lấy nét

    Tính năng Bù thay đổi tiêu cự duy trì góc ngắm nhất quán khi lấy nét

    Khi bật chức năng bù thay đổi tiêu cự, α7C II sử dụng công nghệ Zoom hình ảnh rõ nét nguyên bản của Sony để hạn chế thay đổi tiêu cự, cho phép bạn chuyển tiêu cự và lấy nét lại ở đẳng cấp chuyên nghiệp. Bạn cũng có thể sử dụng siêu dữ liệu thay đổi tiêu cự cùng với khả năng bù thay đổi tiêu cự tiên tiến của phần mềm Catalyst Browse/Prepare Plugin mới nhất trong khâu hậu kỳ. 

    Khả năng ổn định hình ảnh Active Mode hỗ trợ ghi hình cầm tay

    Khả năng ổn định hình ảnh Active Mode hỗ trợ ghi hình cầm tay

    Quay phim cầm tay mượt mà hơn xưa nhờ khả năng ổn định hình ảnh tốt hơn từ chế độ Active Mode của α7C II. Bộ ổn định hình ảnh chính xác, cảm biến con quay hồi chuyển tiên tiến và thuật toán ổn định hình ảnh tối ưu cùng kết hợp để mang lại những cảnh phim cực kỳ mượt mà và ổn định.  Ngoài khả năng ổn định trong thân máy này, các ống kính tương thích được tích hợp khả năng ổn định hình ảnh cũng phối hợp với thân máy ảnh để giúp bạn điều khiển cực kỳ hiệu quả, mang đến cảnh quay ổn định hơn, ngay cả khi vừa đi vừa ghi hình. 

    Bộ ổn định hình ảnh 5 trục và 7 bước tiên tiến 

    Bộ ổn định hình ảnh 5 trục và 7 bước tiên tiến 

    Khả năng chụp ảnh tĩnh cầm tay nay còn xuất sắc hơn nhờ bộ ổn định hình ảnh có độ chính xác cao, cảm biến con quay hồi chuyển tiên tiến của α7C II, và các thuật toán ổn định hình ảnh tối ưu giúp khắc phục hiện tượng rung máy hiệu quả, đạt khả năng ổn định 7 bước. Ống kính tương thích được tích hợp khả năng ổn định hình ảnh cũng kết hợp với khả năng đồng bộ hóa tốt hơn giữa thân máy và ống kính, cho phép bạn căn khung hình ổn định hơn nữa.  [1] Chếch ngang  [2] Xoay  [3] Chếch dọc

    Lấy nét tự động mật độ cao trên diện rộng nhanh chóng và chính xác

    Lấy nét tự động mật độ cao trên diện rộng nhanh chóng và chính xác

    α7C II cải thiện hiệu suất lấy nét tự động đáng kể nhờ tốc độ xử lý và sức mạnh ưu việt của bộ xử lý BIONZ XR cùng với các thuật toán cập nhật. α7C II sử dụng đến 759 điểm nhận diện theo pha trong một dãy mật độ cao, bao phủ xấp xỉ 94% vùng ảnh khi chụp ảnh tĩnh, cho phép máy ảnh này nhận diện chủ thể của bạn ngay cả khi chủ thể đó chỉ chiếm một vùng nhỏ trong khung hình. 

    Chụp ảnh tĩnh liên tục lên đến 10 hình/giây với tính năng theo dõi lấy nét tự động/phơi sáng tự động

    Chụp ảnh tĩnh liên tục lên đến 10 hình/giây với tính năng theo dõi lấy nét tự động/phơi sáng tự động

    Màn trập cơ học và điện tử của α7C II cho phép chụp liên tục ở tốc độ tối đa 10 hình/giây, hoặc tối đa 8 hình/giây ở chế độ xem trực tiếp, giúp bạn dễ dàng bắt trọn những khoảnh khắc và biểu cảm ăn ảnh nhất của các chủ thể chuyển động.

    Lấy nét tự động ở độ sáng yếu tận EV -4.0 

    Lấy nét tự động ở độ sáng yếu tận EV -4.0 

    α7C II được trang bị các thuật toán lấy nét tự động mới nhất nhằm đạt độ chính xác cao khi lấy nét tự động ở độ ánh sáng yếu tận EV -4.0 trong chế độ AF-S (tương đương ISO 100, ống kính F2.0). Máy ảnh này còn có chế độ Ưu tiên lấy nét, cho phép bạn lấy nét trực tiếp đáng tin cậy hơn ở điều kiện ánh sáng yếu hoặc khi dùng khẩu độ nhỏ. 

    Siêu dữ liệu hỗ trợ cho quy trình chỉnh sửa

    Siêu dữ liệu hỗ trợ cho quy trình chỉnh sửa

    Bạn có thể sử dụng siêu dữ liệu được nhúng trong cảnh quay bằng phần mềm Catalyst Browse/Prepare/Prepare Plugin của Sony, giúp tăng tốc đáng kể khâu hậu kỳ, cho phép bạn hiệu chỉnh chính xác hơn trong lúc chỉnh sửa và khiến quy trình làm việc hiệu quả hơn. Bạn có thể dễ dàng thêm dấu cảnh quay vào đoạn clip trong hoặc sau khi quay để đánh dấu cảnh quay hoặc khung hình yêu thích, cho phép bạn nhanh chóng xác định vị trí của chúng khi phát lại trên máy ảnh hoặc chỉnh sửa bằng phần mềm tương thích. 

    Khung ngắm điện tử XGA OLED 2,36 triệu điểm (xấp xỉ)

    Khung ngắm điện tử XGA OLED 2,36 triệu điểm (xấp xỉ)

    Khung ngắm điện tử XGA OLED 2,36 triệu điểm (xấp xỉ) với độ phóng đại xấp xỉ 0,70 lần đem đến độ phân giải và độ tương phản cao, để bạn xem rõ ràng, ngay cả dưới ánh sáng mặt trời chói chang. Bạn có thể đặt tốc độ khung hình thành [Cao] (120 hình/giây) — gấp đôi bình thường — để có được hình ảnh mượt mà trên khung ngắm mà màn hình vẫn ít bị nhòe do chuyển động trong lúc bạn theo dõi và quay/chụp các chủ thể chuyển động. 

    Các nút điều khiển có thiết kế giúp tác nghiệp mượt mà và hiệu quả 

    Các nút điều khiển có thiết kế giúp tác nghiệp mượt mà và hiệu quả 

    α7C II được trang bị một vòng xoay Ảnh tĩnh/Phim/S&Q mới, cho phép bạn lựa chọn nhanh chóng và độc lập. Vòng xoay này nằm ngay bên cạnh vòng xoay chế độ, nên bạn có thể sử dụng vòng xoay đó để dễ dàng chọn chế độ phơi sáng và các cài đặt chính khác cho mỗi chế độ quay/chụp. 

    Menu điều khiển cảm ứng trực quan 

    Menu điều khiển cảm ứng trực quan 

    Chỉ cần vuốt vào từ cạnh trái hoặc phải của màn hình quay/chụp để hiện các biểu tượng cảm ứng, cho phép bạn thay đổi nhanh chế độ quay/chụp và cài đặt khác. Có thể hiển thị menu chức năng (Fn) bằng cách vuốt lên ở trên màn hình. Gán các thông số phim và ảnh tĩnh được dùng thường xuyên cho menu chức năng để truy cập chúng bằng thao tác vuốt đơn giản. Nhấn và giữ một biểu tượng trên màn hình để chuyển ngay đến cài đặt tùy chỉnh có liên quan.

    Màn hình đa góc giúp tăng độ linh hoạt khi tác nghiệp 

    Màn hình đa góc giúp tăng độ linh hoạt khi tác nghiệp 

    Màn hình đa góc mở sang bên cho phép bạn định vị chuẩn xác và căn khung hình thoải mái để ghi hình cầm tay lẫn ghi hình khi gắn gimbal. Đây là lợi thế cực lớn cho bạn khi tác nghiệp trong môi trường chuyên nghiệp đầy thách thức, nơi có thể đòi hỏi các cảnh quay gần sát mặt đất hoặc các góc chụp khó khác. Màn hình bảng cảm ứng loại 3.0 lớn cũng tích hợp độ phân giải 1,03 triệu điểm ảnh (xấp xỉ) với tỷ lệ khung hình 3:2, mang đến độ sáng mạnh mẽ cho trải nghiệm xem dễ dàng và rõ nét ở điều kiện ngoài trời sáng. 

    Khung hợp kim ma nhê bền bỉ 

    Khung hợp kim ma nhê bền bỉ 

    α7C II được bảo vệ bằng hợp kim ma nhê có trọng lượng nhẹ và độ cứng cao được sử dụng cho nắp trên, nắp trước, khung trong và nắp sau, nhằm mang đến độ tin cậy trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.

    Thiết kế chống bụi và chống ẩm 

    Thiết kế chống bụi và chống ẩm 

    α7C II được bịt kín tại các nút và vòng xoay thiết yếu, đồng thời các đường nối khóa liên động trên thân máy còn giúp bảo vệ kép, mang lại khả năng chống bụi và hơi ẩm tuyệt vời trong các điều kiện ngoài trời đầy thách thức. 

    Hệ thống chống bụi của cảm biến hình ảnh 

    Hệ thống chống bụi của cảm biến hình ảnh 

    Máy ảnh được trang bị hệ thống chống bụi thông qua lớp phủ chống tĩnh điện trên kính lọc quang học và cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh. Ngoài ra, còn có chức năng Màn trập khi tắt nguồn giúp đóng màn trập khi tắt nguồn máy ảnh, nhằm bảo vệ cảm biến hình ảnh khỏi bụi và hạt bụi khi thay ống kính.

    Kết nối điện thoại thông minh ổn định 

    Kết nối điện thoại thông minh ổn định 

    Khả năng kết nối ổn định khi truyền hình ảnh từ máy ảnh sang ứng dụng di động Creators’ App trên điện thoại thông minh đã được cải thiện đáng kể. Quá trình truyền tải vẫn tiếp tục diễn ra ngầm ngay cả khi màn hình điện thoại thông minh ở chế độ ngủ hay một ứng dụng khác được khởi chạy. Về tổng thể, quy trình làm việc từ ghi hình đến chia sẻ đã được cải thiện đáng kể.

    Phát nội dung trực tiếp với chất lượng hàng đầu 

    Phát nội dung trực tiếp với chất lượng hàng đầu 

    Nhờ kết nối với máy tính cá nhân hoặc điện thoại thông minh qua USB, α7C II có thể hoạt động như một webcam 4K (2160p). Bạn có thể sử dụng ống kính khẩu độ lớn, độ sâu trường ảnh nông và hiệu ứng bokeh để tạo ra những hình ảnh ấn tượng, đồng thời các chức năng lấy nét tự động tiên tiến như Lấy nét tự động theo ánh mắt cũng hỗ trợ các cuộc họp trực tuyến và sự kiện phát trực tiếp.

  • Highlight

    Cảm biến hình ảnh Exmor R™ CMOS full-frame chiếu sáng sau với 33,0 triệu điểm ảnh và bộ xử lý hình ảnh BIONZ XR

    Thông tin chung

    Máy ảnh kỹ thuật số ống kính rời

    Các công nghệ tiên tiến giúp sản xuất phim sáng tạo, bao gồm 4K 60p và S-Log3

    Cảm biến hình ảnh

    Xấp xỉ 34.1 megapixel

    Bộ xử lý AI đột phá giúp nhận dạng chủ thể phong phú và chính xác hơn

    Phần máy ảnh

    Full-frame 35 mm (35,9 x 23,9 mm), cảm biến Exmor R CMOS

    Hệ thống ổn định hình ảnh quang học 5 trục tiên tiến trong thân máy đạt đến hiệu suất 7 bước

    Ghi hình (ảnh tĩnh)

    JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.32, tương thích MPF Baseline), HEIF (tương thích MPEG-A MIAF), RAW (tương thích định dạng Sony ARW 4.0)

    Thân máy nhẹ với màn hình đa góc cho phép bạn ghi hình linh hoạt và cơ động

    Ghi hình (phim)

    XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, XAVC HS: MPEG-H HEVC/H.265

  • Specifications

    Thông tin chung

    LOẠI MÁY ẢNH

    Máy ảnh kỹ thuật số ống kính rời

    Ngàm ống kính

    E-mount

    Cảm biến hình ảnh

    Số lượng điểm ảnh (tổng)

    Xấp xỉ 34.1 megapixel

    Hệ thống chống bụi

    Phần máy ảnh

    LOẠI CẢM BIẾN

    Full-frame 35 mm (35,9 x 23,9 mm), cảm biến Exmor R CMOS

    SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (HIỆU DỤNG)

    Ảnh tĩnh: Xấp xỉ tối đa 33,0 triệu điểm ảnh, Phim: Xấp xỉ tối đa 27,6 triệu điểm ảnh

    DẢI NHIỆT ĐỘ MÀU

    2500 K – 9900 K

    Ghi hình (ảnh tĩnh)

    ĐỊNH DẠNG THU

    JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.32, tương thích MPF Baseline), HEIF (tương thích MPEG-A MIAF), RAW (tương thích định dạng Sony ARW 4.0)

    CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [3:2]

    Full frame 35 mm L: 7008 x 4672 (33 M), M: 4608 x 3072 (14 M), S: 3504 x 2336 (8,2 M)

    CHẾ ĐỘ CHẤT LƯỢNG HÌNH ẢNH

    RAW, JPEG, HEIF (4:2:0 / 4:2:2), RAW+JPEG, RAW+HEIF

    14bit RAW

    Ghi hình (phim)

    NÉN VIDEO

    XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, XAVC HS: MPEG-H HEVC/H.265

    ĐỊNH DẠNG GHI ÂM

    LPCM 2 kênh (48 kHz 16 bit), LPCM 2 kênh (48 kHz 24 bit), LPCM 4 kênh (48 kHz 24 bit)

    hệ thống ghi âm (Phim ảnh)

    ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC HS 4K)

    3840 x 2160 (4:2:0, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (150 Mb/giây / 75 Mb/giây / 45 Mb/giây), 50p (150 Mb/giây / 75 Mb/giây / 45 Mb/giây), 23,98p (100 Mb/giây / 50 Mb/giây / 30 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (200 Mb/giây / 100 Mb/giây), 50p (200 Mb/giây / 100 Mb/giây), 23,98p (100 Mb/giây / 50 Mb/giây)

    ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S 4K)

    3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 59,94p (150 Mb/giây), 50p (150 Mb/giây), 29,97p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 25p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 23,98p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (200 Mb/giây), 50p (200 Mb/giây), 29,97p (140 Mb/giây), 25p (140 Mb/giây), 23,98p (100 Mb/giây)

    ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S HD)

    1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 119,88p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 100p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 59,94p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 50p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 29,97p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây), 25p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây), 23,98p (50 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (50 Mb/giây), 50p (50 Mb/giây), 29,97p (50 Mb/giây), 25p (50 Mb/giây), 23,98p (50 Mb/giây)

    ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S-I 4K)

    3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (600 Mb/giây), 50p (500 Mb/giây), 29,97p (300 Mb/giây), 25p (250 Mb/giây), 23,98p (240 Mb/giây)

    ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S-I HD)

    1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (222 Mb/giây), 50p (185 Mb/giây), 29,97p (111 Mb/giây), 25p (93 Mb/giây), 23,98p (89 Mb/giây)

    Chức năng phim ảnh

    CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP)

    QUAY PHIM PROXY

    TC / UB

    XUẤT HÌNH ẢNH RAW

    -

    Hệ thống ghi

    Khe cắm thẻ nhớ

    Khe cắm cho thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I/II)

    Hệ thống lấy nét

    LOẠI LẤY NÉT

    Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha / Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

    ĐIỂM LẤY NÉT

    Ảnh tĩnh: Tối đa 759 điểm (lấy nét tự động theo pha), Phim: Tối đa 627 điểm (lấy nét tự động theo pha)

    PHẠM VI ĐỘ NHẠY LẤY NÉT

    Từ bước sáng EV-4 đến EV 20 (tương đương ISO 100 khi lắp ống kính F2.0)

    MỤC TIÊU NHẬN DẠNG (ẢNH TĨNH)

    Con người, Động vật, Chim, Côn trùng, Xe hơi, Tàu hỏa, Máy bay

    MỤC TIÊU NHẬN DẠNG (PHIM)

    Con người, Động vật, Chim, Côn trùng, Xe hơi, Tàu hỏa, Máy bay

    TÍNH NĂNG KHÁC

    Cảm biến theo dõi lấy nét tự động (Ảnh tĩnh), Độ nhạy chuyển chủ thể lấy nét tự động (Phim), Tốc độ chuyển đổi lấy nét tự động (Phim), Chuyển đổi vùng lấy nét tự động theo chiều dọc/ngang, Đăng ký vùng lấy nét tự động, Luân chuyển điểm lấy nét, Bản đồ lấy nét (Phim), Hỗ trợ AF (Phim)

    ĐÈN LẤY NÉT TỰ ĐỘNG

    Có (với loại đèn LED tích hợp)

    Điều khiển độ phơi sáng

    LOẠI ĐO SÁNG

    Đo sáng tương đối cho vùng 1200

    ĐỘ NHẠY ĐO SÁNG

    Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2,0 gắn kèm)

    BÙ SÁNG

    +/- 5 EV (có thể chọn bước bù sáng 1/3 EV, 1/2 EV)

    ĐỘ NHẠY ISO

    Ảnh tĩnh: ISO 100–51200 (có thể mở rộng đến ISO 50–204800), TỰ ĐỘNG (ISO 100–12800, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: ISO 100–51200 (có thể mở rộng đến ISO 50–102400), TỰ ĐỘNG (ISO 100–12800, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

    CHỤP CHỐNG RUNG HÌNH.

    Khung ngắm

    LOẠI

    Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0.39) (XGA OLED)

    Tổng số Chấm

    2 359 296 điểm ảnh

    Độ phóng đại

    Xấp xỉ 0,70 lần (với ống kính 50 mm tại vô cực, -1 m-1)

    ĐI-ỐP

    -4,0 đến +3,0 m-1

    Điểm mắt

    Xấp xỉ 22 mm từ thấu kính thị kính, 19,6 mm từ khung thị kính ở -1 m-1 (chuẩn CIPA)

    Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

    Chế độ NTSC: Chuẩn 60 hình/giây / Cao 120 hình/giây, chế độ PAL: Chuẩn 50 hình/giây / Cao 100 hình/giây

    Màn hình LCD

    Loại màn hình

    TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)

    BẢNG CẢM ỨNG

    Tổng số Chấm

    1 036 800 điểm

    Góc có thể điều chỉnh

    Góc mở: Xấp xỉ 176°, Góc xoay: Xấp xỉ 270°

    Các tính năng khác

    TÍNH NĂNG KHÁC

    Hiệu ứng làm mịn da, Phong cách sáng tạo, Chức năng tùy chỉnh, Cấu hình ảnh, Tua nhanh thời gian, Tự động căn khung hình, Phong cách hình ảnh của tôi

    ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT (ẢNH TĨNH)

    Xấp xỉ gấp 2 lần

    ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT (PHIM)

    Xấp xỉ 1,5 lần (4K), Xấp xỉ 2 lần (HD)

    Nút chụp

    Loại màn trập

    Màn trập cơ / Màn trập điện tử

    Tốc độ màn trập

    Ảnh tĩnh (Màn trập cơ): 1/4000 đến 30 giây, Phơi sáng Bulb, Ảnh tĩnh (Màn trập điện tử): 1/8000 đến 30 giây, Phim: 1/8000 đến 1 giây

    Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

    1/160 giây (full-frame 35 mm), 1/200 giây (APS-C)

    Màn trập điện tử phía trước

    Khả năng ổn định hình ảnh

    Loại

    Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với tính năng bù 5 trục (bù tùy thuộc thông số kỹ thuật của ống kính)

    Hiệu ứng Bù sáng

    7,0 bước dừng (theo chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với hiện tượng rung lắc theo trục ngang/dọc. Gắn ống kính FE 50 mm F1.2 GM. Tắt tính năng giảm nhiễu khi phơi sáng lâu.)

    CHẾ ĐỘ

    Ảnh tĩnh: Bật / Tắt, Phim: Active / Chuẩn / Tắt

    Flash

    LOẠI

    -

    CHỈ SỐ CÔNG SUẤT

    -

    ĐIỀU KHIỂN

    Pre-flash TTL

    BÙ FLASH

    +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

    KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH VỚI ĐÈN FLASH NGOÀI

    Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

    Drive

    Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

    Hi+: 10 hình/giây

    SỐ LƯỢNG KHUNG HÌNH GHI ĐƯỢC (XẤP XỈ)

    JPEG Extra fine L: 88 khung hình, JPEG Fine L: hơn 1000 khung hình, JPEG Standard L: hơn 1000 khung hình, RAW: 44 khung hình, RAW & JPG: 35 khung hình, RAW (Nén Lossless): 27 khung hình, RAW (Nén Lossless) & JPEG: 20 khung hình, RAW (Không nén): 18 khung hình, RAW (Không nén) & JPEG: 16 khung hình

    Công nghệ Chụp nhiều ảnh dịch chuyển cảm biến

    -

    Phát lại

    CHẾ ĐỘ

    Chế độ hiển thị hình phóng to, Bảo vệ, Xếp hạng, Dấu cảnh quay (Phim), Khung hình chia, Chụp ảnh

    Trợ năng

    CHỨC NĂNG

    Trình đọc màn hình, Phóng đại lấy nét, Bản đồ lấy nét (Phim), Màn hình lấy nét tối ưu, Nhận dạng chủ thể khi lấy nét tự động, Chạm lấy nét, Chạm theo dõi, Chạm để chụp, Chạm phơi sáng tự động, Màn hình LCD đa góc, Chức năng tùy chỉnh, Phóng đại màn hình menu

    Giao diện

    GIAO DIỆN PC

    Mass-storage / MTP

    ĐẦU NỐI MULTI/MICRO USB

    -

    Giao diện

    Có (Tương thích với SuperSpeed USB 5 Gb/giây (USB 3.2))

    NFC

    -

    Đồng bộ đầu nối

    -

    MẠNG LAN KHÔNG DÂY (TÍCH HỢP)

    Có (Tương thích Wi-Fi, IEEE 802.11a/b/g/n/ac (băng tần 2,4 GHz/băng tần 5 GHz))

    Bluetooth

    Có (Bluetooth chuẩn phiên bản 4.2 (băng tần 2,4 GHz))

    NGÕ RA HDMI

    Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), 3840 x 2160 (59,94p / 50p / 29,97p / 25p / 23,98p) / 1920 x 1080 (59,94p / 50p / 23,98p) / 1920 x 1080 (59,94i / 50i), YCbCr 4:2:2 10 bit / RGB 8 bit

    Cổng kết nối phụ kiện đa năng

    Có (với Giao diện âm thanh kỹ thuật số)

    Đầu nối micrô

    Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

    Đầu nối tai nghe

    Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

    ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (KHÔNG DÂY)

    Có (Điều khiển từ xa qua Bluetooth)

    NGÕ VÀO DC

    -

    CÁC CHỨC NĂNG

    Chức năng truyền dữ liệu qua FTP (Mạng LAN có dây (USB-LAN), Kết nối USB, Wi-Fi), Gửi đến điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa bằng PC

    Phát trực tiếp bằng USB

    ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU VIDEO

    MJPEG, YUV420

    ĐỘ PHÂN GIẢI VIDEO

    3840 x 2160 (15p / 30p), 3840 x 2160 (12,5p / 25p), 1920 x 1080 (30p / 60p), 1920 x 1080 (25p / 50p), 1280 x 720 (30p), 1280 x 720 (25p)

    ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU ÂM THANH

    LPCM 2 kênh (16 bit 48 kHz)

    Âm thanh

    Micro

    Âm thanh nổi tích hợp

    Loa

    Tích hợp, đơn âm

    Bù ống kính

    CÀI ĐẶT

    Đổ bóng, Quang sai màu, Méo hình, Thay đổi tiêu cự (Phim)

    Nguồn

    PIN KÈM THEO

    Một bộ pin sạc NP-FZ100

    Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

    Xấp xỉ 530 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 560 lần chụp (màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

    Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

    Xấp xỉ 100 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 105 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

    Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

    Xấp xỉ 165 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 165 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

    Sạc pin bên trong

    Có (Có sẵn đầu nối USB Type-C. Tương thích với USB Power Delivery)

    NGUỒN CẤP QUA USB

    Có (Có sẵn đầu nối USB Type-C. Tương thích với USB Power Delivery)

    Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

    Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 3,7 W (khi lắp ống kính FE 28–60 mm F4–5.6 OSS), Phim: Xấp xỉ 6,0 W (khi lắp ống kính FE 28–60 mm F4–5.6 OSS)

    Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

    Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 3,5 W (khi lắp ống kính FE 28–60 mm F4–5.6 OSS), Phim: Xấp xỉ 6,0 W (khi lắp ống kính FE 28–60 mm F4–5.6 OSS)

    Kích cỡ và trọng lượng

    TRỌNG LƯỢNG (BAO GỒM PIN VÀ THẺ NHỚ)

    Xấp xỉ 514 g / Xấp xỉ 1 lb 2,2 oz

    CHỈ GỒM THÂN MÁY

    Xấp xỉ 429 g / Xấp xỉ 0 lb 15,2 oz

    Kích thước (D x R x C)

    Xấp xỉ 124,0 x 71,1 x 63,4 mm, Xấp xỉ 124,0 x 71,1 x 58,6 mm (từ báng tay cầm đến màn hình) / Xấp xỉ 5 x 2 7/8 x 2 1/2 inch, Xấp xỉ 5 x 2 7/8 x 2 3/8 inch (từ báng tay cầm đến màn hình)

    Nhiệt độ vận hành

    NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG

    0–40 ℃ / 32–104 °F

    Phụ kiện kèm theo máy

    CÓ GÌ TRONG HỘP

    Pin sạc NP-FZ100, Dây đeo vai, Nắp đậy thân máy, Nắp cổng kết nối phụ kiện

  • Hỗ trợ
  • Tổng quan
    • Tổng quan
      • Cảm biến hình ảnh Exmor R CMOS Full – Frame với 33.0 MP 
      • Sức mạnh xử lý BIONZ XR™ cho chất lượng ảnh tuyệt đỉnh 
      • Độ nhạy tiêu chuẩn trong khoảng ISO 100 thấp đến ISO 51200 và cho dải tần nhạy sáng rộng 
      • Các công nghệ tiên tiến giúp sản xuất phim sáng tạo, bao gồm 4K 60p/50p và S-Log3 
      • Bộ xử lý AI đột phá giúp nhận dạng chủ thể phong phú và chính xác hơn 
      • Hệ thống ổn định hình ảnh quang học 5 trục  
      • Gọn nhẹ và dễ mang theo: Chỉ nặng 514 gam
  • Đặc tính
    • Features
      Cảm biến hình ảnh CMOS full-frame với 33,0 triệu điểm ảnh 

      Cảm biến hình ảnh CMOS full-frame với 33,0 triệu điểm ảnh 

      Mang đến chất lượng hình ảnh xuất sắc cho cả ảnh tĩnh và phim, cảm biến hình ảnh Exmor R™ CMOS 33,0 triệu điểm ảnh mới của α7C II đánh dấu một bước tiến đáng kể so với thiết bị tiền nhiệm. Tăng cường hiệu suất lấy nét tự động và khả năng giảm nhiễu nhờ sự hỗ trợ của dải động 15 điểm dừng rộng ấn tượng. 

      Bộ xử lý BIONZ XR™ tiên tiến 

      Bộ xử lý BIONZ XR™ tiên tiến 

      Bộ xử lý BIONZ XR tiên tiến với sức mạnh xử lý mạnh hơn tám lần so với sản phẩm tiền nhiệm. Từ đó giảm thiểu độ trễ xử lý, đồng thời tăng khả năng xử lý phim và ảnh tĩnh, đáp ứng chuyển tông màu tự nhiên, màu sắc chân thực, độ nhiễu thấp, chất lượng hình ảnh vượt trội và phản hồi menu nhanh.

      Bộ xử lý AI giúp tăng cường nhận dạng chủ thể

      Bộ xử lý AI giúp tăng cường nhận dạng chủ thể

      α7C II được trang bị bộ xử lý AI để xử lý một lượng dữ liệu đáng kể, cho phép nhận dạng chủ thể chính xác hơn, cũng như nhận dạng được nhiều loại chủ thể hơn. 

      Độ phơi sáng và màu sắc chính xác đồng nhất 

      Độ phơi sáng và màu sắc chính xác đồng nhất 

      Bộ xử lý BIONZ XR công suất cao mới hoạt động với thuật toán phơi sáng tự động tiên tiến, giúp nhận dạng vùng da trên khuôn mặt và điều chỉnh độ phơi sáng phù hợp cho cả ảnh tĩnh và phim. Nhờ vậy, độ phơi sáng được điều khiển nhất quán ngay cả trong các điều kiện ghi hình khó khăn như khi chủ thể bị ngược sáng, ở trong bóng tối, bị chiếu sáng quá mức dưới ánh sáng mặt trời trực tiếp hay không nhìn thẳng vào máy ảnh. Bộ xử lý này cũng tạo ra sắc thái da, màu sắc bầu trời và tán lá tự nhiên hơn. 

      Hiện thực hóa tầm nhìn của bạn với Phong cách sáng tạo 

      Hiện thực hóa tầm nhìn của bạn với Phong cách sáng tạo 

      Cài đặt sắc thái hình ảnh với Phong cách sáng tạo, thông qua 10 cài đặt sẵn tùy chỉnh để bạn bắt trọn thế giới theo cách mình muốn. Bạn có thể sử dụng ngay các cài đặt sẵn này hoặc tùy chỉnh chúng theo tám thông số, bao gồm độ tương phản, độ bão hòa và vùng tối, cho phép bạn tạo ra ảnh tĩnh và phim có thể chia sẻ ngay trên máy ảnh mà không cần chỉnh sửa hậu kỳ. Bạn có thể lưu trữ Phong cách sáng tạo đã tùy chỉnh thành các lựa chọn Phong cách tùy chỉnh để lấy ra và sử dụng sau này. 

      Có thể lựa chọn kích cỡ và chất lượng ảnh RAW 

      Có thể lựa chọn kích cỡ và chất lượng ảnh RAW 

      Khả năng nén ảnh RAW lossless hỗ trợ nén hiệu quả để tệp có kích thước nhỏ hơn mà không làm giảm chất lượng hình ảnh, cho phép máy ảnh chụp liên tục đến 27 khung hình. Có ba kích thước ảnh nén lossless nhằm đáp ứng mọi ứng dụng, đồng thời hình ảnh JPEG và HEIF có thêm một lựa chọn chất lượng hình ảnh Nhẹ để giúp tiết kiệm dữ liệu hơn. 

       S-Cinetone™ cho phong cách điện ảnh

       S-Cinetone™ cho phong cách điện ảnh

      Nhờ tận dụng công nghệ màu sắc từ dòng Cinema Line tiếng tăm của Sony, S-Cinetone mang lại tông màu trung tính tự nhiên cần thiết để tái hiện sắc thái da khỏe mạnh, cùng với màu sắc nhẹ nhàng và các vùng sáng tuyệt đẹp. 

      Mã hóa video 4:2:2 10 bit tiên tiến

      Mã hóa video 4:2:2 10 bit tiên tiến

      Có thể ghi hình 4:2:2 10 bit ngay trên máy ảnh khi sử dụng phương pháp nén Long GOP hoặc All-Intra, giúp bạn dễ dàng có được sự chuyển tông màu mượt mà và tự nhiên trong quá trình chỉnh sửa và chỉnh màu. 

      Quay phim log với chế độ xem trước LUT 

      Quay phim log với chế độ xem trước LUT 

      α7C II sở hữu đường cong gamma S-Log3 làm nổi bật các đặc điểm chuyển tông màu từ tối sang xám vừa (18% xám), đạt độ rộng đến hơn 14 điểm dừng. Máy ảnh còn có các cài đặt gam màu S-Gamut3 và S-Gamut3.Cine. Bạn cũng có thể áp dụng LUT (Bảng tra cứu) tùy chỉnh lên hình ảnh màn hình của máy ảnh trong lúc quay bằng đường cong gamma Log, cho phép bạn xem trước cảnh quay sau khi xử lý sẽ trông như thế nào. 

      Xuất trọn điểm ảnh mà không cần ghép đối với phim chuẩn 4K 

      Xuất trọn điểm ảnh mà không cần ghép đối với phim chuẩn 4K 

      Nhờ khả năng xuất trọn điểm ảnh, máy ảnh α7C II trọng lượng nhẹ có thể quay phim chuẩn 4K với độ phân giải và chất lượng vượt trội, đem đến sự chuyển tông màu tự nhiên và khả năng tái tạo màu sắc tuyệt đẹp. Chế độ Super 35 mm cho phép bạn quay phim chuẩn 4K 60p/50p mà vẫn bắt trọn các chủ thể chuyển động nhanh thật mượt mà và tự nhiên.

      Công nghệ ước lượng dáng điệu người nhận dạng chủ thể chính xác hơn 

      Công nghệ ước lượng dáng điệu người nhận dạng chủ thể chính xác hơn 

      Với bộ xử lý AI đột phá, α7C II có thể nhận biết chính xác chuyển động của con người. Công nghệ ước lượng dáng điệu người có thể nhận dạng không chỉ ánh mắt, mà cả cơ thể và vị trí của đầu với độ chính xác cao, cho phép khóa chặt và theo dõi một chủ thể đang quay mặt khỏi máy ảnh hoặc có khuôn mặt bị che một phần. 

      Nhận dạng đáng tin cậy nhiều loại chủ thể hơn 

      Nhận dạng đáng tin cậy nhiều loại chủ thể hơn 

      α7C II có bộ xử lý AI mạnh mẽ, có thể nhận dạng người, động vật, chim, côn trùng, xe hơi/tàu hỏa và máy bay. Ngoài mắt và đầu của chó, mèo cùng các động vật có đặc điểm tương tự, tính năng nhận dạng động vật hiện đã có thể nhận dạng mắt của một số loài ăn cỏ và động vật nhỏ. Máy ảnh còn nhận dạng được những động vật này kể cả khi mắt chúng khuất khỏi tầm nhìn. Máy ảnh này cũng đi kèm tính năng nhận dạng chim, cho phép nhắm chuẩn xác vào mắt của nhiều loài chim cũng như nhận dạng đầu và thân của chim.  

      Theo dõi trong thời gian thực bền bỉ

      Theo dõi trong thời gian thực bền bỉ

      α7C II đã cải thiện đáng kể tính năng nhận dạng chủ thể, mang lại độ tin cậy cao hơn trong nhiều tình huống tác nghiệp đa dạng hơn. Bạn hãy chỉ định một chủ thể và nhấn nửa chừng nút chụp để nhắc máy ảnh bắt đầu theo dõi, giúp bạn thoải mái tập trung căn khung hình và lấy bố cục. 

      Tự động căn khung hình dựa trên AI để quay phim 

      Tự động căn khung hình dựa trên AI để quay phim 

      Nhờ sử dụng công nghệ nhận dạng chủ thể dựa trên AI, tính năng Tự động căn khung hình sẽ tự động cắt cúp khung hình tối ưu khi quay phim. Tuy máy ảnh được gắn trên chân máy, quá trình căn khung hình vẫn được điều chỉnh liên tục để cảnh quay trông như chủ thể đang được một người vận hành máy ảnh bám sát vậy. Có thể theo dõi chính xác ngay cả khi máy ảnh đang được điều khiển từ xa qua ứng dụng Creators’ App trên điện thoại thông minh.

      Tính năng Bù thay đổi tiêu cự duy trì góc ngắm nhất quán khi lấy nét

      Tính năng Bù thay đổi tiêu cự duy trì góc ngắm nhất quán khi lấy nét

      Khi bật chức năng bù thay đổi tiêu cự, α7C II sử dụng công nghệ Zoom hình ảnh rõ nét nguyên bản của Sony để hạn chế thay đổi tiêu cự, cho phép bạn chuyển tiêu cự và lấy nét lại ở đẳng cấp chuyên nghiệp. Bạn cũng có thể sử dụng siêu dữ liệu thay đổi tiêu cự cùng với khả năng bù thay đổi tiêu cự tiên tiến của phần mềm Catalyst Browse/Prepare Plugin mới nhất trong khâu hậu kỳ. 

      Khả năng ổn định hình ảnh Active Mode hỗ trợ ghi hình cầm tay

      Khả năng ổn định hình ảnh Active Mode hỗ trợ ghi hình cầm tay

      Quay phim cầm tay mượt mà hơn xưa nhờ khả năng ổn định hình ảnh tốt hơn từ chế độ Active Mode của α7C II. Bộ ổn định hình ảnh chính xác, cảm biến con quay hồi chuyển tiên tiến và thuật toán ổn định hình ảnh tối ưu cùng kết hợp để mang lại những cảnh phim cực kỳ mượt mà và ổn định.  Ngoài khả năng ổn định trong thân máy này, các ống kính tương thích được tích hợp khả năng ổn định hình ảnh cũng phối hợp với thân máy ảnh để giúp bạn điều khiển cực kỳ hiệu quả, mang đến cảnh quay ổn định hơn, ngay cả khi vừa đi vừa ghi hình. 

      Bộ ổn định hình ảnh 5 trục và 7 bước tiên tiến 

      Bộ ổn định hình ảnh 5 trục và 7 bước tiên tiến 

      Khả năng chụp ảnh tĩnh cầm tay nay còn xuất sắc hơn nhờ bộ ổn định hình ảnh có độ chính xác cao, cảm biến con quay hồi chuyển tiên tiến của α7C II, và các thuật toán ổn định hình ảnh tối ưu giúp khắc phục hiện tượng rung máy hiệu quả, đạt khả năng ổn định 7 bước. Ống kính tương thích được tích hợp khả năng ổn định hình ảnh cũng kết hợp với khả năng đồng bộ hóa tốt hơn giữa thân máy và ống kính, cho phép bạn căn khung hình ổn định hơn nữa.  [1] Chếch ngang  [2] Xoay  [3] Chếch dọc

      Lấy nét tự động mật độ cao trên diện rộng nhanh chóng và chính xác

      Lấy nét tự động mật độ cao trên diện rộng nhanh chóng và chính xác

      α7C II cải thiện hiệu suất lấy nét tự động đáng kể nhờ tốc độ xử lý và sức mạnh ưu việt của bộ xử lý BIONZ XR cùng với các thuật toán cập nhật. α7C II sử dụng đến 759 điểm nhận diện theo pha trong một dãy mật độ cao, bao phủ xấp xỉ 94% vùng ảnh khi chụp ảnh tĩnh, cho phép máy ảnh này nhận diện chủ thể của bạn ngay cả khi chủ thể đó chỉ chiếm một vùng nhỏ trong khung hình. 

      Chụp ảnh tĩnh liên tục lên đến 10 hình/giây với tính năng theo dõi lấy nét tự động/phơi sáng tự động

      Chụp ảnh tĩnh liên tục lên đến 10 hình/giây với tính năng theo dõi lấy nét tự động/phơi sáng tự động

      Màn trập cơ học và điện tử của α7C II cho phép chụp liên tục ở tốc độ tối đa 10 hình/giây, hoặc tối đa 8 hình/giây ở chế độ xem trực tiếp, giúp bạn dễ dàng bắt trọn những khoảnh khắc và biểu cảm ăn ảnh nhất của các chủ thể chuyển động.

      Lấy nét tự động ở độ sáng yếu tận EV -4.0 

      Lấy nét tự động ở độ sáng yếu tận EV -4.0 

      α7C II được trang bị các thuật toán lấy nét tự động mới nhất nhằm đạt độ chính xác cao khi lấy nét tự động ở độ ánh sáng yếu tận EV -4.0 trong chế độ AF-S (tương đương ISO 100, ống kính F2.0). Máy ảnh này còn có chế độ Ưu tiên lấy nét, cho phép bạn lấy nét trực tiếp đáng tin cậy hơn ở điều kiện ánh sáng yếu hoặc khi dùng khẩu độ nhỏ. 

      Siêu dữ liệu hỗ trợ cho quy trình chỉnh sửa

      Siêu dữ liệu hỗ trợ cho quy trình chỉnh sửa

      Bạn có thể sử dụng siêu dữ liệu được nhúng trong cảnh quay bằng phần mềm Catalyst Browse/Prepare/Prepare Plugin của Sony, giúp tăng tốc đáng kể khâu hậu kỳ, cho phép bạn hiệu chỉnh chính xác hơn trong lúc chỉnh sửa và khiến quy trình làm việc hiệu quả hơn. Bạn có thể dễ dàng thêm dấu cảnh quay vào đoạn clip trong hoặc sau khi quay để đánh dấu cảnh quay hoặc khung hình yêu thích, cho phép bạn nhanh chóng xác định vị trí của chúng khi phát lại trên máy ảnh hoặc chỉnh sửa bằng phần mềm tương thích. 

      Khung ngắm điện tử XGA OLED 2,36 triệu điểm (xấp xỉ)

      Khung ngắm điện tử XGA OLED 2,36 triệu điểm (xấp xỉ)

      Khung ngắm điện tử XGA OLED 2,36 triệu điểm (xấp xỉ) với độ phóng đại xấp xỉ 0,70 lần đem đến độ phân giải và độ tương phản cao, để bạn xem rõ ràng, ngay cả dưới ánh sáng mặt trời chói chang. Bạn có thể đặt tốc độ khung hình thành [Cao] (120 hình/giây) — gấp đôi bình thường — để có được hình ảnh mượt mà trên khung ngắm mà màn hình vẫn ít bị nhòe do chuyển động trong lúc bạn theo dõi và quay/chụp các chủ thể chuyển động. 

      Các nút điều khiển có thiết kế giúp tác nghiệp mượt mà và hiệu quả 

      Các nút điều khiển có thiết kế giúp tác nghiệp mượt mà và hiệu quả 

      α7C II được trang bị một vòng xoay Ảnh tĩnh/Phim/S&Q mới, cho phép bạn lựa chọn nhanh chóng và độc lập. Vòng xoay này nằm ngay bên cạnh vòng xoay chế độ, nên bạn có thể sử dụng vòng xoay đó để dễ dàng chọn chế độ phơi sáng và các cài đặt chính khác cho mỗi chế độ quay/chụp. 

      Menu điều khiển cảm ứng trực quan 

      Menu điều khiển cảm ứng trực quan 

      Chỉ cần vuốt vào từ cạnh trái hoặc phải của màn hình quay/chụp để hiện các biểu tượng cảm ứng, cho phép bạn thay đổi nhanh chế độ quay/chụp và cài đặt khác. Có thể hiển thị menu chức năng (Fn) bằng cách vuốt lên ở trên màn hình. Gán các thông số phim và ảnh tĩnh được dùng thường xuyên cho menu chức năng để truy cập chúng bằng thao tác vuốt đơn giản. Nhấn và giữ một biểu tượng trên màn hình để chuyển ngay đến cài đặt tùy chỉnh có liên quan.

      Màn hình đa góc giúp tăng độ linh hoạt khi tác nghiệp 

      Màn hình đa góc giúp tăng độ linh hoạt khi tác nghiệp 

      Màn hình đa góc mở sang bên cho phép bạn định vị chuẩn xác và căn khung hình thoải mái để ghi hình cầm tay lẫn ghi hình khi gắn gimbal. Đây là lợi thế cực lớn cho bạn khi tác nghiệp trong môi trường chuyên nghiệp đầy thách thức, nơi có thể đòi hỏi các cảnh quay gần sát mặt đất hoặc các góc chụp khó khác. Màn hình bảng cảm ứng loại 3.0 lớn cũng tích hợp độ phân giải 1,03 triệu điểm ảnh (xấp xỉ) với tỷ lệ khung hình 3:2, mang đến độ sáng mạnh mẽ cho trải nghiệm xem dễ dàng và rõ nét ở điều kiện ngoài trời sáng. 

      Khung hợp kim ma nhê bền bỉ 

      Khung hợp kim ma nhê bền bỉ 

      α7C II được bảo vệ bằng hợp kim ma nhê có trọng lượng nhẹ và độ cứng cao được sử dụng cho nắp trên, nắp trước, khung trong và nắp sau, nhằm mang đến độ tin cậy trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.

      Thiết kế chống bụi và chống ẩm 

      Thiết kế chống bụi và chống ẩm 

      α7C II được bịt kín tại các nút và vòng xoay thiết yếu, đồng thời các đường nối khóa liên động trên thân máy còn giúp bảo vệ kép, mang lại khả năng chống bụi và hơi ẩm tuyệt vời trong các điều kiện ngoài trời đầy thách thức. 

      Hệ thống chống bụi của cảm biến hình ảnh 

      Hệ thống chống bụi của cảm biến hình ảnh 

      Máy ảnh được trang bị hệ thống chống bụi thông qua lớp phủ chống tĩnh điện trên kính lọc quang học và cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh. Ngoài ra, còn có chức năng Màn trập khi tắt nguồn giúp đóng màn trập khi tắt nguồn máy ảnh, nhằm bảo vệ cảm biến hình ảnh khỏi bụi và hạt bụi khi thay ống kính.

      Kết nối điện thoại thông minh ổn định 

      Kết nối điện thoại thông minh ổn định 

      Khả năng kết nối ổn định khi truyền hình ảnh từ máy ảnh sang ứng dụng di động Creators’ App trên điện thoại thông minh đã được cải thiện đáng kể. Quá trình truyền tải vẫn tiếp tục diễn ra ngầm ngay cả khi màn hình điện thoại thông minh ở chế độ ngủ hay một ứng dụng khác được khởi chạy. Về tổng thể, quy trình làm việc từ ghi hình đến chia sẻ đã được cải thiện đáng kể.

      Phát nội dung trực tiếp với chất lượng hàng đầu 

      Phát nội dung trực tiếp với chất lượng hàng đầu 

      Nhờ kết nối với máy tính cá nhân hoặc điện thoại thông minh qua USB, α7C II có thể hoạt động như một webcam 4K (2160p). Bạn có thể sử dụng ống kính khẩu độ lớn, độ sâu trường ảnh nông và hiệu ứng bokeh để tạo ra những hình ảnh ấn tượng, đồng thời các chức năng lấy nét tự động tiên tiến như Lấy nét tự động theo ánh mắt cũng hỗ trợ các cuộc họp trực tuyến và sự kiện phát trực tiếp.

  • Nổi bật
    • Highlight

      Cảm biến hình ảnh Exmor R™ CMOS full-frame chiếu sáng sau với 33,0 triệu điểm ảnh và bộ xử lý hình ảnh BIONZ XR

      Thông tin chung

      Máy ảnh kỹ thuật số ống kính rời

      Các công nghệ tiên tiến giúp sản xuất phim sáng tạo, bao gồm 4K 60p và S-Log3

      Cảm biến hình ảnh

      Xấp xỉ 34.1 megapixel

      Bộ xử lý AI đột phá giúp nhận dạng chủ thể phong phú và chính xác hơn

      Phần máy ảnh

      Full-frame 35 mm (35,9 x 23,9 mm), cảm biến Exmor R CMOS

      Hệ thống ổn định hình ảnh quang học 5 trục tiên tiến trong thân máy đạt đến hiệu suất 7 bước

      Ghi hình (ảnh tĩnh)

      JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.32, tương thích MPF Baseline), HEIF (tương thích MPEG-A MIAF), RAW (tương thích định dạng Sony ARW 4.0)

      Thân máy nhẹ với màn hình đa góc cho phép bạn ghi hình linh hoạt và cơ động

      Ghi hình (phim)

      XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, XAVC HS: MPEG-H HEVC/H.265

  • Thông số kỹ thuật
    • Specifications

      Thông tin chung

      LOẠI MÁY ẢNH

      Máy ảnh kỹ thuật số ống kính rời

      Ngàm ống kính

      E-mount

      Cảm biến hình ảnh

      Số lượng điểm ảnh (tổng)

      Xấp xỉ 34.1 megapixel

      Hệ thống chống bụi

      Phần máy ảnh

      LOẠI CẢM BIẾN

      Full-frame 35 mm (35,9 x 23,9 mm), cảm biến Exmor R CMOS

      SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (HIỆU DỤNG)

      Ảnh tĩnh: Xấp xỉ tối đa 33,0 triệu điểm ảnh, Phim: Xấp xỉ tối đa 27,6 triệu điểm ảnh

      DẢI NHIỆT ĐỘ MÀU

      2500 K – 9900 K

      Ghi hình (ảnh tĩnh)

      ĐỊNH DẠNG THU

      JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.32, tương thích MPF Baseline), HEIF (tương thích MPEG-A MIAF), RAW (tương thích định dạng Sony ARW 4.0)

      CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [3:2]

      Full frame 35 mm L: 7008 x 4672 (33 M), M: 4608 x 3072 (14 M), S: 3504 x 2336 (8,2 M)

      CHẾ ĐỘ CHẤT LƯỢNG HÌNH ẢNH

      RAW, JPEG, HEIF (4:2:0 / 4:2:2), RAW+JPEG, RAW+HEIF

      14bit RAW

      Ghi hình (phim)

      NÉN VIDEO

      XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, XAVC HS: MPEG-H HEVC/H.265

      ĐỊNH DẠNG GHI ÂM

      LPCM 2 kênh (48 kHz 16 bit), LPCM 2 kênh (48 kHz 24 bit), LPCM 4 kênh (48 kHz 24 bit)

      hệ thống ghi âm (Phim ảnh)

      ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC HS 4K)

      3840 x 2160 (4:2:0, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (150 Mb/giây / 75 Mb/giây / 45 Mb/giây), 50p (150 Mb/giây / 75 Mb/giây / 45 Mb/giây), 23,98p (100 Mb/giây / 50 Mb/giây / 30 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (200 Mb/giây / 100 Mb/giây), 50p (200 Mb/giây / 100 Mb/giây), 23,98p (100 Mb/giây / 50 Mb/giây)

      ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S 4K)

      3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 59,94p (150 Mb/giây), 50p (150 Mb/giây), 29,97p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 25p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 23,98p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (200 Mb/giây), 50p (200 Mb/giây), 29,97p (140 Mb/giây), 25p (140 Mb/giây), 23,98p (100 Mb/giây)

      ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S HD)

      1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 119,88p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 100p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 59,94p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 50p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 29,97p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây), 25p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây), 23,98p (50 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (50 Mb/giây), 50p (50 Mb/giây), 29,97p (50 Mb/giây), 25p (50 Mb/giây), 23,98p (50 Mb/giây)

      ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S-I 4K)

      3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (600 Mb/giây), 50p (500 Mb/giây), 29,97p (300 Mb/giây), 25p (250 Mb/giây), 23,98p (240 Mb/giây)

      ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S-I HD)

      1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (222 Mb/giây), 50p (185 Mb/giây), 29,97p (111 Mb/giây), 25p (93 Mb/giây), 23,98p (89 Mb/giây)

      Chức năng phim ảnh

      CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP)

      QUAY PHIM PROXY

      TC / UB

      XUẤT HÌNH ẢNH RAW

      -

      Hệ thống ghi

      Khe cắm thẻ nhớ

      Khe cắm cho thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I/II)

      Hệ thống lấy nét

      LOẠI LẤY NÉT

      Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha / Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

      ĐIỂM LẤY NÉT

      Ảnh tĩnh: Tối đa 759 điểm (lấy nét tự động theo pha), Phim: Tối đa 627 điểm (lấy nét tự động theo pha)

      PHẠM VI ĐỘ NHẠY LẤY NÉT

      Từ bước sáng EV-4 đến EV 20 (tương đương ISO 100 khi lắp ống kính F2.0)

      MỤC TIÊU NHẬN DẠNG (ẢNH TĨNH)

      Con người, Động vật, Chim, Côn trùng, Xe hơi, Tàu hỏa, Máy bay

      MỤC TIÊU NHẬN DẠNG (PHIM)

      Con người, Động vật, Chim, Côn trùng, Xe hơi, Tàu hỏa, Máy bay

      TÍNH NĂNG KHÁC

      Cảm biến theo dõi lấy nét tự động (Ảnh tĩnh), Độ nhạy chuyển chủ thể lấy nét tự động (Phim), Tốc độ chuyển đổi lấy nét tự động (Phim), Chuyển đổi vùng lấy nét tự động theo chiều dọc/ngang, Đăng ký vùng lấy nét tự động, Luân chuyển điểm lấy nét, Bản đồ lấy nét (Phim), Hỗ trợ AF (Phim)

      ĐÈN LẤY NÉT TỰ ĐỘNG

      Có (với loại đèn LED tích hợp)

      Điều khiển độ phơi sáng

      LOẠI ĐO SÁNG

      Đo sáng tương đối cho vùng 1200

      ĐỘ NHẠY ĐO SÁNG

      Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2,0 gắn kèm)

      BÙ SÁNG

      +/- 5 EV (có thể chọn bước bù sáng 1/3 EV, 1/2 EV)

      ĐỘ NHẠY ISO

      Ảnh tĩnh: ISO 100–51200 (có thể mở rộng đến ISO 50–204800), TỰ ĐỘNG (ISO 100–12800, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: ISO 100–51200 (có thể mở rộng đến ISO 50–102400), TỰ ĐỘNG (ISO 100–12800, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

      CHỤP CHỐNG RUNG HÌNH.

      Khung ngắm

      LOẠI

      Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0.39) (XGA OLED)

      Tổng số Chấm

      2 359 296 điểm ảnh

      Độ phóng đại

      Xấp xỉ 0,70 lần (với ống kính 50 mm tại vô cực, -1 m-1)

      ĐI-ỐP

      -4,0 đến +3,0 m-1

      Điểm mắt

      Xấp xỉ 22 mm từ thấu kính thị kính, 19,6 mm từ khung thị kính ở -1 m-1 (chuẩn CIPA)

      Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

      Chế độ NTSC: Chuẩn 60 hình/giây / Cao 120 hình/giây, chế độ PAL: Chuẩn 50 hình/giây / Cao 100 hình/giây

      Màn hình LCD

      Loại màn hình

      TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)

      BẢNG CẢM ỨNG

      Tổng số Chấm

      1 036 800 điểm

      Góc có thể điều chỉnh

      Góc mở: Xấp xỉ 176°, Góc xoay: Xấp xỉ 270°

      Các tính năng khác

      TÍNH NĂNG KHÁC

      Hiệu ứng làm mịn da, Phong cách sáng tạo, Chức năng tùy chỉnh, Cấu hình ảnh, Tua nhanh thời gian, Tự động căn khung hình, Phong cách hình ảnh của tôi

      ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT (ẢNH TĨNH)

      Xấp xỉ gấp 2 lần

      ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT (PHIM)

      Xấp xỉ 1,5 lần (4K), Xấp xỉ 2 lần (HD)

      Nút chụp

      Loại màn trập

      Màn trập cơ / Màn trập điện tử

      Tốc độ màn trập

      Ảnh tĩnh (Màn trập cơ): 1/4000 đến 30 giây, Phơi sáng Bulb, Ảnh tĩnh (Màn trập điện tử): 1/8000 đến 30 giây, Phim: 1/8000 đến 1 giây

      Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

      1/160 giây (full-frame 35 mm), 1/200 giây (APS-C)

      Màn trập điện tử phía trước

      Khả năng ổn định hình ảnh

      Loại

      Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với tính năng bù 5 trục (bù tùy thuộc thông số kỹ thuật của ống kính)

      Hiệu ứng Bù sáng

      7,0 bước dừng (theo chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với hiện tượng rung lắc theo trục ngang/dọc. Gắn ống kính FE 50 mm F1.2 GM. Tắt tính năng giảm nhiễu khi phơi sáng lâu.)

      CHẾ ĐỘ

      Ảnh tĩnh: Bật / Tắt, Phim: Active / Chuẩn / Tắt

      Flash

      LOẠI

      -

      CHỈ SỐ CÔNG SUẤT

      -

      ĐIỀU KHIỂN

      Pre-flash TTL

      BÙ FLASH

      +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

      KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH VỚI ĐÈN FLASH NGOÀI

      Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

      Drive

      Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

      Hi+: 10 hình/giây

      SỐ LƯỢNG KHUNG HÌNH GHI ĐƯỢC (XẤP XỈ)

      JPEG Extra fine L: 88 khung hình, JPEG Fine L: hơn 1000 khung hình, JPEG Standard L: hơn 1000 khung hình, RAW: 44 khung hình, RAW & JPG: 35 khung hình, RAW (Nén Lossless): 27 khung hình, RAW (Nén Lossless) & JPEG: 20 khung hình, RAW (Không nén): 18 khung hình, RAW (Không nén) & JPEG: 16 khung hình

      Công nghệ Chụp nhiều ảnh dịch chuyển cảm biến

      -

      Phát lại

      CHẾ ĐỘ

      Chế độ hiển thị hình phóng to, Bảo vệ, Xếp hạng, Dấu cảnh quay (Phim), Khung hình chia, Chụp ảnh

      Trợ năng

      CHỨC NĂNG

      Trình đọc màn hình, Phóng đại lấy nét, Bản đồ lấy nét (Phim), Màn hình lấy nét tối ưu, Nhận dạng chủ thể khi lấy nét tự động, Chạm lấy nét, Chạm theo dõi, Chạm để chụp, Chạm phơi sáng tự động, Màn hình LCD đa góc, Chức năng tùy chỉnh, Phóng đại màn hình menu

      Giao diện

      GIAO DIỆN PC

      Mass-storage / MTP

      ĐẦU NỐI MULTI/MICRO USB

      -

      Giao diện

      Có (Tương thích với SuperSpeed USB 5 Gb/giây (USB 3.2))

      NFC

      -

      Đồng bộ đầu nối

      -

      MẠNG LAN KHÔNG DÂY (TÍCH HỢP)

      Có (Tương thích Wi-Fi, IEEE 802.11a/b/g/n/ac (băng tần 2,4 GHz/băng tần 5 GHz))

      Bluetooth

      Có (Bluetooth chuẩn phiên bản 4.2 (băng tần 2,4 GHz))

      NGÕ RA HDMI

      Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), 3840 x 2160 (59,94p / 50p / 29,97p / 25p / 23,98p) / 1920 x 1080 (59,94p / 50p / 23,98p) / 1920 x 1080 (59,94i / 50i), YCbCr 4:2:2 10 bit / RGB 8 bit

      Cổng kết nối phụ kiện đa năng

      Có (với Giao diện âm thanh kỹ thuật số)

      Đầu nối micrô

      Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

      Đầu nối tai nghe

      Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

      ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (KHÔNG DÂY)

      Có (Điều khiển từ xa qua Bluetooth)

      NGÕ VÀO DC

      -

      CÁC CHỨC NĂNG

      Chức năng truyền dữ liệu qua FTP (Mạng LAN có dây (USB-LAN), Kết nối USB, Wi-Fi), Gửi đến điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa bằng PC

      Phát trực tiếp bằng USB

      ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU VIDEO

      MJPEG, YUV420

      ĐỘ PHÂN GIẢI VIDEO

      3840 x 2160 (15p / 30p), 3840 x 2160 (12,5p / 25p), 1920 x 1080 (30p / 60p), 1920 x 1080 (25p / 50p), 1280 x 720 (30p), 1280 x 720 (25p)

      ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU ÂM THANH

      LPCM 2 kênh (16 bit 48 kHz)

      Âm thanh

      Micro

      Âm thanh nổi tích hợp

      Loa

      Tích hợp, đơn âm

      Bù ống kính

      CÀI ĐẶT

      Đổ bóng, Quang sai màu, Méo hình, Thay đổi tiêu cự (Phim)

      Nguồn

      PIN KÈM THEO

      Một bộ pin sạc NP-FZ100

      Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

      Xấp xỉ 530 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 560 lần chụp (màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

      Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

      Xấp xỉ 100 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 105 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

      Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

      Xấp xỉ 165 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 165 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

      Sạc pin bên trong

      Có (Có sẵn đầu nối USB Type-C. Tương thích với USB Power Delivery)

      NGUỒN CẤP QUA USB

      Có (Có sẵn đầu nối USB Type-C. Tương thích với USB Power Delivery)

      Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

      Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 3,7 W (khi lắp ống kính FE 28–60 mm F4–5.6 OSS), Phim: Xấp xỉ 6,0 W (khi lắp ống kính FE 28–60 mm F4–5.6 OSS)

      Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

      Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 3,5 W (khi lắp ống kính FE 28–60 mm F4–5.6 OSS), Phim: Xấp xỉ 6,0 W (khi lắp ống kính FE 28–60 mm F4–5.6 OSS)

      Kích cỡ và trọng lượng

      TRỌNG LƯỢNG (BAO GỒM PIN VÀ THẺ NHỚ)

      Xấp xỉ 514 g / Xấp xỉ 1 lb 2,2 oz

      CHỈ GỒM THÂN MÁY

      Xấp xỉ 429 g / Xấp xỉ 0 lb 15,2 oz

      Kích thước (D x R x C)

      Xấp xỉ 124,0 x 71,1 x 63,4 mm, Xấp xỉ 124,0 x 71,1 x 58,6 mm (từ báng tay cầm đến màn hình) / Xấp xỉ 5 x 2 7/8 x 2 1/2 inch, Xấp xỉ 5 x 2 7/8 x 2 3/8 inch (từ báng tay cầm đến màn hình)

      Nhiệt độ vận hành

      NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG

      0–40 ℃ / 32–104 °F

      Phụ kiện kèm theo máy

      CÓ GÌ TRONG HỘP

      Pin sạc NP-FZ100, Dây đeo vai, Nắp đậy thân máy, Nắp cổng kết nối phụ kiện

  • Hỗ trợ

Máy ảnh full-frame nhỏ gọn α7C II (BD24)

50,990,000₫